1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tụ­ chon 2010 2011

77 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 11I.Mục tiêu: Kiến thức: Giúp học sinh nắm được: - Các cách qui phương trình về phương trình bậc hai để giải Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: - Khử dấu giá trị tuyệt đố

Trang 1

-Xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng bằng nhau

-Chứng minh hai vectơ bằng nhau

-Áp dụng các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành để giải các bài toán

liên quan

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Tuần 1

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng

Bài 2 Cho hình thoi ABCD tâm O Tìm các vectơ bằng

nhau, cùng phương, cùng hướng

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập.

Trang 2

Tuần 2

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

CA, AB của tam giác ABC Chứng minh rằng EF CDuuur uuur=

Tứ giác ABCD có AB DCuuur uuur= nên AB = DC và

AB // DC Do đó ABCD là hình bình hành, suy ra:

AD BC=uuur uuur

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Trang 3

Tuần 3

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh rằng:

AC BD+ =AD BC+

uuur uuur uuur uuur

Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là

trung điểm của BC và AD

a)Tính tổng của hai vectơ NCuuurvà MCuuuur; AMuuuurvà CDuuur; ADuuurvà

NC

uuur

b)Chứng minh AM AN AB ADuuuur uuur uuur uuur+ = +

Bài 1

Ta có: AC BDuuur uuur+ = uuur uuur uuurAD DC BD+ +

= AD BD DCuuur uuur uuur+ +

= AD BCuuur uuur+Bài 2

a)

Vì MC ANuuuur uuur= nên ta có

NC MC+

uuur uuuur

= NC ANuuur uuur+ = AN NCuuur uuur+ = ACuuur

Vì CD BAuuur uuur= nên ta có

AM CD+

uuuur uuur

= AM BAuuuur uuur+ = BA AMuuur uuuur+ = BMuuuur

Vì NC AMuuur uuuur= nên ta có

uuuur uuur uuur

Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên

AB AD AC+ =uuur uuur uuur

Vậy AM AN AB ADuuuur uuur uuur uuur+ = +Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập

Trang 4

Tuần 4

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho tam giác ABCD Các điểm M, N và P lần lượt là

trung điểm của AB, AC và BC

a)Tìm hiệu AM ANuuuur uuur− , MN NCuuuur uuur− , MN PNuuuur uuur− , BP CPuuur uuur−

b)Phân tích AMuuuur theo hai vectơ MNuuuur và MPuuur

Bài 2.Cho tam giác ABC trọng tâm O Chứng minh rằng

0

OA OB OCuuur uuur uuur r+ + =

Bài 1

a)

 AM ANuuuur uuur− = NMuuuur

 MN NCuuuur uuur− = MN MPuuuur uuur− = PNuuur(Vì NC MPuuur uuur= )

 MN PNuuuur uuur− = MN NPuuuur uuur+ = MPuuur

 BP CPuuur uuur− = BP PCuuur uuur+ = BCuuurb) AMuuuur uuur uuur uuuur=NP MP MN= −Bài 2

Ta có: OB OCuuur uuur+ = OIuur(I là đỉnh của hình bình hành OBIC)

Khi đó O là trung điểm của AI

Do đó OA OB OCuuur uuur uuur+ + =OA OIuuur uur r+ =0

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 5

-Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc hai.

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Tuần 5

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

2Bài 2

f(x)=-4*x + 7 Series 1 f(x)=2*x - 1 f(x)=-2 y=0x-2 Series 2 Series 3 Series 4 Series 5 Series 6 Series 7 Series 8

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Trang 6

Tuần 6

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1

1 2

1 2

x y

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 7

Tuần 7

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số sau:

7;

10

7 )b) Hoành độ giao điểm M là nghiệm của phương trình:

Trang 8

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1

a)Vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3

b)Dựa vào đồ thị của hàm số trên, tìm m để phương trình

x2 – 4x + 3 – m = 0 có 2 nghiệm phân biệt

Bài 2

a)Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đó đi qua hai

điểm A(1; –2) và B(–1; 6)

b)Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đó song song

với đồ thị hàm số y = 3x + 4 và đi qua điểm C(–2; –5)

