1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 14 Lớp 1

28 642 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 661 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV treo tranh lên bảng và nêu: - Hãy quan sát và nhận xét xem tranh minh hoạ điều gì?. - GV nhận xét và cho điểm - Những HS cha đạt lần lợt hô và trảlời, thực hiện động tác II- Dạy - h

Trang 1

Tuần 14:

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Chào cở Hoạt động đầu tuần

eng - iêng

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc eng, iêng, lỡi xẻng; trống chiêng

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng

- Đọc và viết cây súng; củ gừng - Môi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 3 HS đọc

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài,

2 Học vần. - HS đọc theo giáo viên iêng - eng

eng:

a) Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần eng và hỏi

- Vần eng gồm mấy âm ghép lại? - Vần eng do âm e và âm ng tạo lên

- Hãy so sánh vần eng với ung Giống: Kết thúc bằng ng

- Vần eng đánh vần nh thế nào? - e - ngờ - eng

- GV theo dõi chỉnh sửa HS đánh vần Cn, nhóm Lớp

+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài

- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và dấu

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng xẻng có âm X đứng trớc và vàn

eng đứng sau, dấu hỏi trên e

- Tiếng xẻng đánh vần nh thế nào? - x -eng - xeng - hỏi xẻng

- HS đọc xẻng

GV theo dõi chỉnh sửa

c) HD viết.

- GV viết lên bảng và nêu quy trình

- HS viết lên bảng

Trang 2

- GV nhận xét, chỉnh sửa.

iêng: (Quy trình tơng tự)

Lu ý: Vần iêng đợc tạo lên từ iê và ng

- So sánh iêng với eng - Giống: Kết thúc bằng ng

- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắt

đầu = e + Đánh vần: iê - ngờ - iêng chờ - iêng - chiêng

Trống chiêng + Viết: Lu ý cho HS nét nối giữa các

con chữ

đ.Từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng -Tìm,gạch chân tiếng có vần mới học

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

Cái kẻng: Một dụng cụ khi gõ phát ra

tiếng để báo hiệu

- GV theo dõi sửa lối cho HS

- Cho HS đọc lại toàn bài.trên bảng

Tiết 2:

3 Luyện tập.

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đoc

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh lên bảng và nêu:

- Hãy quan sát và nhận xét xem tranh

minh hoạ điều gì? - Ba bạn đang rủ dê một bạn đang họcbài đi chơi bóng đá, đá cầu nhng bạn

này nhất quyết không đi và kiên trìhọc, cuối cùng bạn đợc điểm 10 còn babạn kia bị điểm kém

- Vẫn kiên trì và vừng vàng du cho ai

có nói gì đi nữa đó chính là nội dung

của câu ứng dụng trong bài

- GV HD và đọc mẫu - HS đọc CN, nhóm, lớp

b) Luyện viết.

- Khi viết vần từ khoá chúng ta phải

chú ý những gì? - Lu ý nét nối giữa các con chữ và vị tríđặt dấu thanh

- GV HD và giao việc - HS tập viết theo mẫu

- GV theo dõi uốn nắn

- NX bài viết

c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ, giếng.

- Chúng ta cùng nói về chủ đề này theo

câu hỏi sau

- Tranh vẽ những gì? - Cảnh ao có ngời cho cá ăn, cảnh

giếng có ngời múc nớc

- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng? - Cho HS chỉ trong tranh

Trang 3

- ao thờng dùng để làm gì? - Nuôi cá, tôm….

- Giếng thờng dùng để làm gì? - Lấy nớc ăn, uống, sinh hoạt

- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?

- Nhà em lấy nớc ăn ở đâu?

- Theo em lấy nớc ăn ở đâu là vệ sinh

nhất?

- Để giữ vệ sinh cho nguồn nớc ăn em

- Hãy đọc chủ đề luyện nói - Một vài HS đọc

4 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét chung giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho học sinh quan sát, nêu đè toán

và phép tính thích hợp - Học sinh nêu đề toán và phép tính : 8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 =

- Giáo viên nêu hình vẽ và cho học sinh

nêu luôn phép tính và kết quả

c Hớng dấn học sinh học thuộc lòng

bảng trừ trong phạm vi 8.

