Ngày giảng: ...ChơngIII- Phơng trình và hệ phơng trình Tiết: ...24...Bài 1- Khái niệm phơng trình Tiết1 I/ Mục đích yêu cầu: -Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình một ẩn, phơng trìn
Trang 1Ngày giảng: ChơngII: Hàm số bậc nhất và bậc hai
Tiết: 21 Bài 4: Hàm số Bạc hai (Tiết 2)
I/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh hiểu đợc đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c là một đờng parabol,
đợc suy ra từ parabol y = ax2 nhờ một phép tịnh tiến
-Hớng đích Giải quyết vấn đề
- Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ học).
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
-? GV thông qua cách vẽ đồ thị của hàm
số y = ax2 + bx + c từ đó giúp HS chứng
minh đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c
đợc suy ra từ đồ thị hàm số y = ax2 Tuy
nhiên GV cần xây dựng cho HS cách tịnh
tiến đồ thị hàm số y = ax2 để có
*Đồ thị của hàm số y = ax2 + Y0
*Đồ thị của hàm số y = a(x+ X0)2
*Đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c
-? M(x; y) thuộc đồ thị của hàm số y =
ax2 thì điểm N(x; y + Y0) thuộc đồ thị của
hàm số y = ax2 + Y0?
-?Xác định N(x; y + Y0) khi biết M(x; y)
-? Suy ra đồ thị của hàm số y = ax2 + Y0
khi có đồ thị hàm số y = ax2
-?GV hớng dẫn HS xét đồ thị của hàm số
y = a(x+ X0)2 từ đồ thị hàm số y = ax2
I/Đ
ờng parabol:
1/Đồ thị của hàm số y = ax2 + Y 0:
Xét hai hàm số:
f(x) = ax2 , g(x) = ax2 + Y0 tại cùng điểm
x R ta có :
y = f(x) = ax2, g(x) = ax2 + Y0 = y + Y0
Do đó nếu điểm M(x; y) thuộc đồ thị của hàm số y = ax2 thì điểm N(x; y + Y0) thuộc đồ thị của hàm số y = ax2 + Y0
Ta thấy nếu dịch chuyển điểm M(x0; y0) song song với trục tung một đoạn bằng
0
Y đơn vị thì đợc điểm N(x; y + Y0)
*Đồ thị của hàm số y = ax2 + Y0 nhận đợc
từ đồ thị của hàm số y = ax2 nhờ phép tịnh tiến song song với trục tung Y0 đơn vị, lên trên nếu Y0 > 0, xuống dới nếu Y0 < 0 2/Đồ thị của hàm số y = a(x+ X0) 2 :
*Đồ thị của hàm số y = a(x+ X0)2 nhận
đ-ợc từ đồ thị của hàm số y = ax2 nhờ phép tịnh tiến song song với trục hoành g X0
4
2
-2
O M
N
y
y+Y0
N 1
y+Y1
4
2
X0 > 0, X1 < 0
O
M N
N 1
x x-X0 x - X1
Trang 2-?GV hớng dẫn HS xét đồ thị của hàm số
y = ax2 + bx + c từ đồ thị hàm số
y = ax2 Gợi ý:
y = ax2 + bx + c = a( x +
a
b
2 )2 +
a
4
áp dụng các kết quả mục 1, 2 suy ra điều cần
tìm
-?GV lu ý đồ thị của hàm số
y = ax2 + bx + c đợc suy ra từ đồ thị hàm
số y = ax2 bằng các phép tịnh tiến chứ
không phải đổi trục
-?GV minh họa trờng hợp đồ thị của hàm
số y = ax2 + bx + c với
a > 0,
a
b
2 < 0,
a
4
> 0 Các trờng hựop khác HS về tự xét
đơn vị, về bên trái nếu X0 > 0, về bên phải nếu X0 < 0
3/Đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c:
*Đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c đợc suy ra từ đồ thị của hàm số y = ax2 nhờ phép tịnh tiến song song với trục hoành
a
b
2 về bên trái nếu
a
b
2 > 0, về bên phải
nếu
a
b
2 < 0, sau đó nhờ phép tịnh tiến song song với trục tung 4a đơn vị, lên
trên nếu
a
4
> 0, xuống dới nếu
a
4
< 0
*Đồ thị của hàm số bậc hai
y = ax2 + bx + c là một đờng parabol
4/ Củng cố:
-?Nêu dạng đồ thị của hàm số bậc hai (Đờng parabol)
-?Các bớc thực hành để vẽ parabol y = ax2 + bx + c
6
4
2
-2
5
â > 0, -b 2a < 0,
-
4a > 0
-
4a
-b 2a
O
Trang 3(Xác định tọa độ của đỉnh, vẽ trục đối xứng của parabol, xác định giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu có), trớc khi vẽ parabol cần l ý đến dấu của a)
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập: 3, 4-trang 62.
