1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tu chon Ly 11 2010 2011

76 259 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích.- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính.. Kĩ năng - Vận dụng công thức liên hệ giữa công v

Trang 1

- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích.

- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính

Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

-Yêu cầu HS viết biểu thức độ lớn và biểu

diễn lực tương tác giữa hai điện tích q1 0 và

q2 0

-Yêu cầu HS trình bày nội dung thuyết

electron →Giải thích hiện t ượng nhiễm

điện do hưởng ứng và do tiếp x úc

- Yêu cầu HS trả l ời câu : 1.3; 2.6; trang 5,6

sách bài tập

- Báo học sinh vắng-Biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích :12

F ↑ ↓ F21 và hướng ra xa nhau

-Độ lớn: 1 22

r

qqkF

Trang 2

Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài 1.6/4 sách

bài tập

- Cho HS thảo luận và làm theo nhĩm (cĩ

sự phân cơng giữa các nhĩm)

-Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên trình

bày bài giải

- Viết biểu thức định luật Coulomb, suy

ra, thay số để tính q2 và độ lớn của điện

tích q

- Cho h/s tự giải câu b

Bài 4

Cho hai điện tích q1=q2=5.10-16C được đặt

cố định tại hai đỉnh của B, C của một tam

giác đều cĩ cạnh là 8cm Các điện tích

đặt trong khơng khí

a xác định lực điện tác dụng lên điện tích

q3=10-15C đặt tại đỉnh A của tam giác

b câu trả lời sẽ thay đổi thế nào nếu q1=

mr e

= 1,41.10 17 ( rad/s)c/ Fhd = G 12 2

r

m m

m Gm

e

= 1,14.10 39 Vậy : Fhd 〈 〈 F đ

Bài 3: HD a) Ta có : F1 = k 1.2 2

r

q q

= k 22

r q

)10.2(10.6,

= 7,1.10 18

-=> |q| = 2,7.10-9 (C)b) Ta có : F2 = k 2

2

2

r q

=> r22 = 4

18 9

2

2

10.5,2

10.1,7.10.9

= 2,56.10-4

=> r2 = 1,6.10-2 (m)Bài 4: HD

a) Các điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q1 các lực Fuu1và Fuu2 có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn :

u uu uu

có phương chiều như hình vẽ a và có độ lớn :

F = 2F1cosα , trong đĩ α =( , )F Fuu uu1 2 =BAC·

=600 = 2.cos300.9.109

Trang 3

16 15

18

2 2

5.10 10

(8.10 )

− −

− = (N)

Fu uu uu= +F1 F2 Dựa vào hỡnh b ta cú:

+ Độ lớn: F=F1=F2=0,703.10-18(N)

+ Hướng: cú phương song song với BC, và hướng từ B sang C

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

1 Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

2 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm)

Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10 - 4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:

A q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC)

C q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

3 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tơng tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)

4 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = - 3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

5 Hửụựng daón HS tửù hoùc.

Xem lại cỏc bài tập đó giải

- Làm bài tập sỏch bài tập cũn lại

- Chuẩn bị bài tập 2.1 đến 2.10

Chuaồn bũ baứi mụựi

Bài tập về điện trường

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Tuần : 2

Tiết2

BÀI TẬP ĐIỆN TRƯỜNG

VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức

- Tính được cường độ điện trường của m ột điện tích điểm tại một điểm bất kì

- Xác định được các đặc điểm về phương, chiều, độ lớn của vectơ cường độ điện trường và

vẽ được vectơ cường độ đi ện trường

- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Điện trường là gì? Nhận biết điện trường?

+ Xác định vectơ cường độ điện trường do

điện tích Q〉0 gây ra tại điệm M.

+ Phát biểu nội dung nguyên lí chồng chất

điện trường?

+ Xác định vectơ cường độ điện trường do

điện t ích Q〈0 gây ra tại điệm M.

