HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng HĐ 1: Kiểm tra.. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng + Nêu nhận xét.. HĐ3 : Hướng dẫ
Trang 1Ngày soạn : … / … / 2009 Tuần 1
Ngày dạy : … / … / 2009 Tiết 1
ÔN TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố định nghĩa, tính chất về bất phương trình bậc nhất và cách giải
Kỹ năng : HS có kỹ năng vận dụng hai qui tắc biến đổi bất phương trình bậc nhất để giải một sốbài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Một số bài tập về bất phương trình bậc nhất một ẩn
- HS: Oân tập định nghĩa, tính chất về bất phương trình bậc nhất
III PHƯƠNG PHÁP : - Đàm thoại – Vấn đáp, luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Nêu định nghĩa về bất
phương trình bậc nhất một
ẩn ? Cho ví dụ ?
+ Nêu các qui tắc biến đổi bất
phương trình bậc nhất một
ẩn ?
+ Nêu nhận xét
+ Trả lời miệng
+ Cả lớp chú ý theo dõi sau đó nhận xét bài làm của bạn
* Đáp án :+ Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≥ 0,
ax + b ≤ 0 )VD: 2x + 5 > 0, 3x + 7 < 0 , 6x + 1 ≥ 0 , …
a/ Quy tắc chuyển vế
b/ Quy tắc nhân với một số khác 0
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 : Aùp dụng quy tắc chuyển
vế giải các bất phương trình
sau : a/ 3x < 2x + 5
b/ 2x + 1 < x +4
c/ -2x > -3x + 3
d/ -4x – 2 > -5x + 6
Bài 2 : Aùp dụng quy tắc nhân
giải các bất phương trình sau :
+ Cả lớp cùng làm ít phút
+ Đại diện lớp lên trình bày lời giải
+ Dưới lớp nhận xét
+ Cả lớp cùng làm ít phút
+ Đại diện lớp lên trình bày lời giải
* Luyện tập : + Lời giải bài 1 : a/ 3x < 2x + 5 ⇔3x – 2x < 5⇔ x < 5Vậy tập nghiệm :S = {x/x<5}b/ {x/x<3} c/ {x/x>3}d/ {x/x>8}
+ Lời giải bài 2 :
Trang 2Bài 3 : Giải các bpt sau và biểu
diễn tập nghiệm của chúng
trên trục số :
Bài 5 : Hai quy tắc biến đổi
tương đương của bpt cũng
giống như hai quy tắc biến đổi
tương đương của pt Điều đó
có đúng không ? Tại sao ?
+ Dưới lớp nhận xét+ Làm tương tự bài 1
+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV
+ Trả lời miệng
c/ x > 0,2 d/ x ≥0
+ Lời giải bài 5 : Có thể nói quytắc chuyển vế của pt đượcchuyển tương tự quy tắcchuyển vế của bpt, nhưng quytắc nhân hai vế của pt và bptthì không giống nhau Vì vớibpt, khi nhân hai vế ta phảiphân biệt số âm và số dương
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Oân tập định lí Pi ta go
và các bài tập áp dụng
Ký duyệt
Trang 3Kiến thức : -Củng cố và khắc sâu định lí Pi Ta Go.
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng định lí Pi Ta Go để giải một số bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Một số bài tập về định lí Pi Ta Go
- HS: ôn tập về định lí Pi Ta Go
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, trực quan, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
+ Nêu nhận xét
+ Lên bảng trả lời
+ Cả lớp chú ý theo dõi,sau đó nhận xét bài làm của bạn
+ Đáp án :Hệ thức :
BC2 = AB2 + AC2
Hay : a2 = b2 + c2
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 : Cho tam giác nhọn
ABC, đường cao AH vuông
góc với BC Tính chu vi tam
giác ABC, biết AC= 20cm,
AH = 12cm, BH = 5cm
+ Yêu cầu HS đọc, lên bảng
vẽ hình
+ Gợi ý, hướng dẫn HS
+ Cả lớp vẽ hình – nêu hướng giải
* Luyện tập : + Lời giải bài 1 :
12
20
5 H
A
C B
Vì ∆ AHB vuông tại H, Theo đ/lí Pitago, ta có :
AB2 = AH2 + HB2 = 122 + 52 = 132
B
Trang 4Bài 2 : Cho hình vẽ Tính độ
dài các đoạn thẳng
AB,BC,CD, DA?
+ Gợi
ý,
hướng dẫn HS
Bài 3 : Bạn Lan đi từ nhà mình
(A) qua nhà bạn Ngọc (B) rồi
đến nhà bạn Tùng (C) Lúc về
Lan qua nhà bạn Hải (D) rồi
chở về nhà mình.(Hình vẽ)
Hãy so sánh quãng đường lúc
đi và quãng đường lúc về của
bạn Lan quãng đường nào dài
hơn ?
+ Nhận xét, sửa chữa đúng sai
+ Hoạt động theo nhóm+ Vận dụng định lí Pitago tính độ dài các đoạn thẳng AB,
⇒ HC = 16 cm
Do đó :BC = BH + HC = 21cmChu vi tam giác ABC là :
AB + BC + CA = 54 cm
+ Lời giải bài 2 :
Ta có : ∆ ABM vuông tại M Theo đ/lí Pitago :
( ∆ADI vuông tại I )
+ Lời giải bài 3 :
Ta có : ∆ ABC vuông tại B Theo đ/lí Pitago :
⇒AD = 900 (m)Quãng đường ABC dài là :
600 + 600 = 1200 (m)Quãng đường CDA dài là :
300 + 900 = 1200 (m)Vậy quãng đường lúc đi bằngquãng đường lúc về
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
Oân tập về các hằng đẳng thức và các bài tập áp dụng
B 2
M 1
y x
300 600
600
D C B
A
Ký duyệt
Trang 5Ngày soạn : … / … / 2009 Tuần 3
Ngày dạy : … / … / 2009 Tiết 3
ÔN TẬP VỀ CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : -Củng cố và khắc sâu về các hằng đẳng thức
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức để giải một số bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Một số bài tập về các hằng đẳng thức
- HS: ôn tập về các hằng đẳng thức ( Toán 8 tập 1)
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Thế nào là bình phương của
1tổng,1hiệu ? Viết hệ thức
tương ứng ?
+ Thế nào là lập phương của
1tổng,1hiệu ? Viết hệ thức
tương ứng ?
+ Thế nào là hiệu hai bình
phương ? Viết hệ thức tương
ứng ?
+ Thế nào là tổng hai lập
phương ,hiệu hai lập phương ?
Viết hệ thức tương ứng ?
+ Nêu nhận xét
+ Ba em lên bảng đồng thờiviết các hằng đẳng thức, sauđó phát biểu thành lời
+ Ghi nhớ
+ Dưới lớp nêu nhận xét
+ Đáp án :Các hằng đẳng thức :
2AB B A
3/4/A2 −B2 =(A+B)(A−B)5/A3 +B3 =(A+B) (A2 −AB+B2)
6/A3 −B3 =(A−B) (A2 + AB+B2)
* Mở rộng :
Am – Bm = ( A – B)(Am -1 + Am -2B + Am -3B+………+ ABm -2 + Bm -1
(A + B ± C)2 = A2 + B2 + C2 +2AB ±
2AC ± 2BC
Trang 6HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 : Viết các biểu thức sau
dưới dạng các hằng đẳng thức
Bài 3 : Hãy khôi phục lại các
hằng đẳng thức sau
Bài 5 : Chứng minh rằng
( a+b)(a2 –ab +b2)+(a-b) (a2
+ab +b2) = 2a3
+ Gợi ý, hướng dẫn HS
+ Vận dụng các hằng đẳng thức đưa về dạng tổng quát
+ Đại diện một số HS lên bảng trình bày
+ Dưới lớp nhận xét
+ Vận dụng tính chất hằng đẳng thức tính nhẩm và tính nhanh
+ Điền vào chỗ còn khuyết để được hằng đẳng thức
+ Đại diện HS lên bảng trình bày
+ Vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương, biến đổi
VT = VP
+ Dưới lớp nhận xét
* Luyện tập : + Lời giải bài 1 :
a/ = ( 3x + 2)2 +2( 3x+2)3 + 32
= ( 3x+2+3)2 =( 3x+5)2
b/ = (x-1)2 -2(x-1)(2y-1)+(2y-1)2
= [ (x−1) (− 2y−1) ]2=(x−2y)2c/ = x2 – 9
12 = 10000 - 200 + 1 = 9801c/ = ( 163 – 63)2 = 1002 = 10000d/ = ( 30 + 1 )( 30 – 1) =302 -12
= 900 – 1 = 899e/= ( 100 – 1)3 = 970299
+ Lời giải bài 3 :
Q = ( 8+2)3 = 103 = 1000
+ Lời giải bài 5 :
Ta có :
VT = ( a3+b3)+ ( a3-b3) = 2a3 = VP ( đpcm)
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại lí thuyết bài hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
-Làm BT SBT
Ký duyệt
Trang 7
Ngày soạn : … / … / 2009 Tuần 4
Ngày dạy : … / … / 2009 Tiết 4
BÀI TẬP VẬN DỤNG HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
h = +
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc, biết liên hệ thực tế
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK Thước kẻ, thước đo góc, com pa,phấn màu
- HS: Thước kẻ , thước đo góc, com pa
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, trực quan, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Viết các hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác
vuông ? Vẽ hình minh hoạ ?
+ Nêu nhận xét
+ Lên bảng vẽ hình, viết các hệ thức
+ Cả lớp cùng làm bài tập
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
+ Nêu cách giải
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
* Luyện tập : + Lời giải bài 5 :
A
B
Trang 8+ Gợi ý, hướng dẫn HS
Câu a/ Tính AB ( đ/I Pitago)
Giả sử tgv có các cạnh góc
vuông là b và c, cạnh huyền
là a G/s a lớn hơn b là 1đv
Theo giả thiết, ta có các hệ
thức nào ?
+ Từ các hệ thức y/c Hs cả lớp
cùng tính độ dài các cạnh của
+Đại diện nhóm lên trình bày
+ Dưới lớp nhận xét+ Đọc – vẽ hình
+ Các hệ thức :
a – 1 = b (1)
b + c – a = 4 (2)
b2 + c2 = a2 (3)+ Cả lớp cùng làm ít phút
+ Đại diện HS lên bảng trình bày
+ Nhận xét và hoàn thành bài vào vở
+ Đọc – vẽ hình
+ Nêu hướng giải
a/ Theo đ/l Pitago cho tgvABH
Ta có : AB = BH2 +AH2 = 881≈29,68
Theo đ/l 1 : AB2 = BH.BC
24,3525
8812
HC = BC – HB = 10,24
AC2 = HC.BC = 10,24.35,24
AC = 18,99b/ ĐS : BC = 24; CH = 18
AH = 10,39 ; AC = 20,78
+ Lời giải bài 8:
b c
a A
C B
Giả sử tgv có các cạnh góc vuông là b và c, cạnh huyền là
a G/s a lớn hơn b là 1đv Theogiả thiết, ta có : a – 1 = b (1)
b + c – a = 4 (2);b2 + c2 = a2 (3)
Từ (1) & (2), suy ra :
a -1 + c – a = 4 hay c = 5Thay b = a – 1và c = 5 vào (3)
AH AC AB
Mặt Khác : BH.CH = AH2
2536
Trang 9HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
BT 24,25,26,32,33,34 Tr7,8 SBT
Kiến thức : - Củng cố quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc để giải một số bài tập
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GắcCau hỏi và bài tập
- HS: Oân tập quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Phát biểu quy tắc khai
phương 1tích và quy tắc
nhân căn bậc hai ? Viết tổng
quát ?
