- Biết cách xác định điểm cuối của cung lượng giác và tia cuối của một gĩc lượng giác hay một họ gĩc lượng giác trên đường trịn lượng giác.. Nhấn mạnh các đặc điểm của đường tròn: Chú ý:
Trang 1Tuần 33 Ngày soạn : 7/4/2011
CHƯƠNG VI: CUNG VÀ GĨC LƯỢNG GIÁC
CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC.
Tiết : 57 - 58
§ 1 CUNG VÀ GĨC LƯỢNG GIÁC.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Biết hai đơn vị đo gĩc là độ và radian
- Hiểu khái niệm đường trịn lượng giác; gĩc (cung) lượng giác; số đo gĩc (cung) lượng giác
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Biết đổi đơn vị gĩc từ độ sang rad và ngược lại
- Tính được độ dài cung trịn khi biết số đo của cung
- Biết cách xác định điểm cuối của cung lượng giác và tia cuối của một gĩc lượng giác hay một họ gĩc lượng giác trên đường trịn lượng giác
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, trí tượng tượng khơng gian Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi, mơ hình đường trịn
HS: Gĩc (cung) hình học Đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Tiết 1:
Giới thiệu nội dung và mục tiêu của chương
I KHÁI NIỆM GĨC VÀ CUNG LƯỢNG
GIÁC.
1 Đường trịn định hướng và cung lượng
giác.
A + –
A
M 1
M 2
A’ O
1
2
–1
–2
t
t’
N 1
HĐ 1: GV dựa vào hình vẽ, dẫn dắt đi đến
khái niệm đường tròn định hướng
Mỗi điểm trên trục số được đặt tương ứng với
mấy điểm trên đường tròn ?
Mỗi điểm trên đường tròn ứng với mấy điểm
trên trục số?
Giới thiệu khái niệm đường trịn định hướng và
cung lượng giác
* Đường trịn định hướng: (SGK)
* Cung lượng giác : ( SGK )
HĐ 2: Cho HS xem H41 sgk
Xác định chiều chuyển động của điểm M và
số vòng quay?
Học sinh xem SGK trang 134, 135
Nghe và trả lời câu hỏi gv Một điểm trên trục số ứng với một điểm trên đường tròn
Một điểm trên đường tròn ứng với vô số điểm trên trục số
Ghi nhận khái niệm
a) chiều dương, 0 vòng
b) chiều dương, 1 vòng
Trang 2Trên đường trịn định hướng cĩ bao nhiêu cung
lượng giác cĩ chung điểm đầu, điểm cuối ?
Giới thiệu ký hiệu cung lượng giác
Yêu cầu học sinh nhận xét, so sánh khái niệm cũ
và mới
2 Gĩc lượng giác.
HĐ 3: GV vẽ hình giới thiệu khái niệm góc
lượng giác
M
C
D
O
Với mỗi cung lượng giác có bao nhiêu gĩc
lượng giác và ngược lại ?
Giới thiệu ký hiệu gĩc lượng giác
3 Đường trịn lượng giác.
HĐ 4: GV giới thiệu đường tròn lượng giác.
Nhấn mạnh các đặc điểm của đường tròn:
Chú ý: Đường trịn lượng giác là đường trịn
định hướng đặt trong mpOxy, cĩ tâm O là gốc
tọa độ, bán kính R = 1, gốc A(1; 0)
Tiết 2:
II SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GĨC LƯỢNG
GIÁC.
1 Độ và rađian.
a) Đơn vị rađian.
Nhắc lại đơn vị độ ?
HĐ 1: Giới thiệu đơn vị rađian.
