Về kiến thức: + Học sinh nắm chắc các định nghĩa về góc ở tâm, số đo góc ở tâm, hai cung bằng nhau.. Từ các kết quả trên, có rút ra nhận xét gì về số đo của một cung tròn cung nhỏ, cung
Trang 1TIẾT 13: GÓC Ở TÂM - CUNG TRÒN
I YÊU CẦU TRỌNG TÂM:
1 Về kiến thức:
+ Học sinh nắm chắc các định nghĩa về góc ở tâm, số đo góc ở tâm, hai cung bằng nhau
2 Về kỹ năng:
+ Học sinh biết dựng một góc ở tâm, biết cách so sánh hai góc ở tâm, hai cung tròn
+ Học sinh biết vận dụng định lý để chứng minh hai góc bắng nhau
II CƠ SỞ VẬT CHẤT:
+ Máy tính, file goctam.gsp, goctam.ppn
+ Máy chiếu, video
+ Giấy A0,bìa cứng màu
+ Thước kẻ, thước đo độ, compa, ghim, dây
III TỔ CHỨC LỚP:
1 + Làm việc trên máy tính + Máy tính
+ File goctam.gsp
2 + Làm việc trên giấy + Giấy A0
+ Bút dạ, thước, compa
3 + Làm việc trên các công cụ khác + Giấy A0, giấy màu
+ Thước, dây, ghim
Trang 2TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
2’ + Ổn định lớp + Phân nhóm hoạt động
+ Giao bài tập
+ Ổn định tổ chức
+ Nhận bài tập
6’ + Dạy học định
nghĩa + Đưa ra các định nghĩa
và một số minh hoạ + Tiếp thu định nghĩa 18’ + Làm bài tập + Quan sát các nhóm hoạt
động
+ Gợi ý học sinh đi đúng hướng đã dặt ra khi cần thiết
+ Làm bài tập được giao + Các nhóm tự trao đổi
để tìm ra lời giải
10’ + Trình bày kết
quả hoạt
động
+ Tổ chức, theo dõi các nhóm lên trình bày + Cử đại diện lên trình
bày
+ Nghe các nhóm khác trình bày
5’ + Củng cố,
đánh giá + Củng cố lại kiến thức
+ Đánh giá và bổ sung cho những sai sót (nếu có)
+ Đưa ra các ý kiến đánh giá và tự đánh giá
+ Củng cố lại kiến thức
3’ + Trắc nghiệm + Giao bài tập trắc
nghiệm
+ Thu kết quả
+ Độc lập làm bài
1’ + Kết thúc tiết
dạy + Gợi ý tiết sau, giao bài
tập về nhà + Nghe dặn dò, ghi bài
tập về nhà
HH9 - 13 - 2
Trang 3NHÓM 1 (MÁY TÍNH)
1 Nhiệm vụ:
+ Làm bài tập để thể hiện các khái niệm
+ Rút ra các kết luận để xây dựng nội dung định lý
2 Công cụ, tài liệu:
+ Máy tính, máy chiếu, video
+ File góc tâm.gsp
3 Tổ chức nhóm:
+ Nhóm gồm 10 - 14 học sinh
+ Chia nhóm thành các nhóm nhỏ: hai em một nhóm
4 Các hoạt động:
18’ + Làm bài tập + Mở file goctam.gsp
+ Nhấp vào các nút câu hỏi, bài tập để thực hiện theo yêu cầu
10’ + Trình bày kết quả
và nghe các nhóm khác trình bày
+ Đưa ra kết quả hoạt động (cử đại diện lên trình bày)
+ Theo dõi các nhóm khác trình bày để có các nhận xét
5’ + Củng cố và đánh
giá + Đưa ra các nhận xét và đánh giá
+ Củng cố kiến thức
5 Kết quả cần đạt được:
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Trang 4NHÓM 2 (LÀM VIỆC TRÊN GIẤY)
1 Nhiệm vụ:
+ Làm bài tập để thể hiện các khái niệm
+ Rút ra các kết luận để xây dựng nội dung định lý
2 Công cụ, tài liệu:
+ Phiếu bài tập
+ Giấy A0, thước, bút dạ, compa
3 Tổ chức nhóm:
+ Nhóm gồm 15 học sinh
+ Chia nhóm thành 3 nhóm nhỏ
4 Các hoạt động:
18’ + Làm bài tập + Nhận phiếu bài tập và làm bài theo yêu
cầu
10’ + Trình bày kết quả
và nghe các nhóm khác trình bày
+ Đưa ra kết quả hoạt động (cử đại diện lên trình bày)
+ Theo dõi các nhóm khác trình bày để có các nhận xét
5’ + Củng cố và đánh giá + Đưa ra các nhận xét và đánh giá
+ Củng cố kiến thức
5 Kết quả cần đạt được:
Câu a
Câu b
HH9 - 13 - 4
Trang 5NHÓM 3 (CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC)
1 Nhiệm vụ:
+ Làm bài tập để thể hiện các khái niệm
+ Rút ra các kết luận để xây dựng nội dung định lý
2 Công cụ, tài liệu:
+ Phiếu bài tập
+ Giấy A0, thước, compa, dây, ghim
3 Tổ chức nhóm:
+ Nhóm gồm 10 - 14 học sinh
+ Chia nhóm thành hai nhóm nhỏ
4 Các hoạt động:
18’ + Làm bài tập + Nhận phiếu bài tập
+ Làm bài theo yêu cầu
10’ + Trình bày kết quả
và nghe các nhóm khác trình bày
+ Đưa ra kết quả hoạt động (cử đại diện lên trình bày)
+ Theo dõi các nhóm khác trình bày để có các nhận xét
5’ + Củng cố và đánh giá + Đưa ra các nhận xét và đánh giá
+ Củng cố kiến thức
5 Kết quả cần đạt được:
Bài 1
Bài 2
Bìa 3
Trang 6CÁC BÀI TẬP
Bài tập cho nhóm 1:
Bài 1:
Cho hình vẽ bên Di chuyển điểm B trên đường tròn
So sánh góc 1 và 2 rồi nhận xét khi nào:
a) Cung ABC là cung nhỏ?
b) Cung ABC là cung lớn?
c) Cung ABC là một nửa đường tròn?
Bài 2: (Vẫn hình vẽ từ bài 1).
a) Tính số đo cung AmB, cung AnB?
b) Di chuyển điểm B sao cho cung AmB là một nửa đường tròn So sánh số đo cung AmB và cung AnB?
Từ các kết quả trên, có rút ra nhận xét gì về số đo của một cung tròn (cung nhỏ, cung lớn, nửa đường tròn)
Bài 3:
Dựng đường tròn tâm O và một góc ở tâm AOB Trên cung AB lấy điểm C sao cho C chia cung AB ra làm hai cung: AC và CB Đo số đo cung AB và tổng số đohai cung AC
và CB đó Có nhận xét gì? Khi nào thì hai cung AC và CB đó bằng nhau?
HH9 - 13 - 6
B
A
1 2
Trang 7Bài tập cho nhóm 2:
Nhóm nhỏ 2a:
Dựng một dường tròn tâm O, đường kính AB và CD Tia phân giác của góc AOD cắt đường tròn tại hai điểm M, N (M ∈ cung BC nhỏ)
a) Chỉ ra các cung bằng nhau
b) Chứng minh rằng: số đo cung AOM = số đo cung CON
c) Chứng minh rằng: số đo cung NOD + số đo cung DOB = số đo cung NOB
Nhóm nhỏ 2b:
Dựng đường tròn tâm O, góc ở tâm AOB Lấy C cung AB sâo cho C chia cung AB thành hai cung nhỏ ký hiệu là cung AC và cung CB Chứng minh rằng số đo cung AB =
số đo cung AC + số đo cung CB trong các trường hợp:
a) C ∈ cung AB nhỏ
b) C ∈ cung AB lớn và tia OC nằm trong một góc kề bù với góc AOB hoặc một tia đối của một cạnh của góc AOB
Nhóm nhỏ 2c:
Dựng đường tròn tâm O, góc ở tâm AOB Lấy C cung AB sâo cho C chia cung AB thành hai cung nhỏ ký hiệu là cung AC và cung CB Chứng minh rằng số đo cung AB bằng số đo cung AC cộng số đo cung CB trong các trường hợp:
a) C ∈ cung AB nhỏ
b) C ∈ cung AB lớn và tia OC nằm trong một góc đói đỉnh của góc AOB
Bài tập nhóm 3:
Bài 1:
Dựng một góc ở tâm và tính số đo (độ) của cung chắn bởi góc đó?
Bài 2:
Dựng hai góc ở tâm bằng nhau trên cùng một đường tròn và trên hai đường tròn khác nhau?
Bài 3:
Dựng đường tròn tâm O và một góc ở tâm AOB Trên cung AB lấy điểm C sao cho C chia cung AB ra làm hai cung: AC và CB Đo số đo cung AB và tổng số đo hai cung AC
và CB đó Có nhận xét gì? Khi nào thì hai cung AC và CB đó bằng nhau?
Trang 8BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Bài 1: Điền (x) vào những câu đúng:
Các góc ở tâm là:
Góc AOC Góc BGE Góc AOC
Góc ACO Góc BOD Góc BAC
Góc CAO Góc CBD Góc AOB
Bài 2: Điền (x)vào những mệnh đề đúng:
− Hai cung tròn bằng nhau thì có số đo độ bằng nhau.
− Hai cung tròn có số đo độ bằng nhau thì bằng nhau.
− Trong hai cung tròn, cung nào lớn hơn thì có số đo độ lớn hơn
− Trong hai cung tròn, cung nào có số đo độ lớn hơn thì lớn hơn
HH9 - 13 - 8
o
o
c
a
d g
O A
C D
B
Trang 9Bài 3: Điền (x) vào những câu đúng:
Các cung bằng nhau là:
− Cung AB và cung HG
− Cung CD và cung AB
− Cung AD và cung BC
− Cung BD và cung AC
− Cung GE và cung BD
O
f a
c b
d e
g h
Trang 10THANG ĐÁNH GIÁ
1 + Đo đạc,
dựng hình
Không chính xác Chưa chính xác Chính xác Nhận xét (kiến
thức) Không rút ra được (hoắc sai) Còn sai sót, thiếu chính xác Đúng
2 Lời giải Không làm được
(hoặc sai) Còn sai sót, thiếu chính xác Chặt chẽ, đúng Trình bày Không trình bày
được Trình bày chưa rõ ràng, chưa
logic
Rõ ràng, đầy đủ, chặt chẽ
3 Đo đạc, dựng
hình Sai Chưa xong hoặc chưa
chính xác
Đúng
Nhận xét (kiến
thức) Không rút ra được (hoắc sai) Còn sai sót, thiếu chính xác Đúng
HH9 - 13 - 10
Trang 11NỘI DUNG TỆP GocOTamCungTron.GSP
O A
B 1
2
Bµi 1: Cho h×nh vÏ bªn H·y di chuyÓn
®iÓm B trªn ®êng trßn So s¸nh gãc 1
vµ 2 råi nhËn xÐt khi nµo:
a) Cung ABC lµ cung nhá?
b) Cung ABC lµ cung lín?
c) Cung ABC lµ nöa ®êng trßn?
Bµi tËp 1
O
B A
Bµi tËp 2:
a TÝnh sè ®o cung AnB, AmB?
b Di chuyÓn ®iÓm B sao cho cung AmB lµ
mét nöa ®êng trßn So s¸nh sè ®o cung
AmB vµ AnB?
Tõ c¸c kÕt qu¶ trªn cã rót ra nhËn xÐt g× vÒ
sè ®o cña mét cung trßn (cung lín, cung
nhá, nöa ®êng trßn)?
Bµi tËp 2
n m
Bµi 3:
Dùng ®êng trßn t©m O vµ mét
gãc ë t©m AOB Trªn cung AB
lÊy ®iÓm C sao cho C chia AB ra
hai cung AC vµ CB §o sè ®o
Bµi tËp 3