Kĩ năng: Rèn luyện HS - Vận dụng được định nghĩa các tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản.. Kiến thức: Giúp Học sin
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn: 31/ 12/ 2010
CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH Tiết: 33
§ 1 BẤT ĐẲNG THỨC.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Biết định nghĩa và các tính chất của bất đẳng thức
- Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm
- Biết được một số bất đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối, như: x
x 0; x x; x −x; x ≤ a −a ≤ x ≤ a; x a x aa v x ≤ −a (a > 0); a + b≤ a+
b
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vận dụng được định nghĩa các tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
- Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
- Biết biểu diễn các điểm trên trục số thoả mãn các bất đẳng thức x < a ; x> a, a (a > 0)
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, … Phiếu học tập
HS: Kiến thức đã biết về BĐT, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, thực hành đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 33.
I ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC.
1 Khái niệm bất đẳng thức.
HĐ 1 : Thực hiện HĐ 1, 2 SGK.
Lưu ý học sinh a b đúng (a đúng hoặc b
đúng)
Hướng dẫn phương pháp so sánh
Khái niệm bất đẳng thức.
2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức
tương đương.
HĐ 2 : Thực hiện HĐ 3 SGK
Hướng dẫn HS Cm
3 Tính chất của bất đẳng thức.
Bảng tóm tắt trang 75
HĐ 3 : Yêu cầu HS trả lời HĐ 4.
Chú ý:
II BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH
CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN (BĐT CÔ–
SI).
1 Bất đẳng thức Cô–si.
HĐ1 a) Đ, b) S, c) Đ
HĐ2 a) <, b) >, c) =, d) >
Khái niệm BĐT: SGK Khái niệm: SGK
HĐ3
0
Các tính chất đã biết : a < b a + c < b + c
Học sinh xem SGK
HĐ4 a + 5 < 0 a < –5 –5 < –3 –5(–2) > –3(–2) Đọc chú ý SGK
Trang 2Đặt vấn đề: So sánh hai số TB cộng và trung
bình nhân
Cm:
2
a b
Định lí.
HĐ 4: Củng cố:
Nêu các tính chất của BĐT
BĐT Cô si
Định lí: SGK
Hệ thống lại kiến đã học
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem trước Phần 2) Các hệ quả và phần III BĐT dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập 1, 2 trang 79
_
1 Kiểm tra bài cũ.
Lấy VD về bất đẳng thức
Bài tập 1, 2
Nhận xét và đánh giá
2 Bài mới:
II BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH
CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN (tt)
2 Các hệ quả.
Hệ quả 1
Hệ quả 2
Hướng dẫn HS cm
Ý NGHĨA HÌNH HỌC
Hệ quả 3
HĐ 1: Chứng minh (tương tự chứng minh hệ quả 2
SGK trang 77)
Ý NGHĨA HÌNH HỌC
Đặt vấn đề: Ý nghĩa khác về hệ quả 1, 2
Tìm giá trị lớn nhất (GTLN:Max) và giá trị nhỏ nhất
(GTNN: Min) của hàm số
III BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ
TUYỆT ĐỐI.
HĐ 2: Thực hiện HĐ 6 SGK
Yêu cầu HS trả lời tại chỗ
Các bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối (nội
dung tóm tắt SGK trang 78)
Ví dụ
HĐ 3: Giải BT
Bài tập 3
a) Tính chất độ dài các cạnh trong một tam giác,
các tính chất của bất đẳng thức
b) Phương pháp chứng minh bất đẳng thức
Học sinh lấy VD Nhận xét, bổ sung ý kiến 1) d); 2) C
Đọc SGK
HĐ 5 xy = P không đổi
x + y 2 xy 2 P
(x + y)2 4P (x + y)2 = 4P x = y
0
a khi a a
a khi a
a) = 0; b) = 1,25; c) = 3
4 ; d) = Học sinh xem SGK
VD: SGK
BT3
a) b – c < a (b – c)2 < a2 b) b2 –2bc + c2 < a2 b2 + c2 – a2 < 2bc
Trang 3HĐ 4: CỦNG CỐ:
Nêu ý nghĩa của BĐT Cô Si
Tính chất về BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối Hệ thống lại kiến đã học
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem lại Chương III : §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Liên hệ với bài mới §2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Dụng cụ học tập : thước kẻ, máy tính bỏ túi
Bài tập:4, 5, 6 SGK / 79
_
Tiết: 35
§ 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Biết khái niệm bất phương trình và hệ bất phương một ẩn, nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương một ẩn
- Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương bất phương trình
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Nêu được ĐK của bất phương trình
- Nhận biết được hai bất phương trình có tương đương với nhau không trong trường hợp đơn giản
- Vận dụng được các phép biến đổi tương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn để giải
- Biết kết hợp tập nghiệm của hệ bất phương một ẩn
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, … Phiếu học tập
HS: Kiến thức Phương trình; đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Kiến thức cũ :
Yêu cầu học sinh nhắc lại:
Phương trình một ẩn : f(x) = g(x) Nghiệm của phương
trình Giải phương trình Điều kiện của phương trình
2 Bài mới
I KHÁI NIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN.
HĐ 1 : Ví dụ về bất phương trình một ẩn.
1 Bất phương trình một ẩn.
Liên hệ các khái niệm đã biết về phương trình
một ẩn:
Phương trình Bất phương trình
Nghiệm của PT nghiệm của bất PT
Giải PT giải bất PT
CHÚ Ý : f(x) g(x)
Học sinh nhắc lại Nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
5x + 1 > 4 ( ẩn số x, VT: 5x + 1, VP: 4)
Học sinh liên hệ kiến thức cũ với kiến thức mới
Trang 4HĐ 2 : Bất phương trình 2x 3.
Hỏi thêm : x = 1,5 có phải là nghiệm của bất
phương trình trên?
2 Điều kiện của một bất phương trình.
Tương tự đối với phương trình
3 Bất phương trình chứa tham số.
(2m –1)x + 3 < 0
II HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN.
Khái niệm: SGK
Giải hệ Bpt:
Cách giải:
Chú ý việc tìm giao của của các tập nghiệm
HĐ 3 : Thực hiện vd
Ví dụ 1 SGK
Những trường hợp đặc biệt có thể xác định nhanh kết
quả của phép giao : 4 5
5
x
x x
HĐ 4 : Củng cố
Nội dung chính đã học
Bài tập: 1d; 5b
Trả lời:
a) –2 là nghiệm
b) x 3/2 ]///////////////////
Ghi nhận
Ghi nhận
VD1: SGK
Hệ thống lại kiến đã học
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Ghi nhớ ĐK và cách giải hề bất PT
Đọc trước phần III
Làm bài tập 1, 2
_
Tiết: 36 37
§ 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (tt).
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Biết khái niệm bất phương trình và hệ bất phương một ẩn, nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương một ẩn
- Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương bất phương trình
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Nêu được ĐK của bất phương trình
- Nhận biết được hai bất phương trình có tương đương với nhau không trong trường hợp đơn giản
- Vận dụng được các phép biến đổi tương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn để giải
- Biết kết hợp tập nghiệm của hệ bất phương một ẩn
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, … Phiếu học tập
HS: Kiến thức về PT; BTVN; Đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Trang 5TIẾT 36.
1 Bài cũ.
ĐK của Bất PT; BT 1a SGK
Cách giải hệ bất phương trình: BT 5a SGK
Nhận xét và đánh giá
2 Bài mới:
III MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI BẤT PHƯƠNG
TRÌNH.
1 Bất phương trình tương đương.
HĐ 1: Thực hiện HĐ3 SGK.
Khái niệm hai bất phương trình tương đương
tương tự khái niệm hai phương trình tương đương
2 Phép biến đổi tương đương.
Tương tự Phép biến đổi tương đương phương
trình
3 Cộng (trừ)
K/n: SGK, và tóm tắt
HĐ 2: Thực hiện Ví dụ 2 SGK:
Hướng dẫn Thực hành chuyển vế đổi dấu (bất
phương trình tương đương) Điều quan trọng là làm
cho học sinh biết tại sao phải chuyển vế, chứ không
chuyển vế máy móc như SGK
Chú ý : Phép biến đổi không làm thay đổi điều
kiện của bất phương trình
Nhận xét: SGK:
4 Nhân (chia)
Khác với phương trình, khi nhân(chia) hai vế của
bất phương trình cho f(x) phải chú ý f(x)>0 hay f(x)<0
HĐ 3: Thực hiện Ví dụ 3 SGK:
Yêu cầu thực hiện ví dụ 3 (điều kiện, các biểu thức
ở mẫu)
HĐ 4: Củng cố:
Khi nào hai bất PT tương đương?
Phép BĐ tương đương cộng ( trừ); nhân (chia)?
Bài tập: 3 a SGK
BT1 a) ĐK x 0; x 1
BT 5a) BPT
22
7 7
4
x
x x
S =
HĐ3: Không tương đương
So sánh hai tập nghiệm của hai bất phương trình Vì không có cùng tập nghiệm (∞; 3] [1; + ∞)
Ghi nhận: Khái niệm SGK trang 82
Ghi nhận: K/n: SGK
VD2: SGK Thực hiện chuyển vế từng hạng tử, ý nghĩa của việc nên chuyển vế; biến đổi về bất phương trình đơn giản mà ta biết cách giải Không nhất thiết chuyển –3 sang trái mà chuyển – 4 sang phải
Ví dụ 3: SGK Nhận xét, kiểm tra kết quả, phát hiện sai lầm trong biến đổi, tính toán (nếu có)
BT3 a) vì nhân dấu “” vào hai vế BPT (1) ta được BPT (2)
TIẾT 37.
5 Bình phương.
K/n: SGK
Điều kiện để bình phương được bất phương trình
tương đương
Thường gặp nhất là bất PT gì?
HĐ 1: VD4 sgk
Yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ 4 (điều kiện các
Ghi nhận
Trả lời
Nhận xét biểu thức trong dấu căn (liên hệ
Trang 6biểu thức trong dấu căn).
6 Chú ý.
Chú ý các phép biến đổi làm thay đổi điều kiện của
bất phương trình
Chú ý 1, 2, 3 sgk
HĐ 2: Thảo luận nhóm.
Thực hiện VD 5, 6, 7 SGK
HĐ 3: Củng cố
Bài tập 4 :
Gợi ý: Tương tự ví dụ 2, 3
Bài tập 5 :
Gợi ý: Tương tự ví dụ 1
Nhận xét và đánh giá
hằng đẳng thức)
Ghi nhận các chú ý
Thảo luận nhóm và trình bày VD: 5, 6, 7
4 a)Quy đồng … BPT x < 11
20
b) Vô nghiệm
5 b) Tìm giao … BPT 7
39< x < 2
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước §3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT.
Làm lại các bài tập 2, 3 SGK/88
_
Tiết: 38 39
§ 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu và nhớ định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
- Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình dạng tích
- Giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Sử dụng được các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương trình đã cho về dạng ax + b > 0 hoặc ax + b < 0 và từ đó rút ra được nghiệm của bất phương trình
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn có thể quy về giải bất phương trình
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập, cẩn thận chính xác trong lập luận.
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, … Phiếu học tập
HS: Bài cũ; hàm số bậc nhất, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 38.
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC
NHẤT.
Nhắc lại: Phương trình bậc nhất ax + b = 0 ( a
0), bất phương trình bậc nhất ax + b > 0 (a 0)
Hàm số bậc nhất af(x) = ax + b (a 0).
VD: Phương trình bậc nhất : 5x – 3 = 0 Bất phương trình bậc nhất 5x – 3 < 0 Hàm số bậc nhất y = 5x – 3
Trang 71 Nhị thức bậc nhất.
K/n: SGK
Gọi HS lấy VD
HĐ 1 : Giải bất phương trình –2x + 3 > 0.
Nhận xét về dấu của f(x)
2 Dấu của nhị thức bậc nhất.
Định lí SGK
Hướng dẫn HS Cm
Tóm tắt bảng
Chú ý hình 28; minh họa bằng đồ thị
3 Áp dụng.
HĐ 2 : Xét dấu f(x) = 3x + 2; g(x) = –2x + 5.
Gợi ý: Tìm nghiệm, lập bảng xét dấu
Nhận xét và đánh giá
II XÉT DẤU TÍCH, THƯƠNG CÁC NHỊ
THỨC BẬC NHẤT.
HĐ 3: Giải ví dụ 2
Gợi ý: TXĐ Nghiệm của các nhị thức bậc
nhất Cách trình bày bảng xét dấu
Chú ý: Kí hiệu không xác định
HĐ 4: Thực hiện HĐ3 sgk
Gợi ý: Tìm nghiệm f(x)
Nhận xét và đánh giá
HĐ 5: Củng cố
Dấu của nhị thức f(x) = ax + b
Cách xét dấu tích, thương các nhị thức
Bài tập: 1c
Nhận xét và đánh giá
Ghi nhận
Tự cho VD
HĐ1:a) –2x > –3 3
2
x
b) x (∞; 3
2) thì f(x) trái dấu với – 2
x (3
2; +∞) thì f(x) cùng dấu với – 2
Ghi nhận
Bảng xét dấu f(x) = ax + b (a 0).
SGK
HĐ2: f(x) có nghiệm 2
3
x
Bảng xét dấu f(x) x
– –2
3 +
f(x) – 0 + Bảng xét dấu g(x)
x
– 5
2 +
g(x) + 0 –
VD 2: SGK TXĐ x 5
3; nghiệm của các nhị thức, lập bảng xét dấu
HĐ3 f(x) có các nghiệm: 1
2; 3
Bảng xét dấu f(x)
x
– 1
2 3 +
2x –1 – 0 + + –x +3 + + 0 – f(x) – 0 + 0
Hệ thống lại kiến thức
BT 1c) f(x) không xác định x = 1
3
và x = 2 Bảng xét dấu:
Trang 8TIẾT 39.
III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG
TRÌNH
1 Bất phương trình tích, bất phương trình
chứa ẩn ở mẫu thức.
HĐ 1: Phân tích dụ 3 :
Biến đổi bất phương trình về dạng f(x) 0;
Gọi HS xét dấu f(x)
Cách biến đổi sau đây đúng hay sai? Vì sao?
1
1
1 x 1 1 – x
HĐ 2: Thực hiện hoạt động 4 SGK.
Gợi ý: Phân tích VT và xét dấu
Nhận xét và đánh giá
2 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá
trị tuyệt đối.
Giới thiệu cách giải:
HĐ 3: Giải VD 4 SGK
Hướng dẫn phương pháp giải : gồm 2 trường
hợp a), b); giải từng trường hợp phải giải hệ bất
phương trình (tìm giao); kết quả tập nghiệm là hợp
2 tập nghiệm của a), b)
Ngoài cách giải trên ta có cách giải khác SGK
HĐ 4: Củng cố
Nội dung bài học
Bài tập 1: SGK a)
Gợi ý cho HS
Nhận xét và đánh giá
Bài tập 2: SGK a)
Hướng dẫn học sinh liên hệ ví dụ 3; nêu
phương pháp giải
Nhận xét phép biến đổi :
x 1 2x 1 2(2x – 1) 5(x – 1)
Đúng hay sai Tại sao?
VD 3: SGK; Đặt ( )
1
x
f x
x
Bảng xét dấu : f(x)
x – 0 1 +
x – 0 + +
1 – x + + 0 – f(x) – 0 + – Nghiệm 0 x < 1
HĐ 4: Đặt f(x) = x(x + 2)(x – 2
Có các nghiệm: 2, 0, 2 Bảng xét dấu f(x)
x – 2 0 2 +
x – + 0 + +
x + 2 0 + + +
x 2 0 + f(x) – 0 + 0 0 + f(x) < 0 x (∞; 2) (0; 2)
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
VD 4: SGK
Áp dụng BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
BT 1a Nghiệm của f(x) là: 3, 1
2 Bảng xét dấu f(x)
x
– –3 1
2 +
f(x) + 0 – 0 + f(x) < 0 x ( 3; 1
2) BT2 a) 1
2< x < 1 hoặc 3 x
BT 3a)
Trang 9Bài tập 3 SGK a)
f(x) a f(x) – a hoặc f(x) a
Nhận xét và đánh giá
5x – 4 6 5x – 4 – 6 hoặc 5x – 4 6
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem lại dấu của nhị thức và vận dụng giải bất phương trình
Làm bài tập 1, 2, 3
Hướng dẫn bài tập 2d, 3b)
Đọc trước §4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.
_
Tiết:40 41
§ 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của
nó
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn có thể quy về hệ giải bất phương trình
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập, cẩn thận chính xác trong lập luận.
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp, thực hành đan xen hoạt động
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 40.
1 Bài cũ.
Vẽ đường thẳng ∆: 2x y + 6 = 0
d: y = ax + b (a 0)
Nhận xét và đánh giá
2 Bài mới:
I BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.
Đặt vấn đề: Bất Phương trình nhiều ẩn
Khái niệm BPT 2 ẩn: SGK
Ví dụ minh hoạ
II BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.
Miền nghiệm:
Biểu diễn miền nghiệm
Phương pháp thực hành
Chú ý SGK
Ví dụ 1
Hướng dẫn HS thực hành
Lên bảng vẽ Hệ toạ Oxy Cho x = 0 y = 6; y = 0 x = 3
vẽ đường thẳng y = ax + b
Ghi nhận
Tự cho ví dụ
Ghi nhận Xem sgk các bước trong phương pháp thực hành
Ghi nhớ chú ý SGK
VD 1: SGK
Trang 10HĐ 1: Thực hiện HĐ1 SGK: –3x + 2y > 0.
Gọi 2 cặp HS lên trình bày Một học sinh vẽ hình và
một học sinh trình bày các bước giải
Nhận xét và đánh giá
HĐ 2: Củng cố
Nội dung bài học?
Bài tập 1 SGK
Nhận xét và đánh giá
HĐ1: SGK/96
HS trình bày
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
y
-3x+ a2y a= a0
Hệ thống lại kiến thức
Bài tập 1:
Lên bảng trình bày
TIẾT 41.
III HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
HAI ẨN.
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Biểu diễn miền nghiệm
Phương pháp
Ví dụ 2 SGK
Hướng dẫn HS thực hành
HĐ 1 : Thực hiện HĐ 2 SGK
2x y 3
10x 5y 8
2x y 3
8 2x y
5 Lưu ý: Học sinh thường tập trung vào đề bài,
biểu diễn miền nghiệm theo đề bài đã cho mà ít biến
đổi, ít thấy mối liên hệ giữa hai bất phương trình
trong một hệ
Nêu nhận xét về hai cách giải
IV ÁP DỤNG VÀO BÀI TOÁN KINH TẾ.
Hướng dẫn học sinh đọc SGK
HĐ 2: Giải bài toán SGK
Phân tích bài toán Chọn ẩn số, điều kiện của các
ẩn Thiết lập các phương trình, bất phương trình
Yêu cầu học sinh vẽ hình biểu diễn miền
nghiệm
Chú ý: L(x;y) đạt được lớn nhất hay nhỏ nhất tại 1
trong các đỉnh của đa giác lồi
Nhận xét và đánh giá
Học sinh xem SGK
Cách biểu diễn tập nghiệm:
Biểu diễn từng bất PT có trong hệ rồi lấy phần giao của miền nghiệm
VD 2: SGK
HĐ 2: sgk
4
2
-2
-4