- Giáo viên cho học sinh học thuộc - Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong

Trang 4

- HD tơng tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa

- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò:

+ Trò chơi: Lập các phép tính đúng với

các số và dấu sau (8, 2, 0, +, - , =) - Học sinh chơi thi giữa các nhóm

- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ

- Để đi học điều và đúng giờ, không la cà

2- Kĩ năng: HS thực hiện đợc việc đi học và đúng giờ

3- Thái độ: Tự giác đi học đều và đúng giờ

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở đạo đức 1

Trang 5

- 1 số đồ vật để tổ chức trò chơi sắm vai

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 1 số HS thực hiện lại t thế đứng

chào cờ mà giờ trớc cha đạt

- GV nhận xét và cho điểm

- Những HS cha đạt lần lợt hô và trảlời, thực hiện động tác

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

- HS thảo luận theo cặp

- Các em cần noi theo, học tập bạn nào ? vì

sao ?

+ Yêu cầu HS trình bày kết quả trớc lớp

+ GVKL: Thỏ ta cá dọc đờng nếu đến lớp

muộn, Rùa chăm chỉ nên đúng giờ, bạn Rùa

sẽ tiếp thu bài tốt hơn, các em cần noi theo

bạn rùa đi học đúng giờ

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả TL

- Các nhóm khác nghe và nhận xét

3- Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình huống

BT2

+ GV giới thiệu tình huống theo tranh BT2 và

yêu cầu các cặp HS thảo luận cách ứng xử để

sắm vai

+ Cho HS lên đóng vai trớc lớp

+ GV: Khi mẹ gọi dậy đi học, các em cần

nhanh nhẹn ra khỏi giờng để chuẩn bị đi học

- HS thảo luận, phân vai, chuẩn bị thể hiện qua trò chơi

Trang 6

+ Giáo viên lần lợt nêu các câu hỏi cho HS

thảo luận

- Đi học đều, đúng giờ có lợi gì ?

- Nếu không đi học đều và đúng giờ thì sẽ có

- Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập

tốt hơn, thực hiện đợc nội quy nhà trờng

- Nếu đi học không đều và đúng giờ sẽ tiếp

thu bài không đầy đủ, hiệu quả học tập sẽ

không đợc tốt

- Để đi học đúng giờ, trớc khi đi ngủ cần

chuẩn bị sẵn quần áo, đồ dùng học tập, đi

không la cà…

- HS nghe và ghi nhớ

5- Củng cố - dặn dò:

- Vì sao phải đi học đều và đúng giờ ?

- Em đã làm gì để đi học đúng giờ ? - 1 vài em nhắc lại

- Nắm đợc cấu tạo vần uông, ơng

- Học và viết đợc: Uông, ơng,quả chuông, con đờng

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Những lời nói tự nhien theo chủ đề đồng ruộng

B Đồ dùng dạy:

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng, bay liệng

- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- HS đọc 3 – 4

II Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ơng

Trang 7

2- Dạy vần:

Uông:

a- Nhận diện vần:

- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát

- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên

- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng

- Khác: uông bắt đầu = iê

- Hãy phân tích vần uông? - Vần uông có uô đứng trớc và ng

đứng sau

b- Đánh vần:

Vần: - Vần uông đánh vần nh thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- uô - ngờ - uông

- HS đánh vần CN, nhóm, lớpTiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông

- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch để gài

- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông

Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp

- Ghi bảng: Quả chuông (gt) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc theo tổ

- HS tô chữ trên không sau đó viết trênbảng con

ơng: (Quy trình tơng tự)

+ Lu ý:

- Vần ởng do ơ và ng tạo nên

- Đánh vần":

ơ - ngờ - ơng - đờ - ơng - đơng - huyền -

đ-ờng - con đđ-ờng

- HS thực hiện theo hớng dẫn

- Viết: Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và

vị trí của dấu thanh

Trang 8

d- Đọc từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu và giải nghĩa

+ Rau muống: 1 loại rau ăn thờng trồng ở

ao, sông và ruộng

+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo thành

những đờng, rãnh gọi là luống cày

+ Nhà trờng: Trờng học

+ Nơng rẫy: Đất trồng trọt trên đồi núi của

đồng bào miền núi

+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh

- Hãy đọc câu ứng dụng bên dới bức tranh nhau đi hội

- Hớng dẫn viết và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét chung bài viết

- Chú ý viết nét nối giữa các conchữ và vị trí đặt dấu

- HS tập viết theo mẫu

c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng

Trang 9

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài tập

II- Dạy - Học ài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS làm các bài tập

trong sách giáo khoa

Bài 1: (bảng con )

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

Cần lu ý gì khi làm bài tập này?

- GV đọc phép tính: cho HS làm theo

tổ

- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc

- Viết các số phải thẳng cột với nhau.

