Kiến thức: Giúp Học sinh Hiểu các khái niệm: Tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê, bảng phân bố tần số -tần suất, bảng phân bố -tần số - -tần suất ghép lớp.. Kiến
Trang 1Tuần 29 Ngày soạn: 10/3/2011
CHƯƠNG 5: THỐNG KÊ
Tiết: 48
§1 BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
Hiểu các khái niệm: Tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê, bảng phân bố tần số -tần suất, bảng phân bố -tần số - -tần suất ghép lớp
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê
- Lập được bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp đã phân ra
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Kiến thức lớp 7, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
I ƠN TẬP.
HĐ 1: Ơn tập lại số liệu và tần số của số liệu.
1 Số liệu thống kê.
Ví dụ 1 (bảng 1)
Đơn vị điều tra
Dấu hiệu điều tra
Số liệu thống kê: x1, x2,
2 Tần số.
Đếm số lần xuất hiện của từng giá trị ?
Tần số của giá trị xi là số lần xuất hiện ni của xi
i
Giá trị x1 cĩ tần số n1,
Cho HS lập bảng tần số
Nhận xét
II TẦN SUẤT.
HĐ 2: Thiết lập cơng thức tính tần suất
Hướng dẫn HS tính tần suất của các giá trị trong bảng
tần số ở ví dụ 1
Khái quát lại: Tần suất của giá trị là tỉ lệ % giữa tần số
của giá trị với tổng tần số của các giá trị
Giá trị x1 cĩ tần số n1,
Tần suất của giá trị x1 là 1
1
n f N
(bảng 2)
Giới thiệu bảng phân bố tần số và tần suất
III BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
Xem SGK để ơ tập lại số liệu thống kê Xem VD 1
Hiểu các khái niệm: Đơn vị điều tra , dấu hiệu điều tra, giá trị của dấu hiệu
Đơn vị điều tra (tạ/ha)
Dấu hiệu: năng suất lúa hè thu ở mỗi tỉnh
Liệt kê các giá trị điều tra
5 giá trị:25: 4; 30: 7; 35: 9; 40: 6; 45: 5
Lập bảng tần số
Tính tần suất của các giá trị
So sánh sự khác nhau giữa hai khái niệm: tần số và tần suất (của cùng một giá trị)
Lập bảng tần số, tần suất
Hiều được cách lập bảng phân bố tần số
và tần suất
Trang 2GHÉP LỚP.
HĐ 3: Thự hiện VD 2 sgk
Ví dụ 2 SGK.(bảng 3)
Chia lớp Yêu cầu HS tìm các tần số và tính tần suất của
các lớp tương ứng
Cho HS lập bảng phân bố tần số và tần suất
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.(bảng 4)
HĐ 4: Thực hiện HĐ SGK (bảng 5).
Củng cố các khái niệm đã học
Hướng dẫn học sinh lập bảng phân bố tần số và tần
suất ghép lớp
Đọc VD 2: SGK
Ý nghĩa của việc ghép lớp, những trường hợp thường ghép lớp
Tìm tần số của các lớp ghép
Tính tấn suất của các lớp ghép
Lập bảng phân bố tần số và tần suất
Xem bảng 4 sgk Hiểu được cách lập bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp
Vận dụng lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp dựa vào bảng 5/SGK
Nắm được phương pháp tính
Vận dụng vào hoạt động (Bảng 5)
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học kĩ các khái niệm tần số tần suất
Đọc trước § 2 BIỂU ĐỒ.
BTVN: Làm bài tập 1,2 sgk
Tiết: 49
§2 BIỂU ĐỒ.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Đọc hiểu các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, biểu đồ hình quạt và đường gấp khúc tần suất
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vẽ được biểu đồ tần suất hình cột
- Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
- Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ.
Các khái niệm: n i ; f i
Bài tập 1 trang114
Nhận xét và đánh giá
Trả lời bài cũ
BT1 sgk/113 Tuổi thọ (giờ) Tần số Tần suất(%) 1150
1160 1170 1180 1190
03 06 12 06 03
10 20 40 20 10
Tỉ lệ thấp (10%) là 1150, 1190
Trang 3B Bài mới:
I BIỂU ĐỒ TẦN SUẤT HÌNH CỘT VÀ
ĐƯỜNG GẤP KHÚC TẦN SUẤT.
1 Biểu đồ tần suất hình cột.
HĐ 1: Thực hiện Ví dụ 1sgk
Hướng dẫn HS vẽ biểu đồ tần suất hình cột
+ Độ rộng của cột = độ lớn của khoảng
+ Chiều cao của cột = độ lớn tần suất
Hình 34
Hướng dẫn học sinh hiểu ý nghĩa
2 Đường gấp khúc tần suất.
HĐ2: Hướng dẫn HS vẽ đường gấp khúc tần
suất
+ Xác định các giá trị c i
+ Xác định các điểm (c i ; f i ).
+ Vẽ các đoạn thẳng nối các điểm (c i ; f i ) với
điểm (c i+1 ; f i+1 ).
Vẽ biểu đồ hình cột và đường gấp khúc tần suất
ứng với bảng phân bố tần suất ghép lớp sau:
+ Tính chiều rộng mỗi cột
+ Tìm các giá trị đại diện
+ Tìm toạ độ đỉnh của đường gấp khúc
Hình 35.Hướng dẫn học sinh hiểu ý nghĩa và
cách vẽ đường gấp khúc Hiểu giá trị đại diện c1,
…
HĐ3: Bảng 6 Vẽ biểu đồ hình cột và đường gấp
khúc tần suất
3 Chú ý.
Vẽ biểu đồ tần số tương tự biểu đồ tần suất
Tỉ lệ cao (40%) là 1170
Phần lớn (80%) là 1160 đến 1180
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
VD1: sgk Quan sát các bước vẽ biểu đồ của GV
Vẽ biểu đồ hình cột
cao
tần suất
13,9
33,3 36,1
Xem hình 34
Nhận xét trục ngang (Chiều cao): giá trị lớn nhất, nhỏ nhất; trục dọc (Tần suất): giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Phân chia đơn vị trên các trục
Độ rộng của mỗi lớp
Nhận xét đa số học sinh cao khoảng bao nhiêu (cm)?
Quan sát hướng dẫn của GV
Vẽ hình hình gấp khúc
cao
tần suất
13,9
33,3 36,1
(c 1 ) (c 2 ) (c 3 ) (c 4 )
Dự kiến cách vẽ biểu đồ tần số
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Tập vẽ biểu đồ bảng 1, 2, 3, 4 SGK
Làm bài tập trang 2 trang 114
Đọc trước II BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT.
_
Trang 4Tiết: 50
§2 BIỂU ĐỒ.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Đọc hiểu các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, biểu đồ hình quạt và đường gấp khúc tần suất
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vẽ được biểu đồ tần suất hình cột
- Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
- Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ.
1 Biểu đồ hình cột và đường gấp khúc tần
suất
2 Bài tập 2 trang 114
B Bài mới:
II BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT.
Ví dụ 2: Bảng 7
HĐ 1: Đọc, hiểu biểu đồ hình quạt.
Ý nghĩa của biểu đồ hình quạt mô tả tỉ lệ
phần trăm, toàn bộ hình tròn là 100%, nửa hình
tròn 50%, một phần tư hình tròn 25%
Chuyển đổi từ đơn vị phần trăm sang đơn
vị độ (góc ở tâm):
100% 3600
a% x0
Ghi chú trong biểu đồ hình quạt: (1), (2),
(3), (4), hoặc tô màu
HĐ 2: Củng cố
Bài tập 3 sgk
BT 2a) Lớp độ dài (cm) Tần suất (%)
[10, 20) [20, 30) [30, 40) [40, 50]
13,3 30,0 40,0 16,7
2b) 43,3%; 56,7%
Xem SGK Nêu nhận xét Hiểu mối quan hệ giữa bảng 7 và các biểu đồ hình quạt trong hình 36
(1) Doanh nghiệp NN (2) Ngoài quốc doanh (3) Đầu tư nước ngoài
22,0 39,9 38,1
Nhận xét thành phần kinh tế chiếm số lượng lớn trong cơ cấu giá trị sán xuất công nghiệp năm 1997
Nhìn biểu đồ b hình 36 đọc kết quả
BT3: SGK
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Bài tập 3 trang 114, bài tập 1, 2, trang 118
Bài tập 2 trang 118 giải theo nhóm Phân công nhóm chuẩn bị: giải bài tập 3 trang 114 (lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp) sử dụng kết quả đó để giải bài tập 2 trang 118
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Trang 5
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Đọc hiểu các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, biểu đồ hình quạt và đường gấp khúc tần suất
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Vẽ được biểu đồ tần suất hình cột
- Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
- Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ.
