Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
(Trong các kỳ thi Đại Học Toàn Quốc ) -& -
A- GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
1) (ĐHB-02) sin 32 x-cos 42 x=sin 52 x-cos 62 x
Gợi ý: TXĐ: D=
Dùng công thức hạ bậc:
2cos7 cos 2cos11 cos 2cos cos11 cos7 0
cos11 cos7
= é
ë
x
2) (Dự bị 02)
cot2
x
-Gợi ý: TXĐ: \
2
p
2
2
2
1
3) (Dự bị 02)
2 4
4
(2 sin )sin3
cos
x
x
-+ =
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìp +kpü
Sử dụng công thức nhân ba: sin3x=3sinx-4sin3x
sin cos (2 sin )(3sin 4sin ) sin (1 sin ) (2 sin )(3sin 4sin )
4) (Dự bị 02) tan cos cos2 sin (1 tan tan )
2
x
Gợi ý: TXĐ: \ ; 2
2
D= ìp +kp p+k pü
2
2
2
2 2
2
sin sin
cos cos
sin sin
cos cos
x x
x x
x
x x
2
2
x
Trang 20 0
1
sin cos cos sin tan cos cos
cos
cos (loại)
cos
+
= ộ
ở
x
x
x
5) (Dự bị 02) 12 sin
8cos x = x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ỡp +kpỹ
2 2
8
0
1 0
cos
sin
8sin 8sin Phương trình vô nghiệm
³
ù
ùợ
³
ỡù
ùợ
x x
Vậy phương trỡnh đó cho vụ nghiệm
x
x
-+
Gợi ý: TXĐ: \ ;
2 4
D= ỡkp - +p kpỹ
2
2
2
cos sin cos sin cos
cos sin
sin
-+
-+
-Û
2
7) (Dự bị 03) 3 tan (tan- x x+2sin ) 6cosx + x=0
Gợi ý: TXĐ: \ ;
2 4
D= ỡkp - +p kpỹ
2
sin 1 2cos sin 2sin cos
+ +
ộ
ở
x
x
8) (Dự bị 03) cos2x+cos (2tanx 2x- =1) 2
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ỡp +kpỹ
2
cos
x
Trang 3Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
9) (ĐH B-03) cot tan 4sin2 2
sin2
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìkpü
10) (Dự bị 03) 3cos4x-8cos6x+2cos2x+ =3 0
Gợi ý: TXĐ: D=
11) (Dự bị 03)
2
2cos 1
x x
x
p
-=
-Gợi ý: ĐK:
2 3 2cos 1 0
2 3
x
ì ¹ + ïï
- ¹ Û í
ï ¹ - + ïî
2
3
p
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình là: 4 2
3
x= p +k p
12) (ĐHD-03) sin2 tan2 cos2 0
p
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìp +kpü
2 2
2
1 cos
1 sin
p
é
é ê
ê
-ë
x
x
x
x
x
1
-é
13) (Dự bị 03)
2
cos (cos 1)
2(1 sin ) sin cos
x
+
Trang 4Gợi ý: TXĐ: \ 2
4
D= ì- +p k pü
1
1 0
sin
=
-Û
x
é
ê
ë
14) (Dự bị 03) cot tan 2cos4
sin2
x
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìkpü
(1)
1
2
2
cot tan
cos2 cos 2 cos2
=
x
2
(Tháa ®k) cos2 (Tháa ®k)
é ê
15) (ĐHB-04) 5sinx- =2 3(1 sin )tan- x 2x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìp +kpü
2 2
2
sin
(1 sin )
+
x
x
16) (ĐHD-04) (2cosx-1)(2sinx+cos ) sin2x = x-sinx
Gợi ý: TXĐ: D=
(1) (2cos 1)(2sin cos ) 2sin cos sin
(2cos 1)(2sin cos ) sin (2cos 1)
(2cos 1) (2sin cos ) sin 0
2cos 1 0 (2cos 1)(sin cos ) 0
- = é
ë
x
17) (ĐHA-05) cos 3 cos22 x x-cos2x=0
Gợi ý: TXĐ: D=
1
2
Trang 5Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
1
2
cos4
cos4 (loại)
= ộ
ờ
-ở
x
x
18) (ĐHB-05) 1 sin+ x+cosx+sin2x+cos2x=0
