CỦNG CỐ - DẶN DỊ: - GV nhận xét tiết học, tuyên dương; yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn.. TIẾT : 2Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm bài tập 3 Mt : Học sinh biết cách ứng xử phù hợp
Trang 1Tơ chữ hoa: E, Ê, GGVC
Vẽ hoặc nặn cái ơ tơCắt, dán hình vuơng (TT)S¸u
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
Trang 2- Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- 2 HS đọc bài: Vẽ Ngựa; sau đó 1 em trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK
- Em thứ hai trả lời câu hỏi: “Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào?”
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
c Ôn các vần: ăm, ăp
GV nêu yêu cầu 1 trong SGK (tìm
tiếng trong bài có vần ăp) Vần cần ôn là
vần ăm, vần ăp
GV nêu yêu cầu 2 trong SGK; nhắc
HS nói thành câu trọn nghĩa
HS đọc trong sự phân biệt các tiếng có
âm, vần, dấu thanh đối lập
1 HS nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK
HS thi nói câu có tiếng chứa vần ăm, ăp
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài đọc 1 HS đọc bài văn, cả lớp đọc thầm lại
Trang 3GV đọc diễn cảm bài văn.
b Luyện nĩi:
và trả lời câu hỏi
2 - 3 HS đọc lại
1 HS đọc yêu cầu bài
Từng cặp (hoặc bàn) trao đổi nhanh về tên các lồi hoa trong ảnh - Thi kể đúng các lồi hoa - Cả lớp nhận xét
5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương; yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau: Ai dậy sớm
ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu bài tập số 3,6 /41 vở BTĐĐ
- Các nhị và cánh hoa để chơi ghép hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi được ai giúp đỡ em phải nói gì ?
- Khi em làm phiền lòng người khác em phải làm gì ?
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 4TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm bài tập 3
Mt : Học sinh biết cách ứng xử phù hợp
trong các tình huống ở BT3
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 3
- Giáo viên cho học sinh chọn cách ứng xử
đúng nhất
* Giáo viên kết luận :
+ Ở tình huống 1: Cách ứng xử “ Nhặt hộp
bút lên trả bạn và xin lỗi là đúng nhất ”
+ Ở tình huống 2 : cách ứng xử “ Nói lời
cảm ơn bạn là đúng ”
Hoạt động 2 : Chơi ghép hoa (BT5)
Mt : Học sinh biết ghép các tình huống
phù hợp với cách ứng xử
- Giáo viên chia nhóm : phát cho mỗi
nhóm 2 nhụy hoa ( mỗi nhụy có ghi
một từ “ Cảm ơn ” hoặc “ Xin lỗi ”) và
các cánh hoa trên đó có ghi nội dung
các tình huống
- Nêu yêu cầu ghép hoa
- Giáo viên nhận xét bổ sung , chốt lại
các tình huống cần nói lời cảm ơn , xin
lỗi
Hoạt động 3: Học sinh làm BT6
Mt : Học sinh biết điền từ đúng , thích hợp
với tình huống :
- Giáo viên đọc bài tập, nêu yêu cầu, giải
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh chia nhóm đọc nội dung các tình huống trên mỗi cánh hoa
- Học sinh lựa chọn những cánh hoa có tình huống cần nói lời cảm ơn để ghép vào nhị hoa
“Cảm ơn” tương tự vậy với hoa xin lỗi
- Học sinh lên trình bày sản phẩm của nhóm trước lớp
- Lớp nhận xét
- Học sinh tự làm bài tập
- Học sinh nêu :
“ Nói cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ ”
Trang 5thích cách làm bài
- Gọi Học sinh đọc lại từ đã chọn để điền
vào chỗ trống
* Giáo viên tổng kết : Cần nói lời cảm ơn
khi được người khác quan tâm giúp đỡ điều
gì , dù nhỏ Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền
lòng người khác Biết cảm ơn, xin lỗi là thể
hiện tự trọng mình và tôn trọng người khác
“ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác ”
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh hoạt động tích cực
- Dặn Học sinh thực hiện tốt những điều đã học, ôn lại bài
- Chuẩn bị bài học cho tuần sau
Thứ ba, ngày 23 tháng3 năm 2010
TỐNLUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số
- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng : 34 … 50 51 69 70 85
- Khoanh tròn số lớn nhất 38 , 48 , 19 91, 87 , 69
- Viết các số : 72, 38, 64 a) bé dần b) lớn dần + Giáo viên hỏi học sinh trả lời miệng : số liền trước, liền sau Nhận xét bài cũ
Trang 62 chữ số, tìm số liền sau của số có 2 chữ
số
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Cho học sinh mở SGK Giới thiệu 4 bài
tập