Trang 10

- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu và hỏi

- Khi thay đổi vị trí các số trong phép

cộng thì kết quả có thay đổi không? - Không

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS làm và nêu miệng kết quả - Thực hiẹn phếp tính ở vế trớc rồi

lấy kết quả tìm đợc so sánh với số bên vếphải để điền dấu

7 - 4 < 4

Bài 5:

- Cho học sinh xem tranh, đặt đề toán

và viết phép tính tơng ứng - Học sinh làm BT theo HD

a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4

Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3

3 Củng cố dặn dò:

+ Trò chơi: "Ai nhanh, Ai khéo" - Chơi thi giữa các tổ

- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 14: An Toàn Khi ở nhà Tự nhiên xã hội

- Biết số điện thoại để báo cứu hoả (114)

2 Thái độ: Thói quen cẩn thận để đảm bảo an toàn.

B Chuẩn bị:

- Phóng to các hình ở bài 14 SGK

- Một số tình huống để học sinh thảo luận

C Các hoạt động Dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Hàng ngày em làm những công việc

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới:

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

Trang 11

+ Mục đích: HS biết đợc các vật dễ gây

đứt tay và cách phòng tránh

+ Cách làm: - Yêu cầu học sinh quan

sát các hình ở trang 30 trong SGK và trả

lời các câu hỏi sau:

- Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình

đang làm gì - Học sinh làm việc theo cặp, 2 em quan sát chỉ vào hình và nói cho

nhau nghe các câu trả lời

- Dự đoán xem điều gì có thể xảy ra với

các bạn nếu các bạn không cẩn thận?

- Khi dùng dao và các vật sắc nhọn ta

cần chú ý những điều gì?

- Giáo viên gọi 1 số học sinh xung

phong trình bày kết luận - Những học sinh khác theo dõi, nhận xét bổ xung

- Khi phải dùngdao và các đồ vật sắc

nhọn phải cẩn thận để tránh khỏi đứt

tay

- Những đồ dùng để trên cần tránh xa

tầm tay đối với các em nhỏ - HS chú ý lắng nghe.

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

+ Mục đích: HS biết cách phòng tránh 1

số tai nạn do lửa và các chất dễ gây

cháy

+ Cách làm: - Giáo viên giao nhiệm vụ:

Quan sát các hình ở trang 31 trong

SGK và trả lời các câu hỏi sau:

- Điều gì có thể xảy ra trong các cảnh trên?

- Nếu điều không may xảy ra em sẽ làm

gì? Nói gì lúc đó - HS thảo luận nhóm 4: Chỉ tranh vàđoán các tình huống có thể xảy ra

trong mỗi bức tranh

+ Giáo viên gọi đại diện các nhóm lên

chỉ vào tranh và trình bày các ý kiến của

- Khi xử dụng đồ điện phải cẩn thận,

không sờ vào phích cắm, ổ điện dây dẫn

- Mục đích: HS tập sử lý tình huống khi

có cháy, có ngời bị điệm giật, bị bỏng,

bị đứt tay

+ Cách làm: Chia lớp thành 3 nhóm

phân cho mỗi nhóm một tình huống

* Tình huống 1: Lan đang học bài thì

em gái bị đứt tay do em cầm dao gọt

táo Nếu là em em sẽ làm gì?

* Tình huống 2: Đang nấu cơm giúp mẹ - HS cùng thảo luận tìm ra cách giải

Trang 12

chẳng may em bị siêu nớc rơi vào chân,

em sẽ làm gì khi đó? quyết tốt nhất, phân công đóng vaivà tập đối đáp trong nhóm

- Yêu cầu các nhóm tìm cách giải xử lý

tốt nhất sau đó đóng vai

- Gọi một số nhóm trình bày ý kiến - Các nhóm khác nghe, nhận xét và bổ

- Biết thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chính xác.

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, Vệ sinh nơi tập.

- Chuẩn bị: 1 còi, 2lá cờ, 1 sân vẽ cho trò chơi

- Giậm chân tại chỗ theo đúng nhịp x x

- Trò chơi: "Diệt con vật có hại" x ĐHTC

B Phần cơ bản.

1 Ôn phối hợp.

N1: Đứng đa hai tay ra trớc, thẳng

h-ớng

N2: Đa hai tay dang ngang

N3: Đứng đa hai tay lên cao , chếch

3 Trò chơi chạy tiếp sức.

- Nêu tên trò chơi, tập hợp theo đội

hình trò chơi, giải thích luật chơi

Trang 13

- Nắm đợc cấu tạo vần ang, anh.

