2.Kĩ năng: - Trình bày đợc sự phối hợp của các cơ quan trong việc thực hiện sự TĐC ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với mtrờng.3.Thái độ: - Gd học sinh yêu thích môn học.. Tiến hành bài
Trang 11.Kiến thức:Sau bài học, Hs có khả năng :
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sốngcủa mình
2.Kĩ năng: Rèn cho h/s có khả năng kể ra một số điều kiện vật chất , tinh thần mà chỉ conngời mới cần trong cuộc sống và kĩ năng phân tích trả lời câu hỏi
3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngời
II.Ph ơng pháp : Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, thực hành, động não.
III- Đồ dùng dạy học : - 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi.
IV- Hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài: (2 )’) trực tiếp - H/s nghe
và phát triển là : + Đk vật chất: thức ăn, nớc uống, quần áo,nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phơngtiện đi lại
+ Đk tinh thần, văn hoá, xã hội, nh tình cảmgia đình, bạn bè, làng xóm, các
phơng tiện học tập , vui chơi giải trí,
- Hs nhắc lại kết luận trên
3- Hoạt động 2 (10 ): Làm việc với phiếu học tập và Sgk.’)
- Mục tiêu: Hs phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời và sinh vật khác cần để duy trì sựsống với những yêú tố mà chỉ con ngời mới cần
- Cách tiến hành: Làm việc với phiếu học tập theo nhóm 2
XXXXX
XXXXX
Trang 211, Trờng học
12, Sách báo
13, Đồ chơi
XXX
Gv cùng Hs nhận xét , trao đổi, chữa bài
? Nh mọi sinh vật con ngời cần gì để
? Hơn hẳn những sinh vật khác của con
ngời còn cần những gì? .con ngời cần : các yếu tố: 6 - 13
4- Hoạt động 3 (10 ): Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác.’)
- Mục tiêu : Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sự sống củacon ngời
- Cách tiến hành :
Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20 tấm
phiếu: Những thứ cần có, muốn có Hs đại diện nhóm nhận phiếu
- Hd : Mỗi nhóm chọn 10 thứ cần
mang theo khi đến hành tinh khác,
phiếu còn lại nộp cho Gv Vd : Nớc uống, bánh mì, ô tô, quần áo,ti vi,
+ Chọn tiếp 6 thứ cần thiết hơn cả để
mang theo và phiếu còn lại nộp cho
1.Kiến thức: Sau bài học hs biết:
- Kể ra những gì hàng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất
2 Kĩ năng: Rèn cho h/s có khả năng viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự TĐC giữa cơ thể ngời với môi trờng và phân tích trả lời câu hỏi
3.Thái độ: Gd học sinh yêu thích môn học
II.Ph ơng pháp : Làm mẫu, quan sát, luyện tập thực hành, đàm thoại
Trang 3- Đọc ghi nhớ
- Gv nhận xét,cho điểm
B Bài mới: (30 )’)
1 Giới thiệu bài
2 Tiến hành bài dạy:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất
ở ngời
B
ớc 1: Gv giao nhiệm vụ cho hs q/sát và
thảo luận theo cặp
- Gv theo dõi, giúp đỡ
B
ớc 2: Hoạt động cả lớp:
- Gọi 1 số hs lên trình bày kq thảo luận
B
ớc3: Y/cầu hs đọc mục: Bạn cần biết và
trả lời câu hỏi:
?- Trao đổi chất là gì?
?- Nêu vtrò của TĐC đối với con ngời, TV
và ĐV?
- Gv kluận chung
* Hoạt động 2: thực hành vẽ sơ đồ sự TĐC
giữa cơ thể ngời với môi trờng
B
ớc 1: Làm việc theo nhóm:
- Gv y/cầu các nhóm vẽ sơ đồ sự TĐC giữa
cơ thể ngời với mtrờng theo lối tởng tợng
- Giúp hs hiểu sơ đồ trong SGK chỉ là gợi ý,
hs có thể sáng tạo theo ý mình
B
ớc 2: Trình bày SP
- Gv kết luận chung
C Củng cố – dặn dò dặn dò : (2’))
- Khắc sâu ND bài
- Nxét giờ học
- Hs trao đổi theo cặp - 1 vài cặp trình bày kq - Lớp nxét, bổ sung - Hs đọc SGK suy nghĩ và trả lời - Các nhóm suy nghĩ, trao đổi và vẽ sơ đồ sự TĐC - Các nhóm trình bày SP của nhóm và nêu ý tởng - Nhóm khác nghe và nêu nxét V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 2-9-2010 Ngày giảng:
Sĩ số: Lớp 4A:
Lớp 4B:
Lớp 4C: Tuần 2
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Khoa học:
Trao đổi chất ở ngời ( tiếp).
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Sau bài học hs có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình TĐC và những cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu đợc vai trò của CQ tuần hoàn trong quá trình TĐC
Trang 42.Kĩ năng: - Trình bày đợc sự phối hợp của các cơ quan trong việc thực hiện sự TĐC ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với mtrờng.
3.Thái độ: - Gd học sinh yêu thích môn học
II.Ph ơng pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành
B Dạy bài mới: (30 )’)
1 Giới thiệu bài:
2 Tiến hành bài dạy:
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận theo
cặp
B
ớc 1: Gv giao nhiệm vụ cho hs quan sát
các hình trong SGK và thảo luận theo cặp
- Gv kiểm tra, giúp đỡ hs yếu
B
ớc 2: Làm việc cả lớp.
- Gv ghi tóm tắt lên bảng
- Kluận chung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu mqh giữa các CQ
trong việc thực hiện TĐC ở ngời
- Y/cầu 2 hs quay lại ktra chéo xem bạn bổ
sung từ đúng hay sai và nói về mqh giữa
- Hs thực hiện nhiệm vụ Gv đã giao cùng bạn
- Đại diện 1 vài cặp trình bày trớc lớp kquả thảo luận
- Hs khác nxét, bổ sung
- Hs quan sát và điền vào sơ đồ
- Hs làm việc theo y/cầu của Gv
- 1 số hs nói về vai trò của từng cơ quan trong quá trình TĐC
- Lớp nxét, bổ sung
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Ngày soạn: 6-9-2010
Các chất dinh dỡng có trong thức ăn.
Vai trò của chất bột đờng.
I Mục tiêu:
Trang 51.Kiến thức:Sau bài học hs có thể:
- Sắp xếp các thức ăn hàng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn gốc đ/v hoặc thực vật
- Nói tên và vai trò của những TĂ chứa chất bột đờng
- Nhận ra nguồn gốc của những TĂ đó
2.Kĩ năng:- Rèn cho h/s có khả năng phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dỡng có nhiều trong thức ăn đó
3.Thái độ; - GD học sinh yêu thích môn học
II.Ph ơng pháp : Trực quan, quan sát, đàm thoại, thực hành
* Hoạt động 2: Nói tên và vai trò của
những TĂ chứa nhiêud chất bột đờng:
B
ớc 1: Làm việc với SGK theo cặp
- Y/cầu hs nói với nhau tên các thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng có trong
H11(SGK) và tìm hiểu vai trò của chất bộ
đờng
B
ớc 2: Làm việc cả lớp
- Gv kluận
* Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc của
các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng
- Hs làm việc theo cặp
- Đại diện 1 số cặp trình bày kquả thảo luận
- Lớp bổ sung
- Hs thảo luận theo y/cầu của Gv
- Đại diện 1 số cặp trình bày
Trang 6Tuần 3
( Các đ/c giáo viên cùng khối soạn)
Ngày soạn: 16-9-2010
Ngày giảng:
Sĩ số: Lớp 4A:
Lớp 4B:
Lớp 4C: Tuần 4
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010 Khoa học: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn. I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể: 1.KT:- Giải thích đợc lý do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng thay đổi món 2.KN:- Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế 3.TĐ:- GD HS biết ăn uống hợp vệ sinh để có cơ thể khoẻ mạnh II.Ph ơng pháp: giảng giải,hỏi đáp,thảo luận nhóm III.Đồ dùng dạy học : - Hình trang 16, 17-SGK; su tầm các đồ chơi, phiếu htập IV Các hoạt động dạy học T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2p 3p 12p 10p 1.Tổ chức: 2 Kiểm tra: ?- Nêu vai trò của vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ và lợng nớc cần cho cơ thể? - Gv nxét, cho điểm 3 Dạy bài mới: *Hoạt động1 : Thảo luận về sự cần thiết phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn B1: Thảo luận nhóm: - Hớng dẫn thảo luận câu hỏi: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn? B2: Làm việc cả lớp - Gv kluận *Hoạt động2: Làm việc với SGK tìm hiểu tháp dinh dỡng cân đối. B1: Làm việc cá nhân - Cho HS mở SGK và nghiên cứu B2: Làm việc theo cặp - Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi: Cần ăn đủ Ăn vừa phải Ăn có mức độ Ăn ít Ăn hạn chế B3: Làm việc cả lớp - Tổ chức cho lớp báo cáo kết quả - GV nhận xét và kết luận - Hát - 1vài HS trả lời - Nhận xét và bổ sung
- HS chia nhóm và thảo luận - Đại diện nhóm trình bày kq - Nhóm khác nxét, bổ xung + Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng nên chúng ta cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món ăn
- HS mở SGK và quan sát
- Tự nghiên cứu tháp dinh dỡng
- HS thảo luận theo cặp và trả lời
- Thức ăn chứa chất bột đờng, vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ cần đợc
ăn đầy đủ Thức ăn chứa nhiều chất
đạm cần đợc ăn vừa phải.
- Thức ăn nhiều chất béo nên ăn có mục độ - - Không nên ăn nhiều đ-ờng và hạn chế ăn muối
Trang 78p *Hoạt động3: Trò chơi: Đi chợ
- Thực hiện chơi: Trò chơi đi chợ
- Một vài em giới thiệu sản phẩm
Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật.
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
1.KT:- Giải thích lý do cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật
- Nêu ích lợi của việc ăn cá
2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét nhận biết nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều
đạm động vật và đạm thực vật
3 TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống đầy đủ chất.
II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não
III Đồ dùng dạy học:
- Hình 18, 19-SGK; phiếu học tập
IV Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
?-Tại sao nên ăn phối hợp nhiều loại
thức ăn và thờng xuyên thay đổi
món?
- GV Nhận xét , cho điểm
3 Dạy bài mới:
*Hoạt động1 : Trò chơi thi kể tên
các món ăn chứa nhiều chất đạm.
B ớc1: Tổ chức
- GV chia lớp thành 2 đội
B
ớc2: Cách chơi và luật chơi
Cùng trong một thời gian là 5phút
- 2 đội thi kể tên món ăn chứa nhiều chất đạm
( Gà, cá, đậu, tôm, cua, mực,
Trang 8- Một vài em đọc lại danh sách các món
ăn chứa nhiều chất đạm vừa tìm đợc ở HĐ1
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Sĩ số:Lớp 4A: Khoa học:
Lớp:4B Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn.
Lớp:4C
I Mục tiêu :
1.KT:- Giải thích lý do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và thực vật
- Nói về lợi ích của muối iốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét nhận biết nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều
chất béo, chất khoáng
3 TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống đầy đủ chất.
II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não
III.Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 20, 21 sách giáo khoa; Tranh ảnh quảng cáo về thực phẩm có chứa i ốt
IV Hoạt động dạy và học :
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Dạy bài mới:
*Hoạt động1 : Trò chơi thi kể các
món ăn cung cấp nhiều chất béo.
- 1 vài h/s trả lời
- Nhận xét và bổ xung
Trang 98p
Bớc1: Tổ chức :
- Chia lớp thành hai đội chơi
Bớc2: Cách chơi và luật chơi:
- Thi kể tên món ăn trong cùng thời
gian 7phút
Bớc3: Thực hiện:
- Hai đội thực hành chơi
- GV theo dõi.Nhận xét và kết luận
*Hoạt động2: Thảo luận về ăn phối
hợp chất béo có nguồn gốc động vật
và thực vật.
- Cho học sinh đọc lại danh sách
các món ăn vừa tìm và trả lời câu
hỏi:
?- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp
chất béo động vật và thực vật?
*Hoạt động3: Thảo luận về ích lợi
của muối iốt và tác hại của ăn mặn.
- Cho học sinh quan sát tr/ ảnh t
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh quan sát và theo dõi va trả lời: + Để phòng tránh các rối loạn do thiếu iốt nên ăn muối có bổ xung iốt
+ Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết
áp cao
3.Củng cố - Dặn dò: 2p
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Về nhà đọc và chuẩn bị trớc bài sau
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Trang 10
1.KT:+ Cho HS giaỷi thớch ủửùục vỡ sao phaỷi aờn nhieàu rau vaứ quaỷ chớn haứng ngaứy
+ Neõu ủửụùc tieõu chuaồn cuỷa thửùc phaồm saùch vaứ an toaứn
2.KN:+Keồ ra ủửụùc nhửừng bieọn phaựp thửùc hieọn veọ sinh an toaứn thửùc phaồm
3.TD:+ Naõng cao hieồu bieỏt veà aờn uoỏng “ veọ sinh”
II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não
III.Đồ dùng dạy học:- Hình trang 22, 23 sgk; Sơ đồ tháp dinh dỡng cân đối.
- Nhận xét và bổ xung
- Hs qsát tháp dinh dỡng cân đối để thấy
đợc cả rau và quả chín đều đợc ăn đủ với
số lợng nhiều hơn thức ăn chứa chất đạm chất béo
- Học sinh nêu:
+ Nên ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để
có đủ vitamin và chất khoáng cho cơ thể Các chất xơ trong rau quả còn giúptiêuhoá
- Hs đọc, qsát tranh trong SGK và TL theo cặp
- 1 vài hs trình bày
- Lớp bổ xung
- 3 nhóm thảo luận về cách chọn và nhận
ra thực phẩm đảm bảo vệ sinh và an toàn
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 11V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Ngày soạn: 29-9-2010 Ngày giảng:
Sĩ số:Lớp 4A:
Lớp 4B:
Lớp 4C: Tuần 6
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010 Khoa học: Một số cách bảo quản thức ăn. I Mục tiêu: Sau bài này HS biết: 1.KT:- Kể tên các cách bảo quản thức ăn. - Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản - Những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn để bảo quản và sử dụng thức ăn đã bảo quản 2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét 3.TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh ăn uống II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não III Đồ dùng dạy học: - Hình trang 24, 25-SGK; phiếu học tập IV Các hoạt động dạy học: T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3p 30p 10p 12p 1.Kiểm tra: ?- Taị sao cần ăn nhiều rau quả chín? - Gv nxét, đánh giá 2 Dạy bài mới: * Hoạt động1: Tìm hiểu cách bảo quản thức ăn. Bớc1:Thảo luận nhóm - Gv chia nhóm, giao việc Qs hình 24, 25 chỉ và nói những cách bảo quản thức ăn trong từng hình? B2: Làm việc cả lớp - Gọi đại diện nhóm trình bày - GV nhận xét và kết luận * Hoạt động2: Tìm hiểu cơ sở khoa học của các cách bảo quản thức ăn Bớc1: GV giải thích: Thức ăn tơi có nhiều nớc và chất dinh dỡng vì vậy dễ h hỏng, ôi thiu Vậy bảo quản đợc lâu chúng ta cần làm gì Bớc2: Cho cả lớp thảo luận: - Nguyên tắc chung của việc bảo quản là gì? - GV kết luận Bớc3: Cho HS làm bài tập: - 1 vài hs trả lời - Nhận xét và bổ sung
- Hs các nhóm quan sát các hình và trả lời:
- Hình 1 -> 7: Phơi khô; đóng hộp; ớp lạnh; ớp lạnh; làm mắm ( ớp mặn );
làm mứt ( cô đặc với đờng ); ớp muối ( cà muối )
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận và trả lời:
Trang 12- Làm cho sinh vật không có điều kiện hoạt động: a, b, c, e.
- Ngăn không cho các sinh vật xâm nhập vào thực phẩm: d
- HS làm việc với phiếu
- Về nhà học bài và thực hành theo bài học
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Ngày soạn: 4-10-2010
Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng.
I Mục tiêu : - Sau bài học Hs có thể:
1 KT:- Kể đợc tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng.
- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét
3.TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống đầy đủ chất để phòng tránh một số
bệnh liên quan đến dinh dỡng
II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não
III Chuẩn bị: - Hình trang 26, 27-SGK.
IV Các hoạt động dạy học:
T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
lợng và đủ chất sẽ bị suy dinh dỡng
Nếu thiếu vi-ta-min D sẽ bị còi
x-ơng…
- 1 vài h/s trả lời
Trang 13
8p
* Hoạt động2: Thảo luận về cách
phòng bệnh do thiếu chất dinh dỡng.
- Tổ chức cho các nhóm thảo
luận
- GV kl: Các bệnh do thiếu dinh
d-ỡng:
- Bệnh quáng gà, khô mắt do thiếu
vi-ta-minA
- Bệnh phù do thiếu vi-ta-min B
- Bệnh chảy máu chân răng do thiếu
vitaminD
* Hoạt động3: Chơi trò chơi: TC bác
sĩ.”
B1: Gv hớng dẫn cách chơi
B2: Hs chơi theo nhóm
B3: Các nhóm lên trình bày
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời
- Các đội tiến hành chơi
- Một đội nói thiếu chất; đội kia nói bệnh
sẽ mắc
HS thực hành chơi đóng vai bác sĩ khám bệnh
3.Củng cố-Dặn dò: 2p
- kể tên 1 số bệnh do thiếu chất dinh dỡng? - Để phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng cần ăn uống ntn? - Vận dụng bài học và xem trớc bài 13 V Rút kinh nghiệm giờ dạy: .
Ngày soạn: 2-10-2010 Ngày giảng:
Sĩ số:Lớp 4A:
Lớp 4B:
Lớp 4C: Tuần 7
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010 Khoa học: Phòng bệnh béo phì. I Mục tiêu : - Sau bài học hs có thể: 1.KT: - Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì - Nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì 2.KN: - Rèn cho h/s biết đợc nguyên nhân của bệnh béo phì và cách phòng chống 3.TĐ: - Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì XD thái độ đúng đối với ngời bị béo phì II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não III.Chuẩn bị: - Hình trang 28, 29 SGK; Phiếu học tập IV Hoạt động dạy và học: T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2p 3p 1 Tổ chức: 2 Kiểm tra: ?-Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng? - Hát - 1vài h/s trả lời - Nhận xét và bổ sung