Sử dụng mơ hình, hướng dẫn học sinh nhận xét
trực quan cung cĩ độ dài bằng bán kính
Cung cĩ số đo 1 rad
HĐ 2: Giới thiệu mối quan hệ giữa độ và rađian.
c) chiều dương, 2 vòng
d) chiều âm, 0 vòng
Cĩ vơ số cung lượng giác chung điểm đầu, điểm cuối
Trên đường trịn định hướng, với hai điểm A, B phân biệt cĩ vơ số AB
Học sinh so sánh sự khác nhau giữa đường trịn (khơng định hướng) và đường trịn định hướng; giữa cung và cung lượng giác
Vẽ hình
Học sinh so sánh mối liên hệ giữa cung và gĩc lượng giác
Một và chỉ một và ngược lại
Ghi ký hiệu gĩc lượng giác Gĩc lượng giác cĩ tia đầu là OC và tia cuối là
OD ký hiệu là ( OC, OD)
Vẽ đường trịn lượng giác
A’
B’
B
x
y
1 –1
1
–1
+
Ghi nhớ khái niệm
Nhắc lại đơn vị độ (1 phần 180 của gĩc bẹt) Xem mơ hình gĩc (cung lượng giác) Xác định
độ dài bán kính đường trịn mơ hình Tìm cung
cĩ độ dài bằng bán kính Cung đĩ cĩ số đo 1 rad
Nhận xét trên mơ hình cung đĩ cĩ số đo độ khoảng 570
Ghi cơng thức
Trang 3b) Quan h gi a đ và rađian.ệ giữa độ và rađian ữa độ và rađian ộ và rađian
Độ Rad
1800
a0
0
a ? = ?
Giới thiệu chú ý và bảng chuyển đổi thông dụng
từ độ sang rad và ngược lại
Hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi đổi từ độ
sang rad và ngược lại
HĐ 3: Áp dụng giải bài tập 2, 3 trang 140.
c) Độ dài của một cung tròn
HĐ 4: Giới thiệu công thức tính độ dài một cung
tròn
Áp dụng giải bài tập 4 trang 140
2 Số đo của một cung lượng giác.
HĐ 5: Cho HS đọc ví dụ trong SGK.
Yêu cầu HS xác định số đo của cung lương giác
hình 41/SGK
Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả Sau đó cho HS
nhận xét và sửa chữa
Cho HS trả lời 2
Giới thiệu ghi nhớ
3 Số đo của một góc lượng giác.
Giới thiệu số đo góc lượng giác
HĐ 6: Yêu cầu HS trả lời 3
Gọi 2 HS trình bày
Gọi HS nhận xét
Nhận xét, sửa chữa
Giới thiệu chú ý
4 Biểu diễn cung lượng giác trên đường
tròn lượng giác.
Giới thiệu cách biểu diễn một cung lượng giác
trên đường tròn lượng giác
1 0 = 180 rad; 1 rad = 1800
0
0
180 Ghi nhớ chú ý sgk Bảng chuyển đổi thông dụng trang 136
Sử dụng máy tính bỏ túi theo hướng dẫn của GV
Giải bài tập 2, 3 trang 140
Ghi công thức
Độ dài cung tròn
Giải bài tập 4 trang 140
Đọc ví dụ
a) 2
b) 5
2 c) 9
2 d) 3
2
Nhận xét
K/h: sñ Thực hiện 2: 11
4 Ghi các công thức ghi nhớ
sñ = + k2 (k k Z))
sñ = a0 + k3600 (k k Z))
Phát biểu định nghĩa
Thực hiện 3:
(OA , OE) = 13
4 (OA , OP) = 5
3 Nhận xét
Đọc chú ý
Hiểu được cách biểu diễn một cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Trang 4HĐ 7: Đưa ra ví dụ cho HS vận dụng.
Hướng dẫn học sinh biểu diễn gĩc 25/4
theo độ và theo rad (25 lần nửa gĩc vuơng)
A M
Áp dụng giải bài tập 5 trang 140.
Gọi HS biểu diễn
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, sửa chữa
HĐ 8: Củng cố bài học
Nội dung chính của bài học là gì?
- Đơn vị radian
– Số đo của cung và góc lượng giác
– Cách biểu diễn cung lượng giác trên đường
tròn lượng giác
Ghi ví dụ
Biểu diễn một cung lượng giác trên đường trịn lượng giác
A M
Nhận xét
Trả lời và hệ thống lại kiến thức
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Chuẩn bị compa, MTBT
Làm lại các bài tập 2, 3, 4, 6 trang 140
Xem lại Chương II bài §2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GĨC BẤT KÌ Sách Hình học lớp 10 từ trang 35
Đọc trước §2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG.