+ Bài tập 24c/d/ Tr6 _ SBT
+ Nhận xét – cho điểm
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Cả lớp cùng làm bài tập
+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
+ Đáp án :Quy tắc : SGK
+ Lời giải bài 24 : c/ 90.64 = 9.10.6,4 = 9 64
= 3.8 = 24
10
12.510
144.10
10
12
+ Nhận xét – sửa chữa đúng
+ Cả lớp cùng làm+ Hai em lên bảng
* Luyện tập : + Lời giải bài 25 : c/=
(117,5+26,5)(117,5−26,5)−144.10 = 144.91−144.10 = 144(91−10) = 122.92 =12.9=108
+ Lời giải bài 25 :
Ký duyệt
Trang 10+ Hoàn thành bài vào vở
+ Chứng minh theo hướng dẫn của GV
+ Cả lớp cùng làm
+ Cả lớp cùng làm
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Nêu nhận xét
d/=
(146,5+109,5)(146,5−109,5)+27.256 = 256.37+256.27 = 256.64
= (-b).[−(b−1) ] = b2 – b = b(b-1) với b < 0
+ Lời giải bài 34 :
a/ x−5 =3⇔ x−5=9 ⇔x=5+9⇒x=14
b/ 4−5x =12⇔4−5x=144 ⇔−5x=140⇒x=−28
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
BT 37 - 42 Tr8,9 SBT Ôân tập về qui tắc khai phương 1thương Ký duyệt
Trang 11Ngày soạn : … / … / 2009 Tuần 6Ngày dạy : … / … / 2009 Tiết 6
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU :
Kiến thức :
-Củng cố định nghĩa, tính chất về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Kỹ năng : -HS có kỹ năng vận dụng các các qui tắc khai phương 1thương và qui chia căn bậc hai
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Câu hỏi và bài tập
- HS: Ôân tập qui tắc khai phương 1thương và qui chia căn bậc hai
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Phát biểu quy tắc khai
phương 1thương và quy tắc
chia căn bậc hai ? Viết tổng
quát ?
+ Bài tập 36a/d/ Tr8 - SBT
+ Bài tập 37a/b/ Tr8 - SBT
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Cả lớp cùng làm bài tập
+Dưới lớp nhận xét bài làm
+ Đáp án :Quy tắc : SGK
+ Lời giải bài 36 : a/
13
3169
9169
16981
16981
1.23
100.2323
230023
Trang 12+ Nhận xét – cho điểm của bạn.
b/
525
5
1255
,0
5,125
,0
5,12
+ Hướng dẫn, gợi ý HS
Bài 40T9 - SBT Rút gọn
Bài 41T9 – SBT
Rút gọn
a/
12
12
+ Hoàn thành bài vào vở
+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV
+ Cả lớp cùng làm
+ Cả lớp cùng làm
+ Ba em lên bảng trình bày
* Luyện tập : + Lời giải bài 37:
c/
416
1.12
16.1212
19212
125
.6
1.6150
3
03203
32
x
x x
x x
3
5,10
3
032
x
x x
x
⇒ x > 3B/ Để A Và B đồng thời có nghĩa thì x > 3 Khi đó ts có : A ≡ B( T/ckhai phương 1thương)
+ Lời giải bài 40 : b/ =
x
4
với x >0c/
2
3n
d/
22
2
12
+
−
=
=+
+
−
x
x x
x x x
Trang 13BT 21 - 35 Tr93,94 SBT Ôân tập các công thức tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Ngày soạn : … / … / 2009 Tuần 7
Ngày dạy : … / … / 2009 Tiết 7
BÀI TẬP ÁP DỤNG CÁC CÔNG THỨC ĐỊNH NGHĨA
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I MỤC TIÊU :
Kiến thức :
- Biết sử dụng công thức Đ/n các tỉ số lượng giác để C/m một số công thức lượng giác
- Biết vận dụng các kiến thức để giải bài tập có liên quan
Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng biết dựng các góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
Thái độ : Cẩn thận, chính xác , tư duy lô gíc
II.CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK Thước kẻ, com pa, phấn màu
- HS: Ôn tập các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, thước kẻ , com pa
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ.
+Nêu yêu cầu kiểm tra
1/ Viết các công thức định
nghĩa tỉ số lượng giác của góc
nhọn ?
- BT 21 Tr92 - SBT
2/ Phát biểu Đ/lí vể tỉ số
+ Hai em lên bảng kiểm tra
* Kiểm tra : + Lời giải bài 21 :
a c
b
40 B
C A
∆ABC, Â = 900 ,Bˆ =400; AB = c
Ký duyệt
Trang 14lượng giác của hai góc phụ
nhau ?
- BT 28 Tr93 - SBT
+ Nhận xét – Cho điểm + Dưới lớp nhận xét.
AC = b, BC = a Khi đó :sin 400 = BC AC =b c, cos400 =a c
+ Lời giải bài 28 :
C
B A
+ Cả lớp cùng làm
+ Cả lớp cùng làm+ Hai em lên bảng
+ Dưới lớp nhận xét
+ Cả lớp cùng làm
* Luyện tập : + Lời giải bài 24:
b/ 16 = x.cos 380
305,20788,0
=
⇒
Hay: AB = 8.cos 300 = 8.0,866 ≈ 6,929 (cm)
+ Lời giải bài 36 : a/
6
817
b/ AC = AH2 +HC2 = 100 =10
+ Lời giải bài 35 :
Trang 15+ Nhận xét – sửa chữa đúng
sai
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Nêu cách dựng và c/m
+ Hoàn thành bài vào vở
1 1
1
1 5
K y
x O
B
O y
a/ sinα = 14 b/ tgα =1
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết bài 7 đại số
- HS biết sử khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Biết vận dụng các kiến thức để giải bài tập có liên quan
Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng sử dụng các phép biến đổi về căn bậc hai
Thái độ : Cẩn thận, chính xác , tư duy lô gíc
II.CHUẨN BỊ :
- GV: Câu hỏi và bài tập
- HS: Ôn tập các phép biến dổi về căn bậc hai
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại ,vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết
+ Nêu yêu cầu kiểm tra
Viết các phép biến đổi của
căn thức bậc hai?
+ Một em lên bảng kiểm tra
+ Cả lớp viết các phép
+ Các phép biến đổi1/ = A
Ký duyệt Ngày tháng năm 2009
Trần Thị Kiều Liệt
Trang 16+ Yêu cầu HS nhận xét.
biến đổi ra giấy nháp
+ Chú ý – Lắng nghe
2/ = A⋅ B , với A ≥ 0, B ≥ 03/ =
B
A
,với A ≥ 0, B > 0 4/ = A B, với B ≥ 0 5/ = B AB2 = B AB , với A.B ≥ 0 và B ≠ 0
+ Hướng dẫn, gợi ý HS
Bài 70 T13 - SBT. Rút gọn
Bài 71 T14 – SBT
Chứng minh
n n
n
n
++
+ Cả lớp cùng làm
+ Cả lớp cùng làm
+ Thực hiện theo hướngdẫn của GV
+ Cả lớp cùng làm
* Luyện tập : + Lời giải bài 68:
c/ x3 = 3x x2 = x3x = x3x ( x ≥ 0)
7
7497
77
x x x
x x
7
4277
422
2352
3
1225
32526325
213
235212
235252
35212
)2352(5
235212
52
35212
5/
2 2
2 2
b
+ Lời giải bài 71 :
Biến đổi vế phải, ta có :
n n
n
−+
−
)1(
1
= VT (đpcm)
+ Lời giải bài 7 : a/
Trang 17Rút gọn ( ) ( ) x xy y
y x
y x
y x
y y x x
++
3
1)
3()(
333
33
+
−
x x
x x x x x
x x
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
Ôn tập hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông
Ngày soạn : … / … / 2009 Tuần 9Ngày dạy : … / … / 2009 Tiết 9
BÀI TẬP VẬN DỤNG HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS vận dụng được các hệ thức để giải tam giác vuông
- HS thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải bài toán thực tế
Kỹ năng : - HS được thực hành nhiều về việc áp dụng các hệ thức
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK Thước kẻ, thước đo góc ,phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước kẻ , thước đo góc, máy tính bỏ túi
Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông, công thức Đ/n tỉ số lượng giác
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ,trực quan
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Ký duyệt Ngày tháng năm 2009
Trần Thị Kiều Liệt
Trang 18HĐ1 : Ôn tập – Kiểm tra :
1/Phát biểu Đ/lí và viết hệ
thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông ?
2/ Thế nào là giải tam giác
+ Nhận xét – Cho điểm
+ Hai em lên bảng kiểm tra và làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên
HS1: * Phát biểu Đ/lí Tr86 – SGK và viết các hệ thức
HS2: * Nêu cách giải tam giácvuông
+ Cả lớp cùng làm bài tập
+ Nhận xét
+ Lời giải bài 53 SBT:
1
2 21
40
D
B A
C
Giải :a/ AC = AB.tg C = 21.tg 400
= 25,027 (cm)b/ BC = AB2 +AC2 = 212 +25,0272 ≈32,67 (cm)c/ Vì Cˆ =400⇒Bˆ =600
Do BD là p/g của góc B nên :
0 2
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 59T98 - SBT.
+ Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
+ Hướng dẫn, gợi ý HS
+ Nhận xét – sửa chữa đúng
8 x y50 30
450
b/
60 40
7 x
C
B A
4 70
B Q
C D
P A
Trang 19Bài 64 T99 – SBT
Tính diện tích của hình bình
hành có 2cạnh là 12cm và
15cm Góc tạo bởi 2cạnh ấy
+ Cả lớp cùng làm
+ Một em lên bảng tính
+ Hoàn thành bài vào vở
643,0
450
H
D A
C B
Có Â = 1100 ⇒Bˆ =700
AH = AB.sinB = 11,28 (cm)
SABCD = AH.BC = 169,2 (cm)
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Làm BT 81,82,83 SBT phần đại số
- HS:Ôn tập các phép biến đổi ( quy tắc KP một tích , quy tắc chia căn thức bậc hai…)
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ, luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ1 : Ôn tập – Kiểm tra :
Ký duyệt Ngày tháng năm 2009
Trần Thị Kiều Liệt
Trang 20Viết các phép biến đổi của căn
b a
+
−
Với a ≥ 0, b≥ 0 và a ≠b
+ Yêu cầu HS nhận xét
+ Một em lên bảng kiểm tra
+ Cả lớp viết các phép biến đổi ra giấy nháp
Và làm bài tập
+ Nhận xét
+ Các phép biến đổi
+ Bài tập :a/ = -10 2+5.2 –(18 -30 2+ 25 = 29 2 - 33
2 2
2 2
)()(
)(
b a
b a b
a
−
−++
=
b a
b ab a
b ab a
−
+
−++
b a
−
− 3 3
Với a ≥ 0, b≥ 0 và a ≠b
Gợi ý :
C1: Qui đồng mẫu rồi rút gọn
C2: Trục căn thức ở mẫu p/t thứ
nhất sau đó trừ đi p/t thứ 2
+ Nhận xét – sửa chữa đúng
320
1525
x
= 6 + x−1
+ Hướng dẫn, gợi ý HS
Bài 85T15 - SBT. Cho biểu thức
P =
x
x x
x x
x
−
++
22
+ Cả lớp cùng làm
* Luyện tập : + Lời giải bài 81
b a
b a b
a
b a b a
b ab a b a b a b a
−
++
−
−+
− )(
b a
b ab a b a b a
−
++
−+
−
b a
b a ab
151
22
x x
x
524223
−+
−
−
−+++
x x
x x
x x
x
63
−+
−
x x
x x
)2(3
−+
−
x x
x x
Trang 21Bài 86T16– SBT : Cho biểu thức
1:
a a
a
a/ Rút gọn Q
b/ Tìm giá trị của a để Q dương
+ Cả lớp cùng làm
= ( 2)
3
+
x x
a a
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn tập về hàm số bậc nhất
- Làm bài tập SBT phần đại số
Biết vận dụng định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠0) để giải một số bài tập
- HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax+ b (a≠o)
- Xác định được toạ độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau
- Biết tìm khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Tính được góc α tạo bởi đường thẳng với trục Ox
- Tìm được giá trị của các tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
Ký duyệt Ngày tháng năm 2009
Trần Thị Kiều Liệt
Ký duyệt
Trang 22II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK
- HS:Ôn tập về hàm số bậc nhất
III PHƯƠNG PHÁP :- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ, luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 12 :
HĐ1: HD chữa các bài tập có các
nội dung nêu trên
Bài 14 Sách BT tr 58
-Nhắc lại phương pháp vẽ đồ thị
hàm số y=ax+b?
-Dựng điểm M(1; 1) được OM = 2.-Quay một cung tâm O, bán kính OM cắt tia Ox tại điểm trên trục Ox có hoành độ bằng 2
- Dựng điểm N( 2; 1) được ON = 3.-Vẽ cung tâm O bán kính ON = 3 để xác định hai điểm A(0; 3), B(− 3;0) Đó là hai điểm có toạ độ thoả mãn phương trình y= x+ 3 Vẽ đường thẳng qua A, B ta được đồ thị hàm số y =x+ 3
* Vẽ đường thẳng y=2x+ 3.-Cho x=0, tính được y= 3, ta có điểm A(0; 3)-Cho y=0, tính được
ABC)
Bài 15 Sách BT tr 58.
a) Hàm số y=(m-3)x đồng biến khi (m-3)>0⇔m>3
Hàm số y=(m-3)x nghịch biến khi (m-3)<0⇔m<3
b) Đồ thị của hàm số y=(m-3)x đi qua điểm (1; 2) nên: 2=(m-3) suy ra m=5
c) Tương tự ta có: -2=(m-3) suy ra m=1
d) -Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
Trang 23a) Hàm số y=(a-1)x+a có tung độ gốc là a.
Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
2 nên a=2 Hàm số trong trường hợp này là y=x+2
b) Hàm số y=(a-1)x+a cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3, do đó tung độ của điểm này bằng 0 Ta có:
Cho y=0 ta được x=-2, ta có B(-2; 0) là điểm nằm trên đường thẳng y=x+2
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 2), B(-2; 0) được đồ thị hàm số (1)
* Vẽ đồ thị y=0,5x+1,5 (2)Cho x=0 ta được y=1,5, ta có C(0; 1,5) là điểm nằm trên đường thẳng y=0,5x+1,5
Cho y=0 ta được x=-3, ta có D(-3; 0) là điểm nằm trên đường thẳng y=0,5x+1,5
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm C(0; 1,5), D(-3; 0) được đồ thị hàm số (2)
* Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng vừa vẽ: Gọi toạ độ giao điểm M là(x1; y1), ta có M(x1; y1)
-Vì M(x1; y1) thuộc đường thẳng (1) nên y1=x1+2 (3)-Vì M(x1; y1) thuộc đường thẳng (2) nên y1=0,5x1+1,5 (4)Từ (3) và (4) suy ra x1+2=0,5x1+1,5 suy ra x1=-1 Với x1=-
Trang 24Bài 21 Sách BT tr 60.
Bài 22 Sách BT tr 60.
1)21)(
2(
1)21)(
2(12
12
−+
+
−
=+
+ Vì đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2 nên tung độ y của giao điểm bằng 0, ta có: 0=a(-2)+3 suy
ra a=1,5 Vậy ta có hàm số y=1,5x+3
Bài 22 Sách BT tr 60.
a) Đường thẳng qua gốc toạ độ có dạng y=ax Vì đường thẳng qua điểm A(3; 2) nên toạ độ của điểm A phải thoả mãn y=ax, có nghĩa là 2=a.3 suy ra a=
a= 3 Vậy hàm số cần tìm là y= 3x
c) Đường thẳng qua gốc toạ độ có dạng y=ax Đường thẳng y=ax song song với đường thẳng y=3x+1 nên ta có a=3 Vậy hàm số cần tìm là y=3x
HĐ2: Bài tập về nhà 24, 25, 26, 36 và 38 Sách BT tr 60,61
Ký duyệt Ngày tháng năm 2009
Trần Thị Kiều Liệt
Trang 25-Xác định được toạ độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau.
-Biết tìm khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ
-Tính được góc α tạo bởi đường thẳng với trục Ox
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng, SGK
- HS: Ôn lại bàiđồ thị hàm số y = ax ( a ≠0 ) đã học ở lớp 7
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại, vấn đáp, luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 14 :
HĐ1: HD các bài tập.
a) Đường thẳng (d1): y=2x-3 đi qua hai điểm (0; -2) và (1; 0)
* Tìm toạ độ của A(x1; y1)
Vì điểm A thuộc cả hai đường thẳng (d1) và (d3) nên ta có
⇒
=
=
⇒+
* Tìm toạ độ của B(x2; y2)
Vì điểm B thuộc cả hai đường thẳng (d2) và (d3) nên ta có
Trang 26-Vận dụng định lý Pi ta go.
Bài 36.Sách BT tr 64
Tiết 15 :
Bài 28.Sách BT tr 61
-Nhắc lại phương pháp vẽ đò thị
hàm số y=ax+b?
-Nếu a.a’=-1 thì hai đường thẳng
4
2 2
2 2
c)
2 2 2 2
2 1 2
2 1
Bài 28.Sách BT tr 61
a) Vẽ đồ thị hàm số y=-2x (1)Vẽ đồ thị hàm số y=0,5x (2)b) Gọi A(x; 2) là giao điểm của đường thẳng (1) và đường
2
22
A(-1; 2) Gọi B(x; 2) là giao điểm của đường thẳng (2) và
5,0
22
5,
0 x= ⇒x= = vậy ta có B(4; 2)
c) Xét hai đường thẳng y=-2x và y=0,5x
Vì (-2).0,5=-1 nên hai đường thẳng này vuông góc với
Trang 27y=ax+b và y=a’x+b’ vuông góc với
nhau
-Nhắc lại trường hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông?
nhau Bằng phương pháp minh hoạ hình học, xét hai tam giác vuông ở K (OAK và BOK), ta có: OKAK = BKOK suy ra
BOK OAK∞ ∆
090
=
∠+
Nên ∠AOK+∠KOB=900
HĐ2: 29, 32, 33, 37 Sách BT tr 61
Tuần 16
LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trần Thị Kiều Liệt
Trang 28Biết vận dụng định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠0) để giải một số bài tập
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng, SGK
- HS: Ôn lại bàiđồ thị hàm số y = ax ( a ≠0 ) đã học ở lớp 7
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại, vấn đáp, luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ1 : Ôn tập – Kiểm tra :
1/ Hàm số bậc nhất có dạng
như thế nào ? Cho ví dụ ?
2/ Nêu tính chất của hàm số
bậc nhất y = ax + b (a ≠0) ?
Lấy ví dụ minh hoạ ?
+ Nhận xét – cho điểm
+ Một em lên bảng kiểm tra
+ Cả lớp chú ý
b a
−
− 3 3
Với a ≥0, b≥0 và a ≠b
Gợi ý :
C1: Qui đồng mẫu rồi rút gọn
C2: Trục căn thức ở mẫu p/t thứ
nhất sau đó trừ đi p/t thứ 2
+ Nhận xét – sửa chữa đúng
320
1525
x
= 6 + x−1
+ Hướng dẫn, gợi ý HS
Bài 85T15 - SBT. Cho biểu thức
+ Cả lớp cùng làm+ Tại chỗ trả lời
+ Hoàn thành bài vào vở
+ Hoạt động nhóm Tổ 1 : H 20a/
Tổ 2 : H 20b/
+ Thực hiện theo
* Luyện tập : + Lời giải bài 81
b a
b a b
a
b a b a
b ab a b a b a b a
−
++
−
−+
− )(
b a
b ab a b a b a
−
++
−+
−
b a
b a ab
151