HS phân tích theo dãy: vần “oa” có âm o đứng trớc, âm a đứng sau.. HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích.. - Cách trình bày bài giải gồm 4 dòng Bài giải Câu trả lời Phép tính Đáp số *
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tiết 1 + 2:
Tiếng Việt
Bài 90 : Ôn tập.
I- Yêu cầu :
- Đọc đợc các vần, từ ngữ, ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết đợc các vần, từ ngữ, ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể đợc một đọan truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
II- Đồ dùng dạy học :
GV : Kẻ bảng ôn
HS : Bộ đồ dùng
III- : Kế hoạch hoạt động
A Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới : ( 20’- 22’)
1 Giới thiệu bài : (1’- 2’)
2 H ớng dẫn ôn tập :
- Quan sát tranh 1 vẽ gì?
- Trong từ “tháp chùa”, tiếng tháp chứa vần
gì?
- GV ghi bảng
a, Bảng ôn:
+, Bảng 1:
- GV đọc mẫu các âm
- GV chỉ bảng ôn : các âm cột dọc , cột
ngang
* Ghép chữ thành vần :
- Âm a ghép với âm p đợc vần gì ?
- Yêu cầu ghép vần còn lại
+, Bảng 2:
GV hớng dẫn tơng tự
* Từ ứng dụng :
- GV viết bảng đầy ắp đón tiếp ấp trứng
- Hớng dẫn đọc từ - đọc mẫu giảng từ
b.Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* đón tiếp:
- Từ “đón tiếp” viết bằng mấy chữ ? Nhận
xét độ cao các con chữ ? Khoảng cách giữa
hai chữ ?
Hớng dẫn viết
* Lu ý: vị trí đánh dấu thanh
* ấp trứng:
Hớng dẫn tơng tự
2 HS đọc SGK bài 89
Vẽ “ tháp chùa”
Tiếng “ tháp” có vần ap
HS đọc a- p- ap
Đọc các âm cột dọc, ngang
Đợc vần “ ap”
Đánh vần: a – p – ap
Đọc trơn: ap
HS đọc trơn theo dãy
HS lần lợt ghép các vần còn lại trong bảng ôn
Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng
ôn
HS đọc các từ cột dọc, hàng ngang
HS tự ghép các vần cho đến hết bảng
Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng
ôn
HS đọc từ ứng dụng
Đọc 2 bảng ôn
Đọc chữ
HS nhận xét
HS viết bảng con
Tiết 2
C Luyện tập :
Trang 21 Luyện đọc: ( 10’- 12’ )
- GV khôi phục bảng ôn
- GV chỉ bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng – hớng dẫn đọc
- Đọc mẫu.giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
GV nhận xét , cho điểm
2 Viết vở : ( 8’- 10’)
Bài hôm nay viết mấy dòng ?
GV hớng dẫn khoảng cách , cách trình bày
- Cho HS quan sát vở mẫu
Chấm bài , nhận xét
3 Kể chuyện : ( 15’- 17’ )
- GV giới thiệu câu chuyện
- Kể lần 1 : cả câu chuyện
- Kể lần 2 : cả câu chuyện kết hợp tranh minh
hoạ
- Kể lần 3 : tóm tắt nội dung từng tranh
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện:
+ Ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà Ngỗng đã
sẵn sàng hi sinh cho nhau
A Củng cố : ( 2’- 3’)
Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích, đọc trơn
HS mở SGK
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
ep, ong, ăt vừa học
Đọc SGK.CN,N,L Nêu yêu cầu
HS quan sát
HS chỉnh sửa t thế ngồi , cách cầm bút
HS viết bài
HS kể từng đoạn
HS kể cả chuyện
HS cho ý kiến
Đọc bảng ôn
Đạo đức
Em và các bạn
I – Yêu cầu:
- Bớc đầu biết đợc: Trẻ em cần đợc học tập, đợc vui chơi và đợc kết giao bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập, và trong vui chơi
- Bớc đầu biết vì sao cần phải c xử tốt với bạn bè trong học tập và vui chơi
- Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh
II- Chuẩn bị :
- Bút màu, giấy vẽ
- Bài hát: Lớp chúng ta kết đoàn
III- Kế hoạch hoạt động :
1.Hoạt động1: Khởi động: 3’-5’
- Hát tập thể bài: Lớp chúng ta kết đoàn
2 Hoạt động 2 : Đóng vai BT3 ( 12’- 15’):
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ, thảo luận về các
hành vi trong tranh
N1: tranh 1 + 2
N2: tranh 3 + 4
N3: tranh 5 + 6
- Thảo luận: Em cảm thấy thế nào khi:
+ Em đợc bạn c xử tốt?
