.II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn toàn bộ nội dung bài học .III.Các hoạt động dạy học : 1.Giới thiệu và ghi đề bài.. 3.Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng: Giáo viên nêu nhiệm vụ để
Trang 1Tập đọc: HOA NGỌC LAN
.I- Mục tiêu :
1- HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các TN:hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
vườn Ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Ôn các tiếng có vần ăm, ăp
2 Hiểu nội dung bài: T/c của em bé đối với cây ngọc lan
** Phản hồi lắng nghe tích cực
Kiên định: Từ chối lời rủ rê hái hoa, ngắt lá, bẻ cành
3 Biết chăm sóc & bảo vệ các loài hoa
.II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…)
.III- Các hoạt động dạy - học :
5' A Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài kiểm tra giữa học kì
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha,
tình cảm)
- HS chú ý nghe
b- Luyện đọc tiếng, TN:
+ Ghi bảng tiếng, TN: hoa ngọc lan,
Phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan - HS phân tích
- GV giải nghĩa từ
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả
rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
c Luyện đọc câu:
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d.Luyện đọc đoạn, bài: GV phân đoạn Đọc mỗi đoạn 3 HS
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà)
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em
Trang 2a- Tìm tiếng trong bài có vần ăm, ắp
Nhận xét
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK, chia
HS thành từng nhóm để thảo luận
- HS thảo luận nhóm và nêu các
từ vừa tìm được
GV đồng thời ghi bảng ăm: đỏ thắm, cắm trại
ăp: Bắp cải, chắp tay
- Cho HS đọc lại các từ trên bảng Cả lớp đọc ĐT 1 lần 20' 3' 10' 5' + Nhận xét chung giờ học TIẾT 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc + GV đọc mẫu lần 2 - Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Nụ hoa lan có mầu gì ? - Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hương hoa lan thơm như thế nào ? - Cho HS đọc toàn bài Đọc đồng thanh - GV NX, cho điểm b.*- Giải lao: c- Luyện nói: Kể tên các loài hoa mà em biết - Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em gọi tên các loài hoa đó, nói thêm những điều em biết về loài hoa mà em kể tên - GV nhận xét, cho điểm .IV - Củng cố - Dặn dò: - Cho HS đọc lại cả bài GDMT,NL Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau - HS chú ý nghe - 2 HS đọc và trả lời .màu trắng ngần - 2 HS đọc .thơm ngát tỏa khắp vườn, khắp nhà - 1 vài em - HS Luyện nói theo cặp **Gọi được tên các loài hoa trong ảnh VD: - Đây là hoa gì ? - Hoa có màu gì ? - Cành to hay nhỏ - Nở vào mùa nào ? - HS đọc ĐT Bổ sung:
Trang 3
Tập đọc: AI DẬY SỚM
.I
1- HS đọc trơn toàn bài thơ- Phát âm đúng các TN: Dậy sớm, ra vườn, lên đồi,
đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Ôn các vần ươn, ương Hiểu các TN trong bài thơ: Vừng đông, đất trời
Tranh minh hoạ nội dung bài Bộ đồ dùng DHTV
.III- Các hoạt động dạy - học:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và
trả lời câu hỏi 1, 2
Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
18'
B- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vườn, đất trời
- 3, 4 HS
a.Tìm trong bài tiếng có vần ươn ?
Y/c HS phân tích và đọc tiếng vườn
-Tìm trong bài tiếng có vần ương ?
-Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần
ươn, ương ?
Nêu yêu cầu
- HS xung phong tìm: Vườn
- HS tìm và phân tích: Hương
- HS tìm và nêu
Trang 4- GV theo dõi và ghi bảng.
b.Nói câu có tiếng chứa vần ươn,
ương?
- HS nói câu mẫu
VD: Cánh diều bay lượn, vườn hoa
ngát hương
Thi nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương
- Cho Hs nhận xét và tính điểm thi đua
+ Trò chơi: Ghép tiếng, từ có vần ươn,
ương
Ghép bảng
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
+ GV nhận xét giờ học
TIẾT 2
a- Tìm hiểu bài đọc.
+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở
ngoài vườn ?
- Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài vườn
trên cánh đồng
trên đồi ?
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
b- Học thuộc bài thơ tại lớp.
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
3'
Cho HS luyện đọc bài thơ bằng cách
xóa dần
c *- Giải lao:
- HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn nào thuộc nhanh
Xung phong luyện đọc
10' 5- Luyện nói:
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- GV giao việc
Mẫu: Sáng sớm, bạn làm việc gì?
Tôi tập thể dục, làm VS cá nhân
- Y/c từng cặp đứng lên hỏi đáp - HS thảo luận nhóm 2, hỏi và trả lời theo mẫu - Cả lớp theo dõi, NX 3' .IV- Củng cố - dặn dò: Đọc lại bài thơ GDMT,NL - GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tốt - Học thuộc lòng bài thơ - Chuẩn bị trước bài: Mưu chú sẻ Cá nhân - HS nghe và ghi nhớ Bổ sung:
Trang 5
Tập đọc: MƯU CHÚ SẺ
.I- Mục tiêu
1- HS đọc trơn toàn bài thơ- Phát âm đúng các TN: chộp được, hoảng lắm, nén
sợ, lễ phép.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
2- Hiểu được các TN: chộp, lễ phép, hoảng, nén sợ
- Hiểu N : Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu mình thoát nạn.-Trả lời được câu hỏi 1,2 trong SGK
** Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định.Ra quyết định, giải quyết vấn đề Phản hồi, lắng nghe tích cực
3 Biết rút ra lời khuyên từ câu chuyện
.II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
.III- Các hoạt động dạy - học:
5' A- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ:"Ai dậy
sớm"& trả lời lại các câu hỏi của bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc & TLCH
18'
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1.
Lưu ý: Giọng kể hồi hộp, căng thẳng ở hai
câu văn đầu khi sẻ có nguy cơ rơi vào
miệng mèo Giọng nhẹ nhàng, lễ độ khi
đọc lời của sẻ nói với mèo Giọng thoải
mái ở những câu văn cuối khi mèo mắc
- Y/c HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp CN
d Luyện đọc đoạn, bài:
H: Bài gồm mấy đoạn ?
- Cho HS đọc theo đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 6a- Tìm tiếng trong bài có vần uôn.
- Y/c HS đọc và phân tích
Nhận xét
Nêu yêu cầu
- HS tìm: muộn
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn.
- Cho HS xem tranh trong SGK và hỏi ?
H: tranh vẽ cảnh gì ?
Nêu yêu cầuĐọc câu mẫuchuồn chuồn, buồng chuối.+ Trò chơi: tìm tiếng nhanh trong 3 phút
đội nào tìm được nhiều đội đó sẽ thắng
cuộc
- HS chia hai tổ: 1 tổ nói tiếng chứa vần uôn; 1 tổ nói tiếng có vần uông
- GV ghi nhanh các tiếng, từ lên bảng Uôn: buồn bã, muôn năm
Uông: luống rau, ruộng lúa
c- Nói câu chứa tiếng có vần uôn ,uông.
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
H: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- HS quan sát
- Bé đưa cuộn len cho mẹ
- Bé đang lắc chuông
+ Tổ chức cho HS thi nói câu có tiếng chứa
- GV nhận xét, cho điểm
+ NX chung giờ học
TIẾT 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
+ Sẽ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ? 1 HS đọc câu hỏi 3
- GV nhận xét, cho điểm
b *- Giải lao:
c Luyện đọc lại
- GV theo dõi, HD thêm
.IV Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học, biểu dương
những HS đọc bài tốt
: Luyện đọc lại câu chuyện
- Chuẩn bị trước bài: Ngôi nhà
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:
Trang 7** Xác định giá trị bản thân, tự tin, tự trọng.Suy nghĩ, sáng tạo.
