Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh đọc b i tà ập đọc “Sau cơn mưa” v trà ả lời các câu hỏi trong SGK.. Tóm tắt nội dung b i:à + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để
Trang 1Tuần 33
Ngày soạn: 12 - 4 - 2011
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Chào cờ
Tiếng Việt
Tiết 311 – 312: Tập đọc: cây bàng
I mục tiêu
- Đọc trơn cả bài cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Sừng sững, khẳng khiu, trụi lỏ, chi chớt Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học Cõy bàng mỗi mựa cú đặc điểm riờng
- Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )
II đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cõy trồng ở sõn trường
- Bộ chữ của GV và học sinh
II/các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc b i tà ập đọc “Sau cơn
mưa” v trà ả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhận xét và ghi điểm
2 B i mới à
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu b i ghià
bảng
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu b i và ăn (giọng đọc rừ, to,
ngắt nghỉ hơi đúng chỗ) Tóm tắt nội
dung b i:à
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong b i, GV gà ạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu: sừng sững, khẳng
khiu, trụi lá, chi chít
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp, học sinh ngồi đầu b n à đọc câu
thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc
nối tiếp các câu còn lại cho đến hết b i.à
+ Luyện đọc đoạn v b i: (theo 2 à à đoạn)
+ Cho hs đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Đọc cả b i.à
- GVđọc diễn cảm b i và ăn
- Đọc đồng thanh cả b i à
- 2 học sinh đọc b i v trà à ả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Học sinh đọc
- Các học sinh khác theo dõi v nhà ận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- Hai em đọc
- 2 em đọc, lớp đồng thanh.
Trang 2+ Luyện tập.
- Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài và luyện nói
- Hỏi bài mới học
- Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
- Cây bàng thay đổi nh thế nào ?
+ Vào mùa đông ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
- Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc nào
+ Luyện nói
- Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân
tr-ờng em
- Tuyên dơng nhóm hoạt động tốt
4 Củng cố
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
5 Nhận xét dặn dò
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Học sinh đọc câu mẫu SGK
- Các nhóm thi đua tìm
- 2 em
- Cây bàng khẳng khiu trụi lá
- Cành trên cành dới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- Mùa xuân, mùa thu
- Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em: cây phợng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
Thể dục
Tiết 33: đội hình đội ngũ - trò chơi
I Mục tiêu
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái(nhận biết đúng hớng và xoay ngời theo)
- Biết cách truyền cầu theo nhóm 2 ngời(số lần có thể còn hạn chế)
II Địa điểm ph– ơng tiện
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện : Còi, bảng, cầu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Phần mở đầu
- ổn định tổ chức lớp
- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số
- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
B Phần cơ bản
- Cho học sinh khởi động các khớp, cổ tay, chân, gối, hông
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Đứng nghiêm, nghỉ
- Chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
- Thi đua giữa các tổ , nhóm
C Phần kết thúc
- GV cho học sinh thả lỏng- Tập 1số động tác thả lỏng
Trang 3- Tại chỗ vỗ tay hát
- Hệ thống bài Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 323: Tập viết: Tô CHữ HOA U, , V
I Mục tiêu
- Tô đợc các chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non Kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2
- (Mỗi từ ngữ đợc viết ít nhất 1 lần )
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa U,Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ: Hồ Gơm ,tiếng chim
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới
- Qua mẫu viết GV giới thiệu ghi bài bảng
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nu nhiệm vụ của giờ học
- Hớng dẫn tô chữ hoa
- Hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Nhận xét về số lợng và kiểu nét Chữ U có mấy nét ? độ cao của chữ bao nhiêu ?
- Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
- Tơng tự với chữ Ư, V
- Hớng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện (đọc, quan sát, viết bảng con)
- GV viết mẫu: oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non
3 Thực hành
- Cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
4 Củng cố
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tơ chữ U,Ư ,V
- Thu vở chấm một số em.- Nhận xét tuyên dơng
5 Dặn dò
- Viết bà ở nhà phần B
Tiếng Việt
Tiết 324: chính tả: cây bàng ( tập chép )
I mục tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Xuân sang hết “ 36 chữ trong khoảng…
15 – 17 phút
- Điền đúng vần oang, oac ; chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
II đồ dùng dạy học
Trang 4- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.