+ Em c xử tốt với bạn?
- GV nhận xét, kết luận:
C xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và
cho mình Em đợc các bạn yêu quý và có thêm
nhiều bạn
3.Hoạt động 2: Vẽ tranh về chủ đề “ Bạn em”:
10’- 12’
- GV nêu yêu cầu vẽ tranh về bạn em?
- Gọi một số HS trình bày nội dung và ý nghĩa
của bức tranh
HS thảo luận chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
Cả lớp theo dõi, nhận xét
HS thảo luận, nêu ý kiến
HS làm việc cá nhân
HS trng bày
Cả lớp cùng xem và nhận xét
Trang 3- Gv nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của HS * Kết
luận:
- Trẻ em có quyền đợc học tập, vui chơi, đợc tự
do kết giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn phải c xử tốt với bạn bè ở
mọi lúc, mọi nơi
4 Hoạt động 3:Củng cố : ( 1’ – 3’)
- Cả lớp hát bài: Lớp ta kết đoàn
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010 Tiếng Việt
Bài 91 : oa – oe.
I- Yêu cầu :
- Đọc đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè, từ và đoạn thoe ứng dụng
- Viết đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng T.V
III Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
* Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Dạy vần: oa
Giới thiệu vần oa – ghi bảng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đánh vần mẫu: o - a – oa
- Phân tích vần oa?
*Dạy tiếng :họa
- Chọn ghép vần oa?
- Chọn âm h ghép trớc vần oa, thêm dấu thanh
nặng dới a, tạo tiếng mới?
- Đánh vần mẫu: h – oa – hoa – nặng – hoạ
- Phân tích tiếng “hoạ–?
*Dạy từ :họa sĩ
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ?
Đọc từ dới tranh
- Từ “hoạ sĩ– có tiếng nào chứa vần oa vừa học?
* Vần oe – múa xoè:
Hớng dẫn tơng tự
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
- GV ghi bảng.sách giáo khoa chich chòe
Hòa bình mạnh khỏe
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng từ
3 Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* Chữ oa:
- Chữ oa đợc viết bằng mấy con chữ? Nhận xét
độ cao của các con chữ ?
- GV hớng dẫn viết
* Lu ý: độ rộng giữa o và a
* Chữ oe:
Hớng dẫn tơng tự
* hoạ sĩ:
- “hoạ sĩ” đợc viết bằng mấy chữ? Nêu độ cao
các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hớng dẫn viết : đặt bút từ đờng kẻ 2 viết con
chữ h …
* múa xoè:
Hớng dẫn tơng tự
2 HS đọc SGK bài 90
Đọc theo dãy
Đánh vần theo dãy
HS phân tích theo dãy: vần “oa” có âm o
đứng trớc, âm a đứng sau
HS thao tác
HS thao tác
HS đọc theo dãy: hoạ
Đánh vần theo dãy
Phân tích: tiếng hoạ có âm h đứng trớc, vần
oa đứng sau, dấu thanh nặng dới a.
HS nêu: hoạ sĩ
HS nêu: tiếng hoạ chứa vần oa
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích
Đọc cả bảng
Nêu yêu cầu
HS nhận xét
HS viết bảng con
Trang 4HS nhận xét.
HS viết bảng con
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
- GV chỉ trên bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
2 Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
GV hớng dẫn cách viết , khoảng cách
trình bày chữ oa
- Cho HS quan sát vở mẫu
* Các dòng còn lại:
Hớng dẫn tơng tự
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các bạn trai trong bức ảnh đang làm gì?
