1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 de kta hoc ki (2)

16 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 đề kiểm tra học kỳ (2)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bán Công Nam Sách
Chuyên ngành Sinh học
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các con trai sinh ra đều bị bệnh 6.* Nhóm chất hữu cơ đơn giản đầu tiên đợc hình thành trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả đất thuộc loại: A.. Phỏt bi u n o d ểm nào dưới đõy khụn

Trang 1

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 – 2008 2008

Mã đề: љєђƠαбЮƠαбЮƠбЮƠαбЮƠ Thời gian 45 phút – không kể giao đề không kể giao đề

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

đất khụng cú sự tham gia của những nguồn năng lượng:

A Tia tử ngoại và năng lượng sinh học C. Phúng điện trong khớ quyển, tia tử ngoại

B. Tia tử ngoại, hoạt động nỳi lửa D. Hoạt động nỳi lửa, bức xạ mặt trời

A. Kỉ Than đá (đại Cổ sinh) C. Kỉ Giura (đại Trung sinh)

B. Kỉ Pecmi (đại Cổ sinh) D Kỉ Tam điệp (đại Trung sinh)

3 Sự hình thành lớp màng bán thấm xảy ra trong giai đoạn tiến hoá nào?

A. Tiến hoá hóa học C. Tiến hoá sinh học

B Tiến hoá tiền sinh học D. Tiến hoá cơ học

A. ADN, ARN, enzim C Prôtêin, axit nuclêic

B. Saccarit, prôtêin, lipit D. Axit nuclêic, lipit, gluxit

mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp tử thì:

A Trung bình 50% số con sinh ra bị bệnh C. Trung bình 25% số con sinh ra bị bệnh

B. Các con gái sinh ra đều không bị bệnh D. Các con trai sinh ra đều bị bệnh

6.* Nhóm chất hữu cơ đơn giản đầu tiên đợc hình thành trong quá trình phát sinh

sự sống trên Quả đất thuộc loại:

A. Prôtêin, axit nuclêic C. Các vitamin, enzim

B. Saccarit, lipit D Các hiđrôcacbon

7 Nhóm lỡng c đầu cứng xuất hiện vào giao đoạn địa chất nào?

A. Đầu kỉ Xilua C Cuối kỉ Đêvôn

B. Cuối kỉ Xilua D. Đầu kỉ Đêvôn

bao nhiờu nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng?

9 Dấu hiệu độc đáo ở các sinh vật mà vật thể vô cơ không có là:

A Trao đổi chất theo phơng thức đồng hóa – không kể giao đề dị hóa và sinh sản

B. Vận động, cảm ứng và sinh sản

C. Vận động, cảm ứng và tăng trởng

D. Tất cả các dấu hiệu đó đều đúng

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 2

10 Các tổ chức sống đều là các hệ mở vì:

A. Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều

B. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều

C. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp

D Luôn có sự trao đổi chất và năng lợng giữa cơ thể và môi trờng

11 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về người đồng sinh?

A. Những người đồng sinh khỏc trứng thường khỏc nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cựng trứng.

B Những người đồng sinh cựng trứng sống trong hoàn cảnh khỏc nhau cú những tớnh trạng khỏc nhau thỡ cỏc tớnh trạng đú do kiểu gen quy định là chủ yếu.

C. Những người đồng sinh cựng trứng khụng hoàn toàn giống nhau về tõm lớ, tuổi thọ và

sự biểu hiện cỏc năng khiếu

D. Những người đồng sinh cựng trứng sống trong hoàn cảnh khỏc nhau cú những tớnh trạng khỏc nhau thỡ cỏc tớnh trạng đú chịu ảnh hưởng nhiều của mụi trường

12 Ở người gen M quy định mỏu đụng bỡnh thường, gen m quy định mỏu khú

đụng Gen này nằm trờn nhiễm sắc thể X, khụng cú alen trờn Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bỡnh thường và một con gỏi mỏu khú đụng Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

