Giảng bài mới: Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học Hoạt động 2: Giới thiệu Các tập con thường dùng của R GV giới thiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng.. 2.Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập k
Trang 1– Biết lập MĐ phủ định của 1 MĐ, MĐ kéo theo và MĐ tương đương.
– Biết sử dụng các kí hiệu , trong các suy luận toán học
Thái độ:
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến
GV đưa ra một số câu và cho
c) “Hôm nay trời đẹp quá!”
GV:Câu đúng hoặc sai là
câu chứa biến, với mỗi giá trị
của biến thuộc một tập nào đó,
ta được một mệnh đề.
HS thực hiện yêu cầu
a) Đ
b) Sc) không biết
Các nhóm thực hiện yêucầu
HS trả lời ( Không phải là mệnh đề )
I Mệnh đề Mệnh đề chứa biến.
1 Mệnh đề.
– Mỗi mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai.
– Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
VD:
2 Mệnh đề chứa biến.
“ n chia hết cho 3 ” với n N
là m đề chứa biến
Trang 2 Cho các nhóm nêu một số
mệnh đề chứa biến (hằng đẳng
thức, …)
Các nhóm thực hiện yêucầu
Hoạt động 2: Tìm hiểu mệnh đề phủ định của một mệnh đề
Các nhóm thực hiện yêu cầu
II Phủ định của 1 mệnh đề.
Kí hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề P là P
P đúng khi P sai
P sai khi P đúng
VD:
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm mệnh đề kéo theo
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Các nhóm thực hiện yêu cầu
III Mệnh đề kéo theo.
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề
“Nếu P thì Q” được gọi là mệnh
đề kéo theo, và kí hiệu P Q Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
VD:
* Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P Q Khi đó, ta nói:
P là giả thiết, Q là kết luận.
P là điều kiện đủ để có Q.
Q là điều kiện cần để có P.
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương
Các nhóm thực hiện yêu cầu
IV Mệnh đề đảo – hai mệnh
đề tương đương.
Mệnh đề QP được gọi là
mệnh đề đảo của mệnh đề PQ.
Nếu cả hai mệnh đề PQ và
QP đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương.
Kí hiệu: PQ Đọc là: P tương đương Q
Trang 3 Các nhóm thực hiện yêu cầu hoặc P là đk cần và đủ để có Q
hoặc P khi và chỉ khi Q.
Hoạt động 5: Tìm hiểu các kí hiệu và
GV đưa ra một số mệnh đề có
sử dụng các lượng hoá: ,
Giới thiệu cách phát biểu bằng
lời
ý nghĩa của kí hiệu
a) “Bình phương của mọi số
thực đều lớn hơn hoặc bằng 0”
Hoạt động 6: Mệnh đề phủ định của các mệnh đề có chứa kí hiệu ,
x X,P(x) x X,P(x)
x X,P(x) x X,P(x)VD:
– Hai mệnh đề tương đương
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Trang 5Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
1 Trong các câu sau, câu nào là
mệnh đề, mệnh đề chứa biến?a) 3 + 2 = 7
b) 4 + x = 3c) x + y > 1d) 2 – 5 < 0
2 Xét tính Đ–S của mỗi mệnh
đề sau và phát biểu mệnh đềphủ định của nó?
a) 1794 chia hết cho 3b) 2 là một số hữu tỉc) < 3,15
d) 125 ≤ 0
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng phát biểu mệnh đề bằng cách sử dụng điều kiện cần, đủ
3 Cho các mệnh đề kéo theo:
A: Nếu a và b cùng chia hết cho
c thì a + b chia hết cho c (a, b, c
Z)
B: Các số nguyên có tận cùngbằng 0 đều chia hết cho 5.C: Tam giác cân có hai trungtuyến bằng nhau
D: Hai tam giác bằng nhau códiện tích bằng nhau
Trang 6H3 Khi nào hai mệnh đề P và
“điều kiện đủ”
c) Phát biểu các mệnh đề trên,bằng cách sử dụng khái niệm
và ngược lại
b) Một hình bình hành có cácđường chéo vuông góc là mộthình thoi và ngược lại
c) Phương trình bậc hai có hainghiệm phân biệt khi và chỉ khibiệt thức của nó dương
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,
H Hãy cho biết khi nào dùng
kí hiệu , khi nào dùng kí hiệu
c) Mọi số cộng với số đối của
Trang 7 Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề.
Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặctrưng
Thái độ:
Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24?
b) Liệt kê các phần tử của B
H5 Liệt kê các phần tử của tập
hợp A ={xR/x2+x+1 = 0}
Đ1
a), c) điền b), d) điền
Đ2 {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}
Đ3 Không liệt kê được.
Đ4
a) B = {x R/ x2 + 3x – 4 =0}
b) B = {1, – 4}
Đ5 Không có phần tử nào.
I Khái niệm tập hợp
1 Tập hợp và phần tử
Tập hợp là một khái niệm cơ
bản của toán học, không định nghĩa.
a A; a A.
2 Cách xác định tập hợp
– Liệt kê các phần tử của nó – Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
A ? x: x A.
Trang 8Hoạt động 2: Tìm hiểu tập hợp con
Z
Q
A
C B
Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp bằng nhau
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3 SGK
Đọc trước bài “Các phép toán tập hợp”
Ngày soạn: 05 / 8 / 201
Trang 9Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Hình vẽ biểu đồ Ven.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại một số kiến thức đã học về tập hợp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ minh hoạ.
Đ 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đạc trưng của các phần tử.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu Giao của hai tập hợp
b) Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12 và
Hoạt động 2: Tìm hiểu Hợp của hai tập hợp
H1 Cho các tập hợp:
A = {nN/ n là ước của 12}
B = {nN/ n là ước của 18}
Liệt kê các phần tử của C gồm
các ước chung của 12 hoặc 18
H2 Nhận xét mối quan hệ giữa
thuộc A hoặc thuộc B
II Hợp của hai tập hợp
Trang 10C = {3, 4} Tìm AÈBÈC ? Đ3 AÈBÈC ={1, 2, 3, 4, 7, 8}
Hoạt động 3: Tìm hiểu Hiệu và phần bù của hai tập hợp
H1 Cho các tập hợp:
A = {nN/ n là ước của 12}
B = {nN/ n là ước của 18}
a) Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12
nhưng không là ước của 18
III Hiệu và phần bù của hai tập hợp
TC: tập các tam giác cân
TĐ: tập các tam giác đều
Tv: tập các tam giác vuông
Tvc: tập các tam giác vuông
cân
Vẽ biểu đồ Ven biểu diễn mối
quan hệ giữa các tập hợp trên?
Cho các nhóm thực hiện yêucầu
Trang 11Giáo án Đ i s 10 2011
§3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng
Củng cố các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại một số kiến thức đã học về tập hợp Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 2: Luyện tập cách xác định tập con
H1 Nhắc lại khái niệm tập
a) n(n 1)2
= 6b) 2n – 1 = 8
3 Trong hai tập hợp A, B dưới
đây, tập nào là con của tập nào?a) A là tập các hình vuông
B là tập các hình thoi
b) A = {nN/ n là ước chungcủa 24 và 30}
Trang 12Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Vẽ biểu đồ Ven biểu
diễn các tập HS giỏi các môn
Đ2 AB = {1, 5}
AÈB = {1, 3, 5}
A\B = B\A = {3}
Số HS giỏi ít nhất một môn(Toán, Lý, Hoá) của lớp 10A
là bao nhiêu?
6 Cho
A = {1, 5}, B = {1, 3,5}
Tìm AB, AÈB, A\B, B\A
Trang 13 Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số.
Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x R / x > 3}, B = {x R / 2 < x < 5}
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học
Hoạt động 2: Giới thiệu Các tập con thường dùng của R
GV giới thiệu khoảng, đoạn,
nửa khoảng Hướng dẫn HS
biểu diễn lên trục số
Các nhóm thực hiện yêu cầu
(a;+) = {xR/a
< x}
(–;b) = {xR/ x<b}
(–;+) = R
Trang 14Nửa khoảng
[a;b) = {xR/ a≤x<b}
(a;b] = {xR/ a<x≤b}
[a;+) = {xR/a
≤ x}
(–;b] = {xR/ x≤b}
Hoạt động 3: Vận dụng các phép toán tập hợp đối với các tập hợp số
GV hướng dẫn cách tìm các
tập hợp:
– Biểu diễn các khoảng, đoạn,
nửa khoảng lên trục số
– Xác định giao, hợp, hiệu của
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”
Ngày soạn: 11/ 8/ 2011
Tiết:6'
Trang 15Giáo án Đ i s 10 2011
Chủ đề tự chọn CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP I.MỤC TIÊU:
Hoạt động 1: Rèn luyện cách chứng minh định lí bằng phản chứng.
+ Gọi học sinh nhắc lại cách cm bằng phản
chứng Nếu mệnh đề có dạng A B?
Ví dụ:
1) Cm: Nếu n là số lẻ thì n là số lẻ.3 2
2) Nếu tổng của hai số nguyên là một số
chẳn thì trong hai số đó cùng chẳn hoặc cùng
Giả sử tổng hai số nguyên là số chẳn và trong hai số đó có một số chẳn ,một lẻ có dạng a
=2k ,b=2l+1
a + b = 2k + 2l +1 =2(k+l) +1 là số lẻ (!)vậy tổng của hai số nguyên là một số chẳn thì trong hai số đó cùng chẳn hoặc cùng lẻ
Hoạt động 2: Phát biểu định lý dùng điều kiện cần và đủ.
Cho ví dụ và gọi học sinh phát biểu lại sử
Phát biểu lại là: Để một tứ giác là hìnhthoi ,điều kiện cần và đủ là tứ giác ấy là hìnhbình hành có hai đường chéo vuông góc vớinhau
Hoặc Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hìnhthoi là tứ giác ấy phải là hình bình hành có haiđường chéo vuông góc với nhau
Trang 16+ Muốn phát biểu sử dụng điều cần,đủ ta là
Hoặc:Điều kiện cần để chúng có diện tíchbằng nhau là hai tam giác ấy bằng nhau 3)Phát biểu mệnh đề sau sử dụng điều kiệnđủ:’’Một tam giác cân có hai trung tuyến bằngnhau”
Phát biểu:Để một tam giác có hai trung tuyếnbằng nhau,điều kiện đủ là tam giác ấy cân.Hoặc:Tam giác cân là điều kiện đủ để tam giác
có hai trung tuyến bằng nhau
Hoặc: Điều kiện đủ để tam giác có hai trungtuyến bằng nhau là tam giác đó cân
IV.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Dặn HS làm bài tập ở nhà sau:
Chứng minh bằng phản chứng các mệnh đề sau:
1)Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2
2)Nếu một tứ giác có tổng các góc đối diện bằng 180 thì tứ giác đó nội tiếp một đường 0
tròn
3)Nếu tích của hai số nguyên là một số lẻ thì trong hai số đều là số lẻ
Ngày soạn: 14/ 8/ 2011
Trang 17Giỏo ỏn Đ i s 10 2011
Tiết:7
LUYỆN TẬP Đ4I.Mục tiêu
1.Kiến thức
Hiểu đợc các ký hiệu Hiểu đợc các tập con của tập hợp số thực
2.Về kỹ năng.
Rèn luyện kỷ năng tìm tập hợp con của tập hợp số thựcCách tìm giao hợp của các tập con
3.Về t duy.
-Hiểu đợc khái niệm tập hợp
-Cách chuyển đổi một tập hợp từ cách xác định này đến cách xác định khác
4.Về thái độ.
-Cẩn thận, chính xác-Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
-Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II.Ph ơng tiện day học
Phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV.Tiến trình bài giảng.
1 Ổn định lớp.
2.Nội dung
Hoạt động 1:
Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của GV HĐ của HS
Nêu định nghĩa các tập con của tập hợp số thực?
Nêu mối quan hệ bao hàm của các tập số đã
Nhắc lại ĐN về hợp của hai tập hợp
Xác định các tâp hợp đó và biểu diễn chúng trên trục số
Hoạt động 3:
Giao của hai tập con của số thực
Cách tìm giao của hai tập hợp?
Cách tìm giao của hai tập con của số thực và
biểu diễn chúng trên trục số?
Hoạt động 4:
Hiệu của hai tập con của số thực
Cách tìm hiệu của hai tập hợp? Nhắc lại ĐN về hiệu của hai tập hợp
Trang 18C¸ch t×m hiÖu cña hai tËp con cña sè thùc vµ
biÓu diÔn chóng trªn trôc sè?
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”
Rút kinh nghiệm sau khi lên lớp:
Viết được số qui tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước
Biết sử dụng MTBT để tính toán với các số gần đúng
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Biết được mối liên quan giữa toán học và thực tiễn
Trang 19Giáo án Đ i s 10 2011
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập MTBT.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về làm tròn số MTBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Viết = 3,14 Đúng hay sai? Vì sao?
Đ Sai.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Số gần đúng
H1 Cho HS tiến hành đo chiều
dài một cái bàn HS Cho kết
Hoạt động 2: Tìm hiểu về Sai số tuyệt đối
Trong các kết quả đo đạt ở
trên, cho HS nhận xét kết quả
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Đ1 Không Vì không biết được
số đúng
Các nhóm thực hiện yêu cầu
II Sai số tuyệt đối
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Nếu a là số gần đúng của a thì
a = a a đgl sai số tuyệt đối
của số gần đúng a.
2 Độ chính xác của một số gần đúng
Nếu a = a a ≤ d thì –d ≤ a – a ≤ d hay
Vì thế ngoài sai số tuyệt đối a
của số gần đúng a, người ta còn viết tỉ số a = a
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách viết số qui tròn của số gần đúng
H1 Cho HS nhắc lại qui tắc
Trang 202 Cách viết số qui tròn của
số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Cho số gần đúng a của số a Trong số a, một chữ số đgl chữ
số chắc (hay đáng tin) nếu sai
số tuyệt đối của số a không vượt quá một nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
Cách viết chuẩn số gần đúng
dưới dạng thập phân là cách viết trong đó mọi chữ số đều là chữ số chắc Nếu ngoài các chữ số chắc còn có những chữ
số khác thì phải qui tròn đến hàng thấp nhất có chữ số chắc
Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
Thái độ:
Trang 212 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố khái niệm mệnh đề và các phép toán về mệnh đề
b) Nếu a chia hết cho 9 thì achia hết cho 3
b) Nếu em cố gắng học tập thì
em sẽ thành công c) Nếu một tam giác có một gócbằng 600 thì tam giác đó là tamgiác đều
2 Cho tứ giác ABCD Xét tính
Đ–S của mệnh đề P Q và Q
P với:
a) P:”ABCD là một h.vuông” Q:”ABCD là một hbh”b) P:”ABCD là một hình thoi” Q:”ABCD là một hcn”
3 Trong các mệnh đề sau, tìm
mệnh đề sai ? a) – < – 2 <=> 2 < 4 b) < 4 <=> 2 < 16 c) 23 < 5 => 2 23 < 2.5 d) 23 < 5 => (–2) 23 >(–2).5
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp
Trang 22Đ3 Biểu diễn lên trục số.
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm số gần đúng và sai số
8 Chiều cao của một ngọn đồi
là h = 347,13m 0,2m Hãyviết số qui tròn của số gần đúng347,13
Trang 23Giáo án Đ i s 10 2011
Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định lí Tốnhọc
Biết sử dụng các kí hiệu ,
Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
Biết qui trịn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Họat động 1
Bài 9 trang 25
Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau :
A là tập hợp các hình tứ giác ; B là tập hợp các hình bình hành ;
C là tập hợp các hình thang ; D là tập hợp các hình chữ nhật ;
E là tập hợp các hình vuông ; G là tập hợp các hình thoi ;
Gợi ý : EGBCA; E DBCA
Bài 12 trang 25 Xác định các tập hợp sau
Trang 24Câu hỏi: Những quan hệ nào trong các quan hệ sau
Họat động 7
Bài 16: Cho các số thực a<b<c<d Chọn phương án đúng
(A) (a;c) (b;d) = (b;c) ; (B) (a;c) (b;c) = [b;c); (C) (a;c) [b;d) = [b;c]
(D) (a;c) È (b;d) = (b;d)
Gợi ý : (A)
Họat động 15
Bài 17: Chọn phương án đúng
Biết P Q là mệnh đề đúng, ta có:
(A) P là điều kiện cần để có Q (B) P là điều kiện đủ để có Q
(C) Q là điều kiện cần và đủ để có P (D) Q là điều kiện đủ để có P
1) Kiến thức :
- Củng cố lại các kiến thức về mệnh đề, tập hợp
Trang 25Hoạt động 1: Chứng minh hai tập hợp bằng nhau.
-Gv:Để chứng minh hai tập A = B ta là như
-Gv:Với dạng toán này ta làm như thế nào
?
-Hs:Ta liệt kê tất cả các phần tử của các
tập hợp sau đó ta thực hiện các phép toán
{ 6}, { 4 10}
B n N n C n N n Hãy tìm:
a)A(B CÈ ); b)( \ ) ( \ ) ( \ )A B È A C È B C ;Giải:a)A(B CÈ )={0;2;4;6;8;10}
*Ví dụ 4: Cho A [ ;a a 2],B [ ;b b 1] Các số a,b cần thoả mãn điều kiện gì để AB Giải: Ta có A B khi: a + 2 <b hoặc b+1<a
Trang 26b) a N b N a b, , 2ab
c) x R, (x1)2 x 1Giải:a) a R b R x R ax b, , , 0b) a N, b N a b, 2ab
c) x R, (x1)2 x 1
*Ví dụ:Lập mệnh đề đảo của các mệnh đề:a) Trong tam giác cân ,hai đường cao thuộc hai cạnh thì bằng nhau
b)Nếu a và b là các số thực dương thì a + b là số dương
Giải:a)Trong một tam giác ,nếu có hai đường caobằng nhau thì tam giác đó là một tam giác cân.b)Nếu a + b là số dương thì a và b là các số dương
IV.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Làm bàii tập thêm:1) Cm:a)AÈ(B C ) ( A BÈ ) ( A CÈ )
b) \ (A B CÈ ) ( \ ) ( \ ) A B A C
2) Cho A={1;2;3;5;8},B={-1;0;1;2;3},C{n1/n N n , 3} a)Xác định A B A B A B B C ; È ; \ ; \
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số
Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ
Trang 27Giáo án Đ i s 10 2011
Kĩ năng:
Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản
Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng chotrước
Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu một vài loại hàm số đã học?
Đ Hàm số y = ax+b, y = ax2
3 Giảng bài mới:
200 282 295
311 339 363 375
394 564
0 200 400 600
H2 Nêu các giá trị tương ứng y
của x và ngược lại?
có một hàm số.
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x.
Tập hợp D đgl tập xác định của hàm số.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cho hàm số
GV giới thiệu cách cho hàm số
– Biểu đồ theo dõi nhiệt độ
Đ1
2 Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng bảng b) Hàm số cho bằng biểu đồ
c) Hàm số cho bằng công thức
Tập xác định của hàm số y
= f(x) là tập hợp tất cả các
Trang 28b) f(x) = 3
x 2
GV giới thiệu thêm về hàm số
cho bởi 2, 3 cơng thức
y = f(x) = /x/ = x với x 0x với x 0
a) D = [3; +)b) D = R \ {–2} số thực x sao cho biểu thức f(x) cĩ nghĩa.
x y
f(x) = x + 1 f(x) = x 2
Đ2 f(–2) = –1, f(0) = 1
g(0) = 0, g(2) = 4
3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi xD.
Ta thường gặp đồ thị của
hàm số y = f(x) là một đường Khi đĩ ta nĩi y = f(x) là phương trình của đường đĩ.
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số
Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ
Kĩ năng:
Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản
Trang 29Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ơn tập các kiến thức đã học về hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Sự biến thiên của hàm số
-2
2 4 6 8
x 1 , x 2 (a;b): x 1 <x 2
f(x 1 )<f(x 2 ) Hàm số y=f(x) đgl nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu:
x 1 , x 2 (a;b): x 1 <x 2
f(x 1 )>f(x 2 )
2 Bảng biến thiên
x y
đồng biến
x y
– Đồ thị y = x cĩ tâm đối xứng
là O
III Tính chẵn lẻ của hàm số
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu với xD
thì –xD và f(–x)=f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu với xD
thì –xD và f(–x)=– f(x).
Chú ý: Một hàm số khơng
nhất thiết phải là hàm số
Trang 30-3 -2 -1 1 2 3
-1 1 2 3 4 5 6 7
x y
O y=x 2
1 2 3
x y
O
Đ1 a) chẵn b) lẻ
chẵn hoặc là hàm số lẻ.
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
Hoạt động 3: Củng cố
* Cách chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng:
f(x) đồng biến trên (a;b) x (a;b) và x1 ? x2 : 2 1
2) Xét tính chẵn lẻ và vẽ đồ thị
của hàm số y = f(x) = x3
1) Xét 2 khoảng (–;0) và(0;+)
- Cũng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Cũng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước
Trang 31Giáo án Đ i s 10 2011
- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng,đặc biệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số
II/ TIẾN HÀNH BÀI HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Nêu chiều biến thiên của HS y= ax+b?
(HSTL GVNX)
2 Tiến hành
Bài 1: Vẽ đồ thị HS y= 1,5x + 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Gợi ý cho học sinh nhận dạng
của hàm số y = f(x), từ hệ số
bằng –1,5 và đồ thị là đường
thẳng
-Hỏi tìm b bằng cách nào ?
-Yêu cầu học sinh nhắc lại đồ
thị hàm số bậc nhất, và 2
điểm đặc biệt đi qua
-Nghĩ đến hàm số bậc 1 códạng y = - 1,5x + b
-Vì đồ thị qua (- 2 ; 5) thế vào
x, y vào tìm được bHọc sinh tự tìm 2 điểm đặc
biệt A(0 ; b) B ( b
a
; 0)Vẽ đồ thị
a)Đồ thị là đường thẳng và có hệ
– 1,5 nên hàm số có dạng: y = 1,5x +b Vì đồ thị qua (- 2 ; 5) nên
-b = 2
Vậy hàm số có dạng
y = 1,5x + 2b)Vẽ đồ thịHàm số y = 1,5x + 2 là đường thẳng
qua A(0 ; 2) ; B(4
3 ; 0)
Bài: 2 Gọi (G) là đồ thị của hàm số y = 2x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Giáo viên giúp học sinh nắm
được cách tịnh tiến 1 đồ thị
a)Khi (G) tịnh tiến lên 3 đơn
vị, ta được đồ thị hàm số y =
y
O x
2
4 3
B
A
y = 1,5x + 2
Trang 32-Gọi học sinh nhắc lại 4
trường hợp tịnh tiến
-Gợi ý cho học sinh khi tịnh
tiến sang trái 1 đơn vị thì f(x)
f(x + 1)
-Giúp học sinh tránh sai lầm
khi tịnh tiến liên tiếp 2 lần
Tịnh tiến lần thứ nhất, được
hàm số mới, từ hàm số mới đó
tịnh tiến 1 lần nữa
Phát biểu và rút ra trường hợpđối với câu a)
Học sinh tìm hàm số f(x + 1) = ?
Tịnh tiến lần nhất ta được f(x– 2) = 2x - 2
Tịnh tiến lần 2 được hàm số y
= 2x - 2- 1
2x+ 3b)Gọi f(x) = 2x
Khi (G) tịnh tiến sang trái 1đơn vị ta được đồ thị hàm số y
= 2x + 1tiếp tục tịnh tiếnxuống dưới ta được hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Gợi ý cho học sinh hàm số y
= x - 2 Lấy 2 điểm đặc biệt
rồi vẽ
-Cho hàm số vẽ đồ thị tr6en
từng khoảng
-giáo viên: Gợi ý cho học sinh
vẽ 2 đường thẳng y = x – 2 ; y
= x -3 rồi bỏ phần đường
thẳng phía dưới trục hoành
-Cho học sinh quan sát hình
vẽ rút ra nhận xét về quan hệ
hai hàm số trên
-Nhận biết được khi bỏ trịtuyệt đối sẽ có 2 hàm số
Hàm số vẽ đồ thị
y = x – 2 qua A(0 ; - 2); B(2 ;0)
y = x – 3, qua A(0; - 3) ;B(3 ; 0)
-Nhìn trực quan phát biểu haytừ phân tích bài toán rút ranhận xét
a)Vẽ đồ thị y = x - 2
Trang 33Giáo án Đ i s 10 2011Bài tập 4: (2- SGK- 42)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gọi 3 HS lên bảng giải
HD: Đồ thị HS đi qua điểm
nào thì x thế = hoành của
diểm, y thế = tung của điểm
- 3 HS lên bảng BT4:
a) a= -5; b=3b)a=-1; b=3c) a= 0; b= -3III/ CỦNG CỐ:
- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Nêu được tính chất của hàm số y = ax + b
Dặn dò: Học sinh chuẩn bị bài mới
Trang 34Đọc bài trước Ôn tập kiến thức đã học về hàm số bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức về Hàm số bậc nhất
Cho HS nhắc lại các kiến
thức đã học về hàm số bậc
nhất
a>0
f(x)=2 x+4 f(x)=2 x
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
x y
2 4 6 8
x y
O
I Ôn tập về Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ? 0)
Tập xác định: D = R.
Chiều biến thiên:
x - +y=ax+b
(a>0)
+-
x - + y=ax+b
x y
O y=3
Đ1 D = R, T = {2}
f(–2) = f(–1) = … = f(2) = 2
II Hàm số hằng y = b
Đồ thị của hàm số y = b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành
và cắt trục tung tại điểm (0, b).
Đường thẳng này gọi là đường thẳng y = b.
Trang 35Giáo án Đ i s 10 2011
xứng
-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5
x y
Kĩ năng:
Biết cách tìm tập xác định, xác định chiều biến thiên, vẽ đồ thị của các hàm số đã học
Biết cách xác định phương trình của đường thẳng thoả mãn các điều kiện cho trước
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập ở nhà Ôn tập kiến thức đã học về hàm số bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
Trang 363 Giảng bài mớ i:
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng khảo sát hàm số bậc nhất H1 Nêu các bước tiến hành?
Cho HS nhắc lại các tính chất
của hàm số
Đ1.
– Tìm tập xác định– Lập bảng biến thiên– Vẽ đồ thị
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
y = 2x - 3
y = - x + 73
1 Vẽ đồ thị của hàm số:
a) y = 2x – 3b) y = – 3
2 + 7
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng xác định phương trình của đường thẳng
H1 Nêu điều kiện để một điểm
Đ2 Toạ độ thoả mãn phương
trình của đường thẳng a) y = 2x – 5
b) y = –1
2 Xác định a, b để đồ thị của
hàm số y = ax + b đi qua cácđiểm:
a) A(0; –3), B(3
5; 0)b) A(1; 2), B(2; 1)c) A(15; –3), B(21; –3)
3 Viết phương trình y = ax
+ b của các đường thẳng:a) Đi qua A(4;3), B(2;–1)b) Đi qua A(1;–1) và songsong với Ox
Hoạt động 3: Luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của các hàm số liên quan H1 Nêu cách tiến hành? Đ1 Vẽ từng nhánh.
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
4 Vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y2x 4b) y= x 12x 4 với x 1 với x 1
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 37Giáo án Đ i s 10 2011
Nhắc lại cách giải các dạng
toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài “Hàm số bậc hai”
Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước
Trang 38Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Nhắc lại các kết quả đã biết về hàm số y = ax 2
Cho HS nhắc lại các kiến
x y
O
y = x 2
y = -x 2
Đ1 y = ax 2 + bx + c = a
2
bx2a
y = ax 2 + bx + c (a ? 0)
1 Nhận xét:
a) Hàm số y = ax 2 : – Đồ thị là một parabol.
– a>0 (a<0): O(0;0) là điểm thấp nhất (cao nhất).
b) Hàm số y = ax 2 + bx + c
(a?0)
y = ax 2 + bx + c = a
2
bx2a
a>0 I là điểm thấp nhất
a<0 I là điểm cao nhất
Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa các đồ thị của các hàm số y = ax 2 + bx + c và y = ax 2
x y
2a; 4a ), có trục đối xứng là đường thẳng x = – b
2a
Parabol này quay bề lõm lên trên nếu a>0, xuống dưới nếu a<0.
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
x y
O
a > 0
a < 0 I I
3 Cách vẽ
1) Xác định toạ độ đỉnh
I( – b2a; 4a ) 2) Vẽ trục đối xứng x =– b
2a
3) Xác định các giao điểm của paranol với các trục toạ độ.
4) Vẽ parabol
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh các tính chất về
Trang 39c) x = 3
4 d) x = –
34
Các nhóm thảo luận, trả lờicác câu hỏi
1 a)
2 b)3) a)
3) Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành
Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 40H Cho hàm số y = –x2 + 4 Tìm toạ độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số?
Đ I(0; 4) (): x = 0.
3 Giảng bài mớ i:
Hoạt động 1: Tìm hiểu chiều biến thiên của hàm số bậc hai
GV hướng dẫn HS nhận xét
chiều biến thiên của hàm số
bậc hai dựa vào đồ thị các
hàm số minh hoạ -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 9
x y
O
a > 0
a < 0 I I
Nếu a > 0 thì hàm số+ Nghịch biến trên ; b
Hoạt động 2: Luyện tập xác định chiều biến thiên của hàm số bậc hai
Cho mỗi nhóm xét chiều
biến thiên của một hàm số
H1 Để xác định chiều biến
thiên của hàm số bậc hai, ta
dựa vào các yếu tố nào?
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Hoạt động 3: Luyện tập khảo sát hàm số bậc hai
Cho mỗi nhóm thực hiện
x y