1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 9?(2)giao an tu chon

48 231 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 7,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một HS lên bảng trình bày bài làm, HS cả lớp chú ý và nhận xét bài làm của bạn... khai phơng hay lũy thừa, nhân hay chia, HS dới lớp nhận xét bài làm của các bạn HS cả lớp làm bài vào vở

Trang 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bng

Hoạt động 1: Giới thiệu về chơng trình đại số lớp 9 và đặt vấn đề (5 )

GV giới thiệu qua về

HS cả lớp làm?1 vào

vở Hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình

HS nhận xét bài làm của bạn

HS nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học

HS chú ý cách tìm căn bậc hai số học của một

số không âm

HS nhắc lại chú ý trong SGK

HS làm? 2 vào vở sau

đó hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình

HS nhận xét bài làm của bạn và sửa sai (nếu có)

1 Căn bậc hai số học

?1/4 : Căn bậc hai của 9

là 3 và 3 Căn bậc hai của 4

9là

2

3và

2 3

− .Căn bậc hai của 0, 25 là 0, 5 và 0,5 Căn bậc hai của 2 là

Trang 2

khái niệm căn bậc hai

HS thực hiện làm?4Hai HS lên bảng làm bài

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

HS tìm hiểu ví dụ 3 trong SGK sau đó làm?5

HS cả lớp làm bài vào

vở Hai HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

2.So sánh các căn bậc hai số học

Định lý: Học SGK/5

Ví dụ 2: Xem SGK/5,6

?4/6 : a/ 16 > 15 nên

16 > 15 Vậy 4> 15b/ 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3

Ví dụ 3: Xem SGK/6

?5/6 a/ 1= 1 nên x > 1 có nghĩa là x > 1 Vì x ≥

0 nên x > 1 ⇔ >x 1 Vậy x > 1

b/ 3= 9 nên x< 3 có nghĩa là x < 9 Vì x

≥0 nên x < 9 ⇔ <x 9 Vậy 0≤ x < 9

Hoạt động 4: Hớng dẫn và dặn dò (5 )

Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5/6,7

Trang 3

Rèn kỹ năng giải bất phơng trình, tính toán trên lũy thừa.

Giáo dục tính cẩn thận khi ghi dấu căn, chịu khó, yêu thích môn học

B Ph ơng tiện dạy học:

GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài?3/8

HS: Học lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối của một số

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV:

- Nêu khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số

1 Căn thức bậc hai

?1 áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC

xác định

Hoạt động 3: Hằng đẳng thức A2 = A

Treo bảng phụ ghi sẵn HS đọc yêu cầu của 2 Hằng đẳng thức

Trang 4

đề bài?3, yêu cầu HS

2

a =a

HS đứng tại chỗ nhắc lại nội dung của định lý

Khi số ban đầu là một

số không âm

HS chú ý cách trình bày của ví dụ 2

HS tính tơng tự nh làm

ví dụ 2

Ta có: 2 1 >

HS làm câu b vào vở của mình

HS đứng tại chỗ nêu nội dung của chú ý trong SGK

HS làm câu b ví dụ 4 vào vở

Một HS lên bảng trình bày bài làm, HS cả lớp chú ý và nhận xét bài làm của bạn

Ví dụ 2: Tínha/ 12 2 =12 =12b/ ( 7) − 2 = − 7 =7

Ví dụ 3: Rút gọna/ ( 2 1) − 2 = 2 1 − = 2 1 − (vì 2 1 > )b/ (2 − 5) 2 =2 − 5 = 5 2 − (vì 5 2 >)

Chú ý: Xem SGK/10

Ví dụ 4 Rút gọn:

a/ (x 2) − 2 = − x 2 = x2 (vì x ≥ 2)b/ a 6 = (a ) 3 2 = a 3

Vì a <0 nên a3<0, do đó

= −

a a Vậy a 6 = − a 3 (với a <0)

Hoạt động 4: Hớng dẫn dặn dò: BT: 1413;14;15 (SGK)

Trang 5

Ngày soạn: 25/8/2008

Tiết 4 LUYệN TậP

A Mục tiêu:

HS đợc củng cố các kiến thức về căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A 2 = A