1 Bảng phân bố tần số và tần suất ghép
lớp
2 Biểu đồ hình cột và đường gấp khúc
tần suất
B Bài tập
HĐ 1: Bài tập 1 trang 118.
Liên hệ bài tập 2 trang 118
BT 2a)
Lớp độ dài (cm) Tần suất (%)
[10, 20)
[20, 30)
[30, 40)
[40, 50]
13,3 30,0 40,0 16,7
2b) 43,3%; 56,7%
HĐ 2: Bài tập 3 trang 114.
HĐ 3: Bài tập 2 trang 118.
Liên hệ bài tập 3 trang 118
Tương tự
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
BT1 Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc
tần suất
Tần suất(%)
40 30
16,7 13,3
0 10 20 30 40 50 cm
BT3:
BT2
Tần số 12
Lớp K L Tần số Tần suất % [70; 80)
[80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120]
3 6 12 6 3
10 20 40 20 10
Trang 66
3
70 80 90 100 110 120
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem và làm lại các bài tập đã sửa Chú ý các bài tập 2 trang 118
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Đọc trước §3 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ MỐT.
Xem bài đọc thêm trang 127
_
Tiết : 52 53
§ 3 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ MỐT.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Biết được một số đặc trưng của dãy số liệu (số trung bình, số trung vị, mốt) và ý nghĩa của chúng
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Tìm được số trung bình, số trung vị, mốt của dãy số liệu thống kê (trong những tình huống đã học)
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 52
I SỐ TRUNG BÌNH CỘNG.
Ví dụ 1: Ôn tập cách tính số trung bình cộng
Nhắc lại bảng 3 của bài §1
Công thức tính (trang 120)
HĐ 1: Củng cố cách tính và ý nghĩa của số trung bình
cộng
Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT (Bài đọc thêm
trang 127) Chú ý việc xóa kết qủa bài thống kê cũ
trước khi làm bài thống kê mới Shift CLR 1 =
Phân nhóm
II SỐ TRUNG VỊ.
Nhắc lại cách tính số trung bình cộng
Xem lại bảng 3 của bài §1
Nhận xét, so sánh cách tính số trung bình
cộng đối với bảng phân bố tần số ghép lớp
và bảng phân bố tần suất ghép lớp.
Xem bảng 6 trang 116 và bảng 8 trang 120
Nhóm 1: bảng 6; nhóm 2: bảng 8; các nhóm còn lại nhận xét cách giải và so sánh kết quả
Trang 7Ví dụ 2: sgk
Số trung vị Ý nghĩa số trung vị cách tìm số trung
vị
HĐ 2: Cách tìm số trung vị.
Yêu cầu học sinh nhận xét số TBC hay số TV có ý
nghĩa thực tế hơn
III MỐT.
Nhắc lại khái niệm mốt
HĐ 3: Củng cố.
Nội dung chính của bài học
BT trắc nghiệm trang 130 131 sgk
Xem thí dụ 2, kiểm tra kết quả tính x
Xem bảng 9 trang 121 tìm số TBC, số TV
Nhận xét
Nhận xét ý nghĩa thực tiễn của mốt
TIẾT 53 Bài tập
A kiến thức cũ: Nhắc lại cách sử dụng MTBT
để tính số TBC theo tần số
B Bài tập
Bài tập 1.
Sử dụng bài tập 1, 2 của § 1
Bài tập 2.
Kiểm tập mỗi nhóm một học sinh bất kì
(chọn học sinh yếu kém)
Giải theo nhóm (tương tự bài tập 1): Nhóm
1 tính x của lớp 10A, nhóm 2 tính y của lớp
10B Các nhóm khác kiểm tra cách tính
Yêu cầu học sinh nêu nhận xét
Bài tập 3.
Củng cố khái niệm mốt
Yêu cầu học sinh nhận xét
Bài tập 4.