Bài 1a)

Series 19 Series 20 f(x)=3 Series 21 Series 22

-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7

Đồ thị đi qua điểm C(–2; –5) suy ra –5 = –2.3 + b => b = 1

Vậy hàm số cần tìm là y = 3x +1

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Tuần 9

Trang 9

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

b a b c a

b a a c

16

b a a c

a b c

Theo giả thiết ta có:

2 2

9

b a

a b c

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 10

Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Tuần 10

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh:

-Hệ thống lại những kiến thức đã học : Khái niệm phương trình , nghiệm phương trình Ôn tập lại phương trình : ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0); Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình – kĩ năng sử dụng máy tính Casio fx 500 MS( 570 MS , 500ES)

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Dùng MTCT giải các PT sau:

d) x+3= 3x – 1

Bài 1

a) PT có hai nghiệm x = –3; x = 2b) PT trình có nghiệm kép x = 3c) PTVN

Bài 2

a)HD; Đặt t = x2 (ĐK: t ≥0) Ta được PT t2 +5t – 6 = 0 1

6 (loai)

t t

c) Nếu x + 1 ≥0  x ≥ –1 : x + 1= 2x + 1  x = 0 (nhận)  Nếu x + 1 < 0  x < –1 : –(x + 1) = 2x + 1  x = –2/3 (loại)KL: PT đã cho có 1 nghiệm x = 0

d)ĐK: x – 3 ≥ 0  x ≥–3Bình phương 2 vế ta được PT: x + 3 = (3x – 1)29x2 – 7x – 2 = 0

129

x x

Trang 11

Tuần 11

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

- Các cách qui phương trình về phương trình bậc hai để giải

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Khử dấu giá trị tuyệt đối và dấu căn bậc hai

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Giải phương trình sau:

5

3( )

Hoạt động 2: Thực hiện các bài tập sau:

Trang 12

Tuần 12

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

+ Nắm vững vàng và có hệ thống các kiến thức đã họcve Phương trình, hệ phương trình

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Sử dụng định lý Viet để giải các bài tập cụ thể

- Giải và biện luận một phương trình một cách thành thạo

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình – kĩ năng sử dụng máy tính Casio fx 500 MS( 570 MS , 500ES)

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Giải các phương trìn :

Bài 4.Có 2 loại vé vào xem ca nhạc là loại I,

II Mua 4 vé loại I và 3 vé loại II hết

370000đ.Mua 2 vé loại I và 2 vé loại II hết

240000đ Hỏi giá mỗi loại vé

22x −5x 6+ = 2x 1+ ⇔ 2

CHÚ Ý: Sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.

b)Sử dụng MTCT để giải: Nghiệm là: (–28; –19; 3)c)Sử dụng MTCT để giải: Nghiệm là: (–2; 29; 19)

KL: Giá vé loại I là: 70000 đồng, giá vé loại II là: 30000 đồng

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 13

Chủ để 8 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Tuần 13

I.Mục tiêu:

Kiến thức:

+ Ôn tập cho học sinh các kiến thức về hệ trục tọa độ

+ Nắm một cách chắc chắn các công thức tính tọa độ của điểm, của vectơ Cũng như các tínhchất

Kỹ năng:

+ Học Sinh áp dụng được các công thức, cũng như các tính chất để giải các bài tập cụ

thể

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 2

a)Ta có:

2r

a= (4; 2)–3r

b= (–9; –12)r

c = (7; 2)

Suy ra ur

= (2; – 8)b)Gọi r

a + nrb =(2m + 3n; m + 4n)

r

c = m a + nr b r  + =2m m+43n n=27

22535

m n

x y

D D

x y

= −

Vậy D(–3; 3)

b)Tâm I của hình bình hành là trung điểm của AC nên có tọa độ là: I(1/2; 2)

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 14

BẤT ĐẲNG THỨC

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh:

