1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 ( T1 - T22 )

40 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Cụng Hoang
Trường học Trường THCS & THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà 2 phút 1.Bài vừa học : Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế... Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất cá

Trang 1

Ngày soạn: 12/ 08/ 2008 Ngày dạy: 13 / 08 / 2008

Tuần 1

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Cẩn thận , chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk

2 Họïc sinh : sgk, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

, ta thực hiện ntn? Đó là nội dung chúng ta cần nghiên cứu trong tiết học này

4 Bài mới :

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút)

? Nhắc lại các quy tắc

cộng trừ phân số?

- Tương tự như phép cộng

phân số, gv đưa ra quy tắc

cộng, trừ hai số hữu tỉ

? Các tính chất của phép

cộng phân số ? ( chỉ định)

- Cho HS Làm ?1

c

b a c

b c

Phép cộng phân số có 3 tính chất:

giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (18 phút)

? Nhắc lại quy tắc “chuyển

vế” trong z?

! Trong Q ta cũng có quy

tắc “chuyển vế” tương tự

như trong Z.

- Cho HS làm ?2

Với mọi x,y,zZ:

y z x z y

x    

- Làm ?2. Tìm x biết:

2 Quy tắc chuyển vế.

Khi chuyển một số hạng từ vế này sangvế kia của một đẳng thức, ta phải đổidấu số hạng đó

Với mọi x,y,zZ:

y z x z y

x    

Trang 2

! Chú ý câu b.

- Hướng dẫn đến đây rồi

cho HS làm tiếp

- Nêu phần chú ý trong

SGK

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 )

28

29 4

3 7 2 4

3 7

2 )

Ví dụ: Tìm x, biết  73 x31Theo quy tắc nguyển vế, ta có:

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

Chú ý : Trong Q, ta cũng có những

tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ cácsố hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các sốhạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số

trong Z.

Hoạt động 3: củng cố (10 phút)

? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ

ta làm như thế nào?

? Nêu quy tắc chuyển vế?

- Làm bài tập 9a?

Họat động nhóm Làm bài

tập 10 trang 10 SGK?

- Trả lời như SGK

- Trả lời như SGK

- Làm bài tập 9a

- Làm việc nhóm:

x =3.45

x =12

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

1.Bài vừa học :

Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

BTVN 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK

2.Bài sắp học : NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Xem lại quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6, các tính chất của phép nhân trong Z,

các phép nhân phân số

V.Rút kinh nghiệm :

x

Trang 3

Ngày soạn: 17/ 08/ 2008 Ngày dạy: 18 / 08 / 2008 Tuần 2

I Mục tiêu:

Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Phát biểu qui tắc cộng trừ số hữu tỉ?

Áp dụng tính:

1 5) 3

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)

? Quy tắc nhân phân số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số

nên ta có thể nhân hai số

hữu tỉ x, y bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc nhân

phân số.

? Đổi hỗn số ra phân số?

! Aùp dụng quy tắc vừa học

c a d

c b

a y x

.4

5)

3(2

54

32

124

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (18 phút)

? Quy tắc chia phân số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số

nên ta có thể chia hai số

hữu tỉ x, y bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc chia

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

Trang 4

- Tính:   

20,4 :

5

3 ).

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

1 ).

5 ( 2

1 23 5

1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23 5

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 2 7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3

5

3 ).

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ

x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là x y hay x:y

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25được viết là

25 , 10

12 , 5

hay –5,12:10,25

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

- Để nhân hay chia hai số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

- Làm bài tập 11a, d?

- Họat động nhóm Làm

bài tập 16 trang 13 SGK?

- Đổi ra dạng phân số rồi thực hiện nhân hoặc chia đối với hai phân số đó

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

1.Bài vừa học :

Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ

Xem lại khái niệm tỉ số

Làm các bt: 11;13/12 sgk và bài 16/5 sbt

2.Bài sắp học : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

Ôn kiến thức cũ : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

V Rút kinh nghiệm :

a)

b)

Trang 5

Ngày soạn: 19/ 08/ 2008 Ngày dạy: 20 / 08 / 2008

Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Củng cố lại kiến thức về số thập phân

Tính được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

4 Bài mới :

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10 phút)

! Tương tự như giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x

đến điểm O trên trục số.

? Dựa và định nghĩa

trên, hãy tìm:

|3,5| ; 21 ; |0| ; |-2|

- Cho HS làm ?1 phần b

(SGK)

Điền vào chỗ trống ( .)

! Công thức xác định giá

trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ tương tự như đối

với số nguyên.

