giống : chỉ hoạt động bẻ khác : các hoạt động khác nhau - HS tự nêu Qua 3 tranh vẽ HS biết được trước khi đi học phải sửa sang áo quần - HS tự nêu - HS đọc toàn bài - HS nối tranh với âm
Trang 1Thứ hai ngày 30tháng 8 năm 2010
Học vần: Bài 4 DẤU HỎI, DẤU NẶNG
I/Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.(HS khá giỏi nói từ 4-5 câu)
II/Chuẩn bị: Nội dung tranh vẽ như SGK và bộ chữ ghép TV
III/Các hoạt động dạy và học:
1.KTBC: (5') (tiết 1)
2.B Bài mới :
HĐ1 Dạy dấu thanh: (25')
GV HD phát âm, phân tích các
tiếng : bẻ, bẹ
- Viết bảng con: (5') viết dấu hỏi,
dấu nặng, bẻ, bẹ
( tiết 2)
HĐ2 Luyện tập:
a.Luyện đọc:(5')
b.Luyện viết: (15')
c.Luyện nói: (5') chủ đề: bẻ
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các tranh này có gì giống và
khác nhau?
- Em thích tranh nào nhất ? Vì sao?
- Trước khi đến trường em có sửa
sang lại quần áo cho gọn gàng
không ? Ai giúp em việc đó?
- Em thường chia quà cho mọi
người không? Hay em thích dùng
một mình? ( liên hệ GD hs)
d.Đọc bài SGK: (5')
3.Củng cố: (5')
Trò chơi : Ai đúng và nhanh
GV chuẩn bị nội dung tranh vẽ như
vở bài tập
HS đọc và viết tiếng bé
- HS nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
- HS ghép, phân tích, đọc, viết đúng các tiếng bẻ, bẹ
- HS viết đẹp đúng mẫu : dấu hỏi, dấu nặng ,bẻ, bẹ
- Đọc toàn bài ở bảng và SGK
- HS viết vào vở mỗi chữ 1 dòng
bác nông dân bẻ ngô ,
giống : chỉ hoạt động bẻ khác : các hoạt động khác nhau
- HS tự nêu Qua 3 tranh vẽ HS biết được trước khi đi học phải sửa sang áo quần
- HS tự nêu
- HS đọc toàn bài
- HS nối tranh với âm đã học
Trang 2Thứ ba ngày 31/8/2010
Học vần: Bài 5 DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I/Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK (HS khá giỏi nói từ 4-5 câu)
II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ: dừa, mèo, gà, cò, bé vẽ, võng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: (5')
2.Bài mới:
HĐ1 Dạy dấu thanh: (25')
- Giới thiệu dấu huyền dấu ngã:
GV HD phát âm, phân tích các
tiếng : bè, bẽ
- Viết bảng con: (5') viết dấu
huyền, dấu ngã, bè, bẽ
-Tìm các sự vật được chỉ bằng
tiếng bè
HĐ2 Luyện tập:
a.Luyện đọc: (10')
b.Luyện viết: (15')
c.Luyện nói: chủ đề bè (5')
- Bè đi trên cạn hay trên nước ?
- Thuyền khác bè như thế nào ?
- Những người trong tranh đang
làm gì?
- Vì sao phải dùng bè mà không
dùng thuyền ? (HS khá, giỏi)
- Em đã trông thấy bè bao giờ
chưa?
d Đọc bài SGK
3.Củng cố: (5')
* Thi tìm tiếng có dấu huyền dấu
sắc
- HS đọc và viết: bẻ, bẹ
- HS ghép, phân tích, đọc, viết tiếng: bẻ, bẹ
- Biết đặt dấu thanh đúng vị trí
- HS viết đẹp đúng mẫu: dấu huyền, dấu ngã ,bè, bẽ
- bè chuối, thuyền bè
- HS đọc bài ghi ở tiết 1
- HS viết vào vở mỗi chữ một dòng
- trên nước
- thuyền chở người Bè chở củi
- chống bè củi
vì củi dài và nhiều
- HS tự nêu
- HS đọc toàn bài
mè, chè, đã, mõ
Trang 3Thứ tư ngày 01 tháng 9 năm 2010
Học vần: Bài 6 be, bè, bé, bẻ , bẽ ,bẹ
I/Mục tiêu:
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II/Chuẩn bị:
Tranh vẽ bè, bé và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học:
1 KTBC: (5') (tiết 1)
2 Bài mới:
HĐ1.Ôn tập: (20') GV gợi ý HS
nhớ lại các âm và dấu thanh đã
học
HDđọc từ ứng dụng
Luyện viết: (10')
(tiết 2) HĐ2.Luyện tâp:
a.Luyện đọc: (5')
- GV giới thiệu tranh:
b.Luyện viết : (15')
c.Luyện nói: (3') Về các dấu
thanh
- Gọi hs nêu tên các con vật, các
loại quả, đồ vật có trong tranh
- Em thích tranh nào nhất? Tại
sao?
- Trong các bức tranh tranh nào vẽ
người? Người này đang làm gì?
- Gọi hs lên bảng viết các dấu
thanh phù hợp vào dưới các bức
tranh (HS khá, giỏi)
c.Luyện đọc bài SGK (7')
3.Củng cố, dặn dò (5')
* Trò chơi: Ai đúng và nhanh
Yêu cầu hs tìm tiếng có âm và dấu
thanh đã học
- HS đọc viết bè, bẽ
- HS ghép âm và dấu thanh tạo tiếng mới tạo thành bảng như SGK
- HS đọc đúng các từ ứng dụng
- HS viết đúng các chữ: be, bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ
-HS đọc bài ghi ở tiết 1
- HS biết đồ chơi của em bé là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta đang sống
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
- de, dế, dưa, dừa, cỏ, cọ,
- HS tự nêu
- Tranh số 8 vẽ người đang tập võ
- 1 hs lên bảng viết:
- HS đọc toàn bài
- HS tìm theo lớp
Trang 4Thứ năm ngày 02/9/2010
Học vần: Bài 7 Ê, V
I/Mục tiêu:
- Đọc được: ê, v, bê, ve ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ê, v, be, ve ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bế bé(HS khá giỏi nói từ 4-5 câu)
II/Chuẩn bị: Tranh vẽ : bê, ve, câu ứng dụng và phần luyện nói chủ đề bế bé
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động thầy Hoạt động HS
1.KTBC: (tiết 1) (5')
2.Bài mới:
HĐ1.Dạy âm ê: (7')
- Nhận dạng âm ê
Hướng dẫn cách phát âm ê đọc
miệng mở hẹp
-Tiếng từ khoá: có âm ê ghép thêm b
tạo tiếng mới
HĐ2 Dạy âm v (7') (như trên)
Âm v phát âm răng trên ngậm hờ
môi dưới hơi bị xát nhẹ
- Luyện viết: (10')
HĐ2.Đọc tiếng ứng dụng : (6')
(tiết 2)
HĐ3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: (5')
b.Đọc câu ứng dụng: (5')
Giới thiệu tranh
c.Luyện viết: (10')
d.Luyện nói: (3') Chủ đề: bế bé
- Tranh vẽ ai bế bé?
- Em bé vui hay buồn?Tại sao?
- Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
Còn bé thì thế nào?
- Mẹ là người vất vả chăm sóc các
em, các em phải làm gì để cha mẹ
vui lòng? (HS giỏi)
d.Đọc bài SGK: (8')
3.Củng cố, dặn dò (5')
*Trò chơi: Ai đúng và nhanh
Yêu cầu hs điền nhanh âm ê hay v ?
Dặn dò hs đọc thuộc bài và xem
trước bài 8 âm l, h
- HS đọc bài 6 và viết : bè, bẽ
- HS ghép, đọc : ê
- Biết âm ê là nét khuyết lùn
- HS ghép, đọc phân tích : bê ( b+ê)
- HS biết bê hay còn gọi là bò con
- Ve: con vật có cánh trong suốt thường kêu vào mùa hè
- Viết bảng con đúng mẫu: ê, v, bê, ve
- HS đọc âm, tiếng
- HS đọc bài ghi ở tiết 1
- Tranh vẽ các bạn đang vẽ bê
- HS đọc âm, tiếng, từ, câu
- HS viết (VTV) (HS khá, giỏi viết toàn bài)
mẹ bế bé
- bé rất vui vì mẹ yêu bé
- HS tự nêu
Mẹ là người vất vả chăm sóc các em Các
em phải chăm chỉ học tập để cha mẹ vui lòng
- HS toàn bài
- HS viết vào bảng con b , .e, .é