Củng cố khái niệm số trung vị
Yêu cầu học sinh nhận xét, nêu ý nghĩa của
số trung vị
C Củng cố
MODE 2 (SD)
BT1.
1170 giờ; 31 cm
BT2.
Trình bày cách tính số TBC (tùy theo học sinh có dùng MTBT hay không)
TBC của 10A là x 6,1
TBC của 10A là y 5,2
Nhận xét kết quả 10A cao hơn 10B
BT3.
x3 = 700 ( f3 = 6 fi ) x5 = 900 ( f5 = 6 fi )
Số người có lương 700, 900 chiếm đa số
BT4.
Sắp thứ tự các số liệu thống kê:
650; 670; 690; 720; 840; 2500; 3000
Số trung vị Me = 720 Số liệu thống kê ít, phân tán nên số trung vị đại diện cho tiền lương chung của
7 người
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Làm bài tập 5
Chuẩn bị MTBT, xem lại bài đọc thêm trang 127
Đọc trước § 4 PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN.
Tiết: 54
§ 4 PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Biết khái niệm phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê và ý nghĩa thống kê của chúng
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
Trang 8- Tìm phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
Tư duy: Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: Cách tính số trung bình cộng.
B Bài mới
I PHƯƠNG SAI.
HĐ 1: Ví dụ 1: Hướng dẫn học sinh nhận xét hai
hàng số liệu (1) và (2)
Tìm độ phân tán – Phương sai
Ý nghĩa S < x2 2
y
S
Tính phương sai theo bảng phân bố tần số, tần suất
ghép lớp
Cơng thức tính (trang 125)
HĐ 2: Củng cố cách tính và ý nghĩa của phương sai
II ĐỘ LỆCH CHUẨN.
2
s s
Độ lệch chuẩn cùng đơn vị đo với các giá trị trong
bảng thống kê
HĐ 3: Tính độ lệch chuẩn.
Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT (Bài đọc thêm
trang 127) Chú ý việc xĩa kết qủa bài thống kê cũ
trước khi làm bài thống kê mới Shift CLR 1 =
Sau khi nhập dữ liệu, tính độ lệch chuẩn Shift
S_VAR 2 =
Nhắc lại cách tính số trung bình cộng
Xem ví dụ 1 Nêu nhận xét, dự đốn
Xem cách tính và kiểm tra kết quả:
x y Hiểu ý nghĩa của phương sai
Nhận xét qua ví dụ 1
Ghi nhớ cơng thức Tính phương sai của bảng 6 bài § 2 trang 116
Học sinh nhập dữ liệu vào MTBT như khi tính số TBC
16 18 20 22
16,7 43,3 36,7 3,3 Dùng MTBT sẽ tìm được độ lêch chuẩn trước sx 1,540C sau đĩ bình phương ta đượcs2x 2,38
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem lại cơng thức tính phương sai, độ lệch chuẩn
Chuẩn bị MTBT, xem lại bài đọc thêm trang 127
Ơn tập chương V: THỐNG KÊ.
Bài tập 3, 4 trang 129; bài tập 4 trang 129 giải theo nhĩm
Tiết: 55
ƠN TẬP CHƯƠNG V.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Củng cố các kiến thức đã học trong chương:
- Dãy số liệu thống kê, tần số, tần suất
Trang 9- Bảng phân bố tần số, tần suất.
- Biểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt
- Số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn
2 Kĩ năng: Rèn luyện HS
- Tính toán trên các số liệu thống kê
- Kĩ năng phân lớp
- Vẽ và đọc các biểu đồ
3 Thái độ −Tư duy :
Thái độ: Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập, cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.
Tư duy: Thấy được mối liện hệ với thực tiễn.
