Đồ dùng dạy học: -Phiếu viết tên và câu hỏi của từng bài tập đọc, bài HTL trong 17 TUầN.. CáC HOạT ĐộNG DạY: Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu Có mấy cách mở bài và kết bài trong bài văn kể
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 12 năm 2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày 27tháng 12 năm 2010
Tiết1: TOán: dấu hiệu chia hết cho 9
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC: HọC:
a.Bài cũ:
GV gọi HS trả lời câu hỏi
-Cho các số: 425, 120, 471, 680 Số nào chia
hết cho 2, số nào chia hết cho 5
- Gv nhận xét, ghi điểm
b.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
? Nêu các số chia hết cho 9
Bài 2: -Yêu cầu H tự tìm tổng các chữ số
tổng các chữ số nào không chia hết cho 9 thì
số đó không chia hết cho 9
Bài 3: -HD học sinh khá giỏi làm Yêu cầu
H viết 2 số, mỗi số có 3 chữ số trong đó tổng
các chữ số của mỗi số phải chia hết cho 9
Bài 4: -HD HS về nhà làm
-Yêu cầu H cộng 2 chữ số đã cho, sau đó
thêm 1 số tự nhiên bất kỳ mà khi cộng thêm
vào với tổng đó chia hết cho 9
-Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?
-Nhận xét tiết học Dặn dò về xem bài tiết
180, 369, 482, 999-H làm vở nháp
-1 H lên bảng thực hiện
31 ; 35; 2 5-HS lắng nghe
Tiết2: TậP ĐọC: ÔN TậP cuối học Kì I (tiết 1)
I.yêu cầu: -Đọc rành mạch trôi chảy các bài tập đọc đẫ học (tốc độ 80 tiếng/ phút) Bớc
đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3đoạn văn đoạnthơ đã học ở kì1 HS khá giỏi đọc tơng đối lu loát diễn cảm đoạn văn Tốc độ đọc trên 80tiếng/phút
-Hiểu đợc nội dung của từng đoạn của cả bài nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc
là truyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả
lời GV cho điểm
3 Bài tập
Bài tập 2: Nêu tên bài tập đọc truyện kể
thuộc chủ điểm "Có chí thì nên", "Tiếng sáo
diều"?
? Nêu nội dung của mỗi bài
Thảo luận nhóm thực hiện yêu cầu của bài
GV nhận chốt lời giải đúng
Lắng nghe
HS bốc thăm, chuẩn bị bài khoảng 1-2phút
HS trình bày theo yêu cầu của thăm
HS trả lời làm vào VBT và trình bày.Hoạt động nhóm 4
Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác bổ sung
c.Cũng cố , dặn dò:
GV nhận xét tiết học Dặn dò ôn bài tiết sau
kiểm tra tiếp và xem lại quy tắc viết hoa tên
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 121 năm 2010
Ngày dạy: Chiều Thứ hai ngày 27tháng 12 năm 2010
Tiết1: thuật:Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
I.
Yêu cầu :
vận dụng hai ba kĩ năng cắt khâu thêu đã học
- Không bắt buộc học sinh nam thêu
- Với HS khéo tay vận dụng kĩ năng cắt khâu thêu làm các đồ đùng đơn giản phù hợp với
HS
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của họcsinh
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh quy trình của các bài trong chơng 1
- Mẫu khâu, thêu đã học
III Các hoạt động dạy học :
a Kểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
b.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: -HS tiếp tục hoàn thiện sản
phẩm của mình ở bài hôm trớc
-Những em nào hoàn thành ở tiết trớc thì tiết
này các em có thể trang trí thêm một số hoạ
tiết nửa để sản phẩm của mình đẹp hơn hoặc
GV khuyến khích các em làm thêm một số vật
dụng khác đối với những em khéo tay
-Yêu cầu lựa chọn sảm phẩm để thực hành và
vận dụng những kĩ thuật cắt khâu thêu đẫ học
để thực hiện
- HS lắng nghe
-HS thực hành kẻ các đờng vạch dấu
và khâu
Trang 3-Tuỳ khả năng của mình các em khâu thêu
những sản phẩm đơn giản nh khăn tay, túi đựng
bút
- HD các em sau khi khâu xong có thể trang trí
các hoạ tiết đơn giản lên các sản phẩm của
mình cho đep
Ví dụ: -Khăn tay thì sau khi khâu xong các
đờng gấp mép các em có thể vẽ và thêu các
mũi thêu đơn giản nh bông hoa con gà con ,
Tiết2: KHOA HọC: Không khí cần cho sự cháy
I yêu cầu: - HS làm thí nghiệm để chứng tỏ: càng có nhiều không khí thì càng có nhiều
ô-xy để duy trì sự cháy đợc lâu hơn Muốn sự cháy diễn ra liên tục thì không khí phải đợc
lu thông Nêu đợc ứng dụng của rthực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy
-Giáo dục HS luôn có ý thức giữ gìn bầu không khí trong sạch
b Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
-Khí ni-tơ: giúp cho sự cháy trong không khí
xảy ra không quá nhanh và quá mạnh
*Hoạt động 2: Cách duy trì sự cháy và ứng
dụng trong cuộc sống
-Các thành viên trong nhóm thảo luận
về nội dung và cử đại diện báo cáo.-Các nhóm khác bổ sung nội dung củanhóm bạn
Trang 4
các kiến thức đã học và chuẩn bị tốt cho bài tiết
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC:
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài nhận xét và sửa sai
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề toán
-GV cho HS thực hiện
-GV nhận xét và sửa sai
Bài 4: HS khá giỏi làm
Cú bao nhiờu số cú 1 chữ số chia hết cho 2
Cú bao nhiờu số cú 1 chữ số khụng chia
hết cho 2
số từ 10 đờn 99 cú 90 số
Cú bao nhiờu số cú 2 chữ số chia hết cho 2?
Cú bao nhiờu chữ số cú 2 chữ số khụng
a/ Số chia hết cho 2 là: 4566; 66812;2070; 3576; 500
b/ Số chia hết cho 5 là: 2040; 5002575
-HS viết vào bảng con
a/ 148; 868; 720
b/ 130; 705; 600
-HS đọc đề toán, thực hiện ở bảng.a/ Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hếtcho 2 là: 680; 4000 3110
b/ Số chia hết cho 2 nhng khôngchia hết cho 5 là : 684; 642
c/ Số chia hết cho 5 nhng khôngchia hết cho 2 là: 655; 8755
-HS đọc đề toán-Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hếtcho 2 thì có chữ số tận cùng là :0
Có 5 chữ số có một chữ số chia hếtcho 2 (0; 2; 4; 6; 8; )
Có 5 chữ số có một chữ số khôngchia hết cho 2( 1; 3; 5; 7; 9)
Dóy số bắt đầu là số 10 ( số chẵn ) vàkết thỳc là 99 (số lẻ ) nờn số lượng sốchẵn bằng số lẻ Số lượng số chẵn cúhai chữ số:
90: 2= 45
Và số lẻ củng bằng 45
Thứ ba : Nghỉ dạy
Trang 5Ngày soạn: Ngày 26 tháng 12 năm 2010 Ngày dạy: Thứ t ngày 29 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: toán: Luyện tập
I.yêu cầu:
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho
2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong 1 số tình huống đơn giản
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A, Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
Cho các số 258, 371250, 1468, 127890,
4234
Tìm các số vừa chia hết cho 2, 3, 5, 9
+ Nhận xét, bổ sung
B.Dạy học bài mới;
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
*Luyện tập:
Bài 1: Giáo viên yêu cầu HS đọc nội dung và
yêu cầu bài 1
thích rõ vì sao đúng/ sai?
2 Tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Ghi nhanh
+ 1 HS đọc yêu cầu+ Lớp tự làm vào vở+ 1 số HS nêu miệng kết quả
Trang 6Tiết 2: LUYệN Từ Và CÂU: ÔN TậP cuối học Kì I (tiết 3)
I yêu cầu : - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết1 Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bàitrong bài văn kể chuyện Bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kểchuyện ông Nguyễn Hiền
II Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên và câu hỏi của từng bài tập đọc, bài HTL trong 17 TUầN
-Bảng phụ ghi 2 cách mở bài và kết bài
III CáC HOạT ĐộNG DạY:
Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu
Có mấy cách mở bài và kết bài trong bài văn
kể chuyện?
? Thế nào là mở bài gián tiếp, Trực tiếp?
? Thế nào là kết bài mở rộng không mở rộng
-Viết mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng
cho bài văn "ông Trạng thả diều"
c.Cũng cố, dặn dò:
Những truyện kể các em vừa ôn có chung
một lời nhắn nhủ gì ?
-GV nhận xét tiết học Dặn dò luyện đọc
các bài tập đọc là truyện thuộc chủ điểm Măng
mọc thẳng, kiểm tra lấy điểm tập đọc HTL
-HS tiếp nối nhau trình bày
-Mở bài trực tiếp: kể ngay vào sự việc
mở đầu câu chuyện
-Mở bài gián tiếp: nói chuyện khác đểdẫn vào câu chuyện định kể
-Kết bài mở rộng: sau khi cho biết kếtcục của câu chuyện, có lời bình luận thêm
về câu chuyện
-Kết bài không mở rộng: chỉ cho biếtkết cục của câu chuyện, không bình luậnthêm về câu chuyện
-HS viết phần mở bài gián tiếp và phầnkết bài mở rộng cho câu chuyện về ôngNguyễn Hiền
-3-5 HS trình bày
Tiết 3: Kể CHUYệN: ÔN TậP cuối học Kì I (tiết 4)
I.yêu cầu: -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết1
-Nghe viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 85chữ/ phút) không mắc quá 5 lỗi trongbài, trình bày đúng bài thơ 4 chữ trong bài Đôi que đan
-HS khá giỏi viết đúng và tơng đối đẹp bài CT tốc độ viết trên 80chữ / 15 phút Hiểu nộidung bài
-Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ DùNG DạY HọC:
Trang 7Phiếu viết tên và câu hỏi của từng bài tập đọc, bài HTL trong 17 tuần
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
? Tìm những từ ngữ dễ viết sai ?
-GV nhắc HS ngồi viết cho đúng t thế
-GV cho HS viết chính tả
-GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết
-GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt HS soát lại
bài HS tự sửa lỗi viết sai
-Chấm chữa bài
-Các em đổi vở, soát lỗi cho nhau, các em đối
chiếu SGK sửa những chữ viết sai bên lề trang
-Nhận xét tiết học Dặn dò HS chuẩn bị nội
dung cho tiết ôn tập sau
-HS bốc thăm, chuẩn bị bài khoảng1-2 phút
-HS trình bày theo yêu cầu của thăm-HS trả lời
-2 HS đọc lại
-Hai chị em bạn nhỏ tập đan
-Viết từ khó vào bảng con: chăm chỉ,giản dị, dẻo dai
-HS nghe viết bài
-Dò bài, tự sửa lỗi-HS sửa lỗi cho bạn
Tiết 4: mỹ thuật: Giáo viên chuyên trách dạy
_
Tiết 5: tập đọc: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i (Tiết 5)
I.yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn ; biết đặt câu hỏi xác định bộphận câu đã học : Làm gì? Thế nào? Ai? (BT)
II,
Đồ dùng dạy học: - Phiếu bốc thăm ghi sẵn các bài TĐ – HTL đã học
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn ở bài tập 2
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hs đọc kết bài mở rộng và mở bài gián
- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)
Trang 81.Kiểm tra tập đọc và HT:
-KT 1/3 số HS trong lớp
- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung bài
học đó
- GV nhận xét, cho điểm
2 Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ và
đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
a Tìm động từ, danh từ, tính từ trong các câu
văn đã cho
+Treo bảng phụ ghi đoạn văn Y/C hs chữa
bài
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
b.Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi cho các bộ
phận đợc in đậm
+ Gọi hs nêu miệng
+ Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
C,Củng cố – HọC: dặn dò:
-Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Mỗi HS sau khi đọc xong , trả lời câu hỏicủa GV về bài đọc đó
a Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn,
nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá.
+ Động từ: dừng lại, chơi đùa.
Ngày dạy: Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010
Tiết1: thể dục: Giáo viên chuyên trách dạy
Tiết2: TOán: luyện tập chung
I.yêu cầu: - Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số tình huống đơngiản Làm BT 1, 2, 3
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học
tập và thực hành toán
II Đồ DùNG DạY HọC:
III CáC HOạT ĐộNG DạY – học:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
-HS lên bảng nêu và cho ví dụ, HS dới
l-ớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 92 luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu đề
-Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
-GV nhận xét và sửa sai
-Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài nhận xét và sửa sai
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề toán
-Cho HS giải thích
-GV nhận xét và sửa sai
Bài 5: - HD học sinh khá giỏi làm nếu còn thời
gian Gọi 1 HS đọc đề toán
Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
-Vậy muốn tìm đợc số HS của lớp đó ta làm
d/ Số chia hết cho 9: 35766
- HS viết vào bảng con
a/ 64620, 5270b/ 64620, 57234c/ 64620
-Tìm số HS của lớp đó
-Ta đi tìm một số mà bé hơn 35 và lớnhơn 20 vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho3
-HS tìm đợc số HS của lớp đó là : 30
Tiết 3: tập làm văn: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i (Tiết 6)
I yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả 1 đò dùng học tập đã quan sát, viết đợc đoạn mở bài Theo kiểu gián tiếp, kết bài thoe kiểu mở rộng(BT2)
ii.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ
IIi, Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là danh từ? động từ? tính từ? Cho ví
dụ ?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
a Bài mới : Giới thiệu bài
1.Kiểm tra tập đọc và HTL:
1/3 số HS trong lớp
- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung bài học
đó
- GV nhận xét, cho điểm
+ 2-3 HS trả lời+ HS khác nhận xét
- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1bài)
- Mỗi HS sau khi đọc xong , trả lời câuhỏi của GV về bài đọc đó
Trang 102 Ôn luyện về văn miêu tả:
a Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Y/C hs xác định y/c đề bài
- Treo bảng phụ : Nội dung cần ghi nhớ về bài
văn miêu tả đồ vật.
- Yêu cầu HS chọn một đồ dùng học tập để
quan sát và ghi kết quả vào vở.(dàn ý).
+ Giáo viên lu ý HS trớc khi làm bài
- Hãy quan sát kĩ chiếc bút, tìm những đặc điểm
riêng mà không thể lẫn với chiếc bút của bạn.
- Không nên tả quá chi tiết, rờm rà.
- Yêu cầu HS trình bày kết quả
- GV theo dõi, nhận xét, bổ sung thêm cho học
sinh
b Viết phần mở bài kiểu gián tiếp, kết bài kiểu
mở rộng
- Y/C hs tự làm bài
- Gọi HS đọc phần mở bài và kết bài
+ Giáo viên sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng
- Em giữ gìn cây bút rất cẩn thận, không
bao giờ quên đậy nắp, không bao giờ bở quên bút Em nh luôn cảm thấy ông emở bên mình mỗi khi dùng cây bút.
+ HS viết bài vào vở+ 3-5 HS trình bày
Tiết4: luyện từ và câu: ôn tập cuối học kì i (tiết 7)
Kiểm tra đọc hiểu, luyện từ và câu
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
a.Bài cũ:
-Gọi HS trả lời câu hỏi
-GV nhận xét, ghi điểm
b.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
-Để duy trì sự cháy ta cần phải làm gì? -Vì sao không khí cần cho sự cháy?
*Hoạt động1: Vai trò của không khí đối với
Trang 11-Quan sát hình 3, 4 và nêu nguyên nhân.
-GV: Không nên để nhiều hoa tơi và cây
cảnh trong phòng ngủ đóng kín cửa (Vì cây
hô hấp thải ra khí các-bô-níc, hút khí ô-xi, làm
ảnh hởng đến sự hô hấp của con ngời)
Hoạt động3 Tìm hiểu một số trờng hợp phải
dùng bình ô-xi
? Quan sát hình 5 và 6 và nêu tên dụng cụ
? Nêu ví dụ chứng tỏ không khí cần cho sự
sống của ngời, động vật và thực vật
? Thành phần nào trong không khí quan
trọng nhất đối với sự thở ?
? Trong trờng hợp nào ngời ta phải thở bằng
bình ô-xi ?
*KL: Sinh vật phải có không khí để thở thì
mới sống đợc Ô-xi trong không khí là thành
phần quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp
của con ngời, động vật và thực vật
-Không khí có thể hoà tan trong nớc Một số
động vật và thực vật có khả năng lấy ô-xi hoà
-HS nhắc lại
-HS lắng nghe
Ngày soạn: Ngày 28 tháng 12 năm 2010
Ngày dạy: Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2010
- Tiến hành sinh hoạt Đội theo chủ điểm
- Triển khai kế hoạch tuần tới
Trang 12- Giáo dục HS biết đoàn kết, thơng yêu và giúp đỡ bạn bè.
Tiến hành sinh hoạt Đội,
Tổ chức sinh hoạt Đội-Các phân đội tự tổ chức các bớc sinhhoạt: Tập đội hình đội ngũ, các chuyênhiệu trong chơng trình RLĐV
-Tổ chức thi các chuyên hiệu giữa cácphân đội
Tuyên dơng phân đội trả lời tốt
-Với chủ điểm trên, mỗi đội viên chúng tathực hiện tốt một số hoạt động sau:
1 Về học tập:
-Thi đua học tốt, đạt nhiều điểm 10 -Hăng say xây dựng phát biểu bài tronggiờ học
Xây dựng phong trào đôi bạn cùngtiến.Duy trì phong trào VSCĐ
Thực hiện ATGT khi đến trờng
nhà trờng đề ra
-Xây dựng phong trào theo chủ điểm.Mang đúng đồng phục
-GV nhận xét buổi sinh hoạt, Tuyên dơng
các phân đội sinh hoạt tốt
-Gv nhận xét, đánh giá nề nếp trong thi cử
và kết quả của một số bài thi học kì I
- Bổ sung thêm kế hoạch tuần tới:
- Chuẩn bị sách vở và dồ dùng cho học kì II
Học chơng trình tuần 19
Ngày soạn: Ngày 28 tháng 12 năm 2010
Ngày dạy:Chiều Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2010
- Phiếu khổ to viết bài tập 2, 3 Tờ phiếu khổ to để HS làm bài tập 1
III CáC HOạT ĐộNG DạY:
Trang 13Hoạt động dạy Hoạt động học
a.bài cũ:
-Gọi HS lên bảng trả lời Ghi nhớ về Câu
kể Ai thế nào? và vị ngử trong câu kể Ai
thế nào? GV nhận xét , ghi điểm
Viết một đoạn văn kể lại những ngày đầu
em đi học trong đó có sử dụng câu kể Ai
làm gì?
HS làm vở đọc bài viết của mình
-GV nhận xét sửa sai và cho điểm
c.Củng cố - dặn dò:
-HS nêu nội dung ghi nhớ của bài
-Dặn HS về nhà học bài và viết một đoạn
văn ngắn theo bài tập 3
- HS đọc -HS thảo luận nhóm đôi
CN VN đang ngủ
HS nêu yêu cầu
HS đặt câu
Em bé/ cời Cô giáo/ đang giảng bài Em/ đang làm bài tập
Trang 14Tuần 19
Ngày soạn : Ngày 7 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy : Thứ 2 ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết2: Thể dục: Giáo viên chuyên trách dạy
Tiết3: TOán: KI -LÔ -MéT VUÔNG
I.yêu cầu : - Biết ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích đọc viết đúng các số đo diện
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Đồ DùNG DạY HọC:
-Phiếu học tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
ABài cũ :
-Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 Gv nhận xét
ghi điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Giới thiệu ki-lô-mét-vuông
? Mét vuông là diện tích của một hình vuông
có cạnh là bao nhiêu ?
? Vậy Ki-lô-mét vuông là diện tích của một
hình vuông có cạnh là bao nhiêu ?
Bài 2: HS nêu yêu cầu của đề bài
? Hai đơn vị đo diện tích liền kề hơn kém
nhau mấy lần?
Cho HS thực hiện phiếu
GV nhận xét sửa sai
Bài 4b: GV hớng dẫn
các số đo trên thì diện tích đất nớc Việt Nam
bao nhiêu là thích hợp ?
*HS làm ở nhà
4a.-Để biết đợc câu nào đúng, câu nào sai
trớc hết chúng ta phải tính ớc lợng thử xem
chiều dài và chiều rộng của phòng học là bao
nhiêu mét, sau đó so sánh và rút ra kết quả
Bài 3: - HD HS khá giỏi làm nếu còn thời gian
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-HS thực hiên làm vở nháp và lần lợttừng em đọc
-2 HS làm bảng,lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu
-HS đọc lại các bớc đổi trên
100 lần -HS làm phiếu
-HS làm vở-Diện tích nớc Việt Nam là 330 991
km2
HS làm vào vở nháp
S = (a + b) x 2 Bài giảiDiện tích khu rừng hình chữ nhật đólà: 3 x 2= 6 (km2)
Đáp số: 6 km2
Trang 15Tiết4: TậP ĐọC: BốN ANH TàI
Iyêu cầu : -Biết đọc với giọng kể chuyện bớc đầu biết nhấn giọng những từ ngữ thể hiệntài năng sức khoẻ của bốn anh tài
- GDKN: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, thể hiện sự tự tin, giao tiếp
-Hiểu đợc nội dung: Ca ngợi sức khoẻ tài năng lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bónanh em Cẩu Khây
- Giáo dục HS biết đoàn kết để làm việc nghĩa
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm
-Tranh cánh đồng, mặt biển
III CáC HOạT ĐộNG Dạy:
A.Bài cũ:
GV nhận xét bài kiểm tra kì I
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
* Gọi HS đọc toàn bài, chia 5 đoạn
* Đọc nối tiếp đoạn-: Đọc nối tiếp lần 1:
GV kết hợp sửa lỗi HS phát âm sai, câu khó
-Đọc nối tiếp lần 2: GV kết hợp giải nghĩa
-5 HS nối tiếp nhau 5đoạn-HS đọc phần chú giải của bài
-5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn-HS thực hiện đọc theo cặp
-1-2 HS đọc toàn bài trớc lớp Lớp nhậnxét
b) Tìm hiểu bài:
Đ1 Tìm những chi tiết nói lên sức khoẻ và
tài năng đặc biệt của Cẩu Khây ?
? Chõ xôi có nghĩa nh thế nào ?
? Có chuyện gì xảy ra với quê hơng Cẩu
-Nội dung chính của bài này là gì ?
-Ghi nội dung chính của bài
-Về sức khoẻ: Cẩu Khây nhỏ ngời 10tuổi sức đã bằng trai 18
-Về tài năng: 15 tuổi đã tinh thông võnghệ, quyết trừ diệt cái ác
-Truyện ca ngợi sức khoẻ, tài năng,lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốnanh em Cẩu Khây
-HS đọc lạic) Đọc diễn cảm
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp tìm giọng
đọc của từng đoạn
-GV đọc mẫu đoạn văn cần luyện đọc
-Yêu cầu HS luyện đọc
-Đọc theo nhóm phân vai
-Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
-Nhận xét và cho điểm học sinh
-3 HS đọc, lớp tìm giọng đọc (nh đã ớng dẫn)
chuẩn bị bài sau
- Có sức khoẻ tài năng là một điều đáng quý, nhng đáng trân trọng và khâm phục
là những ngời biết đem tài năng của mình để giúp đỡ mọi ngời,
Trang 16
Ngày soạn: Ngày 7 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Chiều Thứ 2 ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tiết1: ĐịA Lí: Đồng bằng nam bộ
I.yêu cầu:- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình đất đai sông ngòi của đồngbằng Nam bộ Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng lớn nhất nớc ta có hệ thống sông ngòikênh rạch chằng chịt Ngoài đất phù sa màu mỡ đồng bằng còn nhiêu7f đất phèn đất mặncần cải tạo
-Chỉ đợc vị trí đồng bằng Nam Bộ, sông Tiề, sông Hậu trên lợc đồ Quan sát hình và chỉ kểtên một số sông lớn của đồng bằng Nam Bộ
-HS KG giải thích vì sao nớc ta sông Mê Công đợc gọi là sông Cửu Long và vì sao ngờidân ở đồng bằng Nam Bộ không đắp đê ven sông để nớc lũ đa phù sa vào cánh đồng -Giúp HS biết những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên đồng bằng Nam Bộ
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên, hành chính VN
-Tranh, ảnh về thiên nhiên của đồng bằng Nam Bộ Phiếu học tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC: HọC:
-GV yêu cầu HS dựa vào SGK và vốn hiểu
biết của mình để trả lời các câu hỏi:
? ĐB Nam Bộ nằm ở phía nào của đất
nớc? Do các sông nào bồi đắp nên ?
? ĐB Nam Bộ có những đặc điểm gì tiêu
biểu (diện tích, địa hình, đất đai.) ?
vào mùa khô, ngời dân đã làm gì ?
