Tiết tự chọn số 1 Chủ đề Sự điện li Phân loại chất điện li A.Mục tiêu HS hiểu và phân loại chất điện li thông qua độ điện li α và hằng số phân li Kα Sử dụng độ điện li α tính nồng độ mo
Trang 1Tiết tự chọn số 1 Chủ đề Sự điện li
Phân loại chất điện li A.Mục tiêu
HS hiểu và phân loại chất điện li thông qua độ điện li α và hằng số phân li Kα
Sử dụng độ điện li α tính nồng độ mol các ion trong dd
B Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Bài cũ
Hoạt động 1
HS: nhắc lại các khái niệm chất điện li mạnh, chất điện li yếu
GV: ddắt- có đại lợng nào dùng để đánh giá khả năng phân li của các chất điện li hay không Bài hôm nay sẽ tìmhiểu
no: tổng số phân tử(số mol) phân tử hoà tan
làm dợc VD: α =4/100 = 0,04 hay 4%
Suy ra đợc 0 < α ≤ 1 hay 0 < α ≤ 100 %
2 ảnh hởng của sự pha loãng đến độ điện li
Nắm đợc : khi pha loãng dung dịch thì độ điện li của
các chất điện li đều tăng
-Nêu định nghĩa độ điện li-Dẫn dắt để chỉ ra α cũng là tỉ số giữa số mol phân
tử điện li và tổng số mol phân tử hoà tan-Nêu VD
Trong dd CH3COOH, cứ 100 phân tử hoà tan thì có 4 phân tử phân li ra ion Tính độ điện li của CH3COOH trong trờng hợp này
? nếu tất cả phân tử tan trong dd đều phân li thì αbằng bao nhiêu
Suy ra khoảng xác định của α-Giải thích dựa vào thuyết va chạm
? α có phụ thuộc nồng độ chất điên li hay không
Hoạt động 3: Chất điện li mạnh , chất đien li yếu
1 Chất điện li mạnh
Nắm đợc chất điện li mạnh đều có α =1
2 Chất điện li yếu
Nắm đợc chất điện li yếu 0< α < 1
Kc chỉ phụ thuộc bản chất của chất điện li và nhiệt độ
Nắm đợc cân bằng điện li tuân theo nguyên lí chuyển
dịch cân bằng Lơ satơlie
-Từ định nghĩa chất chất điện li mạnh hãy suy ra giá trị
α của chất điện li mạnh-Từ định nghĩa chất chất điện li yếu hãy suy ra khoảng xác định giá trị α của chất điện li mạnh
-(1) là cân bằng điện li-Hãy xác định hằng số cân bằng của (1)
? Cũng nh cân bằng hoá học khác, cân bằng điện li tuân theo nguyên lí nào
Hoạt động 4 Bài tập củng cố
Bài 1
Chất điện li mạnh là chất
A có 0< α < 1 B có α =1 C có phơng trình điện li thuận nghịch
Trang 2D trong dd chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion
Bài 2
Viết PTđiện li của các chất điện li sau
HNO3, Na2SO4, H2SO4, Na2SO4, NaClO
HClO, hiđroxit lỡng tính Pb(OH)2
Thuyết axit-bazơ của Bronstet.
Sự thuỷ phân của muối (T1)
A.Mục tiêu
HS biết các khái niệm axit-bazơ theo bronstet, các khái niệm hằng số phân li axit và bazơ
HS vận dụng các hằng số phân li axit và bazơ để tính [H+] trong các dung dịch axit và bazơ 1 nấc
B Tổ chức các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
Nêu định nghĩa axit-bazơ theo areniut Viết PTĐL của HClO, H2CO3
1.Bài mới
Hoạt động 1:Thuyết axit-bazơ của Bronstet
1.Định nghĩa
Rút ra đợc
Axit là chất có khả năng cho proton (H+)
Bazơ là chất có khả năng nhận proton (H+)
Vậy Axit ơ → Bazơ + H+
HClO + H2O ơ → H3O+ + ClO-
Hs viết đợc PT trao đổi proton của những chất
sau với H2O : NH3, HCO3-.Rút ra nhận xét về khả
năng cho nhận proton của các phần tử trong mỗi
-Phân tích cụ thể và lấyVD
Hoạt động 2: Hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Trang 3Hoạt động 3 bài tập củng cố
Bài 1.
Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây là axit, bazơ, lỡng tính
CH3COOH, HCl, NH3, CO32-, SO32-, HSO3-, ClO-, HSO
-4
Bài 2
Độ điện li của HNO2 trong dd HNO2 0,01 M là 18%
Tính hằng số phân li axit của HNO2
Thuyết axit-bazơ của Bronstet.
Sự thuỷ phân của muối (T2)
A.Mục tiêu
HS biết khái niệm sự thuỷ phân của muối và hiểu phản ứng thuỷ phân của muối
B Tổ chức các hoạt động dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Viết PTĐL của H2CO3, Na2SO3, NH4Cl
3.Bài mới
Hoạt động 1 Khái niệm về sự thuỷ phân của muối
-Nêu.Làm TN cho vài giọt PP lần lợt vào nớc
nguyên chất và dd Na2CO3
-Nhận xét hiện tợng xảy ra, suy ra pH của dd
?Cho biết pH của nớc nguyên chấtNêu và vào vấn đề: tại sao pH của dd muối Na2CO3 cao hơn
chất bazơ.Kb càng nhỏ thì lực bazơ càng nhỏ
Trang 4Na2CO3
Nắm đợc khái niệm phản ứng thuỷ phân của muối
là phản ứng trao đổi ion giữa muối và nớc
pH của nớc nguyên chất?
Vì muối đã dự PƯ trao đổi ion với nớc làm cho [H+] biến
đổi
Hoạt động 2 phản ứng thuỷ phân của muối
-Thí dụ 1: HS viết PTĐL của HClO
Suy ra khả năng bị thuỷ phân của ClO
-Xác định đợc khoảng pH của dd NaClO
Nắm đợc PƯ thuỷ phân nói chung là thuận nghịch
Biết đợc những anion gốc axit nào thì bị thuỷ phân
-Thí dụ 2: một cách tơng tự, HS suy ra pH của dd Al(NO3)3 <7
dựa vào sự thuỷ phân của Al3+
Al3+ + H2O € Al(OH)2+ + H+
Biết đợc những cation kim loại nào thì bị thuỷ phân
-Thí dụ 3
Xét dd (CH3COO)2Zn
Nhận thấy đợc CH3COO- và Zn2+ đều bị thuỷ phân nên môi
tr-ờng của dd phụ thuộc độ thuỷ phân của 2 ion
-Thí dụ 4
Xét những muối axit nh NaHCO3 , KH2PO4 có anion gốc axit
l-ỡng tính nên môi trờng dd phụ thuộc bản chất anion
-Thí dụ 5
Muôi trung hoà chứa cation của bazơ mạnh và anion của axit
mạnh:môi trờng trung tính
-Hớng dẫn HS
HD cho HS thấy rõ PƯ thuận nghịch nói chung làPƯ thuận nghịch
-Hớng dẫn HS
Sự thuỷ phân có thể tiếp diễn và nếu dd loãng thì
sự thuỷ phân có thể xảy ra hoàn toàn tạo thànhkết tủa Al(OH)3
-Hớng dẫn HS rút ra kết luận về môi trờng củacác dd muối trung hoà
Hoạt động 3 Bài tập củng cố
1.Các chất sau đây là axit, bazơ, lỡng tính hay trung tính theo thuyết Bronstet
NaClO, NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3 NaCl, KHSO3, Cu2+, K+
2.So sánh pH của mỗi dung dịch muối sau so với 7
KCl, NaNO3, K2CO3, NH4Cl, CH3COONa
TL: p rao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra
khi có sự kết hợp giữa các ion trong dung dịch để
tạo thành ít nhất 1 trong 3 trờng hợp sau
-Chất kết tủa
-Chất điẹn li yếu
-Chất khí
A.Hệ thống kiến thức
Điều kiện xảy ra p rao đổi ion trong dung dịch chất điện li
?P trao dổi ion xảy ra khi nào
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Trang 5B.Bài tập và câu hỏi rèn luyện kĩ năng.
Bài tập
Bài 1.
Tính pH của các dung dịch sau
a CH3COONa 0,1 M (Kb của CH3COO- bằng 5,71.10-10)
Viết ptp dạng phân tử và ion thugọn của các p (nếu có) xảy ra giữa
a.dd AgNO3 và dd HCl e dd Na2CO3 và dd Ca(NO3)2
b.dd BaCl2 và dd K2SO4 f dd NaHCO3 và dd NaOH
Về nhà tiếp tục ôn tập lí thuyết và bài tập phần luyện tập
Tiết tự chọn số 5 Chủ đề Nhóm Nitơ và nhóm Cacbon
Khái quát nhóm Nitơ-Photpho
Trang 6Củng cố tính chất hoá học cơ bản của các đơn chất nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
B.Tổ chức các hoạt động dạy học
1.ổn định lớp
2.Bài cũ
+Nhắc lại cấu hình e ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố N
+Tơng tự suy ra cấu hình e ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố P
3.Bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu kĩ hơn về cấu hình e nguyên tử lớp ngoài cùng
Viết đợc CTPT của oxit và hiđroxit cao nhất của các
nguyên tố trong nhóm và nêu đợc:
của N, P: oxitaxit và axit
As2O3 : oxit lỡng tính, tính axit > tính bazơ
Sb2O3 : oxit lỡng tính, tính axit< tính bazơ
Bi2O3 : oxit bazơ
Bài 1 Làm các bài tập 1,2,3 trang 27 sách Chuyên đề tự chọn
Bài 2. Bằng thí ghiệm nào có thể phân biệt đợc khí nitơ có lẫn 1 trong các tạp chất sau: clo, khí HCl, khíH2S Viết PTHH của các P đã xảy ra
Để nhận ra khí nitơ có lẫn khí clo ta có thể sử dụng dung dịch nào sau đây
Na3PO4 , KCl, Na2SO4 , KI + hồ tinh bột
Trang 7- Rèn luyện kĩ năng viết ptp thể hiện tc của amoniac, muối amoni
- Rèn luyện kĩ năngvận dụng kiến thức để giải toán
+các phản ứng của muối amoni xảy ra do td
của ion NH4+ và của anion gốc axit
1.Tính chất hoá học của amoniacNH3 có những tchh cơ bản nào?Cho VD
mỗi tc yêu cầu HS lấy các VD chứng minh
GV bổ sung: NH3 có khẩ năng tạo phức2.Điều chế NH3
Yêu cầu HS nhắc lại pp tổng hợp NH3 và các điều kiện kĩ thuậtnhằm tăng hiệu suất của quá trình
3.Tính chất của muối amoni
II.Bài tập
BT1
Cho cân bằng sau
N2 + 3H2 € 2NH3 ∆H = -92 KJ (k) (k) (k)
Cho biết CB của p trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu
b.CBCD theo chiều thuận
c.CBCD theo chiều thuận
n n CuO = 0,4 mol, n NH3 = 0,1 mol
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
0,1 0,15 0,05 0,15
NH3 hết, CuO d
a ở đktc B chỉ có N2
VB = 0,05.22,4 = 1,12 lit
b A gồm Cu (0,151 mol), CuO d (0,4 - 0,15 = 0,25 mol)
CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
Trang 80,25 0,5 mol
Suy ra Vdd HCl = 0,5/2 = 0,25 lit
BTVN
BT1
Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy trình bày cách phân biệt các lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa 1 dd sau
(NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 , NaCl
BT2.
Cho dung dịch Ba(OH)2 tới d vào 50 ml dd A có chứa các ion NH4+ , SO42- , NO3- , thì có 11,65 g chất kết tủatạo ra và đun nóng thì thu đợc 4,48 lit (đktc) một chất khí bay ra
a Viết PTphân tử và ion thu gọn của các phản ứng đã xảy ra
b.Tính nồng độ M của mỗ muối trong dd A
I.TCHH của HNO3
M + HNO3 → M(NO3)n + sp khử + H2O
sp khử: NO2, NO, N2O,N2, NH4NO3
HNO3 đặc nguội không p Al, Fe
c.Với hợp chất
II Muối nitrat
Nêu đợc CT chung M(NO3)n
+Tính tan, khả năng phân li
+các phản ứng nhiệt phân của muối nitrat
+tính oxi hoá của NO3- trong môi trờng axit; cách
nhận biết ion NO3
-Trình bày tchh của HNO3 , lấy các VD để minh hoạcho các tính chất đó
Tính axit do tác nhân nào quy địnhTính oxi hoá mạnh do tác nhân nào quyết địnhYêu càu HS lấy các VD cụ thể để minh hoạ cho mỗitính chất
Muối nitrat là muối của axit nào, tính chất vật lí vàtchh của muối nitrat
Cách nhận biết ion nitrat trong dung dịch
II Bài tập
BT1 Lập ptp theo sơ đồ cho dới đây
a Fe + HNO3đặc, nóng → NO2
b.FeO + HNO3 loãng → NO +
c Fe3O4 + HNO3 loãng → NO +
d FeS + HNO3 loãng Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2O +
BT2 Hiện tợng khi cho Cu và H2SO4 loãng cùng vào dd NaNO3 là
A.Khí màu nâu đỏ bay ra
B.dd thu đợc có màu xanh, có khí không màu thoát ra và hoá nâu trong không khí
C thu đợc dd có màu xanh có khí màu nâu đỏ bay ra
D.không có hiện tợng gì
BT3.Từ 2 mol NH3 Điều chế HNO3 theo sơ đồ sau
NH3 → NO → NO2 → HNO3
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Trang 9Nếu hiệu suất của quá trình là 80% thì từ 2 mol NH3 thu đợc bao nhiêu mol HNO3
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
Tổng hệ số của các chất trong pthh trên khi cân bằng (hệ số nguyên tối giản) là
BT1 Nhận định nào sau đây không đúng
A Khí NH3 có mùi khai, làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh
B HNO3 là axit mạnh, có tính oxi hoá mạnh
C.Trong môi trờng axit, ion NO3- có tính oxihoas tơng tự HNO3
D.Tất cả các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều sinh ra oxi
BT3 Chất nào trong số các chất sau đây đợc diều chế trực tiếp từ O2 và N2
ĐS B
BT4 Đun nóng dd hh gồm NaNO2 và NH4Cl thu đợc khí X X là
Trang 10a.Tăng nhiệt độ của hệ cân bằng
BT11 Viết pthh thực hiện các chuyển hoá sau(ghi rõ đk nếu có)
N2 → NH3 → NO → HNO3 → NH4NO3 → N2O
A r → B r dd BCho biết dd B có môi trờng gì?Gt
BT 12 Trình bày pp loại HCl ra khỏi dd với HNO3 để đựơc dd HNO3 sạch HCl
BT 13 Cho 1,86 g hh Mg và Al vào dd HNO3 loãng d thì có 560 ml khí N2O (sp khử duy nhất) thoát ra(đktc) Tính % khối lợng của mỗi kim loại trong hh
b Tính CM của các chất trong dd thu đợc sau p
BT 15 Có 34,8 gam hh Al, Fe, Cu đợc chia làm 2 phần bằng nhau
-Phần 1 cho vào dd HNO3 đặc nguội thì có 4,48 lit (đktc) NO2 bay ra
-Phần 2 cho vào dd HCl thì thoát ra 0,4 mol khí
Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
BT 16 Bỏ 6,4 gam S vào 154 ml dd HNO3 60% (D=1,367 g/ml) Đun nóng nhẹ, S tan hết và có khí NO2bay ra
Tính nồng độ % của các axit trong dd sau p
Trang 11Củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán
BT 2 Viết pthh xảy ra dạng phân tử và ion thu gọn khi cho
a Cu vào dd HNO3 loãng (tạo NO)
b Ag vào dd HNO3 đặc
c Fe vào dd HNO3 đặc nóng, d
Nhận xét khả năng phản ứng của HNO3 với kim loại
BT 3 Viết các pthh xảy ra khi nhiệt phân các muối sau
NH4Cl, (NH4)2CO3 , NH4NO3 , NH4NO2
Rút ra nhận xét về sự nhiệt phân của muối amoni
NX
Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hoá (Cl-, HCO3-, CO32-, PO43- )khi nhiệt phân cho NH3 và axit tơngứng.(Không xảy ra p oxi hoá khử)
Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá (NO3-, NO2- ) khi nhiệt phân xảy ra p oxi hoá khử
BT 4 Lập pthh của phản ứng xảy ra khi cho các chất sau lần lợt tác dụng với HNO3 đặc, nóng, d (sảnphẩm khử là NO2)
BT 5 Cho Fe d vào 2 lit dung dịch HNO3 0,1 M thu đợc dung dịch A và sản phẩm khử NO duy nhất.Tính khối lợng muối khan thu đợc
HD xét tỉ lệ mol giữa các chất tham gia phản ứng
BT 7 Cho 3,82 gam Cutác dụng vừa đủ với 240 ml dd HNO3 thu đợc 4,928 lit (đktc) hỗn hợp NO vàNO2
a tính số mol mỗi khí đã tạo ra
b.tính CM của dd axit đầu
BT 9 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thu đợc 55,4 gam chất rắn
a Tính hiệu suất của p phân huỷ
b Tính số mol mỗi khí thoát ra
ĐS
a H=50%
b NO2 = 0,2 mol O2 = 0,05 mol
Tiết tự chọn số 10 photpho và hợp chất của photpho
Trang 12A.Mục tiêu
HS củng cố kiến thức về tcvl và tchh của P và 1 số hộ chất của P
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề thực tế
+GV nêu câu hỏi: photpho có khả năng thể hiện tính khử hay tính oxi hoá trong các p hoá học vì sao
HS trả lời đợc: vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá
2 H3PO4
?Nêu các tchh của H3PO4
TL đợc
Là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình.Nêu đợc các p thể hiện tính chất của H3PO4
Gốc axit không có tính oxi hoá
3 Muối photphat
