- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán.. + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp
Trang 1- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán.
- Rốn luyện kĩ năng sử dụng kớ hiệu thuộc hay khụng thuộc vào giải toỏn
* T
duy, thái độ
- Rốn luyện tư duy linh hoạt cho h/s qua cỏc cỏch khỏc nhau cựng viết một tập hợp.
- Có thái độ nghiêm túc, tập trung trong giờ học, biết tìm tòi khi làm bài tập
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
IV Các hoạt động dạy học
1, ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK, cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập, vở lT
2,Bài mới * Hoạt động 1 :Đặt vấn đề (5’)
GV: Giới thiệu nội dung chương I: (Như Sgk – 4)
Trang 2* Hoạt động 2: Giới thiệu các VD trong SGK( 8 phút)
- HS qs trên máy chiếu và G gi/th
? Giới thiệu về tập hợp các đồ vật có trong hộp đồ dùng
của mình.(HS nêu các đồ vật có trong hộp đd của mình)
1 Các ví dụ (SGK/4)
? Lấy ví dụ khác về tập hợp
Ngời ta có thể dùng ký hiệu để viết các tập hợp trên
một cách ngắn gọn hơn
* Hoạt động 3: Giới thiệu cách viết và kí hiệu ( 15 phút)
- GV giới thiệu cách viết tập A các số nhỏ hơn 4
HS : ghi vào vở cách viết tập hợp theo GV ghi trên bảng
- GV: Giới thiệu các số : 0; 1; 2; 3 là các phần tử của
tập hợp A
2.Cách viết Các kí hiệu
* Cách viết
- Thờng dùng các chữ cái A, B, C, … đặttên cho tập hợp
- A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4A= {0;1;2;3} hay A={1;3;2;0}hay …
- Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tậphợp A
GV giới thiệu các ký hiệu ∈, ∉ và cách đọc *Kí hiệu:
? Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống?
3 A; 7 A; 10 A
Một HS lên bảng, h/s dới lớp làm vào vở nháp
HS nhận xét bài làm của bạn
+ 2∈ A đọc là 2 thuộc A hoặc 2 là phần tửcủa A
+ 7 ∉ A đọc 7 không thuộc A hoặc 7không là phần tử của A
Bài tập áp dụng
Bài 1: a, Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c
b, Cho biết phần tử của tập hợp
c, Haừy ủieàn kyự hieọu ∈, ∉
Trong caựch vieỏt sau, caựch vieỏt naứo ủuựng,
caựch vieỏt naứo sai ?
Cho A = {2;4;6;8;10}; B={e,f,h}
a a ∈ A; 2 ∈ A; 5∉ A; 10 ∉ A
b 3 ∈ B; f ∈ B; h ∉ B
* Chú ý (SGK/5)
Trang 3Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách nhau bởi
dấu“;” mà không dùng dấu “,” ? ( HS trả lời)
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách viết liệt kê
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp?
GV Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung trong SGK
-HS đọc phần đóng khung trong SGK
* Cách viết 1 tập hợp (SGK/5 - phần đóng khung)
* Hoạt động 4: Củng cố (15 phút)
GV: Cho HS làm ?1; ?2
- HS làm vào phiếu học tập, sau 2' yêu cầu HS đổi bài
cho nhau đối chiếu với đáp án và chấm nhanh
Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều gì?
GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp A bằng sơ đồ
Ven rồi cho 1 HS lên bảng ghi các phần tử của các tập
Cho hai taọp hụùp A ={ }a, b ; B ={b ,,x y}
ẹieàn kyự hieọu thớch vaứo oõ vuoõng
Trang 4bản đồ t duy.
*Hoạt động 5 H ớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Học thuộc phần chú ý cách viết tập hợp
- Làm các bài tập : 2; 3; 5 (SGK/6) 1->5 (SBT)- HS khá làm bài 6;7;8 SBT
*Chuẩn bị bài tiếp theo: Xem trửụực baứi 2 tieỏt sau hoùc
? Taọp hụùp N* laứ taọp hụùp nhử theỏ naứo?
? Taọp N* vaứ taọp N coự gỡ khaực nhau?
?Neỏu a<b treõn tia soỏ a nhử theõ naứo vụựi b veà vũ trớ?
