KHÁI NI Ệ M V Ö VỊ Ê TRÍ Một phần của công việc được thực hiện bởi một người lao động riêng được gọi là một vị trí.. - Phân tích công việc là một tiến trình xác định một cách có hệ thống
Trang 2KHÁI NI Ệ M V Ö VỊ Ê
TRÍ
Một phần của công việc được thực hiện bởi một người lao động riêng được gọi là một vị trí.
Vị trí là đơn vị cụ thể nhất, ứng với một vị trí lao động thực tế, cụ thể trong một thời điểm nhất định và tại một địa điểm xác định.
Trang 3KHÁI NI Ệ M V Ö Ê
C NG VI Ô Ệ C
Công việc là một cấp độ trong hệ thống việc làm, thường tương ứng với nhiều
vị trí làm việc trong cơ quan
Công việc là tập hợp các
vị trí rất gần gũi nhau về phương diện hoạt động cũng như n ng lựcă cần có.
Trang 6VĂN HÓA GIÁO DỤC Y TẾ
THƯ KÍ
VỊ TRÍ
TK T HỢP
Trang 7- Phân tích công việc là một tiến trình xác định một cách có hệ thống các nhiệm vụ và các kĩ n ngă
cần thiết để thực hiện các công việc trong tổ chức
Trang 8- Phân tích công việc là một tiến trình nghiên cứu nội dung công việc nh òm xác ă
định điều kiện tiến hành, các nhiệm vụ ,
trách nhiệm , quyền hạn khi thực hiện công việc và các phẩm chất , kĩ n ngă cần thiết mà người công nhân cần phải có để thực hiện tốt công việc.
Trang 9Là quá trình thu thập và tổ chức thông tin liên quan đến công việc
TỐT
C NGÔ
VIỆC
Trang 10- Các nhiệm vụ và trách
nhiệm của một công việc nào
đó
- Mối tương quan giữa công việc
đó và công việc khác
- Kiến thức và kĩ n ng cần ă
thiết
- Các điều kiện làm việc.
YÊU CẦU CỦA PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Trang 11Các đức tính cần phải có
4 Sự nhiệt tình, tính sẵn sàng
Đối với khách hàng Đối với Công ty
Trang 12Yêu cầu về hình thức bên ngoài
1 Trang
phục
2 Lời nói, giọng nói
KỸ NĂNG BÁN HÀNG
3 Ngoại hình
1 Về Công ty
. Yêu cầu về kiến thức
a Lịch sử của Công ty
c.Sự hỗ trợ bán hàng của Cty
d Tình hình kinh doanh của Cty
b Cơ cấu tổ chức của Cty
Trang 13KỸ NĂNG BÁN HÀNG
2 Về sản
phẩm
Yêu cầu về kiến thức (tiếp)
a Quy trình Công nghệ sx & Kiểm tra chất lượng SP
c Cách sử dụng SP
d Giá cả & điều kiện giao nhận, thanh toán
b Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của SP
3 Về đối thủ cạnh tranh
a Đối thủ cạnh tranh trực tiếp và tiềm tàng
c Khách hàng của họ là ai?
b Điểm mạnh, điểm yếu
Trang 14 Tổ chức được thành lập
Cần có thêm một số công việc mới
Các công việc phải thay đổi
PH N Â TÍCH C NG Ô
VI Ệ C
Đ Ơ Ư ÜC THƯ C HI Û Ệ N KHI
Trang 151 Nhân viên t/ hiện những công tác gì?
2 Khi nào công việc được hoàn tất?
3 Công việc được thực hiện ở đâu?
4 C.việc được thực hiện như thế nào?
5 Tại sao phải thực hiện công việc đó?
6 ể thực hiện nó cần phải hội đủ tiêu Đ
chuẩn, trình độ nào?
MU C Û Đ ÍCH CU A PH N TÍCH Í Â
Trang 16MÔ TẢ CÔNG VIỆC
MÔ TẢ CHI TIẾT TIÊU CHUẨN CÔNG VIỆC
KHẢ NĂNG
C TÁC
CỤ THỂ
TRÁCH NHIỆM NHIỆ
M VỤ
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
HOẠCH ĐỊNH TNNS TUYỂN MỘ TUYỂN CHỌN
ĐÀO TẠO & PHÁT
TRIỂN ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC
TUYỂN DỤNG BÌNH
ĐẲNG
III S Ơ ĐÔ Ö PH N TÍCH Â
C NG VI Ô Ệ C
Trang 171 S õp xếp, bố trí nhân viên hợp líă
2 Xác định rõ NV, trách nhiệm của CV
3 Làm cơ sở cho xét lương, thưởng
gian
5 Giảm bớt sự thay đổi do chọn người
6 Mọi người hiểu nhau nhiều hơn.
Ý NGHĨA CU A PH N TÍCH Í Â
C NG VI Ô Ệ C
Trang 18Thu hút
và tuyển dụng ào tạo và
Trang 191 Xác định mục đích SD thông tin
2 Thu thập các thông tin cơ bản
chốt để thực hiện phân tích CV
4 Thu thập các thông tin
5 Kiểm tra, xác minh lại thông tin
6 Xây dựng bản mô tả công việc và
bản mô tả chi tiết tiêu chuẩn CV.
