II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.. +Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nh
Trang 1+Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập.
+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.
2-HS:
+Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
+ Bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động I: Tìm hiểu ch ơng trình Đại số 7 (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm
-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện.
-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi.
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).
HĐ của giáo viên
-Em hãy viết mỗi số trên
HĐ của Học sinh
-5 HS lên bảng lần lợt viết mỗi số đã cho thành 3 phân số bằng nó.
6 1
Trang 22 2
1 2
1 5 ,
0 1
4 3
2 3
19 7
19 7
-Yêu cầu đại diện HS đứng
tại chỗ trả lời, GV ghi kết
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn
-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK.
-Làm việc cá nhân -Đại diện HS đọc kết quả
và trả lời các số trên đều viết đợc dới dạng phân số nên đều là số hữu tỉ (theo
định nghĩa)
-Cá nhân tự làm vào vở.
-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu
tỉ, vì số nguyên a viết đợc dới dạng phân số là 32-Tơng tự số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ.
*
5
3 10
6 6 ,
Trang 3mối quan hệ giữa 3 tập
-Đại diện HS trả lới kết quả.
-Nói: Tơng tự đối với số
nguyên, ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số.
VD nh biểu diễn số hữu tỉ
-1 HS lên bảng biểu diễn.
-Lắng nghe GV nói.
-Đọc VD1 và làm theo GV.
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Biểu diễn số –1; 1; 2
4 5
| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2
VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ
ơng.
+Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau.
+Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị
VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ
2 =−
− −32 | | | | | | | | -1 N 0 1 2
?3
Trang 4-Nói: Trên trục số, điểm
biểu diễn số hữu tỉ x đợc
24
; 20
3 =−
− −43 | | | | | | -1 A 0 1
IV.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).
-1 HS lên bảng làm.
-Trả lời: Viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
-Tự làm VD 1 vào vở -1 HS nêu cách làm.
-Tự làm ví dụ 2 vào vở
3.So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh 2 phân số
4 5
4
; 15
10 3
Và 15>0 nên −32 >−45
VD 1: So sánh hai số hữu tỉ
-0,6 và −12
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
và 10 > 0 nên −106 <−105hay
2
1 6 , 0
Qua 2 VD, em hãy cho
biết để so sánh hai số hữu
− và 0
2
0 0
; 2
7 2
Trang 5-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm và số 0.
-Cá nhân làm
-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi.
-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV.
Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên
2
0 2
− < 0 Chú ý:
-x <y điểm x bên trái điểm y
-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdơng
x < 0 : x là s.h.tỉ âm.
x = 0 : không dơng cũng không âm.
−
−
Số hữu tỉ không dơng cũng không âm −02
V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (6 ph).
-Hỏi:
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.
+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và
35
a)So sánh hai số đó.
b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận
xét vị trí hai số đối với nhau và đối với
Ghi lời giải vào phim trong hoặc bảng phụ
Sau 3 phút treo kết quả lên trớc lớp.
Đại diện nhóm trình bày lời giải
Trang 6Tiết 2:Tuần2 Đ2.Cộng, trừ số hữu tỉ
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra(10 ph).
Hoạt động của giáo viên
+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3
VD theo yêu cầu.
+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánh a)x =
77
227
27
2 = − = −
2111
18300
213
HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK
Ngày Soạn:…………
Ngày Giảng:………
Trang 7+Ch÷a BT 5 trang 8 SGK.
-Nãi: VËy trªn trôc sè, gi÷a hai ®iÓm
biÓu diÔn sè h÷u tØ kh¸c nhau bÊt kú bao
giê còng cã Ýt nhÊt mét ®iÓm h÷u tØ n÷a
VËy giøa hai sè h÷u tØ ph©n biÖt bÊt kú,
bao giê còng cã v« sè sè h÷u tØ §©y lµ
b y m
a x
2
;2
2
;2
=
V× a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b ⇒
m
b m
b a m
a
2
22
-Ph¸t biÓu c¸c qui t¾c.
-1 HS lªn b¶ng viÕt c«ng thøc céng , trõ x vµ y ∈ Q.
-Ph¸t biÓu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng ph©n sè.
m
b y m
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
x− = − = −b)VÝ dô:
4
9 4
3 12
4
3 4
12 4
3 ) 3 (
*
21
37 21
12 49
21
12 21
49 7
4 3
7
*
−
= +
−
=
= +
−
=
= +
−
= +
−
?1
Trang 8-2HS lên bảng làm BT 6 các HS khác làm vào vở BT.
+HS 1 làm câu a, b +HS 2 làm câu c, d
15
1 15
10 15 9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
−
=
− +
=
=
− +
=
− +
a
15
11 15
6 15 5
5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 )
= +
=
= +
=
−
−
b
III.Hoạt động 3: Qui tắc chuyển vế (10 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại quy
2.Quy tắc “chuyển vế”:
a)Với mọi x, y, z ∈ Q
x + y = z ⇒ x = z – y
-2 HS lên bảng đồng thời làm
Kết quả:
a)
28
29 )
; 6
3
1 7
3 + =
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
Trang 95 7
3 )
1 16
5 =− +−
−
Em hãy tìm thêm một ví dụ?
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập
9a,c vào bảng phụ, nhóm nào xong trớc
mang lên treo.
-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10.
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30 ) = +− +− = − = −
a
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
4 ) = + +− = + +− =
1 16
) 4 ( 1 16
1 )x+ =
a c) −x−32 = −76
12 5 12
4 12 9 3
1 4 3
21 4 21
14 21 18 3
2 7 6
Trang 10+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa
tỉ số của hai số, bài tập
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”.
Trang 11Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta
làm thế nào? Viết công thức tổng quát.
+Chữa BT 8d trang 10 SGK.
-Sau khi HS chữa BT GV hớng dẫn HS
giải theo cách bỏ ngoặc đằng trớc có dấu
nhân, chia hai số hữu tỉ nh thế nào?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu: Ta viết x, y dới dạng hai phân
số có cùng mẫu số dơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
m
b y m
a
x= ; = (với a, b, m ∈ Z; m > 0)
x±y=m a ±m b = a m±b+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính
24
7 3 24
79 24
9 12 42 16
8
3 2
1 4
7 3
2 8
3 2
1 4
7 3
2 )
=
= + + +
=
= + + +
21 5 21
7 12 3
1 7 4
II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).
Trang 12HĐ của Giáo viên
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều
-Phát biểu qui tắc nhân phân số.
-Ghi dạng tổng quát theo GV.
-HS tự làm VD 1 vào vở.
-1 HS lên bảng làm.
-Phát biểu các tính chất của phép nhân phân số.
-HS cả lớp làm vào vở BT -3 HS lên bảng làm
Ghi bảng
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ∈ Q viết
d
c y b
a
x= ; =(với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
x y b a d c b a d c
.
.
b)Ví dụ:
8
15 2
4
5 ).
3 (
2
5 4
3 2
1 2 4
x 1x = 1 (với x ≠ 0) x.(y + z) = xy + xz
BT 11/12 SGK: Tính Kết quả:
6
1 1 6
7 )
; 10
9 )
; 4
3 )− b − c =
-áp dụng qui tắc chia phân
số, hãy viết công thức chia
x cho y.
-Yêu cầu HS làm VD
-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y.
-1 HS nêu cách làm GV ghi lại.
2.Chia hai số hữu tỉ:
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
x: = : = =b)VD:
Trang 13-Yêu cầu làm -2 HS lên bảng làm.
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5 2
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
; 10
9 4
5 16
5 4
1 4
5 16
5 4 : 4
5 16
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ
số của hai số hữu tỉ.
-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ
sẽ đợc học tiếp sau.
-1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớp theo dõi.
1 2
; 2
1 : 5 , 3
12 4
15 1
1 2
5 1 3 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
1 4 1 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
Trang 14nhau 1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép
tính trong bảng Đội nào đúng và nhành
+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình
vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Trang 15+Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dới dạng số thập phân và ngợc lại (lớp 5 và lớp 6).
+ Bút dạ, bảng phụ nhóm.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số
nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm
giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
2
1
−
0 1 2 3 3,5
II.Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng
1.Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
-Nêu định nghĩa nh SGK.
-Yêu cầu HS nhắc lại.
-Dựa vào định nghĩa hãy
tỉ x.
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV.
-Tự làm ?1.
-Đại diện HS trình bày lời
1.Giá trị tuyệt đối của một
-3 , 5 = 35 ; −21 =21 ; 0
0 = ; − 2 = 2
?1: b)Nếu x > 0 thì x =x
Trang 16-Hỏi: Vậy với điều kiện
nào của số hữu tỉ x thì
Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = −x
?2: Đáp số;
a) 71 ; b) 71 ; c) − 351; d) 0.
đối với số nguyên.
-Các câu còn lại yêu cầu
-Lắng nghe GV hớng dẫn.
-Đọc các ví dụ SGK.
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân: -Viết dới dạng phân số thập phân…
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000
1394 1000
) 264 ( 1130
1000
264 100
−
=
− +
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu.
b)(-3,7) (-2,16)
Trang 17-Yêu cầu đại diện HS đọc
= 3,7 2,16 = 7,992
Bài 2/12 vở BT in:
Đáp số:a) -4,476b)-1,38c)7,268d)-2,14
IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (8 ph).