-GV mô tả thêm về cảnh lũ lụt vào mùa
ma, tình trạng thiếu nớc ngọt vào mùa khô
ở ĐB Nam Bộ
c.Cũng cố , dặn dò:
-Nằm ở phía Nam Do sông Mê Công vàsông Đồng Nai bồi đắp nên
-Là ĐB lớn nhất cả nớc, có diện tích lớngấp 3 lần ĐB Bắc Bộ
-HS lên chỉ BĐ
-HS nhận xét, bổ sung
-HS thảo luận nhóm 4
? Tìm và kể tên một số sông lớn, kênhrạch của ĐB Nam Bộ
? Nêu nhận xét về mạng lới sông ngòi,kênh rạch của ĐB Nam Bộ (nhiều hay ítsông?)
- Đại diện nhóm trình bày, bổ sung
Trang 17GV tổ chức trò chơi: Điền nhanh, điền
đúng
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trớc bài:
“Ngời dân ở ĐB Nam Bộ”
Đồng bằng Nam Bộ
Do phù sa S Đất đai Sông ngòi
Tiết2: KHOA HọC: TạI SAO Có GIó ?
I.yêu cầu: - Làm thí nghiệm để nhận ra không khí chuyển động tạo thành gió Giảithích đợc nguyên nhân gây ra gió
- Giúp HS hiểu đợc tại sao ban ngày gió từ biển thổi vào và ban đêm thì gió từ đất liền thổi
ra biển
II Đồ DùNG DạY HọC:
- HS chuẩn bị chong chóng, nến, để làm thí nghiệm
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2 nhờ đâu
mà cây lay động, diều bay ?
Hoạt động 1: Chơi chong chóng
-GV tổ chức cho HS tiến hành chơi chong
chóng và tìm hiểu:
*KL: Khi ta chạy, không khí xung quanh ta
chuyển động, tạo ra gió Gió thổi làm chong
chóng quay Không có gió tác động thì
chong chóng không quay
Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ra gió
-Quan sát thí nghiệm SGK và cho biết vì
sao có gió?
KL: Không khí chuyển động từ nơi lạnh
đến nơi nóng Sự chênh lệch nhiệt độ của
không khí là nguyên nhân gây ra sự chuyển
KL: Sự chênh lệch nhiệt độ vào ban ngày
và ban đêm giữa biển và đất liền đã làm cho
chiều gió thay đổi giữa ngày và đêm
-HS thực hiện theo yêu cầu
-HS quan sát và nêu nhờ vào gió
-HS thảo luận cặp đôi
-Đại diện cặp trình bày trớc lớp Cácnhóm khác bổ sung
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe và thực hiện
Tiết 3: Luyện toán: Luyện tập ki - lô - mét vuông
I.yêu cầu : - Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích Biết đổi đơn vị đo diện tích mét-vuông và làm các bài tập liên quan đến ki-lô-mét-vuông
Trang 18- Bớc đầu biết chuyển đổi từ 1 km2 sang m2 và ngợc lại
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Đồ DùNG DạY HọC:
-Phiếu học tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
Bài 2: HS nêu yêu cầu của đề bài
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
GV nhận xét sửa sai
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HD HS ớc lợng tìm số thích hợp cho diện tích
của 1 trang sách toán bao nhiêu là hợp lí?
- Diện tích thủ đô Hà Nội thích hợp là bao
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 100 – 90 = 40 (m)
DIện tích của mảnh đất hình chữ nhật là: 60 x 40 = 240 (m2)
Đáp số:240m2
Ngày soạn: Ngày 8 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Tiết1: ĐạO ĐứC : kính trọng biết ơn ngời lao động (T1)
I.yêu cầu : - Biết vì sao phải kính trọng và biết ơn ngời lao động
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở trờng ở nhà phù hợp với khả năng bản thân -Không đồng tình với những biểu hiện lời lao động
- HS khá giỏi biết đợc ý nghĩa lao động
- Giáo dục KN: Tôn trọng giá trị sức lao động Thể hiện sự tôn trọng lễ phép với ngời lao
động
- HS có thái độ yêu lao động
II CHUẩN Bị:
-Nội dung một số câu truyện về tấm gơng lao động của Bác Hồ, của các anh hùng lao động
và một số câu ca dao tục ngữ ca ngợi lao động
III Hoạt động dạy - học
a bài cũ : Không
Trang 19Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ghi đề
-Yêu cầu mỗi HS tự giới thiệu về nghề
nghiệp của bố mẹ cho cả lớp
-GV: Bố mẹ của mỗi bạn đều là những ngời
-Chia nhóm thảo luận trả lời câu hỏi sgk
*Kết luận: Tất cả ngời lao động, kể cả những
ngời lao động bình thờng nhất, cũng đợc mọi
ngời tôn trong
Hoạt động 2: Kể tên nghề nghiệp
-Yêu cầu lớp chia thành 2 đội
-Thi trò chơi tiếp sức kể tên các nghề nghiệp
lao động mà em biết.(thực hiện trong 3 phút)
*Kết luận: trong xã hội, chúng ta bắt gặp hình
ảnh ngời lao động ở khắp mọi nơi, ở nhiều
lĩnh vực khác nhau và nhiều nghành nghề
khác nhau
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
-Yêu cầu các nhóm quan sát các hình trong
SGK, thảo luận, trả lời câu hỏi
*Kết luận: Cơm ăn, áo mặc, sách học và mọi
của cải khác trong xã hội có đợc đều là nhờ
-Lắng nghe, ghi nhớ nội dung chính củacâu chuyện
-Tiến hành thảo luận nhóm -Đại diện nhóm HS trả lời
-Các nhóm HS nhận xét bổ sung
- Học sinh kể
- Học sinh lắng nghe
-Tiến hành thảo luận nhóm 4
-Những ngời lao động trong tranh làmnghề gì?
-Công việc đó có ích cho xã hội nh thếnào?
-Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả.-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-Lồng ghép GD bảo vệ môi trờng
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Viết sẵn bài tập 2 ở bảng Phiếu ghi bài 3
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC:
Trang 20? Đoạn văn viết về nội dung gì ?
? Em hiểu Kim tự tháp Ai Cập là gì ?
? Trong bài có những danh từ riêng nào
phải viết hoa?
? Tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết?
GV nhắc t thế ngồi viết cho đúng
b) HS nghe viết chính tả
-GV đọc một câu 3 lần HS viết bài
GV đọc lần cuối HS dò bài
c) Chấm chữa bài
GV chẫm 7 bài và chữa lỗi sai phổ biến
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: Gọi HS nêu yêu cầu
-Gọi 2 HS lên bảng thi đua điền
-Nêu nội dung đoạn văn trên?
* Con ngời là một sinh vật kì diệu trên trái
đất, biết cải tạo duy trì bảo vệ môi trờng sự
sống trên trái đất, chống lại các hiểm hoạ của
thiên tai Làm cho trái đất trở nên tơi đẹp
Con ngời là hoa của đất
Bài tập 3: Bài yêu cầu gì?
-GV dán bảng 2 tờ phiếu, yêu cầu HS sắp
xếp thành hai cột
-GV nhận xét, đánh giá
c.Cũng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học Dặn dò về viết lại
các lỗi sai và chuẩn bị bài sau
Cập
-Kim tự tháp Ai Cập là lăng mộ củacác hoàng đế Ai Cập cổ đại
-Chữ đâu câu, đầu đoạn, danh từriêng
-HS viết nháp: lăng mộ, kiến trúc,nhằng nhịt,
-HS nghe và viết bài
-HS dò lại bài
-HS nêu yêu cầu
-2 HS lên bảng thi đua điền
-Lớp nhận xét, chữa bài vào vở sinh vật, biết, sáng tác, tuyệt mĩ, xứng
-Lớp nhận xét, bổ sung
Tiết4: TOán: LUYệN TậP
I.yêu cầu: - Chuyển đổi đợc các số đo diện tích Đọc đợc thông tin trên biểu đồ cột
-Làm BT 1,3b, 5
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Đồ DùNG DạY HọC:
-Biểu đồ bài tập 5
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV chữa bài, có yêu cầu HS lần lợt nêu
cách tính của từng phép tính
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: (Bỏ câu a) Gọi HS đọc đề bài
-HS nêu nối tiếp
-GV nhận xét cho điểm HS
Bài 5: HS quan sát luợc đồ và thực hiện so
sánh và trả lời câu hỏi
-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theonhận xét bài làm của bạn
Trang 21GV nhận xét cho điểm HS.
