Một HS lên bảng trình bày bài làm, HS cả lớp chú ý và nhận xét bài làm của bạn... khai phơng hay lũy thừa, nhân hay chia, HS dới lớp nhận xét bài làm của các bạn HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 1Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bng
Hoạt động 1: Giới thiệu về chơng trình đại số lớp 9 và đặt vấn đề (5 )’
GV giới thiệu qua về
HS cả lớp làm?1 vào
vở Hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình
HS nhận xét bài làm của bạn
HS nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học
HS chú ý cách tìm căn bậc hai số học của một
số không âm
HS nhắc lại chú ý trong SGK
HS làm? 2 vào vở sau
đó hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình
HS nhận xét bài làm của bạn và sửa sai (nếu có)
1 Căn bậc hai số học
?1/4 : Căn bậc hai của 9
là 3 và 3 Căn bậc hai của 4
9là
2
3và
2 3
− .Căn bậc hai của 0, 25 là 0, 5 và 0,5 Căn bậc hai của 2 là
Trang 2khái niệm căn bậc hai
HS thực hiện làm?4Hai HS lên bảng làm bài
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
HS tìm hiểu ví dụ 3 trong SGK sau đó làm?5
HS cả lớp làm bài vào
vở Hai HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
2.So sánh các căn bậc hai số học
Định lý: Học SGK/5
Ví dụ 2: Xem SGK/5,6
?4/6 : a/ 16 > 15 nên
16 > 15 Vậy 4> 15b/ 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
Ví dụ 3: Xem SGK/6
?5/6 a/ 1= 1 nên x > 1 có nghĩa là x > 1 Vì x ≥
0 nên x > 1 ⇔ >x 1 Vậy x > 1
b/ 3= 9 nên x< 3 có nghĩa là x < 9 Vì x
≥0 nên x < 9 ⇔ <x 9 Vậy 0≤ x < 9
Hoạt động 4: Hớng dẫn và dặn dò (5 )’
Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5/6,7
Trang 3
Rèn kỹ năng giải bất phơng trình, tính toán trên lũy thừa.
Giáo dục tính cẩn thận khi ghi dấu căn, chịu khó, yêu thích môn học
B Ph ơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài?3/8
HS: Học lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối của một số
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV:
- Nêu khái niệm giá trị
tuyệt đối của một số
1 Căn thức bậc hai
?1 áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC
xác định
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức A2 = A
Treo bảng phụ ghi sẵn HS đọc yêu cầu của 2 Hằng đẳng thức
Trang 4đề bài?3, yêu cầu HS
2
a =a
HS đứng tại chỗ nhắc lại nội dung của định lý
Khi số ban đầu là một
số không âm
HS chú ý cách trình bày của ví dụ 2
HS tính tơng tự nh làm
ví dụ 2
Ta có: 2 1 >
HS làm câu b vào vở của mình
HS đứng tại chỗ nêu nội dung của chú ý trong SGK
HS làm câu b ví dụ 4 vào vở
Một HS lên bảng trình bày bài làm, HS cả lớp chú ý và nhận xét bài làm của bạn
Ví dụ 2: Tínha/ 12 2 =12 =12b/ ( 7) − 2 = − 7 =7
Ví dụ 3: Rút gọna/ ( 2 1) − 2 = 2 1 − = 2 1 − (vì 2 1 > )b/ (2 − 5) 2 =2 − 5 = 5 2 − (vì 5 2 >)
Chú ý: Xem SGK/10
Ví dụ 4 Rút gọn:
a/ (x 2) − 2 = − x 2 = x2 (vì x ≥ 2)b/ a 6 = (a ) 3 2 = a 3
Vì a <0 nên a3<0, do đó
= −
a a Vậy a 6 = − a 3 (với a <0)
Hoạt động 4: Hớng dẫn dặn dò: BT: 1413;14;15 (SGK)
Trang 5
Ngày soạn: 25/8/2008
Tiết 4 LUYệN TậP
A Mục tiêu:
HS đợc củng cố các kiến thức về căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A 2 = A
HS có kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập
Giáo dục cho HS tính cẩn thận trong tính toán và trình bày
khai phơng hay lũy
thừa, nhân hay chia,
HS dới lớp nhận xét bài làm của các bạn
HS cả lớp làm bài vào
vở, mỗi dãy lớp làm 1 câu
Mỗ dãy một HS lên bảng trình bày bài làm
⇔ x = 8
⇔x1 =8 và x2= 8c/ 4x 2 = 6 ⇔ (2x)2 =6
⇔ 2x = 6
⇔x1 =3 và x2= 3d/ 9x 2 = 12
⇔ (3x) 2 = 12
⇔ 3x = 12
⇔x1=4và x2=44Bài 11/11
a/ 16 25 + 196 : 49
=4.5+14:7
=20+2=22d/ 3 4 2 + 2 = 9 16 +
= 25 = 5Bài 12/11c/ Căn thức 1
≥0 mà x2 ≥0 nên 1+x2 ≥0
Trang 6HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của GV sau đó hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình.