Ra quyết định, tìm kiếm các lựa chọn, xác định giải pháp, phân tích điểm mạnh, yếu Phản hồi, lắng nghe tích cực
3 Yêu thích loài vật có ích cho con người
.II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to
.III- Các hoạt động dạy - học:
5' A- Kiểm tra bài cũ:
Kể 1 đoạn chuyện "Cô bé trùm khăn đỏ"
và giải thích vì sao em thích đoạn đó
5'
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Giáo viên kể chuyện
- GV kể lần 1 để HS biết chuyện
- GV kể lần 2 k/hợp với tranh minh hoạ
Chú ý: Khi kể phải chuyển giọng linh
hoạt từ lời kể sang lời hổ, trâu, bác nông
dân Lời người dẫn chuyện
- HS chú ý nghe
10' 3- Hướng dẫn HS kể từng đoạn
3'
- GV treo bức tranh cho HS quan sát
Gv theo dõi, sửa sai
4 Giải lao:
Dựa vào tranh & CH để kểThi kể theo nhóm
10' 5- Hướng dẫn HS kể toàn chuyện
- GV chia HS thành từng nhóm thi kể lại
chuyện theo vai
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS phân vai, tập kể theo HD'Nhóm khác bổ sung
6- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
Câu chuyện này cho em biết điều gì ?
GV: Trí khôn giúp con người làm chủ
- Hổ to xác nhưng ngốc, không biết trí khôn là gì Con người tuy
được cuộc sống và làm chủ muôn loài nhỏ nhưng có trí khôn
Trang 8Tập viết: TÔ CÁC CHỮ HOA : E, Ê, G
.I.Mục tiêu :
1.Giúp HS biết tô các chữ hoa E, Ê, G
2.Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương, các TN: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, theo mẫu chữ trong vở tập viết ( mỗi TN viết ít nhất 1 lần)
3 Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ Thi đua luyện viết chữ đẹp.
.II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn toàn bộ nội dung bài học
.III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu và ghi đề bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
2.Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
3.Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
4 Giải lao:
5.Thực hành :
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
Nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế, cầm bút,
đặt vở
.IV.Củng cố, dặn dò :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
Nhận xét khác nhau giữa E, Ê Viết bảng con
Đọc các vần và TN ứng dụng, Viết bảng con
Tập tô chữ hoaTập viết vần, TNViết vở TV
**HS viết đều nét, dãn đúng khoảng cách & viết đủ số dòng, số chữ quy định trong
vở TV.
Hoan nghênh, tuyên dương cácbạn viết tốt
Bổ sung:.
Trang 9Chính tả (tập chép): NHÀ BÀ NGOẠI
.I.Mục tiêu:
1.HS chép lại chính xác, không mắc lỗi bài '' Nhà bà ngoại" 27 chữ trong khoảng
từ10 đến 15').
2.Điền đúng vần ăm, ăp chữ c, k vào chỗ trống.Làm được BT 2,3 ( SGK)
3 Thi đua luyện viết chữ đẹp,trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng
.II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm
.III.Các hoạt động dạy học :
GV đọc lại những chữ tiết trước HS hay
sai: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn
Nhận xét
B.Bài mới:
1.G/thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Treo bảng phụ nội dung cần viết
Chỉ các chữ các em thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con của HS
3.Thực hành bài viết (chép chính tả)
HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
ĐV những chữ khó
Chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
*Thu bài chấm 1 số em
Nhìn bảng đọc lại đoạn văn Đọc cá nhân, ĐT: rộng rãi, lòaxòa, đầy hiên, thoang thoảngViết bảng con các tiếng trên
Thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Tiến hành chép bài vào tập vở
HS soát lỗi,gạch chân nhữngchữ viết sai, ghi ra lề vở
Đổi vở,sửa bằng bút chìGhi lỗi ra lề
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm vởCác em thi đua nhau tiếp sức ,mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Bổ sung:
Trang 10Chính tả (tập chép): CÂU ĐỐ
.I.Mục tiêu:
1.HS chép lại chính xác, không mắc lỗi bài '' Câu đố" về con ong 16 chữ trong
khoảng từ 8 đến 10').
2.Điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống.Làm được BT 2a hoặc2b
3 Thi đua luyện viết chữ đẹp,trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng
.II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm
.III.Các hoạt động dạy học :
GV đọc lại những chữ tiết trước HS hay
sai: thoáng mát, lòa xòa, khắp vườn
Nhận xét
B.Bài mới:
1.G/thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Treo bảng phụ nội dung cần viết
Chỉ các chữ các em thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con của HS
3.Thực hành bài viết (chép chính tả)
HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
ĐV những chữ khó
Chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
*Thu bài chấm 1 số em
Nhìn bảng đọc lại đoạn thơĐọc cá nhân, ĐT: suốt ngày,khắp, gây mật
Viết bảng con các tiếng trên
Thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Tiến hành chép bài vào tập vở
HS soát lỗi,gạch chân nhữngchữ viết sai, ghi ra lề vở
Đổi vở,sửa bằng bút chìGhi lỗi ra lề
Điền chữ : ch hoặc tr
V, d, hoặc giHọc sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp sức ,mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Bổ sung:.
Trang 11TOÁN: LUYỆN TẬP(144)
.I.Mục tiêu :
1 Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, số liền sau của số có hai chữ số
2 Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1.Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
.III.Các hoạt động dạy học :
5'
25
3'
3'
A.KTBC:
GV ghi bảng BT 1
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2 Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: Viết số
Hướng dẫn viết bảng con các số theo
yêu cầu của bài tập
Nhận xét
Bài 2:(a,b ) Viết ( theo mẫu)
HS đọc mẫu:Số liền sau số 80 là 81
Tìm số liền sau của một số ta thêm 1
vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81
3 *- Giải lao:
Bài 3: Điền dấu >, <, =( cột a,b)
HDHS làm SGK và nêu kết quả
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
Gọi học sinh đọc bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Nhận xét
.IVCủng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
3 HS lên bảng, lớp làm bảng con
Học sinh nhắc đề
Nêu yêu cầu Viết bảng con, 2 HS lên bảng
Nêu yêu cầu
Nhắc lại cách tìm số liền sau Cho học sinh làm rồi chữa bài
** HS làm câu c, d
Nêu yêu cầu
HS làm bảng, 2 em lên bảng
** HS làm cột c
Làm VBT và nêu kết quả
Nêu yêu cầu Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Làm SGK và chữa bài trên bảng
Bổ sung:.
Trang 12
TOÁN: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
.I.Mục tiêu :
1.Nhận biết 100 là số liền sau của 99
2.Đọc, viết, tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK Bộ đồ dùng toán 1
.III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.G/thiệu bước đầu về số 100
Hướng dẫn HS làm BT 1 để
tìm số liền sau của 97, 98, 99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100
Đọc: 100 đọc là một trăm
Học sinh nhắc lại
1 1
12 1 3
1 4
15 1 6
1 7
1 8
1 9 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 3
1
32 3 3
3 4
35 3 6
3 7
3 8
3 9 40
4 1
45 4 3
44 45 4
6
47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 6
7 1
72 7 3
74 75 7
6
77 78 79 80
8 1
82 8 3
84 85 8
6
87 88 89 90
9 1
92 9 3
94 95 9
6
97 98 99 100
Trang 13gọi chữa bài trên bảng.GV hỏi
thêm để khắc sâu cho HS về
đặc điểm các số đến 100 Gọi
đọc các số trong bảng theo cột
để HS nhớ đặc điểm
.IV.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Đọc các số từ 1 đên 100
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Làm lại các bài tập,
chuẩn bị tiết sau
HS điền số còn thiếu vào SGK
HS thực hành:
Các số có 1 chữ số là: 1, 2, 9
Các số tròn chục là: 10, 20, 30,… … 90
Số bé nhất có hai chữ số là: 10 Số lớn nhất có hai chữ số là: 99 Các số có hai chữ số giống nhau là:11, 22, 33, ……….99
HS đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100 Nhắc lại tên bài học Đọc lại các số từ 1 đến 100 Số liền sau 99 là… (100) Bổ sung:.