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

- Bài 1 : Cường độ điện trường do 1 điện

tích điểm +4.10-8 (C) gây ra tại một điểm A

cách nó một khoảng r trong môi trường có

hằng số điện môi 2 bằng 72.103 (V/m).Xác

Bài 1

Trang 5

đ ịnh r? Vẽ EA ?

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày bài giải

Bài 2( 13/21 sgk)

-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài 13/21 sgk

- Cho HS thảo luận nêu hướng làm

(GV có thể gợi ý)

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày

Bài 3( 12/21 sgk)

-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài 12/21 sgk

- Cho HS thảo luận nêu hướng làm

(GV có thể gợi ý : từ điều kiện phương

,chiều , độ lớn của E1 ,E2 suy luận vị trí

điểm C )

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày

Bài 4

- Cho HS chép đề : Cho hai điện tích điểm

giống nhau, đặt cách nhau một khoảng 2cm

trong chân không tương tác nhau một lực

1,8.10-4N

a/ Tìm độ lớn mổi điện tích

b/Tính khoảng cách giữa hai điện tích nếu

lực tương tác giưã chúng 4.10-3N

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên nêu

hướng giải và trình bày bài giải

E = 2

r

q k

ε → r = Eε

q k

x +10 (cm) Ta c ó :E1 = k 12

10.9

10.2.10.8,

1

q = q2 =2.10-9 ( C )b/ Khoảng cách giưã hai điện tích khi lực tương tác F’ = 4.10-3N :

r’ =

'

.10

10.4.10.9

q

E A A

Trang 6

Bài 5:

- Tại hai điểm A,B cỏch nhau 3cm trong

khụng khớ cú hai điện tớch điểm q1 =-q2

=8.10 -8 (C); xỏc định cường độ điện trường

E1hợp vớiE2 một gúc 1200 (ABM đều) Nờn

EC là đường chộo của hỡnh thoi cú 2 cạnh E

1 ,E2 →EC cú phương song song với AB,cú

chiều hướng từ A→B,cú độ lớn:

EM = E1 = E2 = 8 105(V/m)

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

B Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực

điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trờng

D Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực

điện tác dụng lên một điện tích dơng đặt tại điểm đó trong điện trờng

2 Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:

A dọc theo chiều của đờng sức điện trờng B ngợc chiều đờng sức điện

tr-ờng

C vuông góc với đờng sức điện trờng D theo một quỹ đạo bất kỳ

3 Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

5 Hửụựng daón HS tửù hoùc.

Xem lại cỏc bài tập đó giải

- Làm bài tập sỏch bài tập cũn lại

- Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10

Chuaồn bũ baứi mụựi

Bài tập về cụng của lực điện

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

- Tính được công của lực điện trường làm điện tích di chuyển

- Tính được thế năng điện tích trong điện trường

2 Kĩ năng

- Vận dụng công thức liên hệ giữa công với độ giảm thế năng và độ tăng động năng

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Viết công thức và nêu đặc điểm công cuả

lực điện trong sự di chuyển cuả một điện tích

trong một điện trường đều?

d1 = Abcos300 = 0,173md2 = BC cos1200 = -0,2 m

Bài 2:(Câu 4.8 )

AMNM = AMN + ANM = 0

⇒ AMN = - ANM

Bài 3 (Câu 4.9)

Trang 8

- Tớnh E?

- T ớnh AND?

- T ớnh ANP?

-Cho HS đọc ,túm tắt đề và đổi đơn vị

-Y/c học sinh thực hiện theo nhúm để đưa ra

kết quả

-Cho HS đọc và túm tắt đề

-Cho HS thảo luận để trả lời cõu hỏi

*Cho một điện tớch di chuyển trong một điện

trường dọc theo một đường cong kớn,xuất

phỏt từ điểm A rồi trở lại điểm A.Cụng cuả

lực điện bằng bao nhiờu?Nờu kết luận?

GV: đọc đề: Một ờlectron di chuyển tronh

điện trường đều từ M sang N Biết

UMN=200V Tớnh cụng của lực điện trường

và cụng cần thiết để đưa một ờlectron từ M

đến N

a A = qEd

⇒ E = 104V/mAND = qE.ND = 6,4.10-18J

b ANP = ( 9,6+6,4).10-18 =16.10-18J

Bài 4 ( 5/25)

Ta cú: A = qEd với d = -1 cm A= 1,6.10-18 J

BT bổ sung: Cụng cuả lực điện bằng 0 vỡ

lỳc này hỡnh chiếu cuả điểm đầu và điểm cuối đường đi trựng nhau tại một điểm →d

= 0 → A = qEd = 0K.Luận: Nếu điện tớch di chuyển trờn một đường cong kớn thỡ lực điện trường khụng thực hiện cụng

Bài 6: Giải:

Cụng của lực điện trường:

AMN=q.UMN=-1,6.10-19.200=-3,2.10-17(J).Cụng của lực điện trường õm nờn đõy là cụng cản

Vậy cụng cần thiết để đưa ờlectron từ M đến

N là:

A’=-A= 3,2.10-17(J)

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

1 Công thức xác định công của lực điện trờng làm dịch chuyển điện tích q trong điện ờng đều E là A = qEd, trong đó d là:

tr-A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức

C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một

đ-ờng sức, tính theo chiều đđ-ờng sức điện

D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đ ờng sức

-2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của

điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đờng đi trong

điện trờng

B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trờng là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trờng là đại lợng đặc trng cho điện trờng tác

dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó

D Điện trờng tĩnh là một trờng thế

Trang 9

3 Mối liên hệ gia hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN =

NM

U

1

D UMN

=

NM

U

1

4 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sức của một điện trờng đều có cờng độ E,

hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không

đúng?

A UMN = VM - VN B UMN = E.d C A MN = q.UMN D E

5 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U

= 2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (μC) C q = 5.10-4 (C) D q

= 5.10-4 (μC)

6 Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trờng, nó thu đợc

một năng lợng W = 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:

A U = 0,20 (V) B U = 0,20 (mV) C U = 200 (kV) D U

= 200 (V)

5 Hửụựng daón HS tửù hoùc.

Xem lại cỏc bài tập đó giải

- Làm bài tập sỏch bài tập cũn lại

- Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10

Chuaồn bũ baứi mụựi

Bài tập về điện thế- hiệu điện thế V RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 10

- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích.

- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính

2 Kĩ năng

- Xác định được phương, chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích

3 Thái độ

-Tính toán cân thận khi giải bài tập

- Vận dụng công thức tính điện thế, hiệu điện thế

- Liên hệ giữa công và hiệu điện thế

- Vận dụng công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về điện thế, hiệu điện thế

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm Tra Sĩ Số

- Kiểm Tra Bài Cũ:

+ Viết Công Thức Tính Điện Thế, Hiệu Điện

Trang 11

GV: đọc đề: Một hạt bụi mang điện tớch

õm cú khối lượng m=10-8g, nằm cõn bằng

trong khoảng giữa hai bản kim loại đặt

song song cỏch nhau 10cm và cú hiệu

điện thế U= 100V Xỏc định vectơ cường

độ điện trường E ở khoảng giữa hai bản

kim loại và điện tớch của hạt bụi đú Lấy

g=10m/s2

GV: đọc đề: Một giọt cú khối lượng

m=320g mang điện tớch dương q chuyển

động thẳng đều trong điện trường đều ở

giữa hai bản kim loại phẳng nằm ngang

cỏch nhau một khoảng d= 40cm và được

nối với hai cực nguồn điện cú hiệu điện

thế U=4kV Xỏc định chiều của vec tơ

cường độ điện trường E và số e bị mất của

AB AB

mv eU

U E d

Điều kiện cõn bằng: P F+ = ⇒ ↑↓ 0 Eg

3, 2.1010000

mg q E

3, 2.10

2.10

1, 6.10

q n e

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

1 Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều Cờng độ điện ờng E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lợng của

Trang 12

tr-êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron

bằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờng là:

A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm) C S = 5,12.10-3 (mm) D S =

2,56.10-3 (mm)

2 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trờng làm dịch

chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

A A = - 1 (μJ) B A = + 1 (μJ) C A = - 1 (J) D A

= + 1 (J)

5 Hửụựng daón HS tửù hoùc.

Xem lại cỏc bài tập đó giải

- Làm bài tập sỏch bài tập cũn lại

- Chuẩn bị bài tập 6.1 đến 6.10

Chuaồn bũ baứi mụựi

Bài tập về tụ điện

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

Tuần 5

Tiết 5: BÀI TẬP TỤ ĐIỆN GHÉP TỤ ĐIỆN.

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức

- Vận dụng công thức tính điện dung của tụ

- Vận dụng công thức tính năng lượng điện trường bên trong tụ

2 Kĩ năng

- Giải được bài tập ghép tụ điện

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về tụ điện, ghép tụ

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 15 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Điện dung tụ?

+ Năng lượng điện trường

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học

Trang 14

* Có n tụ C 0 mắc song

- Tính điện tích trước khi ghép?

- Điện tích sau khi ghép?

- Hiệu điện thế hai tụ thế nào?

- Tính U’?

- Tính Q1

- Tính Q2

Bài 4: Tụ c1 = 0,5µF được tích điện đến

hiệu điện thế U1= 90V rồi ngắt ra khỏi

nguồn.sau đĩ tụ c1 được mắc song song với

tụ c2 = 0,4µF chưa tích điện.Tính năng

lượng của tia lửa điện phát ra khi hai tụ nối

bài 2(Câu 6.8)

7

.12.10

Sau khi ghép:

Q = Q1 + Q2 (1)U’ = U1 = U2 (2)(1) (C1 + C2)U’= 4.10-3C

⇒ U’ = 133V

* Điện tích của tụ C1:

Q1 = C1U’ = 2,67.10-3C

* Điện tích của tụ C2Q2 = C2U’ = 1,33.10-3C

Bài 4: Tĩm tắt c1 = 0,5µF, U 1 = 90V

c 2 = 0,4µF

Mắc song song Tính ∆W?

HD: Gọi U’ là hiệu điện thế các tụ sau khi nối với nhau

Theo định luật bảo tồn điện tích:

Q’1+ Q’2= Q1C1U’ +C2U’=C1U1Suy ra: U’ = 50VNăng lượng tụ điện trước khi nối nhau:

Trang 15

∆W= W1- W’= 900àJ

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật

đó gọi là một bản tụ

B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thớc lớn đặt đối

diện với nhau

C Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc

đo bằng thơng số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện

môi của tụ điện đã bị đánh thủng

2 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A Hình dạng, kích thớc của hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai

bản tụ

hai bản tụ

3 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai

bản tụ là d, lớp điện môi có hằng số điện môi ε, điện dung đợc tính theo công thức:

A

d2.10.9

S.10.9C

9

πε

= D

d4

S10

4 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách

giữa hai bản tụ lên hai lần thì

A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng

lên hai lần

lên bốn lần

5 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ

điện Điện dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = 4C B Cb = C/4 C Cb = 2C D

Cb = C/2

6 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép song song với nhau thành một bộ tụ

điện Điện dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = 4C B Cb = C/4.C Cb = 2C D

Cb = C/2

5 Hửụựng daón HS tửù hoùc.

Xem lại cỏc bài tập đó giải

- Làm bài tập sỏch bài tập cũn lại, b ài t ập I.1 đ ến I.15

- Chuẩn bị bài tập 7.1 đến 7.16

Chuaồn bũ baứi mụựi

Bài tập về dũng điện khụng đổi

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Trang 17

Tuần 6

Tiết 6: BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức

- Vận dụng cơng thức tính cường độ dịng điện

- Sử dụng cơng thức tính suất điẹn động của nguồn điện

- Xem lại các kiến thức đã học về dịng điện khơng đổi

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Cường độ dịng điện? Dịng điện khơng

đổi

+ Suất điện động cuả nguồn?

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học

q N e

q N e

840.107.1012

A q V

=

Bài 4(Câu 7.13)

Trang 18

GV: đọc đề: Dũng điện trong chựm electron

đập vào màn hỡnh thụng thường bằng 200à

A Số electron đập vào màn hỡnh trong 1s

bằng bao nhiờu?

1,1.54

59, 4

A q J

A

V q

Bài 6 (Cõu 7.15)

a

360660

A q

A q C

ξξ

q It q I t A

4

4.1

0, 220

I t I t A

A q V

2.10

1, 25.101,6.10

q n e

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng

D Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

Trang 19

D Dßng ®iƯn cã t¸c dơng sinh lý VÝ dơ: hiƯn tỵng ®iƯn giËt.

30 (s) lµ 15 (C) Sè ªlectron chuyĨn qua tiÕt diƯn th¼ng cđa d©y dÉn trong thêi gian mét gi©y lµ

A 3,125.10 18 B 9,375.1019 C 7,895.1019 D

2,632.1018

5 Hướng dẫn HS tự học.

Xem lại các bài tập đã giải

- Học bài làm bài tập

- Chuẩn bị bài tập 8.1 đến 8.8

Chuẩn bị bài mới

Bài tập về dịng điện khơng đổi.(tt)

V RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 7 Ngày dạy

Tiết 7: BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI(tt)

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức

Nắm được công thức tính điện trở của đoạn mạch mắc nối tiếp, song song

2 Kĩ năng

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập

3 Thái độ

Tích cực làm bài tập

II.TRỌNG TÂM

Bài tập về ghép điện trở

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng

bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học về dịng điện khơng đổi

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số - Báo học sinh vắng

Trang 20

- Kiểm tra bài cũ

+ Cường độ dũng điện? Dũng điện khụng

đổi

+ Suất điện động cuả nguồn?

- Củng cố kiến thức từ cõu trả lời của học

sinh

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 30 phỳt)Vận dụng

Baứi taọp traộc nghieọm

hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12

đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở

mạch là:

A U = 12 (V) B U = 6 (V)

C U = 18 (V) D U = 24 (V)

Chuự yự Hai ủieọn trụỷ gheựp noỏi tieỏp

=+

Chọn: CHớng dẫn: Điện trở của đoạn mạch mắc nối tiếp là R = R1 + R2 + + Rn

Chọn: BHớng dẫn:

Điện trở đoạn mạch mắc song song đợc tính theo công thức: R-1 = R1-1 + R2-1 suy

ra R = 75 (Ω)

Chọn: CHớng dẫn:

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

Hai ủieọn trụỷ gheựp noỏi tieỏp

Trang 21

1 2

td

R = +R R

Hai điện trở ghép song song

1 2

1 2

td

R R

R

=

+

5 Hướng dẫn HS tự học.

Xem lại các bài tập đã giải

- Học bài làm bài tập

- Chuẩn bị bài tập 8.1 đến 8.8

Chuẩn bị bài mới

Bài tập về Điện năng, công công suất

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy

Tiết 8

BÀI TẬP ĐIỆN NĂNG CƠNG SUẤT ĐIỆN

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức

Viết được công thức công và công suất của dòng điện và nguồn điện

2 Kĩ năng

- Vận dụng cơng thức tính điện năng, cơng suất tiêu thụ

- Tính nhiệt toả ra trên vật dẫn, cơng suất toả nhiệt

- Cơng và cơng suất nguồn

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

3 Thái độ

-Tích cực làm bài tập

II TRỌNG TÂM

Bài tập về công suất của dòng điện và nguồn điện

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng

bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học về điện năng, cơng suất điện

Trang 22

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Điện năng tiêu thụ tính như thế nào?

+ Công suất tiêu thụ?

+ Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn?

+ Công suất toả nhiệt?

+ Công của nguồn điện?