+ Hệ thống lại một số tính chất thường dùng trong CM bất đẳng thức và sau này vận dụng vào giải bất phương trình

+ Phương pháp chứng minh một bất đẳng thức bằng định nghĩa

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Chứng minh bất đẳng thức áp dụng bất đẳng thức Cô-Si đối với hai số không âm; có thể mở rộng đối với 3 số không âm

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Tuần 14

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

– Nêu các BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Bài 2

a) x∈[–3; 7] –3≤ x ≤ 7 –5≤ x – 2 ≤ 5  |x – 2|≤5b)Vì a, b, c khơng am nên áp dụng BĐT Cơsi ta cĩ:

Trang 15

x = 9.

Vậy GTNN của hàm số trên là ymin = 9 tại x = 1

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Tuần 15

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

x

với x > -1

Bài 1: VT = (x - 5)2 31

4 +10 > 0Bài 2:

a)VT = ( a – b)2 + (b +1)2 + 4 > 0b) BĐT (a – b)2 + (a – 1)2 + (b – 1)2 ≥ 0 ( đúng)Bài 3:

a) Theo Cô Si : a + b ≥ 2 ab ; ab + 1 ≥ 2 ab

⇒ VT ≥ 4abb) Theo Cô Si : a + 1

a ≥ 2, b +

1

b ≥ 2

⇒ VT ≥ 4c) d ) Tương tựBài 4 :

x x2 + x – 2 = 0 x = 1; x = –2

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 16

Tuần 16

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

+ Nắm vững việc xét dấu các nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

- Giải các bất phương trình bằng xét dấu

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Giải các bất phương trình sau:

x x

KL: ngiệm của bất PT đã cho là: x < 1/2; x > 1b) – 4x2 +3x – 1 = 0  x = 3/8 (nghiệm kép)BXD:

KL: Nghiệm của BPT là: x = 3/8c)– 2x2 + 3x – 5 = 0 vô nghiệm (∆< 0) BXD:

KL: tập nghiệm của BPT đã cho là: T = RBài 2

a)BPT -3(3 - x) - 5(2x + 1) 0

(2x+1)(3 - x) ≥  -7x - 14 0

(2x+1)(3 - x)≥

Trang 17

3 – x = 0  x = 3BXD:

Vậy nghiệm của BPT đã cho là: –2 < x < –1/2; x > 3b)Tương tự câu a)

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Tuần 17

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

–Ôn lại việc khảo sát hàm số bậc hai và tìm công thức của hàm số bậc hai

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

-Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và tìm công thức của nó

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

1 Hãy khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

c) Đi qua điểm A(0; -1) và B(4; 0)

d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm

22

12

c b

c b

b a

b x

=++

1431

04

.4.2

10

.0.22

c b

c b c b

Trang 18

Mặt khác, do (P) đi qua M (1; -2) nên ta có:

4

c b

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

–Ôn lại việc giải các bất phương trình, hệ bất phương trình đơn giản

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

-Giải bất phương trình, hệ bất phương trình

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

)13(

5

2

1

)7(3

)72(35

3

2

b

x x

a

x x

45

1

2

3

)8(3

124

13

x

a x

x x x

1 (1)⇔ − + ≤(x 2) 2x 1 x 2− ≤ + ⇔ − − ≤x 2 2x 1 x 2− ≤ +

x 2 2x 12x 1 x 2

Trang 19

7 (7a) ⇔ - 30x + 9 > 15(2x - 7) ⇔ 60x < 15.7 + 9 ⇔ x <

1019

(7b) ⇔ 2x - 1 < 15x - 5 ⇔ x >

13

4 Vậy: S = (

13

4

;10

19)

8.(8a)

12

48336

263

9x+ − + xx+ − x+

⇔ 22x - 6 ≤ - 5x + 7 ⇔ 27x ≤ 13 ⇔ x ≤

2713

(8b) ⇔

3

435

12

27

13]

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Trang 20

- Học sinh nắm đợc cách tính tích vô hớng của hai véc tơ thông qua hình vẽ đặc biệt thông qua biểu thức tọa độ

