Bài 3: Cho đờng tròn có bán kính cố định bằng R0, tam giác ABC nội tiếp đờng tròn đó.. Gọi ma, mb, mc lần lợt là độ dài đờng trung tuyến kẻ từ đỉnh A, B, C của tam giác ABC.. Chứng minh
Trang 1Trờng THPT Cao bá quát
Đề thi học sinh giỏi
Môn : toán lớp 10
Năm học 2009-2010
-**** -Bài 1: Cho bất phơng trình:
2 (1)
9 x 2 x
7mx 9
x 2 x
4)x (9m
( m là tham số)
a Giải bất phơng trình với m = 28
b Tìm m để bất phơng trình (1) có nghiệm
Bài 2: Giải hệ phơng trình sau:
2009 2008 2009
2x 1 2x
1 2x 1
2009 2010 2009
2x 1 2x
1 2x 1
2009 2
1
2009 2
1
Bài 3: Cho đờng tròn có bán kính cố định bằng R0, tam giác ABC nội tiếp đờng tròn đó Gọi
ma, mb, mc lần lợt là độ dài đờng trung tuyến kẻ từ đỉnh A, B, C của tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
c m
C sin b
m
B sin a
m
A sin
Bài 4:Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn bán kính R.
a Chứng minh rằng: các đờng thẳng đi qua trung điểm mỗi cạnh và vuông góc với cạnh
đối diện cắt nhau ở một điểm ( điểm đó gọi là M)
b Chứng minh: MA2 +MB2 + MC2 + MD2 = 4R2
Trờng THPT Cao bá quát
Đáp án đề thi học sinh giỏi
Môn: Toán- lớp 10
Năm 2009-2010
-*** -Bài 1: (5 điểm)
a (3 điểm)
TXD: R
+) x = 0 không là nghiệm của pt
Trang 22
1 x
9 x
7m 1
x
9 x
4) (9m )
1
Đặt t =
x
9
x , t 6 (1 điểm)
+) Với m = 28: (1) trở thành: t2 – 30t + 225 0 t = 15 (1 điểm)
+) Bpt có hai nghiệm: x 15 189 và x 15 189 (1 điểm)
b ( 2 điểm)
(1) trở thành: f(t) = t2 – ( m + 2)t + 8m + 1 0 (2)
+) Để ( 1) có nghiệm x R thì (2) phải có nghiệm t , 66, (0,5
điểm)
+) Tìm m để (2) vô nghiệm
14
49
m (1 điểm)
+) KL: Bpt có nghiệm
, 28 14
49 ,
m (0,5
điểm)
Bài 2 ( 5điểm)
+) Hệ pt đã cho
2009 2008 2x
1 2x
1 2x 1
2010 2009 2x
1 2x
1 2x 1
2009 2
1
2009 2
1
Trong hệ trục toạ độ, xét các vectơ
i i
a với i 1,2, ,20 09
có ai 2 ( 1 điểm
)
và 2009 2009 2
1
a
(1) (1 điểm)
2009
1 a 1 2x 1 2x 1 2x ; 1 2x 1 2x 1 2x
và 2009 2009 2
1
a
i i (2) ( 1 điểm)
+) Từ (1) và (2) suy ra: các vectơ ai cùng hớng, i 1,2, ,20 09
Mà ai 2 , i 1,2, ,20 09
a1a2 a2009 (1 điểm)
2009 2008 2x
1 2x
1 2x
1
2009 2010 2x
1 2x
1 2x 1
2009 2
1
2009 2
1
KL: Nghiệm của hệ pt là
4018
1 2009
2
x ( 1
điểm )
Bài 3 : ( 5điểm )
+) áp dụng định lí Sin ta có : (1)
c 2m
c b 2m
b a 2m
a R
1 P
( 1 điểm)
+) Mặt khác: 4 m2a 3 a2 2 ( a2 b2 c2)
4
2 a 2
2 c 2 b 2 a
Theo BĐT Cô si: 4 ma2 3 a2 4 3 a ma ( 1 điểm)
Trang 3+) Suy ra 2
c 2 2 a
2 a 3 a
2m
a
Tơng tự: a2 2 c2
2 3 b
2m
b
c 2 2 a
2 c 3 c
2m
c
(1 điểm)
+) Thay vào (1):
0 R
3
P ( 1
điểm)
+) KL: Giá trị nhỏ nhất của
0 R
3
P khi ΔABC đều ( 1
điểm)
Bài 4: ( 5 điểm)
a ( 2 điểm)
Gọi I, J, K, L lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
+) Chứng minh tứ giác OJML là hình bình hành
Suy ra 2 đờng chéo OM và JLcắt nhau tại trung điểm G của mỗi đờng
Chứng minh tứ giác IJKL là hình bình hành
Suy ra 2 đờng chéo IK và JL cắt nhau tại trung điểm G ( 1điểm)
+) Suy ra tứ giác OIMK là hình bình hành, mà OIAB KMAB
Tơng tự: OKCD IMCD (đpcm) ( 1điểm)
b (3 điểm)
+) áp dụng hệ thức lợng trong tam giác MAB và MCD ta có:
2
2 CD 2 2MK 2
MD 2 MC , 2
2 AB 2 2MI 2
MB 2
MA
Suy ra
2
2 CD 2
2 AB ) 2 MK 2 2(MI 2
MD 2 MC 2 MB 2
MA (1) ( 1điểm)
+) Do MI = OK, MK =OI, áp dụng hệ thức lợng trong tam giác OAB và OCD:
2
2 AB 2 2R 2 OI 2 2
2 AB 2 OI 2 2 OB 2 OA 2 2R
2
2 CD 2 2R 2 OK 2 2
2 CD 2 OK 2 2 OD 2 OC 2
2R ( 1điểm)
+) Thay vào (1) ta đợc MA2 +MB2 + MC2 + MD2 = 4R2 ( 1điểm)