Giới thiệu bài: Ghi tựa - HS đọc bài và trả lời câu hỏi.. chuẩn bị bài sau.- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu trả lời CH Bao giờ?. - Nhận diện được trạng n
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 04 năm 2011
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: buồn chán kinh
khủng, không muốn dậy, không muốn hót, chưa nở đã tàn, ngựa hí, sỏi đá lạo xạo, gió thở dài, hồi hộp, thất vọng, hết sức, ỉu xìu, thở dài sườn sượt, ảo nã )
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nộidung diễn tả
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh minh hoanSGK
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc
- HS đọc lại các câu trên
+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở
vương quốc nọ rất buồn?
+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán
Trang 2như vậy ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
- GV gọi HS nhắc lại
- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi
- Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
Đọc diễn cảm:
- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài
- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học và chuẩn bị cho bài học sau
- Vì cư dân ở đó không ai biết cười
- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở vươngquốc nọ do thiếu nụ cười
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Sự thất vọng buồn chán của nhà vua
và các đại thần khi viên đại thần đi duhọc thất bại
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm TLCH:
- Điều bất ngờ đã đến với vương quốcvắng nụ cười
- 2 đọc, lớp đọc thầm lại nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc cả bài
- HS cả lớp thực hiện - -
III Hoạt động trên lớp:
Trang 3- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
- -
BUỔI CHIỀU:
LỊCH SỬ: KINH THÀNH HUẾ
I Mục tiêu :
+ Với công sức của hàng chục vạn dân và lính sau hàng chục năm xây dựng và tu bổ,kinh thành Huế được xây dựng bên bờ sông Hương, đây là tòa thành đồ sộ và đẹp nhất nước
ta thời đó
+ Sơ lược về cấu trúc của kinh thành: thành có 10 cửa chính ra, vào, nằm giữa kinhthành là Hoàng thành; các lăng tẩm của các vua nhà Nguyễn Năm 1993, Huế được côngnhận là Di sản Văn hóa thế giới
GD: Vẻ đẹp của cố đô Huế - di sản văn hóa thế giới, GD ý thức giữ gìn , bảo vệ di
sản, có ý thức giữ gìn cảnh quan môi trường sạch đẹp
II Đồ dung dạy học:
III Hoạt động trên lớp :
1 KTBC :
- Trình bày hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn?
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Ghi tựa
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
Trang 4b Phỏt triển bài :
*GV trỡnh bày quỏ trỡnh ra đời của nhà kinh đụ
Huế : Thời Trịnh –Nguyễn phõn tranh, Phỳ Xuõn
đó từng là thủ phủ của cỏc chỳa Nguyễn Nguyễn
Anh là con chỏu của chỳa Nguyễn ,vỡ vậy nhà
Nguyễn đó chọn Phỳ Xuõn làm kinh đụ
*Hoạt động cả lớp:
- GV yờu cầu HS đọc SGK đoạn:“Nhà
Nguyễn cỏc cụng trỡnh kiến trỳc” và yờu cầu một
vài em mụ tả lại sơ lược quỏ trỡnh xõy dựng kinh
thành Huế
- GV tổng kết ý kiến của HS
*Hoạt động nhúm:
GV phỏt cho mỗi nhúm một ảnh (chụp trong
những cụng trỡnh ở kinh thành Huế)
+Nhúm 1 : Anh Lăng Tẩm
+Nhúm 2 : Anh Cửa Ngọ Mụn
+Nhúm 3 : Anh Chựa Thiờn Mụ
+Nhúm 4 : Anh Điện Thỏi Hũa
Sau đú, GV yờu cầu cỏc nhúm nhận xột và thảo
luận đúng vai là hướng dẫn viờn du lịch để gới
thiệu về những nột đẹp của cụng trỡnh đú(tham
- GV kết luận: Kinh thành Huế là một cụng trỡnh
sỏng tạo của nhõn dõn ta Ngày nay thế giới đó
cụng nhận Huế là một Di sản văn húa thế giới
3 Củng cố - Dặn dũ:
- GV cho HS đọc bài học
- Kinh đụ Huế được xõy dựng năm nào ?
- Hóy mụ tả những nột kiến trỳc của kinh đụ
II Hoạt động dạy và học :
Trang 5- HS lµm VT, 2 em lµm b¶ng nhãma) 10261 > 1590 > 1567 > 897b) 4270 > 2518 > 2490 > 2476
- HS viÕt b¶ng con, 4 em tiÕp nèi lªnb¶ng
- HS viÕt b¶ng con, 1 em lªn b¶nga) x = 58, 60 b) x = 59, 61c) x = 60
- L¾ng nghe
- -
TIẾNG VIỆT : ÔN LUYỆN MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT
I Yêu cầu cần đạt :
- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật
II Hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Luyện tập miêu tả các
- HS đọc nội dung của bài tập 3
- 1 vài HS nói tên con vật em chọn để quan sát
- GV nhắc nhở và gợi ý các em làm bài tập
- HS viết bài, đọc kết quả
- GV nhận xét ,cho điểm một số bài thể hiện sự quan
Trang 6- - -
Thứ Ba ngày 26 tháng 04 năm 2011
TOÁN:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về :
- Tính được giá trị biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên
- Giải các bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên
- GD HS thêm yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, vở toán
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài 1(163)
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV chữa bài YC HS nêu thứ tự thực
hiện phép tính ?
