- Nhân viên: Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức... KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ NS Quản trị nhân sự là việc sử dụng nguồn nhân sự để đạt các mục tiêu của tổ chức.. QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC H
Trang 1QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN
LỰC
CHƯƠNG 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA QT NNL
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
CHƯƠNG 3 HOẠCH ĐỊNH NNL
CHƯƠNG 4 TUYỂN CHỌN NGUỒN NL
CHƯƠNG 5 QUẢN TRỊ TIỀN LƯƠNG CHƯƠNG 6 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
CHƯƠNG 7 ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH
Trang 23 Tổ chức hoạt động QTNNL
trong DN
4 Xu hướng và nhân tố ảnh hưởng đến QTNNL trong DN
1 Khái niệm QT NNL
2 quá trình phát triển
của QT NNL CHƯƠNG 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
CỦA QTNNL
Trang 5KHÁI NIỆM NS
Personnel = Nhân viên, nhân sự, người có trình độ chuyên môn
Trang 6KHÁI NIỆM
TỪ ĐIỂN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG TỪ A ĐẾN Z
NXB Trẻ TP HCM, 1994
Pesonnel management = QT nhân viên
(Tổ chức thu dụng và huấn luyện nhân viên để mỗi người có thể đóng góp tối đa vào sự thành công của đơn vị ).
Trang 9tuyển dụng, sắp xếp, điều động, quản
lí người trong tổ chức
- Nhân viên: Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức.
Trang 10- Nguồn nhân sự: là toàn bộ khả năng về sức lực, trí tuệ của mọi cá nhân trong tổ chức , bất kể vai trò của họ là gì.
Trang 11KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ NS
Quản lý nhân sự là quản lý con người về mặt hành chính ; là hoạt động áp dụng các nguyên tắc pháp định về trả lương, nghỉ phép, nghỉ lễ, hưu trí nhằm mục đích quản lý con người.
Trang 12KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ NS
Quản trị nhân sự là việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho tài nguyên nhân sự thông qua tổ chức
Trang 13KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ NS
Quản trị nhân sự là việc sử dụng nguồn nhân sự để đạt các mục tiêu của tổ chức.
(Quản lí – quản trị những người đãî vào làm việc trong tổ chức)
Trang 14KHÁI NIỆM
QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
GS.TS Phạm Đức Thành
NXB Giáo dục, Trang 6, QTNL ( còn gọi là QTNS hay QT lao động).
Trang 15QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN
LỰC
QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
(Human Resource management)
- Trần Kim Dung, NXB Thống kê, 2003
Trang 17KHÁI NIỆM NHÂN LỰC
QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, ĐH Kinh tế Quốc dân, Hà Nội, - Nhân lực: là nguồn lực của mỗi con nguời , gồm thể lực và trí
lực.
- Nguồn nhân lực: là tổng hợp cá nhân những con người cụ thể tham gia vào quá trình lao động, là tổng thể các yếu tố về thể chất và tinh thần được huy động vào quá trình lao động.
Trang 18KHÁI NIỆM NGUỒN NHÂN
LỰC
- Nguồn nhân lực là tổng thể những tiềm năng của con người
(trước hết & cơ bản nhất là tiềm năng lao động) Gồm: thể lực, trí lực, nhân cách của con người đáp ứng một cơ cấu kinh tế - xã hội đòi hỏi
Trang 19CV, hoạch định, tuyển chọn, đào tạo,…
Trang 20QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
(Human Resource management)
- QTNL là hoạt động thực tiễn mà mục đích cơ bản là tìm cách đạt được sự hòa hợp thỏa đáng giữa nhu cầu của một tổ chức và nguồn nhân lực của tổ chức đó.
Trang 21QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
(Human Resource management)
Quản trị nhân lực là một loạt những quyết định tổng hợp hình thành nên mối quan hệ về việc làm Chất lượng của những quyết định đó giúp cho tổ chức
và các nhân viên đạt được những mục tiêu của mình một cách hiệu quả nhất.
Trang 22QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
(Human Resource management)
Quản trị nhân lực là một hệ thống các triết lí, chính sách và hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo – phát triển và duy trì con người của một tổ chức nhằm
đạt được kết quả tối ưu cho cả tổ chức lẫn nhân viên
Trang 23- Phải coi người LĐ là một thứ tài sản, chứ không đơn thuần là một dạng chi phí,
- Phải coi trọng sự cam kết chứ không chỉ cần sự vâng lời,
- Quan hệ quan trọng nhất là QH giữa người LĐ với người sử dụng LĐ.
Trang 24- Cách tiếp cận chiến lược theo kiểu đón đầu
- Hợp đồng LĐ được kí dựa trên kết quả tư vấn
Trang 25ĐẶC TRƯNG
QT NHÂN SỰ
- Người lao động
chủ yếu là tuân
theo, nghe theo.
