1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 62. luyen tap

18 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng 2... Hãy phát biểu và viết công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng 2.. Ôn tập lý thuyết Thể tích hình lăng trụ... Ôn tập lý thuyết T

Trang 3

công thức tính thể tích

của hình lăng trụ đứng

2 Chữa bài tập 30 (a)

SGK-Tr 114

Tính thể tích và diện

tích toàn phần của hình

lăng trụ sau:

lăng trụ đứng:

V = S.h

S: Diện tích đáy

2 Diện tích đáy của hình lăng trụ là

2

6.8 24( ) 2

- Thể tích của hình lăng trụ là

V = S.h = 24.3 = 72 (cm2) Cạnh huyền của đáy là: 62 +82 =10(cm2)

- Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:

Sxq = (6 + 8 + 10).3 = 72 cm2

- Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:

Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 2.24 = 120 (cm2)

h: Chiều cao

3cm 8cm

6cm

Trang 4

1 Hãy phát biểu và viết

công thức tính thể tích

của hình lăng trụ đứng

2 Chữa bài tập 30 (a)

SGK-Tr 114

Tính thể tích và diện

tích toàn phần của hình

lăng trụ sau:

1 Công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng:

V = S.h

S: Diện tích đáy

2 Diện tích đáy của hình lăng trụ là

2

6.8 24( ) 2

- Thể tích của hình lăng trụ là

V = S.h = 24.3 = 72 (cm2) Cạnh huyền của đáy là: 62 +82 =10(cm2)

- Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:

Sxq = (6 + 8 + 10).3 = 72 cm2

- Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:

Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 2.24 = 120 (cm2)

h: Chiều cao

3cm 8cm

6cm

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

Trang 5

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình sau:

Hình 1:

V1 = 1.3.4 = 12(cm3) Hình 2:

V2 = 1.3.1 = 3 (cm3) Hình đã cho:

V = V1 + V2 = 12 + 3 = 15 (cm3)

Cách 1: Tách hình

Hình 1

Hình 2

Giải

3cm 2cm

1cm

1cm 4cm

Trang 6

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình sau:

Cách 2: Lấy Sđ x h Diện tích đáy của hình:

S = 4.1 + 1.1 = 5 (cm2)

- Thể tích của hình là:

V = S.h = 5.3 = 15 (cm3) -Chu vi đáy là:

4 + 1 + 3 + 1 + 1 + 2 = 12 (cm) Diện tích xung quanh: 12.3 = 36 (cm2) Diện tích toàn phần: 36 + 2.5 = 46 (cm2)

3cm 2cm

1cm

1cm 4cm

Trang 7

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình sau:

Cách 2: Lấy Sđ x h Diện tích đáy của hình:

S = 4.1 + 1.1 = 5 (cm2)

- Thể tích của hình là:

V = S.h = 5.3 = 15 (cm3) -Chu vi đáy là:

4 + 1 + 3 + 1 + 1 + 2 = 12 (cm) Diện tích xung quanh: 12.3 = 36 (cm2) Diện tích toàn phần: 36 + 2.5 = 46 (cm2)

Trang 8

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Bài 2: (Bài 49 - SBT)

8cm

4cm

6cm

Thể tích của hình lăng trụ với kích thước đã cho ở trên

là số nào trong các

số sau:

A 48 cm3 B 96 cm3

C 192 cm3 D 384 cm3

Hình lăng trụ có đáy là tam giác, diện tích đáy bằng 6.4:2 = 12 (cm2)

Thể tích của hình lăng trụ là:

V = 12.8 = 96 (cm3) Nên chọn kết quả B

Trang 9

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Bài 2: (Bài 49 - SBT)

8cm

4cm

6cm

ha

Bài 3: (Bài 31 - SGK)

Hình trụ 1 Hình trụ 2 Hình trụ 3

Chiều cao của

Chiều cao của

Cạnh tương ứng

Điền số thích hợp vào ô trống

ở bảng sau:

S = ½ ha.a

⇒ha = 2S:a

4 cm

V = S.h

30cm3

V = h.S

S=1/2.h a.a

⇒ h a= 2S:a

2,8 cm

h = V:S

h = 45:15 = 3

3 cm

S=1/2 h a a

10 cm

Trang 10

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Bài 2: (Bài 49 - SBT)

ha

Bài 3: (Bài 31 - SGK)

Hình trụ 1 Hình trụ 2 Hình trụ 3

Chiều cao của

Chiều cao của

Cạnh tương ứng

Điền số thích hợp vào ô trống

ở bảng sau:

4 cm

30cm3

7 cm2

2,8 cm

3 cm

10 cm

Trang 11

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Bài 2: (Bài 49 - SBT)

Bài 4:

Cho lăng trụ đứng với kích thước như hình bên

Tính thể tích của hình lăng trụ đó B' C'

A'

A

600

6cm

Giải

Kẻ AH  BC Trong tam giác vuông ABH có ∠ABH = 600 nên ∠ BAH = 300

(cm)

1

⇒ ΒΗ = ΑΒ = 3

2

Áp dụng định lý pi-ta-go với tam giác vuông ABH, ta có ΑΗ = ΑΒ − ΒΗ = 27 2 2

2

ABC

3

ABC

Bài 3: (Bài 31 - SGK)

H

Trang 12

V = S.h

S: Diện tích đáy

h: Chiều cao

1 Ôn tập lý thuyết

Thể tích hình lăng trụ

2 Luyện tập

Bài 1: (Bài 30 c - SGK)

Bài 2: (Bài 49 - SBT)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Xem lại các bài tập đã chữa

- Nắm vững công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng

- Làm các bài tập 32, 33, 34 SGK

Bài 4:

Bài 3: (Bài 31 - SGK)

Trang 13

CÁC

EM

HỌC

TỐT

Trang 14

Trong những hình hộp chữ nhật có cùng chu vi đáy và

chiều cao Hình nào có thể tích lớn nhất ?

Giải:

Đó là hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông Vì trong tất

cả các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện

tích lớn nhất

Minh họa

Trang 15

Vµ thªm mét trµng ph¸o tay n÷a

cho b¹n!

Trang 16

B¹n ch­a ghi ®­îc ®iÓm !

Trang 17

B¹n ch­a ghi ®­îc ®iÓm !

Trang 18

B¹n ch­a ghi ®­îc ®iÓm !

Ngày đăng: 31/10/2015, 12:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lăng trụ có đáy là tam giác, diện  tích đáy bằng 6.4:2 = 12 (cm 2 ) - tiet 62. luyen tap
Hình l ăng trụ có đáy là tam giác, diện tích đáy bằng 6.4:2 = 12 (cm 2 ) (Trang 8)
Hình trụ 1 Hình trụ 2 Hình trụ 3 - tiet 62. luyen tap
Hình tr ụ 1 Hình trụ 2 Hình trụ 3 (Trang 9)
Hình trụ 1 Hình trụ 2 Hình trụ 3 - tiet 62. luyen tap
Hình tr ụ 1 Hình trụ 2 Hình trụ 3 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN