- Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với lời các nhân vật Cô giáo, bạn trai, bạn gái.. Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lòng bài: “Cái trống Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn HS với ngô
Trang 1Tuần 6:
Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013
Chào cờ Tập trung toàn trờng
Tập đọc Tiết 16 +17: Mẩu giấy vụn
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng tạo, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai, bạn gái)
- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào, đánh bạo, hởng ứng, thích thú
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn luôn sạch đẹp
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
C các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài: “Cái trống
Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn
HS với ngôi trờng học mới.- Yêu lớp, yêu đồ vật, rất vui năm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài:
b Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau
+ Đọc đúng các từ ngữ - Rộng rãi, sáng sủa, lối ra vào, giữa
cửa, lắng nghe, mẩu giấy, im lặng, xì xào hởng ứng
c Đọc từng đoạn trớc lớp: - HS đọc trên bảng phụ
- Hớng dẫn HS đọc
- Giúp HS hiểu từ mới - Sáng sủa, thích thú
- Đồng thanh
- Hởng ứng
d Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng
Trang 2Tiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Mẩu giấy vụn nằm ở đâu có thấy dễ
không ?
- Mẩu giấy vụn ở ngay giữa nơi ra vào, rất dễ thấy
- Yêu cầu lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì ?
Có thật là tiếng nói của mẫu giấy
không? Vì sao?
- Đó không phải là tiếng của mẩu giấy vụn và giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái… sọt giác
Bạn nghe thấy mẩu giấy nói gì ? - Các bạn ơi ! hãy bỏ tôi vào sọt rác
Câu hỏi 4:
BVMT :Em Hiểu ý có giáo nhắc
nhở học sinh điều gì ?
- 1 học sinh đọc
Phải giữ gìn trờng lớp luôn sạch đẹp ( ghi bảng)
BVMT: Muốn trờng sạch đẹp sạch
mỗi chúng ta cần phảI làm gì?
4 Thi đọc truyện theo vai. - 1 HS dẫn chuyện
Bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt
- 1 HS nữ
IV Củng cố dặn dò:
- Tại sao cả lớp lại cời rộ lên thích
thú khi bạn gái nói ? ngờ và thú vị và bạn hiểu ý cô giáo.- Vì sao gái đã tởng tợng ra 1 ý rất bất
- Em có thích bạn gái trong truyện
này ? Vì sao ? cô.- Thích bạn vì bạn thông minh, hiểu ý
- Dặn dò: Chuẩn bị tiết kể chuyện
- Nhận xét giờ học
Toán
Tiết 26 : 7 cộng với 1 số: 7 + 5
Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần đợc hình
thành
Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, Biết cách thực hiện phép cộng dạng
7 + 5 Từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng 1 số
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 Từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng 1 số Biết giảI và trình bàybài giảI bài toán về nhiều hơn (toán
đơn có 1 phép tính)
Trang 32 Kỹ năng: đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục) Nhận biết bằng trực giác tính chất giao hoán của phép cộng
3.TháI độ: Cẩn thận,
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng: 20 que tính
2 Phơng Pháp: Quan sát, Đàm thoại, làm mẫu
III Các hoạt động daỵ học.
Hoạt động 1: Khởi động HS Hát
Hoạt động 2:Kiểm tra bài cũ : - 1 HS lên giải (tóm tắt)
Mẹ 22 tuổi, bố hơn mẹ 3 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi ?
Hoạt động 3: Giới thiệu phép cộng
7+5:
- GV nêu BT: Có 7 que tính thêm 5
que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính
- HS thao tác trên que tính
Tìm ra kết quả 7+5=12 Chú ý đặt tính: Các chữ số 7; 5 và 2
12 Lấp bảng 7 cộng với 1 số
+ Cho HS đọc thuộc
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
Hoạt động 4 Thực hành:
(Nêu miệng) 7 + 5 = 12 7 + 6 = 13
7 + 3 + 2 = 12 7 + 3 + 3 = 13
7 + 8 = 15 7 + 9 = 16
7 + 3 + 5 = 15 7 + 3 + 6 = 16
+ Nêu kế hoạch giải
+ Tóm tắt:
+ Giải:
Tóm tắt:
Em : 7 tuổi Anh hơn em : 5 tuổi Anh : … tuổi ?
Bải giải:
+
+
Trang 4Số tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi)
Đáp số: 12 (tuổi)
Bài 5: Điền dấu + hoặc dấu -vào chỗ
chấm để đợc kết quả đúng: a 7 + 6 = 13 7 - 3 + 7=14
Hoạt động 5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013
Toán Tiết 27 : 47 + 5
Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần đợc hình
thành
Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, Biết cách thực hiện phép cộng dạng
47 + 5
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng dạng 47+5 (cộng qua 10 có nhớ dạng hàng chục)
- Biết giải toán "nhiều hơn" theo sơ đồ đoạn thẳng
2 Kỹ năng: đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục) 3.TháI độ: Cẩn thận,
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng: 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính
2 Phơng Pháp: Quan sát, Đàm thoại, làm mẫu
III Các hoạt động daỵ học.
Hoạt động 1: Khởi động HS Hát
Hoạt động 2:Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng cộng 7 với một số 7 + 3 + 6
7 + 3 + 3
Hoạt động 3: Giới thiệu phép cộng
47+5
- GV nêu bài toán, dẫn tới phép tính
47 + 5 = ?
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả (7 que tính với 5 que tính đợc 12 que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính) 4 chục que tính thêm 1 chục que tính đợc 5 chục que tính Thêm 2 que tính nữa đợc
52 que tính
Vậy 47 + 5 = 52 que tính
- Từ đó có phép tính
+47 - 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1
- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5
5 52
Hoạt động 4: Thực hành:
Bài 1: Tính
- Gọi 2-4 học sinh lên bảng
- Lớp làm bảng con
Trang 5u ý : Cộng qua 10 có nhớ sang
hàng chục và ghi các số đơn vị cho
thẳng cột
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - HS làm theo SGK
- 5 Học sinh lên bảng làm
Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt
Đáp số: 25 cm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc kết
quả
D9
Hoạt động 5: Củng cố dặn dò:
- Nhận xét
- Đọc bảng cộng 7 với một số
………
Chính tả: (Tập chép) Tiết 11: Mẩu giấy vụn
A Mục tiêu yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Chép lại đúng một trích đoạn của truyện Mẩu giấy vụn trình bày đúng lời nhân vật
- Làm đợc bài tập 1,2 trong Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có vần, âm
đầu hoặc thanh dễ lẫn ai/ay, s/x, thanh hỏi, thanh ngã
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn cần tập chép
- Bảng phụ bài tập 2, 3a
C hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- Mỉm cời, long lanh, non nớc, gõ kẻng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn tập chép
Trang 6- Câu đầu tiên trong bài chính tả có mấy
dấu phẩy ?
- 2 dấu phẩy
- Tìm thêm những dấu câu khác trong
bài chính tả ? ngang, ngoặc kép, chấm than.- Dấu chấm, hai chấm, gạch
HS viết bảng con:
- 1HS lên bảngviết - Bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt
rác
HS chép bài trên bảng:
Chấm, chữa bài:
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ai hay ay ? - 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Mái nhà, máy cày, thính tai, giơ tay, chải tóc, nớc chảy
a Điền vào chỗ trống s/x - Xa xôi, sa xuống, phố xá, đờng
xá
IV Củng cố dặn dò:
- Khen những em viết tốt
- Những em viết cha đợc về nhà viết lại
- GV nhận xét tiết học
Kể chuyện
Tiết 6: Mẩu giấy vụn
A Mục tiêu yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa, kể đợc từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn với giọng kể tự nhiên phối hợp với lời kể điệu bộ, nét mặt
- Biết dựng lại câu chuyện theo vai ( ngời dẫn chuyện, cô giáo, học sinh nam, học sinh nữ )
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn
B Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ trong SGK phóng to
C hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại
hoàn chỉnh câu chuyện: "Chiếc bút mực" mực"- 3 HS kể nối tiếp chuyện: "Chiếc bút
? Vì sao cô giáo khen Mai
? Qua câu chuyện này cho ta biết điều
Trang 7III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Dựa theo tranh kể chuyện
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh (N2)
- Kể theo nhóm mỗi HS đều kể toàn
bộ câu chuyện
- Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp 2.2 Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV nêu yêu cầu bài (mỗi vai kể với
một giọng riêng ngời dẫn chuyện, nói
thêm lời của cả lớp)
- 4 HS đóng vai (ngời dẫn chuyện, cô giáo, HS nam, HS nữ)
- HS không nhìn SGK sau đó từng cặp HS kể chuyện kèm động tác, điệu
bộ nh là đóng một vở kịch nhỏ
- Cuối giờ cả lớp bình chọn những HS,
nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất
IV Củng cố dặn dò:
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu
chuyện cho ngời thân nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ t ngày 25 tháng 10 năm 2013
Toán
Những kiến thức học sinh đó biết Những kiến thức mới cần hỡnh thành
cho học sinh
- Biết thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn bằng một phộp cộng
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47+25 (cộng có nhớ dới dạng tính viết)
- Củng cố phép cộng đã học dạng 7+5; 47+5
II Đồ dùng dạy học:
1.Đồ dựng
6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời
2.Phương phỏp
Trang 8- Hỏi đỏp thực hành, nhúm
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng
Nêu cách đặt tính và tính
- 1 HS lên bảng
47 + 7
8 + 27
Hoạt động 3: Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng 47+25
-GV nêu bài toán dẫn tới phép tính
47 + 25 = ?