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
HS làm bài 14 vào vở của mình
A2–B2=(A–B)(A+B)(A–B)2=A2 2AB+B2
với ∀x∈RBài 13/11a/ 2 a 2 − 5a=2 a 5a −
= 2a5a (vì a <0)
= 7a
2 ) 2 2 (3a + 3a
=3a2 + 3a2 =6a2 (vì 3a2 ≥
0)Bài 14/11a/ x2 3 = x2 ( 3) 2
=(x − 3)(x + 3)d/ x2 2 5x+5
HS trình bày chỗ sai trong phép chứng minh đó
Trang 7Ngày soạn: 27/8/2008
Tiết 5 : LIÊN Hệ GIữA PHéP NHÂN Và PHéP KHAI PHƯƠNG Mục tiêu
- HS nắm đợc quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn thức bậc hai
- Rèn kỹ năng phân tích, biến đổi và áp dụng lý thuyết vào bài tập hợp
GV yêu cầu HS khái
quát kết quả về liên hệ
Ta phải chứng minh
a b xác định, không
âm và ( a b)2=a.b
Hoạt động 2: áp dụng kiên thức (30)
GV giới thiệu quy tắc
khai phơng một tích
và cho HS nhắc lại nội
dung của quy tắc
Hai HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp nhận xét và
bổ sung
2 áp dụng
a/ Quy tắc khai phơng một tích: Học SGK/13
Ví dụ 1: Xem SGK/13
?2/13a/ 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225
=
=0,4.0,8.15 =4,8b/ 250.360 25.36.100
=
= 25 36 100
=5.6.10
Trang 8GV nhận xét và sửa
sai
GV giới thiệu quy tắc
nhân các căn thức bậc
hai và cho HS nhắc lại
nội dung của quy tắc
Hai HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp nhận xét và
bổ sung
HS quan sát GV thực hiện
HS làm? 4 theo cá nhân vào vở
Hai HS lên bảng làm bài
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
=300 b/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai: Học SGK/13
Ví dụ 2: Xem SGK/13
?3/14a/ 3 75 3.75
= 225
b/ 20 72 4,9 20.72.4,9
=
= 4 36 49
=2.6.7
=84Chú ý: Xem SGK/14
Ví dụ 3/14: Xem SGK/14
?4/14a/ 3a 12a 3 3
3a 12a
=
4 36a
=
2 2 (6a )
=
2 6a
=
2 6a
hai quy tắc đã học HS nhắc lại hai quy tắc đã học
Hoạt động 4: Hớng dẫn dặn dò (3 )’Bài tập về nhà: 17, 18, 19, 20, 21, 22 /14,15 SGK
Hớng dẫn: Bài 17 c
Bài 18 làm tơng tự nh?3 Bài 19, 20 chú ý đến điều kiện xác định
Trang 9
Ngày soạn: 28/8/2008
Tiết 6 : LUYệN TậP Mục tiêu
- HS đợc củng cố định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
ph-ơng
- Rèn kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn thức bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
HS rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đã cho Một HS lên bảng rút gọn biểu thức, một HS thay giá
trị và tính toán
Bài 22/15a/ 13 12 2 − 2 (13 12)(13 12)
25 5
b/ 17 8 2 − 2 (17 8)(17 8)
9.25
9 25 3.5 15
=
=
Bài 24/15a/ 4(1 6x 9x ) + + 2 2
=2(13 2)2
=2(16 2+18)
=3812 2Bài 25/16a/ 16x 8 =
Trang 10Hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy bµi lµm cña m×nh
HS quan s¸t so s¸nh víi bµi lµm cña m×nh
vµ nªu nhËn xÐt vÒ bµi lµm cña b¹n
HS lµm bµi 26 vµo vë Mét HS lªn b¶ng lµm c©u a b»ng c¸ch tÝnh gi¸ trÞ trùc tiÕp
Mét HS lªn b¶ng chøng minh c©u b theo gîi ý trªn
¬ng tr×nh lµ S={22; 4}Bµi 26/16
Do a>0; b>0 nªn a>0;
b>0; a b + >0Suy ra: a b + < a + b
Bµi 24 b / lµm t¬ng tù nh c©u a
Trang 11
GV yêu cầu HS khái
quát kết quả về liên
Ta phải chứng minh a
b xác định, không
âm và 2ab
25=Vậy 16
Hoạt động 2: áp dụng kiên thức (30)
GV giới thiệu quy tắc
Hai HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp nhận xét và
bổ sung
2 áp dụng
a/ Quy tắc khai phơng một thơng: Học SGK/13
Ví dụ 1: Xem SGK/13
?2/13a/ 225 225 15
b/ Quy tắc chia hai căn
Trang 12GV nhận xét và sửa
sai
GV giới thiệu quy tắc
chia hai căn bậc hai
Hai HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp nhận xét và
bổ sung
HS quan sát GV thực hiện
HS làm? 4 theo cá
nhân vào vở
Hai HS lên bảng làm bài
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
50 = 25
2 2 ab 2 (ab )
=
b/ 2ab2 2ab2
162 = 162 (với a ≥0)
=
Hoạt động 3: Củng cố (2 )’Yêu cầu HS nhắc lại
hai quy tắc đã học
Cần chú ý ta có thể áp
dụng hai quy tắc đó
sao cho tính toán
nhanh và chính xác
HS nhắc lại hai quy tắc
đã học
Hoạt động 4: Hớng dẫn dặn dò (3 )’Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31,32/18,19 SGK
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
HS đớng tại chỗ trình bày câu b
HS làm bài 32/19 (a,c), mỗi dãy làm một câu
Sau đó hai HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 31/19a/ Ta có: 25 16 − = 9=3
25 − 16 5 4 1 = − =
Vậy 25 16 − > 25 − 16b/ Ta có:
a b − + b > a b b − +
Hay a b − + b > aSuy ra: a b − > a − bBài 32/19
9 100
25 16
Bài 33/19a/ 2x − 50 0 =
2 x 2.5
x 5
Trang 14HS nhận xét bài làm của bạn
HS làm bài vào vở theo cá nhân, mỗi dãy làm một câu sau
đó đại diện hai dãy lên bảng tình bày bài làm của dãy mình
Các HS còn lại nhận xét và bổ sung bài làm cho bạn
ab a 0;b 0
a b < ≠2
3
ab ab
= Do a<0 nên
ab = − ab
Từ đó ta có: 2
3
ab
ab = −c/ Với a ≥ − 1,5và b <0
2 2
9 12a 4a b
2 2
Trang 15Tiết 9 : BảNG CĂN BậC HAI Mục tiêu
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, củng cố tính chất của phép khai phơng
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tra bảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng
cứu cấu tạo của bảng
trong 5 phút rồi yêu
cầu HS sơ qua về cấu
h-HS tra bảng để tìm căn bậc hai của 2,34;
5,67
HS tra bảng theo ớng dẫn của GV
h-HS tra bảng để tìm căn bậc hai của 40,89; 52,93
HS tra bảng để tìm căn bậc hai của 9,11;
39,82
2 Cách dùng bảng a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ 1: Tìm 1,68 1,68 ≈1,296
Ví dụ 2: Tìm 39,18
Ta có: 39,1 ≈6,253Cột hiệu chính là 6 nên39,18 ≈6,253+0,006 =6,259
?1/21a/ 9,11 ≈3,018b/ 39,82 ≈6,311
Hoạt động 3: Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 và số không âm nhỏ
hơn 1
Bảng IV chỉ cho phép
Trang 16HS sử dụng kết quả
của? 1 để là ?2 a
Một HS lên bảng làm câu b
HS làm bài và tra bảng dới sự hớng dẫn của GV
HS đọc chú ý trong SGK/22
x là căn bậc hai của 0,3982
HS tra bảng tìm căn bậc hai của 0,3982
b/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3: Tìm 1680
