- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân.. - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
Trang 1Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011 Tuần:1
Tiết:1
Chơng I: số hữu tỉ _ số thực tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
-HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ , bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q
-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác
GV giới thiệu kí hiệu
GV cho học sinh làm ?1 Vì sao
Trang 2-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Trang 3-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
HĐ 1 KiÓm tra bµi cò. (7’)
ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ? Cho vÝ dô vÒ 3 sè h÷u tØ( d¬ng, ©m, sè 0) lµm bµi tËp 3 (trang 8- sgk)
Häc sinh 2: lµm bµi tËp 5 (trang 8)
Trang 4-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
- GV: Mọi số hữu tỉ đều viết dới dạng
a, 73
−+4
7= 4921
−+12
nguyên x biết x+5= 17 (gọi hs làm)
- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong
Trang 5-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Trang 6-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
79 7 3
GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm
5HS làm BT14 Đội nào làm nhanh là
thắng
-Học qui tắcnhân , chia số hữu tỉ
-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên
Trang 7-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
II Chuẩn bị:
7
Trang 8-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
-Bảng phụ, thớc có chia khoảng
III Phương Phỏp:
Đàm thoại, vấn đỏp, đặc và quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a là gì? (Trả lời tại chổ)
- Gv nhận xột
Hs: Trả lời và làm bt: Ta cú
| 15 | =15 ; | -3 | = 3; | 0 | = 0
HĐ 2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15’)
? Hãy định nghĩa giá trị tuyệt đối
của số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩa
Đó cũng chính là định nghĩa giá trị
tuyệt đối của số nguyên
Dựa vào định nghĩa trên làm ?1
Trang 9-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy sáng tạo của HS
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2 HS: phấn, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
9
Trang 10-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
0,38 3,15 2,77 , 0, 2 20,38 9,17 : 0,5 2, 47 3,53
b, 34
x+ =1
3x+3
-Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của
số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ
10
Trang 11-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Trang 12-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
x gọi là cơ số,n là số mũ
Qui ớc x0 =1; x1 =x (x≠0)x=a
=
.
n n
a a a a
b b b b =b =>(
n n n
Hoat động 2 Tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số (12’)
Trang 13-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
- GV: Cho häc sinh lµm ?3.
GV hướng dẫn
Cho hs làm
Gv nhận xét
- GV:Qua vÝ dô trªn rót ra kÕt luËn
g× vÒ Luü thõa cña luü thõa?
−
÷
.
2
1 2
- §äc môc “Cã thÓ em cha biÕt”
HS lắng nghe và ghi bài tập
Tuần: 4
13
Trang 14-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011 Tiết: 7
luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo )
I Mục tiêu:
Kiến thức: HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của
một thơng
Kỹ năng: HS cvó kỹ năng vận dụng hai qui tắc trên trong tính toán.
Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ, bài tập in sẵn,Máy tính bỏ túi
HS : - Bảng phụ của nhóm, Đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
HS1: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa
bậc n của một số hữu tỉ Viết công thức
- GV:Qua ví dụ trên muốn tính luỹ
thừa của một tích ta làm nh thế nào?hãy
viết biểu thức tổng quát mô tả
- HS: Phất biểu ,nêu biểu thức tổng
Trang 15-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
3 5
2 2
Hoat động 4 Củng cố + Hớng Dẫn Về Nhà (3’)
- Ôn tập các qui tắc về luỹ thừa
- BT: 35;36;37 ;38;40 (22;23 SGK) Hs nhắc lại cỏc quy tắc.Hs đỏnh dấu bài bài tập
15
Trang 16-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức,
viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết
Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
n x y
=
ữ
n n
x y
HĐ 2 Luyện tập (35’)
- GV: 3 HS lên bảng làm BT40 (23a,
c, d SGK)
Gv nhận xột bài làm của HS
- GV: Cho học sinh đọc đề bài 41
(23 SGK) Yêu cầu nêu hớng làm bài
- GV: (Chốt )Thực hiện trong ngoặc
đợc kết quả thực hiện phép tính tiếp
Trang 17-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
n
− = − =>(- 3)n = (- 27) 81(-3)n = (- 3)3 (- 3)4 = (- 3)7 => n = 7
Trang 18-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
Tuần: 5
Tiết: 9
tỉ lệ thức
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS Hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 T/C của tỉ lệ thức.
+ Kỹ năng: HS Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu
vận dụng đợc các T/C của tỉ lệ thức vào giải BT
+ Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, Bài tập in sẵn
HS : Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình Dạy học:
17,5=125
175=5
7=>15
21=12,517,5 Là 1TLT
Tỉ lệ thức: a
b=c
d (b,d≠0)Hay a:b =c:d
-Trong TLT a:b = c:d
a, b, c, d gọi là các số hạnga,d gọi là các ngoại tỉ
= = => -31: 7
2-22: 71 12 5. 1
−
= = − ≠-22: 71
5 5Khụng là 1 TLT
18
Trang 19-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Tư đó gv đưa ra kết luận
- Ngîc l¹i nÕu cã ad = bc ta cã thÓ suy
HD: Chia tÝch a.d =b.c víi tÝch hai
mÉu sè cña tØ lÖ thøc cÇn chøng minh
Ta cã ad bc a c
bd =bd ⇒ =b d (1)Chia 2 vÕ cho cd (c,d ≠0)
Trang 20-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
1 trong năm đẳng thức sau: SGK HS ghi phần tổng quỏt SGK
x = = -1,5 3,6
Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
iv Tiến trình Dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
- Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ
chia cho ngoại tỉ còn lai
- Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ
chia cho trung tỉ còn lai
Bài 49 (26-SGK)
3,5 350 2 14 2 )
3C: 16 B:31
2
20
Trang 21-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
- HS ; Lần lợt lên điền vào ô vuông
rồi viết các chữ tơng ứng với các số tìm
đợc ở hàng dới cùng của bài
- GV: Giới thiệu về Binh Th Yếu Lợc
; 3,6 4,8 2 1,5
Trang 22-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau A- Mục tiêu:
GV: Giới thiệu bài mới
III- Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên, Hoạt động của học sinh
22
Trang 23-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
Hoat đọng 1.
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
- GV: Viết biểu thức tổng quát lên
- GV: Nếu có một dãy nhiều tỉ số
bằng nhau, tính chất này có đúng
a)2 4
3 = 6=2 4
3 6
+ + : b)
b = =d f = a c e a c e
b d f b d f
+ + = − + + + − + = …
2 Chú ý:
23
Trang 24-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
=>x = 3.2=6
y = 5.2=102,
Trang 25-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
luyện tậpNgày sọan: / / 2007
- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong TLT, Giải Bài Toán về chia tỉ lệ
II- Kiểm tra:
- Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau.)
- Tìm 2 số x, y biết 7x= 3y và x-y= 16
III- Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên, học sinh Nội dung ghi bảng
25
Trang 26-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
26
GV: Gọi 2 HS Lên bảng chữa BT.
- HS :Làm ,nhận xét bài làm của ban
- GV Nhận xét, chuẩn hoá kết quả.
- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách
tìm một hạng tử trong tỉ lệ thức
- HS : Trả lời
- GV: (Chốt)
- Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ
chia cho ngoại tỉ còn lai
- Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ
chia cho trung tỉ còn lai
- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm các
phần còn lại
- GV: Cho học sinh đọc đề
- HS : Đọc đề bài
- GV: Tỉ số gữa cây trồng đợc của lớp
7A 20 cây nghĩa là nh thế nào?
Bài 60(31)
a) (1
3x): 2 1 :3 2
3 = 4 5 1
3x= 2 7 5 . 35
3 4 2 12 =
=>x=35 1 35: 3 35 83
12 3 12 = = 4 = 4b) x= 1,5
c) x=0,32d)x= 332
Dạng toán :3 Tìm x,y trong tỉ lệ thức Bài 58(30-SGK)
- Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B
Là x, y ta có
4 0,8 5
Trang 27Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Trang 28-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Trang 29-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
IV Tiến trình Dạy học:
Hoạt Động 1.
Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (20 )’
- GV: Cho học sinh quan sát kết
20= 0,1537
25= 1,485
0.41666666666666666
12 =
Số : 0,15 ;1,48 gọi là các số thập phân hữu hạn
Số : 0.41666666666666666 đợc gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Viết gọn là: 0,41(6)
Ký hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 đợc lặp lại vô hạn lần Số 6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
3 0,375
8 = 1
9= 0,1111 =0,(1)…13
0,65
20 = 1
99=0,0101 = 0,(01)…
29
Trang 30-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
Gv nhận xột
17 11
6 45
−
Viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn (có ớc ng/tố là 2 và 3, 5)
9 0,(25) = 0,(01) 25 = 1 .25 25
99 = 99
* Tổng quỏt
Mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ngời ta chứng minh đợc mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ.
2.3 = 2 ; A= 3 3
2.5 10 =
30
Trang 31-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Trang 32-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
iv Tiến trình Dạy học:
- GV:Nhắc lại nội dung bài cũ Vận
dụng cỏc kiến thức của bài củ làm cỏc
bài tập phần luyện tõp
thừa số nguyên tố rồi bổ xung các thừa
số phụ để mẫu là luỹ thừa của 10
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 33-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Khi đưa được về dạng PSTP ta tiến
hành rút gọn sẽ được phân số tối giản
Trang 34-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
- Xem tríc bµi Lµm trßn sè
- TiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 35-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
- Häc sinh cã kh¸i niÖm vÒ lµm trßn sè, biÕt ý nghÜa cña viÖc lµm trßn sè trong thùc tÕ
IV TiÕn tr×nh D¹y häc:
35
Trang 36-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
VD2.