- Học sinh cần nhớ và biết vận dụng linh hoạt khi sử dụng tích vô hớng của hai véc tơ thông qua các bài tập

- Vận dụng tích vô hớng đẻ chúng minh hai đờng thẳng vuông góc

Về kỹ năng:

- Thành thạo quy tắc tính tích vô hớng hai véctơ trên hình vẽ

-Thành thạo tính tích vô hớng hai véctơ qua tọa độ của chúng

Về thái độ-t duy:

- Hiểu đợc các phép biến đổi để tìm đựơc tích vô hớng của nó

- Biết quy lạ về quen

b.Chuẩn bị : Học sinh học công thức tích vô hớng hai véctơ

Các quy tắc về véctơ

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

C tiến trình bài giảng:

i Kiểm tra bài cũ : ( 7')

Cho tam giác ABC có AB=7, AC=5 , góc A=1200

- Nghe hiểu nhiệm vụ

;cos(

;149

7)

;cos(

;0),

Hoạt động 2

Cho a =(1;2) ;b =(−3;1);c =(−4;−2)Tính a.b ; b.c ;c.a ; a.(b +c)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phơng án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ – biểu thức tọa độ

1 Cho học sinh nêu lại công thức biểu thức tọa độ 2 véctơ

2 Hớng dẫn cách sắp xếp sao cho đúng quy tắc phép nhân hai véctơ

Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả

Đáp án: -1 ; -8 ; -9

Bài TNKQ : Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm phơng án đúng

Trang 21

;

)

;

)

;

)

;

Hoạt động 3

Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác ABC Cho A(-1;1) ; B(3;1) ; C(2;4)

1-Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

2- Tìm tọa độ trực tâm H và trọng tâm G của tam giác ABC

- Nghe hiểu nhiệm vụ

1 Quy tắc tìm véctơ qua tọa đọ hai điểm

2 Nêu cách tính chu vi? Diện tích?

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

Đáp án : Chu vi tam giác bằng 4+ 10+3 2 ; S=6 ; H(2;2) ; ;2)

3

4(

G

iii.Củng cố : ( 5phút.)

Nhắc lại quy tắc về phép nhân vô hớng hai véctơ

Quy tắc nhân hai véctơ thông qua tọa độ của nó

- Thành thạo quy tắc tính tích vô hớng hai véctơ trên hình vẽ

-Thành thạo tính tích vô hớng hai véctơ qua tọa độ của chúng

Về thái độ-t duy:

- Hiểu đợc các phép biến đổi để tìm đựơc tích vô hớng của nó

- Biết quy lạ về quen

b.Chuẩn bị : Học sinh học công thức tích vô hớng hai véctơ

Các quy tắc về véctơ

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

Trang 22

- ChuÈn bÞ phiÕu häc tËp.

- ChuÈn bÞ c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp , s¸ch n©ng cao

C tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

1 Cho tam giác ABC có góc C =

đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp

tam giác ABC

1 a) Theo định nghĩa tích vô hướng ta có:

A AC AB AC

AB = cos

18.5

20

=

=

AC AB

AC AB

Vậy: A = 600.b) Ta có:

44

=

=

CB CA

CB CA

2

18.5

2

3 = 10 3 (cm2)

Trang 23

Mặt khỏc,Ta cú: S =

2

1a.ha ⇒ ha =

7

320

5.8.74

S

abc R R

abc

(cm)

và S = p.r ⇒ r = S p , với p =

2

1(7 + 8 + 5) = 10

- Học sinh biết vận dụng các định lý hàm số cosin, sin vào các bài tập

- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các công thức trên, chuyển đổi từ công thức này sang công thức kia

- Hiểu đợc các phép biến đổi để đa về bài toán đơn giản hơn

- Biết quy lạ về quen

b.Chuẩn bị :

Giáo viên:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

B.Tiến trình bài giảng:

i Kiểm tra bài cũ : ( 10')