?Soỏ lieàn trửụực cuỷa a, soỏ lieàn sau cuỷa a nhử theỏ naứo vụựi a?
?Taọp hụùp soỏ tửù nhiên coự bao nhieõu phaàn tửỷ?
V.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 10/8/2011 Tiết 2: Tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu * Kiến thức
- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
- HS nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên
tia số
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N*
* Kĩ năng
- HS biết sử dụng các ký hiệu ≤ , ≥,, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc
của một số tự nhiên
- Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng kớ hieọu, kú naờng bieồu dieón,so
saựnh
* T
duy, thái độ
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
- Nghiêm túc học hỏi kiến thức mới
II Chuẩn bị
- GV : GAĐT, đồ dùng dạy học.
Trang 5- HS: SGK, SBT, vở ghi, vở luyện tập toỏn, bảng con.
• Hoaùt ủoọng 1: Tập hợp N & tập hợp N * (10’)
? Phaõn bieọt sửù khaực nhau giửừa taọp N vaứ
taọp N*
- Caực soỏ tửù nhieõn goàm nhửừng soỏ naứo ?
- Luực naứy ta kớ hieọu taọp hụùp caực soỏ tửù
nhieõn laứ N
⇒ taọp hụùp N ghi nhử theỏ naứo?
⇒ Taọp hụùp N goùi laứ taọp hụùp gỡ?
- Caực soỏ 0,1,2,3,4,5,… goùi laứ gỡ?
- GV Minh hoaù bieồu dieồn caực soỏ tửù nhieõn
treõn tia soỏ
- Vaọy taọp hụùp {1,2,3,4,5,6,… } coự phaỷi laứ
taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn?
GV⇒ Taọp hụùp N*
- Ta thaỏy moói soỏ tửù nhieõn ủửụùc bieồu dieón
bụỷi maỏy ủieồm treõn tia soỏ ?
GV: thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu
diễn số tự nhiên a gọi là điểm a
1 Taọp hụùp N vaứ taọp hụùp N *
*Taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn kớ hieọu laứ N vaứ
Trang 6- Nhìn trên tia số giữa hai số tự nhiên
khác nhau ta luôn có kết luận gì? Và có
kết luận gì về vị trí của chúng trên tia số?
- Khi viết a ≤ b hay ≥ ta hiểu như thế
nào?
- Nếu có a < ; b < c ⇒ Kl gì?
VD?
- Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 5?
⇒ Số liền trước
- Tìm số tự nhiên lớn hơn 5?
⇒ Số liền sau
- Số nhỏ nhất của tập hợp N?
- Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?
- Với số tự nhiên a ⇒ liền trứơc của a là?
Liền sau của a là?
-Tìm số liền trước của số 0?
- HS giơ biển xanh – đỏ
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
*Với a, b, c ∈ N
- Nếu a khác b, thì a < b hoặc a > b-Nếu a < b thì trên tia số điểm a nằmbên trái điểm b (từ trái sang phải)
-Nếu a<b, b< c thì a<c
* Số liền trước, số liền sau:
(Sgk/7)
*Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
*Tập hợp các số tự nhiên có vô số phầntử
* Số 0 không có số liền trước
Trang 7*Hớng dẫn học bài cũ: Veà nhaứ xem laùi caựch bieồu dieón moọt soỏ tửù nhieõn treõn tia soỏ, vaứchuự yự caực khoaỷng chia tia sụự phaỷi baống nhau.
- BTVN: 6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/Sgk
*Chuẩn bị bài tiếp theo: Chuaồn bũ trửụực baứi 3 tieỏt sau hoùc
? Ta thửụứng duứng bao nhieõu chửừ soỏ ủeồ ghi moọt soỏ tửù nhieõn? Lụựp , haứng …
- GV : GAĐT, đồ dùng dạy học. Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
- HS: SGK, SBT, vở ghi, vở luyện tập toỏn, bảng con. HS ôn tập cách ghi và cách đọc số
Trang 8HS 2:
1, Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bẳng hai cách Sau đó biểu diễn các
phần tử của tập hợp B trên tia số Đọc tên các điểm biểu diễn ở bên trái điểm 3 trên tia số
2, Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:
…, 4600,…; ,…, a
? Nhận xét bài làm của bạn
- GV: Nhận xột cho điểm
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: ễÛ caực lụựp caỏp I chuựng ta ủaừ bieỏt duứng caực chửừ soỏ ủeồ ghi moọt soỏ baỏt kỡ
- Vaọy ủeồ vieỏt moọt soỏ tửù nhieõn baỏt kỡ ta thửụứng duứng bao nhieõu chửừ soỏ ? ủoự laứ caực chửừ
? Hóy cho biết cỏc chữ số của số 3895?
GV:Giới thiệu số trăm, số chục ( Chiếu trên màn
hình, yờu cầu hs điền )
Trang 9* Hoạt động 2: Hệ thập phân( 8phút):
Nhắc lại:
- Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta ghi
được mọi số tự nhiờn theo nguyờn tắc một đơn
vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
- Cỏch ghi số núi trờn là cỏch ghi số trong hệ
thập phõn, trong hệ thập phõn mỗi chữ số
- Số tự nhiờn lớn nhất cú 3 chữ số khỏc nhau là: 987
* Hoạt động3: Cách ghi số La mã( 12phút):
GV:Ngoài cỏch ghi số trờn cũn cú cỏch
ghi số khỏc, chẳng hạn như cỏch ghi số La
Mó
GV :Giới thiệu đồng hồ cú ghi 12 số La
Mó
HS : Quan sỏt hỡnh vẽ
GV : Giới thiệu ba chữ số La Mó để ghi
cỏc số trờn là I, V, X và cỏc giỏ trị tương
I, V, X, L, C, D, M1; 5; 10; 50; 100; 500; 1000
- Chữ số I viết bờn trỏi cạnh chữ số V, X làm giảm giỏ trị của mỗi chữ số này 1 đơn vị, viết bờn phải cỏc chữ số V, X làm tăng giỏ trị mỗi chữ số này 1 đơn vị
- Mỗi số I, V, X cú thể viết cạnh nhau nhưngkhụng quỏ 3 lần
VD: 1- I ; 2 – II; 3 – III; 4 – IV;
5 – V; 6 – VI
Trang 10? Viết số La Mã từ 11 đến 30?
HS: Hoạt động nhóm
GV: Kiểm tra bảng nhóm (sửa sai nếu có)
? Cho 5 que diêm xếp như hình vẽ Hãy
thay đỗi vị trí các que diêm để được số
Trang 11Ch ơng I : Đ ờng thẳng
Tiết 1: Đ1: Điểm Đờng thẳng.
I Mục tiêu
* Kiến thức
- HS hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì ?
- Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc ) đờng thẳng
* Kĩ năng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm đờng thẳng
- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng
- Biết sử dụng ký hiệu ∈ ∉; .
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
IV Các hoạt động dạy học
1, ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK, cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập, vở lT
2,Bài mới
* Hoạt động 1: Tìm hiểu điểm là gì?(10’)
-Chuựng ta thửụứng thaỏy caực vũ trớ treõn baỷn ủoà
(TP, ủũa danh…) ủửụùc kớ hieọu nhử theỏ naứo?
- Caực daỏu chaỏm naứy laứ hỡnh aỷnh cuỷa ủieồm
=> ẹieồm ủửụùc moõ taỷ nhử theỏ naứo?
- Ba ủieồm A, B , C nhử theỏ naứo vụựi nhau ?
- VD ủieồm A • C nhử theỏ naứo vụựi nhau?
- GV laỏy theõm moọt soỏ vớ duù khaực veà ủieồm
- Neỏu ta laỏy daứy ủaởc caực ủieồm
•Goùi laứ ba ủieồm phaõn bieọt VD2: A • C Goùi laứ hai ủieồm truứng nhau
Chuự yự : Khi noựi cho hai ủieồm maứ khoõng noựi gỡ theõm thỡ ta hieồu ủoự laứ hai ủieồm phaõn
Trang 12* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đ ờng thẳng (15’)
Ta thửụứng sửỷ duùng duùng cuù gỡ ủeồ veừ ủửụứng
thaỳng
- HS quan sát hình 3 sgk: Ta coự caực ủửụứng
thaỳng naứo? đọc tên các đờng thẳng, cách vẽ
các đờng thẳng, nói cách viết tên các đờng
thẳng, cách vẽ đờng thẳng
•B
VD: A a
Ta noựi ủieồm A nhử theỏ naứo vụựi a?