Ta có: 1680=16,8.100
1680 = 16,8 100
10 16,8
= Tra bảng ta có: 16,8 ≈4,099
Vậy 1680 ≈10.4,099=40,99
?2/22a/ 911= 9,11 100
≈3,018.10=30,18b/ 988= 9,88 100
≈3,143.10=31,43
c/ Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1
?3/22
x2=0, 3982
⇒x1= 0,3982;x2= 0,3982Tra bảng ta có:
Trang 17Tiết 10 : BIếN ĐổI ĐƠN GIảN BIểU THứC CHứA CĂN
THứC BậC HAI Mục tiêu
- HS nắm đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài và đa thừa số vào trong dấu căn
- Có kỹ năng đa các thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Giáo dục tính chính xác, trình bày rõ ràng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
đứng tại chỗ trả lời
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
HS đứng tại chỗ trả
lời, tính toán
HS đa các thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
HS làm bài? 2 vào vở của mình, hai HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc phần tổng quát trong SGK/25
HS quan sát GV hớng dẫn sau đó làm? 3 vào vở của mình Hai
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1/24 Với a ≥0 b≥0 ta có:
a b = a b
a b a b =
=
Ví dụ 1: a/ 3 5 2 = 3 5b/ 20 = 2 5 2 5 2 =
2a b 7 2a b 7
Trang 18đa thừa số vào trong
dấu căn Giới thiệu
phép đa thừa số vào
trong (hoặc ra ngoài)
HS đứng tại chỗ trả
lời các câu hỏi của GV
HS làm? 4 vào vở của mình, bốn HS lên bảng làm bài
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
2
A B = − A B
Ví dụ 4
?4/26a/ 3 5 = 3 5 2 = 45b/ 1,2 5 = 1,2 5 2 = 5,2c/ ab a 4 = (ab ) a 4 2 = a b 3 8d/ − 2ab 5a 2 = − 20a b 3 4
Ví dụ 5: Tự nghiên cứu SGK/26
Hoạt động 3: Hớng dẫn dặn dò
Bài tập về nhà: 43,44,45,46,47/27 SGK 56,57,58,59/11,12 SBT
_ Hớng dẫn: áp dụng các phép đa thừa số ra ngoài (hoặc vào trong) dấu căn để rút gọn các biểu thức
– Bài 43 tơng tự nh bài?2 (đa thừa số ra ngoài dấu căn)
– Bài 44, 46, 47 tơng tự nh bài? 4 cần chú ý đến điều kiện của các chữ
Ngày soạn 21/9/2008
Trang 19Tiết 1 1 : LUYệN TậP Mục tiêu
HS đợc củng cố kiến thức về hai phép biến đổi: Đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn
Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập cụ thể
Giáo dục tính chính xác, trình bày rõ ràng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu yêu cầu kiểm tra
Viết công thức tổng
quát của hai phép
biến đổi: Đ a thừa số
ra ngoài và vào trong
dấu căn
Nhận xét và ghi điểm
Một HS lên bảng trả
lờiCông thức tổng quát SGK/25, 26
đổi đã học đa thừa số
ra ngoài hoặc vào
trong dấu căn
Gọi bốn HS lên bảng
HS cả lớp làm bài vào
vở sau đó bốn HS lần lợt lên bảng trình bày bài làm của mình
HS nhận xét bài làm của bạn
HS cả lớp làm bài vào
vở của mình theo ớng dẫn của GV
h-Bốn HS lên bảng làm bài
Bài 1: Đ a thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu că na/ 7x 2 (với x >0)
=x 7b/ 48y 4 =4 3y2
c/ x 5 (x≥0)
= 5x 2d/ x 13 (x<0)
= – 13x 2Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
a/ 75 + 48 − 300