IV/ Phần bổ sung:
Ngày giảng: ChơngII: Hàm số bậc nhất và bậc hai Tiết: 22 Bài 4: Hàm số Bạc hai (Tiết 3) I/ Mục đích yêu cầu -Rèn luyện học sinh kỷ năng khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c -Học sinh vận dụng các kiến thức về hàm số y = ax2 + bx + c giải các bài tập dạng: tìm parabol, toạ độ đỉnh, các giao điểm với trục tung và trục hoành II/ Ph ơng pháp : -Luyện tập Củng cố Phát huy tính độc lập t duy của học sinh III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: ?HS1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 4x2 - 4x + 1
?HS2: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = - x2 + 4x - 4
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
-?Rèn luyện HS kỷ năng khảo sát và vẽ
đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c với trờng
hợp a > 0, a < 0 qua bài tập 1c, 1d
Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
*Các bớc khảo sát:
1.Tập xác định
2 Chiều biến thiên
3 Bảng biến thiên
4 Đồ thị
*Các bớc thực hành để vẽ parabol:
1.Xác định tọa độ của đỉnh
Trang 4-? Hãy nêu cách giải bài tập 2.
-? Xác định parabol y = ax2 + bx +2 cần
những yếu tố nào Hãy nêu cách giải bài
tập 3a, 3b
- Xác định a, b từ các giả thiết đã cho
-? Xác định parabol y = ax2 + bx +c cần
những yếu tố nào Hãy nêu cách giải bài
tập 4
- Xác định a, b, c từ các giả thiết đã cho
2.Vẽ trục đối xứng của parabol
3.Xác định giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu có), trớc khi vẽ parabol cần l
ý đến dấu của a
4.Vẽ parabol
Bài 2: Xác định toạ độ đỉnh, các giao
điểm với trục tung và trục hoành (nếu có):
* Xác định tọa độ của đỉnh
I(-a
b
2 ; -
a
4
) Giao với trục tung A(0; c), giao với trục hoành B( x0; 0)
Bài 3: Xác định parabol y = ax2 + bx + 2:
ĐS:
a/Từ giả thiết ta có:
2 2 4 8
2 5
b a
b a
suy ra a = 2; b = 1 nên y = 2x2 + x + 2
b/ Từ giả thiết ta có -4 = 9a + 3b + 2 và
-a
b
2 =
2
3
suy ra a = -
3
1
; b = -1
nên y = -
3
1
x2 - x + 2
Bài 4: Xác định parabol y = ax2 + bx +c: HDG: Theo giả thiết ta có:
12 4
6 2
8 64 0
a a
hay
a b
ac
a b
c b a
48 4
12
0 8
64
2
suy ra a = 3; b = -36; c = 96 nên
y = 3x2 –36x + 96
4/ Củng cố:
-?Nhắc lại các bớc khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c
-?Phơng pháp xác định parabol y = ax2 + bx + c
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Trả lời các câu hỏi và bài tập ôn chơng II
IV/ Phần bổ sung:
Trang 5
Ngày giảng: ChơngII: Hàm số bậc nhất và bậc hai
Tiết: 23 Bài: Câu hỏi và bài tập ôn chơng II
- Học sinh nắm toàn bộ nội dung lí thuyết, vận dụng trả lời các câu hỏi từ 1 đến 9 -Rèn luyện học sinh kỷ năng khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã đợc học, chú ý đối với hàm số y = ax2 + bx + c và các bài toán liên quan đến hàm số bậc hai
-Rèn luyện tính cần cù, cẩn thận, kiên nhẫn
-Phát vấn Luyện tập Củng cố
- Phát huy tính độc lập t duy của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ ôn tập).
