Thái độ − tư duy: − Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập − Rèn luyện tư duy logic.. Thái độ − tư duy: − Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập −
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn : 15/8/2010
Chương I : MỆNH ĐỀ TẬP HỢP.
Tiết : 01 − 02
§ 1 MỆNH ĐỀ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
− Biết thế nào là mệnh đề, phủ định của một mệnh đề
− Biết MĐ kéo theo, MĐ đảo, MĐ tương đương
- Biết sử dụng kí hiệu và ; phủ định MĐ và
− Biết khái niệm MĐ chứa biến
2 Kĩ năng:
− Xác định được một câu cho trước có là MĐ hay không
− Biết phủ định của một MĐ, xác định tính đúng sai của 1 MĐ
− Lập được MĐ kéo theo và MĐ tương đương từ hai MĐ cho trước
− Xác định được tính đúng sai của MĐ kéo theo; MĐ tương đương
− Biết lập MĐ dảo của một MĐ cho trước
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Kiến thức về câu nói đúng câu nói sai
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TI T 1 ẾT 1.
I MỆNH ĐỀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN.
1 Mệnh đề :
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ minh họa
hai thí dụ trong SGK (trang4) giúp nhận biết khái niệm
(hình bên trái : VD1, hình phải : VD2)
Có thể hướng dẫn học sinh kiểm tra tính đúng (sai) của
MĐ 2 < 9,86 bằng máy tính fx500MS
Từ hai thí dụ trên giáo viên đưa ra khái niệm MĐ
HĐ 1: Giáo viên đề nghị học sinh đưa thêm những thí dụ
về MĐ, không phải MĐ
Giáo viên chú ý phân tích phát biểu có phải là MĐ hay
không, nếu là MĐ thì đúng hay sai
2) Mệnh đề chứa biến :
HĐ 2: Thay VD1: 2 < 9,86 bằng x2 < 9,86
Yêu cầu học sinh nhận xét
Giáo viên đưa ra khái niệm MĐ chứa biến
Tìm x để MĐ đúng (sai)
II PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ.
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ minh họa
thí dụ trong SGK (trang 5) giúp nhận biết khái niệm
Phủ định của một mệnh đề, kí hiệu
P đúng P sai và ngược lại
Học sinh trả lời VD1, VD 2
Nhận xét, so sánh giữa hai hình Hình trái khẳng định đúng, sai Hình phải không thể khẳng định đúng, sai
Học sinh đưa thêm các VD, các học sinh khác nhận xét
Học sinh nhận xét, đóng góp ý kiến cho các VD của bạn Cách ghi MĐ P:“…”
Học sinh nhận xét Tìm giá trị x để có MĐ đúng, sai
Học sinh xem sách, đọc thí dụ, nhận xét Hiểu ý nghĩa khái niệm MĐ phủ định của một MĐ, cách ghi kí hiệu Liên hệ tính đúng, sai giữa P với P
Phát biểu MĐ P , Q
Trang 2HĐ 3 : HĐ 4 trang 6
Yêu cầu học sinh nhận xét MĐ “Tổng hai cạnh của một
tam giác nhỏ hơn cạnh thứ ba” có phải là MĐ P
Có thể hướng dẫn học sinh kiểm tra tính đúng (sai) của
MĐ “ là một số hữu tỉ” bằng máy tính fx500MS, dùng
thước có chia cm đo cụ thể độ dài các cạnh của một tam
giác trên bảng để kiểm tra tính đúng (sai) của MĐ “Tổng
hai cạnh của một tam giác nhỏ hơn cạnh thứ ba”
Nhận xét
Phân biệt ba trường hợp lớn, nhỏ , bằng (phủ định của lớn là không lớn)
TI T 2.ẾT 2
III MỆNH ĐỀ KÉO THEO.
Hướng dẫn học sinh xem TD 3 (trang6)
Trình bày MĐ kéo theo
Cho MĐ: P : “ ”, Q : “” Lập MĐ P Q
Xét tính đúng, sai của MĐ P Q
Phân tích GT, KL; ĐK cần, ĐK đủ
Hoạt động 1 : ( HĐ 6 đầu trang 7)
Củng cố ĐK cần, ĐK đủ
IV MỆNH ĐỀ ĐẢO – HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG
ĐƯƠNG.
