Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học - Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lỡi - Gọi học sinh đọc toàn bảng... - HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vầ
Trang 1- Đọc đợc: eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng.
- Viết đợc: : eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ từ khóa: lỡi xẻng, trống chiêng
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng
- Bộ ghép vần của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học
- Dùng tranh giới thiệu từ “lỡi xẻng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
- Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lỡi
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
- HD viết bảng con : eng, lỡi xẻng, iêng,
Trang 2- GV nhận xét và sửa sai.
- Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên đa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
- Bức tranh minh hoạ điều gì?
- Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi
nữa, đó chính là câu nói ứng dụng trong bài:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân
- Gọi học sinh đọc
- GV nhận xét và sửa sai
- Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ gì?
- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
- Ao thờng để làm gì?
- Giếng thờng để làm gì?
-Nơi con ở có ao hồ giếng không?
-Ao hồ giếng có đăc điểm gì giống và
khác nhau?
- Nơi con ở các nhà thờng lấy nớc ở đâu?
+ Theo con lấy nớc để ăn uống ở đâu thì
3 bạn kia bị điểm kém
- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
Cảnh ao hồ, có ngời cho cá ăn,cảnh giếng có ngời múc nớc
- Học sinh chỉ và nêu theo tranh
- Nuôi tôm, cá, lấy nớc để rửa…
- Lấy nớc để ăn uống
Giếng nhỏ hơn ao nhng rất sâu ,nớc trong dùng để lấy nớc sinh hoạt ăn uống, ao nhỏ hơn hồ …
Trang 3- Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
- Cách chơi:
- Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,
trong thời gian nhất định nhóm nào nói
đ-ợc nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
- Biết cách thực hiện phối hợp các t thế đứng đa 2 tay ra trớc, đứng đa 2 tay dang
ngang và đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V
-Làm quen đứng đa một chân trớc, hai tay chống hông
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN–
- Sân trờng, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bóng, kẻ sân cho trò chơi
III các hoạt động dạy- học
+ Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trờng
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu rồi cho đứng lại, quay mặt vào tâm
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm, giãn cách một sải tay ôn một số kĩ năng RLTTCB, cán sự lớp điều khiển (có làm mẫu), GV quan sát
* Trò chơi (do GV chọn)
2, Phần cơ bản
- Ôn phối hợp
Trang 4Nhịp 1 : Đa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hớng
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đa chân phải ra sau, hai tay giơ cao chếch chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- Gọi vài HS thực hiện tốt lên làm
Yêu cầu : thực hiện ở mức độ chính xác hơn giờ trớc
* Cho từng tổ thi đua với nhau
- Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
Yêu cầu : tham gia chơi tơng đối chủ động
lần chơi trớc, sau đó cho cả lớp chơi thử rồi mới cho chơi chính thức, có phân thắng bại
3, Phần kết thúc
- Đi thờng theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
- Cúi lắc ngời, nhảy thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:
+ Ôn : Các động tác Thể dục RLTTCB
Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung
- Nêu u, khuyết điểm của HS
- Đọc đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ để: Đồng ruộng
II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học
- GV giới thiệu tranh rút ra vần uông,
- Học sinh nêu tên bài trớc
- HS cá nhân 5 -> 8 em
- N1 : củ riềng; N2 : bay liệng
- Học sinh nhắc lại
Trang 5- Cài tiếng chuông.
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông
- Gọi phân tích tiếng chuông
- GV hớng dẫn đánh vần tiếng chuông
- Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”
- Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
- Hớng dẫn viết bảng con: uông, quả
chuông, ơng, con đờng
- GV nhận xét và sửa sai
- Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên đa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa
từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
- Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo
thành những đờng, rãnh gọi là luống
Rau muống, luống cày, nhà trờng, nơng
rẫy
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Rau muống, luống cày, nhà trờng, nơng
Trang 6- Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh và hỏi:
- Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
- Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,
trong thời gian nhất định nhóm nào nói
đợc nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
- 6 ->8 em, lớp đồng thanh
- Trai gái bản làng kéo nhau đi hội
- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em,
đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Trang 7Thủ công
Tiết14 :GấP CáC ĐOạN THẳNG CáCH ĐềU.
I Mục tiêu:
- Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều
- Gấp đợc các đoạn thẳng cách đều theo đờng kẻ các nếp gấp có thể cha thẳng, phẳng
- HS khéo tay: Gấp đợc các đoạn thẳng cách đều, các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu gấp, các nếp gấp cách đều có kích thớc lớn
- Quy trình các nếp gấp phóng to
- Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III .Các hoạt động dạy học :
1 ổn định: Hát.