13 Lỡng c đầu cứng xuất hiện vào giao đoạn lịch sử địa chất nào?

A Cuối kỉ Đêvôn (Đại Cổ sinh) C. Đầu kỉ Xilua (Đại Cổ sinh)

B. Cuối kỉ Xilua (Đại Cổ sinh) D. Đầu kỉ Đêvôn (Đại Cổ sinh)

Kỉ Xilua

Kỉ Cambri

A. Kỉ Xilua (đại Trung sinh) C Kỉ Thứ ba (đại Tân sinh)

B. Kỉ Thứ t (đại Tân sinh) D. Kỉ Phấn trắng (đại Trung sinh)

ủũnh?

A Sự di truyền và sinh sản C. Sự tích lũy thông tin di truyền

B. Sự đột biến D. Sự tự đổi mới

A. Bắt đầu cỏch đõy khoảng 3500 triệu năm, kộo dài khoảng 900 triệu năm

B. Vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo nỳi và phun lửa dữ dội

C. Sự sống đó phỏt sinh với sự cú mặt của than chỡ và đỏ vụi

D Đó cú hầu hết đại diện ngành động vật khụng xương sống

A. Kỉ Cam bri (Đại Cổ sinh) C. Kỉ Đêvôn (Đại Cổ sinh)

B Kỉ Xilua (Đại Cổ sinh) D. Kỉ Than đá (Đại Cổ sinh)

A. Hình thành các dạng sống đầu tiên C Hình thành các chất hữu cơ từ chất vô cơ

B. Xuất hiện các enzim D. Xuất hiện cơ chế tự sao chép

Trang 3

21 Phỏt bi u n o d ểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: i điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: õy v ề đại Thỏi cổ: cỏc bi n ến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ộc về đại Thỏi cổ: ng khớ h u v ậu và địa chất là khụng đỳng: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ịa chất là khụng đỳng: a ch t l ất là khụng đỳng: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: khụng điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ỳng:

A Chuyển động tạo nỳi thường kốm theo động đất và nỳi lửa nhưng khụng làm phõn bố

lại đại lục và đại dương

B. Mặt đất cú thể bị nõng lờn hay sụt xuống do đú biển rỳt ra xa hoặc tiến sõu vào đất liền

C. Cỏc đại lục cú thể dịch chuyển theo chiều ngang làm thay đổi phõn bố đất liền

D. Sự phỏt triển của băng hà là một nhõn tố ảnh hưởng mạnh tới khớ hậu, khớ hậu lạnh tương ứng với sự phỏt triển của băng hà

Bài tập: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh mù màu ở ngời:

I Chú thích:- Các ô bôi đen chỉ ngời mắc bệnh

II

III

a Giải thích đặc điểm di truyền bệnh mù màu?

Bài làm

Trang 4

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 – 2008 2008

Mã đề: љєђƠαбЮƠòбЮƠбЮƠαбЮƠ Thời gian 45 phút – không kể giao đề không kể giao đề

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

trạng nào?

A. Nhóm máu, màu mắt, khối lợng cơ thể C Nhóm máu, màu mắt, dạng tóc

B. Tuổi thọ, màu mắt, dạng tóc D. Đặc điểm tâm lí, tuổi thọ, t tởng

2 Nguồn năng lợng tự nhiên có tác dụng với quá trình tiến hoá các chất hữu cơ

đầu tiên từ các chất vô cơ là:

A. Bức xạ nhiệt của mặt trời C. Sự phóng điện trong khí quyển

B. Hoạt động của núi lửa D Tất cả các yếu tố trên

3. Lớ do khiến bũ sỏt khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:

A. Bị sỏt hại bởi tổ tiờn loài người

B Khớ hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm

C. Bị sỏt hại bởi thỳ ăn thịt

D. Cõy hạt trần phỏt triển khụng cung cấp đủ thức ăn cho bũ sỏt khổng lồ

trên cánh còn những ngón có vuốt, có lông vũ ) ta có thể rút ra kết luận gì?