*HD HS khá giỏi làm nếu còn thời gian
Bài 2 : -Yêu cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS tính diện tích
a) Diện tích khu đất là :
5 x 4 = 20 (km2)b) Đổi 8000m = 8 kmDiện tích khu đất là :
8 x 2 = 16 (km2
Chiều rộng của khu đất là :
3 : 3 = 1 (km)Diện tích khu đất là :
3 x 1 = 3 (km2) Đáp số : 3 km2
Ngày soạn: Ngày 9 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011
Tiết1: TOán: HìNH BìNH HàNH
I.yêu cầu:
-Hiểu đợc hình bình hành và 1 số đặc điểm của hình bình hành
-Nhận biết đợchình bình hành và 1 số đặc điểm của hình bình hành Làm BT 1,2
- Có tính cẩn thận, tích cực, tự giác
II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng hình học
III Các hoạt động dạy học:
AD và BC song song và bằng nhau
-Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Trang 22Bài 3: Y/cầu hs khá, giỏi làm
GV treo hình đợc vẽ lại bằng phấn màu cho
-Vài hs nêuđặc điểm của hình bình hành
Tiết2: âm nhạc: giáo viên chuyên trách dạy
Tiết3: LUYệN Từ Và CÂU: CHủ NGữ TRONG CÂU Kể AI LàM Gì ?
I.yêu cầu:
- Hiểu đợc cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
-Nhận biết đợc câu kẻ Ai làm gì?xác định đợc bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với
bộ phận chủ ngữ cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ
- Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp Sử dụng linh hoạt, sáng tạo kiểu câu kể Ai làm gì ? khi nói hoặc viết văn
II đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn và phần nhận xét và bài tập 1
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
-Yêu cầu HS đọc nội dung của bài
-Cho HS thực hiện tìm các câu kể Ai làm
? Nêu ý nghĩa của chủ ngữ?
? Chủ ngữ của các câu trên do loại từ ngữ
nào tạo thành ?
? Vậy chủ ngữ trong các câu trên có ý nghĩa
nh thế nào ?
? Chủ ngữ thờng do từ loại nào tạo thành?
c Ghi nhớ: Gọi HS đọc phần ghi nhớ
-Kết luận về lời giải đúng
Bài 2: Với các chủ ngữ đã cho, yêu cầu HS
nêu các hoạt động của chủ ngữ
-3 HS thực hiện
-HS thực hiện đọc
-HS lên bảng dùng phấn đánh dấu cáccâu kể Ai làm gì?
câu 1, 2, 3, 5, 6
-HS lần lợt xác định bộ phận chủ ngữtrong câu kể vừa tìm đợc
-HS thảo luận nhóm, trình bày:
Câu 1 và câu 6 chỉ con vật
Câu 2, 3 và câu 5 chỉ con ngời
Câu 1 và câu 6 do cụm danh từCâu 2, 3 và câu 5 do danh từ
-Chủ ngữ thờng do danh từ (hoặc cụmdanh từ) tạo thành
Trang 23-Yêu cầu HS tự làm bài.
GV nhận xét sửa sai
Bài 3: HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt câu
-HS có thể viết thành đoạn văn
-GV nhận xét sửa sai và cho điểm
c.Cũng cố, dặn dò:
? Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? nêu điều
gì và do từ loại nào tạo thành?
-Nhận xét giờ học Dặn viết một đoạn văn
ngắn theo bài tập 3 Xem trớc bài học tiết sau
bày
-Các chú công nhân đang khai thácthan trong hầm sâu
- Giáo dục HS luôn làm theo lẽ phải, tuân theo cái thiện
III đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK phóng to
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
A.Bài cũ - Gọi HS kể lại câu chuyện Một
phát minh nho nhỏ Nêu ý nghĩa của truyện?
-Nhận xét, cho điểm HS
b.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 GV kể chuyện
-GV kể chuyện lần 1, kết hợp giải nghĩa từ:
ngày tận số, hung thần, vĩnh viễn
- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh
3 Hớng dẫn kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1,2
-Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh bằng 1-2
-Hai tốp HS nối tiếp nhau thi kể từng đoạn
của câu chuyện theo tranh
-Thi kể toàn bộ câu chuyện và thảo luận về
nội dung ý nghĩa câu chuyện
-HS nêu nội dung mỗi bức tranh
-Kể theo nhóm 2 và trao đổi vềnhân vật, ý nghĩa câu chuyện
2-3 tốp HS thi kể4-5 HS thi kể và thảo luận -Nhận xét tìm ra bạn kể hay nhất,hấp dẫn nhất, hiểu ý nghĩa câu chuyệnnhất
Tiết5: Tập đọc: chuyện cổ tích về loài ngời
I.yêu cầu:
-Biết đọc với giọng kể chậm rãi bớc đầu đọc diễn cảm đợc đoạn thơ
- Hiểu ý nghĩa : Mọi vật trên trái đất sinh ra vì con ngời, vì trẻ em, do vậy cần dành cho trẻ
em những điều tốt đẹp nhất (trả lời đợc các CH sgk ; thuộc ít nhất 3 khổ thơ )
-Yêu môn học, tích cực học tập, yêu quý những điều tốt đẹp dành cho trẻ em
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc, tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
Trang 24Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: Nêu y/cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
* Gọi HS đọc toàn bài
* Đọc nối tiếp đoạn thơ
-Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi
-Trong câu chuyện cổ tích này, ai là ngời
đợc sinh ra đầu tiên?
-Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có ngay mặt
-Liên hệ giáo dục
-Dặn dò: xem lại bài ,tập chuyển thể bài từ
thơ sang truyện kể.+ chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc bài: Bốn anh tài+ trả lời câu hỏi
- Th.dõi, nh.xét -Quan sát tranh, th.dõi, lắng nghe
-1 HS đọc
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
- HS phát âm từ khó trụi trần
- HS nối tiếp nhau các khổ thơ
-HS đọc phần chú giải của bài
- HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ
- HS đọc nối tiếp tìm giọng đọc của bài thơ
-L.đọc d.cảm cặp khổ 4,5 + luyện HTL
-HS thi đọc d cảm +HTL-Nh xét , bình chọn bạn đọc hay
- HS nêu ND chính
-HS lắng nghe
Ngày soạn: Ngày 10 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011
Tiết 2: TOán: diện tích hình bình hành
I yêu cầu: - Biết cách tính diện tích hình bình hành Làm bài tập 1, 3a
- Giáo dục HS tính cẩn thận
II Đồ DùNG DạY HọC:
-Bộ đồ dùng hình học
Trang 25III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: – HọC:
?Em có nhận xét gì đặc điểm của hình trên?
-GV yêu cầu HS dùng kéo cắt phần tam
giác AHD và dán nối vào cạnh BC
? Cắt dán lại ta sẽ đợc hình gì ?
? Vậy diện tích của 2 hình trên ?
-Quan sát xem chiều dài và chiều rộng của
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Gọi 2 HS tính mỗi em làm một câu
-AH chính là đờng cao của hình bìnhhành
-DC là cạnh đáy
-Ta đợc hình chữ nhật ABIH
-Diện tích của 2 hình đều bằng nhau-Chiều dài của hình chữ nhật bằng vớicạnh đáy của hình bình hành
-Chiều rộng của hình chữ nhật bằng vớichiều cao của hình bình hành
10 X 5 = 50 (cm2)Diện tích của 2 hình đều bằng nhau
Trang 26-Thực hành về viết đoạn mở bài cho một bài văn miêu tả đồ vật giàu cảm xúc theo 2 cách
đã học
ii.đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn ND ghi nhớ
- Bút dạ, 3,4 tờ giấy trắng để HS làm bài tập 2
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra : Nêu y/cầu , gọi hs
-Nh.xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi đề
2 H ớng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để so sánh
và tìm điểm giống nhau và những điểm
khác nhau của các đoạn mở bài
-Gọi HS trình bày
-Gv đánh giá, nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
-Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Chú ý: các em phải thực hiện 2 cách mở
bài (trực tiếp và gián tiếp) và cái bàn có thể
là bàn ở trờng hoặc ở nhà em
-Y cầu HS làm bài+ giúp đỡ
-Yêu cầu HS trình bày bài làm của mình
-H.dẫn nh.xét,bình chọn mở bài hay nhất
-GV nhận xét, ghi điểm những bài tốt
C.
Củng cố dặn dò: Có mấy cách mở bài
trong bài văn miêu tả đồ vật?
Dặn dò: Về nhà th hiện tả chiếc cặp của
em, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Vài HS nêu phần ghi nhớ ở tiết trớc về 2 cách mở bài
-1 HS đọc ycầu trong SGK-Lớp thầm-Th luận cặp (3’)+Trình bày- lớp bổ sung-Điểm giống nhau: Các đoạn mở bài trên
đều có mục đích giới thiệu đồ vật cần tả là chiếc cặp sách
-Điểm khác nhau: Đoạn a, b (mở bài trực tiếp) giới thiệu ngay đồ vật cần tả
-Đoạn c (mở bài gián tiếp) nói chuyện khác
để dẫn vào giới thiệu đồ vật định tả
-1 HS đọc ycầu trong SGK-Lớp thầm -Y/ cầu chúng ta viết phần mở bài cho bài văn miêu tả cái bàn học của em
-HS thực hiện viết vào vở 2 HS làm phiếu .Mở bài trực tiếp:
Mở bài gián tiếp:
-3,5 HS trình bày.HS lắng nghe+ nhận xét bài làm miệng và bài ở phiếu
- Th.dõi, biểu dơng-Vài hs nêu- lớp th.dõi
- HS lắng nghe
Tiết4: LUYệN Từ Và CÂU: Mở RộNG VốN Từ : TàI NĂNG
I.yêu cầu: - Biết thêm một số từ ngữ nói về tài năng của con ngời Biết xếp các từ HánViệt có tiếng tài theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đã xếp (BT1,2) Hiểu đợc ýnghĩa câu tục ngữ ca ngợi tài trí con ngời
- Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp
II đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn và phần nhận xét bảng phụ ghi bài tập 1
Trang 27Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi Hs nối tiếp nhau đặt câu
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Các em tìm nghĩa bóng của các câu tục
ngữ xem câu nào có nghĩa ca ngợi sự thông
minh, tài trí của con ngời
- Bùi Xuân Phái là một hoạ sĩ tài hoa
- Đoàn địa chất đang thăm dò tàinguyên vùng núi phía Bắc
- HS thảo luận nhóm đôi và tìm
- Các câu ca ngợi tài trí của con ngời :Ngời ta là hoa đất
Ngày soạn: Ngày 11 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC– HọC: :
Bài 1: GV yêu cầu HS nhận dạng hình, sau
đó nêu tên các cặp cạnh đối diện
GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: ? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
? Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm
nh thế nào? GV chữa bài
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
GV viết công thức tính chu vi hình bình
hành P = (a + b) x 2
GV nhận xét và cho điểm
* HD HS khá giỏi làm nếu còn thời gian
Bài 4: GV gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán
1 HS lên bảng, lớp làm vở nháp
1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theonhận xét bài làm của bạn
Hình chữ nhật ABCD có các cặp cạnh đốidiện là: cặp cạnh AB và DC, AD và BCHình bình hành EGHK có các cặp cạnh
đối diện là: cặp cạnh EG và KH, EK vàGH
b/Tính chu vi của hình bình hành( 10 + 5 ) x 2 = 30 (cm)
2 HS đọc đề toán
Bài giải:
Diện tích mảnh vờn
Trang 28Tiết2: TậP LàM VĂN: LUYệN TậP xây dựng kết bài
trong bài văn MIÊU Tả Đồ VậT
I.yêu cầu : - Nắm vững hai cách kết bài mở rộng và không mở rộng trong bài văn miêutảe đồ vật Viết đợc đoạn kết bài mở rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật
-Bồi dỡng cho HS biết viết đoạn văn miêu tả đồ vật chân thật, sinh động , giàu cảm xúc
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ viết sẵn dàn ý bài văn tả đồ vặt, tranh cái nón lá, phiếu to
III CáC HOạT ĐộNG DAY HọC– HọC: :
a.Bài cũ:
- Gọi HS đọc phần mở bài của bài văn
miêu tả cái bàn học của em GV nhận xét
b.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nêu lại kiến thức về 2 cách kết
bài trong bài văn miêu tả đồ vật
- Yêu cầu HS đọc nội dung đoạn văn
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét sửa sai
- GV nhắc lại hai cách kết bài trong bài
văn kể chuyện
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
-Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS trình bày bài làm của mình
-GV nhận xét, ghi điểm những bài tốt
c.Cũng cố , dặn dò:
? Có mấy cách kết bài trong bài văn
miêu tả đồ vật?
-Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tả
chiếc cặp của em và chuẩn bị bài sau
-3 HS thực hiện theo yêu cầu
-1 HS đọc yêu cầu trong SGK
-1 HS đọc thành tiếng-HS trao đổi, thảo luận nhóm đôi
- Câu a: Đoạn kết là đoạn cuối cùngtrong bài
- Câu b: Xác định kiểu kết bài
- Đó là kiểu kết bài mở rộng: căn dặn của
mẹ, ý thức giữ gìn cái nón của bạn nhỏ
- Chọn một trong các đề trên và viếtphần kết bài mở rộng
- HS viết vào vở, 2 HS làm phiếu to
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài ở phiếu Bình chọn mở bàihay nhất
Tiết3: LịCH Sử: Nớc ta cuối thời Trần.
I.yêu cầu : - Nắm đợc một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần: Vua quan ăn chơi sa
đoạ, nông dân nổi dậy đấu tranh.Trớc sự suy yếu của nhà Trần, Hồ Quý Ly một đại thầncủa nhà Trần đã truất nhgôi nhà Trần lập nên nhà Hồ và đổi tên nớc là Đại Ngu
-HS khá giỏi nắm đợc nội dung cải cách của Hồ Quý Ly Biết lí do chính dẫn đến cuộckháng chiến chống quân Minh của Hồ Quý Ly thất bại: Không đoàn kết đợc toàn dân đểtiến hành kháng chiến mà chỉ dựa vào lực lợng quân đội
-Bồi dỡng và phát triển cho HS những thái độ, thói quen ham học hỏi và tìm hiểu lịch sử.Tình yêu đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
Lợc đồ Phiếu học tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC: Học:
a.Bài cũ:
Trang 29B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Phát triển bài
Hoạt động1: -Tình hình nớc ta cuối thời Trần
- Đọc nội dung 1 sách giáo khoa, thảo luận
- Đại diện nhóm trả lời:
+ Vua quan ăn chơi sa đoạ, vơ vét củadân, nhân dân cực khổm nổi dậy đấu tranh,quân giặc lăm le xâm phạm bờ cõi
- Hoạt động nhóm 4
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung:
? Em biết gì về Hồ Quý Ly?
? Triều Trần chấm dứt năm nào? Nối tiếp là
triều đại nào?
? Hồ Quý Ly đã tiến hành cải cách đất nớc ra
- Đọc tài liệu tham khảo Tổng kết bài Nhận
xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
-1 quan đại thần có tài của nhà TrầnNăm 1400, Nhà Hồ thay thế nhà Trần,xây thành Tây Đô, đổi tên nớc
-Thay thế bằng các quan lại có tài, quy
định lại ruộng đất, quan tâm
-Vì chỉ dựa vào quân đội, cha phát huysức mạnh đoàn kết của dân
- Đánh giá lại tình hình trong tuần Triển khai kế hoạch tuần 20
- Giáo dục HS biết đoàn kết, thơng yêu và giúp đỡ bạn bè Biết vâng lời thầy cô giáo
1 GV đánh giá lại tuần qua.
*Ưu điểm: Vệ sinh sạch sẽ Đi học chuyên
cần, đúng giờ Học bài và xây dựng bài tốt
Đầy đủ dụng cụ học tập
Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, giữa giờ
nghiêm túc Thực hiện tốt các nề nếp quy
định của Đội
*Tồn tại: Cha chịu khó học bài ở nhà
- Kết quả bài thi chất lợng học kì I điểm
cha cao
- Một số HS học các môn cha đều nên kết
- Lớp trởng nhận xét trong tuần -Các tổ trởng, tổ chức sinh hoạt bình xét thi
đua trong tuần về hai mặt (u điểm, tồn tại vàbiện pháp khắc phục) của tổ mình
- HS phê và tự phê bình
- Cả lớp bình xét thi đua của các tổ
- HS lắng nghe
Trang 30quả học lực cuối kì I chỉ đạt loại khá nh:
- Vì sao không nên chơi các trò chơi nguy
hiềm đến tính mạng nh (leo trèo cây, chơi
gần những nơi có nguồn điện ,đốt pháo thả
diều gần đờng dây điện hay gần ao hồ .)?
-Ngoài ra cần phải làm gì để tất cả mọi
Ngày soạn: Ngày 14 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết2: Thể dục: Giáo viên chuyên trách dạy
Tiết3 : TOán: phân số
I.yêu cầu : Bớc đầu nhận biết về phân số.Biết phân số có tử số có mẫu số, đọc và viết
đ-ợc phân số Làm BT 1,2
Trang 31-Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hànhtoán
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Phiếu học tập
I
II CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC: HọC:
nhiên viết trên vạch ngang Mẫu số là số tự
nhiên viết dới gạch ngang
3 Luyện tập:
Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
lần lợt gọi 6 HS đọc, viết và giải thích về
GV nhận xét bài viết của các HS trên bảng,
yêu cầu HS dới lớp đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau
Ta nói mẫu số là tổng số phần bằng nhau
đợc chia ra Mẫu số luôn luôn phải khác 0,
tử số là phân số bằng nhau đợc tô màu
6 HS lần lợt giải thích
2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT
HS nhận xét, kiểm tra bài làm lẫn nhau
Tiết4 : TậP ĐọC: BốN ANH TàI (TT)
I yêu cầu: -Biết đọc với giọng kể chuyện bớc đầu đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với
-Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm
III CáC HOạT ĐộNG Dạy học:
Trang 321 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
* Gọi HS đọc toàn bài
* Đọc nối tiếp đoạn: chia 2 đoạn
-Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi
2 HS nối tiếp nhau 2 đoạn
HS đọc phần chú giải của bài
2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
HS thực hiện đọc theo cặp
1-2 HS đọc toàn bài trớc lớp Lớp nhận xétb) Tìm hiểu bài:
-Đ1 Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu
Khây gặp ai và đã đợc giúp đỡ thế nào?
-Đ2 Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
Hoạt động nhóm 4: Thuật lại cuộc chiến
đấu của bốn anh em chống yêu tinh
? Vì sao anh em Cầu Khẩy chiến thắng
đ-ợc yêu tinh?
? Câu chuyện ca ngợi điều gì?
Ghi nội dung chính
c) Đọc diễn cảm
Anh em Cầu Khẩy gặp một bà cụ cònsống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họngủ nhờ
phun nớc nh ma làm nớc dâng ngập cảcánh đồng, làng mạc
HS thuật trong nhóm
Đại diện nhóm trình bầy
Yêu tinh thò đầu vào quy hàng
-Anh em Cầu Khẩy đoàn kết, có sức khỏe,
có tài năng phi thờng, có
-Câu chuyện ca ngợi sức khỏe, tài năng,tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quyphục yêu tinh, cứu dân làng của anh em CầuKhẩy
Gọi 2 HS đọc nối tiếp, cả lớp tìm giọng
đọc của từng đoạn
GV đọc mẫu đoạn 2, hớng dẫn luyện đọc
Yêu cầu HS luyện đọc
Đọc theo nhóm
Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
Nhận xét và cho điểm học sinh
-2 HS đọc, lớp tìm giọng đọc (nh đã hớng dẫn)
Ngày soạn: Ngày 14 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: Chiều Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: ĐịA Lí: Ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ
I yêu cầu :
- Nhớ đợc tên một số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ: Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa Trình bày đợc các đặc điểm tiêu biểu về nhà ở trang phục của ngòi dân ở đây
-HS khá giỏi biết đợc sự thích ứng của con ngời với điều kiện tự nhiên ở đồng bằng Nam
Bộ là vùng nhiều sông kênh rạch Nhà ở dọc bờ sông xuồng ghe là phơng tiện đi lại phổ biến
- Giáo dục HS có ý thức tôn trọng văn hóa của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ Bỏ câuhỏi 2
II Đồ dùng dạy học:
Trang 33Bản đồ phân bố dân c VN Tranh, ảnh về nhà ở, làmg quê, trang phục, lễ hội của ngờidân ở ĐB Nam Bộ
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
a.Bài cũ:
? Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của
nớc ta? Do phù sa của sông nào bồi đắp nên?
GV nhận xét, ghi điểm
b.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Phát triển bài
Hoạt động 1: Nhà cửa của ngời dân
Thảo luận nhóm, theo câu hỏi:
? Ngời dân sống ở ĐB Nam Bộ thuộc những
dân tộc nào?
? Ngời dân thờng làm nhà ở đâu? Vì sao?
? Phơng tiện đi lại phổ biến của ngời dân
nơi đây là gì ?
KL: Trớc đây nhà rất đơn sơ, xuồng ghe là
phơng tiện đi lại chủ yếu Ngày nay có nhiều
sự thay đổi đờng bộ đợc xây dựng, các ngôi
nhà kiểu mới xuất hiện ngày càng nhiều, nhà
ở có điện, nớc sạch, ti vi
Hoạt động: Trang phục và lễ hội
GV cho các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh
thảo luận theo gợi ý :
? Trang phục thờng ngày của ngời dân đồng
bằng Nam Bộ trớc đây có gì đặc biệt?
? Lễ hội của ngời dân nhằm mục đích gì?
? Trong lễ hội thờng có những hoạt động
lễ hội nổi tiếng ở ĐB Nam Bộ
Nhận xét tiết học Về chuẩn bị bài “Hoạt
động sản xuất của ngời dân ở đồng bằng
-Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa
-Dọc theo các sông ngòi, kênh, rạch Tiệnviệc đi lại : Xuồng, ghe
- Các nhóm thảo luận và đại diện trả lời
HS nhận xét, bổ sung
- Quần áo bà ba và khăn rằn
- Để cầu đợc mùa và những điều may mắntrong cuộc sống
- Đua ghe ngo …
- Hội Bà Chúa Xứ ,hội xuân núi Bà ,lễcúng trăng, lễ tế thần cá Ông(cá voi) …
- 3 HS đọc
- HS trả lời câu hỏi
Tiết2 : kHOA HọC: KHÔNG KHí Bị Ô NHIễM.
I yêu cầu:
- Nêu đợc một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí : Khói, bụi, khí độc, vi khuẩn
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ bầu không khí Lồng giáo dục bảo vệ môi trờng
- KN tìm kiểm và xử lí các thông tin về các hành động gây ô nhiễm không khí
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân qua đáng giá các hành động liên quan tới ô nhiễm không khí Tuyên truyền bảo vệ bầu không khí trong sạch
II Đồ DùNG DạY HọC:
Su tầm các hình vẽ, tranh ảnh về cảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầu không khí bị ô nhiễm
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC HọC:
Trang 34suốt, không màu, khong mùi, không vị, chỉ
chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỉ lệ
thấp, không làm hại đến sức khỏe con ngời
Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ô nhiễm
nhiễm nói chung và nguyên nhân làm không
khí ở địa phơng bị ô nhiễm nói riêng?
- Gọi HS đọc nội dung cần ghi nhớ
- -Gv nhận xét giờ học Xem bài mới Bảo
độc, các loại bui, vi khuẩn quá tỉ lệ chophép, có hại cho sức khỏe con ngời và cácsinh vật khác
- HS liên hệ thực tế và trả lời, lớp nhậnxét, bổ sung
Do bụi: Bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra,bụi do hoạt động của con
Do khí độc: Sự lên men thối của xácsinh vật, sự cháy của than đá, khói thuốclá, chất độc hóa học,
-Trồng nhiều cây xanh, vận động mọi
ng-ời cùng tham gia vào bảo vệ môi trờng
Tiết3: Luyện TOán: LUYệN Diện tích hình bình hành
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC: HọC:
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theodõi nhận xét bài làm của bạn
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Tính diện tích các hình
Hình có diện tích lớn nhất là: Hình 1 Tính diện tích các hình và điền vào ô
Trang 35Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu
Biết cạnh đáy và diện tích tìm chiều cao thì
ta làm thế nào?
Biết diện tích và chiều cao thì ta làm thế
nào?
HS tính và điền vào ô trống
* HD HS khá giỏi làm nếu còn thời gian
Bài 4: GV gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Muốn tính diện tích hình H ta làm thế nào?
Yêu cầu HS giải bài toán
(3 +5) x 2 = 16 m Lấy diện tích chia cho chiều cao a = S : h Lấy diện tích chia cho cạnh đáy h = S : a
HS tính vào vở, 2 HS lên bảng chữa bàinhận xét
2 HS đọc đề toán
Tính S hình ABCD và S hình BEFC Bài giải:
Diện tích hình ABCD là:
4 x 3 = = 12 (cm2) Diện tích hình BEFC là:
4 x 3 = = 12 (cm2)
S hình ABCD và S hình BEFC là:
12 + 12 = 24 (cm2) Đáp số : 24 cm2
Ngày soạn : Ngày 15 tháng 1năm 2011
Ngày dạy : Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Tiết1: ĐạO ĐứC: kính trọng biết ơn ngời lao động (T2)
I yêu cầu: -Biết vì sao phải kính trọng và biết ơn ngời lao động
-Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở trờng ở nhà phù hợp với bản thân và không
đồng tình với những biểu hiện lời lao động
- HS khá giỏi biết đợc ý nghĩa lao động
- Giáo dục HS KN tôn trọng lễ phép với ngời lao động và tôn trọng giá trị sức lao động
II đồ dùng dạy học:
- Nội dung một số câu ca dao, tục ngữ, bài thơ về ngời lao động
-Một số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III.các Hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao chúng ta phải biết ơn những ngời
? Cách ứng xử với ngời lao động trong mỗi
tình huống nh vậy đã đúng cha? Vì sao?
? Em cảm thấy nh thế nào khi ứng xử nh
vậy?
? Gọi HS nêu các câu ca dao, tục ngữ ca
ngợi ngời lao động
KL: Phải kính trọng ngời lao động Sự kính
trọng, biết ơn đó đã thể hiện qua nhiều câu ca
dao, tục ngữ, bài thơ
2 HS trả lời câu hỏi, lớp nhận xét, bổ sung
Các nhóm tự đóng vai và suy nghĩ cáchgiải quyết
-Các nhóm lần lợt lên sắm vai
-HS nối tiếp trả lời
-Lớp nhận xét, tuyên dơng
Cày đồng đang buổi ban tra
Mồ hôi thánh thót nh ma ruộng cày
Ai ơi bng bát cơm đầy
Trang 36Hoạt động 2: Viết về ngời lao động
Yêu cầu HS làm bài tập 5, viết về một ngời
lao động mà em kính phục nhất
Nhận xét, đánh giá, tuyên dơng
c Củng cố, dặn dò:
GV tổ chức trò chơi cảnh giao tiếp hàng
ngày trong cuộc sống
GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài Lịch sự
với mọi ngời
Dẻo thơm một hạt, đắng cay phần-HS tiến hành làm việc cá nhân3-4 HS trình bày bài viết
-HS lắng nghe nhận xét
-HS tiến hành chơi
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ: GV bộ môn dạy
Tiết3 : CHíNH Tả: Nghe viết: CHA Đẻ CủA CHIếC LốP XE ĐạP
Viết sẵn bài tập 2 ở bảng Phiếu ghi bài 3 Tranh minh họa SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
? Tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết?
- GV nhắc t thế ngồi viết cho đúng
b) HS nghe viết chính tả
- GV đọc một câu 3 lần HS viết bài
- GV đọc lần cuối HS dò bài
c) Chấm chữa bài
- GV chẫm 7 bài và chữa lỗi sai phổ biến
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2b: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng thi đua điền
- Đáp án: cuốc bẫm, buộc mình, Thuốc,
Chuột
Bài tập 3: Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại lời giải đúng: đãng trí, chẳng
thấy,xuất trình; thuốc bổ, cuộc đi bộ, buộc
ngài
? Câu chuyện đáng cời ở điểm nào?
c.Cũng cố , dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Dặn dò về nhà kể
2 câu chuyện vui cho ngời thân nghe và viết
lại các lỗi sai, chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe và viết vào bảng con: sản
sinh, sắp xếp, sâu sắc, thân thiết, nhiệttình, thiết tha
- HS viết nháp: rất xóc, cao su, suýt ngã,
- HS nghe và viết bài
- HS dò lại bài
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng thi đua điền
Lớp nhận xét, chữa bài vào vở
- Lớp làm vào vở, 2 HS làm phiếu, dánphiếu trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Tiết 4: TOán: phân số và phép chia số tự nhiên
Trang 37I.yêu cầu : -Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) cóthể viết thành một phân số Tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
a.Bài cũ:
Gọi HS lên bảng làm bài tập 3
GV nhận xét cho điểm HS
b.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theonhận xét bài làm của bạn
2 Phân số và phép chia số tự nhiên
* VD 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4
bạn thì mỗi bạn đợc mấy quả cam ?
Các số 8, 4, 2 đợc gọi là các số gì ?
* Bài toán 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho
4 em Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu phần
? Sau ba lần chia, mỗi em đợc mấy phần?
* Kết luận: sau mỗi lần chia, các em đợc
1 phần trong 4 phần bằng nhau của chiếc
- GV lấy VD và yêu cầu HS chỉ ra:
? Phân số viết đợc? Đâu là TS, đâu là
Bài 2: HS đọc bài mẫu, tự làm bài
Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài phần a,
-Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗibạn đợc
8 : 4 = 2 (quả cam)-Số bị chia, số chia, thơng
9
36
= 4 ; 88 : 11 =
11 88
= 8
Trang 38đọc mẫu và tự làm bài.
* Qua bài tập a em thấy mọi số tự nhiên
đều có thể viết dới dạng phân số nh thế
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành mộtphân số có mẫu là số 1
1 HS nêu trớc lớp, cả lớp theo dõi để nhậnxét
Ngày soạn : Ngày 16 tháng 1năm 2011
Ngày dạy : Thứ t ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết1: TOán: PHÂN Số Và PHéP CHIA Số Tự NHIÊN (TT)
I.yêu cầu: - Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 cóthể viết thành phân số Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
-Làm BT 1,3
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong họctập và thực hành toán
II Đồ DùNG DạY HọC:
Bộ đồ dùng học toán
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
? Số phần chia đợc ở mỗi quả cam?
? Số cam Vân ăn là bao nhiêu? Tính nh thế
Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời Tìm phần
cam của mỗi ngời?
- HS thảo luận, tìm cách chia số cam theo
Trang 39- GV treo bảng phụ HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm (2’)
- Cả lớp làm bài và nêu kết quả GV nhận
- HS quan sát hình và đọc rõ yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm đôi 2 HS lên bảng
b/ Phân số bằng 1:
24 24
H2: phân số là
12 7
- Viết dới dạng phân số
- HS lắng nghe
Tiết 2: âm nhạc: giáo viên chuyên tráchc dạy
TIếT 3: LUYệN Từ Và CÂU LUYệN TậP Về CÂU Kể: AI LàM Gì ?
I yêu cầu:
đoạn văn (BT 1) xác định đợc bộ phận CN, VN trong câu kể tìm đợc ở (BT 2).Viết đợc
đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?
- HS khá giỏi viết một đoạn văn ít nhất 5 câu trong đó có sử dụng 2,3 câu kể đã học.
- Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức sử dụng tiếngViệt văn hóa trong giao tiếp Sử dụng linh hoạt, sáng tạo kiểu câu kể Ai làm gì ? khi nói hoặc viết văn
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn và phần nhận xét Tranh minh họa
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Trang 401 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài tập
Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm câu kể
theo mẫu Ai làm gì?
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: có 4
câu kể là câu 3;4;5;7
Bài 2: Tìm bộ phận CN, VN trong câu
- GV dán 3 phiếu đã viết sẵn 4 câu văn
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT
- Các em chỉ viết một đoạn văn ở phần thân
bài Trong đoạn văn phải có một số câu kể Ai
làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài 3 HS làm phiếu
- Gọi HS trình bày đoạn văn
Tiết4 : Kể CHUYệN : Kể CHUYệN Đã NGHE, Đã ĐọC.
I yêu cầu : -Dựa vào gợi ý SGK chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe đã đọc nói về mộtngời có tài Hiểu nội dung chính của câu chuyện
- Giáo dục HS có ý thức ham đọc sách
III đồ dùng dạy học:
- Một số truyện viết về ngời có tài Sách truyện đọc lớp 4
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
? Những ngời nh thế nào thì đợc mọi ngời
công nhận là ngời có tài? lấy ví dụ
- Mỗi em sẽ kể câu chuyện mình đã đợc
chuẩn bị về một ngời có tài năng ở các lĩnh
vực khác nhau, ở một mặt nào đó nh ngời đó
về ai, tài năng đặc biệt của nhân vật, em
đã đọc ở đâu hoặc đợc nghe ai kể
- Từng cặp HS kể Trao đổi với nhau về
ý nghĩa, nhân vật, nội dung của câuchuyện
-5 - 7 HS tham gia thi kể
- HS lớp nhận xét, trao đổi về nhân vật,nội dung, ý nghĩa của câu chuyện