Trang 24

+ Nêu các công thức định lý hàm số sin,cosin,trung tuyến,diện tích + Cho tam giác ABC , chứng minh: b2-c2 = a(bcosC-ccosB)

Hoạt động 1: Thực hiện cỏc bài tập sau:

1 Cho tam giỏc ABC, biết a = 21

cm, b = 17 cm,

c = 10 cm

a) Hóy tớnh diện tớch S của tam

giỏc

b) Hóy tớnh chiều cao ha và độ dài

đường trung tuyến ma

2 Cho tam giỏc ABC, biết A =

600, B = 450,

b = 8 cm

a) Hóy tớnh cỏc cạnh và cỏc gúc

cũn lại của tam giỏc

b) Hóy tớnh diện tớch S của tam

2

1(a + b + c)

⇒ p =

2

1(21 + 17 + 10) = 24

Do đú: S = 24(24−21)(24−17)(24−10) =84 Vậy: S = 84 cm2

21

84.2

21)1017(24

)(

2 a) Theo định lý sin ta cú:

C

c B

b A

a

sinsin

C = 1800 - (600 + 450) = 750

45sin

60sin.8sin

45sin

75sin.8sin

b) Gọi S là diện tớch tam giỏc ABC, ta cú:

S = 2

1b.c.sinA =

2

18.10,9.sin600≈ 37,8

3

Gọi hai lực đó cho là AB, AC Đặt AD= AB+ ACVới ABDC là hỡnh bỡnh hành, ta cú: BAC = 45∧ 0.Xột tam giỏc ABD cú: AD2 = AB2 + BD2 - 2.AB.BD.cosABD

= 32 + 42 - 2.3.4.cos1400 (ABD = 180∧ 0 - 400 = 1400)

= 43,39 ⇒ AD = 43,39 ≈ 6,6 N

Vậy: cường độ của hợp lực là: AD = 6,6 N

Củng cố: Củng cố lại phương phỏp giải thụng qua cỏc bài tập

Trang 25

- Học sinh biết vận dụng các định lý hàm số cosin, sin vào các bài tập

- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các công thức trên, chuyển đổi từ công thức này sang công thức kia

- Hiểu đợc các phép biến đổi để đa về bài toán đơn giản hơn

- Biết quy lạ về quen

b.Chuẩn bị :

Giáo viên:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

B.Tiến trình bài giảng:

i Kiểm tra bài cũ : ( 10')

+ Nêu các công thức định lý hàm số sin,cosin,trung tuyến,diện tích + Cho tam giác ABC , chứng minh: b2-c2 = a(bcosC-ccosB)

ii Bài mới :

Hoạt động 1: Thực hiện cỏc bài tập sau:

Trang 26

1 Giải tam giác ABC Biết:

diện tích S của tam giác ABC

b) Tính chiều cao ha và đường

trung tuyến ma của tam giác

⇒ a ≈ 23

23

145sin.14sin

sinsin

b A

.5.2

4752bc

a -c

=

−+

=+

⇒ A ≈ 3403'

56

407

.4.2

4742ac

b -c

=

−+

=+

⇒ A ≈ 44025'

C = 1800 - (3403' + 44025') ≈ 101032'

9 a) Theo định lý côsin ta có:

c2 = a2 + b2 - 2.a.b.cosC = (2 3 )2 + 22 - 2 2 3 2.cos300 = 12 + 4 - 2.2 3

1a.c.sinB =

2

1.2 3 sin300 =

2

1.2 3 2

1 = 3 (đvdt)

32

3.2

26120

sin

40sin.35sin

sinsin

c A

a

(cm)

14 120

sin

20 sin 35 sin

sin sin

c B

1915,028

130sin.7sinsin

sinsin

c A a

⇒ A ≈ 1102'

⇒ B = 1800 - (A + C) ≈ 1102' = 1800 - (1102' + 1300) ≈ 38058'

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 27

CЧS15: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN Ngµy so¹n: 10/01/2011