A Chim có nguồn gốc từ bò sát C. Chim và bò sát có chung nguồn gốc

B. Chim có nguồn gốc từ lỡng c D.Cả A, B và C đều sai

5 Trong giai o n ti n hoỏ ti n sinh h c, s hỡnh th nh c u trỳc m ng t cỏc prụtờin v lipit cú vai trũ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ại Thỏi cổ: ến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng: ề đại Thỏi cổ: ự hỡnh thành cấu trỳc màng từ cỏc prụtờin và lipit cú vai trũ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ất là khụng đỳng: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ừ cỏc prụtờin và lipit cú vai trũ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:

A. Phõn biệt cụaxecva với mụi trường xung quanh

B Thụng qua màng, cụaxecva thực hiện trao đổi chất với mụi trường xung quanh

C. Làm cho quỏ trỡnh tổng hợp và phõn giải chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn

D Cả A và B đỳng

A. Kỉ Cambri C Kỉ Xilua

B. Kỉ Đêvôn D Kỉ Pecmi

7* Kỉ nào sau đây không phải thuộc Đại Cổ sinh?

A. Kỉ Cambri C. Kỉ Than đá

B Kỉ Tam điệp D. Kỉ Đêvôn

8 Các nguyên tố chủ yếu cấu tạo nên chất hữu cơ trong cơ thể là:

A C, H, O, N C. C, H, O, Ni

B. C, H, K, O D. Ca, H, O, N

9 Sự phỏt triển của cõy hạt kớn ở kỉ thứ ba đó kộo theo sự phỏt triển của:

A. Bũ sỏt khổng lồ C Sõu bọ ăn lỏ, mật hoa, phấn hoa và nhựa cõy

B. Chim thuỷ tổ D. Đồng cỏ rộng lớn

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 5

10. Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng nhaỏt?

A ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn cuứng tớnh caựch C ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn gioỏng nhau

B ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn khaực nhau D ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn cuứng kieồu gen

11 Phỏt bi u n o d ểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: i õy l khụng ỳng v cỏc s ki n x y ra trong giai o n ti n hoỏ hoỏ h c: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ề đại Thỏi cổ: ự hỡnh thành cấu trỳc màng từ cỏc prụtờin và lipit cú vai trũ: ện xảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: ảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ại Thỏi cổ: ến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng:

A. Cú sự tổng hợp cỏc chất hữu cơ từ cỏc chất vụ cơ theo phương thức hoỏ học

B Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc chất hữu cơ bằng con đường hoỏ học mới chỉ là giả thiết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm

C. Trong khớ quyển nguyờn thuỷ của Quả đất chưa cú O 2 và N 2

D. Do tỏc dụng của cỏc nguồn năng lượng tự nhiờn mà từ cỏc chất vụ cơ hỡnh thành nờn những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclờụtit

đây là đúng?

A Ngời mắc hội chứng Đao cũng có thể bị mắc bệnh máu khó đông

B. Hội chứng Tơcnơ thuộc loại đột biến thể ba nhiễm NST 21

C. Tóc thẳng là tính trạng trội, tóc quăn là tính trạng lặn

D. Gen gây bệnh máu khó đông ở ngời nằm trên nhiễm sắc thể số 22

A. Kỷ phấn trắng C. Kỉ Pecmi

14 Caực dũ taọt: sửựt moõi, thửứa ngoựn, cheỏt yeồu ụỷ ngửụứi laứ do hieọn tửụùng:

A ẹoọt bieỏn maỏt ủoaùn NST giụựi tớnh X C ẹoọt bieỏn ba nhieóm NST 13 - 15

B ẹoọt bieỏn ba nhieóm NST 21 - 22 D ẹoọt bieỏn maỏt ủoaùn NST 16 -18

15 Vi c ện xảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: phõn điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ịa chất là khụng đỳng: nh cỏc m c ốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào: th i ời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào: gian trong l ch ịa chất là khụng đỳng: s ử quả đất căn cứ vào: qu ảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ất là khụng đỳng: t c n ăn cứ vào: c ứ vào: v o: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:

A. Sự dịch chuyển của cỏc đại lục theo chiều ngang

B Những biến đổi lớn về địa chất và khớ hậu và cỏc hoỏ thạch điển hỡnh

C. Xỏc định tuổi của cỏc lớp đất và hoỏ thạch qua các giai đoạn

D. Độ phõn ró của cỏc nguyờn tố phúng xạ

16 Bớc tiến bộ nhất trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học của quá trình phát sinh

sự sống là:

A Xuất hiện cơ chế tự sao chép C. Hình thành các côaxecva

B. Xuất hiện các enzim D. Hình thành lớp màng

A Cỏ chõn khớp và da gai C . Cỏ giỏp

A. Cây hạt trần xuất hiện và phát triển mạnh C. Thú đẻ trứng xuất hiện

B. Sâu bọ xuất hiện và phát triển u thế D Bò sát khổng lồ chiếm u thế tuyệt đối

A. Kỉ Đêvôn C. Kỉ Xilua

B Kỉ Than đá D. Kỉ Cambri

20 Thuộc tớnh nào dưới đõy khụng phải là của cỏc cụaxecva:

A Cụaxecva là dạng sống đầu tiờn cú cấu tạo tế bào

B. Cú khả năng lớn dần lờn và biến đổi cấu trỳc nội tại

C. Cú thể hấp thụ cỏc chất hữu cơ trong dung dịch

D. Cú thể phõn chia thành những giọt mới dưới tỏc dụng cơ giới

đoạn tiến hoá nào?

Trang 6

A. Tiến hoá hóa học C. Tiến hoá sinh học

B. Tiến hoá cơ học D Tiến hoá tiền sinh học

Bài tập: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh máu khó đông ở ngời:

I Chú thích: - Các ô bôi đen chỉ ngời mắc bệnh

II

III

a Giải thích đặc điểm di truyền bệnh máu khó đông?

b Xác định kiểu gen của các thành viên? Cặp vợ chồng II 5 và II 6 tiếp tục sinh một con nữa, khả năng đứa trẻ đó bị bệnh là bao nhiêu %?

Bài làm

Trang 7

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 – 2008 2008

Mã đề: љєђƠαбЮƠεбЮƠбЮƠαбЮƠ Thời gian 45 phút – không kể giao đề không kể giao đề

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

A. Sự tiêu diệt của bò sát C Sự xuất hiện loài ngời

B. Sự xuất hiện của thú D. Sự phát triển của cây hạt trần

2 Trong giai o n ti n hoỏ hoỏ h c ó xảy ra hoạt động nào sau đây? điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ại Thỏi cổ: ến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:

A Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vụ cơ theo phương thức hoỏ học

B. Hỡnh thành mầm mống những cơ thể đầu tiờn từ cỏc cụaxecva

C. Tạo thành cỏc cụaxecva cú hệ enzim

D. Xuất hiện cỏc enzim giỳp cho sự tổng hợp, phõn giải cỏc chất diễn ra nhanh hơn

thành theo thứ tự nào?

A. CH -> CHON -> CHO C. CHON -> CH -> CHO

B CH -> CHO -> CHON D. CHON -> CHO ->CH

A. Có khả năng tự đổi mới C. Có khả năng tự điều chỉnh

B. Có khả năng tự sao chép D Cả A, B và C đều đúng

mặt nào?