Giáo viên
-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT
Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả
là 37.
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này đợc 37.
b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán
và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhng làm theo cách của bạn Liên nhanh hơn.
-Bài 4 (20/15 SGK): làm vào vở BT Tính nhanh
a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7
b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0c)= 3,7
Trang 18Tiết 5:Tuần 3 Luyện tập
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi.
2-HS: Bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Ngày Soạn:…………
Ngày Giảng:………
Trang 19Hoạt động của giáo viên
*GV đa câu hỏi và bài tập ra bảng phụ:
+Chữa BT 24/7 SBT:
a)x = ± 2,1; b) x = −43 ; c)Không có giá trị nào của x; d)x = 0,35.
Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Ghi bảng
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ 1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
3
2 1
− < -0,875 < −65 < 0
< 0,3 <
13 4
-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả
sắp xếp và nêu lý do -Tiến hành đổi số thập phân ra phân số để so
sánh.
Vì:
24
21 8
7 1000
875 875
,
0 =− =− = −
−
875 , 0 24
21 24
20 6
5 =− >− = −
−và
13
4 130
40 130
39 10
3 3 ,
0 = = < =2.Bài 3 (23/16 SGK):
Trang 20-Yêu cầu làm bài 3 vở BT
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
-HS đọc bài 5 trong vở BT
và tiếp tục giải trong vở.
⇒ x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > z a) 54 < 1 < 1,1;
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
1.Bài 4 (24/16 SGK):
Tính nhanh a)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (- 8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77 2.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= (3,1 – 3,1)+ 2,5+2,5)
= 0 III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
3 , 2 7 , 1
4
x x
3
1 4
+
x
Trang 21b)Hái: Tõ ®Çu bµi suy ra
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6 -HS suy rax+43 =31
-Sö dông m¸y tÝnh CASIO
lo¹i fx-500MS:
a) Ên trùc tiÕp c¸c phÝm:
( - →.←°×″) + ( - ↑.→×) = -5.5497
c)Ên (- 0 °) ×(-→.↑) M+
( - 10 ← ) × 0 ↑ M+ AC ALPHA M+ = -0,42
-§äc vµ suy nghÜ BT 32/8 SBT.
-Tr¶ lêi:
+ x− 3 , 5 ≥ 0 víi mäi x +- x− 3 , 5 ≤ 0 víi mäi x
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤
0,5 víi mäi x
A cã GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
* x+43 =31⇒x= −125
*
12
13 3
1 4
c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2
= -0,42
V.D¹ng 5: T×m GTLN, GTNN.
A cã GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
Trang 22+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa 2/KN:
+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.
3/TĐ:
+Cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi.
2-HS:
+Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia, hai luỹ thừa của cùng cơ số.
+Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
3 4
+Cho a ∈ N Luỹ thừa bậc n của a là gì?
+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:
34.35; 58 : 52
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa
cần thiết.
ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự
nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ
Cho ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
2 4
3 4
3 5
3 − + − =− = −
−
F = -3,1 (-2,7) = 8,37
Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67
= 8,37
- HS 2:
+Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an =
so thua n
a a a a
.
II.Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).
Trang 23HĐ của Giáo viên
-Tơng tự với số thự nhiên,
em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của một số hữu
x x x x
.
(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
-Giới thiệu các qui ớc.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
-Cho ghi lại công thức.
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Cho làm chung trên bảng
sau đó gọi 2 HS lên bảng
làm tiếp.
-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể trao đổi trong nhóm.
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp.
-Ghi lại công thức.
-Làm ?1 trên bảng cùng GV.
-?1:
16
9 4
3 4
3
2
2 2
125
8 5
2 5
2
2
3 3
*9,70 = 1
III.Hoạt động 3: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa
và thơng của hai luỹ thừa
-Tự viết công thức với x ∈ Q
-Tự làm ?2 -Hai HS đọc kết quả.
-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng.
2.Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số:
Trang 24IV.Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 ph).
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta
thấy khi tính luỹ thừa của
-Đại diện HS đọc kết quả.
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai
số mũ.
-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,
3.Luỹ thừa của luỹ thừa:
1 2
2 2
2
1 2
1 2
1 2
-HS trả lời:
a)Sai b)Sai
Giải: am.an = (am)n ⇔ m+n = m.n ⇔
n m
*?4: Điền số thích hợp:
2 3
4
3 4
a)Sai b)Sai
V.Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).
Giáo viên -Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ
thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa
của một luỹ thừa.
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3
64
729 4
4 4
9 9 9 4
9 4
1 2
3 3
1
; 4
1 2
Trang 25-Yêu cầu dùng máy tính bỏ túi làm BT
33/20 SGK.
-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính
Giới thiệu cách tính khác dùng máy
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
2-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
Ngày Soạn:…………
Ngày Giảng:………
Trang 26
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
+Viết công thức tính tích, thơng hai luỹ
thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một
a a a a
.
( x ∈ Q,n ∈ N,
n >) +BT 39/9 SBT:
0 2
+Công thức: Với x ∈ Q; m, n ∈ N
xm xn = xm+n
xm : xm = xm-n (x ≠ 0, m
≥n) (xm)n = x m.n+BT 30/19 SGK:
-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng.
II.Hoạt động 2: luỹ thừa của một tích (12 ph).
HĐ của Giáo viên
-Để trả lời câu hỏi trên ta
cần biết công thức luỹ thừa
và 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52
-Hỏi: Qua hai ví dụ trên,
-Ghi lại công thức.
b)
512
27 8
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
Trang 27-Cho ghi lại công thức.
*Công thức:
*?2:
a)
5 3
= 33 = 27
BT 36/22 SGK:
a)108 28 = 208c)254 28 = (52)4 28 =58 28 = 108
d)158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = 458
III.Hoạt động 3: luỹ thừa của một th ơng (10 ph).
-Yêu cầu hai HS lên bảng
) 2 ( − =
b) 552
-Yêu cầu nhận xét, sửa
chữa bàI làm nếu cần -Ba HS lên bảng làm ?4. -Nhận xét sửa chữa ?4: Tính
(y ≠ 0)
Trang 28* 3 9
24
72 24
) 5 7
( )3
3 3 24
5 7
3
3 3
=
=
=
IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (13 ph).
-Yêu cầu viết công thức:
Luỹ thừa của một tích, luỹ
thừa của một thơng, nêu sự
khác nhau của y trong hai
công thức.
-Yêu cầu làm ?5: Tính
-Đa ra đề bài 34/22 SGK
lên bảng phụ.
-Yêu cầu kiểm tra lại các
đáp số và sửa lại chỗ sai.
-Yêu cầu HS làm BT 37/22
SGK tính giá trị của biểu
thức.
-Một HS lên bảng viết lai các công thức.
-HS khác phát biểu qui tắc.
-Làm ?5, hai HS lên bảng làm.
-Xem bài làm 34/22 SGK:
-Sửa lại chỗ sai
*?5: Tính a)(0,125)3 83 = (0,125 8)3
c)Sai vì(0,2)10 :(0,2)5
=(0,2)5
4 2
7
1 7
30 8 2
10 3 8
10
2 2
2 2
2 4
Trang 29Tiết 8/tuần: Luyện tập
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: Bảng phụ ghi các công thức về luỹ thừa, BT
b)Luỹ thừa của x2
c)Thơng của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x12
-Làm việc cá nhân bài 1 vở
BT in, 2 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
I.Dạng 1: Viết biểu thức dới dạng các luỹ thừa
Trang 30Biến đổi các biểu thức số
d-ới dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 ≤ 3n≤ 243
-Làm trong vở bài tập in
-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do
=3
5 512
−
=3
2560
−
=3
1 853
-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của GV
13 14
( )
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5 4 5
4 5
5
4 4
4 5
5 3
3 2 5
−
=( ) ( )
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
2 9
− =III.Dạng 3: Tìm
số cha biếtBài 5 (42/23 SGK):
(8 : 2) n = 4 4n = 4 1
Trang 31-Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau
d
c
b
a
= Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên
-Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Ngày dạy: Từ 4/10/2004
A.Mục tiêu:
+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chấtcủa tỉ lệ thức vào giải bài tập
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và cáckết luận
-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm
+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
Kí hiệu:
b
a
hoặc a : b+So sánh hai tỉ số:
15
10
=
3 2
7 , 2
8 , 1 = 27
18 = 3 2
vậy 15
10 = 21,,87-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Định nghĩa(13 ph).
Trang 32HĐ của Giáo viên
-Trong bài tập trên, ta có hai
tỉ số bằng nhau
15
10 = 21,,87
15 = 7 5
5 , 17
5 , 12 = 175125 = 75
-Nhắc lại định nghĩa và điềukiện
có cách viết nào khác? nêu
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ
-2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 2 vở BT , 1 HS trả lời
5
2 4 : 5
10
1 8
1 5
4 8 : 5
4
=
= ⇒ : 4
5
2 = : 8 5 4
b)
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
2
− ⇒ : 7
2
1 3
5
2 2
−Bài 2: Các tỉ lệ thức là
18 = ⇒18.36 = 24.27