- Quản lí theo kiểu
hành chính, duy trì
công việc.
- Mục tiêu quan tâm
hàng đầu: Lợi ích
của DN
QT NHÂN LỰC
- Có sự cam kết của người lao động với công việc, mục tiêu, chiến lược của tổ chức.
Trang 26Chênh phuí
L => Ng.l =>Ng => TS.Ng
Trang 27CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA QTNNL
- Nhóm chức năng thu hút NNL
- Nhóm chức năng đào tạo – phát triển
- Nhóm chức năng duy trì NNL.
Trang 28NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG
- Môi trường thay đổi nhanh chóng
- Cạnh tranh khốc liệt ( cả SP và con ng)
- Quốc tế hóa
- Thiên hướng khách hàng
- Thiếu đội ngũ lao động có kĩ năng và trình độ cao
- Luật pháp chưa đầy đủ và hay thay đổi
- Nhà nước quan tâm nhiều hơn đến vấn đề con người
Trang 29Ý kiến khác:
là qúa trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng, sự tác động lẫn nhau của tất cả các khu vực của đời sống chính trị, kinh tế, xã hội của các quốc gia, dân tộc trên toàn thế giới
Trang 30TOÀN CẦU HOÁ KINH
TẾ
Theo quan điểm sản xuất sản phẩm:
Toàn cầu hoá là khuynh hướng gia tăng các sản phẩm có các bộ phận cấu thành được chế tạo ở một loạt nước.
Từ gốc độ thị trường:
Toàn cầu hoá là sự liên kết các yếu tố sản xuất giữa các nước với nhau dưới sự bảo trợ hoặc sở hữu của các công ty xuyên quốc qia và sự liên kết các thị trường hàng hoá và tài chính được thuận lợi bởi quá trình tự do hoá
Trang 31TOÀN CẦU HOÁ KINH
TẾ
TỔ CHỨC SẢN XUẤT KHAI THÁC
THỊ TRƯỜNG TRÊN
PHẠM VI THẾ GIỚI
TRONG
MỘT
NƯỚC
Trang 33• Chậm hướng dẫn thi hành, thiếu
giám sát
• Chồng chéo & thiếu nhất quán
• Chậm điều chỉnh so với thực tiễn
• Nội dung có khi chưa rõ ràng (khó
xữ).
Trang 35B HƯỚNG DẪN THI HÀNH CHẬM
- Chính phủ luôn … chậm
- Còn nhiều khoảng trống
- Thiếu cơ chế giám sát.
Trang 36quán với nhau,
- Có văn bản chứa đựng nội dung
thiếu khách quan, có lợi cho ngành mình.
Trang 37=> Do vậy nó là phương tiện cho mục đích nào đó.
Trang 40- Con người khác nhau về hoàn cảnh
- Mục tiêu của những người khác nhau cũng khác nhau.
Trang 41QUẢN LÍ CON NGƯỜI RẤT HẤP
DẪN VÀ QUAN TRỌNG
- Hấp đẫn vì nó liên quan đến con người.
- Quan trọng vì nó liên quan đến tổ chức.
Trang 42- Chi phí lao động quá cao
- Thái độ của nhân viên
- Năng suất lao động
-
Trang 43- Trường phái Tâm lí - xã hội hay
“ Các mối quan hệ con người”
- Trường phái Hiện đại hay “ Khai thác các tiềm năng con người”.
Trang 44- Ít người có thể và muốn sáng tạo, tự quản lí và tự kiểm tra
Trang 45- Cần xác lập phương pháp và thói quen làm việc tỉ mĩ, áp dụng nó một cách cứng rắn, cương quyết nhưng công bằng
C.SÁCH TRONG TRƯỜNG PHÁI
CỔØ ĐIỂN
Trang 46MỘT SỐ NGUYÊN TẮC QUẢN LÍ CON NGƯỜI
A Thống nhất chỉ huy và điều khiển
b Phân chia LĐ và chuyên môn hóa các chức năng
c Phân chia người trong DN ra làm hai bộ phận:
+ Một bộ phận thiết kế SP, tổ chức sản xuất
+ Một bộ phận thực hiện công việc
d Tập trung quyền lực, không phân chia cho cấp dưới
Trang 47k Phân tích hợp lí, khoa học mọi công
việc.
CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÍ CON
NGƯỜI
Trang 49TRƯỜNG PHÁI TÂM LÍ - XÃ
HỘICHÍNH SÁCH:
- làm sao cho mỗi người cảm thấy mình có ích và quan trọng
- Cần thông tin cho cấp dưới và lắng nghe ý kiến của họ
- Cần để cho cấp dưới một số quyền tự chủ và tự kiểm soát.