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập
1a, 1b, 1c Yêu cầu học sinh mỗi tổ làm
1 bài vào bảng con
-Giáo viên cho học sinh cho học sinh
nhận xét bài làm của bạn Giáo viên chỉ
vào các số yêu cầu học sinh đọc lại
-Viết số:ghi số biểu diễn cho cách đọc số
• Bài 2: Cho học sinh tự nêu yêu cầu
-Giáo viên treo bảng phụ có bài tập 2
-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài làm
của học sinh
-Kết luận: Muốn tìm số đứng liền sau của
1 số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước
-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 Vậy liền sau
23 là 24
• Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
-Giáo viên treo bảng phụ ghi 3 bài tập
3a, 3b, 3c
-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội cử 4
học sinh tham gia chơi tiếp sức Từng em
sẽ điền dấu < , > , = vào chỗ chấm, lần
lượt mỗi em 1 phép tính
-Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc
-Nhận xét bài làm của học sinh Tuyên
dương đội thắng cuộc
-Hỏi học sinh : Muốn so sánh các số có 2
chữ số em cần chú ý điều gì ?
-Học sinh lặp lại đầu bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài : a,b,c trên bảng con
-3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa bài -Vài em đọc lại các số theo yêu cầu của giáo viên
-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)
-Viết số theo mẫu
-Học sinh đọc mẫu : số liền sau của 80 là 81 ( giáo viên đính mẫu )
-Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81
-Học sinh nêu yêu cầu bài 3
-Học sinh cử 4 em / đội lên tham gia chơi
-Học sinh lớp cổ vũ cho bạn
-So sánh số hàng chục trước Số hàng chục nào lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu 2 số hàng chục bằng nhau thì ta so sánh số ở hàng đơn vị
Trang 7• Bài 4 : Viết ( theo mẫu )
-Giáo viên hướng dẫn theo mẫu :
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Ta viết 87 =
80 + 7
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
-Giáo viên xem xét, chấm 1 số bài của
học sinh
-Gọi học sinh lên bảng sửa bài
-Giáo viên cho học sinh nhận xét cách
phân tích số tách tổng số chục và số đơn
vị
-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh ôn lại bài học, làm các bài tập vào vở Bài tập
- Chuẩn bị xem trước bài : Bảng các số từ 1 100
- 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại các bài tập 2,3
III Bài mới:
Trang 81 Hd HS tập chép:
GV treo bảng phụ
GV hd các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở
GV đọc lại để HS soát bài
GV chữa trên bảng những lỗi phổ
a Điền vần ăm hoặc ăp
GV sửa phát âm cho HS
b Điền chữ c hoặc k
2-3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn; cả lớp đọc thầm lại, tự tìm những tiếng dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn
HS vừa nhẩm vừa đánh vần viết bảng con
HS viết đoạn văn vào vở
HS viết xong cầm bút chì chữa bài
HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài trong
vở BTTV 4 HS lên bảng thi làm nhanh -
cả lớp làm bằng bút chì vào vở
Từng HS đọc lại đọan văn Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở BTTV
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
4 HS lên bảng thi làm nhanh
Từng HS đọc lại bài tập đã hoàn chỉnh
Lớp nhận xét - cả lớp làm vào vở
3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV biểu dương những HS học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp
- Yêu cầu HS về nhà chép lại sạch, đẹp (nếu chưa chép đạt yêu cầu)
Trang 9TẬP VIẾT
Tô chữ hoa: E, Ê, G
A YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS tô được các chữ hoa: E, Ê, G
- HS viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
- GV chấm điểm 3-4 HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2
- Mời 3-4 HS lên bảng viết TN : gánh đỡ, sạch sẽ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hd tô chữ cái hoa:
Hd HS quan sát và nhận xét
GV nhận xét về số lượng nét và kiểu
nét, sau đó nêu quy trình viết (vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ)
Chữ Ê: viết như chữ E, có thêm nét
cầm bút cho đúng, tư thế ngồi đúng, hd
Quan sát chữ E hoa trên bảng phụ và trong vở TV1/2
HS viết trên bảng con
HS tập tô chữ hoa E, Ê, G; tập viết
Trang 10các sửa lỗi trong bài viết.