_
Tiết 59 – 60.
§2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu giá trị lượng giác của một gĩc (cung); bảng giá trị lượng giác của một số thường gặp
- Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một gĩc
- Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các gĩc cĩ liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối
nhau, hơn kém nhau gĩc .
- Biết ý nghĩa hình học của tang và cơtang
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
Trang 5- Xác định được GTLG của một gĩc khi biết số đo của gĩc đĩ
- Xác định được dấu các GTLG của cung AM khi điểm cuối M nằm ở các gĩc phần tư khác nhau
- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một gĩc đẻ tính tốn, chứng minh các hệ thức đơn giản
- Vận dụng được cơng thức giữa các giá trị lượng giác của các gĩc cĩ liên quan đặc biệt: bù nhau,
phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau gĩc vào việc tính giá trị lượng giác gĩc bất kì hoặc chứng
minh các hằng đẳng thức
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, trí tượng tượng khơng gian Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi, mơ hình đường
HS: Bài cũ, BTVN, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Tiết 1:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa các giá trị lượng giác
của góc (00 1800) ?
HS2: Thế nào là đrường trịn lượng giác ?
3-Bài mới:
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
CUNG.
HĐ 1: Khái niệm GTLG
Mở rộng khái niệm GTLG cho các cung, gĩc
lượng giác
1 Định nghĩa.
sin , cos , tan , cot gọi là các GTLG
của cung
Chú ý: SGK
HĐ 2: Thực hiện HĐ 2
Gợi ý HS tính
2 Hệ quả.
H1 So sánh sin, cos với 1 và –1 ?
H2 Nêu mối quan hệ giữa tan và cot ?
H3 Khi nào tan không xác định?
H4 Dựa vào đâu để xác định dấu của các
GTLG của ?
Chú ý: Bảng XĐ dấu của GTLG
3 Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt.
Hướng dẫn học sinh ghi lại
MTBT CASIO fx500 MS tính gần đúng
MTBT CASIO fx500 ES tính đúng, thể
HS trả lời Nhắc lại khái niệm GTLG của một gĩc , 00
1800 Đường trịn lượng giác, biểu diễn gĩc (cung) trên đường trịn lượng giác, các GTLG của một gĩc
Học sinh xem SGK trang 141 Ghi thêm trục Ox: cos; trục Oy: sin
HĐ2: Ta cĩ 25 3.2
sin
;
cos( 240 )
2
tan( 405 ) 1 Trả lời và đọc HQ sgk
Bảng XĐ dấu của GTLG
Xem bảng giá trị lượng giác của của các cung đặc biệt trang 143 (ghi thêm số đo độ đã học ở
§1 Chương II Hình học lớp 10 trang 37)
Trang 6hiện kết quả như SGK
II Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA TANG VÀ
CƠTANG.
HĐ 3: Trả lời HĐ 3
1 Ý nghĩa hình học của tan.
Giới thiệu trục tang và trục cotang
2 Ý ngĩa hình học của cot.
HĐ 4: Trả lời HĐ 4
HĐ 5: Củng cố
Nội dung chính bài học
HĐ3: Ý nghĩa hình học của sin , cos là trục tung, hồnh
Xem SGK trang 144
y
t’
t A
s B
s’
x’
M H
K
T S
Trục tAt đgl trục tang.
Trục sBs đgl trục côtang.
HĐ4: Hai điểm đối tâm trên đường trịn lượng giác xác định các cung và + k cĩ tan bằng nhau và cot bằng nhau
tan(k + k) = tan
cot(k + k) = cot
Hệ thống lại kiến thức
Tiết 2:
III QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ
LƯỢNG GIÁC
1 Cơng thức lượng giác cơ bản.
Giới thiệu các cơng thức
HĐ 1: Cm
Gợi ý HS Cm cơng thức 1
Hướng dẫn học sinh ghi thêm các cơng thức hệ
quả kết hợp với củng cố các cơng thức định
nghĩa đã học
2 Ví dụ áp dụng
HĐ 2: Thực hiện VD 1, 2, 3 sgk trang 145.
H1 Nêu công thức quan hệ giữa sin và
cos ?
sin2 + cos2 = 1 sin2 = ?