+ Hằng ngày, em tập thể dục vào lúc nào?
Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể?
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần oa, oe?
- Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát SGK
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học: oa, oe
Đọc SGK.CN,N,L
HS nêu yêu cầu
Chữ oa
HS quan sát
Chỉnh sửa t thế ngồi ,cầm bút
HS viết dòng 1
HS nêu: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
I, Yêu cầu :
Hiểu đề tóan : cho gì? hỏi gì? Biết bài tóan giải gồm:
Câu lời giải, phép tính, đáp số.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
- GV đa tranh
Bài toán gồm mấy phần?
B Dạy bài mới: ( 13’- 15’)
1 Giới thiệu bài: ( 1’- 2’)
2 Giới thiệu cách giải và cách trình bày bài
giải:
a Hớng dẫn tìm hiểu bài toán:
Bài 1 ( SGK)
- Quan sát tranh và đọc thầm bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV viết tóm tắt lên bảng
b Hớng dẫn cách giải:
- Muốn biết nhà An có mấy con gà, ta làm nh thế
nào?
- Nhà An có tất cả 9 con gà
- Cách trình bày bài giải gồm 4 dòng
Bài giải
Câu trả lời
Phép tính
Đáp số
*GV hớng dẫn cách trình bày bài vào vở:
- Ai có thể nêu câu trả lời
Quan sát tranh, nêu bài toán
2 phần: phần cho biết phần câu hỏi
Đọc thầm
Đọc bài toán
có 5 con gà, thêm 4 con gà
Có tất cả mấy con gà
Đọc tóm tắt
HS nêu cách làm
5 con + 4 con = 9 con
HS nêu
Dựa vào câu hỏi
Trang 5- GV chọn câu trả lời đúng.
- Muốn viết đợc câu trả lời cần dựa vào đâu?
- GV trình bày bài giải lên bảng
- Để giải đợc bài toán ta làm theo mấy bớc?
C Luyện tập: ( 17’)
Bài 1 : ( SGK )
KT: Viết lời tóm tắt và phép tính, đáp số.
Chốt :Muốn viết đúng phép tính em dựa vào phần
nào của bài toán ?
Bài 2: ( SGK )
KT: Viết lời tóm tắt và câu trả lời, phép tính, đáp
số
Chốt :Muốn viết đợc câu lời giải em dựa vào
phần nào của bài toán ?
Bài 3: ( SGK )
KT: Viết lời tóm tắt và câu trả lời, phép tính, đáp
số
Chốt: Nêu cách trình bày một bài toán giải ?
C Củng cố : ( 2’- 3’)
- Để giải bài toán có lời văn ta làm theo mấy
b-ớc?
- Nhận xét giờ học
2 bớc: + tìm hiểu đề + giải bài toán
Đọc tóm tắt
HS làm bài
…dựa vào phần bài bài toán cho biết và phần bài toán hỏi gì ?
…dựa vào phần câu hỏi của bài toán
…- viết bài giải
- viết câu trả lời
- viết phép tính
- viết đáp số
ta làm theo các bớc sau :
- đọc kĩ đề toán
- Viết tóm tắt bài toán
- Tìm câu trả lời và phép tính
- Trình bày bài toán giải theo bốn dòng
Baứi 22: Caõy Rau
I Yeõu caàu :
- Keồ teõn vaứ neõu ớch lụùi cuỷa 1 soỏ caõy rau
- Chổ reó, thaõn , laự, hoa cuỷa rau
II ẹoà duứng :
- GV: ẹem 1 soỏ caõy rau ủeỏn lụựp + SGK, Khaờn bũt maột
III Keỏ hoaùch hoaùt ủoọng :
2 Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (An toaứn treõn ủửụứng ủi hoùc)
- Muoỏn traựnh tai naùn treõn ủửụứng caực con laứm gỡ? (Chaỏp haứnh toỏt an toaứn giao
thoõng)
- ẹửụứng coự vổa heứ caực con ủi nhử theỏ naứo? (ẹi treõn vổa heứ veà tay phaỷi)
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
3 Baứi mụựi:
Hẹ1: Giụựi thieọu baứi mụựi: Rau laứ moọt thửực aờn khoõng theồ
thieỏu trong caực bửừa aờn haứng ngaứy Caõy rau coự nhửừng boọ
phaọn naứo, coự nhửừng loaùi rau naứo Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi:
“Caõy Rau”
Caựch tieỏn haứnh
- GV caàm caõy rau caỷi: ẹaõy laứ caõy rau caỷi troàng ụỷ ngoaứi
ruoọng rau
- 1 soỏ em leõn trỡnh baứy
- Caõy rau cuỷa em troàng teõn laứ gỡ? ẹửụùc troàng ụỷ ủaõu?