?Nêu tính tan của muối photphat và cách nhận biết ion photphat trong dd muối
II Bài tập
BT1 Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong pthh sau bằng bao nhiêu
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, kĩ năng phân tích tổng hợp
Qua đó củng cố các kiến thức cần nắm vững về N, P và các hợp chất
B Nội dung
BT1 Trình bày phơng pháp nhận biết
a Các khí NO, NO2, N2, NH3 có trong 4 lọ riêng biệt mất nhãn
b Các dung dịch NaNO3, Ca(NO3)2, AgNO3, HNO3 trong các lọmất nhãn riêng biệt
c Các loại phân đạm NH4Cl, (NH4)2SO4 và (NH4)3PO4
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Trang 13BT 2 Có 3 dung dịch axit đặc HNO3 , H2SO4 , HCl đựng trong các lọ riêng biệt Chỉ dùng 1 hoá chấthãy nêu cách phân biệt các lọ trên
, trong sơ đồ trên, chất A là
BT 4 Thành phần hoá học chính của quặng apatit là
A Ca3(PO4)2 b Ca(H2PO4)2 C 3.Ca3(PO4)2.CaF2 D CaCO3
BT 5 Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem dd thu
đợc cô cạn đến khan Hỏimuối nào đợc tạo nên và khối lợng bằng bao nhiêu gam
BT 6 Từ không khí, nớc và khí CO2 , viết pthh điều chế phân ure
Tiết tự chọn số 12 Hợp chất của cacbon
A Mục tiêu
Củng cố kiến thức hợp chất của C
Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải bài tập
GV hỏi: Nêu các tính chất hoá học của CO, CO2, H2CO3 , muối cacbonat
HS: nêu đợc tính chất của các loại hợp chất nh yêu cầu
II Bài tập
BT 1 Viết pthh xảy ra khi
a Nung Ca(HCO3)2 đến khối lợng không đổi
b đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2
c Sục khí CO2 từ từ vào dd Ca(OH)2
d Sục khí CO2 từ từ vào dd NaOH
BT 2 Cho khí CO2 sục vào nớc vôi trong d thu đợc 10 gam kết tủa tính thể tích CO2 (đktc) đã bị hấpthụ
BT 3 Cho 5,6 lit CO2 hấp thụ vào 1 lit dd Ca(OH)2 thu đợc m gam kết tủa
Trang 14Tiết tự chọn số 13 Bài tập
A Mục tiêu
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức lí thuyết vào giải toán
Qua đó củng cố lại các kiến thức cần nắm vững
B Nội dung các bài tập
BT 1 Viết phhh xảy ra giữa
BT 3 Trình bày pp hoá học phân biệt các dung dịch riêng biệt sau
Na2CO3 , NaCl, HCl, NaOH
BT 4 Hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 có tỉ khối so với H2 bằng 27 % thể tích CO2 có trong hh là
HD áp dụng quy tắc đờng chéo
BT 5 Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, còn dung dịch của chất Y không làm đổi màu quỳ tím.Trộn lẫn dd 2chất lại với nhau thì xuất hiện kết tủa.X, Y lần lợt có thể là
A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2
C Na2CO3 và KNO3 D KOH và FeCl3 E B, D đúng
ĐS chọn B
BT 6 Khi đun nóng thì muối nào sau đây không bị nhiệt phân
A (NH4)2CO3 B Ca(HCO3)2 C Na2CO3 D NaHCO3
BT 7 Muối nào sau đây ta tốt trong nớc
BT 8 Trong dung dịch có chứa các ion Na+ HCO3- và CO32- Bằng những phh nào chứng tỏ đợc sự cómặt của các ion trên trong dung dịch
BT 9 Viết CTCT của các phân tử sau
CO, CO2 , CaC2 , C2H4
BT 10 Nung hh gồm 4,8 gam SiO2 và 57,6 gam Mg Hỗn hợp thu đợc cho tác dụng với dd HCl d thu đợc13,44 lit H2 (đktc).Xác định khối lợng Si thu đợc
SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO
Si + 2Mg →Mg2SiMgO + 2HCl → MgCl2 + H2OMg2Si + 4HCl →2MgCl2 + SiH4 ↑
GV Độ điện li là gì? Công thức tính Nêu mối quan hệ giữa độ điện li và khả năng điện li của chất điện li
HS Trả lời đợc các câu hỏi ôn tập do GV đặt ra
2 Hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ
GV nêu các VD về ptđli của một số chất điện li yếu(VD HClO, các nấc của H3PO4, NH3) và yêu cấu HS viếtbiểu thức tính hằng số phân li axit hoặc hằng số phân li bazơ
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Trang 15GV hỏi: Ka và Kb phụ thuộc yếu tố nào
BT 1 Viết biểu thức tính hằng số phân li axit hoặc hằng số phân li bazơ cho mỗi chất sau
HF, ClO- , NO2- , NH4+ , HCO3- , CH3COO
-BT 2 Dung dịch chứa mỗi chất sua có môi trờng gì?
Na2CO3 , KCl, Ba(NO3)2 , Cu(NO3)2 , NH4Cl
BT 3 Sắp xếp các dung dịch cùng nồng độ sau theo chiều tăng dần của pH
NaOH, NaNO3 , Na2CO3 , H2SO4
BT 4 Tính pH của các dung dịch sau
BT 5 Một dung dịch chứa 0,1 mol Fe2+ , 0,2 mol Al3+ x mol Cl- , y mol SO42- Cô cạn dung dịch thu
đ-ợc 46,9 gam chất rắn khan
- muối trung hoà tạo bởi (gốc) axít mạnh và ion kim loại của bazờ yếu
- muối trung hoà tạo bởi axít yếu và bazờ mạnh
- Muối trung hoà bởi axít yếu và bazờ mạnh
Ion nào sẽ thuỷ phân với nớc?
Ion của axíts yếu hoặc bazờ yếu?
Phản ứng thuỷ phân là phản ứng axít bazờ
- H2O đóng vai trò là axít, bazờ
BT 2: Viết phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng Ion khi cho d2 NaHCO3 lần lợt phản ứng với d2 HCl, d2KOH, d2 Ba(OH)2 d, d2 H2SO4 thiếu Trong mỗi phản ứng đó ion HNO3 - đóng vai trò là axít hay bazờ
Bài giải:
NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2 ↑
HCO3- + H+ → CO2 ↑ + H2O
2 NaHCO3 + 2 KOH → K2CO3 + Na2CO3 + 2 H2O
HCO3- + OH- → CO32- + H2O
NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH + H2O
HCO3- + OH- + Ba2- → BaCO3 + H2O
BT 3: cho a mol NO2 vào d2 chứa a mol NaOH sau phản ứng đợc d2 X Xác định giá trị pH của d2 X (lớn hơnhay nhỏ hơn )? gt?
Trang 16BT 4: ở 270C độ điẹn ly của d2 NH3 0,178 lít là 4,2 % Tính độ điẹn ly của d2 trộn 0,535 g NH4Clvào 1 lít d2trên.
Bài giải:
- Xét 1 lít d2 NH3: NNH3 =
17
17 , 0
= 10-2 = 0,01 (mol) ⇔0,01(M)NH3 + H2O NH4+ + OH-
01 , 0 ) 02 , 0 ( 2
BT 5 tính nồng độ lúc cân bằng của các ion H3O+ và CH3COO- trong d2 CH3COOH 0,1M và đọ điện ly
α của d2 đó Biết hăng số phân ly Ka của CH3COOH = 1,8.10-5
Bài giải:
CH3COOH + H2O CH3COO- + H2O+
p.ly α Co α Co α Co
(
2 2
10 8 ,
HD xét với 1 lit dung dịch
BT 8 Viết pthh xảy ra dụng phân tử và ion thu gọn khi cho dd NaHCO3 lần lợt td với các dd: HCl,KOH, Ba(OH)2 d, H2SO4 thiếu
Nêu vai trò của HCO3- trong mỗi p
BT 9 Cho 2 dd H2SO4 có pH lần lợt bằng 1 và 2 Thêm 100 ml dd KOH 0,1 M vào 100 ml mỗi dd trên.Tính CM của các chất trong dd thu đợc ở mỗi trờng hợp