1 2 1

5 , 3 5 , 3

- Làm ?2

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là |x|.

Ví dụ3

2 3

nếu x  0nếu x < 0

Trang 6

! Để Cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân ta có

thể viết chúng dưới dạng

phân số thập phân rồi

làm theo quy tắc các

phép tính đã biết về

phân số.

- Hướng dẫn tương tự đối

với các ví dụ còn lại

! Khi cộng, trừ hoặc

nhân hai số thập phân ta

áp dụng quy tắc về giá

trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số

nguyên.

- Nêu quy tắc chia hai số

thập phân

- Yêu cầu HS làm ?3

Viết các số trên dưới dạng phânsố rồi thực hiện phép tính

- Làm theo cách khác

328 , 16 )

14 , 3 2 , 5 (

14 , 3 ).

2 , 5 )(

889 , 1

) 245 , 0 314 , 2 (

) 314 , 2 ( 245 , 0

314 , 2 245 , 0 )

394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

- Nhắc lại quy tắc

- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ví dụ:

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

16328 100

314 10 52

14 , 3 ).

2 , 5 )(

889 , 1 1000

1889 1000

2134 245

1000

2134 1000

245

134 , 2 245 , 0 )

Ví dụ:

a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853

b) = +(3,7.2,16) = 7,992

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

? Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ là gì?

? Bài tập 18 a,d?

? Hoạt động nhóm: Bài

b (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = (-4,9 + 4,9) + (-5,5 + 5,5) = 0 + 0 = 0

c (-2,9 + 2,9) + (4,2 - 4,2) + 3,7 = 0 + 0 + 3,7 = 3,7

d (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8(-6,5 - 3,5) = 2,8(-10) = -28

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

1.Bài vừa học :

Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK

2.Bài sắp học : Luyện Tập

Ôn lý thuyết về số hữu tỉ đã học từ tiết 1 đến nay

V Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Ngày soạn: 24/ 08/ 2008 Ngày dạy: 25/ 08/ 2008

Tuần 3

I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :

Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân Có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

? Nêu công thức tính giá

trị tuyệt đối của một số

? Hãy đổi các số thập

phân ra phân số rồi so

sánh?

- Chúng ta có thể phân

chia các số trên thành 3

nhóm ntn ? Enb ?

So sánh giữa

-8

7 và -6

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

Vì:

13

4 130

40 130

39 10 3

6

5 8

7 6

5 24

20 24

21 8 7

; 0

; 13

4

; 3

2 1

; 6

5

; 3 ,

Sắp xếp :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

Trang 8

- Ta có tính chất sau:

“Nếu x<y và y<z thì

- Chú y:ù số cần lấy để

so sánh phải nhỏ hơn

12

- Những số nào có giá

trị tuyệt đối bằng 2,3?

- Suy ra điều gì ? Enb ?

- Chuyển  31 sang vế

phải?

Làm tương tự như câu a.

So sánh 54 với 15

39

13 3

1

 mà

38

13 39

1 4

4 và 1,1

Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1c) 3813 và 3712

12 37

13 3

1 36

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

3

1 4

3

1 4 3 3

1 4 3 3

1 4 3

x

x x

x x

- Hoạt động nhóm: Làm

bài tập 24 trang 16

= [-30.0,2] : [0,5.6] = -2

1.Bài vừa học :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)

28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT) 2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

V Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Ngày soạn: 26/ 08/ 2008 Ngày dạy: 27/ 08/ 2008

Tuần 3

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa

Vận dụng được các qui tắc nêu trên trong tính toán

Nâng cao khả năng tư duy ,suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp, ,…

III. Tiến trình lên lớp:

- Công thức xđ luỹ thừa

bậc n của số tự nhiên x?

- Tương tự như đối với

số tự nhiên, với số hữu tỉ

x ta định nghĩa.

Đọc là x mũ n hoặc x

luỹ thừa n hoặc luỹ thừa

bậc n của x.

- Giới thiệu quy ước

- Nếu viết số hữu tỉ x

dưới dạng

b

a

()

- Vậy ta có công thức

sau (ghi bảng)

- Cho HS làm ?1

xn = x x x.… x

b

a b

a b

a b

a x

n n

b

a b b b

a a a

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ

x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x

a b

Trang 10

- Cho a, m, nN và m

n

Thì am.an = ?

am:an = ?

- Với số hữu tỉ thì ta

cũng có công thức tương

= (-0,25)2

2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số

- Với xQ, m, nN ta có :

- Yêu cầu HS làm ?3

Tính và sao sánh:

? Vậy khi tính “luỹ thừa

của một luỹ thừa” ta

làm thế nào?

- Cho HS làm ?4 Điền

số thích hợp vào ô trống:

2 2

2 2

5 2

2

1 2

1 2

1 2

1

2

1 2

1 2

1 )

- Lên bảng điền

3

4

3 4

1.Bài vừa học :

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK

2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

Tìm hiểu các công thức:   ;

V Rút kinh nghiệm :

Dùng 5 chữ số 9 và các phép tính (cộng trừ lũy thừa của lũy thừa ) để có kết quả là 10

Trang 11

Tuần 4

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tính

5

2

34.34

1.2

34

- Cho HS làm ?1 (theo

nhóm nhỏ trong bàn)

- Qua hai ví dụ trên, hãy

rút ra nhận xét: muốn

nâng một tích lên một

luỹ thừa, ta có thể làm

thế nào?

Hai HS lên bảng làm ?1

3 3 3

3 3

3 3

2 2 2

2 2

2 2

4

3 2

1 4

3 2 1

512

27 64

27 8

1 4

3 2 1

512

27 8

3 4

3 2 1

5 2 ) 5 2 (

100 25 4 5 2

100 10 ) 5 2 (

- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa,

ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được

1 Luỹ thừa của một tích

(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)

b)a)

(x y)n = xn yn

Trang 12

- Hãy viết công thức

1 3 3

- Qua hai ví dụ trên, hãy

rút ra nhận xét: muốn

tính luỹ thừa của một

thương, ta có thể làm

5 5

3

3 3

3 3 3

2

10 5

3125 32

100000 2

10

3

) 2 ( 3 2 27

8 3

) 2 (

27

8 3

2 3

2 3

2 3

15 3

15 27 15

27 3

5 , 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

9 3 24

72 24

72

3 3 3

3 3

3 3

3 3

2 2 2

n n

y

x y

? Tóm tắt toàn bộ nội

dung “Lũy thừa của một

số hữu tỉ”?

- Cho học sinh làm bài

tập 35 trang 22 SGK?

? Rút ra kết luận gì từ

bài tập trên?

- Làm bài tập 37a,c

1.Bài vừa học : Học lý thuyết ở SGK và vở ghi Bài tập về nhà: 34; 36; 38; 40; 42 trang 22 + 23 SGK 2.Bài sắp học : Luyện tập

Nắm vững các công thức tính toán về lũy thừa

Chuẩn bị các bài tập ở bài luyện tập trang 22,23 sgk

V Rút kinh nghiệm :

b)a)

Trang 13

Ngày soạn: 07/ 09/ 2008 Ngày dạy: 08/ 09/ 2008

Tuần 5

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

 Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

 Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …

 Cẩn thận, chính xác và nâng cao khả năng suy luận, phân tích

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Vào bài: Để nắm vững các kiến thức về lũy thừa vừa học, hôm nay ta học Tiết 8 luyện tập

4. Bài mới :

? Làm bài tập 38 trang 22

SGK?

? Rút ra kết luận gì khi so

sánh hai số hữu tỉ cùng số

Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a > b thì

a n > b n

- Hướng dẫn HS làm bài

? Muốn cộng hai phân số

khác mẫu ta làm thế nào?

! Aùp dụng công thức tính

luỹ thừa của một thương.

! Tương tự đối với 45

? Aùp dụng công thức tính

tích của hai luỹ thừa đối

4 4

4.25

20.5

1 1 100

1 4 25

20 5

4 25 4 25

20 5 )

196

169 14

13 14

7 9 )

4

4 4

4 4

2 2

Trang 14

d) 5 4

5

6

- Hướng dẫn bài 37 d

! Hãy nhận xét về các số

Biến đổi 16 về luỹ thừa

với cơ số 2

! Chú ý câu b)

84 = 34 = (-3)4

(luỹ thừa bậc chẵn của

một số âm là một số

dương)

-10 = -2 5 ; -6 = -2 3

- Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6 = 2.3)

- Lên bảng biến đổi

- Làm câu a dưới sự hướng dẫn của

GV, các câu còn lại làm tương tự

2560

3

5 512 3

5 2

5 3

3 2 5 2 5

3

6 10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

13

3 6 3

13 3 13

3 2 3 3 2 3

13

3 ) 2 3 (

3 ) 2 3 ( 13

3 6 3 6

3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 2 3

Hoạt động theo nhóm

1.Bài vừa học : Xem lại các bài tập đã giải Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT

2.Bài sắp học : TỈ LỆ THỨC

HS cần phải ôn tập trước các kiến thức cũ:

- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0)

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

V Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 09/09/ 2008 Ngày dạy: 10/ 09/ 2008

Trang 15

Tuần 5

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của TLT Nhận biết được các số hạng của TLT.Biết vận dụng thành thạo các tính chất của TLT

Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì ? (Là thương của phép chia a cho b)

So sánh hai tỉ số 3

- Trong bài tập trên, ta có hai tỉ

số bằng nhau 3

6

 = 25

50

ta nói đẳng thức 3

- Vậy tỉ lệ thức là gì ? Enb ?

- Giới thiệu định nghĩa và các

cách ghi tỉ lệ thức

Ví dụ : so sánh hai tỉ số:

21

15

và 1712,,55

- Gọi 1 HS lên bảng làm

? Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức,

điều kiện?

- Giới thiệu phần chú chú ý:

- Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số.

Ghi vở định nghĩa

- Lên bảng trình bày

- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức

d

c b

7 5 175 125 5 , 17 5 , 12 7 5 21 15

- Các số hạng của tỉ lệ thức a, b, c, d

- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d

- Các trung tỉ (số hạng trong) : b,c

Trang 16

- Cho HS làm ?1

? Muốn biết lập được tỉ lệ thức

hay không ta phải làm gì?

- Cho 2 HS lên bảng làm

Chú ý : viết 4 = 14

? Chia hai phân số ta làm thế

nào?

? Sau khi rút gọn ta được hai kết

quả khác nhau thì kết luận như

thế nào?

- Thử xem hai số hữu tỉ đó cóbằng nhau hay không

- Lên bảng trình bày

- Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số nghịch đảo của phân số thứ hai.

- Hai tỉ số trên không lập được

tỉ lệ thức.

?1 Từ các số hữu tỉ sau đây có lập đượcthành tỉ lệ thức hay không?

a) : 4 5

2 và : 8 5 4

8 : 5 4 4 : 5 2

10 1 8 1 5 4 8 : 5 4

10 1 4 1 5 2 4 : 5 2

1 3

 và : 715

5

2 2

2

1 7 : 5

2 2 7 : 2

1 3

3

1 36

5 5

12 5

1 7 : 5

2 2

2

1 7

1 2

7 7 : 2

1 3

Hãy nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức

này với tích 27.36 ? ta được kết quả

ntn ? Enb ?

Vậy từ TLT

d

c b

a

 ta suy ra được đẳng thức nào ? (Chỉ định)

a

 haykhông?

!Từ ad = bc và a,b,c,d 0 làm

thế nào để có:

d

b c

a

 ?

a

c b

36

24 ) 36 27 (

27

18

Hay : 18.36 = 24.27

ad = bc

Chia hai vế cho tích bd

) 1 (

d

c b

a bd

bc bd

d

Chia hai vế cho ac  d ca b

- Đối với từng tỉ lệ thức nêunhận xét

a

 ;

d

b c

a

 ;

a

c b

d

 ;

a

b c

d

* Chú ý: Với a,b,c,d0 từ 1 trong 5đẳng thức ta có thể suy ra các đẳng thứccòn lại

? Làm các bài tập 44, 47 trang 26

SGK

- Hs tự làm – Gv quan sát

1.Bài vừa học : Nắm vững TLT và 2 tính chất của TLT -BTVN 46 ; 47 ; 48 / 26 Sgk

2.Bài sắp học :

V.Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 14/ 09/ 2008 Ngày dạy: 15/ 09/ 2008

Trang 17

Tuần 6

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

Bước đầu tập tư duy suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ , thước thẳng, phấn màu

2.Họïc sinh : Thước thẳng, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Nêu các tính chất của TLT ? 3.Vào bài: Để nắm vững TLT, các tính chất của TLT đã học, hôm nay ta học Tiết 10 luyện tập

4. Bài mới :

Cho học sinh đọc yêu cầu

của bài tập 49 SGK

- Em nào có thể nêu cách

làm bài này?

- Cho Hs lên bảng trình bày

? Viết 2,1:3,5 dưới dạng

Cho học sinh đọc yêu cầu

của bài tập 51 SGK

? Từ 4 số trên hãy suy ra

đẳng thức tích ?

! Từ đẳng thức trên, các em

hãy suy ra các tỉ lệ thức lập

được ? ( Chỉ định)

- Cần xem xét hai tỉ số đã cho cóbằng nhau hay không Nếu hai tỉsố bằng nhau ta lập được tỉ lệthức

35

21 5 , 3 : 1 ,

2  => Rút gọn

3

15 3

350 25

, 5

5 , 3

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39 )

217 : 651 19

, 15

51 , 6

9 , 0 2

3 3

2 4 : 7

=> không lập được tỉ lệ thức

Bài 51 (Tr 28) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ 4 số sau:

1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

Giải:

Ta có: 1,5 4,8 = 2 3,6

Trang 18

? Làm cách nào để viết được

tất cả các tỉ lệ thức có được?

Gv giới thiệu bài tập Tìm x

trong các tỉ lệ thức

Muốn tìm một ngoại tỉ chưa

biết ta làm thế nào? Muốn

tìm

một trung tỉ chưa biết ta làm

thế nào?

- Aùp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức

+ Để tìm x số hạng chưa biết của

tỉ lệ thức, ta áp dụng đẳng thức ad=bc để suy ra

=> Lập được các tỉ lệ thức

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

Bài tập : Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

2

0, 4 )

15 1, 2

)

2 14

x a

b x

Giải:

15.0, 4

) 5

1, 2 a x   2 5 14 ) 2

50 25.14 2

50 5

b x x x      Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút 15 phút Kiểm tra: 15 phút Môn: Đại số 7 Bài 1: So sánh hai số: 1510 và 21,,87 Bài 2: Tìm x biết: a 27x 3,62 b 1,61 8 7 2 4 1 4 x  IV. Hướng dẫn về nhà : 2 phút 1.Bài vừa học : Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT) 2.Bài sắp học : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không? a)15 7 8; ; 30 14 16 b)25 12 13; ; 75 36 39 Có nhận xét gì về các tỉ số, mẫu số của các tỉ số trên ? V.Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 15/ 09/ 2008 Ngày dạy: 16/ 09/ 2008

Trang 19

Tuần 6

I Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Hiểu và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Vận dụng được tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Rèn luyện óc tư duy logic, nhanh gọn chính xác

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Thước thẳng – bảng phụ

2 Họïc sinh : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong, bút dạï, bảng phụ nhóm

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không?

Nêu ví dụ, hướng dẫn học

tỉ số đã cho

- Các tỉ số đã thu gọn chưa? Nếu

chưa hãy thu gọn ? ( Chỉ định)

- Tính giá trị các tỉ số

6 4

3 2

= dc thì ta có trường hợp tổng

quát nào? Enb ?

Chưa

6

3 4

2

 =21 ;

2

1 10

5 6 4

3 2

3 - 2 6 4

3 2 6

3 4

c - a d b

a d

c b

Trang 20

- Nếu gọi k là giá trị chung của tỉ

lệ thức ta suy ra a, c như thế nào

với k ?

a = k.b

d) b (Với d - b

c - a d b

a d

c b

- Những điều trên ta suy ra

được trường hợp tổng quát.

- Gọi HS đọc đề bài 54 SGK

- Theo tính chất 3x = 5y = ?

Suy ra x, y = ?

( ) k b d

d) k(b d

b

k.d k.b d

y x

Suy ra: x = 3.2 = 6 và y = 2.5 = 10

Tính chất vẫn đúng với nhiều tỉ số

bằng nhau Hay

b  d f

được điều gì ? Enb ?

Khi có 2a 3b5c ta nói a, b, c tỉ lệ với

các số 2; 3; 4

- Cho HS làm ?2

f d - b

e c - a f d b

a f

e d

c b

đềusốtỉcácthiết

ec-

afdb

af

ed

cba

: rasuytaf

ed

cb

aNếu

- Khi có dãy tỉ số 2a3b5c ta nói a, b, c tỉ lệ vớicác số 2; 3; 4

Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5

Vd3: Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với

các số 8; 9; 10

Ta viết là: 7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10

- Làm các bài tập 55, 56 trang 30 SGK

a.Bài vừa học : Hs cần học kĩ tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,

Rèn kĩ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

BTVN: Làm các bài tập 57, 58 ,60,61 trang 30,31 SGK

* Tìm x,y,z biết: ;

  và x + y + z = 178

b.Bài sắp học: Luyện Tập

Chuẩn bị các bài tập ở phần Luyện Tập ( SGK trang 31)

V Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Ngày đăng: 15/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHỤ - DAI SO 7 ( T1 - T22 )
BẢNG PHỤ (Trang 36)
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA HỌC SINH - DAI SO 7 ( T1 - T22 )
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA HỌC SINH (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w