Trang 50TRƯỜNG PHÁI TÂM LÍ - XÃ HỘI
MỘT SỐ NGUYÊN TẮC QUẢN LÍ CON NGƯỜI
A Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới
b Tìm kiếm sự tham gia, đóng góp của mọi người
c Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lí
d Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra
e Phát triển công việc theo tổ đội
f Tạo ra bầu không khí tâm lí tốt
h Chú trọng thông tin cho mọi người
I Tạo ra sự gắn bó, sự đồng cảm giữa ng & ng.
Trang 51- Khuyến khích các thành viên tham gia vào tự quản, tự kiểm soát.
Trang 52c Quản lí cần mềm dẻo, uyển chuyển
d Tìm cách cải thiện các điều kiện LĐ
e Phát triển các hình thức mới về TC LĐ
g Giải quyết các vấn đề không được tách rời các vấn đề xã hội.
Trang 54- Nhu cầu sinh lí
- Nhu cầu về an ninh hoặc an toàn
- Nhu cầu về liên kết và chấp nhận
- Nhu cầu về sự tôn trọng
- Nhu cầu tự thân vận động.
Trang 55MỤC TIÊU CỦA QUẢN TRỊ
NNL
A Mục tiêu xã hội:
Phải đáp ứng nhu cầu và thách đố của XH.
b Mục tiêu thuộc về tổ chức:
Làm cách nào để cơ quan, tổ chức h.động có hiệu quả.
c Mục tiêu chức năng và nhiệm vụ:
Phải đóng góp phục vụ cho nhu cầu của cơ quan, tổ chức.
d Mục tiêu cá nhân:
Phải giúp các nhân viên mình đạt được các mục tiêu cá nhân của họ.
Trang 56CÁC HOẠT ĐỘNG CỤ
THỂ
- Mục tiêu xã hội
+ Tuân theo pháp luật + Mối quan hệ giữa công đoàn và cấp QT
- Mục tiêu tổ chức
+ Hoạch định + Tuyển mộ + Tuyển chọn + Đào tạo, phát triển
Trang 57- Mục tiêu cá nhân
+ Đào tạo và phát triển + Đánh giá
+ Sắp xếp + Lương bổng
Trang 58QT MARKETING
QT SẢN XUẤT/DV
QT NNL
Trang 59- 1970 - 1980 Tài chính
- 1980 Marketing
- 1990 Con người/ Quản lí
Trang 61VAI TRÒ NNL
VAI TRÒ CỦA NNL
NỀN KINH TẾ TRI THỨC
NGUỒN TÀI NGUYÊN
T.NHIÊN KHAN HIẾM
CÓ TÍNH QUYẾT ĐỊNH
Trang 62PHONG CÁCH VÀ PHƯƠNG
PHÁP QL
- Chính quy bài bản
- Có chiến lược, kế hoạch lâu dài
- Linh hoạt, phản ứng nhanh với môi trường - Tôn trọng, khuyến khích sự chủ động, sáng tạo của cấp dưới
Trang 63TRONG MÔI TRƯỜNG KINH
DOANH HIỆN NAY, QUẢN TRỊ
Trang 64CÁC KINH NGHIỆM -
NHẬT
- Quán triệt phương hướng, KH KD
- Phát hiện sớm CNV giỏi
- Coi trọng triết lí công lao, TT cá nhân
- Yêu cầu CNV tự theo giỏi & cải tiến
- Khen thưởng cá nhân về TT KD
- Khen thưởng cá nhân về đổi
mới và sáng tạo
- (Thi nghiêm túc + trả công + đào tạo + nhiệm kì ngắn)
Trang 65- Khen thưởng CNV vì phục vụ tốt khách hàng, chất lượng công tác
- Đòi hỏi CNV có khả năng linh hoạt
- Tập trung triết lí công lao và thành tích cá nhân
- Đòi hỏi CNV tự theo giỏi và cải tiến.
Trang 66- Khen thưởng CNV về đổi mới, sáng tạo
- Đòi hỏi CNV có khả năng linh hoạt
- Chú trọng bồi dưỡng quản lí, huấn luyện kĩ năng.
Trang 67CÁC KINH NGHIỆM - MĨ
- Khen thưởng CNV phục vụ tốt khách
- Quán triệt phương hướng, KH KD
- Khen thưởng CNV về thành tích
KD, NS
- Khen thưởng về đổi mới và sáng tạo
- Thực hiện tốt chế độ lương, đề bạt, chia lợi nhuận.
Trang 68MÔ HÌNH QUẢN TRỊ NNL
QT
Sứ mạng Mục tiêu
DN
Văn hóa
Cơ chế Tổ chức
Trang 69MÔ HÌNH QUẢN TRỊ NNL
QT
Mục tiêu QTNNL
Đào tạo
Phát triển
NL
Duy trì NNL
Thu hút Nhân lực
Các yếu tố cấu thành chức năng
Trang 71SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT
LƯỢNG CỦA KĨ THUẬT
CÔNG NGHỆ
- Tổ chức trả công lao động
- Đào tạo và bồi dưỡng nhân lực
- Điều kiện lao động
- Sắp xếp và bố trí lại nhân lực.
Trang 72- Khuyến khích kinh tế tư nhân
- Tốc độ phát triển kinh tế của vùng
===> Những vấn đề trên ảnh hưởng rất mạnh đến suy nghĨ, tư duy của cán bộ, người lao động, người QTNL
Trang 73- Linh hoạt
+ Cơ cấu không cố định + Nhiệm vụ không cố định.
Trang 74+ Thu thập ý kiến của người lao động
+ Quan tâm lợi ích và phục vụ người lao động
Trang 75NHIỆM VỤ CỦA PHÒNG
- Đánh giá quá trình quản trị nhân lực
- Phối hợp hoạt động
- Đánh giá và phân loại công việc
- Dự đoán những biến động
- Dự trù ngân sách
- Xây dựng kế hoạch nhân lực
- Xây dựng và thực hiện chương trình đào tạo c.bộ
- Xây dựng qui chế tuyển chọn
- Đảm bảo an toàn về mặt xã hội.
Trang 76- Tìm cách phát triển chất lượng NNL,
- Quan tâm đến SK, ĐK làm việc cho người LĐ.
CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ VIÊN
NL (NS)
Trang 77NHIỆM VỤ CỦA QUẢN TRỊ
VIÊN NL
- Xác định nhu cầu nhân lực
- Định hướng, xây dựng tiêu thức tuyển chọn
- Sắp xếp, bố trí, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện công việc
- Đề xuất hình thức khuyến khích người LĐ
Trang 78NHIỆM VỤ CỦA QUẢN TRỊ VIÊN
NL
- Bồi dưỡng, đào tạo, đào tạo lại
- Hướng dẫn việc thực hiện các CS, chế độ
- Giải quyết mọi vấn đề phát sinh
- Đề ra các hình thức tổ chức lao động
- Giúp đỡ người LĐ trong trường hợp khó khăn.
Trang 79- Khả năng lãnh đạo
- Kiến thức về ngành kinh doanh
- Tư duy chiến lược
- kĩ năng t/chức các quá trình hoạt động
- Sự hiểu biết quá trình
“quản lí NNL“.
NĂNG LỰC CẦN CÓ CỦA QTV
NL
Trang 80CÁC XU HƯỚNG ẢNH HƯỞG ĐẾN QTNL TRONG DOANH
Trang 81CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
VIỆC QTNL TRONG CÁC DN
Trang 82YÊU CẦU CỦA NGƯỜI CÔNG NHÂN
1 Một việc làm an toàn
2 Một việc làm không nhàm chán
3 CN có thể phát huy được kĩ năng
4 Một khung cảnh làm việc khỏe mạnh
5 Giờ làm việc hợp lí
6 Cơ sở vật chất thích hợp
7 Việc tuyển dụng ổn định.
Trang 83Công nhân đòi hỏi các quyền lợi
1 Được đối xử một cách tôn trọng
2 Được cảm thấy mình là quan trọng
3 Được cấp trên lắng nghe
4 Được quyền tham dự vào việc có liên quan 5 Đánh giá thành tích phải khách quan
6 Được biết cấp trên trông đợi điều gì
ở mình
7 Không đặc quyền đặc lợi và thiên vị
8 Hệ thống lương bổng công bằng
9 Các quỹ phúc lợi hợp lí
10 Được trả lương theo mức đóng góp.
Trang 84CƠ HỘI THĂNG
TIẾN
Công nhân cần có các cơ hội:
1 Được học hỏi các kĩ năng mới
Trang 85TRƯỞNG BỘ PHẬN HAY PHÒNG NHÂN LỰC
TƯƠNG QUAN LAO ĐỘNG
DỊCH VỤ PHÚC LỢI
HOẠCH ĐỊNH TÀI NGUYÊN NHÂN LỰC
TUYỂN DỤNG VÀ TUYỂN CHỌN NL
QUẢN TRỊ TIỀN LƯƠNG
SƠ ĐỒ CHỨC NĂNG CỦA
PHÒNG NL
Trang 86SƠ ĐỒ BỘ PHẬN QT NHÂN
LỰC
GIÁM ĐỐC NHÂN LỰC
THUỘC BỘ PHẬN CỦA RIÊNG MÌNH
Phục vụ các bộ phận khác có hiệu quả
Trang 88GÂ TAÌI CHÊNH
GÂ TN NL
Trang 89AN TOÀN&
Y TẾ