III các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
- Chấm vở những học sinh gio vin cho về nh chp lại bi lần trớc
- GV đọc cho Hs viết vào bảng con
- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2 Bài mới
- GV giới thiệu bài và ghi bảng
3 Hớng dẫn học sinh tập chép
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm những tiếng thờng hay viết sai viết vào bảng con
- GV nhận xét chung về viết bảng con
* Thực hành bài viết (tập chép)
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
- Hớng dẫn HS sữa lỗi chính tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- Thu bài chấm 1 số em
4 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- HS nêu yêu cầu của bài
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng cuộc
5 Nhận xét, dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
6 củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Thủ công
Tiết 33 : CắT , DáN Và TRANG TRí NGÔI NHà (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà
- Cắt, dán, trang trí đợc ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút chì màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng
II Đồ dùng dạy học
- Bài mẫu một số học sinh có trang trí
- Giấy các màu, bút chì, thớc kẻ, hồ dán
- 1 tờ giấy trắng làm nền
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán .…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trớc
Trang 5- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới
- Giới thiệu bài, ghi tựa
+ Hoạt động 1: Kẻ, cắt hàng rào, hoa, lá, Mặt trời, …
- Gọi học sinh nêu lại cách kẻ và cắt các nan giấy để dán thành hành rào
- Giáo viên gợi ý cho học sinh vẽ và cắt hoặc xé những bông hoa có lá có cành, mặt trời, mây, chim, bằng nhiều màu giấy để trang trí cho thêm đẹp.…
- Tổ chức cho các em thực hành yêu cầu 1
+ Hoạt động 2: Học sinh thực hiện dán ngôi nhà và trang trí trên tờ giấy nền
- Đây là chủ đề tự do, những mẫu hình giới thiệu chỉ là gợi ý tham khảo Tuy nhiên giáo viên cần nêu trình tự dán và trang trí
- Dán thân nhà trớc, dán mái nhà sau
- Dán các cửa ra vào và cửa sổ
- Dán hàng rào hai bên nhà cho thêm đẹp
- Trên cao dán ông Mặt trời, mây, chim, …
- Xa xa dán các hình tam giác làm các dãy núi cho bức tranh thêm sinh động
- Quan sát giúp hs yếu hoàn thành nhiệm vụ tại lớp và tổ chức trng bày sản phẩm
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét, tuyên dơng các em về kĩ năng cắt dán các hình
- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì, thớc kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán
để kiểm tra chơng III Kĩ thuật cắt dán giấy
Toán
Tiết 130: ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu
- Biết cấu taọ các số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh làm bài 3 trên bảng lớp
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới
- Giới thiệu trực tiếp
+ Hớng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV tổ chức cho các em thi đua nêu cấu
tạo các số trong phạm vi 10 bằng cách:
- Học sinh nêu: 2 = 1 + mấy ?
- Học sinh khác trả lời: 2 = 1 + 1
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Hai em lên bảng làm
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5
3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1
5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1
7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2
- Tơng tự với các phép tính khác
- Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trang 6- Cho học sinh thực hành ở bảng con và
chữa bài trên bảng lớp
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm
tắt và giải
- GV nhận xét chữa
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn
thẳng dài 10 cm và nêu các bớc của quá
trình vẽ đoạn thẳng
4 Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng
- Dặn dò: Làm lại các bài tập
- Xem bài mới
- HS tự giải và chữa bài trên bảng lớp
Tóm tắt:
Có : 10 cái thuyền Cho em : 4 cái thuyền Còn lại : ? cái thuyền
- Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ
M N
- Nhắc tên bài
Thực hnh ở nh
Thứ t ngày 20 tháng 4 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 325 – 326: Tập đọc: đI học
I mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trờng Đờng từ nhà đến trờng rất đẹp Ngôi tr-ờng rất đáng yêu và có cô giáp hát rất hay
II đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe
- Bộ chữ của GV và học sinh
III các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi bài trớc
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
- GV nhận xét chung
2 Bài mới
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
ghi bảng
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ (giọng nhẹ nhàng, nhí
nhảnh) Tóm tắt nội dung bài
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khĩ đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
từ ngữ các nhóm đ nu
- Học sinh nêu tên bài trớc
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,
đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Trang 7- Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên
- Luyện đọc câu
- Gọi em đầu bàn đọc dòng thơ thứ nhất -
Các em sau tự đứng dậy đọc
- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Thi đọc cả bài thơ
- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
- Đọc đồng thanh cả bài
+ Luyện tập:
3 Củng cố tiết 1
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Đờng đến trờng có những cảnh gì đẹp?
