- Yêu cầu HS dùng que tính để tìm kết quả các phép tính cộng trong phần bài học.. - HS đặt tính và thực hiện phép tính trên bảng con.. Đặt tính rồi tính - Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính v
Trang 1TUẦN 6 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tập đọc: MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời trong bài
- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 bài
“Mục lục sách”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn luyện đọc các từ khó đọc
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc các câu khó
- Yêu cầu đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ
mới
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Đại diện các nhóm thi đọc
HĐ2 Tìm hiểu bài (Tiết 2)
Câu 1/ 48
Câu 2/ 48
Câu 3/ 48
H: Có thật đó là lời của mẩu giấy vụn không?
Vì sao?
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Em thích nhận vật nào nhất? Tại sao?
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị cho tiết
kể chuyện
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ: mẩu giấy vụn, rộng rãi, sáng sủa, xì xào, sạch sẽ, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu: + Lớp học rộng rãi/ sáng sủa/ … sạch sẽ/ … ai/ … giấy/ … ra vào.// + Lớp … quá!// … đáng khen!// + Nào!// … lắng nghe/
… biết/ … nhé!// + Các bạn ơi!// … sọt rác!//
- HS các nhóm luyện đọc lại
Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Mẩu giấy vụn nằm ngay giữa lối đi, rất dễ thấy
- Cô giáo yêu cầu cả lớp lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy nói gì
- “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
- Không… Vì mẩu giấy không biết nói Đó chỉ là ý nghĩ, lời nói của bạn gái
- Phải có ý thức giữ vệ sinh trường lớp
- Các nhóm tự phân vai, thi đọc truyện theo vai
- Trả lời theo suy nghĩ
Trang 2
Toán: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của hS
A Kiểm tra
Bài 2, 3/25
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu phép cộng 7 + 5
1 Nêu bài toán
2 Tìm kết quả
- Yêu cầu HS dùng que tính để tìm kết quả
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
HĐ2 Lập bảng công thức 7 cộng với một số.
- Yêu cầu HS dùng que tính để tìm kết quả
các phép tính cộng trong phần bài học
- Xóa dần, cho HS học thuộc lòng bảng công
thức
HĐ3 Thực hành
Bài 1/26
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2/26
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực
hiện
Bài 3/26(HS khá giỏ)
- Yêu cầu HS so sánh kết quả của 7 + 5 và 7
+ 3 + 2
Bài 4/26
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Nêu cách tìm tuổi anh
- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
Bài 5/26 (HS khá, giỏi)
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Gọi vài HS đọc bảng các công thức cộng
- Nhận xét tiết học Dặn HS đọc thuộc lòng
bảng công thức, làm các bài tập 1, 2, 3, 4
VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe và phân tích đề
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả
- HS đặt tính và thực hiện phép tính trên bảng con 1HS lên bảng thực hiện rồi nêu cách thực hiện của mình
- Dùng que tính tính kết quả, hoàn thành bảng công thức
- Thi học thuộc lòng bảng công thức cộng
- Đọc yêu cầu
- HS nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả
- Đọc yêu cầu
- Đặt tính, tính trên bảng con HS lên bảng nêu cách thực hiện của mình
- Đọc yêu cầu
- Bằng nhau, vì 3 + 2 = 5
- Đọc bài toán
- Em 7 tuổi, anh hơn em 5 tuổi
- Anh bao nhiêu tuổi
- Thực hiện phép tính 7 + 5
- HS làm bài
Trang 3