2.KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu Giáo viên dặn trong tiết trớc
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho
- Giáo viên kểm tra
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài, ghi tựa Vài HS nêu lại
- GVhớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Học sinh quan sát mẫu đờng gấp cách đều
- Cho học sinh quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều (H1)
- Học sinh quan sát mẫu đờng gấp do GV làm mẫu
- Định hớng sự chú ý giúp học sinh nhận xét: Chúng cách đều nhau, có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại
- GV hớng dẫn học sinh mẫu cách gấp:
- Học sinh nhắc lại cách gấp
- GV gim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát mặt bảng, giúp học sinh nhận thấy các ô vuông của tờ giấy màu
- Học sinh thực hành gấp và dán vào vở thủ công
4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em.
- Hỏi tên bài, nêu lại quy trình gấp đoạn thẳng cách đều
- Học sinh nêu quy trình gấp
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dơng:
- Nhận xét, tuyên dơng các em gấp đẹp
- Chuẩn bị tiết sau
Trang 81 Giáo viên:- Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số
2 Học sinh :- Vở bài tập, đồ dùng học toán, que tính
III Các hoạt dộng dạy và học
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập
Trang 9- Học sinh làm sửa bài miệng
- Học sinh làm bài sửa bảng lớp
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh làm bài , sửa ở bảng lớp
- HS nêu đề toán rồi viết phép tính
- Đọc đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
II.Đồ dùng dạy học -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Buổi sáng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy- học
Trang 10- Có ang, muốn có tiếng bàng ta làm thế nào?
- Cài tiếng bàng
- Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”
- Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
- Hớng dẫn viết bảng con: ang, cây
bàng, anh, cành chanh
- GV nhận xét và sửa sai
- Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên đa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
- Buôn làng: Làng xóm của ngời dân tộc
miền núi
- Hải cảng: Nơi neo đậu của tàu bè,
thuyền đi biển hoặc buôn bán trên biển
- Hiền lành: Tính tình rất hiền trong
quan hệ đối xử với ngời khác
- Buôn làng, hải cảng, bánh chng, hiền
lành
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Buôn làng, hải cảng, bánh chng, hiền
Trang 11- Luyện nói : Chủ đề: “Buổi sáng ”.
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh và hỏi:
- Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
- Cách chơi:
- Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,
trong thời gian nhất định nhóm nào nói
đợc nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
- Đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh
- Học sinh nói theo công việc mình làm
- Học sinh nói theo gợi ý câu hỏi trên
Trang 121 Giáo viên:Các nhóm mẫu vật có số lợng là 9
2 Học sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
II) Các hoạt dộng dạy và học:
- Giáo viên gắn mẫu: có 8 hình tam giác,
thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả có
mấy hình ?
- Lập phép tính có đợc
- Giáo viên ghi bảng: 8 + 1 = 9
- Cho học sinh nhìn mẫu nêu ngợc lại rồi lập
- Cho học sinh lấy và làm ở vở bài tập
- Bài 1: Nêu yêu cầu
- Học sinh làm và sửa bài
- Học sinh làm, sửa bài miệng
- Học sinh làm và nêu kết quả 5+4 cũng bằng 5+3 rồi + 1 và cũng
Trang 13- Bài 4: Nối phép tính với số
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đức tay, chảy máu, gây bỏng, cháy
- Biết gọi ngời lớn khi có tai nạn xảy ra
- HS khá giỏi: Nêu đợc cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay
II.Đồ dùng dạy học:
- Các hình bài 14 phóng to, một số tình huống để học sinh thảo luận
III.Các hoạt động dạy học :
1.ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
- Học sinh nêu tên bài
- Kể tên một số công việc em thờng làm để giúp đỡ bố mẹ?
- Hoạt động 1 :Làm việc với SGK.
- Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm 2 em nói cho nhau nghe về nội dung từng tranh
- MĐ: Học sinh biết đợc các vật dễ gây đứt tay và cách phòng tránh
- Các bớc tiến hành
Bớc 1:
- GV cho học sinh quan sát tranh trang 30 trong SGK và trả lời các câu hỏi sau:
- Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang làm gì?
- Điều gì có thể xãy ra nếu các bạn không cẩn thận?
- Khi dùng dao sắc và nhọn cần chú ý điều gì?
- Cho học sinh làm việc theo cặp, chỉ và nói cho nhau nghe
- Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luận trớc lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh
- Nhóm khác nhận xét
- HS nhắc lại
Bớc 2:
Trang 14- Thu kết qủa quan sát của học sinh.