= 5 3 2 + 4 3 2 − 10 3 2
=5 3+4 310 3= – 3b/ 98− 72 0,5 8 +
= 7 2 2 − 6 2 + 0,5 2 2 2
=7 266 2+0,5.2 2
=2 2c/ 9a 16a 49a − + (vớia≥0)
= 3 a 2 − 4 a 2 + 7 a 2
=3 a44 a+7 a
=6 a
Trang 20HS làm bài tập sau vào vở của mình
Ta có thể biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái
Đối với bài tập này ta biến đổi vế trái thành
vế phải vì vế trái là một biểu thức phức tạp còn vế phải là một biểu thức đơn giản
HS đứng tại chỗ trả
lời
HS làm bài tập vào vở của mình
Ta sử dụng các phép biến đổi để đa về dạng ax =b
Ba HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở cảu mình
HS nhận xét bài làm của bạn
d/ 16b 2 40b 3 90b + −
(với b ≥0)16b 2 40b 3 90b + −
= 4 b 2 2 10b 3 3 10b 2 + 2 − 2
=4 b+4 10b99 10b
=4 b55 10bBài 3/ Chứng minh:
(x y y x x y)( )
x y xy
= −
Với x >0; y>0VT=(x y y x)( x y)
a/ 25x=35
⇔25x=352
⇔25x=1225
⇔x=49b/ 4x ≤16
⇔0≤4x≤162
⇔0≤4x≤256
⇔0≤x≤64c/3 x=12
Trang 21Ngày soạn 24/9/2008
BậC HAI (t) Mục tiêu
- HS nắm đợc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu có kỹ năng phối hợp và sử dụng các phpé biến đổi trên
- Giáo dục tính chính xác, trình bày rõ ràng
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Giới thiệu phép biến
đổi khử mẫu của biểu
HS trả lời các câu hỏi
để biến đổi đối với các biểu thức cụ thể
HS quan sát để đa ra công thức tổng quát
HS cả lớp làm bài vào
vở, sau đó ba HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1:
a/ 2 2.3 2.32 6
3 = 3.3 = 3 = 3b/ 5a 5a.7b 35ab27b = 7b.7b = (7b)35ab
2 2
5 = 5.5 = 5 = 5b/ 3 3.1252 15
125 = 125 = 25c/ 33 3.2a4 6a2
2a = 4a = 2a(a>0)
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
Giới thiệu phép biến
HS trả lời các câu hỏi
để biến đổi đối với các biểu thức cụ thể
Trang 22Giới thiệu về hai biểu
HS cả lớp làm bài vào
vở, sau đó sáu HS lần lợt lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
= + 2a 2a(1 a)
Trang 23Ngày soạn 28/9/2008
Tiết 13: LUYệN TậP Mục tiêu
- HS đợc củng cố kiến thức về các phép biến đổi: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Rèn kỹ năng biến đổi biểu thức bằng cách sử dụng các phép biến đổi
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu yêu cầu kiểm tra
HS nhận xét bài làm của bạn
HS chú ý lên bảng
HS cả lớp làm bài vào vở
Hai HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 53/30a/ 18( 2 − 3) 2
=3( 3 − 2 2 )d/ C1: a ab
a b
+ +
= a( a b) a
+ +
Trang 24Cho HS làm bài 55 (a)
Biến đổi bằng cách đa
các thừa số vào trong
Một HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
HS cả lớp làm bài vào
vở theo hớng dẫn của GV
Hai HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
( 1) a
=(ab b a ( a 1) + ) + +
= ab( a 1 ( a 1) + + ) +
=( ab 1)( a 1 + + )Bài 56/30
a/ 3 5= 45; 2 6= 24
4 2= 32
Do 24<29<32<45 nên
2 6< 29<4 2<3 5b/ 6 2= 72 3 7= 63
Bài tập về nhà: 53(b,c) 54, 55b, 57/30 SGK
Đọc trớc bài Rút gọn biểu thức cha căn thức bậc hai”