1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 1: Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

5 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN Ngày soạn: A.Mục tiêu : 1.Kiến thức : - HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương.. - KT trọng tâm: HS nắm được định nghĩa đường tròn, cá

Trang 1

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN Tiết 20 : SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI

XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Ngày soạn:

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : - HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương.

- KT trọng tâm: HS nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng

2.Kỹ năng : HS biết cách dựng dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng

hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài, thước, compa

- HS: Sgk, compa, thước, vở ghi

C.Tiến trình dạy học:

I Tổ chức:

II Kiểm tra: ( Trả bài kiểm tra chương I)

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Nhắc lại về đường tròn

GV: Vẽ đường tròn (O ; R)

GV: Nhắc lại định nghĩa

? Nêu vị trí tương đối của 1 điểm M với

(O) ?

HS: Nêu định nghĩa đường tròn

HS: Đọc định nghĩa / Sgk/ 97

Nếu OM = R thì M  (O) Nếu OM < R thì M nằm trong đường tròn (O; R)

2.Cách xác định đường tròn

? Làm thế nào để xác định được một

đường tròn?

? Còn cách xác định nào khác?

Vậy: Nếu biết hai điểm thì chưa xác

HS: Biết tâm và bán kính – biết đường kính

 Gọi O là tâm đường tròn đi qua A

và B  OA = OA  O thuộc trung trực của AB

 Có vô số đường tròn đi qua A, B cố định Tâm của chúng thuộc trung trực của AB

Trang 2

định được một đường tròn.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: Cho hs làm ?3 / Skg

GV: Nêu kết luận ( qua ba điểm không

thẳng hàng)

GV: Giới thiệu đường tròn ngoại tiếp

tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn

A, B ,C (O)  (O) là đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC

?3 HS trình bày HS: Đọc chú ý / Sgk / 89 HS: Vẽ hình minh họa

B

C

O A

Làm bài tâp 2/ Sgk / 100 3.Tâm đối xứng

GV: CHo hs làm ?4

? Học sinh nhận xét?

?4 Có OA' = OA = R  A' (O)

Nhận xét: HS đọc sgk / 99 4.Trục đối xứng

GV: Cho hs làm ?5

GV: Giới thiệu kết luận Sgk / 99 I

O

C' C

Gọi I = AB CC'

Xét OCI và '

OC I

IV Củng cố:

- GV cho hs nhắc lại định nghĩa đường tròn, các tính chất

- Luyện bài 3, 5

V Hướng dẫn:

- Học bài + BT: 4,6,7,8,/ Sgk

- Đọc bài đọc thêm

Trang 3

Tiết 21 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn:

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố, khắc sâu định nghĩa đường tròn Cách xác định một

đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

- KT trọng tâm: một số dạng bài tập chứng minh, bài toán dựng hình,

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

Chứng minh điểm nằm trên đường tròn ( nhờ định nghĩa) Vị trí tương đối của 1 điểm với 1 đường tròn

3.Thái độ : Giáo dục ý thức vận dụng.

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài, thước, compa, bảng phụ

- HS: Sgk, vở ghi, thước, compa, bìa

C.Tiến trình dạy học:

I Tổ chức:

II Kiểm tra:

Câu 1 Cho 2 điểm A, B phân biệt Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Có duy nhất 1 đường tròn đi qua hai điểm A, B, chính là đường

tròn đường kính AB

B Không có đường tròn nào đi qua A, B vì thiếu yếu tố

C Có vô só đường tròn đi qua A, B với tâm cách đều A và B

D Có vô số đường tròn đi qua A, B với tâm thuộc đường thẳng đi

qua A, B

Câu 2 Nêu định nghĩa đường tròn? Cách xác định một đường tròn?

áp dụng: Dùng compa tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài tập 5/ 100/ Sgk

GV: Gọi hs trả lời

? Có mấy cách?

? Tìm tâm đường tròn đi qua 3 điểm

như thế nào?

Củng cố: Tính chất đối xứng, cách xác

định đường tròn đi qua 3 điểm

Cách 1: Gấp bìa theo 2 đk Cách 2: Lấy 3 điểm A, B, C thuộc đường tròn

kẻ 2 trung trực của tam giác ABC, giao của 2 trung trực chính là tâm của đường tròn đã cho

2 Bài tập 6/100/Sgk

HS hoạt động nhóm

Trang 4

GV cho học sinh thảo luận nhóm H58: có trục và tâm đối xứng.

H59: có trục đối xứng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

3 Bài 7 trang 100/SGK

GV treo bảng phụ để học sinh nối

GV cho học sinh giải thích

HS la

1 – 4

2 – 6

3 – 5

HS giải thích

4 Bài tập 8 trang 101/SGK

GV: cho học sinh nêu các bước của bài

toán dựng hình

GV: cho học sinh lên bảng trình bày

GV: cho học sinh tự chứng minh và

biện luận

? Để giải được bài toán này ta đã sử

dụng những kiến thức nào?

- Phân tích: giả sử đã dựng được (O) đi qua B, C thuộc Ax, O thuộc Ay ( h.vẽ)

Kẻ OH là trung trực của BC OB = OC

x H

y

O

C B

A

 Cách dựng: - Dựng trung trực d1 của BC

 Dựng giao điểm O của d1 và Ay

IV Củng cố:

Bài chép Cho hình thang cân ABCD, CMR: Tồn tại một đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình thang trên

- GV : Hướng dẫn học sinh: Giả sử có 1 đường tròn (O) đi qua A,B,C vậy phải cmr : OA = OD

V Hướng dẫn: - Học bài

- BVN: 5,6,8 (SBT)

- Đọc : Có thể em chưa biết

Trang 5

**

Ngày đăng: 11/10/2016, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w