Định nghĩa HĐNNL Bulla và Scott 1994: “HĐNNL là tiến trình bảo đảm yêu cầu nguồn nhân lực được xác định và các kế hoạch được đưa ra để bảo đảm các yêu cầu này.” HĐNNL chú trọng cả đị
Trang 1Chương 3
HOẠCH ĐỊNH
NGUỒN NHÂN LỰC
http://tuannguhanhson.com
Trang 2Định nghĩa HĐNNL
Bulla và Scott (1994):
“HĐNNL là tiến trình bảo đảm yêu cầu nguồn nhân lực được xác định và các kế hoạch được đưa ra để bảo đảm các yêu cầu này.”
HĐNNL chú trọng cả định tính và định lượng:
Bao nhiêu người
Kiểu người nào
Trang 3Nội dung HĐNNL
HĐNNL gồm ba bước:
Dự báo nhu cầu nhân lực tương lai
Dự báo sự sẵn sàng của nhân viên
Thiết lập các kế hoạch để nối cung với cầu
Trang 4Mục tiêu của HĐNNL
Thu hút và duy trì nhân viên với các kỹ năng, chuyên môn và năng lực thích hợp
Dự đoán sự thừa – thiếu
Phát triển lực lượng lao động được đào tạo
Giảm sự phụ thuộc vào tuyển dụng bên ngoài
Cải thiện việc sử dụng nhân viên bằng hệ thống công việc linh hoạt
Trang 5Mối liên hệ HĐNNL
và hoạch định kinh doanh
Hoạch định nguồn nhân lực tích hợp vào hoạch định kinh doanh
HĐ kinh doanh xác định những thay đổi về quy mô
và loại hình kinh doanh
HĐ kinh doanh nhận diện những nguồn lực và yêu cầu về kỹ năng để đạt được mục tiêu của mình
HĐNNL định hướng cách thức nhân viên được phát triển
Trang 6Mối liên hệ HĐNNL
và hoạch định kinh doanh (tt)
Quinn Mills (1983): HĐNNL là tiến trình ra quyết định kết hợp cả ba hoạt động:
Xác định và có được đúng số lượng nhân viên với kỹ năng cần thiết
Thúc đẩy nhân viên đạt thành tích cao
Tạo nên liên kết mục tiêu kinh doanh với HĐNNL
Trang 8HĐNNL cứng và mềm (tt)
Khảo sát nhân viên
Phân tích kết quả của đánh giá thành tích
Ý kiến của các nhóm
Kế hoạch cải thiện môi trường
Cơ hội phát triển kỹ năng và nghề nghiệp
Khen thưởng toàn diện
Thiết kế công việc
Trang 9HĐNNL cứng và mềm (tt)
Marchington và Wilkinson (1996) mô tả việc hoạch định nguồn nhân lực mềm:
‘trở nên chú trọng một cách rõ ràng hơn vào việc tạo
ra và định hướng văn hóa tổ chức có một sự tích hợp
rõ ràng giữa các mục tiêu công ty và các giá trị, niềm tin và hành vi nhân viên’
Trang 10“Có một sự dịch chuyển từ số lượng đồng thuận
về nhân viên muốn có với các công việc ổn định
được dự đoán trước, sang một mối quan tâm nhiều hơn vào các kĩ năng, sự phát triển nhân viên”
Trang 11Lý do của HĐNNL
Hoạch định cho một lý do lâu dài
Linh hoạt, xác định, nuôi dưỡng kỹ năng, hạn chế quyết không thành công
Hoạch định vì các lợi ích tiến trình
Hiểu thực tại, xem xét tổng quan và tư duy dài hạn
Hoạch định vì lý do tổ chức
Liên kết kế hoạch HR với kh kinh doanh và tạo ra
sự phối hợp
Trang 12Bối cảnh của HĐNNL
Bối cảnh tổ chức
Ban giám đốc nhìn nhận sự thành công phụ thuộc vào dự đóan nhu cầu nhân viên tương lai và thực hiện các kế hoạch để thoả mãn yêu cầu đó
Bối cảnh thị trường lao động
Thị trường lao động nội bộ
Thị trường lao động bên ngoài
“Tự làm” hay “mua” hay kết hợp cả hai
Trang 13Tiến trình HĐNNL
Hoạch định kinh doanh
Dự báo các cấp độ hoạt động
Xác định yêu cầu số lượng,
kỹ năng, hành vi Hoạch định tình huống
Dự cáo cung
Dự cáo cầu
Cân đối cung cầu và xác định yêu cầu tương lai
Trang 14Tiến trình HĐNNL (tt)
Xác định các cấp độ hoạt động và nhu cầu về kỹ năng mới
