Đường tròn là một hình có một tâm đối xứng và có vô số trục đối xứng mỗi đường kính là một trục đối xứng.. 20’ Tìm hiểu nội dung: − Tâm đối xứng − Trục đối xứng − Đường kính và dây cung
Trang 1TIẾT 3 TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Kiến thức : Học sinh nắm được:
1 Đường tròn là một hình có một tâm đối xứng và có vô số trục đối xứng (mỗi đường kính là một trục đối xứng)
2 Mối liên hệ giữa đường kính và dây cung
3 Mối liên hệ giữa độ dài dây cung và khoảng cách từ tâm tới dây cung
- Kĩ năng :
1 Vẽ hình, đo đạc chính xác
2 Áp dụng các tính chất vào giải bài tập
II.THỜI GIAN : MỘT TIẾT (45 PHÚT )
III CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1 File TinhChatDoiXung.gsp
2 Giấy A0
3 Dây, gim và các hình tròn
4 Projector
Thời
5’ Ổn định tổ chức lớp Kiểm tra sĩ số.Chia nhóm hoạt
động
Ổn định theo nhóm
20’
Tìm hiểu nội dung:
− Tâm đối xứng
− Trục đối xứng
− Đường kính và dây
cung
− Dây cung và
khoảng cách tới tâm
− Theo dõi và hướng dẫn hoạt động của học sinh
Nhóm 1: Làm việc với máy tính
Nhóm 2: Làm việc trên giấy Nhóm 3: Thực hành đo đạc
15’
Tính chất đối xứng Theo dõi và đánh
giá kết quả hoạt động của học sinh
− Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình (theo thứ tự nhóm
1 - 2 - 3)
Trang 2NHÓM 1: LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH.
1 Tổ chức:
Mỗi học sinh một máy, sử dụng tệp TinhChatDoiXung.gps thiết kế trên sketch
2 Hoạt động:
5’ Tâm đối xứng + Click vào “Tâm đối xứng”
+ Thảo luận và trả lời câu hỏi
5’ Trực đối xứng + Click vào “Trục đối xứng”,
+ Thảo luận và trả lời câu hỏi
5’ đường kính và dây cung + Click vào “Đường kính và dây cung”.
+ Thảo luận và trả lời câu hỏi
5’ Khoảng cách từ tâm tới
dây cung
+ Click vào "Khoảng cách từ tâm tới day cung”.
+ Xem hướng dẫn và trả lời câu hỏi
5'/15' Trình bày + Cử đại diện trình bày nội dung hoạt dộng
của nhóm
5’ Kiểm tra trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 3NHÓM 2: LÀM VIỆC TRÊN GIẤY A0
1 Tổ chức:
Chia thành hai nhóm nhỏ 2.1 và 2.2
2 Chuẩn bị: Mỗi nhóm được phát giấy A 0 , và bút viết
3 Hoạt động:
Nhóm 2.1 làm:
Bài tập 1:
Cho đường tròn (O,R) Chứng minh điểm O là tâm đối xứng của đường tròn (O,R).
Bài tập 2:
Cho đường tròn (O,R), đường kính AB Chứng minh AB là trục đối xứng của đường tròn.
Nhóm 2.2 làm:
Bài tập 3:
Cho đường tròn (O,R), đường kính AB, dây cung MN không đi qua tâm Chứng minh
AB ⊥ MN tại I khi và chỉ khi IM = IN.
Bài tập 4:
Cho đường tròn (O,R), hai dây cung MN, PQ Chứng minh khoảng cách từ tâm O đến hai dây cung MN, PQ bằng nhau khi và chỉ khi MN = PQ
Nếu MN > PQ thì có kết luận gì?
4.Thời gian cho các hoạt động:
Trang 4NHÓM 3: ĐO ĐẠC TRÊN GIẤY
1 Tổ chức:
+ Chia làm 4 nhóm nhỏ cùng thực hiện hoạt động
+ Cử một bạn của nhóm tổng hợp số liệu và tính toán trên máy tính
2 Công cụ:
+ Các hình tròn bằng bìa màu (cứng), thước kẻ, êke, gấy, bút, dây, gim
3 Các hoạt động:
Thời
5’ động 1Hoạt
Cho đường tròn (O,R) bằng bìa
1 Dùng gim tạo
− Các điểm M1, M2 M3, trên đường tròn
− Các điểm đối xứng tương ứng M'1, M'2 M'3 của các điểm M1,
M2 M3, qua tâm O
2 Đo độ dài các đoạn thẳng M1O, M2O, M3O, M'1O, M'2O, M'3O
3 Từ mối quan hệ giữa số đo các đoạn thẳng M1O và M2O, M3O và M'1O, M'2O và M'3O đưa ra kết quả về tâm đối xứng của đường tròn
5’ động 2Hoạt
Cho đường tròn (O,R) bằng bìa
1 Dùng gim tạo:
- Đường kính AB
- Điểm M1, M2 M3,
- Điểm M'1, M'2 M'3 là các điểm đối xứng tương ứng của M1, M2
M3, qua trục AB
2 NHận xét vị trí của M'1, M'2 M'3,
3 Đưa ra nhận xét về trục đối xứng của đường tròn
5' động 3Hoạt
Cho đường tròn (O,R) bằng bìa
1 Dùng gim tạo:
- Đường kính AB
- Dây cung MN ⊥ AB tại I
2 Đo độ dài đoạn thẳng IM, IN
3 Thực hiện các thao tác 1,2 nhiều lần
4 Sử dụng excel nhập số liệu thu được Đưa ra nhận xét về đường kính vuông góc với một dây cung Nếu I là trung điểm của MN thì ta có kết luận gì?
Trang 5TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
NHÓM 1
Điểm
Trình bày
Không trình bày được
Trình bày được nhưng chưa rõ ràng
Trình bày đúng, rõ ràng
Kiến thức Sai kiến thức Suy luận chưa chặt chẽ. Kiến thức đúng, đủ.
Nhóm 2
Điểm
Trình bày Không trình bày
được Trình bày được nhưng chưa rõ
ràng
Trình bày đúng, rõ ràng
Kiến thức Sai kiến thức Suy luận chưa chặt
chẽ Kiến thức đúng, đủ.
Hình vẽ Hình vẽ sai Hình vẽ đúng
nhưng thiếu chính xác
Hình vẽ đúng, chính xác
Nhóm 3
Điểm
Trình bày Không trình bày
được Trình bày được nhưng chưa rõ
ràng
Trình bày đúng, rõ ràng
Kiến thức Sai kiến thức Suy luận chưa chặt
chẽ Kiến thức đúng, đủ.
Hình dựng Hình dùng sai Hình dùng đúng
nhưng thiếu chính xác
Hình dùng đúng, đẹp, chính xác
Trang 6BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Cho hình vẽ Đánh dấu đúng (Đ), sai (S) cho các kết luận:
1 OM = ON
2 OA = OB
3 OA = ON
4 OA = OQ
5 AP = PQ
6 OQ < OC
7 OP < OM
8 OQ > ON
9 OP = OQ
P
Q O
B A
C D
M
N
Trang 7PHẦN NỘI DUNG TRONG TỆP TinhChatDoiXung.GSP
O
M
Cho đường tròn (O) và điểm M trên
đường tròn đó
- Dựng M' đối xứng với M qua O
- Di chuyển điểm M trên đường tròn
(O) và cho nhận xét về tập hợp điểm
M'
- Tại sao nói đường tròn là hình có
tâm đối xứng? Xác định tâm đối xứng
của đường tròn (O)
TÂM ĐốI XứNG.
O
M
Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm
M thuộc đường tròn.
- Dựng N đối xứng với M qua đường thẳng
AB
- Di chuyển điểm M trên đường tròn (O)
và cho nhận xét về tập hợp điểm N
- Tại sao nói đường tròn là hình có trục
đối xứng ? Xác định trục đối xứng của
đường tròn (O).
- Đường tròn (O) có bao nhiêu trục đối
xứng ?
TRụC ĐốI XứNG.
M
Cho đường tròn (O) đường kính AB,
dây cung MN vuông góc với AB, I là
giao điểm của AB và MN
HƯớNG DẫN 1
ĐƯờNG KíNH Và DÂY CUNG.
Trang 8M
N
I Yêu cầu:
Nhận xét về vị trí của AB và MN
Cho đường tròn (O) đường kính AB, dây
cung MN cắt đường kính AB tại I sao
cho MI = NI
HƯớNG DẫN 2
O M
N
P
Q
Yêu cầu:
- Đo độ dài các dây cung MN, PQ rồi
so sánh (kết quả1)
- Đo khoảng cách từ tâm O đến các
dây MN, PQ rồi so sánh (kết quả 2)
-Tìm mối liên hệ giữa kết quả 1 và kết
quả 2
- Di chuyển điểm M trên đường tròn
và cho nhận xét về độ dài dây cung
và khoảng cách tới tâm của các dây
cung
Cho đường tròn (O), MN và PQ là hai
dây cung của đường tròn
DÂY CUNG Và KHOảNG CáCH ĐếN TÂM