Luyện đọc : a/ Đọc từng câu - Hướng dẫn đọc các từ khó đọc b/ Đọc nối tiếp đoạn - Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi câu dài.. Luyện đọc các từ :Nai Nhỏ, chặn lối, nhanh nhẹn, chắc khỏe, … - HS đọc
Trang 1TUẦN 3 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Tập đọc : BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu :
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu ; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc
III.Các hoạt động dạy học :
(Tiết1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc bài Làm việc
thật là vui, trả lời câu hỏi 1,2 / 16
B Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc :
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc các từ khó đọc
b/ Đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi câu dài
- HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ mới
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
e/Lớp đọc đồng thanh
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết2)
Câu 1/ 22
Câu 2/ 22
Câu 3/ 22
- GV : Đặc điểm dám liều mình vì người
khác được nhiều HS tán thưởng nhất vì đó
là đặc điểm của một người dũng cảm và tốt
bụng
- Theo em người bạn tốt bụng là người như
thế nào ?
HĐ3.Luyện đọc lại
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Đọc xong chuyện, em biết vì sao cha Nai
Nhỏ cho con trai nhỏ của mình đi chơi xa ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS tập kể lại câu ch
Chuyện
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ :Nai Nhỏ, chặn lối, nhanh nhẹn, chắc khỏe, …
- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc các câu dài
+ Sói sắp …Dê Non / … kịp lao tới / … đôi gạc chắc/ khỏe / … Sói ngã ngửa //
+Con trai …cha / … như thế / … chút nào//
- HS các nhóm luyện đọc đoạn
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
… đi chơi xa cùng bạn.Cha Nai Nhỏ nói : Cha không ngăn cản con con hãy …
Lấy vai hích đỗ hòn đá chặn lối đi Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ …
- HS nêu ý kiến các nhân kèm lời giải thích
- HS các nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày
-Vài nhóm HS thi đọc lại chuyện theo kiểu phân vai
- Vì cha Nai Nhỏ biết con mình sẽ đi cùng với người bạn tốt đáng tin cậy, dám liều mình giúp người, cứu người
Trang 2
Toán : KIỂM TRA
I Mục tiêu : Kiểm tra kết quả học tập đầu năm của học sinh về :
- Đọc, viết số có hai chữ số ; viết số liền trước, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đề bài :
1 (3 điểm) Viết các số :
a/ Từ 70 đến 80
b/ Từ 89 đến 95
2 (1điểm) a/ Số liền trước của 61 là …
b/ Số liền sau của 99 là …
3(2,5điểm) Tính :
42 84 60 66 5
54 31 25 16 23
4 (2,5điểm) Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?
5 (1điểm) Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ trống :
A B
Độ dài của đoạn thẳng AB là : … cm
hoặc : ….dm
Luyện đọc viết : Ôn các bài Tập đọc tuần 2, 3 I/Mục tiêu : -Rèn luyện kĩ năng đọc cho HS
-Củng cố nội dung bài thông qua hệ thống câu hỏi
II? Nội dung cần củng cố :
HS luyện đọc cá nhân kết hợp với trả lời câu hỏi cuối bài
Thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài
Trang 3
Tập viết : CHỮ HOA B
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Bạn (1dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), bạn bè sum họp (3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ B hoa trong khung chữ mẫu
- Chữ viết cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
- Gọi 2HS lên bảng viết chữ Ă, Â, lớp viết
trên bảng con
- Kiểm tra phần luyện viết ở nhà
B Bài mới;
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ2 Hướng dẫn viết chữ hoa.
H: Chữ B gồm mấy nét Đó là những nét
nào ?
- GV vừa nêu qui trình viết vừa tô chữ mẫu
trong khung chữ
Hướng dẫn HS viết trên bảng con
HĐ3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
Bạn bè sum họp
- Gọi vài HS đọc to cụm từ
H: Chữ đầu câu viết thế nào ?
- So sánh độ cao chữ B với chữ cái a
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?
- Cho HS viết bảng con chữ Bạn
HĐ4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
HĐ5 Chấm chữa bài.