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

–Ôn lại việc giải bất phương trình bậc nhất bằng xét dấu

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

-Giải bất phương trình bậc nhất

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Trang 28

7 1

4

)3)(

3.Cho -2x + 3 = 0 ⇔ x =3/2

x - 2 = 0 ⇔ x = 2

x + 4 = 0 ⇔ x= - 4

X -∞ -4 3/2 2 +∞-2x+3 +  + 0 -  - x-2 -  -  - 0 +X+4 - 0 +  +  +

VT + 0 - 0 + 0 - Vậy: S = (-∞; -4) ∪ (

5) ∪ (2

Trang 29

CЧS16: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN Ngµy so¹n: 20/01/2011

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

–Ôn lại việc giải bất phương trình bậc hai bằng xét dấu

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

-Giải bất phương trình bậc hai

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

149

2

2

≥+

x x

5

x x

Bảng xét dấu:

VT +  -  +Vậy: S = (-2; 5)

Trang 30

14

2

33

x x

Bảng xét dấu:

VT +  -  +Vậy: S = (- ∞; - 2) ∪ (

1/ Mục tiêu:

1 Kiến thức cơ bản: Nắm vững định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và ý nghĩa hình học của nó

2 Kỹ năng, kỹ xảo: Biết cách lập bảng xét dấu để giải bất phương trình tích và bất phương trìnhchứa ẩn ở mẫu thức Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phương trình, bất phương trình một ẩnchứa dấu giá trị tuyệt đối

3 Thái độ nhận thức: Tích cực trong học tập, rèn luyện và phát triển tư duy thuật toán, tư duysáng tạo

2/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a) Thực tiễn:

b) Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

3/ Tiến trình tiết dạy:

a)Kiểm tra bài cũ: (5') Giải và biện luận các bpt : (a+1).x + a + 3 ≥ 4x + 1

b) Giảng bài mới:

Trang 31

Học sinh lên bảng giải

-Ghi nhận và biến đổi

f(x) ≥ 0 ⇔ x ≤ 1,5 f(x) ≤ 0 ⇔ x ≥ 1,5

Bài2: Giải bất phương trình :

VD: x(x-2)2(3-x) ≤ 0 .Đặt P(x) = x(x-2)2(3-x)

2x

0x

5x1

2x(

7

−+

Bxd:

Vậy S = (-∞;7]∪ (2;+ ∞)

c) Giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:

Trang 32

c) Củng cố: Gọi một học sinh nêu lại các bước xét dấu nhị thức bậc nhất

d) Bài tập về nhà: Bài tập SGK trang 126, 12

CЧS18: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN Ngµy so¹n: 20/01/2011

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

–Ôn lại việc giải bất phương trình bậc hai bằng xét dấu

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

-Giải bất phương trình bậc hai

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bước 2: Lấy M0(x0; y0)∉(∆)

Bước 3: Thay điểm M0 vào PT (∆):

Nếu được MĐ đúng thì nữa mp chứa

M0 là miền nghiệm

Ngược lại, nữa mp chứa M0 không

làmiền nghiệm

Yêu cầu HS nêu VD

GV thực hiện thao tác 1 trong SGK

Câu hỏi 1: hãy vẽ đường thẳng

-x+2y=0 trên mp toạ độ

Trang 33

-Kết luận miền không bị gạch là

miền nghiệm của hệ

GV thực hiện thao tác 2

Câu hỏi 1: Hãy xác định miền

nghiệm của BPT2x–y≤3

Câu hỏi 2:

Hãy biến đổi BPT 2x+5y≤12x+8 về

dạng f(x)≥0

Câu hỏi 3:

Hãy xác định miền nghiệm của BPT

f(x)≥0 của câu hỏi 2

Câu hỏi 3:

Hãy xác định miền nghiệm hệ

4.Áp dụng vào bài toán kinh tế:

GV nêu và tóm tắt bài toán sau đó

đưa ra các câu hỏi

H1.Hãy thành lập hệ thức toán học

của bài toán

H2.Hãy giải bài toán nói trên

CHÚ Ý: Người ta chứng minh được

tại một trong các giao điểm của các

Miền chứa điểm (0; 1) là miền nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