ẹieồm B nhử theỏ naứo vụựi a?
* Sửỷ duùng thửụực ủeồ veừ ủửụứng thaỳng
* Sửỷ duùng thửụực ủeồ veừ ủửụứng thaỳng
* Sửỷ duùng caực chửừ caựi thửụứng ủeồ ủaởt teõn cho ủửụứng thẳng
VD: a P
*Hoạt động 3: Tìm hiểu về điểm thuộc đ ờng thẳng, điểm không thuộc đ ờng thẳng(7’)
Ta noựi ủieồm B nhử theỏ naứo vụựi a?
? Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm
- HS quan sát hình 4 sgk:
- GV diễn đạt quan hệ giữa các điểm A, B
với đờng thẳng d bằng các cách khác nhau,
nhau với mức độ trừu tợng khác nhau: với
một đờng thẳng bất kỳ, có những điểm
thuộc đờng thẳng đó và có những điểm ∉
đờng thẳng đó
3 ẹieồm thuoọc ủửụứng thaỳng, ủieồm khoõng thuoọc ủửụứng thaỳng.
VD •B A
Ta noựi ủieồm A thuoọc ủửụứng thaỳng a hoaởc ủieồm A naốm treõn ủửụứng thaỳng a hoaởc ủửụứng thaỳng a ủi qua ủieồm A
Trang 13N a
a) A ∈ n ; A ∈ q
B ∈ m ; B ∈ n ; B ∈ pb) C ∈ m ; C ∈ qc) D ∈ q
D ∉ m, n, p
Bµi 4/105
VÏ h×nh:
a) C ∈ a b) B ∉ b
4 H íng dÉn häc sinh vỊ nhµ(3’):
*Híng dÉn häc bµi cị: Bài 4d SGK /105
vẽ a lấy C thuộc a;
vẽ b lấy B không thuộc b
BTVN : 4,5,6,7 Sgk /105
*ChuÈn bÞ bµi tiÕp theo: Về học kĩ lý thuyết, chuẩn bị trước bài 2 tiết sau học
+ Khi nào thì ba điểm được gọi là thẳng hàng?
B
p q
C A
D
Trang 14- Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kớ hieọu Xaõy dửùng yự thửực
hoùc taọp tửù giaực, tớch cửùc vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
=> Soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp laứ gỡ ?
- Vaọy Taọp hụùp N coự maỏy phaàn tửỷ ?
=> Keỏt luaọn gỡ veà soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp ?
*Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp (8’)
GV giới thiệu các tập hợp nh SGK
?1 Cho hoùc traỷ lụứi taùi choó
GV giới thiệu các tập hợp D,E,H
1.Soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp
?1 D = { 0 } coự moọt phaàn tửỷ
E = {Buựt, thửụực} coự hai phaàn tửỷ
H = { x ∈ N | x≤ 10 }
Trang 15- Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực phaàn tửỷ cuỷa taọp
hụùp A vụựi taọp hụùp B ?
=> Taọp hụùp con
? 2
Không tìm đợc x∈N để x+5=2Vậy tập hợp các số tự nhiên x để x+5 =2 không có phần tử nào
Giới thiệu: Mọi phần tử của tập hợp E đều
thuộc tập hợp F ta núi tập E là tập con của tập
2 Taọp hụùp con
c d
.y
E
Trang 16hợp F.
? Khi nào tập hợp A là tập con của tập hợp B.
GV minh hoùa baống hỡnh veừ
• • A
• • • B
Theỏ naứo laứ taọp hụùp con?
+ G giới thiệu các kí hiệu
? Đọc ĐN sgk
- Vaọy taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp laứ moọt taọp
hụùp nhử theỏ naứo ?
- VD Taọp hụùp HS nửừ lụựp 6C laứ taọp hụùp con
cuỷa taọp hụùp naứo ?