GV chấm, sửa chữa sai sót phổ biến
HĐ6 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn HS luyện viết thêm
ở nhà
- HS thực hiện yêu cầu
- 2 nét: nét 1 là nét móc ngược trái, nét 2 là kết hợp 2 nét cơ bản: cong trái và cong phải nối liền nhau
- HS luyện viết chữ B trên bảng con
- HS đọc cụm từ Bạn bè sum họp
- Viết hoa
- Chữ B hoa 2,5 li, chữ a cao 1 li
- Luyện viết trên bảng con
- HS viết vào VTV theo hướng dẫn
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Trang 4Toán : PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I.Mục tiêu :
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm : 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12
II Đồ dùng dạy học : Bảng gài, que tính ; mô hình đồng hồ.
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
B Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu 6 + 4 = 10
- Yêu cầu HS lấy 6 que tính đồng thời GV
cũng gài 6 que tính lên bảng
- Yêu cầu HS lấy thêm 4 que tính đồng thời
GV cũng gài thêm 4 que tính
- Yêu cầu HS gộp rồi đếm xem có tất cả bao
nhiêu que tính
- Yêu cầu HS viết phép tính
- Hãy viết phép tính theo cột dọc
-Tại sao em viết như vậy ?
HĐ2 Thực hành :
Bài 1 (cột 1, 2, 3)/12
9 + … = 10 - H : 9 cộng mấy bằng 10 ? Vậy
phải điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập.Sau đó gọi vài
HS đọc chữa bài
Bài 2/ 12
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi đổi chéo vở
kiểm tra nhau
H : Hỏi cách thực hiện 2 + 8
Bài 3 (dòng 1)
7 + 3 + 6 = 16
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4/ 12
- Tổ chức trò chơi “Đồng hồ chỉ mấy giờ”
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xet tiết học Dặn HS học thuộc bảng
trừ
- Lấy 6 que tính
- Lấy thêm 4 que tính
- Có tất cả 10 que tính
6 + 4 = 10 6 4 10
- 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục
- Đọc yêu cầu
- 9 cộng thêm 1 bằng 10 Điề số 1
- Nêu yêu cầu bài tập
- 2 cộng 8 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhẩm : 7 cộng 3 bằng 10, 10 cộng 6 bằng 16
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 đội HS lần lượt đọc giờ mà GV quay trên
mô hình
Chính tả : BẠN CỦA NAI NHỎ
+
Trang 5I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a / b
II Đồ dùng dạy học :
- Viết sẵn bài chép và nội dung các bài tập lên bảng
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
- Viết 3 tiếng bắt đầu bằng g, 3 tiếng bắt đầu
bằng gh
- Gọi 3HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
B Bài mới:
1 Hướng dẫn tập chép
- GV đọc bài chép trên bảng
H: Vì sao cha của Nai Nhỏ yên lòng cho
con đi chơi với bạn ?
- Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu
- Chữ đầu câu viết như thế nào ? Tên nhân
vật trong bài viết như thế nào ? Cuối câu có
dấu gì ?
- Luyện viết chữ khó
2 Cho HS chép bài
3 Chấm, chữa bài
4 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2/25
- Gọi 1HS lên bảng lớp làm vào VBT
Bài 3/25
- Yêu cầu 2HS lên bảng, lớp làm vào VBT
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học- Dặn HS chữa lỗi chính
tả, học thuộc lòng bảng chữ cái
- 1HS lên bảng, lớp viết vào bảng con
- 3HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Vì biết bạn của con vừa khỏe mạnh, thông minh…
- 4 câu
- Viết hoa
- Dấu chấm
- HS nhìn bảng chép bài
- HS dùng bút chì chấm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng, HS làm bài vào VBT
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
+ đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Trang 6Tập đọc : GỌI BẠN
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nhịp rõ ràng ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi câu thơ
- Hiểu nội dung : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu hỏi SGK ; thuộc hai khổ thơ cuối)
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc ; viết sẵn câu thơ khổ thơ cần luyện đọc III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Gọi 2 HS đọc, trả lời câu hỏi
bài “Bạn của Nai Nhỏ”
B Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc
a/ Đọc từng dòng thơ
- Hướng dẫn đọc các từ khó : xa xưa, thuở
nào, suối cạn, nuôi, bao giờ, lang thang, …
b/ Đọc từng khổ thơ
- Hướng dẫn ngắt nhịp thơ
c/ Đọc khổ thơ trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
e/ Đọc đồng thanh
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Khi Bê Vàng quên đường về, Dê Trắng
làm gì ?
- Vì sao đến bây giờ, Dê Trắng vẫn kêu :
“Bê! Bê!” ?
HĐ3 Học thuộc lòng bài thơ
- Tổ chức cho HS đọc thuộc bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn
giữa Bê vàng và Dê Trắng ?
- HS đọc bài trả lời câu hỏi
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ Nêu từ khó đọc, luyện đọc các từ khó
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ Luyện ngắt nhịp thơ : Lang thang / quên đường về /
Chạy khắp nẻo / tìm Bê / Vẫn gọi hoài : / “Bê! // Bê!” //
- Luyện đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Nhóm cử đại diện thi đọc hay
- Lớp đọc đồng thanh bài thơ
- … trong rừng xanh sâu thẳm
- vì trời hạn hán, cỏ héo khô, đôi bạn không
có gì để ăn
- Dê Trắng thương bạn nên chạy khắp nơi tìm gọi bạn
- Dê Trắng vẫn thương bạn cũ, không quên được bạn
- HS tự nhẩm 2, 3 lần ; đọc đồng thanh theo dãy bàn – Thi đọc thuộc lòng
- Tình bạn thật thắm thiết và cảm động
Toán : 26 + 4 ; 36 + 24
Trang 7I Mục tiêu :
- Biết htực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24.
- Biết giải bài toán bằng toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy học :
- 4 bó que tính (hoặc 4 thẻ que tính) và 10 que tính rời ; bảng gài
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra :Bài 2, 3/12
B.Bài mới
HĐ1.Giới thiệu phép cộng 26 + 4
- Giơ 2 bó que tính và hỏi : Có mấy chục
que tính ? Cài hai bó que tính vào bảng
- Giơ tiếp 6 que tính và hỏi : Có bao nhiêu
que tính ?
- Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- 26 thì viết vào cột đơn vị chữ số nào và
viết vào cột chục chữ số nào ?
- Lấy thêm 4 que tính
-Chỉ vào 2 bó que tính và các que tính rời,
hỏi : Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số que tính có tất
cả
- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính theo cột dọc, lớp thực hiện
bảng con
HĐ2 Giới thiệu phép cộng 36 + 24
- Tiến hành tương tự như HĐ1
HĐ3 Thực hành
Bài 1 / 13
- Cho HS làm cột 1 trên bảng con, phần còn
lại cho HS làm vào vở
Bài 2 /13
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số gà hai nhà nuôi phải làm thế
nào ?
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách tính
36 + 24
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm BT5
và các bài 1, 2, 3, 4 / VBT
- 2 HS lên bảng thực hiện
- 2 chụcque tính.HS lấy ra 2 chục que tính
- 6 que tính HS lấy ra 6 que tính
- 26 que tính
- Viết chữ số 2 vào cột chục, viết chữ số 6 vào cột đơn vị
- Lấy thêm 4 que tính
- 30 que tính
- HS nêu
- HS thực hiện yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài tập, cách tính
- Làm bài trên bảng con, làm vào vở
- Đọc đề toán
- Nhà Mai nuôi 22 con gà, nhà Lan nuôi 18 con gà
- Thực hiện phép cộng
Trang 8Kể chuyện BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu :
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1) ; nhắc lại được lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở BT
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa trong SGK.
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại
chuyện “Phần thưởng”
B.Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện.
a/ Dựa theo tranh nhắc lại lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình
- Cho HS kể theo nhóm
- Cho HS các nhóm thi kể lời Nai Nhỏ
b/ Nhắc lại lời của cha Nai Nhóau mỗi lần
nghe con kể về bạn
- Nghe Nai Nhỏ nói … cha Nai Nhỏ nói thế
nào ?
- Nghe Nai Nhỏ cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Nghe xong chuyện … cha Nai Nhỏ nói với
con như thế nào ?
HĐ2.Kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện
- Cho HS dựa theo tranh kể nối tiếp từng
đoạn
HĐ3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà kể lại
câu chuyện cho người thân nghe
3 HS thực hiện yêu cầu
- Đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh SGK
- HS khá, giỏi kể mẫu : Nhắc lại lời kể về bạn của Nai Nhỏ VD : lời 1: Bạn con khỏe lắm …hích hòn đá lăn sang một bên …
- HS kể theo nhóm, từng em lần lượt nhắc lại lời Nai Nhỏ
- Đại diện các nhóm thi nói lại lời Nai Nhỏ
- HS đọc yêu cầu
- Nhắc lời cha Nai Nhỏ theo gợi ý
- Bạn con khỏe thế cơ à ? Nhưng cha vẫn lo lắng
- Bạn con thật thông minh và nhanh nhẹn nhưng cha vẫn chưa yên tâm đâu
- Đấy chính là điều tốt nhất Con có một … cha rất yên tâm
- Nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn theo tranh
Trang 9Luyện toán : Luyện tập tổng hợp (Tiết 3)
I Mục tiêu :
- Luyện tập dạng : a/ 8 = 6 + 2 = 3 + 5 ; 9 = 1 + 8 = 2 + 7 = 3 + 6 ; 7 = 1 + 6
b/ Thêm vào một số để được một chục
II.Các hoạt động dạy học
Luyện tập – thực hành :
1.tính nhẩm : 9 + 1 + 5 = 8 + 2 + 6 = 7 + 3 + 4 =
9 + 1 + 8 = 8 + 2 + 1 = 7 + 3 + 6 =
2.Đặt tính rồi tính :
32 + 8 43 + 36 29 + 30
25 + 4 52 + 27 84 + 22
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
9 + … = 10 8 + … = 10 7 + … = 10
1 + … = 10 2 + … = 10 6 + … = 10
10 = … + 3 10 = … + 4 10 = … + 5
4 Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài12dm Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
5 Viết 5 phép cộng có tổng là một số tròn chục (theo mẫu) : 12 + 28 = 40 (HS khá, giỏi)
Luyện viết- TLV : Ôn các bài chính tả tuần 2, 3
I/ Mục tiêu : -Củng cố các quy tắc viết chữ g/ gh ; ng/ ngh
-Ôn bảng chữ cái
II/ Nội dung cần củng cố :
-HS làm lại các bài tập 2 trang 19; bài 2 trang 25; bài 2 trang 29
-Viết lại bảng chữ cái cho đúng thứ tự
Trang 10Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010
Toán : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra : Bài 1, 2 / 13
B.Bài mới :
HĐ1 Luyện tập :
Bài 1 / 14 (dòng 1)
- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi ghi kết quả vào
bài
Bài 2 / 14
- Gọi 2HS lên bảng làm bài, lớp thực hiện
trên bảng con
Bài 3 / 14
-Yêu cầu HS nêu cách đặt và thực hiện phép
tính Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 4 / 14
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết lớp học đó có bao nhiêu HS
phải làm thế nào ?
- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 5 / 14 (HS khá, giỏi)
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS làm bài 5 / 14
và các bài 1, 2, 3, 4 VBT ở nhà
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS nhẩm, ghi kết quả vào bài Những HS khá giỏi làm cả 2 dòng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài trên bảng con, 2HS lên bảng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở, 3 HS lên bảng
- HS đọc đề toán
- Lớp học có 14HS nữ và 16HS nam
- Lớp học đó có tất cả bao nhiêu HS ?
- Thực hiện phép cộng
- HS khá, giỏi làm thêm bài 5