Là giao của hai miền nghiệm trên

≤+

0y

0x

4yx

6yx

Bài toán trở thành trong các nghiệm của hệ BPT (2) tìm nghiệm (x=x0; y=y0) sau cho L = 2x + 1,6 lớn nhất

Kết luận: Để có số tiền lãi cao nhất, mỗi nhày cần SX 1 tấn sp loại một

≤+

.0y

0x

12yx2

4y2

10yx2

−+

.0y

0x

06y2x

02y

05yx

(I)

Miền nghiệm của hệ (I) là miền

đa giác ABCOD với A(4; 1), B(2; 2), C(0;2), O(0;0), D(5;0).Ta củng biết L đạt Max tại một trong các đỉnh này

-1

1 2 3

x y

f(x)=-x+5 Shading 1 f(x)=2 Shading 2 f(x)=-x/2+3 Shading 3 f(x)=0 Shading 4 x<0 or x=0

2 4

x y

Trang 34

Trả lời: Để có tổng số tiền lãi lớn nhất, xí nghiệp cần sx 4sản phẩm I và

1 sản phẩm II; số tiển lãi lớn nhất là:17.100 000 = 1 700 000 (đồng)

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

CЧS19: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN Ngµy so¹n: 20/01/2011

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

–Ôn lại việc giải bất phương trình bậc hai bằng xét dấu

Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:

-Giải bất phương trình bậc hai

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

GV nêu VD1, trong SGK và hướng dẫn

HS giải VD này

a)Xét dấu tam thức f(x) = –x2 + 3x – 5

Câu hỏi 1: Hãy xác định hệ số và tính

Các bước xét dấu biểu thức tích, thương

của tam thức bậc hai:

Bước 1: Tìm nghiệm của các tam thức

bậc hai

Bước 2: Lập bảng xét dấu từng tam thức

bậc hai và xét dấu chung của biểu thức

3

5)

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: a = 9 > 0; ∆’ = 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:x1= x2=4/3

Gợi ý trả lời câu hỏi 3: f(x) > 0 ∀x ≠4/3

-HS giải VD này.

Trang 35

ĐN: SGK

2.Giải bất phương trình bậc hai:

Các bước giải một bất phương trình bậc

hai bằng phương pháp xét dấu:

Bước 1: Biến đổi BPT trình thành vế trái

là tích(thương) tam thức bậc hai hoặc nhị

Câu hỏi 1: Phương trình có hai nghiệm

phân biệt khi nào?

H2.Hãy tìm tất cả các nghiệm của đa thức

của tử số và mẫu số

H3.Hãy kết luận

Bài 4.Tìm các giá trị của tham số m để

các phương trình sau vô nghiệm

a) (m–2)x2 + 2(2m–3)x + 5m – 6 = 0

Câu hỏi 1: Xác định các trường hợp có

thể xảy ra của đa thức

Câu hỏi 2:

Hãy xét m = 2

Câu hỏi 3:

Hãy xét m ≠2

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

PT có hai nghiệm phân biệt khi ac < 0 hay 2(2m2 – 3m – 5) < 0 ⇔ 2m2 –3m – 5 < 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

m1= –1; m2=

2

5

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

PT đã cho có hai nhiệm phân biệt khi và chỉ khi –1 < m <

2

5-Thực hiện theo yêu cầu của GV

Đáp số : Vô nghiệm

Đáp số : –1≤x≤4/3Đáp số: –2≤x≤3

Để phương trình vô nghiệm thì ∆ < 0 hay m < 1; m > 3

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 36

CĐHH13: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN Ngày soạn: 10/02/2011

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu các kiến thức:

- Phơng trình tham số của một đờng thẳng

- Phơng trình tổng quát một đờng thẳng

- Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng, góc giữa hai đờng thẳng