Tập viết: CHỮ HOA Đ I Mục tiêu - Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp (3 lần) II Đồ dùng dạy học Mẫu chữ hoa Đ III Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Kiểm tra Cho viết chữ hoa D, Dân trên bảng con Kiểm tra bài viết ở nhà của HS B Bài mới HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa Đ 1 Quan sát chữ mẫu và quy trình viết - Treo mẫu H: Chữ hoa Đ gần giống chữ nào đã học? - Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo và quy trình viết chữ hoa Đ và cách viết nét ngang trong chữ hoa Đ 2 Hướng dẫn viết chữ hoa Đ trên bảng con HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng. a/ Giới thiệu cụm từ ứng dụng - Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng - Cụm từ có ý khuyên em điều gì? b/ Quan sát và nhận xét cách viết - Đẹp trường đẹp lớp có mấy chữ, là những chữ nào? Khi viết khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu/ - Yêu cầu HS nhận xét về độ cao các chữ cái - Khi viết chữ Đẹp ta nối chữ Đ với chữ e như thế nào? c/ Viết bảng HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV HĐ4 Củng cố, dặn dò - Nhận xét giờ học Dặn HS hoàn thành nốt bài luyện viết ở nhà - HS viết chữ D, Dân trên bảng con 1HS lên bảng - Gần giống chữ hoa D nhưng khác là chữ Đ có thêm nét ngang - HS nêu quy trình viết - Viết bảng con - Đọc: Đẹp trường đẹp lớp - Khuyên em giữ gìn lớp học, trường học sạch đẹp - Có 4 chữ ghép lại, khi viết khoảng cách giữa các chữ là một chữ cái o - Các chữ Đ, l cao 5 li, chữ t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li - Viết cao cho nét khuyết chữ e chạm vào nét cong của chữ Đ - Viết bảng - HS viết bài vào VTV
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Trang 4Toán: 47 + 5
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học
- 12 que tính rời và 4 bó một chục que tính
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Đọc thuộc bảng công thức cộng
- Tính nhẩm: 7 + 4 + 5 = ; 7 + 3 + 4 =
7 + 9 = ; 7 + 7 =
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu phép cộng 47 + 5
1 Nêu bài toán
2 Tìm kết quả
- Yêu cầu HS dùng que tính để tìm kết quả
3 Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính, các HS khác làm trên bảng con
- Yêu cầu HS khá, giỏi nhắc lại cách thực
hiện
HĐ2 Thực hành
Bài 1 (cột 1, 2, 3)/ 27
Gọi 3HS lên bảng, lớp thực hiện bảng con
Bài 3/27
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hãy đọc đề bài theo tóm tắt
- Cho HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
Bài 2/ 27
Nếu còn thời gian cho HS làm bài 2
Bài 3/ 27 (HS khá , giỏi)
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách
thực hiện phép tính 47 + 5
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm bài 2,
4/ 27 và các BT 1, 2, 3, 4 VBT
- 2HS lên bảng thực hiện
- Nghe, phân tích đề
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính Vài HS nhắc lại cách thực hiện của mình
- Đọc yêu cầu bài tập
- 3HS lên bảng làm bài, lớp thực hiện trên bảng con
- Đọc yêu cầu bài tập
- Đoạn thẳng CD dài 17cm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD 8cm
- Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu đêximet?
- Đoạn thẳng CD dài 17cm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD 8cm Hỏi đoạn thẳng
AB dài bao nhiêu đêximet?
- Có 9 hình chữ nhật
Trang 5
Chính tả: MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT2 ( 2 trong số 3 dòng a, b, c); BT3 a/ b
II Đồ dùng dạy học
- Viết sẵn đoạn văn cần chép, nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
GV đọc các từ: tìm kiếm, mỉm cười, hiếu
học, long lanh, gõ kẻng
B Bài mới
GV giới thiệu bài
HĐ1 Hướng dẫn tập chép
GV đọc đoạn bài viết trên bảng H:
- Câu đầu tiên trong bài chính tả có mấy dấu
phẩy?
- Tìm thêm những dấu câu khác có trong bài
chính tả
HĐ2 Hướng dẫn viết các tiếng khó
HĐ3 Hướng dẫn HS chép bài trên bảng
- GV hướng dẫn HS chấm, chữa bài
HĐ4 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a, b) (HS khá, giỏi làm thêm c)
Điền vào chỗ trống ai hay ay?
Bài 3 Điền vào chỗ trống sa/ xa hoặc ngã/
ngả?