- GV treo tất cả các tranh ở trang 30 gọi học sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình kết hợp thao tác chỉ vào tranh Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- GV nói thêm: Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với của các em nhỏ, không cho các em nhỏ cầm chơi
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm:
- Học sinh làm việc theo nhóm hai bàn để nêu đợc những điều có thể xãy ra trong các tình huống
- MĐ: Học sinh biết cách phòng tránh một số tai nạn do lửa và những chất gây cháy
- Các bớc tiến hành:
Bớc 1:
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh hình 31 và trả lời các câu hỏi:
- Điều gì có thể xãy ra trong các cảnh trên?
- Nếu điều không may xãy ra em làm gì? Nói gì lúc đó
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm dự đoán các tình huống có thể xãy ra và cách giải quyết tốt nhất
Bớc 2:
- GV cho các nhóm lên trình bày ý kiến của mình Các nhóm khác nhận xét
- Học sinh trình bày ý kiến trớc lớp
- Kết luận: Không đợc để đèn dầu và các vật gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ dễ bắt lửa
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng, cháy
- Khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận, không sờ vào phích cắm, ổ điện
- Không cho em bé chơi gần những vật dễ cháy và đồ điện
4.Củng cố :
- Hỏi tên bài: Học sinh nêu tên bài
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi sắm vai xữ lý các tình huống nh: khi có cháy, khi gặp ngời bị điện giật, có ngời bị bỏng, bị đứt tay …
- Chia lớp thành 4 nhóm, phân mỗi nhóm 1 tình huống
- Học sinh làm việc theo nhómsắm vai xử lý tình huống
- Các nhóm khác nhận xét
- Nhận xét Tuyên dơng
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Phòng tránh những vật nguy hiểm có thể gây tai nạn
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tiếng việt
Tiết137 -138 Học vần : inh - ênh
I.Mục tiêu:
- Đọc đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
II.Đồ dùng dạy học
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy vi tính, dòng kênh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học Tiết1
Trang 151.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : buôn làng, hải cảng, bánh chng, hiền lành( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông ”…
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giáo viên Học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
- Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới :inh, ênh – Ghi bảng
Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng dụng
-Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc xuôi – ngợc( cá nhân - đồng thanh)
Trang 16e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính ”
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ nh SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU:
Giáo viên Học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
-HS tửù neõu caõu traỷ lụứi:“Coự 9 caựi aựo
Trang 17- GV chaỏm ủieồm, nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
*Baứi 2/79 Laứm vụỷ
- GV chaỏm ủieồm, nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
-Baứi 3/79:Laứm phieỏu hoùc taọp HD HS laứm
tửứng phaàn:
Hoạt động 4: Troứ chụi.( 4 phuựt)
+ Muùc tieõu: Taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng trong
tranh baống pheựp tớnh thớch hụùp.
+ Baứi 4/79 : HS gheựp bỡa caứi.
- GV yeõu caàu HS tửù neõu baứi toaựn vaứ tửù neõu
pheựp tớnh ửựng vụựi baứi toaựn vửứa neõu
bụựt 1 caựi aựo.Coứn laùi 8 caựi aựo?’
“9 bụựt 1 coứn 8”; “(9 trửứ 1 baống 8)
HS đọc cá nhân - đồng thanh):
(nt) (nt)
-HS ủoùc thuoọc caực pheựp tớnh treõn baỷng.(cá nhân-đồng thanh):
HS nghổ giaỷi lao 5’
- HS ủoùc yeõu caàu baứi 1:” Tớnh”
- 1HS laứm baứi treõn baỷng, caỷ lụựp laứm vụỷ Toaựn roài ủoồi vụỷ chửừa baứi : ẹoùc keỏt quaỷ vửứa laứm ủửụùc
- HS ủoùc yeõu caàu baứi 2:” Tớnh”.4HS laàn lửụùt laứm baỷng lụựp, caỷ lụựp laứm vụỷ Toaựn, roài ủoồi vụỷ ủeồ chửừa baứi, HS ủoùc kq pheựp tớnh:
8+1 = 9 ; 7+ 2= 9 ; 6+3 =9 ; 5+4 = 9
-1HS ủoùc yeõu caàu baứi 3: ẹieàn soỏ“-3HS laứm ụỷ baỷng lụựp, lớp laứm vụỷ Toaựn roài ủoồi vụỷ ủeồ chửừa baứi, ủoùc
kq cuỷa pheựp tớnh
- HS ụỷ 2 ủoọi thi ủua quan saựt tranh vaứ tửù neõu baứi toaựn, tửù giaỷi pheựp tớnh,roài gheựp pheựp tớnh ụỷ bỡa caứi: 9- 4 = 5
- Traỷ lụứi (Pheựp trửứ trong phaùm vi 9)Laộng nghe