-Rèn luyện học sinh kỷ năng xác định các vectơ cùng phơng, cùng hớng, ngợc hớng, độ dài của một vectơ.. 2/ Kiểm tra bài cũ: Không 3/ Bài mới: Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
Trang 1Ngày giảng: ChơngI: Véctơ
Tiết: 1 Bài 1: các định nghĩa
I/ Mục đích yêu cầu:
-Giúp học sinh nắm đợc các định nghĩa: véctơ, hai véctơ cùng phơng, cùng hớng, ngợc h-ớng, độ dài của một vectơ
-Rèn luyện học sinh kỷ năng xác định các vectơ cùng phơng, cùng hớng, ngợc hớng, độ dài của một vectơ
-Nêu vấn đề Gợi hớng đích Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Không)
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
?GV giúp HS hiểu khái niệm đoạn thẳng
định hớng.
-Cho đoạn thẳng AB Chọn A làm điểm
đầu, B làm điểm cuối thì đoạn thẳng AB
đợc định hớng (hớng từ A đến B)
?GV phát biểu định nghĩa véctơ, trình bày
cách kí hiệu một véctơ Vẽ hình minh họa
véctơ xác định hai đầu điểm mút và véctơ
không xét điểm đầu và điểm cuối
?HĐ1: Nhằm củng cố định nghĩa véctơ và
định nghĩa hớng của véctơ một cách trực
quan
?GV giúp HS hiểu khái niệm giá của
véctơ Từ đó nêu định nghĩa hai véctơ
đ-ợc cùng phơng.
?GV vẽ hình minh họa hai véctơ cùng
h-ớng, hai vectơ ngợc hớng giúp HS hiểu
khái niệm này qua trực giác
?HĐ2: Nhằm củng cố khái niệm cùng
ph-I/Véctơ:
1/Định nghĩa véctơ:
-Đoạn thẳng định hớng: nếu ta chọn một
điểm của đoạn thẳng làm điểm đầu, còn
điểm kia làm điểm cuối
-Véctơ là một đoạn thẳng định hớng.
-Kí hiệu véctơ:
AB,
CD, hoặc
a,
b,
2/Véctơ cùng ph ơng, véctơ cùng h ớng:
-Giá của vectơ: là đờng thẳng đi qua điểm
mút đầu và điểm mút cuối của vectơ đó
Định nghĩa:
-Hai véctơ đợc gọi là cùng phơng nếu giá
của chúng song song hoặc trùng nhau
-Minh họa hai véctơ cùng hớng, hai vectơ ngợc hớng:
Trang 2ơng, cùng hớng, ngợc hớng của hai vectơ
thông qua các hình vẽ cho trớc
?HĐ3: Nhằm giúp HS khắc sâu khái niệm
hai vectơ cùng phơng
?GV hớng dẫn HS nắm khái niệm độ dài
của véctơ dựa vào độ dài đoạn thẳng
?Hãy cho biết độ dài của véctơ
CD, biết
CD = 5(cm)
? Hãy cho biết độ dài của véctơ
CD, biết
độ dài véctơ
CD bằng 3 lần độ dài véctơ
đơn vị
?HĐ4: Nhằm củng cố định nghĩa độ dài
véctơ:
AB = AB
3/Độ dài của vectơ:
-Độ dài của véctơ là độ dài của đoạn
thẳng có hai đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
-Kí hiệu: Độ dài của véctơ
AB là
AB
-Véctơ đơn vị là vectơ có độ dài bằng 1.
4/ Củng cố:
?Giải bài tập 1
?Hãy vẽ hai véctơ cùng phơng, cùng hớng, ngợc hớng
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 2, 3, 4 - Trang 6, 7.