Hoạt động 2 : Liên hệ hoạt động 4, yêu cầu học sinh
lập MĐ Q P
Trình bày MĐ đảo của một MĐ
Hai MĐ tương đương (ĐK cần và đủ)
V KÍ HIỆU VÀ .
Phát biểu bằng lời MĐ (TD 6 trang 7) Đặt vấn
đề ghi tóm tắt phát biểu bằng kí hiệu (học sinh đã
làm quen với kí hiệu ở cấp 2)
Hoạt động 3 : (HĐ 8, 9 đầu trang8)
Yêu cầu học sinh phát biểu MĐ có từ “với mọi”,
“tồn tại” Học sinh khác viết lại tóm tắt bằng kí hiệu
Nhận xét tính đúng, sai Lập MĐ phủ định
Học sinh xem sách, đọc thí dụ, nhận xét
Lập MĐ P Q
Nhận xét
Phát biểu định lí dưới dạng ĐK cần, ĐK đủ
Lập MĐ Q P
Nhận xét tính đúng, sai của MĐ PQ, QP, khi nào hai MĐ ấy tương đương
Học sinh xem sách, đọc thí dụ, nhận xét
Nắm ý nghĩa kí hiệu, ghi bằng kí hiệu
Phát biểu, nhận xét phát biểu của bạn Ghi tóm tắt bằng kí hiệu
V CỦNG CỐ:
Mệnh đề, MĐ chứa biến, MĐ kéo theo, MĐ đảo, MĐ tương đương
Phủ định của MĐ: “x, P(x)” là “x, không phải P(x)”
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ kéo theo, MĐ đảo và MĐ phủ định
Giải các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 SGK trang 9, 10
Tiết : 03 − 04
Tiết 03
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh củng cố
− Mệnh đề, phủ định của một mệnh đề, MĐ chứa biến., MĐ kéo theo, MĐ đảo, MĐ tương đương kí hiệu và ; phủ định MĐ và
Trang 32 Kĩ năng:
− Xác định được một câu cho trước có là MĐ hay không
− Biết phủ định của một MĐ, xác định tính đúng sai của 1 MĐ
− Lập được MĐ kéo theo và MĐ tương đương từ hai MĐ cho trước
− Xác định được tính đúng sai của MĐ kéo theo; MĐ tương đương
− Biết lập MĐ dảo của một MĐ cho trước
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
GV: Sách GK, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, bài tập về nhà
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học sinh sửa
bài tập
Bài tập:
HĐ 1: Bài tập 3.
Hướng dẫn học sinh phân tích MĐ kéo theo
PQ
HĐ 2: Bài tập 4.
Hướng dẫn học sinh phân tích MĐ tương đương
P Q
HĐ 3: Bài tập 5.
Củng cố ý nghĩa kí hiệu ,
Hướng dẫn học sinh ghi tóm tắt kí hiệu
HĐ 4: Bài tập 6.
Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời, nhận xét
tính đúng sai của MĐ
Bài tập 6 ngược lại với bài tập 5
HĐ 5: Bài tập 7.