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
-? GV gọi trực tiếp từng HS đọc câu hỏi ở
phần ôn tập và yêu cầu HS trả lời Phát
vấn đối với câu hỏi từ 1 đến 9 Yêu cầu
tất cả các HS đều phải trả lời đợc các câu
hỏi này
-?Bài 10 rèn luyện HS kỷ năng tìm tập
xác định của hàm số
-?Nhắc lại tính đồng biến, nghịch biến
của hàm số Hãy nêu cách giải bài 11
-?Đối với trờng hợp f(x), g(x) nghịch biến
ta có kết quả nh thế nào (Tơng tựu trờng
hợp trên)
-?Nêu định nghĩa hàm số chẳn, hàm số lẻ
Vận dụng, hãy giải bài tập 12
-?Trong trờng hợp hàm số f(x), g(x) lẻ ta
có kết luận nh thế nào VD:
I/Lí thuyết:
II/Bài tập:
Bài 10: Chỉ ra tập xác định của hàm số: a/D = N; b/ D = [-
2
3
; +); c/D = [
3
1
;
4
3 ) Bài 11: (SGK) a/ f(x) + g(x) đồng biến vì:
2 1
2 2
1
(
x x
x g x f x g x f
=
2 1
2
(
x x
x f x f
+
2 1
2
(
x x
x g x g
> 0 b/Cha có kết luận gì vì f(x) = 3x + 2; g(x)
= 5x +1 là hàm số đồng biến trên R, nhng f(x) - g(x) = -2x + 1 là hàm số nghịch biến, g(x) - f(x) = 2x - 1 là hàm số đồng biến
Bài 12:(SGK)
2
1
-1
Trang 6f(-x) + g(-x) = -f(x) - g(x) = - (f(x)+g(x))
là hàm số lẻ
-?Để giải bài tập 13 cần nhớ lại các bớc
khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số hàm số
y = x , y = ax b
-?Để giải bài tập 14 cần nhớ lại các bớc
khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
y = x , y = ax b , cách xét tính chẳn, lẻ
của các hàm số GV hớng dẫn HS giải bf
tập 14b
-?Bài 15 nhằm rèn luyện HS kỷ năng giải
các bài toán liên quan hàm số bậc hai
y = ax2 + bx + c Đây là bài tập tơng tự
bài 3, 4 ở tiết 22 nên GV yêu cầu HS giải
a/f(x) + g(x) hàm số chẳn
b/f(x) - g(x) hàm số chẳn
c/f(x) g(x) hàm số chẳn
Bài 13: (SGK) HDG: Cần phải bỏ dấu giá trị tuyệt đối, sau đó vẽ đồ thị
e/ y= 3 x - 2 =
2 3
2 3
x
x
00
x
x
là hàm số chẳn Để vẽ đồ thị ta vẽ đồ thị của hàm số y = 3x - 2 với x 0 và lấy đối xứng của nó qua trục tung ta đợc phần đồ thị ứng với x < 0
Bài 14: (SGK)
b/y = x2 - 2 x =
x x
x x
2
2 2 2
00
x x
là hàm số chẳn vì
f(-x) = (-x2) -2 x = x2-2 x = f(x) Hàm số y = x2 -2x là nghịch biến (-; 1), đồng biến trong khoảng (1; + ) Hàm số
y = x2 +2x là nghịch biến (-; -1), đồng biến trong khoảng (-1; + ) Vậy hàm số
y = x2 - 2 x là nghịch biến (-; -1) và (0; 1), đồng biến trong khoảng (-1; 0) và (-1; + ) Bảng biến thiên (HS tự vẽ) Đồ thị hàm số:
Trang 7nhanh và đọc đáp số.
-?Bài 16 nhằm rèn luyện HS kỷ năng
khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất,
hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c Đây là
bài tập tổng hợp nên yêu cầu tất cả HS
phải thực hiện đợc các bớc giải
Bài 15: (SGK) a/ y = x2 -x - 1 b/ y = -x2 + 2x + 3
Bài 16: (SGK)
4/ Củng cố:
-Nhận xét, đánh giá ý thức, tinh thần trách nhiệm của học sinh khi làm bài kiểm tra
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Xem Bài đọc thêm, Bạn có biết.
