Hướng dẫn về nhà 2 phút 1.Bài vừa học : Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế... Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất cá
Trang 1Ngày soạn: 12/ 08/ 2008 Ngày dạy: 13 / 08 / 2008
Tuần 1
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Cẩn thận , chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
2 Họïc sinh : sgk, thước thẳng
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
, ta thực hiện ntn? Đó là nội dung chúng ta cần nghiên cứu trong tiết học này
4 Bài mới :
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút)
? Nhắc lại các quy tắc
cộng trừ phân số?
- Tương tự như phép cộng
phân số, gv đưa ra quy tắc
cộng, trừ hai số hữu tỉ
? Các tính chất của phép
cộng phân số ? ( chỉ định)
- Cho HS Làm ?1
c
b a c
b c
Phép cộng phân số có 3 tính chất:
giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (18 phút)
? Nhắc lại quy tắc “chuyển
vế” trong z?
! Trong Q ta cũng có quy
tắc “chuyển vế” tương tự
như trong Z.
- Cho HS làm ?2
Với mọi x,y,zZ:
y z x z y
x
- Làm ?2. Tìm x biết:
2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sangvế kia của một đẳng thức, ta phải đổidấu số hạng đó
Với mọi x,y,zZ:
y z x z y
x
Trang 2! Chú ý câu b.
- Hướng dẫn đến đây rồi
cho HS làm tiếp
- Nêu phần chú ý trong
SGK
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 )
28
29 4
3 7 2 4
3 7
2 )
Ví dụ: Tìm x, biết 73 x31Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
Chú ý : Trong Q, ta cũng có những
tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ cácsố hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các sốhạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số
trong Z.
Hoạt động 3: củng cố (10 phút)
? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
? Nêu quy tắc chuyển vế?
- Làm bài tập 9a?
Họat động nhóm Làm bài
tập 10 trang 10 SGK?
- Trả lời như SGK
- Trả lời như SGK
- Làm bài tập 9a
- Làm việc nhóm:
x =3.45
x =12
IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
BTVN 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK
2.Bài sắp học : NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Xem lại quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6, các tính chất của phép nhân trong Z,
các phép nhân phân số
V.Rút kinh nghiệm :
x
Trang 3Ngày soạn: 17/ 08/ 2008 Ngày dạy: 18 / 08 / 2008 Tuần 2
I Mục tiêu:
Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu qui tắc cộng trừ số hữu tỉ?
Áp dụng tính:
1 5) 3
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
? Quy tắc nhân phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể nhân hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc nhân
phân số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
! Aùp dụng quy tắc vừa học
c a d
c b
a y x
.4
5)
3(2
54
32
124
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (18 phút)
? Quy tắc chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể chia hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc chia
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Trang 4- Tính:
20,4 :
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
1 ).
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ
x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là x y hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25được viết là
25 , 10
12 , 5
hay –5,12:10,25
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
- Để nhân hay chia hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Làm bài tập 11a, d?
- Họat động nhóm Làm
bài tập 16 trang 13 SGK?
- Đổi ra dạng phân số rồi thực hiện nhân hoặc chia đối với hai phân số đó
IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ
Xem lại khái niệm tỉ số
Làm các bt: 11;13/12 sgk và bài 16/5 sbt
2.Bài sắp học : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
Ôn kiến thức cũ : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
V Rút kinh nghiệm :
a)
b)
Trang 5Ngày soạn: 19/ 08/ 2008 Ngày dạy: 20 / 08 / 2008
Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Củng cố lại kiến thức về số thập phân
Tính được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
4 Bài mới :
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10 phút)
! Tương tự như giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x
đến điểm O trên trục số.
? Dựa và định nghĩa
trên, hãy tìm:
|3,5| ; 21 ; |0| ; |-2|
- Cho HS làm ?1 phần b
(SGK)
Điền vào chỗ trống ( .)
! Công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối
với số nguyên.
1 2 1
5 , 3 5 , 3
- Làm ?2
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là |x|.
Ví dụ3
2 3
nếu x 0nếu x < 0
Trang 6! Để Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta có
thể viết chúng dưới dạng
phân số thập phân rồi
làm theo quy tắc các
phép tính đã biết về
phân số.
- Hướng dẫn tương tự đối
với các ví dụ còn lại
! Khi cộng, trừ hoặc
nhân hai số thập phân ta
áp dụng quy tắc về giá
trị tuyệt đối và về dấu
tương tự như đối với số
nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai số
thập phân
- Yêu cầu HS làm ?3
Viết các số trên dưới dạng phânsố rồi thực hiện phép tính
- Làm theo cách khác
328 , 16 )
14 , 3 2 , 5 (
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1
) 245 , 0 314 , 2 (
) 314 , 2 ( 245 , 0
314 , 2 245 , 0 )
394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
- Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ:
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
16328 100
314 10 52
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1 1000
1889 1000
2134 245
1000
2134 1000
245
134 , 2 245 , 0 )
Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) = +(3,7.2,16) = 7,992
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
? Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ là gì?
? Bài tập 18 a,d?
? Hoạt động nhóm: Bài
b (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = (-4,9 + 4,9) + (-5,5 + 5,5) = 0 + 0 = 0
c (-2,9 + 2,9) + (4,2 - 4,2) + 3,7 = 0 + 0 + 3,7 = 3,7
d (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8(-6,5 - 3,5) = 2,8(-10) = -28
IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK
2.Bài sắp học : Luyện Tập
Ôn lý thuyết về số hữu tỉ đã học từ tiết 1 đến nay
V Rút kinh nghiệm :
Trang 7Ngày soạn: 24/ 08/ 2008 Ngày dạy: 25/ 08/ 2008
Tuần 3
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân Có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
? Nêu công thức tính giá
trị tuyệt đối của một số
? Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so
sánh?
- Chúng ta có thể phân
chia các số trên thành 3
nhóm ntn ? Enb ?
So sánh giữa
-8
7 và -6
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Vì:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 8
7 6
5 24
20 24
21 8 7
; 0
; 13
4
; 3
2 1
; 6
5
; 3 ,
Sắp xếp :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Trang 8- Ta có tính chất sau:
“Nếu x<y và y<z thì
- Chú y:ù số cần lấy để
so sánh phải nhỏ hơn
12
- Những số nào có giá
trị tuyệt đối bằng 2,3?
- Suy ra điều gì ? Enb ?
- Chuyển 31 sang vế
phải?
Làm tương tự như câu a.
So sánh 54 với 15
39
13 3
1
mà
38
13 39
1 4
4 và 1,1
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1c) 3813 và 3712
12 37
13 3
1 36
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x x
x
3
1 4
3
1 4 3 3
1 4 3 3
1 4 3
x
x x
x x
- Hoạt động nhóm: Làm
bài tập 24 trang 16
= [-30.0,2] : [0,5.6] = -2
1.Bài vừa học :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)
28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT) 2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
V Rút kinh nghiệm :
Trang 9Ngày soạn: 26/ 08/ 2008 Ngày dạy: 27/ 08/ 2008
Tuần 3
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa
Vận dụng được các qui tắc nêu trên trong tính toán
Nâng cao khả năng tư duy ,suy luận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp, ,…
III. Tiến trình lên lớp:
- Công thức xđ luỹ thừa
bậc n của số tự nhiên x?
- Tương tự như đối với
số tự nhiên, với số hữu tỉ
x ta định nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x
luỹ thừa n hoặc luỹ thừa
bậc n của x.
- Giới thiệu quy ước
- Nếu viết số hữu tỉ x
dưới dạng
b
a
()
- Vậy ta có công thức
sau (ghi bảng)
- Cho HS làm ?1
xn = x x x.… x
b
a b
a b
a b
a x
n n
b
a b b b
a a a
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x
a b
Trang 10- Cho a, m, nN và m
n
Thì am.an = ?
am:an = ?
- Với số hữu tỉ thì ta
cũng có công thức tương
= (-0,25)2
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số
- Với xQ, m, nN ta có :
- Yêu cầu HS làm ?3
Tính và sao sánh:
? Vậy khi tính “luỹ thừa
của một luỹ thừa” ta
làm thế nào?
- Cho HS làm ?4 Điền
số thích hợp vào ô trống:
2 2
2 2
5 2
2
1 2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 )
- Lên bảng điền
3
4
3 4
1.Bài vừa học :
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK
2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Tìm hiểu các công thức: ;
V Rút kinh nghiệm :
Dùng 5 chữ số 9 và các phép tính (cộng trừ lũy thừa của lũy thừa ) để có kết quả là 10
Trang 11Tuần 4
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tính
5
2
34.34
1.2
34
- Cho HS làm ?1 (theo
nhóm nhỏ trong bàn)
- Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một
luỹ thừa, ta có thể làm
thế nào?
Hai HS lên bảng làm ?1
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
2 2
2 2
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
5 2 ) 5 2 (
100 25 4 5 2
100 10 ) 5 2 (
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa,
ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được
1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)
b)a)
(x y)n = xn yn
Trang 12- Hãy viết công thức
1 3 3
- Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
tính luỹ thừa của một
thương, ta có thể làm
5 5
3
3 3
3 3 3
2
10 5
3125 32
100000 2
10
3
) 2 ( 3 2 27
8 3
) 2 (
27
8 3
2 3
2 3
2 3
15 3
15 27 15
27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
9 3 24
72 24
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
n n
y
x y
? Tóm tắt toàn bộ nội
dung “Lũy thừa của một
số hữu tỉ”?
- Cho học sinh làm bài
tập 35 trang 22 SGK?
? Rút ra kết luận gì từ
bài tập trên?
- Làm bài tập 37a,c
1.Bài vừa học : Học lý thuyết ở SGK và vở ghi Bài tập về nhà: 34; 36; 38; 40; 42 trang 22 + 23 SGK 2.Bài sắp học : Luyện tập
Nắm vững các công thức tính toán về lũy thừa
Chuẩn bị các bài tập ở bài luyện tập trang 22,23 sgk
V Rút kinh nghiệm :
b)a)
Trang 13Ngày soạn: 07/ 09/ 2008 Ngày dạy: 08/ 09/ 2008
Tuần 5
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
Cẩn thận, chính xác và nâng cao khả năng suy luận, phân tích
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài: Để nắm vững các kiến thức về lũy thừa vừa học, hôm nay ta học Tiết 8 luyện tập
4. Bài mới :
? Làm bài tập 38 trang 22
SGK?
? Rút ra kết luận gì khi so
sánh hai số hữu tỉ cùng số
Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a > b thì
a n > b n
- Hướng dẫn HS làm bài
? Muốn cộng hai phân số
khác mẫu ta làm thế nào?
! Aùp dụng công thức tính
luỹ thừa của một thương.
! Tương tự đối với 45
? Aùp dụng công thức tính
tích của hai luỹ thừa đối
4 4
4.25
20.5
1 1 100
1 4 25
20 5
4 25 4 25
20 5 )
196
169 14
13 14
7 9 )
4
4 4
4 4
2 2
Trang 14d) 5 4
5
6
- Hướng dẫn bài 37 d
! Hãy nhận xét về các số
Biến đổi 16 về luỹ thừa
với cơ số 2
! Chú ý câu b)
84 = 34 = (-3)4
(luỹ thừa bậc chẵn của
một số âm là một số
dương)
-10 = -2 5 ; -6 = -2 3
- Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6 = 2.3)
- Lên bảng biến đổi
- Làm câu a dưới sự hướng dẫn của
GV, các câu còn lại làm tương tự
2560
3
5 512 3
5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
6 10
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
13
3 6 3
13 3 13
3 2 3 3 2 3
13
3 ) 2 3 (
3 ) 2 3 ( 13
3 6 3 6
3 3 3 3 3 3
3 3 3
3 2 3
Hoạt động theo nhóm
1.Bài vừa học : Xem lại các bài tập đã giải Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT
2.Bài sắp học : TỈ LỆ THỨC
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức cũ:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
V Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 09/09/ 2008 Ngày dạy: 10/ 09/ 2008
Trang 15Tuần 5
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của TLT Nhận biết được các số hạng của TLT.Biết vận dụng thành thạo các tính chất của TLT
Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì ? (Là thương của phép chia a cho b)
So sánh hai tỉ số 3
- Trong bài tập trên, ta có hai tỉ
số bằng nhau 3
6
= 25
50
ta nói đẳng thức 3
- Vậy tỉ lệ thức là gì ? Enb ?
- Giới thiệu định nghĩa và các
cách ghi tỉ lệ thức
Ví dụ : so sánh hai tỉ số:
21
15
và 1712,,55
- Gọi 1 HS lên bảng làm
? Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức,
điều kiện?
- Giới thiệu phần chú chú ý:
- Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số.
Ghi vở định nghĩa
- Lên bảng trình bày
- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức
d
c b
7 5 175 125 5 , 17 5 , 12 7 5 21 15
- Các số hạng của tỉ lệ thức a, b, c, d
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d
- Các trung tỉ (số hạng trong) : b,c
Trang 16- Cho HS làm ?1
? Muốn biết lập được tỉ lệ thức
hay không ta phải làm gì?
- Cho 2 HS lên bảng làm
Chú ý : viết 4 = 14
? Chia hai phân số ta làm thế
nào?
? Sau khi rút gọn ta được hai kết
quả khác nhau thì kết luận như
thế nào?
- Thử xem hai số hữu tỉ đó cóbằng nhau hay không
- Lên bảng trình bày
- Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số nghịch đảo của phân số thứ hai.
- Hai tỉ số trên không lập được
tỉ lệ thức.
?1 Từ các số hữu tỉ sau đây có lập đượcthành tỉ lệ thức hay không?
a) : 4 5
2 và : 8 5 4
8 : 5 4 4 : 5 2
10 1 8 1 5 4 8 : 5 4
10 1 4 1 5 2 4 : 5 2
1 3
và : 715
5
2 2
2
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1 3
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2 2
2
1 7
1 2
7 7 : 2
1 3
Hãy nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức
này với tích 27.36 ? ta được kết quả
ntn ? Enb ?
Vậy từ TLT
d
c b
a
ta suy ra được đẳng thức nào ? (Chỉ định)
a
haykhông?
!Từ ad = bc và a,b,c,d 0 làm
thế nào để có:
d
b c
a
?
a
c b
36
24 ) 36 27 (
27
18
Hay : 18.36 = 24.27
ad = bc
Chia hai vế cho tích bd
) 1 (
d
c b
a bd
bc bd
d
Chia hai vế cho ac d c a b
- Đối với từng tỉ lệ thức nêunhận xét
a
;
d
b c
a
;
a
c b
d
;
a
b c
d
* Chú ý: Với a,b,c,d0 từ 1 trong 5đẳng thức ta có thể suy ra các đẳng thứccòn lại
? Làm các bài tập 44, 47 trang 26
SGK
- Hs tự làm – Gv quan sát
1.Bài vừa học : Nắm vững TLT và 2 tính chất của TLT -BTVN 46 ; 47 ; 48 / 26 Sgk
2.Bài sắp học :
V.Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 14/ 09/ 2008 Ngày dạy: 15/ 09/ 2008
Trang 17Tuần 6
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Bước đầu tập tư duy suy luận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ , thước thẳng, phấn màu
2.Họïc sinh : Thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nêu các tính chất của TLT ? 3.Vào bài: Để nắm vững TLT, các tính chất của TLT đã học, hôm nay ta học Tiết 10 luyện tập
4. Bài mới :
Cho học sinh đọc yêu cầu
của bài tập 49 SGK
- Em nào có thể nêu cách
làm bài này?
- Cho Hs lên bảng trình bày
? Viết 2,1:3,5 dưới dạng
Cho học sinh đọc yêu cầu
của bài tập 51 SGK
? Từ 4 số trên hãy suy ra
đẳng thức tích ?
