Về kỹ năng: − Học sinh biết cách chứng minh định lý 1 và 2 của tiếp tuyến đường tròn, biết cách dựng tiếp tuyến, đường tròn nội tiếp tam giác.. 7’ Tiếp tuyến của đường tròn Hướng dẫn các
Trang 1TIẾT 6: TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I YÊU CẦU TRỌNG TÂM:
1 Về kiến thức:
− Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất và cách dựng tiếp tuyến
− Học sinh có khái niệm đúng về đường tròn nội tiếp tam giác
2 Về kỹ năng:
− Học sinh biết cách chứng minh định lý 1 và 2 của tiếp tuyến đường tròn, biết cách dựng tiếp tuyến, đường tròn nội tiếp tam giác
− Học sinh biết cách vẽ và tính toán, biết giải bài tập
II CƠ SỞ VẬT CHẤT:
− File TIEPTUYE.GSP, máy chiếu
− Thước đo độ, các tấm bìa, giấy A0, thước kẻ
III TỔ CHỨC LỚP:
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
THỜI
2’ Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số Tập trung theo nhóm đã phân
trước 2’ Định nghĩa Giới thiệu định nghĩa Theo dõi định nghĩa trên máy
chiếu
10’ Tính chất Hướng dẫn các nhóm Hoạt động theo nhóm
7’ Tiếp tuyến của
đường tròn
Hướng dẫn các nhóm Hoạt động theo nhóm
3’ Đường tròn nội tiếp
tam giác
Hướng dẫn các nhóm Hoạt động theo nhóm
16’ Trình bày và củng cố + Theo dõi các nhóm
trình bày + Nhận xét, đánh giá + Củng cố, nhắc lại kiến thức
+ Mỗi nhóm cử đại diện lên trình bày
+ Theo dõi các nhóm khác trình bày
+ Củng cố
5’ Làm bài tập trắc
nghiệm
Phát đề cho học sinh Làm bài tập trắc nghiệm
Trang 2NHÓM 1: LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH
1 Nhiệm vụ:
− Tiến hành đo đạc trên máy để rút ra các định lý
− Dựng tiếp tuyến, làm bài tập
− Trình bày trước lớp, làm bài tập trắc nghiệm
2 Công cụ, tài liệu: Máy tính, SGK, file TIEPTUYE.GSP.
3 Tổ chức nhóm: 10 học sinh, mỗi học sinh một máy.
4 Các hoạt động:
THỜI
2’ Định nghĩa Theo dõi giáo viên giảng định nghĩa trên máy chiếu
10’ Tính chất − Học sinh mở ô “tính chất”, mở tiếp ô “định lý 1a”.
• Đo góc OIK, nhận xét về số đo của góc
• Cho điểm I chuyển động trên đường tròn, yêu cầu học sinh nhận xét sự thay đổi số đo góc OIK
• Đánh nhận xét vào phần kết luận
− Dựng đường tròn, dựng 1 đường thẳng vuông góc với bán kính tại 1 điểm trên đường tròn
• Nhận xét về số giao điểm của đường thẳng với đường tròn, từ đó rút ra định lý 1b
• Đánh nhận xét vào phần kết luận trong ô
“định lí 1b”.
− Mở ô “định lý 2” : đo đoạn thẳng MA, MB, đo góc
OMA, góc OMB Rút ra kết luận
7’ Dựng tiếp tuyến Học sinh làm bài toán 1, 2 trong ô “cách dựng”.
3’ Đường tròn nội
tiếp tam giác
Học sinh làm bài trong ô “bài tập”.
16’ Trình bày và
củng cố Cử 1 đại diện trong nhóm trình bày. Nghe các nhóm khác trình bày.
5 Kết quả cần đạt được:
− Hiểu rõ định nghĩa, trình bày được 3 định lý, dựng được tiếp tuyến Hiểu
Trang 3NHÓM 2: LÀM TRÊN GIẤY
1 Nhiệm vụ:
− Chứng minh các định lý, dựng tiếp tuyến, làm bài tập
− Trình bày trước lớp, làm bài tập trắc nghiệm
2 Công cụ, tài liệu: Giấy Ao
3 Tổ chức nhóm: 16 học sinh, 4 học sinh một nhóm nhỏ.
4 Các hoạt động:
2’ Định nghĩa Theo dõi giáo viên giảng định nghĩa trên
máy chiếu
20’ Hoạt động theo nhóm Làm bài 1, 2, 3, 4
16’ Trình bày Cử đại diện trong nhóm trình bày.