-Xem 1- Chơng II
Ngày giảng: ChơngIII- Phơng trình và hệ phơng trình
Tiết: 24 Bài 1- Khái niệm phơng trình (Tiết1)
I/ Mục đích yêu cầu:
-Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình một ẩn, phơng trình nhiều ẩn, điều kiện của phơng trình, phơng trình tơng đơng và phơng trình hệ quả
-Rèn luyện học sinh kỷ năng xác định phơng trình một ẩn, phơng trình nhiều ẩn, điều kiện của phơng trình, tìm nghiệm củaphơng trình tơng đơng và phơng trình hệ quả
-Hớng đích Giải quyết vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Không)
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
-?HĐ1: Nhằm làm cho HS nhớ lại vài
dạng phơng trình đã học
I/Định nghĩa ph ơng trình:
1/Ph ơng trình một ẩn:
Mệnh đề dạng: f(x) = g(x) (1) là phơng
4
2
2 1
-1 -2
f x = x 2 -2x
2
-2
2 -1
Trang 8-?GV lu ý HS chỉ xác định điều kiện để
phơng trình có nghĩa chứ không bắt buộc
phải chỉ ra tập xác định
-?HĐ2: Nhằm giúp HS nắm định nghĩa
điều kiện của phơng trình GV có thể ra
thêm bài tập:
Viết điều kiện của các phơng trình:
a)
x
x x
x
1 2 1
b) x + 2 x= 4- x 3
-?HĐ3: Nhằm kết luận phơng trình vô
nghiệm(vì HS cha học giải phơng trình)
-?Hãy ch một ví dụ về phơng trình nhiều
ẩn, tìm nghiệm của phơng trình đó
-?Hai phơng trình nhiều ẩn khi nào thì
t-ơng đt-ơng
-?HĐ4: Thông qua HĐ GV hình thành ở
HS khái niệm phơng trình tơng đơng,
ph-ơng trình hệ quả
-?GV yêu cầu HS xét xem các phơng
trình ở ví dụ 1 phơng trình nào là phơng
trình tơng đơng, phơng trình hệ quả của
phơng trình kia
trình một ẩn, x là ẩn số, f(x) là vế trái,
g(x) là vế phải của phơng trình
Điều kiện để hai vế của (1) có nghĩa đó
là điều kiện của phơng trình.
Số x0 thoả điều kiện của phơng trình sao cho f(x0) = g(x0) thì x0 đợc gọi là một
nghiệm của phơng trình.
Giải phơng trình là đi tìm tập hợp tất cả
các nghiệm của nó Tập nghiệm là rỗng ta
nói phơng trình vô nghiệm.
2/Ph ơng trình nhiều ẩn:
Ví dụ: 3x + 7y = -2 (2) 2x2 +5xy – 4z = 0 (3) trong đó x, y, z là các biến
*Các mệnh đề chứa biến (2), (3) gọi là
những phơng trình nhiều ẩn
*Cặp (x0; y0) thoả phơng trình (2), hoặc
bộ ba số (x0; y0; z0) thoả phơng trình (3) gọi là một nghiệm của phơng trình đó II/Ph ơng trình t ơng đ ơng
Phép biến đổi t ơng đ ơng
1/ Ph ơng trình t ơng đ ơng và ph ơng trình
hệ quả:
Cho f1(x) = g1(x) (4); f2(x) = g2(x) (5) Nếu các tập nghiệm của hai phơng trình
đó bằng nhau thì ta nói phơng trình (4)
t-ơng đt-ơng pht-ơng trình (5), kí hiệu (4)
(5)
Nếu các tập nghiệm của phơng trình (5) chứa tập nghiệm của phơng trình (4) ta nói phơng trình (5) là hệ quả của phơng trình (4), kí hiệu (4) (5)
Ví dụ: Cho ba phơng trình:
2x2 – x = 0 (6) 2x -
x
x
1 = 0 (7) 4x3 – x = 0 (8)
4/ Củng cố:
-?Tìm điều kiện của phơng trình: x – 1 = - 2 x 2
Trang 9-?Cho ví dụ về phơng trình tơng đơng, phơng trình hệ quả của phơng trình sau:
- 3x3+ 9x2 – 6 = 0
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 3-Trang 71.
IV/ Phần bổ sung:
Ngày giảng: ChơngIII-Phơng trình và hệ phơng trình
Tiết: 25 Bài 4: Khái niệm phơng trình (tiết 2)
I/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm các định lí về phép biến đổi tơng đơng, biết cách giải phơng trình có chứa trị tuyệt đối, phơng trình chứa ẩn ở mẫu Hiểu phơng trình chứa tham số
-Nêu vấn đề Giải quết vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: ?HS: Giải bài tập 3a, 3b.