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả (gộp 7 que tính với 5 que tính đợc 12 que tính) bó 1 chục và 2 que tính lẻ, 4 chục que tính với 2 chục que tính là 6 chục que tính thêm một chục đợc 7 chục que tính, thêm 2 que tính nữa đợc 72 que tính
Vậy 47 + 25
47 - 7 cộng 5 bằng 12 viết 2,
nhớ 1
- 4 thêm 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7, viết 7
25 72
2 Thực hành:
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S - HS nêu yêu cầu
- HS tự kiểm tra kết quả - HS làm SGK
- GV chốt lại kết quả: a, d (Đ)
b, c, e (S)
- 5 HS lên bảng
- Chữa bài Bài 3: HS đọc, đề bài - 1 HS đọc đề toán
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Tóm tắt:
Nữ : 27 ngời Nam : 18 ngời Tất cả:… ờing
Bài giải:
Số ngời trong đội là:
27 + 18 = 45 (ngời)
+
+
+ +
+ +
+
Trang 9- GV nhận xét chốt lại bài giải đúng Đáp số: 45 ngời
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống - HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- 1 HS ghi kết quả
- GV nhận xét kết quả đúng
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Tập đọc
A.Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rói
- Hiểu ND: Ngụi trường mới rất đẹp, cỏc bạn HS tự hào về ngụi trường và yờu quý thầy cụ, bạn bố (trả lời được CH 1, 2)
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh đọc bài
Hỏi hiểu ý cô giáo nhắc nhở học
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV mẫu toàn bài
a Đọc từng câu
Hớng dẫn HS từ có vần khó - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Tờng vàng, ngói đỏ, cánh hoa lấp ló,
bỗ ngỗ, quen thân, trắng, xanh, nổi vân sáng lên, rung động, trang nghiêm, thân thơng, đến thế
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc
- Hớng dẫn HS đọc (bảng phụ) (Mỗi lần xuống dòng đợc xem là hết một
đoạn)
- Giảng từ chú giải + Lấp ló, rung động
+ Bỡ ngỡ, vân SGK + Thân thơng
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
Trang 10e Cả lớp đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài:
- Tìm đoạn văn tơng ứng với từng
nội dung ? + Đoạn 1+2: Câu đầu – yêu cầu: Cả lớp học.- Tả ngôi trờng từ xa
+ Đoạn 2+3: Câu tiếp – yêu cầu: Tả cảm xúc của HS dới mái trờng mới
+ Đoạn 3: Còn lại Bài văn tả ngôi trờng theo cách tả từ
xa đến gần
Câu hỏi 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1 + 2
- Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của
ngôi trờng trong cây ).- Ngói đỏ ( nh những cánh hoa lấp ló
- Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân nh hoa Câu hỏi 3: (1 HS đọc) - Tiếng trống vang động kéo dài Tiếng
cô giáo trang nghiêm ấm áp Tiếng đọc bài của chính mình cũng vang vang đến lạ nhìn ai cũng thấy thân thơng Cả chiếc
th-ớc kẻ, chiếc bút chì cũng đáng yêu hơn Bài văn cho em thấy tình cảm của
bạn HS với ngôi trờng mới nh thế
nào ?
- Bạn HS rất yêu ngôi trờng mới
4 Luyện đọc lại:
- Tổ chức cho HS thi đọc lại bài - Lớp nhận xét bình chọn ngời đọc hay
nhất
5 Củng cố dặn dò:
- Ngồi trờng em đang học cũ hay
mới ? Em có yêu mái trờng của mình
không
- HS phát biểu (Dù trờng mới hay cũ, ai cũng yêu mến, gắn bó với trờng của mình
- Về nhà đọc học bài
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng học tập
I Mục đích – yêu cầu yêu cầu
1 Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu giới thiệu (Ai cái, cái gì, con gì, là gì?)
2 Biết đặt câu phủ định (chú ý: không dạy HS thuật ngữ)
3 Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng học tập
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa bài tập
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS viết bảng
- Lớp viết bảng con
- sông Đà, hồ Than Thở, núi Nùng, Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 11B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài: Đặt câu
hỏi cho bộ phân câu đợc in đậm ghép lên bảng những câu đúng).- HS nối tiếp nhau phát biểu (GV
a Ai là học sinh lớp 2 ? - Em
b Ai là học sinh giỏi nhất lớp ? - Lan
c Môn học em yêu thích là ? - Tiếng việt
2, 3 HS đọc yêu cầu: Tìm những
cách nói có nghĩa giống với vốn nghĩa
của các câu đã cho ?
- GV viết nhanh lên bảng đủ 6 câu
b Em không thích nghỉ học đâu
Em đâu có thích nghỉ học
c Đây không phải là đờng đến trờng
đâu
Đây đâu có phải là đờng đến trờng
đâu
Đây có phải là đờng đến trờng đâu
- GV nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh vẽ
Giải:
Có 4 quyển vở (vở để ghi bài) 3
chiếc cặp (cặp để đựng sách vở), bút
thớc 2 lọ mực (mực để viết) 2 bút chì
(chì để viết) 1 thớc kẻ (để đo và kẻ
đ-ờng thẳng) 1 êke, 1 com pa
- GV mời một số HS tiếp nối nhau lên bảng lớp nói nhanh tên đồ vật tìm
đợc và nói rõ tác dụng
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi
những HS học tốt, có cố gắng câu theo mẫu vừa học để lời nói thêm- Nhắc nhở tiến hành nói, viết các
phong phú, giàu khả năng biến cảm
Thứ năm, ngày 13 tháng 10 năm 2005