* Bài 3 (164) (Dành cho HS khá, giỏi)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài - HS chữa bài
là 714 : 14 = 51 (m) Đáp số : 51m
Trang 7III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- HS đọc đoạn văn viết trong bài
- Đoạn này nói lên điều gì ?
- Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả và
luyện viết
Nghe viết chính tả:
- HS gấp SGK lắng nghe GV đọc để viết vào vở
đoạn văn trong bài " Vương quốc vắng nụ cười ".
Soát lỗi chấm bài:
- Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS soát lỗi
tự bắt lỗi
Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 :
GV dán phiếu đã viết sẵn BT lên bảng
- Lớp đọc thầm câu chuyện vui, sau đó thực hiện
làm bài vào vở
- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS
- HS làm xong thì dán phiếu của mình lên bảng
- Đọc liền mạch cả câu chuyện vui " Chúc mừng
năm thế kỉ " hoặc câu chuyện vui:
" Người không biết cười "
- Nghe và viết bài vào vở
- Từng cặp soát lỗi cho nhau
- 1 HS đọc
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cầnđiền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung
- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm
- 4 HS lên bảng làm, HS ở lớp làmvào vở
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
- Nhận xét, bổ sung những từ mànhóm bạn chưa có
- HS cả lớp thực hiện
Trang 8chuẩn bị bài sau.
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời CH Bao giờ ? Khi
nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu biết thêm trạngngưữcho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT (2)
* HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn (a,b) ở BT (2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết: Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu chưa hoàn chỉnh ở BT2
- Bốn băng giấy - mỗi băng viết 1 câu có trạng ngữ chỉ thời gian BT3
III Hoạt động trên lớp:
- HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV treo tờ phiếu lớn đã viết sẵn bài tập lên bảng
- Em hãy đặt câu hỏi cho phần in nghiêng
* Lưu ý: Trạng ngữ có thể được đặt liên tiếp với
nhau, nó thường được phân cách với nhau bằng
- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở
- HS lên bảng làm vào 2 tờ phiếu lớn
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Trang 9- Bộ phận trạng ngữ trong các câu này đều trả lời
các câu hỏi : Bao giờ ? Lúc nào?
- Về nhà viết cho hoàn chỉnh 2 câu văn có sử dụng
bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian, chuẩn bị bài sau
phận trạng ngữ chỉ thời gian
- Tiếp nối nhau phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS suy nghĩ và làm bài cá nhân
- HS đại diện lên bảng làm trên phiếu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
II Hoạt động dạy và học :
Bài 2 :- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
- GV đọc từng bài cho HS làm vào bảng
con
Bài 3:- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 em trình bày miệng
Bài 4:- Yêu cầu tự làm bài
Bài 5:- Gọi 1 em đọc bài tập 5
- Yêu cầu tự làm bài
- 4 em nêu, một số em nhắc lại
a) Số chia hết cho 2:7362, 2460, 4136
Số chia hết cho 5: 605, 2640b) Số chia hết cho 3: 7362, 2640, 20601
Số chia hết cho 9: 7362, 20601c) Số chia hết cho 2 và 5: 2640 d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hếtcho 3: 605
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9: 605,1207
- 1 em đọc
- HS làm BC, 1 HS làm bảng phụa) 252, 552, 852 b) 108, 198c) 920 d) 255
- 1 em đọc
- HS làm VT, 1 em làm giấy khổ lớn
Trang 10HDTH: ÔN LUYỆN THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN CHO CÂU
I Yêu cầu cần đạt :
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu ( TLCH: Ở đâu)
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ nơi chốn; thêm được trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
II Hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Thêm trạng ngữ
chỉ nơi chốn cho câu”
Hoạt động 2: H/dẫn HS tìm hiểu nội dung bài
- GV yêu cầu HS học thuộc nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động 3: Phần luyện tập
Bài tập 1:
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1
- HS làm vào vở BT GV phát phiếu cho một số
HS
- HS phát biểu ý kiến
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Thực hiện như BT1
Bài tập 3:
- Một số HS đọc yêu cầu của BT 3
- GV: bộ phận cần điền dể hoàn thiện các câu văn
là bộ phận nào?
- HS làm bài cá nhân
- HS suy nghĩ làm bài - phát biểu ý kiến
- GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng
Hoạt động 4: Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS học thuộc ghi nhớ, đặt thêm 2 câu
có trạng ngữ chỉ nơi chốn,viết lại vào vở
- HS đọc
- 1 HS đọc- cả lớp theo dõi SGK
- HS làm bài-1 HS lên bảng lên bảng gạch dưới bộphận VN trong câu-Cả lớp nhận xét
- HS đọc- cả lớp theo dõi SGK
- HS tự làm
- HS trình bày
Thứ Tư ngày 27 tháng 04 năm 2011
TOÁN : ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
III Hoạt động trên lớp:
Trang 11- HS tự trả lời các câu hỏi vào vở.