IV/ Phần bổ sung:
Ngày giảng: ChơngI: Véctơ
Tiết: 2 Bài 1: các định nghĩa
I/ Mục đích yêu cầu:
-Giúp học sinh nắm đợc các định nghĩa: hai véctơ bằng nhau, véctơ-không
-Rèn luyện học sinh kỷ năng dựng một véctơ bằng vectơ đã cho có điểm đầu là điểm đã cho
-Rèn luyện học sinh ý thức tự giác, tính cẩn thận, tính t duy logic
-Nêu vấn đề Gợi hớng đích Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
?Hãy nêu các định nghĩa: véctơ, hai véctơ cùng phơng, độ dài của một véctơ
?Hãy lấy ví dụ minh họa về hai vectơ cùng hớng, ngợc hớng
?Giải bài tập 2, 3
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
II/Véctơ bằng nhau Véctơ - không:
Trang 3?GV nêu khái niệm hai véctơ bằng nhau
Cách kí hiệu
?Hãy so sánh độ dài của hai véctơ
AB và
BA Hai véctơ
AB và
BA có phải là hai véctơ bằng nhau không? Tại sao?
?Yêu cầu HS xác định các cặp véctơ bằng
nhau
?HĐ5: Nhằm giúp HS biết cách dựng một
véctơ bằng véctơ đã cho có điểm đầu là
điểm đã cho
? Véctơ
AA là véctơ - không Hãy cho
biết véctơ - không có tính chất gì?
-Là véctơ có điểm đầu và điểm cuối bằng
nhau
-Là véctơ nằm trên mọi đờng thẳng đi qua
điểm A
?Hãy cho biết các véctơ sau có bằng nhau
không:
AA,
BB,
CC với A, B, C tùy ý
?GV liên hệ các đại lợng có hớng của vật
lý
1/Hai véctơ bằng nhau:
Hai véctơ
a và
b đợc gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài và cùng hớng
Kí hiệu:
a =
b
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai đờng chéo Hãy xác định các cặp véctơ bằng nhau
2/Véctơ - không:
Cho điểm A Véctơ
AA là véctơ - không
Kí hiệu:
0
Quy ớc:
Véctơ - không có độ dài bằng 0 Véctơ - không cùng phơng, cùng hớng với mọi véctơ 4/ Củng cố: ?Nhắc lại khái niệm: hai véctơ bằng nhau, véctơ - không ?Cho lục giác đều ABCDEF , hãy tìm các véctơ bằng nhau Từ điểm F , dựng véctơ FK bằng véctơ AB ?Có thể dựng đợc bao nhiêu véctơ bằng véctơ - không 5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 5, 6 - Trang 7. IV/ Phần bổ sung:
Trang 4
Ngày giảng: ChơngI: Véctơ Tiết: 3 Bài 2: Phép cộng và phép trừ hai véctơ
I/ Mục đích yêu cầu: -Học sinh nắm đợc định nghĩa phép cộng hai véctơ, nghĩa là khi cho hai véctơ a, b học sinh dựng đợc véctơ a+ b đồng thời nắm đợc các tính chất của phép cộng véctơ -Biết phân tích một véctơ thành tổng của hai véctơ có giá là hai đờng thẳng cất nhau cho trớc theo quy tắc hình bình hành -Rèn luyện học sinh ý thức tự giác, tính cẩn thận, tính t duy logic II/ Ph ơng pháp : -Nêu vấn đề Gợi hớng đích Phát huy tính tích cực của học sinh III/ Tiến trình lên lớp: 1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: ?HS1: Giải bài tập 5 ?HS2: Giải bài tập 6.
