1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LÓP 1B

12 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai CC Học vần Học vần Toán Bài 39: au, âu Nt Luyện tập L vần L toán NGLL AU, ÂU Luyện tập CĐ Kính yêu thầy giáo, cô giáo, thi đua học tập ,chăm ngoan,làm nhiều... d Đọc bài SGK* Củng

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 10 : Từ ngày : 5/ 11 / 2009

Đến ngày : 10 / 11 / 2009

Cách ngôn : Máu chảy ruột mềm.

Hai

CC

Học vần

Học vần

Toán

Bài 39: au, âu Nt Luyện tập

L vần

L toán NGLL

AU, ÂU Luyện tập

CĐ Kính yêu thầy giáo,

cô giáo, thi đua học tập ,chăm ngoan,làm nhiều

Ba

Học vần Học vần Toán

Bài 40 : iu – êu

n t Phép trừ trong PV 4

Học vần

Học vần

Đạo đức

Ôn tập giữa học kì 1

n t

Lễ phép với anh, chị nhường nhịn em nhỏ( t2)

Năm

Học vần Học vần Toán

Kiểm tra định kì

n t Luyện tập

Sáu

Học vần

Học vần

Toán

Bài 41 : iêu - yêu

n t Phép trừ trong phạm

vi 5

LTV LT HĐTT

Iêu, yêu Phép trừ trong phạm vi 5

SHS

Trang 2

Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2009

Học vần : BÀI 39 : AU, ÂU

I Mục tiêu :

- HS đọc được : au, âu, cây cau, cái cầu,

- Viết đươc au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Bà cháu

II Đồ dùng dạy học :

Tranh cây cau, cái cầu.

Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy và học:

A Bài cũ : Đọc từ và câu ứng dụng

bài 38 SGK

Viết : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

B Bài mới :

1 Dạy vần au, âu :

Cây cau loại cây không cành thân

hình cột cao có nhiều đốt quả dùng

để ăn trầu ; cái cầu bằng tre, gỗ hoặc

xây dựng kiên cố bắc qua sông, rạch

- So sánh vần au, âu

2 Đọc từ ứng dụng

Lau sậy cùng họ với mía, thân xốp

hoa tụ thành bông, mọc hoang thành

bụi ; châu chấu loại bọ cánh thẳng,

đầu tròn thân mập, nhảy giỏi thường

phá hoaị hoa màu ; sáo sậu chim nhỏ

lông đen có điểm trắng ở cánh

Tiết 2 :

3 Luyện tập :

a Luyện đọc câu :

b Luyện viết :

c Luyện nói :

Chủ đề : Bà và cháu

HS ghép, phân tích, đọc, viết au, âu, cau, cầu

- giống : u ( cuối vần )

- khác : a, â ( đầu vần ) Đọc vần, tiếng, từ

HS đọc bài tiết 1

HS nêu nội dung tranh đọc tiếng, từ, câu

HS viết bài 39 ( VTV ) Quan sát tranh biết được hai cháu

Trang 3

d Đọc bài SGK

* Củng cố : Trò chơi

ngồi nghe bà kể chuyện và dạy em những điều hay, lẽ phải, bà rất yêu các cháu

Bà là người cao tuổi nhất

HS biết một số việc như xâu kim, ngoáy trầu để giúp bà

HS đọc toàn bài

2 HS thi đua điền vần au, âu

Toán : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.Biết

mối quan hệ giũa phép cộng và phép trừ.Tập biểu thị tình huống trong hình

vẽ bằng phép tính trừ

II Đồ dùng dạy học :

- Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK)

III Các hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ : Bài 2, 3/ 54 (SGK)

2 Bài mới :

Bài 1/ 55 (SGK) ( cột 2, 3)

Bài 2/ 55 (SGK)

Bài 3/ 55 (SGK) ( cột 2, 3 )

Bài 4/ 55 (SGK)

* Củng cố : Trò chơi

- Nhận xét cột 3 để thấy mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, cột 4 biết thực hiện từ trái sang phải

- Nhẩm, viết kết quả phép tính

- Dựa vào bảng cộn trừ đã học viết kết quả phép tính

- Nêu đúng đề toán qua tranh và viết phép tính thích hợp

2 HS thi đua nối phép tính với số thích hợp :

1 2 3

Trang 4

Luyện Đọc, viết : AU, ÂU

- HS nắm đọc viết thành thạo các vần, từ mang au, âu

- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 40 VBT Tiếng Việt

Luyện toán: Luyện tập

HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3, rèn kĩ năng đặt tính

Thơcj hành làm vở bài tập toán

GD – HĐNG : CHỦ ĐIỂM KÍNH YÊU THẦY, CÔ GIÁO

THI ĐUA HỌC TẬP CHĂM NGOAN LÀM NHIỀU VIỆC TỔT

MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO.

I/ Mục tiêu : Tiếp tục giáo dục HS biết kính yêu thầy, cô giáo, biết tên

thầy, cô giáo trong trường

Thi đua học tập chăm ngoan làm nhiều việc tốt để chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

II Hoạt động dạy và học :

HĐ1 : HS luôn biết kính yêu thầy,

cô giáo, biết tên thầy, cô giáo trong

trường

HĐ2 : Thi đua học tập chăm ngoan

làm nhiều việc tốt chào mừng ngày

nhà giáo Việt Nam

* Củng cố :

-HS nêu những việc làm thể hiện kính yêu thầy, cô giáo và tên thầy, cô giáo trong trường

-HS thi đua học tập đạt điểm 9, 10 chăm ngoan làm nhiều việc tốt để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam

HS nêu lại nhũng việc làm của mình

để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam

Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2009

Học vần : BÀI 40 : IU – ÊU

I / Mục tiêu :

- HS đọcđược iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được từ, câu ứng dụng

Trang 5

- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói tữ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

II / Đồ dùng dạy học : Vật thật cái phểu

Tranh : câu ứng dụng và phần luyện nói

III / Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1 :

A Bài cũ : Đọc từ và câu ứng dụng

Viết : au, âu, cây rau, cái cầu,

B Bài mới :

1 Dạy vần iu, êu

Lưỡi rìu dụng cụ để chặt, đẽo làm bằng sắt - So sánh vần iu, êu

2 Đọc từ ứng dụng Líu lo : có nhiều âm trong trẽo chen lẫn vào nhau nghe vui tai; chịu khó là không quản ngại khó khăn vất vả; kêu gọi là lên tiếng yêu cầu động viên cổ vũ làm một việc gì

Tiết 2 : 3 Luyện tập :

a Luyện đọc câu

b Luyện viết

c Luyện nói : Chủ đề : Ai chịu khó ?

Em đi học có chịu khó không? Chịu khó là phải làm những gì? d Đọc bài SGK

* Củng cố : Trò chơi Ghép, phân tích, đọc, viết iu, êu lưỡi rìu, cái phễu giống : u (cuối vần ) Khác : i, ê (đầu vần ) Đọc vần, tiếng, từ

HS đọc bài tiết 1 Nêu đúng nội dung tranh,đọc tiếng, từ, câu

HS viết bài 39 ( VTV )

Quan sát tranh, nêu đúng nội dung tranh vẽ

HS biết bác nông dân, con trâu, mèo, chim đều chịu khó và giải thích được sự chịu khó của mỗi nhân vật

HS đọc toàn bài

HS thi đua nối đúng từ nhỏ vải lều xíu

Trang 6

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 - Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ II/Chuẩn bị : Bộ đồ dùng toán 1 Mẫu vật 4 quả cam, 4 bông hoa III/ Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC : Cột 3,4 Bài 1/55, bài 4 b/ 55 ( SGK ) B.Bài mới : 1.Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 3

2.Giới thiệu các phép tính tiếp theo tương tự như trên

Luyện đọc thuộc công thức 3 Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Giới thiệu mô hình chấm tròn như (SGK)

4 Thực hành : Hướng dẫn làm bài tập SGK Bài 1 / 56 SGK ( cột 1, 2 )

Bài 2 / 56 SGK

Bài 3 / 56 SGK

* Củng cố : Trò chơi

HS biết có 4 quả cam bớt đi 1 quả còn mấy quả cam ? ( 3 quả ) 4 bớt 1 còn 3 Bớt đi làm phép tính trừ 4 - 1 = 3 Ghép, đọc 4 - 1 = 3 HS đọc thuộc công thức trừ trong p.v 4 3 + 1 = 4 4 – 1 = 3 1 + 3 = 4 4 - 3 = 1 Từ 2 phép cộng lập được 2 phép trừ đây là mối quan hệ giữa phép cộng và Phép trừ

HS nhẩm nêu kết quả các phép tính Nêu cách đặt tính, viết đúng kết quả Nêu đề toán theo tranh.Viết đúng phép tính HS thi đua đọc thuộc công thức trừ trong phạm vi 4

Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2009 Học vần : ÔN TẬP GIỮA KÌ I I Mục tiêu :

Trang 7

- HS đọc, viết một cách chắc chắn âm, vần, tiếng, từ đã học.

II Đồ dùng dạy học :

GV ghi sẵn các nguyên âm, phụ âm, các vần đã học trên bảng

III Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1 :

A Bài cũ : Đọc : từ, câu ứng dụng bài 40

Viết : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

B Bài mới :

1/ Ôn nguyên âm, phụ âm

a, o, ô, ơ, e, ê, i, y, u, ư

b, c, d, đ, g, h, k, l, m

Ch, th, nh, kh, gh, ng, nhg, tr, gi, ph, qu

-k, gh, ngh luôn ghép với các âm nào?

-Tìm tiếng, từ có âm đã học

Tiết 2 :

3 Luyện tập :

4 Ôn vần :

- ia, ua, ưa, ai, ay, ây, iu, êu, ưi, uôi, ươi,

oi, ôi, ơi, ao, au

5 Tìm từ có vần đã học :

Ví dụ : từ có vần eo

* củng cố :

HS đọc các âm

Ghép với âm e, ê, i

HS tìm theo yêu cầu của GV

HS đọc bài tiết 1

HS đọc đúng vần

HS tìm và ghi ra bảng con Leo trèo, con mèo

HS đọc k, gh, ngh và nêu các âm

đó ghép với các âm e, ê, i

Đạo đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

I/ Mục tiêu: Củng cố tiết 1

Học sinh thực hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức

- Tranh bài tập 3

III/ Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động gv Hoạt động hs

1/ KTBC:

Đối với anh chị các em phải như thế

nào?

Đối với em nhỏ thì phải đối xử ra

- 2 hs lên bảng

Trang 8

2/ Bài mới:

HĐ1: GV giải thích cách làm bài tập

3

- Nối tranh với chữ Nên hay Không

nên cho phù hợp

- Yêu cầu mội số em lên bảng

- Gv kết luận:

HĐ2: Đóng vai

- GV chia nhóm và y/c đông vai theo

các tình huống ở bài tập 2

- GV kết luận: Là anh chị cần phải

nhường nhịn em nhỏ Là em cần phải

lễ phép với anh chị

HĐ3: Liên hệ thực tế

- GV theo dõi tuyên dương các em

có việc làm tốt

- GV kết luận chung: SGV

HĐ4: Củng cố, dặn dò

- Hs làm bài tập 3

- Hs quan sát tranh- hoạt động nhóm đôi một số em trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét – làm vào vở bt

*T1 nối với chữ Không nên vì anh không chơi chung với em

*T2: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng dẫn em học tập

*T3: Nối với chữ Nên vì hai chị em biết bảo ban nhau làm việc nhà

*T4: Nối với chữ Không nên vì chị giành đồ chơi của em

*T5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ dành em để mẹ làm bếp

Mỗi nhóm đóng vai một tình huống Nhận xét trước lớp cách cư xử đúng chưa Vì sao?

Các em tự kể các tấm gương lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ

Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2009

Học vần : KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Toán : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Trang 9

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II Các hoạt động dạy và học :

A Bài cũ : Bài 2, 3 trang 56 ( SGK)

B Bài mới :

1 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1/ 57 (SGK)

Bài 2/ 57 (SGK) ( dòng 1)

Bài 3/ 57 (SGK)

Bài 5/ 57 (SGK)( câu a )

* Củng cố : Trò chơi

-HS ghi kết quả theo cột dọc -Tính và ghi kết quả vào hình tròn -HS nêu cách thực hiện và làm bài

- HS nêu đúng nội dung tranh vẽ và thực hiện phép tính thích hợp

- 2 HS thi đua điền số thích hợp :

- = 2

Thứ sáu ngày 9 tháng 11 năm 2009

Học vần : BÀI 41 : IÊU – YÊU

I / Mục tiêu :

- HS đọc được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Đọc được từ, câu ứng dụng

- Viết được:iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu

II / Đồ dùng dạy học :

Tranh : Sáo diều, yêu quý, câu ứng dụng và phần luyện nói

III / Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1 :

A Bài cũ : Đọc từ và câu ứng dụng

bài 40

Viết : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

B Bài mới :

1 Dạy vần iêu, yêu

Yêu quý là thương yêu và quý trọng

- So sánh vần iêu, yêu

Ghép, phân tích, đọc, viết iêu, yêu, cánh diều, yêu quý

giống : u (cuối vần )

Trang 10

2 Đọc từ ứng dụng Hiểu bài là nhận rõ và thấu hiểu nội dung bài Yêu cầu là đòi hỏi tỏ ý muốn và cần điều gì đó Ví dụ : yêu cầu cho xem giấy tờ Tiết 2 : 3 Luyện tập :

a Luyện đọc câu

b Luyện viết

c Luyện nói : Chủ đề : Bé tự giới thiệu

d Đọc bài SGK

* Củng cố : Trò chơi Khác : iê, yê (đầu vần ) Đọc vần, tiếng, từ HS đọc bài tiết 1 Nêu đúng nội dung tranh,đọc tiếng, từ, câu

HS viết bài 41 ( VTV )

Quan sát tranh, nêu đúng nội dung tranh vẽ Bạn gái đang giới thiệu về mình HS tự giới thiệu về mình trước lớp HS đọc toàn bài HS thi đua điền nhanh đúng vần iêu, yêu

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5 - Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II/Chuẩn bị : Bộ đồ dùng toán 1 Mẫu vật 5 quả cam, 5 bông hoa III/ Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KTBC : Bài 3/57( SGK ) Bài 4 cột 2/ 57 ( SGK ) B.Bài mới : 1.Giới thiệu phép trừ 5 – 1 = 4

HS biết có 5 quả cam bớt đi 1 quả còn mấy quả cam ? ( 4 quả )

5 bớt 1 còn 4

Trang 11

2.Giới thiệu các phép tính tiếp

theo tương tự như trên

Luyện đọc thuộc công thức

3 Hướng dẫn HS nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Giới thiệu mô hình chấm tròn như

(SGK)

4 Thực hành :

Hướng dẫn làm bài tập SGK

Bài 1 / 59 SGK

Bài 2 / 59 SGK( cột 1)

Bài 3 / 59 SGK

Bài 4 / 59 SGK( câu a )

* Củng cố : Trò chơi

Bớt đi làm phép tính trừ 5 - 1 = 4 Ghép, đọc 5 - 1 = 4

HS đọc thuộc công thức trừ trong p.v 5

4 + 1 = 5 5 – 1 = 4

1 + 4 = 5 5 - 4 = 1

Từ 2 phép cộng lập được 2 phép trừ đây là mối quan hệ giữa phép cộng và Phép trừ

HS nhẩm nêu kết quả các phép tính Dựa vào công thức viết nhanh đúng kết quả

HS ghi kết quả theo cột dọc Nêu đề toán theo tranh.Viết đúng phép tính

HS thi đua đọc thuộc công thức trừ trong phạm vi 5

Luyện Tiếng Việt : IÊU – YÊU

- HS nắm đọc viết thành thạo các vần, từ mang iêu, yêu

- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 42 VBT Tiếng Việt

Luyện Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

- Tiếp tục củng cố công thức trừ trong phạm vi 5

- Hướng dẫn HS làm bài tập 1đến 4 trang 43 (VBT )

Hoạt động tập thể : SINH HOẠT LỚP

A / Đánh giá :

Trang 12

a / Ưu điểm :

- Duy trì sĩ số HS

- Ổn định nề nếp lớp

- Một số HS học tập tốt như em : N.T Hoàng Linh, Xuân Quỳnh, Hương Trà, Kiều My, Kiếu

- Mặc đồng phục, gọn gàng, sạch sẽ, trực nhật tốt

b / Tồn tại :

- Học chậm, viết chữ còn xấu như em : Kì Anh, Hậu, Lan, Thảo, Giang

B / Công tác đến :

- Tiếp tục xây dựng nề nếp lớp

- Phụ đạo HS yếu, rèn chữ viết cho HS

- Thu tiếp các khoản tiền đầu năm

- Triển khai nội dung thi đua tháng 11

Ngày đăng: 03/11/2015, 22:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cột cao có nhiều đốt quả dùng - GIAO AN LÓP 1B
Hình c ột cao có nhiều đốt quả dùng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w