HĐ4 Củng cố, nhận xét
- Yêu cầu những HS viết chưa đạt về nhà viết
lại
- Chuẩn bị bài “Ngôi trường mới”
- 1HS lên bảng, lớp viết bảng con
- 3HS nhìn bảng đọc lại bài viết
- 2 dấu phẩy
- Dấu chấm, dấu hai chấm, gạch ngang, ngoặc kép, chấm than
- HS đọc, viết bảng con: bỗng, mẩu giấy vụn, nhặt lên, sọt rác…
- HS nhìn bảng chép bài
- Dùng bút chì chấm, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập 2
Làm VBT, 1 em làm ở bảng
a/ mái nhà, cái cày b/ chải tóc, nước chảy
- Đọc yêu cầu bài tập 3 a/ xa xôi, sa xuống, phố xá, đường sá b/ ngã ba đường, ba ngả đường, vẽ tranh, có vẻ
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
Trang 6Tập đọc: NGÔI TRƯỜNG MỚI
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường mới đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy
cô, bạn bè (trả lời được câu hỏi 1, 2)
II Đồ dùng dạy học Tranh minh họa nội dung bài đọc.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 2HS đọc trả lời câu hỏi 1, 2 bài “Mẩu
giấy vụn”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn luyện đọc các từ khó
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi
- Yêu cầu HS đọc đoạn, giải nghĩa từ
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2 Tìm hiểu bài
Câu 1/51
- Tả cảnh ngôi trường từ xa
- Tả cảnh lớp học
- Tả cảm xúc HS dưới mái trường mới
Câu 2/51
Câu 3/51 (HS khá, giỏi)
- H: Bài văn cho ta thấy tình cảm của bạn HS
đối với ngôi trường mới như thế nào?
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Ngôi trường của em mới hay cũ?
- Em có yêu ngôi trường của em không ?
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ: tường vàng, ngói đỏ, thân quen, trắng xanh, ấm áp, nghiêm trang, đáng yêu, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc ngắt nghỉ hơi: + nhìn từ xa,/ … tường vàng,/ ngói đỏ/ … trong cây.// + Em bước vào lớp,/ vừa bỡ ngỡ/ … thân.//
- Đọc đoạn + giải nghĩa từ mới
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
+ Đoạn 1, 2 câu đầu
+ Đoạn 2
+ Đoạn văn cuối bài
- + (ngói đỏ) như những cánh hoa lấp ló trong cây
+ (bàn ghế gỗ xoan đào) nổi vân như lụa + (tất cả) sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu
- Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo trang nghiêm, ấm áp Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ Nhìn ai cũng thấy thân thương
- Bạn HS rất yêu ngôi trường mới
Trang 7
Toán: 47 + 25
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học
Que tính, bảng giải
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 1, 3/27
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu phép tính 47 + 25
1 Nêu bài toán
2 Tìm kết quả
3 Đặt và thực hiện phép tính
- Gọi 1HS lên bảng, HS dưới lớp thực hiện
trên bảng con
HĐ2 Thực hành
Bài 1/28 (cột 1, 2, 3)
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở 3HS lên
bảng làm bài
Bài 2/28 (a, b, d, e)
- H: Một phép tính làm đúng là phép tính như
thế nào?
Bài 3/28
- Yêu cầu HS đọc đề tóm tắt và trình bày bài
giải vào vở 1HS lên bảng
Bài 4/28 (HS khá, giỏi)
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách
tính 47 + 25
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm phần
bài tập còn lại ở trang 28 SGK và các bài tập
1, 2, 3, 4 VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe và phân tích đề
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
- HS đặt tính và thực hiện trên bảng con 1HS lên bảng thực hiện rồi nêu lại cách làm của mình
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở 3HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Là phép tính đặt đúng, kết quả tính cũng đúng
- Đọc đề, trình bày bài giải vào vở 1HS lên bảng làm bài
- HS điền các chữ số thích hợp vào ô trống và giải thích vì sao
Kể chuyện: MẨU GIẤY VỤN
Trang 8I Mục tiêu
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện “Mẩu giấy vụn”
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa SGK.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 3HS nối tiếp kể câu chuyện “Chiếc bút
mực”
B Bài mới GV giới thiệu bài.
HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện
1 Kể từng đoạn theo tranh
- Yêu cầu HS dựa vào tranh kể từng đoạn
chuyện trong nhóm
- Kể chuyện trước lớp
2 Phân vai dựng lại câu chuyện (HS khá,
giỏi)
- GV nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn HS
thực hiện
- Lần 1: GV làm người dẫn chuyện, một số
HS khá, giỏi nhận các vai còn lại
- Một nhóm HS khá, giỏi tự phân vai dựng lại
câu chuyện
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe Chuẩn bị bài “Ngôi trường mới”
- 3HS nối tiếp nhau kể
- Từng HS trong nhóm, dựa theo tranh kể lại
1 đoạn
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- 3HS nói lời 3 nhân vật
- HS thực hành kể theo vai
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
Trang 9Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Thuộc bảng 7 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5; 47 + 25
- Biết giải bài tóm tắt với một phép cộng
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 1 (cột 4, 5) / 28
B Bài mới
HĐ1 Luyện tập
Bài 1/29
- Yêu cầu HS nhẩm rồi nối nhau báo kết quả
Bài 2/29 (cột 1, 3, 4)
- Gọi 3HS lên bảng, lớp thực hiện bảng con
- Yếu cầu vài HS nhắc lại cách đặt tính và
cách tính
Bài 3/28
- Goi vài HS dựa vào tóm tắt nêu đề bài trước
khi giải toán
Bài 4/29
- Để điền dấu đúng trước tiên ta phải làm gì?
- Ngoài cách tính kết quả rồi so sánh, ta còn
cách nào khác?
Bài 5/29 (HS khá, giỏi)
- Những số nào có thể điền vào ô trống?
- Vậy những phép tính nào có thể nối với ô
trống?
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS làm phần BT còn
lại ở trang 28 SGK và BT 1, 2, 3, 4 VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu
- Nhẩm, nối tiếp nhau báo kết quả
- Đọc yêu cầu
- Làm bài trên bảng con, nhắc lại cách đặt tính và cách tính
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thúng cam có 28 quả, thúng quýt có 37 quả Hỏi cả hai thúng có bao nhiêu quả cam?
- Trình bày bài giải vào vở 1HS lên bảng
- Tính rồi so sánh kết quả với nhau
- So sánh từng phần của phép tính
- Đọc yêu cầu
- Là các số lớn hơn 15 nhưng nhỏ hơn 25
- Phép tính: 27 – 5; 19 + 4; 17 + 4
Trang 10
Luyên từ và câu: CÂU KIỂU AI LÀ GÌ? KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.
I Mục tiêu
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ câu đã xác định (BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu (BT2)
- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập trong tranh và cho biết đồ dùng học tập ấy dùng để làm gì (BT3)
II Đồ dùng dạy học Tranh minh họa BT3, VBT.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 2/44
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1/52
- Yêu cầu HS đọc câu a
H: Bộ phận nào được in đậm?
- Phải đặt câu hỏi như thế nào để có câu trả
lời là em?
- Tiến hành tương tự với câu b, c
Bài 2/52
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Gọi HS đọc câu mẫu
H: Các câu này cùng có nghĩa là khẳng định
hay phủ định?
- Hãy đọc cặp từ trong câu in đậm trong câu
mẫu
Nêu: Khi muốn nói các câu có nghĩa phủ định
ta thêm các cặp từ trên vào câu
- Yêu cầu HS đọc câu b (c), sau đó nói tiếp
các câu có cùng nghĩa với b (c)
Bài 3/52
- Yêu cầu HS quan sát tranh, viết tiếp tên các
đồ dùng còn thiếu ra giấy nháp
- Gọi một cặp HS lên trình bày
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu các cặp từ được dùng trong
câu phủ định
- 3HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Em là HS lớp 2A
- Em
- Ai là HS lớp 2A?
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Mẩu giấy không biết nói
- Đọc mẫu
- Nghĩa phủ định
- không … đâu; có … đâu, đâu có
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Từng cặp HS cùng quan sát tìm, viết tên đồ dùng
- 1HS nêu tên, 1HS chỉ tên và nói tác dụng của đồ dùng