Đánh giá môi trường và yêu cầu NNL
Số nhân viên sẽ có từ bên trong và ngoài tổ chức
Trang 16Các yếu tố môi trường kinh doanh tác động
Đây là quá trình tìm kiếm nhận diện những vấn đề then chốt ảnh hưởng đến HĐNNL
Trang 17Hoạch định tình huống bên ngoài
Các điều kiện kinh tế
Trang 18Hoạch định tình huống bên trong
Chiến lược bên trong
Các kế hoạch kinh doanh
Nguồn nhân lực hiện tại
Tỷ lệ thay thế nhân viên
Trang 19Dự đoán nhu cầu
Quy trình dự đoán số lượng, kỹ năng và năng lực nhân viên cần thiết
Cơ sở của dự đoán:
Ngân sách năm và kế hoạch kinh doanh dài hạn
Được chuyển thành các cấp độ của mỗi chức năng và bộ phận
Dự án kinh doanh sẽ dẫn đến nhu cầu tăng nhân viên hoặc các kỹ năng mới
Trang 20Phương pháp dự đoán nhu cầu
Nhà quản trị và chuyên gia bàn bạc và quyết định
Dựa vào tỉ lệ quá khứ giữa sô lượng nhân viên
trực tiếp và gián tiếp để dự đoán tỉ lệ tương lai
Tính toán thời gian hoạt động và lượng nhân viên cần thiết
Dựa trên sự phân tích vềphát triển thị trường, sản phảm, công nghệ
Trang 21Dự đoán cung
bên ngoài tổ chức, dựa trên:
Phân tích nhân viên hiện tại
Số lượng trong mỗi nghề
Các kỹ năng và tiềm năng
Dự đoán mất mát/tỉ lệ ra đi của nhân viên
Thăng tiến nội bộ
Thay đổi điều kiện làm việc và sự vắng mặt
Các nguồn cung từ bên trong
Trang 22Dự đoán cung – từ dữ liệu
Hệ thống thông tin nguồn nhân lực
Cơ cấu tổ chức
Đặc điểm nhân viên
Hệ thống thông tin về kỹ năng cá nhân
Chỉ ra các kỹ năng chuyên môn cần được sử dụng hoặc sẵn có cho công việc tương lai
Phát hiện ra kỹ năng nào còn thiếu
Nội dung của hệ thống thông tin kỹ năng cá nhân
Đào tạo cơ bản, bằng cấp
Ngoại ngữ
Kinh nghiệm làm việc
Các kỹ năng thực sự thông thạo
Các kỹ năng khác
Trang 23Tỉ lệ ra đi của nhân viên
Chỉ số đổi việc: Số người ra đi (thường tính cho 1 năm) / Số người bình quân (trong phạm vi thời gian xác định, chẳng hạn 1 năm)
Tỉ lệ ở lại: Số người còn ở lại / tổng số người đã định trong một phạm vi thời gian.
Half – life index: Thời gian cho một nhóm giảm
đi một nửa.
Chỉ số ổn định
Trang 24Nguyên nhân ra đi của nhân viên
Lương cao hơn;
Các khía cạnh tốt hơn (di chuyển nghề nghiệp);
An toàn hơn;
Nhiều cơ hội để phát triển các kĩ năng hơn;
Điều kiện làm việc tốt hơn;
Quan hệ không tốt với giám đốc/ lãnh đạo nhóm;
Quan hệ không tốt với các đồng nghiệp;
Bị ép buộc;
Cá nhân – mang thai, ốm, chuyển đi nơi khác
Trang 25Chi phí của việc ra đi của nhân viên
lí nhân sự của người ra đi;
thế
quản trị tác nghiệp và HR trong tuyển dụng;
(khóa học bổ nhiệm, chi phí của các hướng dẫn
bổ nhiệm)
Trang 26Chi phí của việc ra đi của nhân viên
năng thiết yếu;
trị tác nghiệp và nhân viên khác trong việc đào
tạo;
khi được thay thế trên phương diện đóng góp,
đầu ra, doanh số, thỏa mãn và hỗ trợ khách hàng;
người bắt đầu mới cho đến khi được đào tạo đầy đủ.
Trang 27Cân đối cung cầu và xác định yêu
cầu lương lai
Các dự đoán cung và cầu có thể được phân tích để quyết định liệu có những thiết hụt hoặc dư thừa không
tuyển dụng, giữ nhân viên Hoặc
nếu không tránh khỏi là tinh gọn tổ chức
Trang 28Sử dụng nhân viên bán thời gian
Chia sẻ công việc
Làm việc tại nhà và làm việc từ xa
Nhà thầu phụ
Thời gian làm việc linh hoạt
Làm thêm giờ