Nghe các nhóm khác trình bày
5’ Cả lớp làm bài tập trắc nghiệm
Bài 1:
a) Cho đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn (O) tại I Chứng minh rằng a vuông góc với bán kính OI
b) Ngược lại, nếu cho đường thẳng a vuông góc với bán kính OI của đường tròn (O)tại điểm I Chứng minh a là tiếp tuyến của (O)
Bài 2: Cho AM, BM là hai tiếp tuyến của (O) (A, B nằm trên (O))
Chứng minh rằng:
a) AM=BM
b) góc AMO= gócOMB
Bài 3: Hãy dựng 1 tiếp tuyến với đường tròn (O) cho trước từ 1 điểm A cho trước:
a) Điểm A nằm trên đường tròn (O)
b) Điểm A nằm ngoài đường tròn (O)
Bài 4: Dựng 3 đường phân giác của tam giác ABC Chứng minh khoảng cách từ giao
điểm I của 3 đường phân giác tới 3 cạnh của tam giác ABC là bằng nhau Từ đó hãy dựng đường tròn tâm I tiếp xúc với cạnh AB
5 Kết quả cần đạt được:
+ Làm được 4 bài tập trên
+ Trình bày trước lớp tốt
+ Làm được bài tập trắc nghiệm
Trang 4NHÓM 3: CẮT DÁN
1) Nhiệm vụ:
+ Tạo được các hình như quy định, từ đó hiểu được bài học một cách trực quan nhất Rút ra kết luận chính xác
+ Trình bày tốt, làm được bài tập trắc nghiệm
2) Công cụ, tài liệu: hình tròn, đường thẳng bằng giấy mầu, thước đo độ, giấy A0, hồ
dán
3) Tổ chức nhóm: 15 học sinh, 3 học sinh 1 nhóm nhỏ, mỗi nhóm làm 1 hoạt động.
4) Các hoạt động:
a Phân phối thời gian:
2’ Định nghĩa Theo dõi giáo viên giảng định nghĩa trên
máy chiếu
20’ Làm việc theo nhóm Hoạt động 1, 2, 3, 4, 5
16’ Trình bày Cử đại diện trong nhóm trình bày
Nghe các nhóm khác trình bày
5’ Cả lớp làm bài tập trắc nghiệm
b Nội dung:
Hoạt động 1:
+ Dán 2 đường thẳng và hình tròn lên trên tờ giấy Ao sao cho 1 đường thẳng tiếp xúc với đường tròn, còn đường thẳng kia là bán kính của đường tròn (như hình vẽ) + Đo góc tạo bởi hai đường thẳng trên và nhận xét
Hoạt động 2:
+ Dán các đường thẳng và hình tròn lên trên giấy A0 như hình vẽ
+ Đo độ dài AM, BM Tính góc AMO, OMB Nhận xét
A
O M
a
K
Trang 5Hoạt động 3:
+ Dán hình tròn lên giấy A0, dán đường thẳng OA
+ Dán đường thẳng qua A vuông góc với OA
+ Nhận xét xem đường thẳng vừa dựng có phải là tiếp tuyến của đường tròn không
Hoạt động 4:
+ Dán hai hình tròn có tâm O và O′ cắt nhau tại B và B′
+ Nối đoạn thẳng OO’ Dựng OA là đường kính của (O’)
+ Nhận xét xem AB, AB’ có phải là tiếp tuyến của (O) không
Hoạt động 5: Dùng các đường thẳng bằng giấy màu dựng tam giác ABC và các đường phân giác của tam giác Nhận xét về khoảng cách từ giao điểm I của các đường phân giác đến các cạnh tam giác Từ đó có thể suy ra kết luận: có thể dựng đường tròn có tâm là điểm I, bán kính là khoảng cách trên
5) Kết quả cần đạt được:
− Hiểu rõ định nghĩa, trình bày được 3 định lý, dựng được tiếp tuyến Hiểu được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác
− Trình bày trước lớp tốt, làm được bài tập trắc nghiệm
− Cắt dán, đo đạc tốt
Trang 6BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
a Có phải tiếp tuyến luôn vuông góc với bán kính không?
Có Không
b Có phải khoảng cách từ tiếp tuyến đến tâm đường tròn luôn bằng bán kính phải không? Có Không
c Có phải khoảng cách từ giao điểm 3 đường phân giác tới 3 cạnh luôn bằng nhau Có Không d Có phải muốn dựng tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm A∈(O) ta chỉ cần dựng đường thẳng qua A và vuông góc với OA Có Không
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng nhất a) Từ 1 điểm nằm ngoài đường tròn luôn kẻ được mấy tiếp tuyến tới đường tròn đó • 1
• 2
b) Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là • Giao điểm 3 đường trung tuyến
• Giao điểm 3 đường trung trực
• Giao điểm 3 đường phân giác
• Giao điểm 3 đường cao
Trang 7TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ NHÓM 1: MÁY TÍNH Điểm
Nội dung
Trình bầy Không trình
bầy được Trình bầy được nhưng chưa rõ ràng, mạch lạc Trình bầy rõ ràng, mạch lạc
Kỹ năng Không làm
theo đúng các hướng dẫn
Làm theo đúng hướng dẫn nhưng có một số thao tác còn có lỗi
Làm theo hướng dẫn đã đề ra
Kiến thức Sai kiến thức Có một số nhận xét
chưa chính xác
Trả lời đúng, rõ ràng
NHÓM 2: LÀM TRÊN GIẤY Điểm
Nội dung
Hình vẽ Hình vẽ sai Hình vẽ chưa chính xác Hình vẽ đúng đẹp
Trình bầy Không trình
bầy được Trình bầy được nhưng chưa rõ ràng, mạch lạc Trình bầy rõ ràng, mạch lạc
Kiến thức Không chứng
minh được Chứng minh được nhưng có một số lập
luận chưa chính xác
Chứng minh đúng
rõ ràng
NHÓM 3: CẮT DÁN Điểm
Nội dung
Hình vẽ Hình vẽ sai Hình vẽ chưa chính xác Hình vẽ đúng đẹp
Trình bầy Không trình
bầy được
Trình bầy được nhưng chưa rõ ràng, mạch lạc
Trình bầy rõ ràng, mạch lạc
Kiến thức Không rút ra
được kết luận
Kết luận rút ra còn có một số chỗ chưa chính
Kết luận rút ra chính xác
Trang 8NỘI DUNG TỆP TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRềN.GSP
a I
O
Định nghĩa:
Một đường thẳng được gọi là một tiếp tuyến
của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm
chung với đường tròn đó
định nghĩa
a I
O K
GT: a tiếp xúc với (O, R) tại I
KL:
Định lí 1a:
định lí 1a
a
I
O
GT:Điểm I nằm trên (O, R)
a vuông góc với OI tại I
KL:
Định lí 1b:
định lí 1b
O
B
A
M
GT: A, B nằm trên (O, R)
AM, BM là 2 tiếp tuyến của (O, R)
KL:
Định lí 2:
định lí 2
Trang 9A O
Từ 1 điểm A nằm trên đường tròn (O) hãy
dựng một tiếp tuyến đến đường tròn đó
Bài toán 1:
bài toán 1
cách dựng
A O
Từ một điểm A nằm ngoài (O) hãy
dựng một tiếp tuyến đến đường tròn đó
Bài toán 2:
cách dựng
bài toán 2
Dựng tam giác ABC Dựng 3 đường phân giác của tam giác Hãy đo khoảng cách từ giao điểm I của 3 đường phân giác đến các cạnh của tam giác Rút ra nhận xét.
Từ đó hãy dựng đường tròn có tâm là điểm I, bán kính là các khoảng cách trên.
Bài tập: