1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 KII 2 cột

165 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 5,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân.. - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý

Trang 1

Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011 Tuần:1

Tiết:1

Chơng I: số hữu tỉ _ số thực tập hợp Q các số hữu tỉ

I Mục tiêu

-HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ , bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q

-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác

GV giới thiệu kí hiệu

GV cho học sinh làm ?1 Vì sao

Trang 2

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Trang 3

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

HĐ 1 KiÓm tra bµi cò. (7’)

ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ? Cho vÝ dô vÒ 3 sè h÷u tØ( d¬ng, ©m, sè 0) lµm bµi tËp 3 (trang 8- sgk)

Häc sinh 2: lµm bµi tËp 5 (trang 8)

Trang 4

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

- GV: Mọi số hữu tỉ đều viết dới dạng

a, 73

−+4

7= 4921

−+12

nguyên x biết x+5= 17 (gọi hs làm)

- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong

Trang 5

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Trang 6

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

79 7 3

GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm

5HS làm BT14 Đội nào làm nhanh là

thắng

-Học qui tắcnhân , chia số hữu tỉ

-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

Trang 7

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý

II Chuẩn bị:

7

Trang 8

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

-Bảng phụ, thớc có chia khoảng

III Phương Phỏp:

Đàm thoại, vấn đỏp, đặc và quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

HĐ 1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a là gì? (Trả lời tại chổ)

- Gv nhận xột

Hs: Trả lời và làm bt: Ta cú

| 15 | =15 ; | -3 | = 3; | 0 | = 0

HĐ 2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15’)

? Hãy định nghĩa giá trị tuyệt đối

của số nguyên

HS: Phát biểu định nghĩa

Đó cũng chính là định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số nguyên

Dựa vào định nghĩa trên làm ?1

Trang 9

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển t duy sáng tạo của HS

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

2 HS: phấn, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

9

Trang 10

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

0,38 3,15 2,77 , 0, 2 20,38 9,17 : 0,5 2, 47 3,53

b, 34

x+ =1

3x+3

-Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của

số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ

10

Trang 11

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Trang 12

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

x gọi là cơ số,n là số mũ

Qui ớc x0 =1; x1 =x (x≠0)x=a

=

.

n n

a a a a

b b b b =b =>(

n n n

Hoat động 2 Tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số (12’)

Trang 13

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

- GV: Cho häc sinh lµm ?3.

GV hướng dẫn

Cho hs làm

Gv nhận xét

- GV:Qua vÝ dô trªn rót ra kÕt luËn

g× vÒ Luü thõa cña luü thõa?

 

 ÷

  .

2

1 2

- §äc môc “Cã thÓ em cha biÕt”

HS lắng nghe và ghi bài tập

Tuần: 4

13

Trang 14

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011 Tiết: 7

luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo )

I Mục tiêu:

Kiến thức: HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của

một thơng

Kỹ năng: HS cvó kỹ năng vận dụng hai qui tắc trên trong tính toán.

Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

GV: - Bảng phụ, bài tập in sẵn,Máy tính bỏ túi

HS : - Bảng phụ của nhóm, Đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

HS1: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa

bậc n của một số hữu tỉ Viết công thức

- GV:Qua ví dụ trên muốn tính luỹ

thừa của một tích ta làm nh thế nào?hãy

viết biểu thức tổng quát mô tả

- HS: Phất biểu ,nêu biểu thức tổng

Trang 15

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

3 5

2 2

Hoat động 4 Củng cố + Hớng Dẫn Về Nhà (3’)

- Ôn tập các qui tắc về luỹ thừa

- BT: 35;36;37 ;38;40 (22;23 SGK) Hs nhắc lại cỏc quy tắc.Hs đỏnh dấu bài bài tập

15

Trang 16

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức,

viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết

Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

n x y

  =

 ữ

 

n n

x y

HĐ 2 Luyện tập (35’)

- GV: 3 HS lên bảng làm BT40 (23a,

c, d SGK)

Gv nhận xột bài làm của HS

- GV: Cho học sinh đọc đề bài 41

(23 SGK) Yêu cầu nêu hớng làm bài

- GV: (Chốt )Thực hiện trong ngoặc

đợc kết quả thực hiện phép tính tiếp

Trang 17

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

n

− = − =>(- 3)n = (- 27) 81(-3)n = (- 3)3 (- 3)4 = (- 3)7 => n = 7

Trang 18

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

Tuần: 5

Tiết: 9

tỉ lệ thức

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS Hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 T/C của tỉ lệ thức.