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2cos 1 0
x
ộ
ở
cos x+sin x+cos x-p sin x-p - =
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2
p
20) (Dự bị 05) 2 2cos (3 ) 3cos sin 0
4
Gợi ý: TXĐ: D=
3
3
4
sin cos cos sin Phương trình đẳng cấp bậc 3
p
x
-Gợi ý: TXĐ: D=
2
p
22) (Dự bị 04) sin4 sin7x x=cos3 cos6x x
Gợi ý: TXĐ: D=
23) (Dự bị 04) 1 sin- x+ 1 cos- x =1
Gợi ý: TXĐ: D=
(1)Û -1 sinx +2 1 sin 1 cos- x - x+ -1 cosx =1
Trang 6( )( ) ( )
-Đặt t=sinx+cosxÞ - 2£ £t 2
Lúc đó:
2
2
2
1
2 (*)tt:
ì £ £ ï
ï
î
t t
2
3
4
(lo¹i)
ì £ £ ï
ì £ £
+ - = Û
-ë î
t
t
2
cos2 1
x
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìkpü
2
2
2sin
cos 1
x
x
x
25) (Dự bị 05) sin cos2x x+cos (tan2x 2x- +1) 2sin3x=0
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìp +kpü
2
2
sin cos
cos
sin 2
x
x
x
= -é
ê
ë
26) (Dự bị 05) tan(3 ) sin 2
x x
x
+
Gợi ý: ĐK: 1 cos 0 sin 0
x
ì
î
2
1
2
x
27) (Dự bị 05) sin 2x+cos 2x+3sinx-cosx- =2 0
Gợi ý: TXĐ: D=
(1)Û2sin cosx x+ 2cos x- +1 3sinx-cosx- =2 0
Trang 7Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2 2
4 (*)
4
-ờ
ờ
Û
-ờ
-ờở
x
28) (ĐHA-06) 2(cos6 sin ) sin cos6 0
2 2sin
x
-Gợi ý: ĐK:
2 4
2 2sin 0
3 2 4
x
ỡ ạ + ùù
ùợ
2
sin 2 1
sin 2
3
4
(loại)
Ta có:
Đối chiếu với điều kiện ta
= ộ
ờ
-ở
= Û = +
x
x
5 4
có nghiệm của phương trình là: = p + p
cos3 cos sin3 sin
8
Gợi ý: Dựng cụng thức nhõn ba
2 3 2 cos3 3cos cos3 sin3 3sin sin3
2
2 3 2 cos 3 sin 3 3 cos cos3 sin sin3
2
8
+
+
ộ = + ờ
+
ờ = - + ờở
30) (Dự bị 06 2sin 2 4sin 1 0
6
Gợi ý: TXĐ: D=
Trang 8( )
2
31) (ĐHD-06) cos3x+cos2x-cosx- =1 0
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2sin sin 2 sin 0
sin 2 sin
= ộ
ở
x
32) (Dự bị 06) cos3x+sin3x+2sin2x=1
Gợi ý: TXĐ: D=
1 1
0
cos sin
cos sin sin cos (Phương
Û
ộ
ờ
ở
33) (Dự bị 06) 4sin3x+4sin2x+3sin2x+6cosx=0
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2
= -ộ
ở
x
(ĐHB-06) cot sin (1 tan tan ) 4
2
x
Gợi ý: ĐK:
2
2
p
ỡ
ù
ớ
ù
ợ
x
x
2
sin
2
sin sin cos
cos
4 sin2
x
x
x
x
x x x
Trang 9Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
Hoặc: Biến đổi
cos cos +sin sin sin
sin
cos
x
x
34) (Dự bị 06) (2sin2x-1) tan 22 x+3(2cos2x- =1) 0
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ỡp +kpỹ
2
cos2 0
tan 2 3
= ộ
ở
x
x
35) (Dự bị 06) cos2x+ +(1 2cos )(sinx x-cos ) 0x =
Gợi ý: TXĐ: D=
(1) cos sin (1 2cos )(sin cos ) 0
(cos sin )(cos sin ) (1 2cos )(sin cos ) 0
(cos sin ) (cos sin ) (1 2cos ) 0 (cos sin ) sin cos 1 0
cos sin
=
ộ
ở
36) (ĐHD-07)
2
x
Gợi ý: TXĐ: D=
p
37) (ĐHB-07) 2sin 22 x+sin7x- =1 sinx
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2cos 4 sin3 cos 4 0 cos 4 2sin3 1 0
cos 4 0
2sin3 1 0
x
x
=
ộ
ở
38) (ĐHA-07) (1 sin )cos+ 2x x+ +(1 cos )sin2x x= +1 sin2x