+ Công suất nguồn?

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học

2 2

220

100220

1 1

2 2

Trang 23

- Suy ra A

- Q? A?

- Tớnh P?

- Tớnh R?

- Điện năng tiờu thụ của đốn dõy túc?

- Điện năng tiờu thụ của đốn ống?

- Tớnh tiền tiết kiệm?

- Q?

- Tớnh tiển trả?

- Cụng nguồn?

- Cụng suất nguồn?

GV: Đọc đề: Một quạt điện loại

50W-220V mắc vào lưới điện thành phố Quạt

quay bỡnh thường Cho biết điện trở

thuần của quạt là 100Ω Cụng suất cơ

học của quạt bằng bao nhiờu?

- Điện năng đốn ống tiờu thụA2 = P2t = 40.5.30 = 6000Wh = 6kWh

- Số tiền tiết kiệm:

M = ( A1 – A2)700 = 6300đồng

Bài 5(Cõu 8.7)

a Q = RI2t = UIt = 220.5.1200 = 1.320.000J = 0,367kWh

b Số tiền phải trả

M = A.700 = 0,367.300.700 = 7700

Bài 6(Cõu 8.8 )

a Ang = EIt = qE = 12.1,6.10-19 = 1,9210-18J

P I U

4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

C Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn

vị thời gian

2 Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

Trang 24

C tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

D tỉ lệ nghịch với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn

5 Hửụựng daón HS tửù hoùc.

Xem lại cỏc bài tập đó giải

- Học thuoọc coõng thửực

- Chuẩn bị bài tập 9.1 đến 9.8

Chuaồn bũ baứi mụựi

Bài tập về ẹũnh luaọt oõm cho toaứn maùch

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

Tuần 9

Tiết 9

BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện trong mạch

- Từ định luật Ôm toàn mạch tính được hiệu điện thế mạch ngoài, suất điện động của nguồn

- Tính được hiệu suất của nguồn

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức định luật Ôm toàn mạch

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Định luật Ôm toàn mạch

+ Từ định luật suy ra hiệu điện thế và suất

điện động của nguồn

- Hiệu suất của nguồn?

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh đọc

đề, chọn phương án đúng, giải thích lựa

- Tính công của nguồn

- Tính công suất toả nhiệt của R3

Bài 1(Câu 9.3)

a R N = +R1 R2+R3= Ω12

12112

Trang 26

- Viết công thức tính suất điện động cho

- Công suất nguồn?

- Công suất toả nhiệt R2

R 2

w= 5.2=10mW= 10 W0,15

P H P

12 12

2400 1200800( )

v n

v n

R R R

Trang 27

- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện trong đoạn mạch chứa nguồn

- Vận dụng công thứ tính suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp, ghép

song song, hỗn hợp đối xứng

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

I.TRỌNG TÂM

-Bài tập về ghép nguồn điện thành bộ

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng

bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Công thức tính suất điện động của bộ

nguồn nối tiếp, bộ nguồn song song, bộ

nguồn hỗn hợp đối xứng?

+ Một bộ nguồn hỗn hợp gồm 10 dãy mỗi

dãy có 20 nguồn Biết mỗi nguồn có E = 3V,

r = 1Ω Tính suất điện động, điện trở trong

Trang 28

- Cách tính hiệu điện thế mạch ngoài

- Công thức tính suất điện động của bộ nguồn

nối tiếp, bộ nguồn song song, bộ nguồn hỗn

hợp đối xứng?

1 Xác định hiệu điện thế mạch ngoài

Theo chiều tính hiệu điện thế:

- +E nếu gặp cực dương trước, -E nếu gặp cực âm trước

- + (R + r)I nếu dòng điện cùng chiều tính hiệu điện thế, - (R+r)I nếu dòng điện ngược chiều tính hiệu điện thế

2 Suất điện động và điện trở trong của các bộ nguồn

- Tính suất điện động và điện trở trong

của bộ nguồn

- Tính I

- Hiệu điện thế 2 cực mỗi nguồn?