H2 Hãy xác định dấu của cos ?
H3 Nêu công thức quan hệ giữa tan và
cot ?
tan cot = 1 tan = ?
H4 Hãy xác định dấu của cot ?
3 GTLG của các cung cĩ liên quan đặc biệt.
HĐ 3: HĐ nhĩm
GV treo các hình vẽ và hướng dẫn HS nhận xét
vị trí của các điểm cuối của các cung liên
quan
Nhắc lại kiến thức cũ
sin tan
cos ,
cos cot
sin
Vẽ đường trịn lượng giác; các trục sin, cos, tan, cot
Xem trang 145
HĐ5: Hình 51 SGK
Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuơng OHM đpcm
VD: SGK
Xem trang 145, 146
Trả lời các câu hỏi của GV sin2 = 1 cos2
cos2 = 1 sin2
Xem hình trên bảng Hiểu được mối liên hệ giữa các GTLG của các cung cĩ liên quan đặc biệt (sin bù, cos đối) Mỗi nhóm nhận xét một hình
Viết cơng thức
Trang 7Trường hợp M và M đối xứng nhau qua trục
hoành
1) Hai cung đối nhau.
b) Trường hợp M và M đối xứng nhau qua trục
tung
2) Hai cung bù nhau.
c) Trường hợp M và M đối xứng nhau qua
đường phân giác thứ I
3) Hai cung phụ nhau
d) Trường hợp M và M đối xứng nhau qua gốc
toạ độ O
4) Hai cung hơn kém nhau .
HĐ 4: Thực hiện HĐ 6 sgk
Gợi ý HS tính
Nhận xét và đánh giá
HĐ 5: Củng cố
Nhấn mạnh: Các công thức lượng giác, cách
vận dụng các công thức
HĐ 6: cos 11 cos 11
sin 1380 sin 1380
3 sin 60 4.360
2
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem lại và học thuộc các cơng thức đã học
Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 148
Hương dẫn BT 5 SGK/148
_
Tiết 61 – 62
§2 CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu cơng thức tính sin, cơssin, tan, cơtang của tổng hiệu hai gĩc
- Từ các cơng thức cộng suy ra cơng thức nhân đơi
- Hiểu cơng thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vận dụng được tính sin, cơssin, tan, cơtang của tổng hiệu hai gĩc, cơng thức nhân đơi để giải các bài tốn như tính GTLG của một gĩc, rút gọn biểu thức LG đơn giản và chứng minh một đẳng thức LG
- Vận dụng được cơng thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích vào một số bài tốn rút gọn biểu thức
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
Trang 8GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi, mô hình đường
HS: Bài cũ, BTVN, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Tiết 1:
Kiểm tra bài cũ: Dấu của các GTLG Bài tập 3,
4 trang 148 (đã sửa)
I CÔNG THỨC CỘNG.
HĐ 1: Tính GTLG của các góc (a b) theo
GTLG của a, b
Gợi ý HS Thực hiện HĐ1
Ví dụ 1 dùng MTBT (Đơn vị R),
Ví dụ 2 xem SGK trang 150
HĐ 2: Bài tập 1 trang 153.
Yêu cầu hai học sinh tính theo hai cách :
dùng MTBT và áp dụng công thức cộng (kết hợp
với góc có liên quan đặc biệt)
II CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI.
HĐ 3: Công thức nhân đôi là trường hợp đặc biệt
của công thức cộng (a + a)
Ví dụ 1, 2 SGK trang 151
HĐ 4: Bài tập 5 trang 154.
Yêu cầu hai học sinh tính theo hai cách :
dùng MTBT và áp dụng công thức nhân đôi
HĐ 5: Củng cố
Nội dung các công thức
Học sinh trình bày kiến thức cũ Giải lại bài tập
đã sửa
Học sinh xem SGK trang 149,150
Nhận xét: cộng đại số có nghĩa là cộng, trừ Thường không cần thiết lập công thức tính cot(a
b) vì cot(a b) = 1/tan(a b)
Chú ý điều kiện để công thức có nghĩa
VD1, 2: SGK BT1:
a) cos2250 = cos(1350 + 900)=?
b) sin7 sin
Một học sinh ghi lại công thức cộng trên bảng, học sinh khá giỏi suy ra công thức góc nhân đôi VD1, 2: SGK/151
BT5: SGK a) sin 2a 0,96; b) cos 2 = 0,28
Tiết 2:
III CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH
TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH.