- Khoảng cách từ một điểm đến đờng thẳng

1.2 Về kĩ năng:

- Viết đợc phơng trình tham số, phơng trình tổng quát của một đờng thẳng khi biết một điểm đi qua và có phơng cho trớc hoặc biết hai điểm đi qua

- Xác định đợc vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- Tính đợc góc giữa hai đờng thẳng và tính đợc khoảng cách từ một điềm đến một đờng thẳng

1.3 Về thái độ , t duy

- Cẩn thận, chính xác

- Biết quy lạ về quen

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị trớc bài tập

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Lập phơng trình tham số của đờng thẳng d trong các trờng hợp sau:

Trang 37

- Nhận nhiệm vụ.

- Tiến hành thảo luận nhóm

- Đại diện một nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét

- Chỉnh sửa cho khớp với đáp số

- Chú ý các sai lầm mắc phải

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

- Chỉnh sữa sai lầm nếu có cho HS

Hoạt động 3: Cho tam giác ABC, biết A(1 ; 4), B(3 ; -1) và C(6 ; 2).

a) Lập phơng trình tổng quát của các đờng thẳng AB, BC, CA;

b) Lập phơng trình tổng quát của đờng cao AH và trung tuyến AM

- Cho HS ghi nhận cách giải

- Toạ độ trung điểm M nh thế nào ?

- Nắm đợc cách viết phơng trình tham số của một đờng thẳng

- Nắm đợc cách viết phơng trình tổng quát của một đờng thẳng

- Biết cách viết phơng trình đờng thẳng đoạn chắn

Trang 38

CĐHH14: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN Ngày soạn: 10/02/2011

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Cũng cố khắc sâu các kiến thức:

- Phơng trình tham số của một đờng thẳng

- Phơng trình tổng quát một đờng thẳng

- Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng, góc giữa hai đờng thẳng

- Khoảng cách từ một điểm đến đờng thẳng

1.2 Về kĩ năng:

- Viết đợc phơng trình tham số, phơng trình tổng quát của một đờng thẳng khi biết một điểm đi qua và có phơng cho trớc hoặc biết hai điểm đi qua

- Xác định đợc vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- Tính đợc góc giữa hai đờng thẳng và tính đợc khoảng cách từ một điềm đến một đờng thẳng

1.3 Về thái độ , t duy

- Cẩn thận, chính xác

- Biết quy lạ về quen

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị trớc bài tập

3 Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Nêu cách xét vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng Công thức tính góc và công

thức tính khoảng cách từ một điểm đến đờng thẳng

- Giao nhiệm vụ cho các HS khác

- Tiến hành thảo luận nhóm

- Đại diện một nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét

- Chỉnh sửa cho khớp với đáp số

- Chú ý các sai lầm mắc phải

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

- Chỉnh sữa sai lầm nếu có cho HS

Hoạt động 3: Xét vị trí tơng đối cảu các cặp đờng thẳng d1 va d2 sau đây:

Ngày đăng: 31/10/2015, 06:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đi qua điểm C(–2; –5) suy ra  –5 = –2.3 + b =&gt; b = 1 - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
th ị đi qua điểm C(–2; –5) suy ra –5 = –2.3 + b =&gt; b = 1 (Trang 8)
Bảng xét dấu: - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
Bảng x ét dấu: (Trang 27)
Bảng xét dấu: - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
Bảng x ét dấu: (Trang 29)
Bảng xét dấu: - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
Bảng x ét dấu: (Trang 30)
Hình 1.8: Vận tốc của vệ tinh trên quỹ đạo - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
Hình 1.8 Vận tốc của vệ tinh trên quỹ đạo (Trang 57)
Hình 1.10: Ba dạng quỹ đạo cơ bản của vệ tinh - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
Hình 1.10 Ba dạng quỹ đạo cơ bản của vệ tinh (Trang 58)
Hình 1.9: Vệ tinh chuyển động với quỹ đạo tròn - Giáo án tụ­ chon 2010  2011
Hình 1.9 Vệ tinh chuyển động với quỹ đạo tròn (Trang 58)
w