GV chấm - chữa bài cho HS
các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương theo mẫu chữ trong vở TV1/2
5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cả lớp bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học
- HS tiếp tục luyện viết trong vở TV1/2
- GV nhận xét tiết học
ÂM NHẠCGVC
Trang 11Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010
TỐN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 100
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
Nhận biết được 100 là số liền sau 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng số từ 1 100(như SGK) Bảng phụ ghi bài tập 1, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh đếm các số
- Từ 10 30 , từ 30 50 , từ 50 75 , từ 75 90 , từ 9 99
-87 gồm mấy chục mấy đơn vị ? 99 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- Liền sau 55 là ? Liền sau 89 là ? Liền sau 95 là ?
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng số từ 1→100
Mt: Nhận biết 100 là số liền sau số 99
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Giáo viên hỏi : Số liền sau số 97 là ?
Số liền sau 98 là ?
Số liền sau 99 là ?
-Giới thiệu số 100 đọc, viết bằng 3 chữ số,
chữ số 1 và 2 chữ số 0
-Cho học sinh tập đọc và viết số 100
-100 là số đứng liền sau 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
Hoạt động 2 : Lập bảng số từ 1→100
Mt : Tự lập được bảng các số từ 1 100
-Giáo viên treo bảng các số từ 1 100
-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
-Gọi học sinh đọc lại bảng số
-Dựa vào bảng số, giáo viên hỏi 1 vài số
-Học sinh mở SGK-Tìm các số liền sau của 97, 98, 99.-98
-99-100
-Học sinh tập viết số 100 vào bảng con
-Đọc số : một trăm
-Học sinh viết các số còn thiếu vào các ô trong bảng số
-5 em đọc nối tiếp nhau
Trang 12đứng liền trước hoặc liền sau
-Ví dụ : -Liền sau của 75 là ?
-Liền sau của 89 là ?
-Liền trước của 89 là ?
-Liền trước của 100 là ?
Hoạt động 3 :
Mt : Nhận biết 1 số đặc điểm của các số
trong bảng các số đến 100
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
-Giáo viên hỏi học sinh :
• Số bé nhất có 1 chữ số là
• Số lớn nhất có 1 chữ số là
• Số bé nhất có 2 chữ số là ?
• Số lớn nhất có 2 chữ số là ?
-Cho học sinh đọc lại bảng số từ 1 100
-Học sinh trả lời các câu hỏi
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài
- 5 em đọc lại đt
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh về nhà tập đọc số, viết số Học thuộc bảng số từ 1 100
- Làm bài tập trong vở Bài tập
- Chuẩn bị xem trước bài : Luyện tập
- Hiểu nội dung bài : Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài ( SGK )
- Học thuộc lịng ít nhất 1 khổ thơ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ nội dung bài dạy
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 13I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- 2 HS đọc bài: Hoa ngọc lan, trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con - GV nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giảng nghĩa từ : vừng đông (lúc
mặt trời mới mọc); đất trời (mặt đất và
bầu trời)
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn, bài
3 Ôn các vần: ươn, ương
a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
HS luyện đọc: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, lên đồi, đất trời, chờ đón
Tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ
HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ, sau đó thi đọc cả bài - lớp nhận xét
b Học thuộc lòng bài thơ tại lớp
c Luyện nói: (hỏi nhau về những việc
HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ
HS quan sát tranh minh họa nhỏ trong SGK
2 HS hỏi và trả lời theo mẫu
Nhiều cặp HS lần lượt hỏi đáp về những việc làm buổi sáng của mình
Trang 14TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Con Mèo
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Hôm trước các con học bài gì? (Con Gà)
- Gà có những bộ phận chính nào? (Đầu, mình, 2 chân, 2 cánh)
- Gà đi bằng gì?
- Nhận xét tiết học bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: Con Mèo
Hoạt động 1: Quan sát con mèo
Mục tiêu : HS biết được các bộ phận bên ngoài
của con mèo
Cách tiến hành
GV hỏi:
- Nhà bạn nào nuôi Mèo?
- Nói với cả lớp nghe về con Mèo của nhà em
- Cho HS quan sát con Mèo trong tranh vẽ
- Mô tả lông, chỉ, nói rõ các bộ phận bên ngoài
của con Mèo, lông màu?
- Con Mèo di chuyển như thế nào?
- GV theo dõi sửa sai cho những bạn chưa biết
- GV cho 1 số em lên 1 em hỏi, 1 em trả lời với
nội dung như đã yêu cầu?
- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương
Kết luận: Toàn thân Mèo được bao phủ 1 lớp
lông mềm
- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân, mắt Mèo to,
tròn và sáng, trong bóng tối con ngươi dãn ra
Mèo có mũi và tai rất thính.
- HS nói về con Mèo của mình
- HS quan sát Mèo trong tranh
HS thảo luận nhóm đôi
- HS theo dõi
Trang 15- Răng Mèo sắc để xé thức ăn Mèo đi bằng 4
chân, bước đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi.
Hoạt động : Thảo luận chung
Mục tiêu: HS biết ích lợi của việc nuôi Mèo.
Cách tiến hành :
GV nêu câu hỏi
- Người ta nuôi Mèo để làm gì?
- Mèo dùng gì để săn mồi?
- GV cho HS quan sát 1 số tranh và chỉ ra đâu là
tranh con Mèo đang săn mồi?
- Em cho Mèo ăn bằng gì? Chăm sóc nó như thế
nào?
Kết luận: Nuôi Mèo để bắt chuột, làm cảnh.
- Móng chân Mèo có vuốt sắc, bình thường nó
thu móng lại, khi vồ mồi nó mới giương ra.
- Em không nên trêu chọc Mèo làm cho Mèo tức
giận, nếu bị Mèo cắn phải đi chích ngừa ngay.
Hoạt động 3: HĐ nối tiếp
Mục tiêu : HS nắm được nội dung bài học
Cách tiến hành
Củng cố: Vừa rồi các em học bài gì?
- Mèo có những bộ phận chính nào?
- Lông Mèo như thế nào?
Theo dõi học sinh trả lời
Dặn dò:Về nhà xem lại nội dung bài vừa học
- Nhận xét tiết học
- Thảo luận chung
- Bắt chuột
- Móng, vuốt, chân, răng
- Mèo ăn cơm, rau, cá
- HS trả lời
Thứ năm, ngày 25 tháng 3 năm 2010
TOÁNLUYỆN TẬP
Trang 16I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng
- Học sinh 1 : Viết các số từ 85 100 ?
- Học sinh 2 : Viết các số có 2 chữ số giống nhau
- Học sinh 3 : Viết các số tròn chục ?
- Học sinh 4 : Viết các số có 1 chữ số
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : Củng cố viết số có 2 chữ số
Mt: Học sinh biết viết số, đọc số có 2 chữ số,
tìm số liền trước, số liền sau của 1 số
-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài
-Cho học sinh mở SGK
• Bài 1 :
-Gọi 1 em lên bảng viết số 33
-Học sinh viết vào bảng con
-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết
• Bài 2 :
-Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền trước 1 số
em phải làm như thế nào ?
-Cho học sinh làm vào phiếu bài tập
phần 2b) : Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền
sau ta phải làm như thế nào ?
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
Phần c) : Cho học sinh tham gia chơi điền số
liền trước liền sau vào bảng số cho trước Đội
-Học sinh đọc lại đầu bài -Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1: viết số
-1 em viết số -Học sinh nhận xét nêu cách viết số
-2 học sinh lên bảng sửa bài -Học sinh nhận xét, sửa sai -3 học sinh đọc Đt 1 lần -Học sinh nêu yêu cầu bài 2 : viết số
-Tìm số liền trước 1 số em lấy số đã biết trừ đi 1 đơn vị
-Học sinh tự làm bài -2 học sinh lên bảng chữa bài -Thêm 1 đơn vị vào 1 số ta được số đứng liền sau số đó
-Học sinh làm bài vào phiếu bài