- HS laỏy caõy rau cuỷa mỡnh Thaỷo luaọn nhoựm 2
Trang 6Teõn caõy rau cuỷa con caàm ủửụùc aờn boọ phaọn naứo?
GV theo doừi HS traỷ lụứi
Hẹ2: Quan saựt
Caựch tieỏn haứnh
Cho HS quan saựt caõy rau: Bieỏt ủửụùc caực boọ phaọn cuỷa caõy
rau
- Phaõn bieọt loaùi rau naứy vụựi loaùi rau khaực
- Haừy chổ vaứ noựi roừ teõn caõy rau, reó, thaõn, laự, trong ủoự boọ
phaọn naứo aờn ủửụùc
- Goùi 1 soỏ em leõn trỡnh baứy
Keỏt luaọn: Rau coự nhieàu loaùi, caực loaùi caõy rau ủeàu coự reó,
thaõn, laự (Ghi baỷng)
- Coự loaùi rau aờn laự nhử: HS ủửa leõn
- Coự loaùi rau aờn laự vaứ thaõn: HS ủửa leõn
- Coự loaùi rau aờn thaõn: Su haứo
- Coự loaùi rau aờn cuỷ: Caứ roỏt, cuỷ caỷi
- Coự loaùi rau aờn hoa: Su lụ, hoa bớ ủoỷ…
Hẹ3: Hoaùt ủoọng SGK
Caựch tieỏn haứnh
GV chia nhoựm 2 em, hoỷi caõu hoỷi SGK
- Caõy rau troàng ụỷ ủaõu?
- Aờn rau coự lụùi gỡ?
- Trửụực khi aờn rau ta phaỷi laứm gỡ?
- GV cho 1 soỏ em leõn trỡnh baứy
- Haống ngaứy caực con thớch aờn loaùi rau naứo?
- Taùi sao aờn rau laùi toỏt?
- Trửụực khi aờn rau ta laứm gỡ?
GV keỏt luaọn : (SGV)
Hẹ4: Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
HS naộm ủửụùc noọi dung baứi hoùc
Cuỷng coỏ
- GV goùi 4 em xung phong leõn
- GV bũt maột ủửa 1 loaùi rau yeõu caàu HS nhaọn bieỏt noựi ủuựng
teõn loaùi rau
- Lụựp nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
Daởn doứ:
_ Caỷ lụựp veà nhaứ thửụứng xuyeõn aờn rau
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 1 soỏ em leõn trỡnh baứy
- HS thaỷo luaọn nhoựm 4
- SGK
- Troàng ụỷ ruoọng rau
- Traựnh taựo boựn, boồ
- Phaỷi rửỷa
- Troứ chụi
- 4 em leõn choùn
- HS traỷ lụứi
Thứ t ngày 27 tháng 1 năm 2010 Tiếng Việt
Bài 92 : oai – oay.
I-Yêu cầu :
- Đọc đợc: oai, oay, điện thoại, gió xoáy từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II- Đồ dùng dạy học :
Trang 7HS : Bộ đồ dùng T.V
III Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
* Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Dạy vần oai:Giới thiệu vần oai – ghi bảng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đánh vần mẫu: o - a - i – oai
- Phân tích vần oai?
- Chọn ghép vần oai?
*Dạy tiếng :thoại
- Chọn âm th ghép trớc vần oai, thêm dấu
thanh nặng dới a, tạo tiếng mới?
- Đánh vần mẫu: th – oai – thoại – nặng
– thoại
- Phân tích tiếng “thoại–?
