1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin 6 ki 2

51 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài giảng:+ Hs biết đợc vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản, biết Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản, nhận biết đợc Word và khởi động đợc + Biết phân biệt các thành

Trang 1

I Mục tiêu bài giảng:

+ Hs biết đợc vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản, biết Microsoft Word

là phần mềm soạn thảo văn bản, nhận biết đợc Word và khởi động đợc

+ Biết phân biệt các thành phần cơ bản của cửa sổ Word: thanh bảng chọn,các nút lệnh trên thanh công cụ …

+ Hiểu vai trò của các bảng chọn và nút lệnh, sự tơng đơng về tác dụng củachúng, biết cách sử dụng chúng

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy:

3 Nội dung bài mới:

- Ngày nay, chúng ta có thể tự tạo ra văn bảnnhờ sử dụng máy tính và phần mềm soạn thảovăn bản

- Microsoft Word là phần mềm soạn thảo dohãng phần mềm Microsoft phát hành Word

có nhiều phiên bản khác nhau nhng nhữngtính năng cơ bản của chúng là nh nhau

Trang 2

nháy chuột vào bảng chọn File,

ta đa chuột tới New và nháy

chọn, khi đó lệnh New đợc thực

hiện và một cửa sổ mới đựơc

mở ra với văn bản trống

- Khi đa trỏ chuột vào nút lệnh

sẽ hiện tên của nút lệnh ở phía

2 Khởi động Word:

- Nháy đúp lên biểu tợng của Word trên mànhình nền

- Nháy vào Start\Program\ Microsoft Word

- Sau khi khởi động, Word mở ra một văn bảntrống có tên tạm thời là Document1

3 Có gì trên cửa sổ cuả Word?

- Sau khi khởi động màn hình chính của Word

có các thành phần sau:

Thanh tiêu đề: chứa tên của văn bản Thanh bảng chọn: chứa các bảng chọn File,Edit, View…

Thanh công cụ: chứa các biểu tợng Thanh công cụ định dạng:

… Thớc

Vùng soạn thảo Con trỏ soạn thảo Thanh cuốn Thanh trạng thái

- Ngoài việc nhập nội dung văn bản bằng bànphím, em thực hiện các thao tác với văn bảnbằng các lệnh nằm trong các bảng chọn hoặccác nút lệnh trên thanh công cụ

a, Bảng chọn

- Các lệnh đợc sắp xếp theo từng nhóm trongcác bảng chọn trên thanh bảng chọn

- Để thực hiện một lệnh nào đó ta nháy chuộtvào tên bảng chọn có chứa lệnh đó và nháychọn lệnh

b, Nút lệnh

- Thanh công cụ chứa các nút lệnh thờng dùngnhất Mỗi nút lệnh đều có tên để phân biệt.VD: Muốn mở 1 văn bản mới ta nháy chuộtvào nút lệnh (New) trên thanh công cụ

Trang 3

I Mục tiêu bài giảng:

+ Hs biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã đợc lu trên máy, lu văn bản

và kết thúc phiên làm việc với Word

+ Hs biết sử dụng bảng chọn, nút lệnh, phím tắt ứng với các thao tác

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy:

Trang 4

Khác với cách soạn thảo đơn giản thông thờng, soạn thảo trên máy tínhkhông ra ngay sản phẩm là một văn bản bằng giấy mà tất cả những gì ta soạn raphải đợc lu lại trên máy.Ta có thể in ra những văn bản đó, ta có thể mở chúng ra

để thêm bớt, chỉnh sửa …

- Khi em muốn nhờ bạn lấy hộ

liên quan tới việc lu văn bản?

- Khi em viết bài em viết tới đâu

là đoạn văn bản đó đợc lu lại trên

giấy, còn khi soạn thảo trên máy

em gõ đợc nhiều chữ nhng nếu

đóng lại, còn nếu cha lu thì sẽ

xuất hiện 1 cửa sổ hỏi bạn có

+ Nháy vào nút (open) Khi đó xuất hiện hộp thoại OpenNháy chọn tệp văn bản cần mở, sau đó nháynút Open để mở

5 Lu văn bản

- Sau khi soạn thảo em lu văn bản lại bằngcách:

