1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 2-ĐẠI SỐ 9

6 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh c¹nh AB... Căn thức bậc hai - ở bài tập trên ta tính đ ợc AB = Ng ời ta gọi là căn thức bậc hai của , còn là biểu thức lấy căn.. + xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm.

Trang 1

KiÓm tra bài cò

H c sinh1:ọc sinh1:

H c sinh1:ọc sinh1: - § nh ngh a c n bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký - § nh ngh a c n bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký ịnh nghĩa căn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký ịnh nghĩa căn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký ĩa căn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký ăn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký ĩa căn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký ăn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký

hiÖu

H c sinh 4:ọc sinh1:

H c sinh 4:ọc sinh1:

Cho H×nh ch÷ nhËt ABCD cã ® êng

chÐo AC = 5cm v c nh BC = x(cm) à cạnh BC = x(cm) ạnh BC = x(cm)

chÐo AC = 5cm v c nh BC = x(cm) à cạnh BC = x(cm) ạnh BC = x(cm)

TÝnh c¹nh AB

A D

5

B C

- TÝnh c¨n b c hai sè häc cña :ậc hai sè häc cña : a) 121 b)169 c) 400 d)

16 1

Bµi tËp 2: So s¸nh

a) 2 vµ 3 b, 47 vµ 7

H c sinh 2:ọc sinh1:

Häc sinh 3: - Lµm bµi tËp 3 phÇn a vµ c

Trang 2

H c sinh 4:ọc sinh1:

H c sinh 4:ọc sinh1:

Cho H×nh ch÷ nhËt ABCD cã ® êng

chÐo AC = 5cm v c nh à cạnh BC = x(cm) ạnh BC = x(cm)

chÐo AC = 5cm v c nh à cạnh BC = x(cm) ạnh BC = x(cm)

BC = x(cm) TÝnh c¹nh AB ?

A D

5

B C

x

Trong ABC vu«ng t¹i B Theo định nghĩa căn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký nh lý Pitago ta cã:

AB2 + BC2 = AC2  AB2 + x2 = 52

 AB2 = 25 –x2

 AB = (V× AB > 0)25-x2

Gi¶i

Trang 3

2 Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A  A

1 Căn thức bậc hai

- ở bài tập trên ta tính đ ợc AB =

Ng ời ta gọi là căn thức bậc hai của , còn là biểu thức lấy căn

2 25-x

2

2

* Một cách tổng quát:

+) Với A là một biểu thức đại số, ng ời ta gọi là căn thức bậc hai của

A, còn A đ ợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức d ới dấu căn

+) xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

A

A

căn thức bậc hai của x - 2

x-2 xác định khi x - 2 ≥ 0…………

- Ví dụ1: là x-2 ………

<=> x ≥ 2

?2: Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định: a) 2x-5

) 5 2

Trang 4

2 Hằng đẳng thức A  A

?3: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

2

a

2

a

Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa a và trong tr ờng hợp

a ≥ 0 và a < 0 ?

2

a

* Định lí

2

Ví dụ 2: Tính: a) 12 b) (-7)

Ví dụ3: Rút gọn

a) ( 2 1) b) (2- 5) 

2

2

2

* Chú ý : Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A , ó nghĩa là

A ếu A 0 ( tức A lấy giá trị không âm)

A ếu A< 0 ( tức A lấy giá trị âm)

A C

A n

A n



Ví dụ 4: Rút gọn

a) (x-2) ới x 2 b) a với a < 0 c) a với v  a < 0

Trang 5

B i t p 6 - 10à cạnh BC = x(cm) ậc hai sè häc cña :

b/ có nghĩa khi – 5a 0

V y ậc hai sè häc cña : có ngh a khi ĩa căn bËc hai sè häc cña a,ViÕt dø¬i d¹ng ký

a

5

a

5

c/ xác định khi

v y xậc hai sè häc cña : 4  a ác định khi

0

a

4

4

a

B i t p 7 - 10à cạnh BC = x(cm) ậc hai sè häc cña :

a/ = (0,1)2 0 , 1 = b/ =2

) 3 , 0 (

B i t p 8 - 10à cạnh BC = x(cm) ậc hai sè häc cña :

b/ = ( 3 11)2 3  =11  (3 11)  11 3

B i à cạnh BC = x(cm) tập 9 - 10

x

*nếu thì x 0 x 8  x = 8

8

V y xậc hai sè häc cña : 1 = 8 v xà cạnh BC = x(cm) 2 = -8

Trang 6

Hướng dẫn về nhà

2

ần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A

Bài tập về nhà: 8(a,b), 10, 11, 12, 13 trang 10 SGK

- Tiết sau luyện tập, Yêu cầu các em ôn lại các hằng đẳng thức

đáng nhớ và cách biểu diễ

n nghiệm của bất ph ơng trình trên trục số.

Ngày đăng: 16/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho Hình chữ nhật ABCD có đường - TIẾT 2-ĐẠI SỐ 9
ho Hình chữ nhật ABCD có đường (Trang 2)
?3: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau - TIẾT 2-ĐẠI SỐ 9
3 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w