*Dạy từ :điện thoại
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dới tranh?
- Từ “điện thoại– có tiếng nào chứa vần oai
vừa học?
* Vần oay – gió xoáy:
Hớng dẫn tơng tự
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
- GV ghi bảng quả xoài hí hoáy
Khai hoang loay hoay
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng nội dung
3 Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* Chữ oai:
- Chữ oai đợc viết bằng mấy con chữ? Nhận
xét độ cao của các con chữ ?
- GV hớng dẫn viết : Đặt phấn dới đờng kẻ li 3
viết nét cong kín …
* Chữ oay:
Hớng dẫn tơng tự
* điện thoại:
- “điện thoại” đợc viết bằng mấy chữ? Nêu
độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các
chữ?
- GV hớng dẫn viết : đặt phấn dới đờng kẻ li 3
viết con chữ đ …
* gió xoáy:
Hớng dẫn tơng tự
* Lu ý: độ rộng của con chữ x
2 HS đọc SGK bài 91
Đọc theo dãy
Đánh vần theo dãy
HS phân tích theo dãy: vần “oai” có âm o
đứng trớc, âm a đứng giữa, âm i đứng sau
HS thao tác
HS thao tác
HS đọc theo dãy: thoại
Đánh vần theo dãy
Phân tích: tiếng thoại có âm th đứng trớc, vần
oai đứng sau, dấu thanh nặng dới a.
HS nêu: điện thoại
HS nêu: tiếng thoại chứa vần oai
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích
Đọc cả bảng
Nêu yêu cầu
HS nhận xét
Hs tô khan
HS viết bảng con
HS nhận xét
HS viết bảng con Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
- GV chỉ trên bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát SGK
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học: oai, oay
Đọc SGK.CN,N,L
Trang 82 Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
GV hớng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày
chữ oai
- Cho HS quan sát vở mẫu
* Các dòng còn lại:
Hớng dẫn tơng tự
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đâu là ghế đẩu? Ghế xoay? Ghế tựa?
+ Hãy kể cho bạn nghe về cái ghế nhà mình?
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần oai, oay?
- Nhận xét giờ học
HS nêu yêu cầu
Chữ oai
HS quan sát
Chỉnh sửa t thế ngồi ,cầm bút
HS viết dòng 1
HS nêu: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
I- Yêu cầu :
- Biết xăng – ti – met là đơn vị đo độ dài, Biết xăng – ti – mét viết tắt cm ;
- Biết dùng thớc có chia vạch xăng – ti – mét để đo độ dài đoạn thẳng
II- Đồ dùng dạy học:
- Thớc kẻ có vạch chia
- Phiếu bài tập
III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
Hãy đo xem chiều dài cạnh bàn bằng gang
tay
B Dạy bài mới: ( 12’- 15’)
1 Giới thiệu bài: ( 1’- 2’)
- GV giới thiệu thớc kẻ:
Dùng để đo các đoạn thẳng
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài xăng- ti- met
và dụng cụ đo:
- GV giới thiệu đầu tiên là vạch số 0
Từ 0 1 là 1 cm
1 2 là 1cm
Thớc có vạch chia thành từng xăng- ti- met
viết tắt là cm
3 Giới thiệu các thao tác đo độ dài:
- Làm 3 bớc: GV làm mẫu
+ Bớc 1: Đặt vạch 0 của thớc trùng 1 đầu của
đoạn thẳng; mép thớc trùng đoạn thẳng
+ Bớc 2: Đọc số ghi ở vạch thớc trùng đầu kia
của đoạn thẳng kèm đơn vị đo cm
VD: 1 cm, 2cm
+ Bớc 3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng
C Luyện tập: ( 17’)
Bài 1 : ( bảng con )
KT: Viết đơn vị đo xăng- ti- mét.
Bài 2: ( SGK )
KT: Viết số đo cm, đọc đơn vị đo trên thớc.
Bài 3: ( SGK )
KT: Thực hành đo độ dài đoạn thẳng.
Chốt: em đặt thớc đo nh thế nào ?