+ Kỹ năng: HS Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu

vận dụng đợc các T/C của tỉ lệ thức vào giải BT

+ Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, Bài tập in sẵn

HS : Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHÁP:

Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình Dạy học:

17,5=125

175=5

7=>15

21=12,517,5 Là 1TLT

Tỉ lệ thức: a

b=c

d (b,d≠0)Hay a:b =c:d

-Trong TLT a:b = c:d

a, b, c, d gọi là các số hạnga,d gọi là các ngoại tỉ

= = => -31: 7

2-22: 71 12 5. 1

= = − ≠-22: 71

5 5Khụng là 1 TLT

18

Trang 19

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Tư đó gv đưa ra kết luận

- Ngîc l¹i nÕu cã ad = bc ta cã thÓ suy

HD: Chia tÝch a.d =b.c víi tÝch hai

mÉu sè cña tØ lÖ thøc cÇn chøng minh

Ta cã ad bc a c

bd =bd ⇒ =b d (1)Chia 2 vÕ cho cd (c,d ≠0)

Trang 20

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

1 trong năm đẳng thức sau: SGK HS ghi phần tổng quỏt SGK

x = = -1,5 3,6

Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv Tiến trình Dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

- Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ

chia cho ngoại tỉ còn lai

- Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ

chia cho trung tỉ còn lai

Bài 49 (26-SGK)

3,5 350 2 14 2 )

3C: 16 B:31

2

20

Trang 21

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

- HS ; Lần lợt lên điền vào ô vuông

rồi viết các chữ tơng ứng với các số tìm

đợc ở hàng dới cùng của bài

- GV: Giới thiệu về Binh Th Yếu Lợc

; 3,6 4,8 2 1,5

Trang 22

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

tính chất của dãy tỉ số bằng nhau A- Mục tiêu:

GV: Giới thiệu bài mới

III- Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên, Hoạt động của học sinh

22

Trang 23

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

Hoat đọng 1.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

- GV: Viết biểu thức tổng quát lên

- GV: Nếu có một dãy nhiều tỉ số

bằng nhau, tính chất này có đúng

a)2 4

3 = 6=2 4

3 6

+ + : b)

b = =d f = a c e a c e

b d f b d f

+ + = − + + + − + = …

2 Chú ý:

23

Trang 24

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

=>x = 3.2=6

y = 5.2=102,

Trang 25

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

luyện tậpNgày sọan: / / 2007

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm

x trong TLT, Giải Bài Toán về chia tỉ lệ

II- Kiểm tra:

- Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau.)

- Tìm 2 số x, y biết 7x= 3y và x-y= 16

III- Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên, học sinh Nội dung ghi bảng

25

Trang 26

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

26

GV: Gọi 2 HS Lên bảng chữa BT.

- HS :Làm ,nhận xét bài làm của ban

- GV Nhận xét, chuẩn hoá kết quả.

- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách

tìm một hạng tử trong tỉ lệ thức

- HS : Trả lời

- GV: (Chốt)

- Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ

chia cho ngoại tỉ còn lai

- Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ

chia cho trung tỉ còn lai

- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm các

phần còn lại

- GV: Cho học sinh đọc đề

- HS : Đọc đề bài

- GV: Tỉ số gữa cây trồng đợc của lớp

7A 20 cây nghĩa là nh thế nào?

Bài 60(31)

a) (1

3x): 2 1 :3 2

3 = 4 5 1

3x= 2 7 5 . 35

3 4 2 12 =

=>x=35 1 35: 3 35 83

12 3 12 = = 4 = 4b) x= 1,5

c) x=0,32d)x= 332

Dạng toán :3 Tìm x,y trong tỉ lệ thức Bài 58(30-SGK)

- Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B

Là x, y ta có

4 0,8 5

Trang 27

Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Trang 28

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Trang 29

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

IV Tiến trình Dạy học:

Hoạt Động 1.

Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (20 )

- GV: Cho học sinh quan sát kết

20= 0,1537

25= 1,485

0.41666666666666666

12 =

Số : 0,15 ;1,48 gọi là các số thập phân hữu hạn

Số : 0.41666666666666666 đợc gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Viết gọn là: 0,41(6)

Ký hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 đợc lặp lại vô hạn lần Số 6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

3 0,375

8 = 1

9= 0,1111 =0,(1)…13

0,65

20 = 1

99=0,0101 = 0,(01)…

29

Trang 30

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

Gv nhận xột

17 11

6 45

Viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn (có ớc ng/tố là 2 và 3, 5)

9 0,(25) = 0,(01) 25 = 1 .25 25

99 = 99

* Tổng quỏt

Mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ngời ta chứng minh đợc mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ.

2.3 = 2 ; A= 3 3

2.5 10 =

30

Trang 31

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Trang 32

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

iv Tiến trình Dạy học:

- GV:Nhắc lại nội dung bài cũ Vận

dụng cỏc kiến thức của bài củ làm cỏc

bài tập phần luyện tõp

thừa số nguyên tố rồi bổ xung các thừa

số phụ để mẫu là luỹ thừa của 10

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 33

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Khi đưa được về dạng PSTP ta tiến

hành rút gọn sẽ được phân số tối giản

Trang 34

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

- Xem tríc bµi Lµm trßn sè

- TiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 35

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

- Häc sinh cã kh¸i niÖm vÒ lµm trßn sè, biÕt ý nghÜa cña viÖc lµm trßn sè trong thùc tÕ

IV TiÕn tr×nh D¹y häc:

35

Trang 36

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

VD2.

72900 ≈ 73000 ( làm tròn nghìn )

VD3

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng phần nghìn hay đến chữ số thập phân thứ 3)

Hoạt Động : 2 Quy ớc làm tròn số (15 )

Trang 37

Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

IV TiÕn tr×nh D¹y häc:

37

Trang 38

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

Hoạt Động 1 Kiểm tra: (7’)

3695 ≈ 3700 (tròn trăm) ≈ 76325000

3695 ≈ 4000 (tròn nghìn)

Hoạt Động 2.

LUYỆN TẬP (35’)

- GV: Cho học sinh đọc bài 99-SBT

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của

quả.

Bài 99(16 SBT)

a) 12

3 = 1,6666…≈ 1,67b) 51

7 = 5,1428…≈ 5,14c) 4 3

11 = 4,2727…≈ 4,27

Bài 81 (38 SGK)

a)14,61 - 7,15 + 3,2 Cách1: ≈ 15 - 7 + 3 ≈ 11Cách2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11b)7,56 -5,173

Cách1: ≈ 8.5 =40Cách2: =38,72988≈ 39c)73,95 : 14,2

Cách1 ≈ 74 : 14 ≈ 5,2 ≈ 5Cách2: = 5,2077…≈ 5d) 21,73.0,815

7,3Cách1: ≈ 22.1

7 ≈3,333…≈ 3Cách2: = 2,426 ≈ 2

38

Trang 39

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khỏnh Hải Năm học: 2010 – 2011

- GV: Cho học sinh đọc bài 77 phần

làm mẫu, cho HS ớc lợng kết quả

- Nghe và thực hiện đổi 21 in ra cm

- GV: Giới thiệu đơn vị đo khối lợng

Bài102.(17 SBT)

Phép tính Ước lợng Kết quả7,8.3,1:1,6

6,9.72:2456.9,9:8,80,38.0,45:0,95

8.3:2=127.70:20=24,560.10:9=66,60,4.0,5:1=0,2

15,112520,7630,18

Dạng toán:3 Ung dụng làm tròn số vào thực tế: Bài 78(SGK)

- Đọc mục “ Có thể em cha biết’’