- Lần lượt cho hiệu điện thế hai cực

mỗi nguồn bằng 0 tính R

- R phải có giá trị như thế nào?

- Tính suất điện động, điện trở trong bộ

nguồn?

- Tính I

Bài 1:(Bài 10.3)

40,6

40,6

b b b b

r E

2ng 2 2

Bài 3(Bài 10.5)

Trang 29

- Tính hiệu điện thế 2 cực mỗi nguồn

- Các nguồn mắc như thế nào?

- Tìm công thức liên hệ các dữ kiện

- Các nguồn mắc như thế nào?

sánh (1) & (2) ta thấy giống nhau

Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ

Tuần 11

Tiết 11

BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN TOÀN MẠCH

I MỤC TIÊU.

- Nắm đựơc phương pháp chung để giải bài toán toàn mạch

- Vận dụng định luật Ôhm toàn mạch, phối hợp công thức ghép nguồn

- Vận dụng công thứ tính suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp, ghép

song song, hỗn hợp đối xứng

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

II.TRỌNG TÂM

-Giải bài toán về toàn mạch

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng

bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Trang 30

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Phương pháp chung để giải bài toán toàn

mạch

+ Công thức tính suất điện động của bộ

nguồn nối tiếp, bộ nguồn song song, bộ

nguồn hỗn hợp đối xứng?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: (5 phút) Củng cố

- Phương pháp chung giải bài toán toàn mạch

- Nhắc lại công thức ghép điện trở

- Công thức tính suất điện động của bộ

nguồn nối tiếp, bộ nguồn song song, bộ

2 Suất điện động và điện trở trong của các bộ nguồn

- Điều kiện để đèn sáng bình thường?

- Suy ra điện áp, cường độ dòng điện

U = −E

Trang 31

- Tính m, n

- Tính m, n.Cho biết cách nào có lợi hơn?

GV: Đọc đề: Cho mạch điện như hình vẽ,

trong đó E1=24V; r=2Ω, R=13Ω, RA=1

Ω Cường độ dòng điện qua nguồn?

Viết biểu thức định luật Ôm đối với toàn

mạch?

GV: Đọc đề: Cho mạch điện như hình vẽ,

trong đó nguông điện có suất điện động

giá trị của R1, R2 khi đó

b Giữ nguyên giá trị của R1, điều

chỉnh biến trở R2 sao cho nó có giá trị

R’2=1Ω Khi đó độ sáng của bóng đèn

thay đổi thế nào so với trường hợp a? Giả

sử điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ?

(2)3

m n

A

E I

r R R I

I

=+ +

=+ +

Trang 32

Hiệu điện thế trên đèn Đ1 bây giờ:

1 CB 5,74

U1′<U1 nên đèn Đ1 kém sáng hơn trước.

Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 bây giờ:

Tuần:12

Tiết 12

BÀI TẬP ÔN TẬP VỀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I MỤC TIÊU.

- Củng cố kiến thức dòng điện không đổi

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

II.TRỌNG TÂM

-Bài tập về dòng điện không đổi

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng

bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Phương pháp chung để giải bài toán toàn

mạch

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Trang 33

Bài 3: Cho hai điện trở R1=4R2=40Ωvà

hai tụ điện C1=2µF; C2=3µ F, cùng khoá

K tạo thành mạch điện như hình vẽ và mắc

vào hiệu điện thế UAB=100V Tính hiệu

điện thế UMN khi K mở?

Bài 1 (10.7/26 SBT)

a/Giả sử bộ nguồn này gồm n dãy, mỗi dãy có

m nguồn mắc nối tiếp, ta có:

n.m = 20

ξb = m.ξ0 = 2m; rb =

n

m n

b b

63( )2

AB AB

12

3,6

1, 23

AC

U

Bài 3: R1 M R2

C2

Trang 34

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ

Trang 35

Tuần 13

Tiết 13

BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

I MỤC TIÊU.