- HS đọc và viết đợc: ang, anh, cây bàng, cành tranh

- Đọc và viết: Rau muống, muống cày,

- Đọc từ và câu ứng dụng - 1 vài em

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài. - HS theo dõi GV: ang, anh

2 Học vần.

ang:

a) Nhận diện vần.

- Ghi bảng vần ang

- Vần ang do mấy âm tạo nên? - Vần ang do âm a và ng tạo lên

- Hãy so sánh vần ang với vần ong - Giống: kết thúc bằng ng

- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o

- Hãy phân tích vần ong? - Vân ong có o đứng trớc và âm ng

- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần ang?

- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi và

âm b và dấu (\) gài với vần với vần ang - HS sử dụng đồ dùng để gài ang,bàng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng bàng cơ âm b đứng trớc, vần

ang đứng sau, dấu huyền trên a

- Hãy đánh vần tiếng bàng? - Bờ - a - ngờ - ang - huyền - bàng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

Trang 14

- GV theo dõi chỉnh sửa.

- GV nhận xét chỉnh sửa

anh: (quy tình tơng tự)

+ Chú ý:

- Vần anh do âm a và âm anh tạo thành

- Vầ anh và ang giống nhau ở âm đầu và

khác nhau ở âm cuối Vần ang kết thúc

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

Buôn làng: Làng xóm của ngời Dân tộc

miền núi

Hải cảng: Nơi neo đậu của tầu thuyền đi

biển và buôn bán trên biển

Bánh chng: Loại bánh làm bằng gạo

nếp, đỗ xanh, thịt, hành, lá dong

Hiền lành: Tính tình rất hiền trong quan

hệ đối xử với ngời khác - HS đánh vần CN, nhóm, lớp.- HS đọc lại trên bảng 1 lần

- GV theo dõi chỉnh sửa

đ) Củng cố dặn dò.

Trò chơi đi tìm tiếng có vần ang, anh - HS chơi theo tổ

Nhận xét chung giờ học - HS nghe ghi nhớ

Tiết 2:

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV ghi không theo thứ tự cho HS đọc - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng - HS quan sát

- Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ con sông cánh diều bay trong

Trang 15

khoảng cách giữa các con chữ theo HD.

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS

yếu

c) Luyện nói theo chủ đề Buổi sáng.

- Yêu cầu HS luyện nói - 1 vài em

- GV HD và giao việc - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

2 nói cho nhau nghe về chủ đềluyện nói hôm nay

- Em thích buổi sáng mùa đông hay

mùa hè, mùa thu hay mùa xuân? vì sao?

- Em thích buổi sáng, buổi tra hay buổi

chiều?

+ Trò chơi: Thi nói về buổi sáng của em - Mỗi tổ cử 1 bạn đại diện lên nói

thi, nói về một sáng bất kì củamình

- Cho HS dới lớp nhận xét, GV cho

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS làm tính theo tổ - Mỗi tổ làm 1 phép tính vào bảng

Trang 16

(3 HS)

II Dạy- học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn học sinh lập bảng cộng

trong phạm vi 9.

- Giáo viên gắn các mô hình phù hợp

với hình vẽ trong SGK cho học sinh

quan sát đặt đề toán và gài phép tính

t-ơng ứng

- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn

- Giáo viên ghi bảng khi học sinh nêu

- Cho HS làm bài trong sách và nêu

miệng kết quả và cách tính - HS tính nhẩm theo HD.

2 + 7 = 9; 0 + 9 = 9; 8 - 5 = 3 …

Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu và cách tính - Tính nhẩm và ghi kết quả

- Cho HS làm bài và lên bảng chữa - Cách tính: Thực hiện từ trái sang

- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toàn và

ghi phép tính tơng ứng a) Chồng gạch có 8 viên đặt thêm 1viên nữa Hỏi chồng gạch có mấy

viên?

8 + 1 = 9b) Có 7 bạn đang chơi, thêm hai bạnnữa chạy tới Hỏi có tất cả có mấybạn chơi?

7 + 2 = 9

- GV theo dõi chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò.

- Cho HS học thuộc bảng cộng - Một vài em đọc

- Nhận xét chung giờ học - Nghe và ghi nhớ

* Làm BT về nhà

Ngày đăng: 03/11/2015, 16:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ trong phạm vi 8. - Tuần 14  Lớp 1
Bảng tr ừ trong phạm vi 8 (Trang 3)
Bài 1(73) bảng con: - Tuần 14  Lớp 1
i 1(73) bảng con: (Trang 4)
Bài 1: Bảng con. - Tuần 14  Lớp 1
i 1: Bảng con (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w