- GV gọi HS đọc biểu đồ và giải thích
- HS trao đổi trả lời các câu hỏi
- Tiếp nối phát biểu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Chia theo nhóm 4 HS thảo luận
- Đại diện hai nhóm lên bảng thực hiện
- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn của câu chuyện
Khát vọng sông rõ ràng, đủ ý (BT1) ; bước đầu biết kể lại nối tiếp được toàn bộ câu chuyện
(BT2)
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện (BT3)
- Giáo dục ý chí vượt khó khăn, khắc phục trở ngại trong môi trường thiên nhiên
GD kỹ năng sống:
Kỹ năng: - Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân
- Tư duy sáng tạo: bình luận, nhận xét - Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm
Các kỹ thuật day học:
- Trải nghiệm - Trình bày 1 phút - Đóng vai
GD: GD ý chí vượt khó khăn, khắc phục những trở ngại trong m/trường thiên nhiên.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện " Khát vọng sống "
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện:
III Hoạt động trên lớp:
- Treo tranh minh hoạ, HS quan sát và đọc về
yêu cầu tiết kể chuyện
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Q/sát, lắng nghe GV hướng dẫn
- 2 HS đọc
- Quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu
Trang 12- GV kể chuyện " Khát vọng sống"
- Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhấn giọng ở
những từ ngữ
- GV kể lần 1, kể lần 2, vừa kể vừa nhìn vào
từng tranh minh hoạ đọc phần lời ở dưới mỗi
bức tranh, kết hợp giải nghĩa một số từ khó
c Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- HS đọc yêu cầu của bài kể chuyện trong
SGK
* Kể trong nhóm:
- HS thực hành kể trong nhóm đôi
- HS kể theo nhóm 4 người (mỗi em kể một
đoạn) theo tranh
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều nói ý
nghĩa của câu chuyện hoặc cùng các bạn đối
thoại, trả lời các câu hỏi trong yêu cầu 3
- Về nhà kể lại chuyện mà em nghe các bạn kể
cho người thân nghe
- Lắng nghe
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Quan sát tranh và đọc phần chữghi ở dưới mỗi bức truyện
- Thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêuchí đã nêu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hững hờ (Ngắm trăng); Không đề, bương( Không đề )
- Học thuộc lòng hai bài thơ.(Giáo dục môi trường)
GD kỹ năng sống: - GD HS cảm nhận được nét đẹp trong cuộc sống gắn bó với môi
trường thiên nhiên của Bác Hồ kính yêu
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe giới thiệu bài
Trang 13b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc: Bài " Ngắm Trăng "
- HS đọc bài
- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- HS luyện đọc theo cặp, đọc cả bài
- HS đọc bài thơ đầu trao đổi và trả lời
- GV : nói thêm nhà tù này là của Tưởng Giới
Thạch ở Trung Quốc
- Bài thơ nói lên điều gì về Bác Hồ ?
* GV : Bài thơ nói về tình cảm với trăng của Bác
trong hoàn cảnh rất đặc biệt Bị giam cầm trong
ngục tù mà Bác vẫn say mê ngắm trăng, xem trăng
như là một người bạn tâm tình Bác lạc quan yêu
đời, ngay cả trong hoàn cảnh tưởng chừng như
không thể vượt qua được
- Ghi ý chính của bài
* Đọc diễn cảm - HTL bài thơ :
- HS đọc diễn cảm theo đúng nội dung của bài
- HS đọc thuộc lòng từng câu thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng tại lớp
* Đọc diễn cảm cả bài - kết hợp giải thích về xuất
xứ của bài thơ, nói thêm về hoàn cảnh của Bác Hồ
khi ở trong tù; giải nghĩa từ " không đề , bương "
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc bài thơ " Không đề" trao đổi và trả lời
câu hỏi
- GV nói thêm về thời kì gian khổ cả dân tộc ta
phải kháng chiến chống Thực dân Pháp ( 1946
-19 54 ) (Xem SGV)
- Ghi ý chính của bài
* Đọc diễn cảm - HTL bài thơ :
- HS đọc diễn cảm theo đúng nội dung của bài
- HS đọc thuộc lòng từng câu thơ
- HS thi đọc thuộc lòng tại lớp
- HS đọc Cả lớp đọc thầm, trao đổitheo cặp và trả lời câu hỏi
- Bác Hồ sáng tác bài thơ này ở
chiến khu Việt Bắc, trong thời kì kháng chiến chống Thực dân Pháp rất gian khổ.
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS
- Thi đọc từng khổ
- 2 đến 3 HS thi đọc diễn cảm cảbài
- HS cả lớp thực hiện
Trang 14- Dặn HS về nhà học thuộc 2 bài thơ.
- -
Thứ Năm ngày 28 tháng 04 năm 2011
TOÁN: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Thực hiện được so sánh, rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số
- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình vẽ về phân số BT1
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4
III Hoạt động trên lớp:
Bài 2: (Dành cho HS khá, giỏi)
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV treo tia số đã vẽ sẵn lên bảng
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)