Cho tập hợp A = { x, y, m }đúng hay sai
trong các cách viết sau đây:
m ∉ A; 0 ∈ A; x ⊂ A
{ x,y}∈ A; { x}⊂ A; y ∈ A
+m ∉ A(S); 0 ∈ A(S); x ⊂ A(S).
{ x ,y} ∈ A(S); { x} ⊂ A(Đ);
y ∈ A(Đ).
+ G nhấn mạnh cách s/d các kí hiệu qua bt
đúng , sai
- Kí hiệu ∈chỉ MQH giữa phần tử và tập hợp
- Kí hiệu⊂ chỉ MQH giữa hai tập hợp
?3 Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm
- Ta thaỏy taọp hụùp A vaứ taọp hụùp B coự soỏ phaàn
tửỷ vaứ caực phaàn tửỷ nhử theỏ naứo ?
=> Hai taọp hụùp baống nhau
+ A ⊂ B, B ⊂ A ta nói rằng A và B là hai
tập hợp bằng nhau
+ Kí hiệu A = B
? Đọc chú ý
? Khi nào tập hợp A là tập con của tập hợp B.
? Khi nào A và B là hai tập hợp bằng nhau
+ Kí hiệu: A⊂ B hoặc B ⊃A
+ Đọc: - A là tập hơp con của B hoặc - A chứa trong B
Trang 17GV ®a kÕt qu¶ mét sè nhãm lªn b¶ng vµ yªu cÇu c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt.
Trang 181,
ổ n định lớp
2,Kiểm tra (5’)
?Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các tập
hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?
? A⊂B khi nào? A=B khi nào?
+ Bài tập 1 :Đúng hay sai, sai hãy sửa:
Trang 19*Dạng 2: Viết tập hợp - Viết một số tập hợp con của tập hợp cho tr
*Dạng 3 : Bài toán thực tế
Bài 25(Tr14-sgk): GV đa bài tập lên màn hình
? Viết tập hợp A bốn nớc có diện tích lớn nhất
? Viết tập hợp B ba nớc có diện tích nhỏ nhất
Bài 39(Tr8 -sbt): GV đa bài tập lên màn hình
Bài 25(Tr14-sgk):
A = {In đô ; Mi-an-ma; Thái Lan; Việt Nam }.
B = {Xin ga Po; Brunây; Cam pu chia}.
Bài 39(Tr8 -sbt):
B ⊂ A ; M ⊂ A ; M ⊂ B A
BM
4, Củng cố
? Trong giờ học hôm nay cần nhớ những dạng bài tập nào?
? Thế nào là số chẵn , số lẻ?
? Làm bài tập: Cho tập hợp A={1;2;3}
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng cách viết nào sai?
+ Trò chơi:( hai đội thi ai nhanh hơn)
GV nêu đề bài: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10
Viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần tử
GV yêu cầu HS toàn lớp thi làm nhanh cùng cùng với các bạn trên bảng
Hai nhóm, mỗi nhóm gồm 3 HS lên bảng làm vào hai bảng phụ
.+ Đáp án:
{ 1;3 }{ 1;5 }{ 1;7 }{ 1;9 } { 3;5 }
Trang 20{ 3;7 }{ 3;9 }{ 5;7 }{ 5;9 }{ 7;9 }
5 H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
Làm các bt 34; 35; 36; 37 40; 41; 42 (tr8 - sbt)
Ôn lại kiến thức về phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Veà xem kú lyự thuyeỏt ủaừ hoùc vaứ caực baứi taọp ủaừ laứm
Làm bài tập ở vở luyện tập toán
*Chuẩn bị bài tiếp theo: Đọc trửụực baứi 5 tieỏt sau hoùc?1 Toồng, tớch hai soỏtửù nhieõn laứ soỏ gỡ ?
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó
- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tổng của các số tự nhiên
* Kĩ năng
- Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt ủoự vaứo baứi taọp Reứn luyeọn kú naờng tớnh toaựn
nhanh, chớnh xaực vaứ kú naờng nhaọn daùng trong giaỷi toaựn
- HS được củng cố khắc sâu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tựnhiên
* T
duy, thái độ
- Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp tửù giaực, tớch cửùc vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.
- Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài
để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị
- GV : GAĐT, đồ dùng dạy học.