+ File\ Save+ Nháy vào nút (save) Khi đó xuất hiện hộp thoại Save as

Gõ tên tệp văn bản cần lu vào ô File name:,sau đó nháy vào nút Save để lu

- Nếu tệp văn bản đó đã đợc lu 1 lần thì nhữnglần lu sau không xuất hiện cửa sổ Save as nữa

mà mọi thay đổi sẽ đợc lu trên chính tệp vănbản đó

6 Kết thúc

- Để đóng văn bản hiện thời nháy vào nút ởthanh bảng chọn Hoặc nháy vào File\ Close

- Để kết thúc việc soạn thảo nháy vào nút

ở thanh tiêu đề Hoặc vào File\ Exit

4 Củng cố:

- Nêu cách lu văn bản? Mở một văn bản đã lu?

5 Hớng dẫn về nhà:Câu 6: Nội dung em gõ thêm không có trong văn bản vì em không lu …

Đọc bài đọc thêm

Trang 5

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác.

III Tiến trình giờ dạy:

- Nêu u điểm của việc soạn thảo văn bản trên máy tính?

3 Nội dung bài mới:

- Tại sao nói kí tự là thành phần cơ

- Đoạn: Khi soạn thảo văn bản trong Word

em nhấn phím Enter để kết thúc đoạn

- Trang: phần văn bản trên một trang in gọi

là trang văn bản

- Con trỏ soạn thảo nằm ở đâu trên

cửa sổ Word?

2 Con trỏ soạn thảo

- Con trỏ soạn thảo là một vạch | đứngnhấp nháy trên màn hình

- Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự đợc

Trang 6

- Theo em khi di chuyển chuột, con

trỏ soạn thảo có di chuyển theo

không?

- Con trỏ soạn thảo và con trỏ chuột

có những điểm gì khác nhau?

gõ vào

- Trong khi gõ văn bản, con trỏ soạn thảo

sẽ di chuyển từ trái sang phải và tự độngxuống dòng mới nếu nó đến vị trí cuốidòng

- Em có thể di chuyển con trỏ soạn thảo tới

vị trí cần thiết bằng cách nháy chuột tại vịtrí đó, sử dụng các phím mũi tên, phímHome, End

Nớc Việt Nam (thủ đô là Hà Nội)

 Nếu không tuân thủ đúng các quy

tắc này thì có thể bị xảy ra các hiện

tợng nh dấu ngắt câu đứng đầu

dòng, dấu mở ngoặc đứng cuối

dòng …

- Lu ý hệ soạn thảo văn bản đều tự

động thực hiện việc xuống dòng,

khi nhấn phím Enter là kết thúc

đoạn văn bản

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

- Các dấu ngắt câu: (.), (,), (:), (;), (!), (?)phải đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếptheo là 1 dấu cách nếu sau đó vẫn còn nộidung

- Các dấu mở ngoặc và dấu nháy: (, “, ‘, <,{,[ đợc đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiêncủa từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc vàcác dấu đóng nháy tơng ứng: ), ”, ’, >, }, ]

đợc đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùngcủa từ ngay trớc nó

- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống đểphân cách

- Hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện nay làkiểu TELEX và kiểu VNI

+ Kiểu TELEX

Trang 7

chữ Việt): Vietkey, ABC, …

-VD: để soạn thảo đợc đoạn

4 Củng cố:

- Câu 6: Phần mềm gõ chữ Việt và các phông chữ Việt

5 Hớng dẫn về nhà:

- Câu 3: câu 2, câu 3

- Câu 4: Vì khi dàn trang dấu chấm câu có thể đứng đầu dòng

I Mục tiêu bài giảng:

+ Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một sốnút lệnh

+ Làm quen với vị trí các phím trên bàn phím và biết gõ chữ Việt

+ Bớc đầu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản

+ Học sinh thao tác trên máy

III Tiến trình giờ dạy:

Trang 8

Hđ của GV và HS Nội dung

- Nhắc lại cách khởi động Word?

- Nháy đúp vào biểu tợng Vietkey

- Nhắc lại kiểu gõ Telex?

- Gõ đoạn văn bằng mời ngón

2 Soạn thảo văn bản đơn giản:

- Bật chức năng gõ chữ Việt (nếu máykhông tự bật)

Trang 9

I Mục tiêu bài giảng:

+ Hs tạo và lu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản

+ Giúp học sinh làm quen, tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo vàcác cách hiển thị văn bản

+ Học sinh thao tác trên máy

III Tiến trình giờ dạy:

“ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập, tự do, hạnh phúc.”