Gợi ý: TXĐ: D=
2
0
0
sin cos
sin cos sin cos (Phương trình đối xứng)
ộ
ở
Trang 1039) (Dự bị 07) sin2 sin 1 1 2cot2
2sin sin2
40) (Dự bị 07)
2
x cos 2 4 2
x cos 4 2
x
ứ
ử ỗ ố
ổ -p
-ữ ứ
ử ỗ
ố
ổ -p
Gợi ý: TXĐ: D=
2 3
2 3
4
p
p
=
ờ
ở
x
x x
x
x
12 x sin 2
ứ
ử ỗ
ố
ổ - p
42) (Dự bị 07) 2cos2x+2 3 sin cosx x+ =1 3(sinx+ 3 cos )x
Gợi ý: TXĐ: D=
43) (Dự bị 07) sin 2 cos 2 tan cot
-Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ỡkpỹ
sin 2 sin cos 2 cos cos sin
(1)
2
cos sin cos sin
3
2 ;
Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là:
p p
= ộ ờ
ờ = ở
x k
44) (Dự bị 07) (1 tan- x)(1 sin 2+ x)= +1 tanx
cos
cos
2
(sin 3 cos )(sin 3 cos 3) 0
x
Û
ộ
ờ
ở
Trang 11Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìp +kpü
2
(Tháa ®k) (Tháa ®k)
é
ë
x
3
2
x
p p
Gợi ý: TXĐ: \
2
p
4sin 2
sin cos
sin cos
2
1 2 2 sin cos 0 sin 2
2
p p p
+
= -é
x
x
46) (ĐHB-08) sin3x- 3cos3x=sin cosx 2x- 3sin cos2x x
Gợi ý: TXĐ: D=
cos2 0
=
ë
x
47) (ĐHD-08) 2sin 1 cos2x( + x)+sin2x= +1 2cosx
Gợi ý: TXĐ: D=
2
1
2sin cos 1 0
sin2 1
é
ê
- =
x
48) (Dự bị 08) tanx=cotx+4cos 22 x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìkpü
2
x
Trang 12cos 2 0
cos 2 0 1
2sin 2 cos 2 1 2cos 2 0
sin 2
(Tháa ®k)
(Tháa ®k)
=
ê
-ë ë
x
x
x x
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2
2
= é
ê
x
Gợi ý: TXĐ: D=
1
2 2sin sin 2si
3
p
p
51) (Dự bị 08) 3sin cos 2 sin 2 4sin cos2
2
52) (Dự bị 08) 4(sin4x+cos ) cos 44x + x+sin 2x=0
Gợi ý: TXĐ: D=
2
1
2
sin 2
4 (Lo¹i)
= -é
ê
ë
x
x
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sinx
-=
x
Gợi ý: ĐK:
2 6
2
x
x
x k
p
ì ¹ + ï
ï
¹ ï ïî
Trang 13Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
÷
54) (ĐHB-2009) sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin )3x
Gợi ý: TXĐ: D=
3 3
2
(1) sin cos sin 2 3 cos3 2(cos 4 sin )
sin 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4
sin 1 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4
sin cos 2 cos sin 2 3 cos3 2cos 4 sin 3 3 cos3 2cos 4
p
æ
è
55) (ĐHD-2009) 3 cos5x-2sin 3 cos 2x x-sinx=0
Gợi ý: TXĐ: D=
p
56) (ĐH A- 2010)
(1 sin cos2 sin)
1
x x
p
+
Gợi ý: TXĐ: \
2
D= ìp +kpü
4
0
sin cos
cos
sin cos
sin cos
p
+
=
é
ë
x
x
1
1 2
2
(Tháa) sin (Lo¹i) sin sin
sin (Tháa)
é
= -ê
ë
x x
x
57) (ĐH B- 2010) (sin2x+cos2 cosx) x+2cos2x-sinx=0
Gợi ý: TXĐ: D=
(1) sin2 cos cos2 cos 2cos2 sin 0
Trang 14( ) ( )
2
cos
sin 0
4
p
= é
ë
x
x
58)( ĐH D-2010) sin2x-cos2x+3sinx-cosx- =1 0
Gợi ý: TXĐ: D=
2
2 0
sin
cos sin (V« nghiÖm)
- = é
ë
x
B- TÌM NGHIỆM THUỘC KHOẢNG:
1) (ĐHA-02) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2p) của:
cos3 sin3
1 2sin2
+
2) (ĐHD-02) Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng :
cos3x- 4cos2x+ 3cosx- = 4 0