- Nắm được bản chất dịng điện trong kim loại

- Sử dụng được cơng thức sự phụ thuộc điện trở vật dẫn vào nhiệt độ

- Nội dung thuyết e vê tính dẫn điện của kim loại

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Bản chất dịng điện trong kim loại?

+ Cơng thức sự phụ thuộc điện trở, điện trở

suất vào nhiệt độ?

+ Suất nhiệt điện động? Nĩ phụ thuộc những

yếu tố nào?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2 ( 5 phút) Củng cố

- Bản chất dịng điện trong kim loại?

- Cơng thức sự phụ thuộc điện trở, điện trở

suất vào nhiệt độ?

- Suất nhiệt điện động? Các yểu tố ảnh

hưởng?

1 Bản chất dịng điện:

Dịng e ngược chiều điện trường

2 Sự phụ thuộc ρ, R vào nhiệt độ

ρ = ρ0 (1 + α(t - t 0 )) Ω.mα: Hệ số nhiệt điện trở

 R= R(1 + α(t - t 0 ))

3 Suất nhiệt điện động

E = αT (T 1 – T 2 )

Phụ thuộc:

- Bản chat 2 kim loại làm cặp nhiệt điện

- Độ chênh lệch nhiệt độ hai đầu

Hoạt động 2 ( 15 phút) Vận dụng

Câu 1(13.8)

Trang 36

- Tính số e chuyển qua S trong thời gian t

- Lượng điện tích chuyển qua S

- Tính I

- Điện trở vật dẫn dài l, tiết diện S, điện trở

suất ρ?

- Công thức sự phụ thuộc ρ vào nhiệt độ?

- Nếu coi l, S không thay đổi nhiều khi

nhiệt thay đổi từ t0 đến t Nhân hay vế cho

l

S ta được đẳng thức nào?

- Điều kiện đèn sáng bình thường? Tính R?

- Sự phụ thuộc R và nhiệt? Suy ra t và tính

C

αα

2485 204,5.10

U R P

Suy ra điện trở đèn ở t = 200C là

Trang 37

- Tính R0

0

4844012,1 12,1

Tuần:14,15

Tiết 14,15

BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN

I MỤC TIÊU.

- Nắm được bản chất dòng điện trong chất điện phân

- Sử dụng được công thức Faraday

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

II.TRỌNG TÂM

Vận dụng định luật Farađây

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng

bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Bản chất dòng điện trong chất điện phân?

+ Công thức định luật Faraday

+ Ứng dụng dòng điện trong chất điện phân

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2 ( 5 phút) Củng cố

- Bản chất dòng điện trong chất điện phân? 1 Bản chất dòng điện:

Trang 38

GV: Đọc đề: Hai bình điện phân dung

dịch sắt III clorua và đồng sunfat mắc

nối tiếp Tính khối lượng đồng được

giải phóng ra ở bình thứ hai , trong

khoảng thời gian ở bình thứ nhất giải

phóng ra một lượng sắt là 1,4gam

Cho sắt có hoá trị 3, có nguyên tử

lượng 56, Cu có hoá trị 2, nguyên tử

lượng 64

GV: Đọc đề: Điện lượng q= 16C chạy

qua dung dịch H2SO4 hoà tan trong

nước.Tính lượng Oxi được giả phóng

ở dương cực?

GV: Đọc đề: Điện phân dung dịch

H2SO4 với các điện cực platin, ta thu

được khí hidro và ôxi ở các điện cực

Tính thể tích khí hidro thu được ở mỗi

điện cực( ở đktc) nếu dòng điện qua

bình điện phân có cường độ I= 5A

trong thời gian t= 32 phút 10 giây

GV: Đọc đề:Một tấm kim loại được

mạ niken bằng phương pháp điện

phân Diện tích bề mặt tấm kim loại là

40 cm3, cường độ dòng điện qua bình

điện phân là 2A, Niken có

Ngày đăng: 21/12/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mang điện? - Giao an tu chon Ly 11 2010 2011
Hình mang điện? (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w