3 Nội dung bài mới:

- Cách khởi động

- Bật chức năng gõ chữ Việt (nếu

máy không tự bật)?

- Mở và hoàn thành nốt bài Bien dep

(gõ đoạn văn bằng mời ngón)

- Nêu cách di chuyển con trỏ?

- Nháy đúp vào biểu tợng Word

2 Soạn thảo văn bản đơn giản

- Nháy vào biểu tợng VietKey

Trang 10

trái thanh cuốn ngang và

nhận xét sự thay đổi cách hiển thị?

ở các chế độ khác nhau

- … thu nhỏ thành biểu tợng, thu nhỏkích thớc của cửa sổ, phóng to cực đại,khôi phục kích thứơc…

- Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏiWord

I Mục tiêu bài giảng:

+ Giúp hs nắm đợc thao tác xoá, chèn thêm văn bản

.+ Hiểu đợc mục đích của thao tác chọn phần văn bản

.+ Biết vận dụng các thao tác để chỉnh sửa văn bản

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy:

Trang 11

- Nêu cách gõ các chữ: â, ă, ô, ơ, ê, đ, , và các dấu

3 Nội dung bài mới:

Ưu điểm của soạn thảo văn bản trên máy tính là ta có thể thêm bớt chỉnh sửa … mà không làm ảnh h mà không làm ảnh h ởng tới phần văn bản Vậy chỉnh sửa văn bản nh thế nào chúng ta sẽ đi vào bài hôm nay.

- Khi em viết sai muốn xoá đi thì em

làm cách nào?

- Những chỗ xoá, gạch đi đó ảnh

h-ởng gì tới văn bản của em?

- Trong máy tính thì khác tất cả

những thay đổi đó không để lại dấu

vết gì hay nó không làm ảnh hởng tới

văn bản

- Xác định từ bị xoá trong VD?

- Mỗi lần nhấn phím Bksp hoặc phím

Del em xoá đợc mấy kí tự?

- Khi viết thiếu em muốn viết thêm

vào giữa thì làm thế nào?

+ Phím Delete: dùng để xoá kí tự ngay saucon trỏ soạn thảo

VD: Xo|á Sử dụng phím Backspace: X|á

Sử dụng phím Delete: Xo|

- Để xoá những phần văn bản lớn, em chọnphần văn bản cần xoá và nhấn phím Bksphoặc Del

- Muốn chèn thêm văn bản vào một vị trí,

em di chuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí

đó và gõ thêm nội dung vào

- Muốn đánh dấu những mục cần

chú ý trong vở em làm ntn?

- Còn gọi là đánh dấu hay bôi đen

- Thế nào là thao tác kéo thả?

- Còn có thể sử dụng Shift + End

hoặc Shift + Home

2 Chọn phần văn bản

- Khi muốn thực hiện một thao tác (nh: saochép, di chuyển, xoá…) tác động đến mộtphần văn bản hay đối tợng nào đó, trớc hết

ta cần chọn phần văn bản hay đối tợng đó

- Chọn phần văn bản bằng cách:

+ Nháy chuột tại vị trí bắt đầu, kéo thảchuột đến phần cuối văn bản cần chọn.+ Nháy chuột tại vị trí bắt đầu, nhấn phímShift + phím mũi tên ()

- Em có thể khôi phục lại trạng thái trớc đó

Trang 12

- Muốn khôi phục lại nh trớc khi

thực hiện lệnh Undo thì nháy nút

I Mục tiêu bài giảng:

+ Giúp hs nắm đợc thao tác sao chép và di chuyển các phần văn bản

+ Rèn luyện các thao tác để chỉnh sửa văn bản

+ Rèn luyện tính cẩn thận trong công việc

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy:

3 Nội dung bài mới:

Ngoài khả năng thêm bớt sửa chữa … mà không làm ảnh h mà không làm ảnh h ởng tới phần văn bản, chúng ta còn có thể sao chép đoạn văn bản giúp tiết kiệm thời gian gõ lại hay di chuyển phần văn bản để chỉnh sửa sao cho hợp lý Các thao tác đó thực hiện thế nào chúng ta sẽ tiếp tục đi tìm hiểu

Trang 13

và nháy nút Copy , khi đó phần văn bản

đã chọn sẽ đợc lu vào bộ nhớ của máy tính.+ B2: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cầnsao chép và nháy nút Paste

- Có thể nháy nút Copy một lần và nháynút Paste nhiều lần để sao chép cùng mộtnội dung vào nhiều vị trí khác nhau

và đợc lu vào bộ nhớ của máy tính

+ Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí mới vànháy nút Paste

*Ghi nhớ: SGK – T81

4 Củng cố:

- Hớng dẫn trả lời câu 2

5 Hớng dẫn về nhà:

- Câu 3: (tự thực hiện trên máy và rút ra kết luận)

- Nháy đúp trên một từ có tác dụng chọn từ đó (điều này không luôn luôn

đúng với các từ có chữ có dấu của chữ Việt)

- Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột trên một câu có tác dụng chọn câu đó

I Mục tiêu bài giảng:

+ Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dungvăn bản

+ Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt

Trang 14

+ Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổitrật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển.

+ Học sinh thao tác trên máy

III Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức:

Lớp 6A :………

Lớp 6B :………

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách sao chép một đoạn văn bản đã có? So sánh thao tác saochép và thao tác di chuyển?

3 Nội dung bài mới:

- Gõ đoạn văn trang 84 SGK

- Sửa các lỗi gõ sai nếu có

- Đặt con trỏ trớc đoạn văn thứ hai và

nháy đúp nút OVR 1 vài lần, gõ thêm

đoạn văn bản để phân biệt tác dụng

của hai chế độ gõ?

- Mở văn bản Bien dep đã lu

- Sao chép toàn bộ văn bản vừa gõ vào

cuối văn bản Bien dep?

- Thay đổi trật tự các đoạn bằng cách

sao chép, di chuyển?

1 Khởi động Word và tạo văn bản mới

2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ

gõ đè

Nháy đúp nút OVR hoặc phím Insert

- Nếu nút đó hiện rõ : chế độ gõ đè

- Nếu nút đó mờ đi : chế độ gõ chèn

3 Mở văn bản đã lu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.

- Chọn đoạn vừa gõ, nháy nút Copy

- Chuyển sang văn bản Bien dep, đa contrỏ soạn thảo xuống dới rồi nháy nútPaste

- Chọn đối tợng, sử dụng nút lệnh Copyhay Cut

- Nháy chọn vị trí đích, sử dụng lệnhPaste

Trang 15

I Mục tiêu bài giảng :

+ Luyện các thao tác mở mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản.+ Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt

+ Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổitrật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

+ Học sinh thao tác trên máy

III Tiến trình giờ dạy:

1

ổ n định tổ chức:

Lớp 6A :………

Lớp 6B :………

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách sao chép một đoạn văn bản đã có? So sánh thao tác sao chép vàthao tác di chuyển?

3 Nội dung bài mới:

Trang 16

Hđ của GV và HS Nội dung

- Gõ bài thơ T85- SGK

- Quan sát các câu thơ lặp lại để sao

chép nhanh nội dung

Cách thực hiện?

- Sửa các lỗi gõ sai nếu có

- Di chuyển khổ 1 xuống dới?

- Di chuyển khổ cuối lên đầu?

- Giữa mỗi khổ cách nhau một dòng?

Nhấn nút Copy 1 lần, rồi nhần Paste ở

đầu mỗi đoạn

- Chọn đối tợng, nhấn nút Cut Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí đích, nhấnnút Paste

- Chọn th mục để lu vào ở hộp Save in

Gõ tên Trang oi ở hộp File name

Trang 17

Tiết 46:

Ngày soạn: Bài 16: định dạng văn bản

Ngày giảng:

I Mục tiêu bài giảng :

+ Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản

+ Hiểu các nội dung định dạng kí tự

+ Biết cách thực hiện các thao tác định dạng kí tự cơ bản

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy:

3 Nội dung bài mới:

- Cho hs quan sát 2 văn bản giống

nhau về nội dung nhng 1 văn bản

- Mục đích: (để văn bản dễ đọc, trang vănbản có bố cục đẹp và ngời đọc dễ ghi nhớcác nội dung cần thiết.)