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
-?Cho HS nghiên cứu phát biểu định lí
Hãy cho biết trong định lí về phép biến
đổi tơng đơng có điểm nào cần lu ý
- Phép biến đổi không làm thay đổi
điều kiện của phơng trình.
-?Cho phơng trình
2 +
3
1
x -
3
1
x = x (1)
và phơng trình 2 = x (2)
Hãy cho biết phơng trình (1) có tơng
đ-ơng với phđ-ơng trình (2) (Không)
-?Hớng dẫn HS cách chứng minh định lí
b)
II/Ph ơng trình t ơng đ ơng
Phép biến đổi t ơng đ ơng
1/Ph ơng trình t ơng đ ơng và ph ơng trình
hệ quả:
2/ Phép biến đổi t ơng đ ơng:
Định lí: Nếu thực hiện các phép biến đổi
sau đây trên một phơng trình mà điều kiện của phơng trình không bị thay đổi thì
ta đợc một phơng trình mới tơng đơng: a) Biến đổi đồng nhất ở từng vế.
b) Cộng hay trừ vào hai vế của phơng trình cùng một số hoặc cùng một biểu thức.
c) Nhân hoặc chia hai vế của một phơng trình với cùng một số khác 0 hoặc cùng với một biểu thức luôn có giá trị khác 0.
Chứng minh:
a) Rõ ràng
b) Cộng hai vế của phơng trình f(x) = g(x) (9) biểu thức h(x) thõa điều kiện của phơng
Trang 10-?Hãy nêu cách chứng minh định lí c)
GV hớng dẫn HS chứng minh định lí c)
-?HĐ5: Nhằm củng cố cho HS tính chất
của phép biến đổi tơng đơng là không
làm thay đổi điều kiện của phơng
trình.
-?Có nhận xét gì về các phơng trình:
2x 1 = x + m
2mx + y = 5
(a - 2)2x +5a x - 3a +1 = 0
(Có chứa các chữ khác ngoài ẩn x)
-?GV đa ra khái niệm phơng trình chứa
tham số Hãy cho một số ví dụ về phơng
trình chứa tham số
-?GV chú ý: Ta có thể vận dụng cách viết
số gần đúng để viết kết quả gần đúng của
nghiệm khi hệ số của phơng trình là số
thập phân
trình ta có:
f(x) + h(x) = g(x) + h(x) (10) Mỗi x0 thỏa (9) và (10), ta có:
f(x0) = g(x0) f(x0) + h(x0) = g(x0) +h(x0)
Do đó nếu x0 là một nghiệm của (9) thì x0
là một nghiệm của (10) Vậy (9) (10) c) Nếu h(x) là một hàm số mà h(x0) 0, thì mọi x0: f(x0) = g(x0)
f(x0).h(x0) = g(x0).h(x0)
Do đó nếu x0 là một nghiệm của (9) thì x0
là một nghiệm của (10) Vậy (9) (10,) f(x).h(x) = g(x).h(x) (10,) III/Ph ơng trình chứa tham số:
Trong một phơng trình, các biểu thức ở hai vế có thể chứa những chữ khác ngoài
ẩn Các chữ số này đợc xem nh những hằng số và đợc gọi là tham số Lúc đó
ph-ơng trình đợc gọi là phph-ơng trình chứa tham số
Ví dụ: (HS tự tìm) Tập nghiệm của phơng trình chứa tham
số phụ thuộc vào giá trị của tham số Việc tìm tập nghiệm của phơng trình chứa tham số gọi là giải và biện luận
ph-ơng trình đó
4/ Củng cố: -? Giải bài tập 1, 2a, 3c.
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 2(b, c), 4, 5 –Trang 70, 71.
Ngày giảng: ChơngIII-Phơng trình và hệ phơng trình
Tiết: 26 Bài 2- Phơng trình bậc nhất một ẩn và hai ẩn (tiết 1)
I/ Mục đích yêu cầu:
-Học sinh nắm vững cách giải và biện luận các phơng trình đa đợc về việc xét các
ph-ơng trình dạng ax + b = 0
-Tập trung rèn luyện chủ yếu kỷ năng giải và biện luận các phơng trình dạng phân thức và dạng chứa phơng trình trị tuyệt đối
-Gợi hớng đích Giải quyết vấn đề
-Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp: