Ki ến thức : * Đạt chuẩn: HS nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ: Gen mARN Prôtêin Tính trạng * Trên chuẩn: HS hiểu và trình bày được mối quan hệ giữa AR
Trang 1Tuần 10 tiết 20
Ngày soạn:
Bài 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Ki ến thức :
* Đạt chuẩn:
HS nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ:
Gen mARN Prôtêin Tính trạng
* Trên chuẩn:
HS hiểu và trình bày được mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin nhờ sự hình thành chuỗi axit amin
Phân tích được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ
Gen mARN Prôtêin Tính trạng
2 K
ĩ năng:
a.Kĩ năng mơn học:
Phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và kĩ năng khái quát hóa kiến thức
Rèn kĩ năng làm việc với SGK
b Kĩ năng sống:
• Phát triển kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước nhĩm, tổ, lớp
• Kĩ năng lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ / ý tưởng, hợp tác trong hoạt động nhĩm
• Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin để tìm hiểu về mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin, giữa gen và tính trạng
3 Thái độ: Giáo dục HS có lòng say mê, yêu thích môn học.
II PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh: phóng to hình 19.1 , 19.2 , 19.3 sgk
- Sơ đồ động về sự hình thành chuỗi axit amin
- Phiếu học tập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ : GV ghi bài tập vào bảng phụ
Một đoạn mạch của gen cấu trúc như sau :
Mạch 1 : - A – T – G – X – T – X - G –
Mạch 2 : - T – A – X – G – A – G – X -
Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch m ARN được tổng hợp từ mạch 2
(Mạch mARN - A – U – G – X – U – X – G – )
2.Bài mới :
Các em có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch mARN so vơi mỗi mạch đơn của gen? ARN cĩ chức năng gì?
Sau khi mARN tổng hợp xong rời khỏi nhân ra chất tế bào tham gia tổng hợp pr.? Pr biểu hiện thành tính trạng Vậy mối quan hệ gen và tính trạng thơng qua mối quan hệ trung gian nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG Hoạt động 1 : Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin (20’)
* M
ục tiêu:
- Nêu được mối quan hệ giữa gen và Pr thơng qua tìm hiểu thơng
tin mục I SKG và quan sát hình
- HS giải thích được mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin nhờ sự
hình thành chuỗi axit amin
* Thực hiện:
GV: Đưa mơ hình 19.1 (hoặc trình chiếu ảnh động mơ tả quá trình
tổng hợp pr) hướng dẫn HS quan sát hình + đọc thơng tin SGK
Yêu cầu HS thảo luận:
PHIẾU HỌC TẬP
1 Các thành phần tham gia vào quá trình hình thành chuỗi
aa?
2 Giữa gen và Pr có mối quan hệ thông qua cấu trúc
trung gian nào ?
3 Các loại nu nào ở mARN và tARN liên kết với nhau?
Chúng liên kết theo nguyên tắc nào?
4 Tương quan về số lượng giữa aa và nu của ARN khi ở
trong riboxơm?
5 Sự hình thành chuỗi aa theo những nguyên tắc nào?
HS: thảo luận, trao đổi ý kiến trong tổ với nhau
thảo luận cả lớp thống nhất ý kiến, rút ra kết luận
GV: nhận xét, chốt ý kiến
1 thành phần : mARN, tARN, rARN.
2 mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen
tt, cĩ vai trị truyền đạt thơng tin di truyền về cấu trúc của
pr sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
3 A-U, G-X; chúng lk theo NTBS.
4 cứ 3Nu trên mARN tổng hợp 1 aa
5 Nguyên tắc tổng hợp:
+ Dựa trên khuôn mẫu mARN.
+ Theo NTBS : A – U ; G – X
? Trình bày lại quá trình hình thành chuỗi aa?
HS:
+ Đầu tiên mARN tiếp xúc với R ở vị trí mã mở đầu tARN mang aa mở đầu
tiến vào R đối mã của nó khớp với mã mở đầu trên mARN theo nguyên tắc
bổ sung.