- Định dạng văn bản gồm 2 loại: định dạng

kí tự và định dạng đoạn văn bản

- Định dạng kí tự tác động đến đối 2 Định dạng kí tự

Trang 18

sử dụng hộp thoại Font.

- Gv giới thiệu tranh hộp thoại

+ Chọn kiểu: nháy các nút chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

+ Chọn mầu: Nháy nút ở bên phải hộpthoại Font Color và chọn mầu chữ

b, Sử dụng hộp thoại Font

- Chọn phần văn bản cần định dạng

- Nháy Format\ Font  xuất hiện hộp thoạiFont:

+ Chọn phông chữ trong hộp Font+ Chọn kiểu chữ trong hộp Font style+ Chọn cỡ chữ trong hộp Size

+ Chọn mầu chữ trong hộp Font color

- Sau khi chọn xong thì nháy Ok

* Lu ý: Nếu không chọn trớc phần văn bảnnào thì các thao tác định dạng trên sẽ đợc

áp dụng cho các kí tự đợc gõ vào sau đó

4 Củng cố:

- Thế nào là định dạng văn bản?

Trang 19

* Chú ý: Vệc định dạng có thể đợc thực hiện trong quá trình gõ văn bản hoặc sau khi đã gõ toàn bộ văn bản Thông thờng nên tiến hành định dạng sau

khi gõ văn bản

5 Hớng dẫn về nhà:

- Câu 3: Gõ một vài chữ Việt (vd: ở, ỡ, ử, ữ) và định dạng theo phông chữ

đó Nếu chữ Việt không hiển thị đợc trên màn hình thì phông chữ không hỗ trợtiếng Việt

- Câu 6: Có thể, nhng không nên dùng quá nhiều phông chữ trong một vănbản (tối đa là 4)

- Học và trả lời các câu hỏi

Tiết 47:

Ngày soạn: Bài 16: định dạng văn bản

Ngày giảng:

I Mục tiêu bài giảng:

+ Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản

+ Hiểu các nội dung định dạng kí tự

+ Biết cách thực hiện các thao tác định dạng kí tự cơ bản

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy:

Trang 20

- Bài 2 T88-SGK

3 Nội dung bài mới

- Để định dạng kí tự ta còn có

thể sử dụng hộp thoại Font

- Gv giới thiệu tranh hộp thoại

+ Chọn mầu chữ trong hộp Font color

- 20hem20hi chọn xong thì nháy Ok

* Lu ý: Nừu không chọn trớc phần văn bảnnào thì các thao tác định dạng trên sẽ đợc ápdụng cho các kí tự đợc gõ vào sau đó

- Học và trả lời các câu hỏi, bài tập SGK

- Gõ 1 bài thơ sau đó tập định dạng kí tự

Trang 21

Tiết 48:

Ngày soạn: Bài 17: định dạng Đoạn văn

Ngày giảng:

2 Mục tiêu bài giảng:

+ Giúp học sinh biết các nội dung định dạng đoạn văn bản

+ Nắm đợc các thao tác định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại

+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phơng pháp khác

III Tiến trình giờ dạy :

+ Khoảng cách giữa các dòng

- Định dạng đoạn văn tác động đến toàn bộ

Trang 22

thảo vào đoạn văn.

- Hãy chỉ ra các lựa chọn trong

- Đa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn

- Nháy vào các nút lệnh :+ Căn lề:  căn lề trái, giữa,phải, căn thẳng 22hem22h

+ Thay đổi lề cả đoạn văn:  giảm haytăng lề trái của cả đoạn

+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn: Nháy nút và chọn tỉ lệ

3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph.

- Đa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn

- Nháy Format\ Paragraph  xuất hiện hộpthoại Paragraph :

+ Chọn căn lề trong mục Alignment:

+ Chọn khoảng cách lề trong mục Indentation Left: khoảng cách lề trái

Right: khoảng cách lề phải Special: thụt lề đầu dòng+ Chọn khoảng cách giữa các đoạn trong mụcSpacing

Before: khoảng cách đến đoạn trên After: khoảng cách đến đoạn dới Line spacing: khoảng cách giữa các dòngsau khi chọn xong thì nháy Ok

4 Củng cố:

- Trình bày các thao tác để định dạng đoạn văn bằng hộp thoại?