+ Thực hành luyện nói:
- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
5 Củng cố
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài
- Hát bài hát: Đi học
6 Nhận xét dặn dò
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần
- xem bài mới
- Vài em đọc các từ trên bảng
- Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ bắt
đầu em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái
- 3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em
đọc mỗi khổ thơ
- 2 học sinh thi đọc cả bài thơ
- 2 em đọc, lớp đồng thanh
- Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
- Hơng thơm của hoa rừng, có nớc suối trong nói chuyện thì thầm, có cây cọ xoè ô che nắng
- HS luyện nói theo hớng dẫn của GV
- Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài
- Hát tập thể bài: Đi học
- Thực hành ở nhà
toán
tiết 131: ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu
- Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; biết giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
-Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs chữa bài tập số 3 trên bảng lớp
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới
- Giới thiệu trực tiếp
+ Hớng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên tổ chức cho các em thi đua
nêu phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học
sinh nêu 2 phép tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu của bài:
- Cho học sinh thực hành ở bảng con và
Giải
Số thuyền của Lan còn lại l:
10 – 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số : 6 cái thuyền
- Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8
- Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6
- Tơng tự cho đến hết lớp
Trang 8chữa bài trên bảng lớp.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhận thấy
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
5 + 4 = 9
9 – 5 = 4
9 – 4 = 5
- Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số
trong phép cộng đợc số kia
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh nêu cách làm và làm vào
vở rồi chữa bài trên bảng
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải
trên bảng lớp
- Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau: "Ôn tập các số đến 100"
5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6
9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2
9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4
- Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một
số trong phép cộng đợc số kia
- Thực hiện từ trái sang phải:
9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4
và ghi : 9 – 3 – 2 = 4
- Các cột khác thực hiện tơng tự
- HS tự giải và chữa bài trên bảng lớp
Tóm tắt:
Có tất cả : 10 con
Số gà : 3 con
Số vịt : ? con
Giải:
Số con vịt là
10 – 3 = 7 (con) Đáp số : 7 con vịt
- Thực hành ở nhà
tự nhiên và xã hội
tiết 33: trời nóng - trời rét
I Mục tiêu
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: nóng, rét
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét
II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK, hình vẽ cảnh gió to
- Trang phục mặc phù hợp thời tiết nóng, lạnh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài.
+ Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết trời lắng gió hay có gió ?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới
- GV giới thiệu và ghi bảng tên bài
+ Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
Bớc 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi sau:
- Tranh nào vẽ cảnh trời nóng, tranh nào vẽ cảnh trời rét ? Vì sao bạn biết ?
- Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời nóng, trời rét ?
- Tổ chức cho các em làm việc theo cặp quan sát và thảo luận nói cho nhau nghe các ý kiến của mình nội dung các câu hỏi trên
Trang 9Bớc 2: Gọi đại diện nhóm mang SGK lên chỉ vào từng tranh và trả lời các câu hỏi - Các nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung
- Giáo viên có thể đặt thêm câu hỏi cho cả lớp suy nghĩ và trả lời:
- Kể tên những đồ dùng cần thiết giúp chúng ta bớt nóng hay bớt rét
- Giáo viên kết luận
+ Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm.