1 Công thức biến đổi tích thành tổng.
Xem trang 151 và thí dụ trang 152
Hướng HS vận dụng
HĐ 1: Bài tập áp dụng:
Tính cos5 cos
Hướng dẫn học sinh áp dụng công thức
biến đổi tích thành tổng
2 Công thức biến đổi tổng thành tích.
Xem trang 152 và thí dụ trang 153
HĐ 2: Bài tập 7 trang 155.
Hướng dẫn học sinh áp dụng công thức
biến đổi tổng thành tích
Hướng vận dụng trong trường hợp:
sinu cosv = sinu sin(/2 v)
sinu cosv = cos(/2 u) cosv
Học sinh xem SGK trang 151, 152 Hiểu ý nghĩa cách đặt tên công thức “biến đổi tích thành tổng”
Một học sinh lên bảng giải bài tập áp dụng bằng cách vận dụng công thức biến đổi tích thành tổng
Học sinh khác sử dụng MTBT để kiểm tra kết quả
Học sinh hoạt động tương tự như phần 1
Nhận xét mối liên hệ giữa nhóm công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
Vận dụng làm BT7 sgk Nhận xét các trường hợp vận dụng công thức Suy ra các công thức biến đổi tổng sinu cosv thành tích
Trang 9V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Ghi nhớ các công thức đã học
Làm lại các bài tập đã sửa và làm BT còn lại trong SGK và BT ôn tập chương VI
Chuẩn bị kiểm tra cuối năm.
o Chương IV: Bất đẳng thức Bất phương trình.
o Chương V: Thống kê.
o Chương VI: Góc và cung lượng giác.
_
Tiết 63.
ÔN TẬP CHƯƠNG VI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Ôn tập và hệ thống lại kiến thức chương VI
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vận dụng được các công thức để giải những bài toán liên quan
- Phương pháp suy luận, vận dụng kiến thức Phương pháp giải và trình bày bài giải
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Ôn tập lại kiến thức, BTVN
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Lý thuyết
1 Giá trị lượng giác: sinx, cosx, tanx, cotx
2 Công thức lượng giác
B Các dạng bài tập cơ bản
1 Tính các giá trị lượng giác của các cung (góc)
sau:
2250, - 2250, 7500, - 5100, 5
3
, 11 6
, 10 3
17
3
, k ,
4 k
Gợi ý HS tính
Nhận xét và đánh giá
2 Tính các giá trị lượng giác của cung , biết:
a) os 1
4
2
, b) 3
Nêu GTLG của các cung đặc biệt Công thức lượng giác
Thảo luận và lên bảng trình bày
sin 225 sin(180 45 ) sin 45
2
cos( 510 ) cos( 150 360 ) cos( 150 )
= - cos(1800 30 )0 = - 0 3
cos30
2
2 a)
2
2
nên sin 0
Trang 10c) tan 7
3
với 0
2
d)cot 3 với3 2
2
Gợi ý HS tính
Nhận xét và đánh giá
3 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) tan300 + tan400 +tan500 + tan600 = 8 3 0
os20
2 c b) cos cos3 cos5 1
c) sin3xcos3x + sin3xcos3x = 3
4sin4x
Gợi ý HS tính
Nhận xét và đánh giá
15 sin
4
; tan 15; cot 1
15
c) tan 1
3
2
1
1 3 10 sin 1
sin
10
2
nên sin 0, cos 0
1 sin
10
10
3 a) tan300 + tan400 +tan500 + tan600
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Ghi nhớ các công thức đã học
Làm lại các bài tập đã sửa và làm BT còn lại trong SGK và BT ôn tập chương VI
Chuẩn bị kiểm tra cuối năm.
o Chương IV: Bất đẳng thức Bất phương trình.
o Chương V: Thống kê.
o Chương VI: Góc và cung lượng giác.