A. Thờng xuyên tăng nhanh về kích thớc và khối lợng

B. Thờng xuyên biến đổi cấu trúc nội tại để sinh sản

C Thờng xuyên trao đổi chất và năng lợng với môi trờng

D. Thờng xuyên biến đổi về vật chất di truyền để tiến hóa thành nhóm tiến bộ hơn

6 Giai o n ti n hoỏ hoỏ h c t cỏc ch t vụ c ó hỡnh th nh cỏc ch t h u c điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ại Thỏi cổ: ến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng: ừ cỏc prụtờin và lipit cú vai trũ: ất là khụng đỳng: ơ đó hỡnh thành cỏc chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ất là khụng đỳng: ữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ: ơ đó hỡnh thành cỏc chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ơ đó hỡnh thành cỏc chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ: n gi n r i ph c t p l nh : ảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: ồi phức tạp là nhờ: ứ vào: ại Thỏi cổ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:

A. Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chộp vật chất di truyền

B. Tỏc động của cỏc enzim và nhiệt độ

C. Do cỏc cơn mưa, giú bóo kộo dài hàng ngàn năm

D Tỏc dụng của cỏc nguồn năng lượng tự nhiờn (bức xạ nhiệt, tia tử ngoại, )

7 Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình sinh sản và di truyền là:

A Axít nuclêic C. Gluxit và lipit

B. Prôtêin và chất khoáng D. phôtpholipit và vitamin

A. Đầu kỉ Đêvôn C. Kỉ Than đá

B Cuối kỉ Đêvôn D. Cuối kỉ Pecmi

9 Nhóm tính trạng nào sau đây chỉ gồm những tính trạng do các gen đột biến trội

quy định?

A. Xơng chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay dài

B. Bạc tạng, điếc di truyền, câm điếc bẩm sinh

C Xơng chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay ngắn

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 8

D. Xơng chi dài, 6 ngón tay, ngón tay dài

A Xuất hiện chim thuỷ tổ C. Xuất hiện các thú bậc cao

B. Cá xơng và bò sát phân hoá D. Cả A, B và C đều đúng

11 Bớc quan trọng để dạng sống sinh sản ra những dạng giống chúng, di truyền

đặc điểm của chúng cho các thế hệ sau là:

A. Xuất hiện các enzim C. Sự hình thành các côaxecva

B Xuất hiện cơ chế tự sao chép D. Sự hình thành màng

12 Ở người, bệnh mự màu là do một đột biến gen lặn m nằm trờn nhiễm sắc thể

giới tớnh X gõy nờn Nếu mẹ bỡnh thường, bố bị mự màu thỡ con trai mự màu của

13 Nếu chỉ cú một dạng đột biến xảy ra, những người cú biểu hiện sứt mụi, thừa

ngún, chết yểu cú bao nhiờu nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng?

A. Tiến hoá hoá học C. Tiến hoá sinh học

B. Tiến hoá cơ học D Tiến hoá tiền sinh học

A Đại lục và đại dơng phân bố ho n to n khác xa hiện nay àn toàn khác xa hiện nay àn toàn khác xa hiện nay

B. Vỏ Quả đất còn cổ sơ, sự sống chưa xuất hiện

C. Băng hà phát triển mạnh

D. Nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội

A. Lỡng c bị tiêu diệt do khí hậu khô, nóng

B Hạt trần phát triển mạnh tạo nguồn thức ăn phong phú

C. Khí hậu trở nên lạnh đột ngột

D. Cấu tạo cơ thể hoàn thiện nhất, thích nghi với mọi điều kiện sinh thái

A. Ruột khoang C Tôm ba lá

B. Khủng long D. Quyết thực vật

nào đú ở người do gen quy định là chủ yếu hay phụ thuộc nhiều bởi yếu tố mụi trường?

A Nghiờn cứu trẻ đồng sinh C. Nghiờn cứu tế bào

B. Nghiờn cứu phả hệ D. Cả 3 phương phỏp đú đều xỏc định được

19 Đặc trng của Kỉ Than đá là:

A. Bò sát bắt đầu phát triển mạnh mẽ C. Khí hậu rất lạnh và khô vào đầu kỉ

B Hình thành các rừng quyết khổng lồ D. Sâu bọ bay bị tiêu diệt

20 Bằng kiến thức đã học về di truyền học ngời, em hãy cho biết phát biểu nào sau

đây là không đúng?

A. Bệnh mự màu xuất hiện ở nam nhiều hơn ở nữ

B. Người cũng tuõn theo cỏc quy luật di truyền, biến dị tương tự cỏc sinh vật khỏc

C. Tật 6 ngún tay là một đột biến gen trội

D Bệnh bạch tạng biểu hiện ở nam và nữ khỏc nhau

Trang 9

21. Ở người, bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn (h) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng cú alen tương ứng trờn nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đõy

cú thể sinh con bị bệnh mỏu khú đụng với xỏc suất 25%?

A. Bố X h Y x mẹ X H X h C Bố X H Y x mẹ X H X h

B. Bố X H Y x mẹ X h X h D. Bố X h Y x mẹ X H X H

Bài tập: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh máu khó đông ở ngời:

I Chú thích: - Các ô bôi đen chỉ ngời mắc bệnh

II

III

a Giải thích đặc điểm di truyền bệnh máu khó đông?

b Xác định kiểu gen của các thành viên? Có thể xác định chắc chắn kiểu gen đứa trẻ III 15

không? Vì sao?

Bài làm

Trang 10

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 – 2008 2008

Mã đề: љєђƠαбЮƠδбЮƠбЮƠαбЮƠ Thời gian 45 phút – không kể giao đề không kể giao đề

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

1 B ưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: c quan tr ng điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ại Thỏi cổ: d ng s ng s n sinh ra nh ng d ng gi ng chúng, di truy n ốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào: ảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: ữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ: ại Thỏi cổ: ốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào: ề đại Thỏi cổ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:ặc điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: c i m c a chỳng cho th h sau l : ủa chỳng cho thế hệ sau là: ến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng: ện xảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:

A Sự xuất hiện cơ chế tự sao chộp C. Sự hỡnh thành cỏc cụaxecva

B Sự xuất hiện cỏc enzim D Sự hỡnh thành màng

2 Thu c tớnh n o d ộc về đại Thỏi cổ: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: i õy khụng ph i l c a cỏc cụaxecva: ảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học: ào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ: ủa chỳng cho thế hệ sau là:

A. Cú thể phõn chia thành những giọt mới dưới tỏc dụng cơ giới

B Cụaxecva là dạng sống đầu tiờn cú cấu tạo tế bào

C. Cú khả năng lớn dần lờn và biến đổi cấu trỳc nội tại

D. Cú thể hấp thụ cỏc chất hữu cơ trong dung dịch

3 Các rừng quyết khổng lồ xuất hiện vào kỉ/đại nào?

A. Đại Trung sinh C Kỉ Than đá

B. Đại Tân sinh D. Kỉ Đêvôn

sinh học?

A. Sự hình thành lớp màng bán thấm từ prôtêin và lipit

B. Xuất hiện các enzim xúc tác cho các phản ứng tổng hợp, phân hủy các chất

C. Sự tạo thành các côaxecva từ các chất hữu cơ trong đại dơng nguyên thủy

D Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản

5 Đại diện đầu tiên của động vật có xơng sống là:

A. Cá giáp có hàm C. Lỡng c đầu cứng

B Cá giáp không hàm D Bò sát bay

6 Hai mặt biểu hiện của quá trình trao đổi chất ở sinh vật mà không có ở vật vô

sinh là:

A Đồng hóa và dị hóa C. Sinh trởng và phát triển

B. Cảm ứng và sinh sản D. Sinh trởng và cảm ứng

đây là đúng?

A. Nhóm máu là tính trạng chủ yếu do môi trờng chi phối

B. Bệnh bạch tạng biểu hiện không giống nhau ở nam và nữ

C. Tính trạng tóc thẳng là trội so với tóc quăn

D Những ngời đồng sinh cùng trứng luôn cùng giới tính

định?

A. Xơng chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay ngắn, chân dài

B. Xơng chi dài, 6 ngón tay, ngón tay dài

C Bạch tạng, điếc di truyền, câm điếc bẩm sinh

D. Bạch tạng, điếc di truyền, chết yểu, sứt môi

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w