- Thực hành: đo đờng chéo ti vi

của gia đình em, sau đó kiểm tra lại

bằng phép tính

- Tính chỉ số BIM của mọi ngời

trong gia đình em

Trang 40

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Trang 41

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

41

Trang 42

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

42

Trang 43

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

43

Trang 44

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

44

Trang 45

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

45

Trang 46

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

46

Trang 47

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

47

Trang 48

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

48

Trang 49

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011 Tuần: 9

không ? => vào bài

- HS : Trả lời câu hỏi

D

C B

A

1 1

49

Trang 50

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

x2 = 2

x = 1,414235623 …

Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn =>

số vô tỉ

Định nghĩa:

+ Số Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân

vô hạn không tuần hoàn; k/h: I

Hoạt Động :2 Khái niệm về căn bậc 2 (15’)

Vậy căn bậc 2 của 1 số

a không âm là số như thế

2

3 và (-2

3) là căn bậc 2 của 4

9

0 là căn bậc hai của 0(-1) không có căn bậc 2

vì không có số nào bình phương băng (-1)

+ Định nghĩa (SGK-40)

?1 Căn bậc 2 của 16 là

4 và - 4Căn bậc 2 của 9

25là3

5và3

Một số dương kí hiệu a

50

Trang 51

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

e) Sai Sửa lại là

25 = 5g) Sai Sửa lại là

x = 92 = 81

?2.

Căn bậc 2 của 3 là 3

và - 3Căn bậc 2 của 10 là

10 và - 10Căn bậc 2 của 25 là

25 =5 và - 25 =-5

Hoạt động 4 Củng cố + Hướng Dẫn Về Nhà (8’)

Trang 52

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

Tuần: 9

Tiết: 18

Số thựcA- Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS biết được số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

+ Kỹ năng:

- HS thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N→ Z → Q →R

- Nhận biết được số vô tỉ số hữu tỉ

Bài tập 83 (41-SGK)

9 25

3 36 6; 16 4;

này được gọi chung là số

thực giới thiệu, kí hiệu

Quan hệ : N⊂ ⊂ ⊂Z Q R

Sơ đồ :

52

Trang 53

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

- GV: Hãy nêu mối

?2

a) 2,(35) = 2,3535…

=>2,(35) < 2,36915….b) 7 0,(63)

11

− = − 5 2, 23

c = => 5 2, 23 >Với a,b là các số thực dương nếu a > b thì

để HS hiểu được ý nghĩa

của tên gọi trục số thực

- Học sinh làm BT 89 (45-sgk)

Bài tập 89 (45-sgk)

a, Đúng

53

Trang 54

-Trần Hoàng Kha Trường THCS Khánh Hải Năm học: 2010 – 2011

số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

54

Ngày đăng: 27/09/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng .Để chứng minh - Đại số 7 KII 2 cột
ng Để chứng minh (Trang 23)
Hình   vuông   ABCD   với - Đại số 7 KII 2 cột
nh vuông ABCD với (Trang 49)
Sơ đồ : - Đại số 7 KII 2 cột
Sơ đồ : (Trang 52)
Hình   64   (44),   một   học - Đại số 7 KII 2 cột
nh 64 (44), một học (Trang 53)
Đồ thị của hàm số là gì?(15) - Đại số 7 KII 2 cột
th ị của hàm số là gì?(15) (Trang 117)
HS1. Đồ thị của hàm số y = f(x) - Đại số 7 KII 2 cột
1. Đồ thị của hàm số y = f(x) (Trang 120)
Bảng vẽ đồ thị. - Đại số 7 KII 2 cột
Bảng v ẽ đồ thị (Trang 123)
Bảng 5: Số các giá trị là 20 - Đại số 7 KII 2 cột
Bảng 5 Số các giá trị là 20 (Trang 129)
Bảng sau : - Đại số 7 KII 2 cột
Bảng sau (Trang 147)
Bảng phụ phấn màu. - Đại số 7 KII 2 cột
Bảng ph ụ phấn màu (Trang 153)
Bảng tính. - Đại số 7 KII 2 cột
Bảng t ính (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w