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
?HĐ1: Nhằm giới thiệu ý nghĩa thực tế
của phép cộng vectơ
-Xác định vectơ hợp lực
1
F +
2
F
?GV lấy ví dụ khác: Hai ngời đi dọc theo
hai bờ sông và cùng kéo một con thuyền
với hai lực
1
f , 2
f thì thuyền chuyển động
theo hớng của lực
1
f + 2
f
?HĐ2: Nhằm làm cho HS thấy phép cộng
a +
b không phụ thuộc vào điểm A
?GV giới thiệu quy tắc ba điểm và quy
tắc hình bình hành Mục đích của các quy
tắc là tính tổng của hai vectơ
?GV nhắc HS đẳng thức
NP MP MN
đúng với bộ ba điểm M, N, P tùy ý còn
I/Phép cộng hai véctơ:
1/Định nghĩa:
Cho
a,
b, A tùy ý Vẽ
AB=
a,
BC=
b Vectơ
AC là vectơ tổng của hai vectơ
a và
b Kí hiệu:
AC =
AB +
BC =
a
+
b
2/Các quy tắc cần nhớ:
a/Quy tắc ba điểm:
Cho M, N, P tùy ý Ta có:
NP MP MN
Trang 5đẳng thức MN + NP = MP chỉ đúng khi
điểm N nằm giữa đoạn thẳng MP
?HĐ3: Nhằm giới thiệu quy tắc hình bình
hành bằng cách tìm tổng của hai vectơ
AB+
AD =
AC Khi nào ta trở về quy tắc ba điểm ?(
AD=
BC)
?GV hớng dẫn HS giải bài toán
?Có nhận xét gì về bài toán phân tích
x
thành tổng
OC
OB
-Đây là bài toán ngợc của bài toán lấy
tổng của hai vectơ
?HĐ4: Giúp HS nắm vứng “ quy tắc ba
điểm” và “quy tắc hình bình hành”
?GV lu ý HS có nhiều cách phân tích một
vectơ thành tổng các vectơ khác nhau tùy
thuộc vào mục đích của việc phân tích
?GV giới thiệu tính chất giao hoán, kết
hợp, tính chất của vectơ
0
b/Quy tắc hình bình hành:
Cho
AB và
AD không cùng phơng
Vẽ hình bình hành ABCD, khi đó:
AB+
AD =
AC
3/Phân tích một vectơ thành tổng hai vectơ không cùng ph ơng:
a/Bài toán:
Cho d d’ = O,
x có giá không song song với d và d’ Hãy phân tích
x thành tổng của hai vectơ có giá là d và d’ HDG:
.Vẽ
OA =
x .Từ A kẻ đờng thẳng , '
song song với d và d’
d’ = C, '
d = B
.OBAC là hình bình hành
.Vậy:
x =
OA =
OC
OB b/Chú ý:
Việc phân tích
x thành tổng
OC OB
trong bài toán trên gọi là phân tích một vectơ thành tổng hai vectơ không cùng phơng (có phơng cho trớc).
4/Tính chất của phép cộng các vectơ: Với mọi vectơ
a,
b,
c Ta có:
Trang 6?Thông qua ví dụ (hình 12) khắc sâu lại
các tính chất của phép cộng các vectơ
?GV yêu cầu HS vẽ hình minh họa lời
giải Nhắc HS ví dụ 5 là một tính chất
quan trọng, HS cần chú ý
a) a+ b = b+ a b) (
a+
b) +
c =
a + (
b +
c ) c)
a+
0=
0+
a=
a
Ví dụ: (Hớng dẫn HS xem ví dụ) 5/Ví dụ:
Cho G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng:
GA +
GB+
GC=
0
HDG:
.AI là trung tuyến ABC: GA = 2GI
.Kéo dài GI một đoạn ID = GI
BGCD là hình bình hành và GA = GD
GA =
DG và
GB+
GC=
GD Vậy:
GA +
GB+
GC =
DG+
GD =
D D
=
0
4/ Củng cố: -?Hãy thực hiện các phép toán sau:
a)
HK +
KL +
LH
b)
PQ+
PH
-?Hãy nhắc lại các tính chất của phép cộng vectơ
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 2b, 3, 4( trừ
BC
AB ) - Trang 12
IV/ Phần bổ sung:
Ngày giảng: ChơngI: Véctơ
Tiết: 4 Bài 2: Phép cộng và phép trừ hai véctơ
I/ Mục đích yêu cầu:
Học sinh nắm đợc định nghĩa vectơ đối của một vectơ và định nghĩa phép trừ hai vectơ
a
-
b đối với hai vectơ cho trớc, đồng thời biết dựng đợc vectơ
a -
b -Rèn luyện học sinh ý thức tự giác, tính cẩn thận, tính t duy logic