II CHUẨN BỊ :
Gv: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Kiến thức đã học, MTBT, bài tập về nhà
III PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
A Hệ thống kiến thức cũ: Ý nghĩa và
cách vẽ biểu đồ phân bố tần số, tần suất
(ghép lớp) Biểu đồ hình quạt
Cơng thức tính số TB, TV Mốt
B Bài tập
HĐ 1: Giải BT 3 sgk
Bài tập 3 sgk/129
Lập bảng phân bố tần số, tần suất
Cách tính số trung bình cộng, phương
sai, độ lệch chuẩn bằng MTBT
HĐ 2: Giải bt 4
Bài tập 4 sgk/129
Giải theo nhĩm Kiểm tập một số học
sinh, nhận xét tập và cách làm bài của học
sinh Hướng dẫn và chuẩn bị cho học sinh
làm bài tập thực hành sau nầy
Lưu ý việc sử dụng MTBT (Bài đọc
thêm trang 127) Chú ý việc xĩa kết qủa
bài thống kê cũ trước khi làm bài thống kê
mới Shift CLR 1 =
Sau khi nhập dữ liệu, tính độ lệch
chuẩn Shift S_VAR 2 =
Bình phương độ lệch chuẩn để cĩ
phương sai
HĐ 3: Củng cố
BT trắc nghiệm SGK/ 130, 131
Nhắc lại kiến thức cũ Học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
BT 3 a)
Tần suất 13,6 22,0 32,2 22,0 10,2 100 b) Chiếm tỉ lệ thấp nhất là những gia đình cĩ 4 con
Chiếm tỉ lệ cao nhất là những gia đình cĩ 2 con
Phần lớn là những gia đình cĩ từ 1 đến 3 con
BT 4
1) Thu thập số liệu thống kê (đã cĩ trong BT4)
2) Phân lớp (theo yêu cầu a, b của bài tập)
3) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
4) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
5) Tính số trung bình, độ lệch chuẩn, phương sai
6) Tổng kết: nêu nhận xét, ý nghĩa
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Chuẩn bị bài tập thực hành giải theo nhĩm Phân lớp thành 4 nhĩm, cử nhĩm trưởng Mỗi nhĩm điều tra số người hiện cĩ (trong hộ khẩu) trong gia đình của mỗi bạn Thu thập và chia sẻ số liệu thống kê; nhĩm 1 dùng số liệu của nhĩm mình và nhĩm 2; nhĩm 2 dùng số liệu của nhĩm mình
Trang 10và nhóm 3; Sau khi các nhóm báo cáo kết quả, giáo viên sẽ cùng học sinh thống nhất chia lớp Học sinh tiếp tục lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp, vẽ biểu đồ, tính phương sai, độ lệch chuẩn, nêu ý nghĩa, nhận xét
Tiết: 56
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU :
Nhằm đánh giá, đo lường kết quả học tập của HS về các kiến thức trong chương: Thống kê
Phát hiện những HS hỏng kiến thức để bổ cứu kịp thời
II Hình thức và nội dung:
1 Hình thức: Kiểm tra viết tự luận, gồm 2 câu.
2 Nội dung:
Bảng phân bố tần suất (2đ)
Biểu đồ (2đ)
Ý nghĩa: 2đ
Tính: số TB, số TV, Mốt, Phương sai và độ lệch chuẩn (4đ)
III Đề
Câu 1: (8đ) Trong giờ học thể dục, giáo viên kiểm tra thành tích nhảy xa của học sinh lớp 10 (đơn vị m).
Kết quả được ghi lại trong bảng phân bố tần số sau đây:
[2,0; 2,4) [2,4; 2,8) [2,8; 3,2) [3,2; 3,6) [3,6; 4,0) [4,0; 4,4]
3 6 12 11 8 5
1 (3đ) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với các lớp đã chia trong bảng trên
2 (1đ) Hãy nhận xét thành tích nhảy xa của HS 10 (Chiếm tỉ lệ thấp nhất, cao nhất)
3 (2đ) Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
4 (2đ) Hãy vẽ đường gấp khúc tần suất
Câu 2: (2đ) Đo chiều cao của 36 HS của trường Nguyễn Du, người thu được một các số liệu thống kê
sau (đơn vị cm) sắp theo thư tự tăng dần: 160; 161; 161; 162; 162; 162; 163; 163; 163; 164; 164; 164; 164; 165; 165; 165; 165; 165; 166; 166; 166; 166; 167; 167; 168; 168; 168; 168; 169; 169; 170; 171; 171; 172; 172; 174
Tìm số trung vị và mốt Nêu ý nghĩa của chúng
ĐÁP ÁN
Câu 1:
1
[2,0; 2,4) [2,4; 2,8) [2,8; 3,2) [3,2; 3,6) [3,6; 4,0) [4,0; 4,4]
6,67 13,33 26,67 24,44 17,78 11,11