1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG TOAN 10

10 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi R; r; P lần lợt là bán kính đờng tròn ngoại tiếp, bán kính đờng tròn nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC.. Chứng minh tam giác ABC đều.. - Học sinh làm cách khác nếu đúng thì cho

Trang 1

Trờng THPT Đông Sơn 1 kì thi CHọN HọC SINH GiỏI lớp 10 năm 2010 -2011

Môn Thi : Toán

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1:(2điểm)

Giải phơng trình : 2 2 3 3

Câu 2: (2điểm)

Giải hệ phơng trình: 

x y x

xy y

x

7 3 8 2

6 4

2 2 2

Câu 3: (2điểm)

x x

5 6

2

2 2

Câu 4: (2điểm) Cho tam giác ABC có cạnh BC = a, AC = b , AB = c thoả  1 c b m m b c , trong đó mb , mc là các trung tuyến kẻ từ B và C Chứng minh rằng : 2cotA = cotB + cotC Câu 5: (2điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(0;2) và đờng thẳng (d): x-2y + 2 = 0 Tìm trên đờng thẳng (d) hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC Câu 6: (2điểm) Cho tam giác ABC biết A(3;4) , B(-1;2) và có diện tích 4 3  S (đvdt) và trọng tâm tam giác thuộc đờng thẳng (d): x - 3y + 4 = 0.Tìm toạ độ đỉnh C Câu 7: (2điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh a,b,c Gọi R; r; P lần lợt là bán kính đờng tròn ngoại tiếp, bán kính đờng tròn nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC Biết Pr  4Rrabbcca 2 2 2 Chứng minh tam giác ABC đều Câu 8: (2điểm) Chứng minh bất đẳng thức : 32 2 23 2 32 2 12 12 12 z y x x z z z y y y x x         biết x,y,z là các số thực dơng Câu 9: (2điểm) Tìm m để hệ phơng trình :      m y y x x y x 3 1 1 có nghiệm Câu 10: (2điểm) Tìm m để phơng trình : x2  2xxmm ( 1 ) có nghiệm duy nhất

.Hết

Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh ………

Trờng thpt đông sơn i

Hớng dẫn chấm môn toán thi hsg lớp 10 năm học 2010- 2011

- Điểm toàn bài không làm tròn.

- Học sinh làm cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa

Điều kiện: x  3

2 2

2

2

1 3 2

1 4

1 3 3

4

1

Trang 2

) 3 ( 3

) 2 ( 3 1

2

1 3 2

1

2

1 3 2

1

x x

x x

x x

x x

0,5

17 3 0 2 3 1 3 1 2 1 3

x x x x x x x x x

0,5

0 3 0 3 0

x x x x x x x x

Vậy PT có 2 nghiệm

2

13 1 2

17 3

x

x

0,5

HPT tơng đơng với: 

) 2 ( 14 6 16 4

) 1 ( 6 4

2 2 2

x y x

xy y

x

Cộng (1) và (2) ta đợc:

1

1 3

2

1

0 3 2

1 0

10 14 6 4

y

x y

x

x

y x x

x y xy y

x

Vậy HPT có nghiệm 

 1 1

y x

1,0

1,0

Điều kiện: 1 < x < 5

2

5 1 5

1 5

6

2

x x

x x

5 6

2

x x

0,5

5 6

2 1

2 2

x x

x

Mặt khác : x2  1  2x với x > 1

5 6

2

x x Do đó (2) luôn nghiệm đúng

0,5

2 2 2

c

b c

b

m

m b

c m

m b

c

áp dụng công thức tính độ dài đờng trung tuyến ta có :

2

2 2 2 2

m c

a   b  và

2

2 2 2 2

m b

a   c  Nên:

2

2

2 2 2

2 2 2 2 2

c b a

b c a b

c

0,5

2

1 2

1 2

2 2 2

2

Trang 3

     

A bc a A bc a a c

b a

b c a b

c a b c

cos 2 cos

2 2

2

0 2

1 0

2 1

2 2

2 2

2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

0,5

B C

A B

B C

C

C B

B C C

B A

C B

C B C

B

A A

A

A C B A

A C R B R A

R

cot cot

cot 2 sin

cos sin

cos

2

1

sin sin 2

cos sin cos

sin cot

sin sin 2

sin sin

sin 2

sin sin

cos

cos sin sin 2 sin

cos sin 2 sin 2 2 sin

0,5

PT tham số của đờng thẳng (d) : 

t y

t

Xét 2 điểm B,C trên (d) khi đó: B(2t1 – 2 ; t1) ; C(2t2 – 2 ; t2)

Ta có : A B2t1 2;t1 2 , (d) có vtcp: u( 2 ; 1 )

0,5 Theo giả thiết ta có: 

) 2 ( 4 ) 1 ( 0 0 2

2

2 BC AB u B C B BC

5

6 , 5

2 5

6 0

2 2

2

Từ (2)

5 7

1 0

7 12 2 5

6 5

12 2 4 2 5

6 0 5

2

2

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

t

t t

t t

t2 1 C 0,1

5

7

; 5

4 5

7

C

Gọi M là trung điểm của AB , G là trọng tâm tam giác ABC

2 3 2 3 2

2 2

M G C

M G C M G G C

M G G C

y y y

x x x y y y y

x x x x GM

* Toạ độ điểm M đợc cho bởi:  1 ; 3 

3 2

1

y y y

x x x

B A M

B A M

* Điểm G(x;y) thuộc đờng thẳng (d)  x - 3y + 4 = 0 (2)

0,25 Gọi CH là đờng cao của tam giác ABC hạ từ C, ta có:

    4 5

3 4

2 3 1 2

3 4

3

2

1 4

3

2

S ABC

Qua G dựng đờng thẳng song song với AB cắt CH tại H1 , khi đó:

5 4

1 3

1 3

1

1

1    HHCH

MC

MG CH

HH

PT đờng thẳng (AB): x - 2y + 5 = 0

5 4

1 2

1

5 2

;

2 2

AB G d

0,5

0,5

Trang 4

Từ (2),(3) ta có hệ PT:

 

  

  

   

   

4

; 4 31 4

; 4 25 1 5 2 4 1 5 2 4 0 4 3 1

5

2

4

0

4

3

G G y x y x y

x

4

3

; 4

25

G thay vào (1) ta đợc

C(-4

83

;

-4

33

)

4

5

; 4

31

G thay vào (1) ta đợc

C(-4

101

;

-4

39

Biến đổi:

2 2 2

2

2 2

2 2

2 4 8 2

2 4

2

c b a

P

abc P

c P b P a P P P

S

abc P

S P

S P Rr r

P

     

c b a

a c c b b a ca

bc ab c b a

2

1 )

1

Suy ra tam giác ABC đều

0,5 0,5 0,5 0,5

2

1 1 1 2

2

2 3 2

3





x y

x

x

) 2 ( 1 1 2 1

2

3





y

y

; 1 1 ( 3 )

2

1

2 3

z

z

0,5

Điều kiện 

 0 0

y x

Đặt xu 0 ; yv 0 0,5

Hệ phơng trình đã cho có nghiệm khi hệ sau có nghiệm

) 3 ( 0

; 0

) 2 ( 3

1

) 1 ( 1

3 3

v u

m v

u

v u

Từ (1) và (2) ta có u3 v3 (u v)(u2 uv v2) (u v)(u v)2 3uv 1 3uv

0,5

Ta cần tìm m để hệ 

0

; 0 1

v u

m uv

v u

(I) có nghiệm

Dễ thấy u; v là nghiệm của phơng trình 2 0 (*)

t m t

Hệ (I) có nghiêm khi PT (*) có nghiệm không âm

0,5

4 0 0 1 0 4 1 0

0

m m P

S

Vậy với

4

1

0 m thì hệ phơng trình đã cho có nghiệm

0,5

Trang 5

Đặt xmt  * PT đã cho trở thành:

1 2 2 4 2 2 0 ( 2 )

2

m

Giải (2) theo m

1 2

2

t t m

t t m

Từ (*) 2  0

Do đó PT x2  2xxmm có nghiệm duy nhất

Thì các PT

1 2

2

t t m

t t m

có 1 nghiệm duy nhất t0 ,  0,5

Vẽ đồ thị hàm số y = t2 + t , y = t2 –t -1 trên 0 , 

0,5 Căn cứ đồ thị ta có:

4

5

Ngày đăng: 23/09/2015, 16:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w