5 H ớng dẫn về nhà:

- Học và trả lời các câu hỏi, bài tập SGK

- Gõ 1 bài thơ sau đó tập định dạng khoảng cách giữa các khổ, mỗi khổcanh một kiểu lề, kiểu chữ khác nhau… bằng các cách và so sánh cách cách đó?

Ngày soạn: Tiết 49: Bài thực hành 7:

em tập trình bày văn bản

Ngày giảng:

I Mục tiêu bài giảng:

+ Giúp học sinh thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản.+ Rèn luyện kỹ năng thao tác với bàn phím, chuột

+ Từ đó học sinh sự ham thích môn học, muốn khám phá bộ môn tin học

II Ph ơng tiện và cách thức:

a, Phơng tiện thực hiện:

+ GV: chuẩn bị phòng máy, nội dung thực hành

Trang 23

+ HS: Vở ghi, đồ dùng học tập.

B, Cách thức tiến hành:

+ Lờy HS làm trung tâm

+ Học sinh thao tác trên máy

III Tiến trình giờ dạy :

1

ổ n định tổ chức lớp

Lớp 6A :………

Lớp 6B :………

2 Kiểm tra bài cũ

- Chỉ ra các lựa chọn định dạng trên hộp thoại Paragraph ?

3 Nội dung bài mới

- Em có nhận xét gì về kiểu

chữ trong bài?

- Nhận xét bài đợc căn lề theo

kiểu nào?

+ Giáo viên hớng dẫn học sinh

thực hành theo các yêu cầu:

- Các đoạn có dòng đầu thụt lề

- Kí tự đầu tiên của đoạn đầu

nh đàn bớm múa lợn giữa trời xanh

Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắcvừa dừng Biển lặng, đỏ đục, đầy nh mâm bánh

đúc, loáng thoáng những con thuyền nh nhữnghạt lạc em đem rắc lên

Rồi một ngày ma rào Ma dăng dăng bốnphía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng

ánh đủ mầu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanhbiếc… có quãng thâm xì, nặng trịch Nhữngcánh buồm ra khỏi cơn ma, ớt đẫm, hồng lại,khoẻ nhẹ bồi hồi nh ngực áo bác nông dân càyxong thửa ruộng về bị ớt

Trang 24

Ngày soạn: Tiết 50: Bài thực hành 7:

em tập trình bày văn bản

Ngày giảng:

I Mục tiêu bài giảng:

+ Giúp học sinh thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản.+ Rèn kỹ năng thao tác với chuột, bàm phím

+ Từ đó học sinh thấy ham thích môn học, muốn khám phá bộ môn tin học

+ Học sinh thao tác trên máy

III Tiến trình giờ dạy:

1

ổ n định tổ chức lớp

Lớp 6A :………

Lớp 6B :………

2 Kiểm tra bài cũ

- Chỉ ra các lựa chọn định dạng trên hộp thoại Paragraph?

3 Nội dung bài mới

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?

ở đâu tre cũng xanh tơi Cho dù đất sỏi đá vôi bạc mầu

Có gì đâu, có gì đâu

Mỡ mầu ít chất dồn lâu hoá nhiều

Trang 25

- Khoảng cách giữa dòng cuối

cùng và phần ( )

- Đổ mầu cho bài

- Copy bài “tre xanh” xuống

trang dới và căn lề trái

(Theo Nguyễn Duy)

2 Tự gõ một văn bản và trình bày theo ý thích

4 Củng cố:

- Tác dụng của các nút lệnh đã học trên thanh công cụ định dạng?

5 H ớng dẫn về nhà:

- Thực hành theo nội dung đã học

+ Giáo viên nêu vấn đề, tóm lại

III Tiến trình giờ dạy:

1

ổ n định tổ chức lớp

Lớp 6A :………

Lớp 6B :………

2 Kiểm tra bài cũ

- Chỉ ra tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng?

3 Nội dung bài mới Hđ của giáo viên và học

- Có nhiều cách để khởi động:

Start\Program\Microsoft Word Nháy đúp vào biểu tợng của Word trên mànhình nền

2 Trên cửa sổ của Word có gì?

Ngày đăng: 31/10/2015, 03:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm lớp 6A - giao an tin 6 ki 2
ng điểm lớp 6A (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w