( A- U , G – X ) aa mở đầu được hình thành Sau đó mARN mang aa 1 tới vị
trí bên cạnh , đối mã của nó khớp với mã aa 1 trên mARN theo nguyên tắc bổ
sung aa 1 được hình thành Enzim xúc tác gắn aa 1 vào aa mở đầu Như
vậy , để giải mã một aa cần mấy Nu?
+ Sau đó R dịch chuyển một nấc, mỗi nấc ứng với 3 N trên mARN làm cho
tARN mở đầu rời khỏi R Tiếp đó tARN mang aa 2 tiến vào R đối mã của nó
khớp với aa 2 trên mARN theo NTBS aa 2 được hình thành
Sự dịch chuyển R lại xảy ra và cứ tiếp tục như thế cho đến khi R dịch
chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi aa được tổng hợp xong Vậy đây là
Bài 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
Trang 3cấu trúc bậc mấy của Pr ( bậc 1)
hình thành cấu trúc bậc 2, bậc 3, bậc 4
? Mối quan hệ giữa ARN và Pr?
GV: Trình tự các N trên mARN qui định trình tự các aa trong
Pr Vì vậy, trong mối quan hệ giữa gen , mARN và Pr thì :
Gen mARN Prôtêin
(Bản mã gốc) (Bản mã sao ) (Bản giải mã)
Pr biểu hiện thành tính trạng, vậy gen và tính trạng có mối
quan hệ với nhau như thế nào ?
Hoạt động 2 : Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
* M
ục tiêu:
- HS nêu mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ
Gen mARN Prôtêin Tính trạng
( H19.2,3)
- Phân tích được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua
sơ đồ
Gen mARN Prôtêin Tính trạng
* Thực hiện:
GV: Dựa vào quá trình hình thành ARN, quá trình hình thành
chuỗi aa và chức năng của Pr ta có thể tổng quát mối quan hệ
theo sơ đồ:
Gen(1đoạn ADN) (1) mARN (2) Prôtêin (3) Tính trạng
Yêu cầu HS quan sát H.19.2,3 kết hợp thơng tin SGK Tr 58
Thảo luận:
PHIẾU HỌC TẬP
Gen(1đoạn ADN) (1) mARN (2) Prôtêin (3) Tính trạng
1 Khái quát mối quan hệ giữa các thành phần trong sơ đồ
theo trật tự 1, 2, 3?
2 Bản chất mối liên hệ trong sơ đồ?
HS: Đại diện nhóm báo kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
GV: nhận xét, chốt lại
1 Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
mARN là khuôn mẫu để tổng hợp aa cấu thành Prôtêin
Prôtêin biểu hiện thành tính trạng
2 Bản chất MQH:
- Trình tự các Nu trong mạch khuôn của ADN (gen) qui định
trình tự các Nu trong mARN.
-Trình tự các Nu trong mARN qui định trình tự các aa trong
cấu trúc bậc 1 của Prôtêin.
II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Gen (1đoạn ADN) (1) mARN (2) Prôtêin (3) Tính trạng
*Mối liên hệ :
Gen tổng hợp nên mARN
tổng hợp nên chuỗi aa cấu thành pr tính trạng
* Bản chất MQH :
Trình tự các Nu trong mạch khuôn của ADN (gen) qui định trình tự các Nu trong mARN qua đđĩ quy định trình tự các aa trong chuỗi aa cấu thành pr biểu hiện thành tt
Trang 4-Prôtêin tham gia vào các hoạt động sinh lí của tế bào
biểu hiện thành tính trạng
Như vậy, thông qua Prôtêin, giữa gen và tính trạng có mối quan
hệ mật thiết với nhau như thế nào ?
3 Kiểm tra - đánh giá:
? Nêu mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ
Gen mARN Prôtêin Tính trạng HS: trả lời nhận xét, bổ sung lẫn nhau
4 H
ướng dẫn về nhà:
Học bài lưu ý: mối quan hệ giữa gen và tính trạng, trả lời câu hỏi sgk
Xem lại lý thuyết cấu trúc không gian của ADN
Đọc và tìm hiểu nội dung bài thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN
V RÚT KINH NGHIỆM