IV.TRÌNH TƯ PH N TÍCH Û Â
C NG VI Ô Ệ C
Trang 203 Những phẩm chất mà nhân viên cần có
4 Các loại máy móc, thiết bị kĩ thuật
5 Các tiêu chuẩn mẩu.
Trang 21H ÜPÅ
Trang 22ƯU I ØM CU A PHO NG Đ Ê Í Í
V Ấ N TRƯ C TI Û Ế P CÁ
NH N Â
- Có tỷ lệ trả lời cao
- Các cá nhân thường s ôn sàng trả ă
lời câu hỏi
- Có điều kiện để làm rõ câu hỏi
- Thích hợp với những công việc liên
quan đến óc phán đoán cá nhân và trí thông minh.
- Thông tin chính xác, đầy đủ và có
thể so sánh được.
- Câu trả lời có thể được ghi âm ho ûc ă
viết lại.
Trang 23NHƯ ÜC I ØM CU A Ơ Đ Ê Í
PHO NG V Í Ấ N TRƯ C TI Û Ế P
CÁ NH N Â
1- Tốn kém về thời gian và tiền bạc
2 Kết quả tùy thuộc vào sự hợp tác
3 Không thể gợi nhớ và tường trình lại các phần việc đã qua
4 Có thể gây trở ngại đối với các hoạt động mang tính chất quá trình
5 òi hỏi kĩ n ng, sự am hiểu của người PV Đ ă
6 Có thể g ûp trở ngại đối với người bận ă
rộn
7 Có thể quấy rầy những cá nhân khác
Trang 242 Có thể khảo sát một SL lớn cá nhân
3 Có thể thu thập thông tin
Trang 256 Các câu hỏi giống nhau
7 Kết quả được lưu trữ, vận dụng, phân tích và tổng hợp.
Trang 26NHƯ ÜC I ØM CU A BA N Ơ Đ Ê Í Í
òi hỏi kỹ n ng, thời gian, và nỗ lực Đ ă
lớn trong việc đ ût câu hỏiă
Không linh hoạt trong thu thập thông tin
Một số cá nhân không thích việc trả lời
Có thể hiểu nhầm
Tỉ lệ trả lời thấp
Không thích hợp với các câu hỏi th m dò.ă
Trang 27tiếp thông qua người quan sát
+ Chỉ có ít người liên quan
+ Thuận lợi đối với những công việc mang tính chất hoạt động
Trang 28+ Người quan sát phải được chuẩn bị trước.
Trang 29Bước 1: Chuẩn bị
+ Xác định mục tiêu+ Lựa chọn đối tượng khảo sát
+ Chuẩn bị các điều kiện cần thiết
Bước 2: Tiến hành bấm giờ
Bước 3: Tổng hợp kết quả
B Ấ M
GI Ì Ơ
Trang 30Loại hình sản
xuất
Thời gian thực hiện các bộ phận hợp thành của bước công việc
Hệ số ổn định tiêu chuẩn của dãy số bấm giờ
(tính b òng giây)ă Công việc
>15
1,2 1,2 1,1
1,5 1,3 1,2
2,0 1,7 1,5 Sản xu ất h àn g
loạt lơ ïn
<6 6-15
>15
1,2 1,1 1,1
1,8 1,5 1,3
2,3 2,0 1,7 Sản xu ất h àn g
loạt vừa
<6
≥6
1,2 1,1
2,0 1,7
2,5 2,3 Sản xu ất h àn g
loạt n h ỏ 1,3 2,0 2,5
Bảng hệ số ổn định của
dãy số bấm giờ
Trang 3110 17 15 30 40 45 50
7 10 12 14 16 18 20
5 7 9 11 13 15 17
4 5 6 7 8 9 10
Số lần bấm giờ tối thiểu(để đạt được hệ số ổn định
cho trước)
Trang 33A ij i
D
Tính điểm số cho mỗi
công việc
Trang 341 Cần xây dựng một bản phân tích CV trên cơ sở những thông tin thu thập được về chức năng hoặc nhiệm vụ có thể có.
