1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HOC KI 2 TOAN 9

8 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 396 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Cho tam giác vuông ABC vuông tại A.Tính đờng cao AH, HB, HC.. a,Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.. b,Chứng tỏ rằng pt luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra môn toán 9

học kỳ II

Cộng

Hệ

Ph-ơng

trình

1a

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

Phơng

trình

bậc 2

1b

0,5đ

5%

3a; 4ab

20%

5 2đ

20%

5 4,5đ

45%

hệ thức

lợng

trong

tam

giác

vuông

2a

0,5đ

5%

1

0,5đ

5% Góc và

đờng

tròn

2b

0,5đ

5%

6a,b 1,75đ

17,5%

6c 0,75

7,5%

6d 1đ

10%

5 4đ

40% Diện

tích thể

tích các

hình

3b

0,5đ

5%

1

0,5đ 5%

2,5đ

25%

5

3,75đ

37,5%

2

2,75đ

27,5%

1

10%

13

10đ

100%

Tiết 69 đại số & tiết 69 hình:

Kiểm tra học kỳ II môn toán 9.

Trang 2

35 0

25 0

a

I

K P

M

N

(Thời gian 90 phút)

Câu 1:(1đ).

a) Giải hệ phơng trình: 2x y 3

x 2y 4

− =

 + =

b) Tính tổng và tích hai nghiệm phơng trình: x2 – 7x – 8 = 0

Câu 2: (1đ).

a) Cho tam giác vuông ABC vuông tại A.Tính đờng cao AH, HB, HC

Biết AB=3, AC=4

b) Cho hình vẽ bên tính số đo của cung MaN bằng:

Câu 3: (1,5đ).

a) Phơng trình x2 + mx + 5 = 0 có nghiệm x1 = 1 Tính

nghiệm x2 và m?

b) Tính diên tích xung quanh và thể tích hình nón có chiều cao

h= 16 và bán kính đáy r =12

Câu 4: (1đ) Cho phơng trình x2 – 2(m – 3)x - 1 = 0 với m là tham số

a,Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b,Chứng tỏ rằng pt luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

Câu 5 (2đ).

Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong một thời gian đã định Nhng thực tế xí nghiệp lại giao 80 sản phẩm Mặc dù ngời đó mỗi giờ đã làm thêm 1 sản phẩm so với dự kiến, nhng thời gian hoàn thành công việc vẫn chậm hơn dự kiến là 12 phút Tính số sản phẩm dự kiến làm trong một giờ của ngời đó? Biết mỗi giờ ngời đó làm không quá 20 sản phẩm?

Câu 6 (3,5đ).

Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa (O) Từ một điểm M bất kì trên nửa (O) ( khác với A, B) vẽ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tiếp tuyến tại A và B thứ tự là C và D Chứng minh:

a) tứ giác ACMO là tứ giác nội tiếp

b) AC + BD = CD

c) ∆CAO : ∆AMB và CO.MB = 2R2

.

d) Tìm vị trí của M trên nửa (O) sao cho tứ giác ACDB có chu vi nhỏ nhất

Đáp án và biểu điểm

Câu 1: (1đ)

a) x = 2; y=1 b, x1 + x2 = 7; x1x2=-8 0,5 x 2

Câu 2.(1đ)

a) AH=2,4 HB=1.8; HC= 3,2 0,5 x 2

b, sđ cung MaN = 1200

Câu 3.(1,5đ)

Trang 3

Sxq= π 12.20 240 = π Thể tích là: V= 1 2 1 2

.12 16 768

3 πr h= 3 π = π 0,5đ

Câu 4.(1đ)

a)∆ = , (m− 3) 2 + > 1 0

Suy ra phơng trình luôn có hai nghệm phân biệt 0,5 đ b) xét c 0

a < ⇒ Phơng trình có hai nghiệm trái dấu 0,5 đ

Câu 5.(2đ)

Chọn ẩn (số SP dự kiến), đk của ẩn: x (đkx>0) 0,5 đ Thời gian dự kiến là: 72/x

Thời gian thực tế là: 80

1

Lập ra pt: 80 72 1

xx = +

Giải đợc pt: x1= 15 ( thỏa mãn ĐK) và x2 = 24 (loại) 0,5 đ Kết luận:Sản phẩm dự kiến làm trong một giờ ngời đó là: 0,5 đ

15 sản phẩm

Câu 6 (3,5đ)

a) Chứng minh đợc tứ giác ACMO nội tiếp 0,5đ b) chứng minh đợc AC = CM và BD = MD 0,5đ

c) c/m đợc ∆CAO : ∆AMB => AO OC

d) Tính đợc chu vi tứ giác ACDB là 2CD + AB 0,5đ

áp dụng bất đẳng thức cô si:

CD= CM+MD ≥ 2 CM MD = 2R 0,5đ

Dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi và chỉ khi : CM=MD

⇒ đợc M là điểm chính giữa của cung AB

Trang 4

BGH duyệt Tổ CM duyệt Tõn Phỳ, ngày thỏng 5 năm 2011Ngời ra đề - đáp

nGUYễN mINH đạI

đề kiểm tra học kỳ ii

Môn: Toán 7

Thời gian : 90 phút

Đề bài

Câu 1 : (1 đ)

a, Tính tổng của các đơn thức : 2xy3 ;-2xy3 ; -5xy3

b, Tìm tích của các đơn thức đó rồi tìm bậc của tích đó

Câu 2 : (2 đ)

a,Tính giá trị của biểu thức M(x) = 2x2 – 3x +1 tại x = 3 ; x= 1; x = 1/2

b,Từ kết quả phần a, hãy cho biết nghiệm của đa thức M(x)

c, Đa thức N(x) = x2 + 1 có nghiệm không ? vì sao?

Câu 3:(3 đ)

Cho P(x) = x2 – 2x – 5x5 +7x3 -12

và Q(x) = x3 – 2x4 – 7x + x2 – 4 x5

a,Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b, Tính P(x) + Q(x)

c, P(x) - Q(x)

Câu 4: (3đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE.Kẻ EH vuông góc với BC.Gọi K là giao điểm của AB và HE.Chứng minh rằng:

a,Tam giác ABE = tam giác HBE

b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH

c, EK = EC

d,AE < EC

Câu 5:(1 đ)

Tính S = 22010 - 22009 - 22008 - -2 - 1

Trang 5

BGH duyệt Tổ CM duyệt Tõn Phỳ, ngày thỏng 5 năm 2011Ngời ra đề - đáp

phùng thị kim khánh

Đáp án bài kiểm tra học kỳ II

Môn : Toán 7

Thời gian : 90 phút

Câu 1:(1 đ)

a, Ta có : 2xy3 +(-2xy3 ) + ( -5xy3 ) = (2 – 2 -5 ) xy3 = -5 xy3 (0,5đ)

b, 2xy3 (-2xy3 ).( -5xy3) = 20 x3y9

Bậc của tích trên là 12 (0,5đ)

Câu 2 : (2 đ)

a, M(x) = 2x2 – 3x +1 tại x = 3

Ta có : M(3) = 2.32 – 3.3 +1 = 18 – 9 + 1 = 10 (0,4đ)

M(1) = 2.12 – 3.1 + 1 = 0 (0,4đ)

M(1/2) = 2.(1/2)2 – 3.(1/2) + 1 = 0 (0,4đ)

b, nghiệm của đa thức M(x) là x = 1 và x = 1/2 (0,4đ)

c, đa thức N(x) không có nghiệm vì x2 + 1 > 0 (0,4đ)

Câu 3:(3 đ)

P(x) = x2 – 2x – 5x5 +7x3 -12

và Q(x) = x3 – 2x4 – 7x + x2 – 4 x5

a, P(x) = -5x5 + 7x3 + x2 – 2x – 12 (0,5đ)

Q(x) = -4x5 – 2 x4 + x3 +x2 -7x (0,5đ)

b, P(x) + Q(x) = -9x5 – 2 x4 + 8x3 +2x2 -9x – 12 (1 đ)

P(x) - Q(x) = -x5 + 2 x4 +6 x3 +5x – 12 (1 đ)

Câu 4: (3 đ)

B

H

A C E

K

a, Xét ABE và HBE có:

BE là cạnh chung (0,25 đ)

B1 = B2 (BE là đờng phân giác) (0,25đ)

suy ra ABE = HBE (cạnh huyền – góc nhọn) (0,5 đ)

Trang 6

b, Theo CM trên suy ra AB = BH ( cạnh tơng ứng)

Xét ∆ BAM và ∆ BHM có:

AB = BH (cmt)

B1 = B2

BM là cạnh chung

suy ra ∆ BAM = ∆ BHM (c.g.c)

suy ra AM = HM (cạnh tơng ứng) (1) (0,5 đ)

và H1 = H2 mà H1+ H2 = 1800 (kề bù)

nên H1 = H2 = 900

hay BE vuông góc với AH (2) (0,5 đ)

Từ (1) và (2) suy ra BE là đờng trung trực của AH

c,Xét ∆ AEK và ∆HEC có:

E1 = E2 (đối đỉnh)

AE = EH ( ABE = HBE)

suy ra AEK = HEC (cạnh góc vuông – góc nhọn) (0,25đ)

suy ra EK = EC ( cạnh tơng ứng) (0,25đ)

d, Trong tam giác vuông AEK thì cạnh huyền EK là cạnh lớn nhất

nên EK > AE mà EK = EC nên EC > AE hay AE < EC (0,5đ)

Câu 5:(1 đ)

S = 22010 - 22009 - 22008 - -2 – 1

2S = 22011 - 22010 - 22009 -22008 - -2 (0,5đ)

2S – S = 22011- 2 22010 +1 =22011 - 22011 + 1 = 1 (0,5đ)

ma trận đề kiểm tra học kỳ II

Môn: Toán 7 Năm học : 2010 - 2011

biết Thông hiểu Thấp vận dụng cao tổng

Trang 7

Đơn thức

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ%

1a;b 1 10%

2 1 10%

Đa thức 1 biến

Số câu

Số điểm

0,4 4%

2c 0,4 4%

2a;3 4,2 42%

4 5 50% Hai tam giác

bằng nhau

Số câu

Số điểm

1,5 15%

2 1,5 15% Các đờng trong

tam giác

Số câu

Số điểm

1 10%

1 1 10% Quan hệ giữa

cạnh và góc

trong 1 tam

giác

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ%

4d 0,5 5%

1 0,5 5% Luỹ thừa của

số hữu tỷ

Số câu

Số Điểm

1 10%

1 1 10%

0,4 4%

2 1,4 14%

7 7,2 72%

1 1 10%

11 10 100%

Tổ trởng: Nguy

Phòng GD ĐT Tân Sơn

Tr ờng THCS Tân Phú

Đề thi và đáp án kiểm tra học kỳ II

Năm học 2010 - 2011

Đơn vị: Trờng THCS Tân Phú

Trang 8

Tæ tù nhiªn

Ôn Minh §¹i

Hå s¬ gåm cã c¸c m«n:

To¸n, vËt lý, hãa häc, tiÕng anh, sinh häc.

T©n Phó ngµy 25 - 04 - 2011

Ngày đăng: 23/09/2015, 01:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w