Bớc 1: Giáo viên giao nhiệm vụ: Các em hãy cùng nhau thảo luận và phân công các bạn đóng vai theo tình huống sau: “Một hôm trời rét, mẹ đi làm rất sớm và dặn Lan khi đi học phải mang áo ấm Do chủ quan nên Lan không mặc áo ấm Các em đoán xem chuyện gì xảy ra với Lan? ”
Bớc 2: Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi và sắm vai tình huống trên
- Tuyên dơng nhóm sắm vai tốt
4 Củng cố dăn dò
- Khắc sâu kiến thức bằng cách tổ chức trò chơi “Trời nóng – Trời rét”
- GV chuẩn bị một số đồ chơi nh : mũ, áo ấm, áo mùa hè và một số đồ dùng khác
- GV kết luận: Ăn mặc đúng thời tiết sẽ bảo vệ đợc cơ thể, phòng chống một số bệnh
nh : cảm nắng, cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu …
+ Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh
+ Dặn dò: Học bài, xem bài mới
- Nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 327 – 328: Tập đọc: Nói dối hại thân
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu đợc lời khuyên của câu chuyện: Không nói dối làm mất lòng tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản thân
- Trả lời câu hỏi 1 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
- Sách Tiếng Việt, tranh minh hoạ bài tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi bài trớc
- Gọi học sinh đọc bài: “Đi học” và trả
lời các câu hỏi 1 và 2 trong SGK
- GV nhận xét chung
2 Bài mới
Giaó viên giới thiệu tranh, giới thiệu bài
ghi bảng
Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng chú bé chăn
cừu hốt hoảng Đoạn kể các bác nông
dân đến cứu chú bé đợc đọc gấp gáp
+ Đoạn chú bé gào xin mọi ngời cứu giúp
đọc nhanh căng thẳng
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Lắng nghe
Trang 10+ Tóm tắt nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
1 Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ kĩ đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu: bỗng, giả
vờ, kêu toáng, tức tối, hốt hoảng
- Cho HS ghép bảng từ: kêu tóang, giả vờ
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
- Học sinh đọc từng câu
+ Luyện đọc đoạn, bài
+ Đoạn 1: Từ đầu họ chẳng thấy sói đâu
+ Đoạn 2: Phần còn lại:
- Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn rồi tổ
chức thi giữa các nhóm
- Đọc cả bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc đồng thanh toàn bài
+ Luyện tập
- Gọi học sinh đọc lại bài, GV nhận xét
3 Củng cố
- Tuyên dơng những em đọc tốt
4 Dặn dò : Về nhà đọc lại bài nhiều lần
Tiết 2
1 Luyện tập
+ Luyện đọc
- GV đọc mẫu SGK
- GV nhận xét, cho điểm
2 Tìm hiểu nội dung
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1?
+ Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đ
chạy tới gip?
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2?
+ Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến
giúp không? Sự việc kết thúc thế nào?
+ Vậy nói dối có hại nh thế nào?
* Luyện đọc lại:
- Gv đọc mẫu 3 Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học Về đọc lại bài.
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khc bổ sung
- Ghép bảng từ: kêu toáng, giả vờ
- 5, 6 em đọc các từ trên bảng
- Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nối tiếp các câu còn lại
- Các em thi đọc nối tiếp câu theo dãy
- Thi đọc cá nhân, 4 nhóm, mỗi nhóm cử
1 bạn để thi đọc đoạn 1
- Lớp theo dõi và nhận xét
- 2 emđọc
- Ba em đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào bảng
- 2 em đọc lại bài
- Tuyên dơng các bạn đọc tốt
- Đọc đoạn, nối đoạn, cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1
- HS trả lời câu hỏi 1: các bác nông dân
đã chạy tới gíup
- HS đọc thầm đoạn 2
- HS trả lời câu hỏi 2: Không ai đến giúp, cuối cùng bầy sói ăn thịt hết đàn cừu
- HS đa ý kiến
- HS đọc bài: 2- 3 HS
- HS nêu yêu cầu: Nói lời khuyên chú bé chăn cừu
- HS thảo luận
- Các nhóm trình bày
- 1 HS đọc toàn bài