Phủ định của MĐ P : “xM : P(x)” là
P : “xM :P(x) ”
Phủ định của MĐ Q : “xM : P(x)” là
Q : “xM :P(x) ”
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
a) Q P
b) P là điều kiện đủ để có Q
c) Q là điều kiện cần để có P
P là điều kiện cần và đủ để có Q
a) P : “xR : 1.x = x”
b) Q : “xM : x + x + 0”
c) R : “xR : x + (x) = 0”
a) Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn 0 b) Có một số tự nhiên bằng bình phương của chính nó
c) Mọi số tự nhiên đều không lớn hơn hai lần chính nó
d) Có một số thực nhỏ hơn nghịch đảo của nó a) xN : n không chia hết cho n
b) xQ : x2 = 2
c) xR : x x +1
d) xR : 3x x2 + 1
V CỦNG CỐ :
Hướng dẫn học sinh đúc kết nhận xét, nhìn lại phương pháp giải qua các bài tập
Phủ định của là ; phủ định của là <; phủ định của = là
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ và MĐ phủ định
Xem trước bài §2 TẬP HỢP
Trang 4Ti
ết 04
§2 TẬP HỢP.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
2 Kĩ năng:
- Sử dụng đúng , , , ,
- Biết biểu diễn tập hợp bằng: cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp
- Vận dụng các khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giả bài tập
- Biết diễn đạt các khái niệm trên bằng ngôn ngữ MĐ
- Biết minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Khái niệm mệnh đề Cho thí dụ không phải là MĐ,
MĐ đúng, MĐ sai Tìm mệnh đề phủ định
Bài mới:
I KHÁI NIỆM TẬP HỢP.
1 Tập hợp và phần tử
HĐ 1 : Sử dụng kí hiệu và để viết mệnh đề.
Tập hợp số nguyên Z, tập hợp số tự nhiên Q
Khái niệm tập hợp Phần tử Thuộc, không thuộc
Yêu cầu học sinh cho thí dụ khác SGK
2 Cách xác định tập hợp
HĐ 2 : B = xR / 2x2 5x + 3 = 0
Ghi nhớ (Hình 1)
3 Tập hợp rỗng
HĐ 3 : A = xR / x2 + x + 1 = 0
Kí hiệu
II TẬP HỢP CON.
HĐ 4 : Hình 2
Định nghĩa tập hợp con (Hình 3) A B hoặc B A
A B (xA xB)
Tính chất (Hình 4)
III TẬP HỢP BẰNG NHAU.
HĐ 5 :
Định nghĩa A = B A B và B A
A = B x (xA xB)
Hai tập hợp bằng nhau gồm cùng các phần tử như
nhau
3Z (đúng), 3Z (sai)
a) 3Z
b) 2 Q
A là tập hợp các học sinh lớp 10C
Dũng A, Sơn A
B = 1; 3/2
x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm
Tập A không có phần tử nào hết
Xem biểu đồ Nhận xét
Z Q
Số nguyên là số hữu tỉ
Có thể tìm các phần tử của A, B và so sánh A = B hoặc chứng minh A B
và B A
Trang 5V CỦNG CỐ:
Hai cách ghi tập hợp
Tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 13)
Đọc trước bài §3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
_
Tiết: 05 − 06
Tiết 05
§3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
− Hiểu các phép toán tập hợp: Giao, Hợp, Hiệu, Phần bù của hai tập hợp
− Hiểu được MĐ logic của các phép toán
2 Kĩ năng:
− Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con
− Biết dựa vào biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Mệnh đề Tập hợp
1) Cho A = 1; 0; 1 Tìm mệnh đề sai :
a) A b) A c) 0 A d) A A
2) Cho A = 1; 0; 1 Tìm mệnh đề đúng :
a) A b) A c) 0 A d) A A
Bài mới:
I GIAO CỦA HAI TẬP HỢP.
HĐ 1 :
Định nghĩa : A B
B A x B
x
A
x
(Hình 5)
II HỢP CỦA HAI TẬP HỢP.
HĐ 2 : Xác định tập hợp D gồm các số tự nhiên là ước
của 12 hoặc là ước của 18
Định nghĩa : A B
B A x B
x
A
x
(Hình 6)
III HIỆU VÀ PHẦN BÙ CỦA HAI TẬP HỢP.
1a; 2d Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến
a) A = 1; 2; 3; 4; 6; 12
B = 1; 2; 3; 4; 6; 9; 18
b) C = 1; 2; 3; 4; 6
D = 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18
Xem SGK
Trang 6HĐ 3 : Xác định tập hợp E gồm các số tự nhiên là các ước
của 12 mà không là ước của 18
Định nghĩa : A \ B
B
\ A x B
x
A
x
(Hình 7, 8) Phần bù của B trong A
Bài tập 3 trang 15.
Củng cố và vận dụng các phép toán hợp, giao của hai
tập hợp vào bài tập có nội dung thực tế
Phân tích bài toán Hướng dẫn học sinh vận dụng mô hình
toán học với các phép toán hợp, giao của hai tập hợp Liên
hệ bài tập 2, vẽ biểu đồ Ven minh họa
E = 12
Xem SGK
Giỏi Tốt
V CỦNG CỐ:
Biểu đồ Ven biểu diễn các phép toán: giao, hợp, hiệu
Củng cố các phép toán hợp, giao, hiệu của hai tập hợp
Vận dụng trong việc giải bài tập
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài tập 14 SGK (trang 15)
Đọc trước bài §4 CÁC TẬP HỢP SỐ
_
Tiết 06
§4 CÁC TẬP HỢP SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Ôn tập các tập hợp số đã học và mối quan hệ của chúng
- Học sinh nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Hiểu được MĐ logic của các khoảng, nữa khoảng, đoạn
2 Kĩ năng:
- Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp, hiệu của khoảng, đoạn, nữa khoảng
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, các tập hợp số đã biết
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
A = C, O, H, I, T, N, Ê
B =C, O, Ô, N, G, M, A, I, S, Ă, T,Y, Ê, K
A B ={C, O, I, T, N, Ê}
A B ={C, O, Ô, H, I, T, N, Ê, G, A, Ă, M,
x x x x x
x x x x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x x
Trang 7Nhận xét và củng cố lại các phép toán tập hợp
Bài mới:
I CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC.
HĐ 1 : Yêu cầu học sinh cho thí dụ về các số tự nhiên,
số nguyên, số hữu tỉ, số thực Số 5 có phải là số hữu tỉ
(số thực) không? Vẽ biểu đồ minh họa quan hệ bao
hàm của các tập hợp số đã học
N* N Z Q R
II.CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R.
Khoảng (a;b), (a;+), (;b), (;+) = R
Đoạn [a;b]
Nửa khoảng [a;b), [a;+), (;b]
HĐ 2 : Hướng dẫn học sinh xem hình 11 Yêu cầu học
sinh biểu diễn trên trục số :
[3; 1)
[0; 4)
(3; + )
(; 1)
CỦNG CỐ.
Củng cố các kiến thức về tập hợp số kết hợp với
kiến thức về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp thông qua
một số bài tập SGK
S, Y, K}
Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến
Có thể một số học sinh cho rằng số 5 là số nguyên, không phải số hữu tỉ Vẽ biểu đồ
/////////////[ )//////////////////////
3 1
///////////////////[ )////////////////
0 4 //////////////////////////( 3 +∞ )//////////////////////////////
- ∞ 1
V CỦNG CỐ: Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số Các phép toán về tập hợp: giao, hợp, hiệu các khoảng, nữa khoảng, đoạn VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: Xem lại các phép toán: hợp, giao, hiệu của các khoảng, nữa khoảng, đoạn Làm bài tập 1, 2, 3 SGK _ Tuần 5 Ngày soạn : 8/9/2010 Tiết : 07 − 08 Tiết 07 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng - Hiểu được MĐ logic của các khoảng, nữa khoảng, đoạn 2 Kĩ năng: - Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số - Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp, hiệu của khoảng, đoạn, nữa khoảng N * Q
Z N
R
Trang 83 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, tài liệu, thước kẻ, … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, BTVN
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Viết MĐ logic của các khoảng, nữa
khoảng, sau đây: a) (-3; 5], b) (- ∞; 3
2
)
Xác định các khoảng, đoạn sau:
a) (x R, 2 < x < 6);
b) (x R, -1 ≤ x < + ∞)
Bài mới:
HĐ 1: Bài tập 1.
a) [3;1) [0;4) (tương tự 1a)
HĐ 2: Bài tập 2.
d) (;2] [2;+)
HĐ 3: Bài tập 3.
c) R \ (2;+ )
HĐ 4: Hoạt động nhóm
Bài tập 1.
c) [- 2; +∞)
Bài tập 2.
c)
Bài tập 3.
d (3; +∞)
Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến
1a) /////////////[ )//////////
3 4
2d) /////////////[ ]//////////
2 2
3c) )//////////
2
Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến 1c) /////////////[
2 +
2c) ///////////////////////////////////////////
3d) /////////////////////////(
Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến
V CỦNG CỐ:
Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số
Các phép toán về tập hợp: giao, hợp, hiệu
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Học sinh làm thêm các phần còn lại bài tập 1, 2, 3 (trang 18)
Ôn tập quy tắc làm tròn số ở lớp 7 Đọc trước bài §5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ
Tiết 08
§5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Hiểu khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, số quy tròn, độ chính xác của một số gần đúng
- Biết cách so sánh và ước lượng sai số tuyệt đối
Trang 92 Kĩ năng:
- Biết tìm số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng MTBT để tính toán các số gân đúng
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Kiến thức về số gần đúng đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra 15’
I SỐ GẦN ĐÚNG.
HĐ 1 : Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm đo kích
thước mặt bàn giáo viên và tính diện tích
Trong thực tế khi đo đạc, tính toán ta chỉ nhận
được các số gần đúng
II SAI SỐ TUYỆT ĐỐI.
1) Sai số tuyệt đối của một số gần đúng.
a a a
2) Độ chính xác của một số gần đúng.
Độ chính xác d, quy ước : a a d
HĐ 2 : Tính đường chéo của hình vuông.
Tùy theo việc chọn gần đúng 2 , ta biết được
độ chính xác của phép tính Nếu chọn số gần
đúng khác thì ta sẽ có độ chính xác khác (lấy 2
=1,4 thì độ chính xác là 0,06) Độ chính xác càng
nhỏ thì kết quả càng gần với kết quả đúng
Làm bài kiểm tra 15 ‘
Học sinh đo đạc tính toán Các kết quả thường không giống nhau
Xem ví dụ
Đường chéo hình vuông d = 3 2
a 3 2, lấy a = 3 1,42 3x1,41 3 2 3x1,42
a a a
= 3 2 1,42 3 1,41 1,42
a
< 3 0,01
d = 0,03 a 3 2 4,36 0,03
V CỦNG CỐ:
Sai số tuyệt đối
Độ chính xác của số gần đúng
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Đọc trước phần III Quy tròn số gần đúng
Làm bài tập 1 sgk
Đề kiểm tra 15’
I Trắc nghiệm: 3đ
Câu 1: Hãy điền vào khung bởi dấu “X” chỗ thích hợp:
1 Cấm đá bóng ở đây!
2 32 không chia hết cho 4
Trang 103 1 2
23
4 Bạn khoẻ không?
Câu 2: Phủ định của MĐ: x R: x < - x là:
a x R: x > -x; b x R: x ≥ - x; c x R: x > -x; d x R: x ≥ - x
Câu 3: Cho A = {x R/ x2 – 5x + 6 = 0} Khi đó tập A = ?
II Tự luận: 7đ
Câu 5: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn trên trục số?
a) (- ∞; 2) [- 5; +∞)
b) (- 3; 7) [- 6; 4)
c) R \ [1; +∞)
Đáp Án
Câu 1: 1 Không phải MĐ, 2 MĐ đúng, 3 MĐ đúng, 4 không phải MĐ
Câu 2: a; Câu 3: b; Câu 4: d
Câu 5: a) [ - 5; 2); b) [ - 6; 7); c) (-∞; 1)
_
Tiết: 09 − 10
Tiết 09
§5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh
- Ôn tập và củng cố quy tắc làm quy tròn số
- Nắm được cách quy tròn số dựa vào độ chính xác cho trước
2 Kĩ năng:
- Biết tim số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng MTBT để tính toán các số gân đúng
3 Thái độ − tư duy:
− Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập
− Rèn luyện tư duy logic Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
GV: Sách GK, sách GV, tài liệu, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
HS: Bài cũ, đọc trước nội dung ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS làm bài tập 1 SGK
Nhận xét và đánh giá
Bài mới:
III QUY TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG.
HĐ 1: ôn tập
BT1: SGK
35 1,71;
Ôn tập Đọc sách