72900 ≈ 73000 ( làm tròn nghìn )
VD3
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng phần nghìn hay đến chữ số thập phân thứ 3)
Hoạt Động : 2 Quy ớc làm tròn số (15 )’
Trang 37Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
IV TiÕn tr×nh D¹y häc:
37
Trang 38-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
Hoạt Động 1 Kiểm tra: (7’)
3695 ≈ 3700 (tròn trăm) ≈ 76325000
3695 ≈ 4000 (tròn nghìn)
Hoạt Động 2.
LUYỆN TẬP (35’)
- GV: Cho học sinh đọc bài 99-SBT
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của
quả.
Bài 99(16 SBT)
a) 12
3 = 1,6666…≈ 1,67b) 51
7 = 5,1428…≈ 5,14c) 4 3
11 = 4,2727…≈ 4,27
Bài 81 (38 SGK)
a)14,61 - 7,15 + 3,2 Cách1: ≈ 15 - 7 + 3 ≈ 11Cách2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11b)7,56 -5,173
Cách1: ≈ 8.5 =40Cách2: =38,72988≈ 39c)73,95 : 14,2
Cách1 ≈ 74 : 14 ≈ 5,2 ≈ 5Cách2: = 5,2077…≈ 5d) 21,73.0,815
7,3Cách1: ≈ 22.1
7 ≈3,333…≈ 3Cách2: = 2,426 ≈ 2
38
Trang 39-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011
- GV: Cho học sinh đọc bài 77 phần
làm mẫu, cho HS ớc lợng kết quả
- Nghe và thực hiện đổi 21 in ra cm
- GV: Giới thiệu đơn vị đo khối lợng
Bài102.(17 SBT)
Phép tính Ước lợng Kết quả7,8.3,1:1,6
6,9.72:2456.9,9:8,80,38.0,45:0,95
8.3:2=127.70:20=24,560.10:9=66,60,4.0,5:1=0,2
15,112520,7630,18
Dạng toán:3 Ung dụng làm tròn số vào thực tế: Bài 78(SGK)
- Đọc mục “ Có thể em cha biết’’
- Thực hành: đo đờng chéo ti vi
của gia đình em, sau đó kiểm tra lại
bằng phép tính
- Tính chỉ số BIM của mọi ngời
trong gia đình em
Trang 40-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Trang 41-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
41
Trang 42-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
42
Trang 43-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
43
Trang 44-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
44
Trang 45-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
45
Trang 46-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
46
Trang 47-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
47
Trang 48-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
48
Trang 49-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011 Tuần: 9
không ? => vào bài
- HS : Trả lời câu hỏi
D
C B
A
1 1
49
Trang 50-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
x2 = 2
x = 1,414235623 …
Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn =>
số vô tỉ
Định nghĩa:
+ Số Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân
vô hạn không tuần hoàn; k/h: I
Hoạt Động :2 Khái niệm về căn bậc 2 (15’)
Vậy căn bậc 2 của 1 số
a không âm là số như thế
2
3 và (-2
3) là căn bậc 2 của 4
9
0 là căn bậc hai của 0(-1) không có căn bậc 2
vì không có số nào bình phương băng (-1)
+ Định nghĩa (SGK-40)
?1 Căn bậc 2 của 16 là
4 và - 4Căn bậc 2 của 9
25là3
5và3
Một số dương kí hiệu a
50
Trang 51-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
e) Sai Sửa lại là
25 = 5g) Sai Sửa lại là
x = 92 = 81
?2.
Căn bậc 2 của 3 là 3
và - 3Căn bậc 2 của 10 là
10 và - 10Căn bậc 2 của 25 là
25 =5 và - 25 =-5
Hoạt động 4 Củng cố + Hướng Dẫn Về Nhà (8’)
Trang 52-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
Tuần: 9
Tiết: 18
Số thựcA- Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- HS biết được số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
+ Kỹ năng:
- HS thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N→ Z → Q →R
- Nhận biết được số vô tỉ số hữu tỉ
Bài tập 83 (41-SGK)
9 25
3 36 6; 16 4;
này được gọi chung là số
thực giới thiệu, kí hiệu
Quan hệ : N⊂ ⊂ ⊂Z Q R
Sơ đồ :
52
Trang 53-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
- GV: Hãy nêu mối
?2
a) 2,(35) = 2,3535…
=>2,(35) < 2,36915….b) 7 0,(63)
11
− = − 5 2, 23
c = => 5 2, 23 >Với a,b là các số thực dương nếu a > b thì
để HS hiểu được ý nghĩa
của tên gọi trục số thực
- Học sinh làm BT 89 (45-sgk)
Bài tập 89 (45-sgk)
a, Đúng
53
Trang 54-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011
số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm
V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
54