2 Xđịnh: Mức độ áp dụng các chức năng
Xác định điểm số mức độ phức
Xác định hệ số quan trọng cho
PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC THEO CHỨC
VỤ
Trang 35Trong đó :
D A là điểm số công việc của công
việc (A)
Hi là hệ số quan trọng của nhóm
nhiệm vụ i (i=1,5)
P A
i là điểm số phức tạp của phần việc thuộc nhóm nhiệm vụ (i) của công việc (A)
A i i
D
Tính điểm số cho mỗi công việc
Trang 36Nhóm nhiệm vụ cơ bản Hệ số ưu tiên Điểm số phức tạp Pi
Hi Tối thiểu Tối đa
1 Ra q u yết đ ịn h , giao d ịch
và t rách n h iệm xã h ô üi 5,0 500 1.000
2 Th ực h iện các cô n g việc
4 Cô n g việc đ òi h ỏi s ử d u ûn g
m áy m óc t h iết b ị 2,0 200 500
5 Xử lý t h ô n g t in đ ơ n t h u ần 1,0 100 400
Phân tích công việc theo chức vụ
Trang 38i là tỷ trọng của chức n ng i ă
thuộc công việc (A)
A i
Trang 39Bản mô tả công việc là bản liệt kê chính xác và súc tích những điều mà công nhân viên thực hiện Gồm:
- Nhận diện công việc
- Chức năng, trách nhiệm
- Tỷ lệ thời gian cho mỗi nhiệm vụ
- Các t/chuẩn hoàn thành công tác
- Các điều kiện làm việc và các rủi ro có thể xẫy ra.
BA N M TA C NG Í Ô Í Ô
VI Ệ C
Trang 42KHÁI NIỆM Là quá trình kết hợp các phần việc rời rạc lại với nhau để hợp thành một công việc trọn vẹn nh òm ă
giao phó cho một cá nhân hay một nhóm nhân viên thực hiện
THIẾT KẾ CÔNG VIỆC
Trang 43- Tính thông lệ của công việc.
- Chất lượng cuộc sống của người lao động _ mức độ thỏa mãn các cấp độ nhu cầu khác nhau của người lao động trước cuộc sống hàng ngày
- Môi trường hoạt động
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
THIẾT KẾ CV
Trang 44- Chuyên môn hóa công việc
- Luân chuyển công việc - trượt ngang
- Mở rộng công việc
- Làm phong phú hóa công việc - mở rộng theo chiều sâu
CÁC PHƯ NG PHÁP THI Ơ Ế T
K Ế CV CHO CÁ NH N Â
Trang 45- Nhiệm vụ trách nhiệm rõ ràng
- Công việc đơn giản
- Mỗi người một việc - mọi người đều tham gia
- Quản lí ch ût chẽ.ă
CHUY N M N HÓA Ê Ô
Trang 464 Dịch vụ khách hàng kém
5 Không linh hoạt, phản ứng nhanh
6 Không giải quyết được vấn đề tổng thể
7 Giảm tính sáng tạo
8 Cồng kềnh, không kinh tế.
NHƯ ÜC I ØM CU A CHUY N Ơ Đ Ê Í Ê
M N HÓA Ô
Trang 47- Là quá trình thay đổi công việc của mỗi cá nhân
Trang 48-Mở rộng công việc theo
“chiều ngang” tức Là t ng ă
thêm các nhiệm vụ cho người giữ công việc, và giảm khối lượng công việc trong mỗi nhiệm vụ
- Hạn chế: Chưa tính đến các khía cạnh khác của công việc
M R ÜNG Ở Ô C NG Ô VI Ệ C
Trang 49- Là quá trình mở rộng CV theo chiều sâu Người ta gia t ng thêm ă
nhiệm vụ và quyền hạn theo chiều sâu cho người lao động
- Kết quả, người L được tự Đ
quyết định nhiều hơn trong phạm
vi CV của họ.
- Có thể tiếp cận cho mỗi cá nhân ho ûc nhóm.ă
LÀM GIÀU C NG VI Ô Ệ C
Trang 50- Sự đa dạng về kĩ n ngă
- Sự rõ ràng về nhiệm vụ
- Ý nghĩa của công việc
- Mức độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm
- Khả n ng tiếp nhận các ă
thông tin phản hồi
LÀM GIÀU C NG VI Ô Ệ C
Trang 51M/độ đ/dạng kĩ n ng thấp M/độ đa dạng k/n ng caoă ă
Nhiệm vụ không rõ ràng Nhiệm vụ rõ ràng
Ý nghĩa công việc thấp Ý nghĩa công việc cao
Mức độ tự chủ thấp Mức độ tự chủ cao
Các t/ tin phản hồi không rõ Các thông tin phản hồi rõ
ÁNH GIÁ SƯ H P D N CU A
Trang 531 Một nhóm làm việc về cơ
giám sát rất ít của cấp trên
2 Các khía cạnh xã hội với
sản xuất kinh doanh.
NHÓM TƯ QUA N Û Í