1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 3 TUAN 35 CKT KN

29 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 459,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.. - Tóm tắt bài toán và gọi học sinh lên bảng - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.. - Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.. *Bài tập 2/76: Viết một t

Trang 1

2 Đạo đức 35 Thực hành kỹ năng cuối HKII

3 Toán 171 Ôn tập về giải toán TT

4 Tập đọc 145 Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

KC 35 Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

BA

10/5

1 TNXH 69 Ôn tập HKII Tự nhiên

2 LT-Câu 35 Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

3 Toán 172 Luyện tập chung4

11/5

1 Chính tả 69 Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

2 Thủ công 35 Kiểm tra cuối HKII

3 Toán 173 Luyện tập chung

4 Thể dục 69 Bài 695

NĂM

12/5

1 Tập đọc 146 Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

2 TNXH 70 Ôn tập HKII Tự nhiên

3 Toán 174 Luyện tập chung

4 Tập viết 35 Ôn tập và kiểm tra cuối HKII

SÁU

13/5

2 Chính tả 70 Kiểm tra viết

3 Toán 175 Kiểm tra cuối HKII

4 Thể dục 70 Bài 70SHTT

Thứ hai ngày 09 tháng 05 năm 2011.

Đạo đức THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ II VÀ CUỐI NĂM.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập củng cố lại các chuẩn mực đạo đức đã học ở kì II

Trang 2

- Kiểm tra việc nắm những kiến thức và các hành vi đã học trong học kì II.

- Học sinh hiểu vì sao phải thực hiện đầy đủ các chuẩn đạo đức đó

- Vận dụng vào làm bài nhanh, chính xác với những hành vi đúng

- Có ý thức, thái độvà các hành vi đúng đắn qua các bài học,

II Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên: Hệ thống câu hỏi ôn tập.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định, tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học

sinh

- Nhận xét qua kiểm tra

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Đặt câu hỏi để học sinh nhớ lại các

bài

? Trong học kì II này các con đã được

học những bài Đạo đức nào?

- Nhận xét, bổ sung

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Hướng dẫn học sinh ôn tập:

Bài: “Đoàn kết với thiếu nhi

Quốc tế”.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận:

? Vì sao phải đoàn kết với thiếu nhi

Quốc tế?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung và tuyên dương

=> Kết luận chung: Thiếu nhi Việt

Nam và thiếu nhi các nước tuy khác

nhau về màu da, ngôn ngữ, điều kiện

sống, Song đều là anh em, bạn bè,

cùng là chủ nhân tương lai của thế

giới Vì vậy chúng ta cần phải đoàn

kết, hữu nghị với Thiếu nhi Thế

- Chuẩn bị bài, giấy kiểm tra

- Lớp trưởng kiểm tra và báo cáo

- Nêu tên các bài Đạo đức đã học trong học

kì II

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

- Ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

Bài: “Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế”.

- Thảo luận để giải quyết vấn đề:

=> Vì thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi Thế giới đều là anh em, bạn bè, do đó cần phải đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau

- Các nhóm đại diện trả lời

- Nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn

- Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Bài: “Tôn trọng khách nước ngoài”.

- Thảo luận để giải quyết vấn đề:

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm

Trang 3

với khách nước ngoài mà con biết

(qua chứng kiến, ti vi, đài báo, ) ?

? Con có nhận xét gì về những hành

vi đó ?

- Gọi đại diện các nhóm trình bài

- Nhận xét, tuyên dương

=> Kết luận: Cư xử lịch sự với khách

nước ngoài là một việc làm tốt mà

chúng ta nên làm

Bài: “Tôn trọng đám tang”.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận:

? Vì sao cần phải tôn trọng đám

tang ?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

=> Kế luận: Cần phải tôn trọng đám

tang, không nên làm gì xúc phạm đến

tang lễ Đó là một biểu hiện của nếp

sống văn hoá

Bài: “Tôn trọng thư từ tài

sản ”.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận:

? Vì sao phải tôn trọng thư từ tài sản

của người khác ?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

=> Kết luận: Thư từ, tài sản của mỗi

người thuộc về riêng họ, không ai

được xâm phạm, tự ý bóc, đọc thư

hoặc sử dụng tài sản của người khác

là việc không nên làm

Bài: “Tiết kiệm và bảo vệ nguồn

nước”.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận:

? Vì sao phải tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước ?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

=> Kết luận: Nước là tài nguyên quý

Do nguồn nước phải sử dụng trong

cuộc sống hàng ngày Vì vậy chúng ta

cần sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn

nước không bị ô nhiễm

- Nhận xét, tuyên dương

- Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Bài: “Tôn trọng đám tang”.

- Thảo luận để giải quyết vấn đề:

=> Đám tang là nghi lễ chôn cất người đã mất Đây là sự kiện đau buồn đối với người thân của họ nên ta phải tôn trọng không được làm gì xúc phạm đến đám tang

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Bài: “Tôn trọng thư từ, tài sản của

người khác”.

- Thảo luận để giải quyết vấn đề:

=> Thư từ tài sản của người khác là của riêng mỗi người nên cần được tôn trọng Xâm phạm chúng là việc làm sai trái, vi phạm pháp luật

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Bài: “Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước”.

- Thảo luận để giải quyết vấn đề:

=> Vì nước là nhu cầu thiết yếu của con người Nước là tài nguyên quý và có hạn, nên chúng ta cần phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước và giữ gìn nguồn nước không bị

ô nhiễm

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Bài: “Chăm sóc và BV vật nuôi, cây

trồng”.

- Thảo luận để giải quyết vấn đề:

=> Cây trồng vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang lại niềm vui cho con người

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

Trang 4

Bài: “CS và BV vật nuôi, cây

trồng”.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận:

? Vì sao phải chăm sóc cây trồng vật

nuôi ?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

=> Kết luận: Cây trồng, vật nuôi là

nguồn thức ăn và lương thực, phục vụ

cho cuộc sống của con người Ngoài

ra nó còn mang lại niềm vui cho con

người Vì vậy chúng ta phải biết

chăm sóc cây trồng, vật nuôi,

- Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

- Lắng nghe, theo dõi

-Biết giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị

-Biết tính giá trị của biếu thức

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập,

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Ổn định, tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3/176

- Nhận xét, sửa sai cho học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

Trang 5

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

*Bài 1/176: Bài toán.

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Tóm tắt:

9135cm

? cm ? cm

- Nhận xét bài làm của học sinh

*Bài 2/176: Bài toán.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán

- Tóm tắt bài toán và gọi học sinh lên bảng

*Bài 3/176: Bài toán.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán

- Tóm tắt bài toán và gọi học sinh lên bảng

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập

? Muốn khoanh đúng các con phải làm gì ?

? Khi tính biểu thức có nhiều phép tính các

con thực hiện tính như thế nào ?

=> Vậy giá trị của biểu thức các biểu thức

là:

a./ 4 + 16 x 5 = 4 + 80 = 84

? Khi tính được kết quả rồi các con sẽ

- Nhắc lại đầu bài

*Bài 1/176: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập: Tính nhẩm

- Lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

Đoạn dây thứ hai :7830cm

- Nhận xét, sửa sai

*Bài 2/176: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào nháp

*Bài 3/176: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào nháp

*Bài 4/176: Khoanh vào chữ đặt

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.a) Biểu thức:

Trang 6

khoanh vào chữ nào của phần a và b ?

- Nhận xột, sửa sai cho bạn

- Về nhà làm lại cỏc bài tập trờn vào vở

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Tập đọc – kể chuyện

ễN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II.

I Mục tiờu:

-ẹoùc ủuựng, roừ raứng, raứnh maùch ủoaùn vaờn, baứi vaờn ủaừ hoùc (toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng

70 tieỏng/phuựt) ; traỷ lụứi ủửụùc 1 caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc, thuoọc loứng 2 – 3 ủoaùn (baứi) thụ ủaừ hoùc ụỷ HKII

- Biết viết một văn bản thụng bỏo ngắn về một buổi liờn hoan văn nghệ của liờn đội (BT2)

* HS khỏ, giỏi đọc tương đối lưu loỏt(tốc độ trờn 70 tiếng/phỳt) ; viết thụng bỏo gọn, rừ, đủ thụng tin, hấp dẫn

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 34

- Mặt trắng của tờ lịch cũ, bút màu

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 ổn định, tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc lại bài: “Ma” và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu tiết học

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời 1 2

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, bổ sung ý cho học sinh

- Đánh giá, ghi điểm

c Ôn luyện về viết thông báo:

*Bài tập 1/76: Viết tên các bài tập

đọc

- Hát chuyển tiết

- Lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

- Lắng nghe, theo dõi

- Ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

- Chuẩn bị lên bảng bốc thăm bài

- Bốc thăm và chuẩn bị bài trong vòng 2 phút

- Đọc và trả lời câu hỏi của bài

- Lớp lắng nghe, theo dõi và nhận xét

*Bài tập 1/76: Viết tên các bài tập đọc thuộc

Trang 7

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập /

VBT/ 76

- Hớng dẫn học sinh viết tên các bài

tập đọc thuộc chủ điểm ““Thể thao Thể thao ””

- Gọi học sinh đọc bài của mình

- Nhận xét, bổ sung thêm cho học sinh

*Bài tập 2/76: Viết một thông báo

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

4 học sinh và viết vào bảng nhóm

- Giúp đỡ các nhóm và nhắc lại các

yêu cầu sau:

+ Về nội dung : đủ thông tin theo

mẫu

+ Về hình thức: đẹp, lạ mắt, hấp

dẫn

- Gọi các nhóm lên dán thông báo và

trình bày thông báo của nhóm mình

- Tuyên dơng nhóm có bài đẹp nhất

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về viết và trình bày

thông báo của mình và chuẩn bị bài

cho tiết sau

- Đọc yêu cầu trong vở bài tập

- Đọc bài tập của mình:

+ Cuộc chạy đua trong rừng

+ Cùng vui chơi

+ Buổi học thể dục

+ Lời kêu gọi toàn dân thẻ dục

- Nhận xét, bổ sung cho bạn (nếu thiếu)

*Bài tập 2/76: Viết một thông báo ngắn

về

- Nêu yêu cầu trong VBT/76

=> Cần chú ý viết lời văn gọn, trang trí

đẹp

- Các nhóm viết thông báo vào bảng nhóm

- Các nhóm dán và đọc thông báo

- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm có bản thông báo viết đúng và trình bày hấp dẫn nhất

- Nhận xét, tuyên dơng

- Về nhà viết lại thông báo vào vở

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Kể chuyện I.Mục tiờu

-ẹoùc ủuựng, roừ raứng, raứnh maùch ủoaùn vaờn, baứi vaờn ủaừ hoùc (toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng

70 tieỏng/phuựt) ; traỷ lụứi ủửụùc 1 caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc, thuoọc loứng 2 – 3 ủoaùn (baứi) thụ ủaừ hoùc ụỷ HKII

-Tỡm được một số từ ngữ về cỏc chủ điểm Bảo vệ Tổ quốc, Sỏng tạo, Nghệ thuật

(BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 34

- Chuẩn bị 4 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn mẫu sau:

Bảo vệ tổ

quốc - Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc:

Trang 8

Sáng tạo - Từ ngữ chỉ trí thức: - Từ ngữ chỉ hoạt động trí thức:

Nghệ thuật - Từ ngữ chỉ những ngời hoạt động nghệ thuật: - Từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật:

- Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật:

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 ổn định, tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học

sinh

- Nhận xét qua kiểm tra

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu tiết học

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Kiểm tra tập đọc:

- Chuẩn bị phiếu gắp thăm tên các bài Tập

đọc và Học thuộc lòng từ tuần 19 đến 34

để học sinh lên bảng bốc thăm

- Cho học sinh bốc thăm và chuẩn bị bài

- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời 1 2 câu

hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, bổ sung ý cho học sinh

- Đánh giá, ghi điểm

c Bài ôn tập:

*Bài tập 1/77: Nhớ và viết lại khổ thơ 2+3

- Nêu yêu cầu bài tập

=> Các con nhớ và viết lại khổ thơ 2 và 3

của bài thơ “Bé thành phi công” vào vở bài

tập/77

- Gọi học sinh đọc lại khổ thơ 2 và 3

? Nêu quy tắc viết chính tả ?

- Yêu cầu học sinh viết bài vào vở

- Thu và chấm bài cho học sinh

- Lắng nghe, theo dõi

- Ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

- Chuẩn bị lên bảng bốc thăm bài

- Bốc thăm và chuẩn bị bài trong vòng

2 phút

- Đọc và trả lời câu hỏi của bài

- Lớp lắng nghe, theo dõi và nhận xét

*Bài tập 1/77: Nhớ và viết lại khổ thơ 2+3

- Đọc yêu cầu trong vở bài tập

- Đọc thuộc hai khổ thơ

- Nêu quy tắc viết chính tả

- Viết bài vào vở Bài tập/77

- Mang bài lên cho giáo viên chấm

- Luyện viết lại các lỗi chính tả

*Bài tập 2/77: Tìm từ ngữ về các chủ điểm.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nhận phiếu bài tập và làm bài theo nhóm

- Dán phiếu học tập của nhóm mình lên bảng

- Các nhóm lên trình bài bài của nhóm

Trang 9

- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về làm lại các bài tập trên

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

mình

Đáp án:

a./ Bảo vệ tổ quốc:

*Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc:

Đất nớc non sông, nhà nớc, đất Mẹ, *Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc: canh gác, kiểm soát bầu trời tuần tra trên biển, tuần tra biên giới, chiến đấu, chống xâm lợc,

b./ Sáng tạo:

*Từ ngữ chỉ trí thức: kỹ s, bác sĩ, giáo viên, luật s, giáo s,

*Từ ngữ chỉ hoạt động trí thức: Nghiên cứu khoa học, thực nghiệm khoa học, giảng dạy khám bệnh, chữa bệnh, lập đồ án,

c./ Nghệ thuật:

*Từ ngữ chỉ những ngời hoạt động nghệ thuật Nhạc sĩ , ca sĩ, nhà thơ nhà văn đạo diên, nhà quay phim, nhà soạn dịch, biên đạo múa, nhà điêu khắc, diễn viên, nhà tạo mốt,

*Từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật:

Ca hát, sáng tác, biểu diễn, đánh đàn, nặn tợng, vẽ tranh, quay phim, chụp

ảnh, làm thơ, múa viết văn,

*Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật:

âm nhạc, văn học, kiến trúc, điêu khắc,

- Nhận xét, sửa sai vào vở

- Về nhà làm lại các bài tập trên vào vở

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Thứ ba ngày 10 thỏng 05 năm 2011.

Tự nhiờn xó hội

ễN TẬP HỌC Kè II - TỰ NHIấN.

I Mục tiêu:

- Khắc sõu những kiến thức đó học về chủ đế Tự nhiờn

-Kể tờn một số cõy, con vật ở địa phương

-Nhận biết được nơi em sống thuộc dạng địa hỡnh nào : đồng bằng, miền nỳi, haynụng thụn, thành thị

-Kể về Mặt Trời, Trỏi Đất, ngày, thỏng, mựa…

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu thảo luận nhóm

- Nội dung trò chơi: “Ô chữ kỳ diệu”

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học:

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 ổn định, tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh trả lời câu hỏi:

? Hãy nêu những đặc điểm về

sự khác nhau giữa Đồi và Núi ?

- Nhận xét, bổ sung

3 Nội dung bài:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Nội dung bài

- Trả lời câu hỏi:

=> Đồi và núi khác nhau ở chỗ:

+ Núi cao, có đỉnh nhọn, sờn dốc

+ Đồi thấp, đỉnh tròn, sờn thoai thoải

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nhắc lại đầu bài

3 Cá. Cá vàng - Có xơng sống, sống dới nớc, thở bằng mang. - Có vảy và vây.

4 Chim. Chim sẻ - Có xơng sống, có lông vũ. - Có mỏ, hai cánh và hai chân.

5 Thú. Mèo - Có lông mao bao phủ. - Đẻ con và nuôi con bằng sữa.

- Học sinh thảo luận song gọi các nhóm lên dán trên bảng và trình bày

- Chuẩn bị nội dung ôn tập về phần thực vật

- Thi kể tên các cây giữa các nhóm

- Lắng nghe, theo dõi để biết luật chơi

Trang 11

cây có một trong các đặc điểm

- Mỗi nhóm cử ra một đại diện

cùng với giáo viên làm “Ban

giám khảo”

- Yêu cầu các nhóm thực hiện

- Ghi bảng tên các cây của các

nhóm

- Nhận xét, kết luận, tuyên

d-ơng nhóm thắng

Trò chơi: Ô chữ kì diệu : Trò chơi: Ô chữ kì diệu :““ ””

- Giáo viên yêu cầu lớp chia

thành các đội chơi (2 HS/1 đội

chơi)

- Phổ biến luật chơi:

Mỗi đội chơi có nhiệm vụ

phải tìm ra ô chữ hàng ngang

và hàng dọc

Đoán đúng đợc 1 hàng

ngang, đội ghi đợc 5 điểm;

đoán đúng hàng dọc đội sẽ ghi

2 Trái đất là hành tinh duy

nhất trong hệ Mặt Trời có điều

này

3 Địa hình cao nhất trên bề

mặt lục địa Trái Đất

4 Một loại rễ cây hay gặp

trong cuộc sống

5 Vẹt thuộc loại động vật này

6 Hiện tợng này luân phiên

cùng với một hiện tợng khác

- Các nhóm cử đại diện 1 bạn làm “Ban giám khảo”

- Các nhóm thực hiện

- Nhận xét bổ sung, bình chọn nhóm thắng cuộc

Trò chơi: Ô chữ kì diệu : Trò chơi: Ô chữ kì diệu :““ ””

- Thành lập thành các đội tham gia chơi

- Lắng nghe để biết luật chơi

- Các đội tham gia chơi

Trang 12

- Về học bài và chuẩn bị bài

cho tiết sau

Luyện từ và cõu

ễN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II.

I Mục tiờu:

-ẹoùc ủuựng, roừ raứng, raứnh maùch ủoaùn vaờn, baứi vaờn ủaừ hoùc (toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng

70 tieỏng/phuựt) ; traỷ lụứi ủửụùc 1 caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc, thuoọc loứng 2 – 3 ủoaùn (baứi) thụ ủaừ hoùc ụỷ HKII

-Nghe – viết đỳng, bài Nghệ nhõn Bỏt Tràng (tốc độ viết khoảng 70 chữ/15 phỳt) ; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài ; biết trỡnh bài thơ theo thể lục bỏt (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 34

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 ổn định, tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học

sinh

- Nhận xét qua kiểm tra

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu tiết học

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Kiểm tra tập đọc:

- Chuẩn bị phiếu gắp thăm tên các bài Tập

đọc và Học thuộc lòng từ tuần 19 đến 34

để học sinh lên bảng bốc thăm

- Cho học sinh bốc thăm và chuẩn bị bài

- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời 1 2 câu

hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, bổ sung ý cho học sinh

- Đánh giá, ghi điểm

- Lắng nghe, theo dõi

- Ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

- Chuẩn bị lên bảng bốc thăm bài

- Bốc thăm và chuẩn bị bài trong vòng

2 phút

- Đọc và trả lời câu hỏi của bài

- Lớp lắng nghe, theo dõi và nhận xét

Tìm hiểu nội dung bài thơ:

Trang 13

? Dới ngòi bút của nghệ nhân Bát Tràng,

những cảnh đẹp nào đã hiện ra ?

- Nhận xét, bổ sung cho học sinh

H ớng dẫn trình bày:

- Đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lời:

? Bài thơ đợc viết theo thể thơ nào ?

? Nêu cách trình bày bài thơ lục bát ?

? Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?

- Nhận xét, bổ sung cho học sinh

H ớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả

- Phân tích cấu tạo các tiếng học sinh tìm

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết

- Nhận xét, sửa sai

Viết bài vào vở:

- Giáo viên đọc lại bài

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Đọc to, rõ ràng cho học sinh nghe - viết

- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi

- Thu chấm một số bài cho học sinh

- Nhận xét qua chấm bài

d Bài tập ôn luyện:

*Bài tập 1/78: Viết tên các bài tập đọc

- Nêu yêu cầu bài tập, hớng dẫn học sinh

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Lắng nghe giáo viên đọc bài

- Đọc lại bài

=> Những cảnh đẹp đã hiện ra: Sắc hoa, cánh cò bay dập dồn, lũy tre, cây

đa, con đò lá trúc, trái mơ, quả bòng,

ma rơi, hồ Tây,

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

Cách trình bày bài thơ:

- Lắng nghe và trả lời câu hỏi:

=> Bài thơ đợc viết theo thể thơ lục bát

=> Câu trên sáu tiếng viết lùi vào 2 ô, câu dới 8 tiếng viết lùi vào 1 ô

=> Các chữ đầu dòng thơ và danh từ riếng phải viết hoa

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

Luyện viết từ khó:

- Đọc và tìm các tiếng, từ ngữ khó viết:

=> Các tiếng, từ: Tây Hồ, Bát Tràng, cao lanh, bay lả bay la, lũy tre, tròn trĩnh, nghiêng,

- Theo dõi cùng phân tích với giáo viên

- Lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai lỗi chính tả cho bạn

Viết bàichính tả vào vở:

- Lắng nghe giáo viên đọc bài

- Đọc lại bài

- Nghe-viết bài vào vở

- Nghe và soát lỗi chính tả

- Mang bài lên cho giáo viên chấm

- Luyện viết lại các lỗi chính tả ra nháp

*Bài tập 1/78: Viết tên các bài tập

đọc

- Nêu yêu cầu bài tập

=> Đã đợc học các bài:

+ Gặp gỡ ở Luc-xăm-bua.+ Một mái nhà chung

+ Bác sĩ Y-éc-xanh

+ Bài hát trồng cây,+ Cóc kiện Trời

+ Mặt trời xanh của tôi,

- Lên bảng viết, lớp viết tên các bài vào vở

- Nhận xét, bổ sung thêm cho bạn

Trang 14

- VÒ nhµ lµm bµi tËp 2/79/VBT.

- ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau

Toán LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục tiêu:

-Biết đọc viết các số có đến 5 chữ số

-Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ; tính giá trị của biều thức

-Biết giải bài toán liên quan đến rút về đon vị

- Biết xem đồng hồ(chính xác đến từng phút)

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh làm bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Ổn định tổ chức:

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 2/176

- Nhận xét, bổ sung

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

b Hướng dẫn ôn tập:

*Bài tập 1 (a, b, c).

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

*Bài tập 1/177: Viết các số.

- Đọc yêu cầu trong sách giáo khoa

- Lớp làm vào vở, lên bảng làm bài

a./ 76 245 c./ 90 900

b./ 51 807 d./ 22 002

- Nhận xét, sửa sai

*Bài tập 2/177: Đặt tính rồi tính.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở

a./ 54287 + 29508 b./ 4508 × 3

+ 5420829508 × 4508 3

Ngày đăng: 20/09/2015, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê. - GIAO AN LOP 3 TUAN 35 CKT KN
Bảng th ống kê (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w