-Nêu vấn đề Gợi hớng đích Phát huy tính tích cực của học sinh
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
?Chứng minh nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
IA +
IB=
0 3/ Bài mới:
Trang 7Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
?HĐ5: Nhằm chuẩn bị cho việc trình bày
định nghĩa vectơ đối
?GV giới thiệu khái niệm vectơ đối Cho
vectơ
a có thể dựng đợc bao nhiêu vectơ
đối của vectơ
a
?Hãy tìm vectơ đối của vectơ
0
?HĐ6: Nhằm giới thiệu một tính chất
quan trọng của vectơ đối là mọi vectơ
a
0ta luôn có
a+(-
a )
?GV giúp HS thấy đợc phép trừ hai vectơ
đợc định nghĩa thông qua phép cộng hai
vectơ Từ đó, ta có:
a - (-
b)=
a +
b
?GVhớng dẫn HS cách tìm hiệu của hai
vectơ
?Hãy cho biết, có thể phân tích một vectơ
thành hiệu của hai vectơ
II/Phép trừ hai vectơ:
1/Vectơ đối:
Hai vectơ
a và
b đợc gọi là hai vectơ
đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và
ng-ợc hớng
Ta nói:
a là vectơ đối cảu vectơ
b
b là vectơ đối cảu vectơ
a
Kí hiệu:
a = -
b hoặc
b = -
a Chú ý: Vectơ đối của vectơ
0là vectơ
0
2/Phép trừ hai vectơ:
Định nghĩa:
Cho
a,
b Ta gọi
a + (-
b ) là hiệu của hai vectơ
a,
b và kí hiệu là
a -
b a/Cách tìm hiệu của hai vectơ:
Cho
a,
b Tìm
a -
b .Lấy điểm O tùy ý
.Vẽ
OA =
a ,
OB=
b
a -
b=
OA -
OB=
BA
b/Quy tắc cần nhớ:
Cho
B
A , O bất kì Ta có:
B
A =
OA -
OB
4/ Củng cố:
?Cho hình bình hành ABCD Hãy tìm các cặp vectơ đối nhau
?Dựa vào khái niệm vectơ đối, hãy thực hiện phép trừ hai vectơ
?Hãy tìm hiệu các cặp vectơ sau:
a)
MP
OM KN OK
Trang 8?Hãy phân tích vectơ sau thành hiệu hai vectơ: HK, OK
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 1, 2, 5, 6, 7, 8 –Trang 12.
IV/ Phần bổ sung:
. Ngày giảng: ChơngI: Véctơ Tiết: 5 Bài 2: Bài tập
I/ Mục đích yêu cầu: -Rèn luyện học sinh kỷ năng tính tổng, hiệu hai vectơ và vận dụng các tính chất của chúng để giải các bài toán liên quan -Rèn luyện học sinh ý thức tự giác, tính cẩn thận, tính t duy khái quát, t duy trừu tợng II/ Ph ơng pháp : -Luyện tập Củng cố Phát huy tính tích cực của học sinh III/ Tiến trình lên lớp: 1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: ?HS1: Giải bài tập 1 ?HS2: Giải bài tập 2
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài giảng
?Hớng dẫn HS chữa bài tập phần kiểm tra
bài cũ
Bài 1: Vận dụng tính chất của hai vectơ
đối nhau
Bài 2: Vận dụng tính chất tổng của hai vectơ
Hớng dẫn giải.
Bài 3: Vận dụng tính chất tổng của hai vectơ và vectơ không
Vận dụng khái niệm độ dài, phơng và h-ớng vectơ
Bài 4: Vận dụng khái niệm độ dài vectơ Bài 5: Vận dụng tính chất phép trừ hai vectơ
Bài 6: Vận dụng khái niệm độ dài, phơng
và hớng vectơ
Trang 9Bài 8:
a).Có nhận xét gì về tam giác OAB
Hãy tính độ dài đờng cao OH
Tính a b
Tìm vectơ đối của vectơ a b
Suy ra kết luận
b) Vận dụng tính chất vật đúng yên thì
vận tốc v 0 Hãy cho biết: F1F2F3
Suy ra kết luận
Bài 7: Vận dụng khái niệm độ dài, phơng
và hớng vectơ
Bài 8:
a).OAB đều nên OH = 5 3
2 .
a b = OA OB OC a b c 0 c (a b) OC
Vậy vectơ ccó hớng ngợc với hớngcủa
vectơ OC a b và có độ dài bằng 2
5 3
OH b) F1F2F3 = 0 F3 100 3 N
4/ Củng cố: -?
5/ Hớng dẫn học ở nhà: -Bài tập 2, 4 –Trang 77.
IV/ Phần bổ sung: