Kiến thức: Giúp Học sinh - Hiểu khái niệm hàm số, TXĐ, đồ thị hàm số.. - Bảng biến thiên; cách vẽ đồ thị của hàm số.. Kĩ năng: - Biết cách tìm TXĐ và tính giá trị hàm số tại x0 - Biết c
Trang 1Tuần 8 Ngày soạn : 29/9/2010
Chương II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI.
Tiết: 13 – 14
§ 1 HÀM SỐ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu khái niệm hàm số, TXĐ, đồ thị hàm số
- Hiểu khái niệm hàm số khái niệm đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Bảng biến thiên; cách vẽ đồ thị của hàm số
2 Kĩ năng:
- Biết cách tìm TXĐ và tính giá trị hàm số tại x0
- Biết chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ trên một tập cho trước
3 Thái độ −Tư duy :
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Rèn luyện tư duy hàm Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, hình 15 sgk… Phiếu học tập
HS: Kiến thức hàm số; Đọc trước nội dung bài học
III PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm cá nhân và nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 13.
I ƠN TẬP VỀ HÀM SỐ.
1 Hàm số, TXĐ của hàm số.
Định nghĩa
Minh hoạ bằng biểu đồ Ven : D R
x yf x
Ví dụ1: (SGK) Phân tích số liệu và liên hệ giữa ví
dụ với định nghĩa Một số x D (năm) cĩ một và chỉ một
số y
HĐ 1: Tìm ví dụ thực tế.
1 (kg gạo) 5.200 (đồng)
2 Cách cho hàm số.
Hàm số cho bằng bảng.
HĐ 2: Liên hệ ví dụ 1 Yêu cầu học sinh trả lời HĐ2:
(SGK)
x = 2001 y = ?
x = 2004 y = ?
x = 1999 y = ?
Hàm số cho bằng biểu đồ
Ví dụ2: h13(SGK)
HĐ 3: Hướng dẫn học sinh trả lời HĐ3(sgk)
Hàm số cho bằng cơng thức.
Dạng y = (x)
HĐ 4: Yêu cầu HS kể ra các hàm số đã học.
Quy ước TXĐ của hàm số y = (x)
D = {x R\ y = (x) cĩ nghĩa}
Ví dụ 3: (sgk)
– Học sinh xem SGK
– Ghi nhớ
VD1:(sgk) – Nhận xét : Năm thay đổi, thu nhập bình quân đầu người thay đổi
– Tìm ví dụ thực tế
HĐ2:(sgk)
x = 2001 y = 375
x = 2004 y = 564
x = 1999 y = 339 VD2: (sgk)
f(1995) = 39 g(1995) = 10
y = ax + b, y = ax2, y = a/x,
Trang 2HĐ 5: Hướng dẫn học sinh giải HĐ5 (sgk)
Đặt vấn đề: Hàm số có thể cho bởi 2, 3 biểu thức?
Nêu chú ý SGK
HĐ 6: Yêu cầu HS thực hiện HĐ6 (sgk)
3 Đồ thị của hàm số.
Định nghĩa
Ví dụ 4: (sgk)
Hướng dẫn HS vẽ hình 14 (sgk)
HĐ 7: Hướng dẫn học sinh dựa vào hình 14 Tính giá trị
của hàm số bằng công thức và bằng đồ thị
CỦNG CỐ
Hàm số cho bởi công thức Quy ước TXĐ
y = A
Bcó nghĩa B 0 y = C có nghĩa C 0
A
y
B
có nghĩa B > 0
VD3 (sgk) HĐ5 (sgk) a) g(x) có nghĩa x + 2 0 TXĐ : D = R \ 2
b) TXĐ : D = [1;1]
– Ghi nhận chú ý
x = 2 g(2) = 2 g(x) = 2 x = 2, x = 2 – Ghi nhận
– Nhớ lại đồ thị của hàm số y = ax + b y =
ax2
Hình 14 (sgk) HĐ7 (sgk) a) (–2) = –1; (–1) = 0; (0) = 1;
2
g g g b) (x) = 2 x = 1; g(x) = 2 x = 2
TIẾT 14.
II SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ.
1 Ôn tập.
HĐ 1: Nhận xét đồ thị hàm số y = f(x) = x2 (treo hình
H15 (sgk)
Định nghĩa
2 Bảng biến thiên.
HĐ 2: Hướng dẫn học sinh cách lập bảng biến thiên
của một hàm số y = (x)
Ví dụ 5 (sgk)
Liên hệ giữa bảng biến thiên (tính đồng biến,
nghịch biến) với dạng đồ thị
III TÍNH CHẴN, LẺ CỦA HÀM SỐ.
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ.
HĐ 3 : Hướng dẫn HS vẽ đồ thị hàm số hình 16 SGK
và nhận xét
Định nghĩa
HĐ 4: Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 8 (sgk)
Khái quát hoá lai khái niệm (cách xét tính chẵn, lẻ)
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
(hình 16 trang 37 SGK)
Nêu TH tổng quát
CỦNG CỐ
Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Tính chẵn, lẻ của hàm số
– Xem và vẽ hình 15 (sgk) và trả lời câu hỏi GV
– Ghi nhận
– Xem và vẽ hình 16 – Ghi nhận
HĐ8 (sgk) a) D = R ; Hàm số chẵn
b) D = R\0 ; Hàm số lẻ
c) D = [0; +) ; Không chẵn, không lẻ
– Ghi nhận
Trang 3V HƯỚNG DẪN VÀ DẶN DÒ:
Học bài và ghi nhớ cách tìm TXĐ, cách chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ trên một tập cho trước
BTVN: Làm bài tập SGK
Đọc trước §2 HÀM SỐ y = ax + b
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Tiết: 15 – 16
§ 2 HÀM SỐ y = ax + b.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x
- Biết được đồ thị hàm số y = xnhận trục Oy làm trục đối xứng.
2 Kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Vẽ đươc đồ thị y = b, y = x
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước
3 Thái độ −Tư duy :
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Rèn luyện tư duy hàm Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, hình 17,19 sgk… Phiếu học tập
HS: Bài cũ; kiến thức về hàm số y = ax + b
III PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 15
A Kiểm tra bài cũ :
Yêu cầu học sinh nêu quy ước về TXĐ của
hàm số y = f(x) Giải bài tập 1a, 2 trang 38
Đồ thị của hàm số bậc nhất y = 2x + 4
– Nhận xét và đánh giá
B Bài mới:
I ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b
(a 0).).
y = f(x) có nghĩa Bài tập: 1a) ĐK: 2x + 1 0 x – ½ 2) y(3) = 4; y(–1) = –1; y(2) = 3
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
Nhắc lại kiến thức lớp 9
Trang 4TXĐ : D = R.
Chiều biến thiên (a > 0, a < 0).
Bảng biến thiên (a > 0, a < 0)
Đồ thị
Là một đường thẳng
y = ax + b // y = ax (nếu b0) qua A(0; b) và
;0
b
B
a
HĐ 1 : Yêu cầu HS thực hiện HĐ 1 (sgk)
II HÀM SỐ HẰNG y = b.
HĐ 2 :Yêu cầu học sinh tính giá trị hàm số y =2 và
nhận xét Vẽ đồ thị
– Tổng quát lại:
III HÀM SỐ y = x
1 TXĐ : D = R.
2 Chiều biến thiên.
(SGK)
Bảng biến thiên
(SGK)
3 Đồ thị (hình 19)
Chú ý
(Hàm số chẵn, đồ thị đối xứng qua Oy)
CỦNG CỐ:
Đồ thị hàm bậc nhất là đường thẳng
Vẽ đồ thị hàm bậc nhất là xác định 2 điểm thuộc
đường thẳng
Bài tập trắc nghiệm
Liên hệ kiến thức về chiều biến thiên và đồ thị của hàm số y = x, y = x
Xem hình 17 (sgk)
HĐ1: y =3x + 2 1
5 2
y x
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
x y
Đồ thị y = 2
-2 -1
1 2
x
y
y = 2
Nhận xét:
x
y x
x
Lập bảng biến thiên (sgk) Xem hình 19 (sgk) Liên hệ đồ thị của hàm số y = x, y = x
V DẶN VÀ HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Tập vẽ đồ thị hàm số dạng y = ax + b
Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK trang 41, 42
neáu x ≥ 0 neáu x < 0
Trang 5TIẾT 16:
LUYỆN TẬP
1 Kiến thức: Giúp Học sinh củng cố
- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x
2 Kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước
3 Thái độ −Tư duy :
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Rèn luyện tư duy hàm Biết quy lạ về quen
Kiểm tra bài cũ :
Giải Bài tập 1a, d (sgk)
Bài mới:
HĐ 1: Bài tập 2, 3 (sgk).
Hàm số y = f(x) có đồ thị (L)
M(xM;yM) (L) yM = f(xM) (đúng)
Hướng dẫn học sinh trình bày bài giải
Học sinh có thể giải bằng PP cộng, PP thế hoặc
dùng máy tính
HĐ 2: Bài tập 4.
y =
1
x (x 0)
2
Hướng dẫn học sinh lập bảng biến thiên
Nhận xét, tính giá trị của hàm số Tìm hai điểm
thuộc phần đường thẳng thứ nhất và hai điểm thuộc
phần đường thẳng thứ hai
Vẽ đồ thị
–Lên bảng giải Học sinh khác nhận xét, góp ý bài giải của bạn
– Giải BT 2 SGK
b Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(1;2), B(2;1) 2 a b
1 2a b
b 3
BT3: b) Đường thẳng song song với Ox có dạng y = b và đi qua A(1; –1) nên
b = –1
BT 4:
Bảng biến thiên
x 0 +
+ +
y 0
-1
1 2 3 4
x y
DẶN VỀ NHÀ :
Ôn tập hàm số y = ax2 Ở lớp 9
Đọc trước §3 HÀM SỐ BẬC HAI
Chuẩn bị thước vẽ parabol
Trang 6
TUẦN 10). Ngày soạn : 13/10/2010
Tiết: 17 – 18.
§3 HÀM SỐ BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai trên
- Hiểu cách vẽ parabol
- Biết được đồ thị đồ thị hàm số bậc hai nhận trục x =
2
b a
làm trục đối xứng.
2 Kĩ năng:
- Lập được bảng biến thiên hàm số bậc hai; Xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai
- Đọc đươc đồ thị đồ thị hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định được trục đối xứng, đỉnh của parabol, các giá trị của x để y > 0, y < 0
- Biết tìm toạ độ giao điểm parabol với trục Ox (nếu có)
3 Thái độ −Tư duy :
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Rèn luyện tư duy hàm Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, thước vẽ parabol … Phiếu học tập
HS: Kiến thức lớp 9 hàm số y = ax2 Đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 17.
Kiểm tra bài cũ :
Đồ thị của hàm số y = ax + b, y = x
Bài mới:
I ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI.
Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c (a 0).)
HĐ 1: Nhận xét: Đồ thị hàm số y = ax 2 (a 0).) là
parabol đã học ở lớp 9 (phân biệt hai trường hợp a > 0,
a < 0)
HĐ 2: Liên hệ đồ thị hàm số y = ax 2 (a 0).) với đồ thị
hàm bậc hai y = ax 2 + bx + c.
HĐ 3: Cách vẽ parabol (P) : y = ax 2 + bx + c (a0).).
Tọa độ đỉnh
Trục đối xứng
Tìm một số điểm thuộc (P)
Vẽ (P) (chú ý a > 0, a < 0)
Ví dụ
HĐ 4: Vẽ (P) : y = 2x 2 + 4x + 3.
Hướng dẫn học sinh thực hiện các bước
Hai điểm (0; 3) và (2; 3) đối xứng nhau qua trục đối
xứng của (P)
Việc tìm giao điểm của (P) với trục tung yêu cầu
học sinh dùng máy tính, nhưng khi vẽ (P) thì nên thay
bằng các điểm khác (3; 3), (1; 3)
– Trả bài cũ
1 a > 0 đồ thị y = ax 2 (Hình 20) sgk)
a < 0 đồ thị y = ax 2
Điểm O(0;0) là đỉnh parabol
2
3 Cách vẽ:
Đỉnh
2 4
;
b b ac I
a a
Trục đối xứng:
2
b x a
Trang 7CỦNG CỐ:
Đồ thị hàm bậc hai gọi là parabol
Cách vẽ (P): chú ý a > 0 (hoặc a < 0), tìm đỉnh, các
điểm thuộc (P), tính đối xứng của (P)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-3 -2 -1
1 2 3 4 5 6
x y
TIẾT 18.
II CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ BẬC HAI.
HĐ 1 : Lập BBT:
Liên hệ đồ thị hàm số bảng biến thiên và ngược lại
Hướng dẫn học sinh bảng biến thiên (SGK/ 45)
Liên hệ tính đồng biến, nghịch
HĐ 2: Củng cố:
Bài tập : Xét sự biến thiên của Hs: y = 3x 2 4x +1.
Hướng dẫn HS xác định: Đỉnh
2
4
;
b b ac I
a a
Hoành độ đỉnh x = ?
Tính tung độ đỉnh y = ? Hướng dẫn học sinh sử
dụng máy tính
Hướng dẫn học sinh lập bảng biến thiên
Bảng biến thiên: xác định hoành độ đỉnh x = ? tung độ
đỉnh y = ? và hệ số a = ?
– Lập bảng biến thiến: SGK – Định lí: SGK
2 3
x ; 1
3
y
x 2/3 +
+ +
y 1/3 Trả lời câu hỏi
V DẶN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chuẩn bị ôn tập, kiểm tra
Bài tập ôn chương II trang 50, 51
Hướng dẫn bài tập 3 SGK/49
_
Tiết: 19 – 20).
ÔN TẬP CHƯƠNG II.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Ôn tập và hệ thống lại các kiến thức về hàm số (y = ax + b; y = ax 2 + bx +c, a 0).)
2 Kĩ năng:
Trang 8- Tìm TXĐ của hàm số Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất y = ax + b, a 0)., hàm
số bậc hai y = ax 2 + bx + c, a 0)
3 Thái độ −Tư duy :
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Rèn luyện tư duy hàm Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính bỏ túi, thước vẽ parabol … Phiếu học tập HS: Kiến thức đã học; BT VN
III PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 19
I Ôn tập kiến thức:
HĐ 1: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi từ câu 1
đến câu 7 để học sinh ôn tập lại các khái niệm
cơ bản cần nắm được của chương
II Bài tập:
HĐ 2: Bài tập 8 SGK
Tìm TXĐ của hàm số
Củng cố : y = A
Bcó nghĩa B 0.
y = C có nghĩa C 0
Bài tập trắc nghiệm trang 51
– Học sinh xem SGK, đọc hiểu và trả lời các câu hỏi
BT8: a)
x 3 0
x 1 D = [ 3 ; + ) b) 2 3x 0
1 2x 0
D = ( ; 1/2 ) c) D = R
TI T 20ẾT 20
HĐ 1: Hàm số bậc nhất.
Bài tập 9.(SGK)
Hướng dẫn: c) x2 x x
x
1
x
x
x
Bài tập 11.
Hướng dẫn: y = ax + d đi qua
M x y y ax b
HĐ 2: Hàm bậc hai.
BT9: a), b)
-2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5
-2 -1
1 2 3 4
x y
c), d)
nếu x ≥ 0 nếu x ≥ –1
nếu x ≥ –1
Trang 9-1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
-1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
x y
Bài tập 10)
Hướng dẫn: Cách vẽ Parabol
Bài tập 12.
Gợi ý: Giải hệ phương trình 3 ẩn
-2 -1
1 2 3
x y
10a) 10b)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
V DẶN DỊ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm thêm bài tập trong SBT
Chuẩn bị tiết sau KT viết 1Tiết
_
Tiết: 21
KIỂM TRA 1 TIẾT.
I Mục tiêu:
Nhằm đánh giá, đo lượng kiến thức của HS về hàm số bậc nhất, bậc hai
Phát hiện những HS hỏng kiến thức để bổ cứu kịp thời
II Hình thức:
Kiểm tra viết tự luận
III Ma trận đề:
Nhận biết: 4 điểm
Thông hiểu: 3đ
Trang 10Vận dụng: 3 đ
ĐỀ :
Câu 1: (2đ) Tìm tập xác định của hàm số.
x y
x x
Câu 2: (3đ) Cho hàm số y = ax + b
a) Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(1; 3) và B(−1; 5).
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
a) Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, các giao điểm với trục tung, trục hồnh (nếu cĩ) của parabol b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên./
Đáp án
1) ĐK: x2 2x 3 0 x1,x3
TXĐ: D = \ {–1, 3}……….(1đ)
2) a) Ta cĩ hệ phương trình: 3
5
a b
a b
4
a b
b) Đồ thị
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
x y
………(1,5đ)
3) a) y =2x 2 + 4x – 2
Toạ độ đỉnh: I(−1;−4), Trục đối xứng: x = −1, Giao với Oy : (0;−2), giao với Ox: ( 2 −1;0); b) BBT: Đồ thị: ……….(3đ)
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
y
x – ∞ –1 + ∞
y + ∞ + ∞
– 4
Trang 11KIỂM TRA 1 TIẾT.
ĐỀ :
1) Tìm tập xác định của hàm số
2
3
x
x x
2) Cho hàm số
2
1 3 2 1
x y
ax
a) Tính giá trị của hàm số tại x = 2 (1đ)
b) Xác định số a tại x = –1, y = 5 (2đ)
3) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số
Đáp án
3) ĐK:
3
3 0
x x
x x
x x
TXĐ: D = [–3; +∞)\ {–1, 3}
4) a) y(2) = 1.2 3 2
2
b) 5 = – a (–1)2 + 1 a = 4
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
x
y
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
y
x – ∞ + ∞
y + ∞
– ∞
x – ∞ –1 + ∞
y + ∞ + ∞ – 4
nếu x ≥ 0 nếu x < 0