! Từ đẳng thức trên, các em
hãy suy ra các tỉ lệ thức lập
được ? ( Chỉ định)
- Cần xem xét hai tỉ số đã cho cóbằng nhau hay không Nếu hai tỉsố bằng nhau ta lập được tỉ lệthức
35
21 5 , 3 : 1 ,
2 => Rút gọn
3
15 3
350 25
, 5
5 , 3
21 5 , 3 : 1 , 2
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3 39 )
217 : 651 19
, 15
51 , 6
9 , 0 2
3 3
2 4 : 7
=> không lập được tỉ lệ thức
Bài 51 (Tr 28) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ 4 số sau:
1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Giải:
Ta có: 1,5 4,8 = 2 3,6
Trang 18? Làm cách nào để viết được
tất cả các tỉ lệ thức có được?
Gv giới thiệu bài tập Tìm x
trong các tỉ lệ thức
Muốn tìm một ngoại tỉ chưa
biết ta làm thế nào? Muốn
tìm
một trung tỉ chưa biết ta làm
thế nào?
- Aùp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức
+ Để tìm x số hạng chưa biết của
tỉ lệ thức, ta áp dụng đẳng thức ad=bc để suy ra
=> Lập được các tỉ lệ thức
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
Bài tập : Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
2
0, 4 )
15 1, 2
)
2 14
x a
b x
Giải:
15.0, 4
) 5
1, 2 a x 2 5 14 ) 2
50 25.14 2
50 5
b x x x Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút 15 phút Kiểm tra: 15 phút Môn: Đại số 7 Bài 1: So sánh hai số: 1510 và 21,,87 Bài 2: Tìm x biết: a 27x 3,62 b 1,61 8 7 2 4 1 4 x IV. Hướng dẫn về nhà : 2 phút 1.Bài vừa học : Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT) 2.Bài sắp học : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không? a)15 7 8; ; 30 14 16 b)25 12 13; ; 75 36 39 Có nhận xét gì về các tỉ số, mẫu số của các tỉ số trên ? V.Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 15/ 09/ 2008 Ngày dạy: 16/ 09/ 2008
Trang 19Tuần 6
I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Vận dụng được tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
Rèn luyện óc tư duy logic, nhanh gọn chính xác
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Thước thẳng – bảng phụ
2 Họïc sinh : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong, bút dạï, bảng phụ nhóm
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không?
Nêu ví dụ, hướng dẫn học
tỉ số đã cho
- Các tỉ số đã thu gọn chưa? Nếu
chưa hãy thu gọn ? ( Chỉ định)
- Tính giá trị các tỉ số
6 4
3 2
= dc thì ta có trường hợp tổng
quát nào? Enb ?
Chưa
6
3 4
2
=21 ;
2
1 10
5 6 4
3 2
3 - 2 6 4
3 2 6
3 4
c - a d b
a d
c b
Trang 20- Nếu gọi k là giá trị chung của tỉ
lệ thức ta suy ra a, c như thế nào
với k ?
a = k.b
d) b (Với d - b
c - a d b
a d
c b
- Những điều trên ta suy ra
được trường hợp tổng quát.
- Gọi HS đọc đề bài 54 SGK
- Theo tính chất 3x = 5y = ?
Suy ra x, y = ?
( ) k b d
d) k(b d
b
k.d k.b d
y x
Suy ra: x = 3.2 = 6 và y = 2.5 = 10
Tính chất vẫn đúng với nhiều tỉ số
bằng nhau Hay
b d f
được điều gì ? Enb ?
Khi có 2a 3b5c ta nói a, b, c tỉ lệ với
các số 2; 3; 4
- Cho HS làm ?2
f d - b
e c - a f d b
a f
e d
c b
đềusốtỉcácthiết
ec-
afdb
af
ed
cba
: rasuytaf
ed
cb
aNếu
- Khi có dãy tỉ số 2a3b5c ta nói a, b, c tỉ lệ vớicác số 2; 3; 4
Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5
Vd3: Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với
các số 8; 9; 10
Ta viết là: 7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10
- Làm các bài tập 55, 56 trang 30 SGK
a.Bài vừa học : Hs cần học kĩ tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,
Rèn kĩ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
BTVN: Làm các bài tập 57, 58 ,60,61 trang 30,31 SGK
* Tìm x,y,z biết: ;
và x + y + z = 178
b.Bài sắp học: Luyện Tập
Chuẩn bị các bài tập ở phần Luyện Tập ( SGK trang 31)
V Rút kinh nghiệm và bổ sung :