Bài 4: ( SGK )
KT: Thực hành đo độ dài đoạn thẳng, viết số
Hs đo chiều dài …
Hs nêu độ dài của bàn
HS nhận xét đặc điểm của thớc: có các vạch chia và các số
HS quan sát vạch số 0 Dùng bút chì di chuyển từ 0 1 nói: 1cm
Đọc tên đơn vị
HS quan sát
HS quan sát, đo trên đoạn thẳng ở phiếu BT
Đọc kết quả, HS khác nhận xét
HS viết bảng
Hs làm bài
Hs làm bài
đặt vạch 0 trùng với một đầu của đoạn thẳng rồi
đặt thớc thẳng với đoạn thẳng đã cho , đâu kia của đoạn thẳng trùng với số nào thì đó là độ dài của đoạn thẳng đã cho
Hs làm bài
Hs đo và nêu độ dài của cạnh quyển sách
Trang 9đo độ dài đoạn thẳng.
C Củng cố : ( 2’- 3’)
- Dùng thớc đo độ dài cạnh quyển sách?
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010 Tiếng Việt
Bài 93 : oan – oăn.
I- Yêu cầu :
- Đọc đợc : oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và các câu ứng dụng
- Viếtđợc: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Luỵện n ói từ 2-4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng T.V
III Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
* Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Dạy vần :oan:Giới thiệu vần oan – ghi
bảng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đánh vần mẫu: o - a - i – oan
- Phân tích vần oan?
- Chọn ghép vần oan?
*Dạy tiếng :khoan
- Chọn âm kh ghép trớc vần oan, tạo tiếng
mới?
Đánh vần mẫu: kh – oan – khoan
- Phân tích tiếng “khoan–?
*Dạy từ: Giàn khoan
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ?
Đọc từ khoá
- Từ “giàn khoan– có tiếng nào chứa vần
oan vừa học?
* Vần oăn – tóc xoăn:
Hớng dẫn tơng tự
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
- GV ghi bảng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng nội dung
3 Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* Chữ oan:
- Chữ oan đợc viết bằng mấy con chữ? Nhận
xét độ cao của các con chữ ?
- GV hớng dẫn viết
* Chữ oăn:
Hớng dẫn tơng tự
* giàn khoan:
- “giàn khoan” đợc viết bằng mấy chữ? Nêu
độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các
chữ?
- GV hớng dẫn viết
* tóc xoăn:
Hớng dẫn tơng tự
* Lu ý: độ rộng của con chữ x
2 HS đọc SGK bài 92
Đọc theo dãy
Đánh vần theo dãy
HS phân tích theo dãy: vần “oan” có âm o đứng trớc, âm a đứng giữa, âm n đứng sau
HS thao tác
HS thao tác
HS đọc theo dãy: khoan
Đánh vần theo dãy
Phân tích: tiếng khoan có âm kh đứng trớc, vần
oan đứng sau.
HS nêu: giàn khoan
HS nêu: tiếng khoan chứa vần oan
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích
Đọc cả bảng
Nêu yêu cầu
HS nhận xét
HS viết bảng con
HS nhận xét
HS viết bảng con
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
Trang 10- GV chỉ trên bảng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
2 Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
GV hớng dẫn cách viết , khoảng cách trình
bày chữ oan
- Cho HS quan sát vở mẫu
* Các dòng còn lại:
Hớng dẫn tơng tự
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ ở lớp, bạn HS đang làm gì?
+ ở nhà, bạn HS đang làm gì?
+ Ngời HS nh thế nào sẽ đợc gọi là con ngoan,
trò giỏi?
+ Nêu tên những bạn đợc đoạt danh hiệu “Con
ngoan, trò giỏi” ở lớp mình?
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần oan, oăn?
- Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát SGK
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học: oan, oăn
Đọc SGK.CN,N,L
HS nêu yêu cầu
Chữ oan
HS quan sát
Chỉnh sửa t thế ngồi ,cầm bút
HS viết dòng 1
HS nêu: Con ngoan, trò giỏi
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
Tiết 3
Toán Tiết 86 Luyện tập
I- Yêu cầu :
- Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III- Kế hoạchhoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)