HS có kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

Giáo dục cho HS tính cẩn thận trong tính toán và trình bày

khai phơng hay lũy

thừa, nhân hay chia,

HS dới lớp nhận xét bài làm của các bạn

HS cả lớp làm bài vào

vở, mỗi dãy lớp làm 1 câu

Mỗ dãy một HS lên bảng trình bày bài làm

⇔ x = 8

⇔x1 =8 và x2= 8c/ 4x 2 = 6 ⇔ (2x)2 =6

⇔ 2x = 6

⇔x1 =3 và x2= 3d/ 9x 2 = 12

⇔ (3x) 2 = 12

⇔ 3x = 12

⇔x1=4và x2=44Bài 11/11

a/ 16 25 + 196 : 49

=4.5+14:7

=20+2=22d/ 3 4 2 + 2 = 9 16 +

= 25 = 5Bài 12/11c/ Căn thức 1

≥0 mà x2 ≥0 nên 1+x2 ≥0

Trang 6

HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của GV sau đó hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình.

HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn

HS làm bài 14 vào vở của mình

A2–B2=(A–B)(A+B)(A–B)2=A2 2AB+B2

với ∀x∈RBài 13/11a/ 2 a 2 − 5a=2 a 5a −

= 2a5a (vì a <0)

= 7a

2 ) 2 2 (3a + 3a

=3a2 + 3a2 =6a2 (vì 3a2 ≥

0)Bài 14/11a/ x2 3 = x2 ( 3) 2

=(x − 3)(x + 3)d/ x2 2 5x+5

HS trình bày chỗ sai trong phép chứng minh đó

Trang 7

Ngày soạn: 27/8/2008

Tiết 5 : LIÊN Hệ GIữA PHéP NHÂN Và PHéP KHAI PHƯƠNG Mục tiêu

- HS nắm đợc quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn thức bậc hai

- Rèn kỹ năng phân tích, biến đổi và áp dụng lý thuyết vào bài tập hợp

GV yêu cầu HS khái

quát kết quả về liên hệ

Ta phải chứng minh

a b xác định, không

âm và ( a b)2=a.b

Hoạt động 2: áp dụng kiên thức (30)

GV giới thiệu quy tắc

khai phơng một tích

và cho HS nhắc lại nội

dung của quy tắc

Hai HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp nhận xét và

bổ sung

2 áp dụng

a/ Quy tắc khai phơng một tích: Học SGK/13

Ví dụ 1: Xem SGK/13

?2/13a/ 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225

=

=0,4.0,8.15 =4,8b/ 250.360 25.36.100

=

= 25 36 100

=5.6.10

Trang 8

GV nhận xét và sửa

sai

GV giới thiệu quy tắc

nhân các căn thức bậc

hai và cho HS nhắc lại

nội dung của quy tắc

Hai HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp nhận xét và

bổ sung

HS quan sát GV thực hiện

HS làm? 4 theo cá nhân vào vở

Hai HS lên bảng làm bài

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

=300 b/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai: Học SGK/13

Ví dụ 2: Xem SGK/13

?3/14a/ 3 75 3.75

= 225

b/ 20 72 4,9 20.72.4,9

=

= 4 36 49

=2.6.7

=84Chú ý: Xem SGK/14

Ví dụ 3/14: Xem SGK/14

?4/14a/ 3a 12a 3 3

3a 12a

=

4 36a

=

2 2 (6a )

=

2 6a

=

2 6a

hai quy tắc đã học HS nhắc lại hai quy tắc đã học

Hoạt động 4: Hớng dẫn dặn dò (3 )’Bài tập về nhà: 17, 18, 19, 20, 21, 22 /14,15 SGK

Hớng dẫn: Bài 17 c

Bài 18 làm tơng tự nh?3 Bài 19, 20 chú ý đến điều kiện xác định

Trang 9

Ngày soạn: 28/8/2008

Tiết 6 : LUYệN TậP Mục tiêu

- HS đợc củng cố định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng

- Rèn kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn thức bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn

HS rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đã cho Một HS lên bảng rút gọn biểu thức, một HS thay giá

trị và tính toán

Bài 22/15a/ 13 12 2 − 2 (13 12)(13 12)

25 5

b/ 17 8 2 − 2 (17 8)(17 8)

9.25

9 25 3.5 15

=

=

Bài 24/15a/ 4(1 6x 9x ) + + 2 2

=2(13 2)2

=2(16 2+18)

=3812 2Bài 25/16a/ 16x 8 =

Trang 10

Hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy bµi lµm cña m×nh

HS quan s¸t so s¸nh víi bµi lµm cña m×nh

vµ nªu nhËn xÐt vÒ bµi lµm cña b¹n

HS lµm bµi 26 vµo vë Mét HS lªn b¶ng lµm c©u a b»ng c¸ch tÝnh gi¸ trÞ trùc tiÕp

Mét HS lªn b¶ng chøng minh c©u b theo gîi ý trªn

¬ng tr×nh lµ S={22; 4}Bµi 26/16

Do a>0; b>0 nªn a>0;

b>0; a b + >0Suy ra: a b + < a + b

Bµi 24 b / lµm t¬ng tù nh c©u a

Trang 11

GV yêu cầu HS khái

quát kết quả về liên

Ta phải chứng minh a

b xác định, không

âm và 2ab

25=Vậy 16

Hoạt động 2: áp dụng kiên thức (30)

GV giới thiệu quy tắc

Hai HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp nhận xét và

bổ sung

2 áp dụng

a/ Quy tắc khai phơng một thơng: Học SGK/13

Ví dụ 1: Xem SGK/13

?2/13a/ 225 225 15

b/ Quy tắc chia hai căn

Trang 12

GV nhận xét và sửa

sai

GV giới thiệu quy tắc

chia hai căn bậc hai

Hai HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp nhận xét và

bổ sung

HS quan sát GV thực hiện

HS làm? 4 theo cá

nhân vào vở

Hai HS lên bảng làm bài

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

50 = 25

2 2 ab 2 (ab )

=

b/ 2ab2 2ab2

162 = 162 (với a ≥0)

=

Hoạt động 3: Củng cố (2 )’Yêu cầu HS nhắc lại

hai quy tắc đã học

Cần chú ý ta có thể áp

dụng hai quy tắc đó

sao cho tính toán

nhanh và chính xác

HS nhắc lại hai quy tắc

đã học

Hoạt động 4: Hớng dẫn dặn dò (3 )’Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31,32/18,19 SGK

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn

HS đớng tại chỗ trình bày câu b

HS làm bài 32/19 (a,c), mỗi dãy làm một câu

Sau đó hai HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 31/19a/ Ta có: 25 16 − = 9=3

25 − 16 5 4 1 = − =

Vậy 25 16 − > 25 − 16b/ Ta có:

a b − + b > a b b − +

Hay a b − + b > aSuy ra: a b − > a − bBài 32/19

9 100

25 16

Bài 33/19a/ 2x − 50 0 =

2 x 2.5

x 5

Trang 14

HS nhận xét bài làm của bạn

HS làm bài vào vở theo cá nhân, mỗi dãy làm một câu sau

đó đại diện hai dãy lên bảng tình bày bài làm của dãy mình

Các HS còn lại nhận xét và bổ sung bài làm cho bạn

ab a 0;b 0

a b < ≠2

3

ab ab

= Do a<0 nên

ab = − ab

Từ đó ta có: 2

3

ab

ab = −c/ Với a ≥ − 1,5và b <0

2 2

9 12a 4a b

2 2

Trang 15

Tiết 9 : BảNG CĂN BậC HAI Mục tiêu

- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, củng cố tính chất của phép khai phơng

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tra bảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

cứu cấu tạo của bảng

trong 5 phút rồi yêu

cầu HS sơ qua về cấu

h-HS tra bảng để tìm căn bậc hai của 2,34;

5,67

HS tra bảng theo ớng dẫn của GV

h-HS tra bảng để tìm căn bậc hai của 40,89; 52,93

HS tra bảng để tìm căn bậc hai của 9,11;

39,82

2 Cách dùng bảng a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ 1: Tìm 1,68 1,68 ≈1,296

Ví dụ 2: Tìm 39,18

Ta có: 39,1 ≈6,253Cột hiệu chính là 6 nên39,18 ≈6,253+0,006 =6,259

?1/21a/ 9,11 ≈3,018b/ 39,82 ≈6,311

Hoạt động 3: Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 và số không âm nhỏ

hơn 1

Bảng IV chỉ cho phép

Trang 16

HS sử dụng kết quả

của? 1 để là ?2 a

Một HS lên bảng làm câu b

HS làm bài và tra bảng dới sự hớng dẫn của GV

HS đọc chú ý trong SGK/22

x là căn bậc hai của 0,3982

HS tra bảng tìm căn bậc hai của 0,3982

b/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

Ví dụ 3: Tìm 1680

Ta có: 1680=16,8.100

1680 = 16,8 100

10 16,8

= Tra bảng ta có: 16,8 ≈4,099

Vậy 1680 ≈10.4,099=40,99

?2/22a/ 911= 9,11 100

≈3,018.10=30,18b/ 988= 9,88 100

≈3,143.10=31,43

c/ Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1

?3/22

x2=0, 3982

⇒x1= 0,3982;x2= 0,3982Tra bảng ta có:

Trang 17

Tiết 10 : BIếN ĐổI ĐƠN GIảN BIểU THứC CHứA CĂN

THứC BậC HAI Mục tiêu

- HS nắm đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài và đa thừa số vào trong dấu căn

- Có kỹ năng đa các thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Giáo dục tính chính xác, trình bày rõ ràng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

đứng tại chỗ trả lời

HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn

HS đứng tại chỗ trả

lời, tính toán

HS đa các thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

HS làm bài? 2 vào vở của mình, hai HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

HS đọc phần tổng quát trong SGK/25

HS quan sát GV hớng dẫn sau đó làm? 3 vào vở của mình Hai

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

?1/24 Với a ≥0 b≥0 ta có:

a b = a b

a b a b =

=

Ví dụ 1: a/ 3 5 2 = 3 5b/ 20 = 2 5 2 5 2 =

2a b 7 2a b 7

Trang 18

đa thừa số vào trong

dấu căn Giới thiệu

phép đa thừa số vào

trong (hoặc ra ngoài)

HS đứng tại chỗ trả

lời các câu hỏi của GV

HS làm? 4 vào vở của mình, bốn HS lên bảng làm bài

HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn

2

A B = − A B

Ví dụ 4

?4/26a/ 3 5 = 3 5 2 = 45b/ 1,2 5 = 1,2 5 2 = 5,2c/ ab a 4 = (ab ) a 4 2 = a b 3 8d/ − 2ab 5a 2 = − 20a b 3 4

Ví dụ 5: Tự nghiên cứu SGK/26

Hoạt động 3: Hớng dẫn dặn dò

Bài tập về nhà: 43,44,45,46,47/27 SGK 56,57,58,59/11,12 SBT

_ Hớng dẫn: áp dụng các phép đa thừa số ra ngoài (hoặc vào trong) dấu căn để rút gọn các biểu thức

– Bài 43 tơng tự nh bài?2 (đa thừa số ra ngoài dấu căn)

– Bài 44, 46, 47 tơng tự nh bài? 4 cần chú ý đến điều kiện của các chữ

Ngày soạn 21/9/2008

Trang 19

Tiết 1 1 : LUYệN TậP Mục tiêu

HS đợc củng cố kiến thức về hai phép biến đổi: Đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn

Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập cụ thể

Giáo dục tính chính xác, trình bày rõ ràng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu yêu cầu kiểm tra

Viết công thức tổng

quát của hai phép

biến đổi: Đ a thừa số

ra ngoài và vào trong

dấu căn

Nhận xét và ghi điểm

Một HS lên bảng trả

lờiCông thức tổng quát SGK/25, 26

đổi đã học đa thừa số

ra ngoài hoặc vào

trong dấu căn

Gọi bốn HS lên bảng

HS cả lớp làm bài vào

vở sau đó bốn HS lần lợt lên bảng trình bày bài làm của mình

HS nhận xét bài làm của bạn

HS cả lớp làm bài vào

vở của mình theo ớng dẫn của GV

h-Bốn HS lên bảng làm bài

Bài 1: Đ a thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu că na/ 7x 2 (với x >0)

=x 7b/ 48y 4 =4 3y2

c/ x 5 (x≥0)

= 5x 2d/ x 13 (x<0)

= – 13x 2Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau

a/ 75 + 48 − 300

= 5 3 2 + 4 3 2 − 10 3 2

=5 3+4 310 3= – 3b/ 98− 72 0,5 8 +

= 7 2 2 − 6 2 + 0,5 2 2 2

=7 266 2+0,5.2 2

=2 2c/ 9a 16a 49a − + (vớia≥0)

= 3 a 2 − 4 a 2 + 7 a 2

=3 a44 a+7 a

=6 a

Trang 20

HS làm bài tập sau vào vở của mình

Ta có thể biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái

Đối với bài tập này ta biến đổi vế trái thành

vế phải vì vế trái là một biểu thức phức tạp còn vế phải là một biểu thức đơn giản

HS đứng tại chỗ trả

lời

HS làm bài tập vào vở của mình

Ta sử dụng các phép biến đổi để đa về dạng ax =b

Ba HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở cảu mình

HS nhận xét bài làm của bạn

d/ 16b 2 40b 3 90b + −

(với b ≥0)16b 2 40b 3 90b + −

= 4 b 2 2 10b 3 3 10b 2 + 2 − 2

=4 b+4 10b99 10b

=4 b55 10bBài 3/ Chứng minh:

(x y y x x y)( )

x y xy

= −

Với x >0; y>0VT=(x y y x)( x y)

a/ 25x=35

⇔25x=352

⇔25x=1225

⇔x=49b/ 4x ≤16

⇔0≤4x≤162

⇔0≤4x≤256

⇔0≤x≤64c/3 x=12

Trang 21

Ngày soạn 24/9/2008

BậC HAI (t) Mục tiêu

- HS nắm đợc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu có kỹ năng phối hợp và sử dụng các phpé biến đổi trên

- Giáo dục tính chính xác, trình bày rõ ràng

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Giới thiệu phép biến

đổi khử mẫu của biểu

HS trả lời các câu hỏi

để biến đổi đối với các biểu thức cụ thể

HS quan sát để đa ra công thức tổng quát

HS cả lớp làm bài vào

vở, sau đó ba HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1:

a/ 2 2.3 2.32 6

3 = 3.3 = 3 = 3b/ 5a 5a.7b 35ab27b = 7b.7b = (7b)35ab

2 2

5 = 5.5 = 5 = 5b/ 3 3.1252 15

125 = 125 = 25c/ 33 3.2a4 6a2

2a = 4a = 2a(a>0)

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu

Giới thiệu phép biến

HS trả lời các câu hỏi

để biến đổi đối với các biểu thức cụ thể

Trang 22

Giới thiệu về hai biểu

HS cả lớp làm bài vào

vở, sau đó sáu HS lần lợt lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

= + 2a 2a(1 a)

Trang 23

Ngày soạn 28/9/2008

Tiết 13: LUYệN TậP Mục tiêu

- HS đợc củng cố kiến thức về các phép biến đổi: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Rèn kỹ năng biến đổi biểu thức bằng cách sử dụng các phép biến đổi

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu yêu cầu kiểm tra

HS nhận xét bài làm của bạn

HS chú ý lên bảng

HS cả lớp làm bài vào vở

Hai HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 53/30a/ 18( 2 − 3) 2

=3( 3 − 2 2 )d/ C1: a ab

a b

+ +

= a( a b) a

+ +

Trang 24

Cho HS làm bài 55 (a)

Biến đổi bằng cách đa

các thừa số vào trong

Một HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

HS cả lớp làm bài vào

vở theo hớng dẫn của GV

Hai HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

( 1) a

=(ab b a ( a 1) + ) + +

= ab( a 1 ( a 1) + + ) +

=( ab 1)( a 1 + + )Bài 56/30

a/ 3 5= 45; 2 6= 24

4 2= 32

Do 24<29<32<45 nên

2 6< 29<4 2<3 5b/ 6 2= 72 3 7= 63

Bài tập về nhà: 53(b,c) 54, 55b, 57/30 SGK

Đọc trớc bài Rút gọn biểu thức cha căn thức bậc hai”

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng IV chỉ cho phép - toan 9?(2)giao an tu chon
ng IV chỉ cho phép (Trang 15)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số - toan 9?(2)giao an tu chon
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số (Trang 35)
1. Đồ thị của hàm số y - toan 9?(2)giao an tu chon
1. Đồ thị của hàm số y (Trang 41)
Đồ thị của hàm số đó Nếu b =0 thì đồ thị hàm  số y =ax vẽ nh thế nào? - toan 9?(2)giao an tu chon
th ị của hàm số đó Nếu b =0 thì đồ thị hàm số y =ax vẽ nh thế nào? (Trang 42)
GV: Thớc thẳng, bảng phụ ghi bài giải?1, bảng phụ vẽ minh họa? 2giáo á  n, SGK, SGV. - toan 9?(2)giao an tu chon
h ớc thẳng, bảng phụ ghi bài giải?1, bảng phụ vẽ minh họa? 2giáo á n, SGK, SGV (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w