1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)

21 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con Người Cần Gì Để Sống?
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: - Trình bày đợc sự phối hợp của các cơ quan trong việc thực hiện sự TĐC ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với mtrờng.3.Thái độ: - Gd học sinh yêu thích môn học.. Tiến hành bài

Trang 1

1.Kiến thức:Sau bài học, Hs có khả năng :

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sốngcủa mình

2.Kĩ năng: Rèn cho h/s có khả năng kể ra một số điều kiện vật chất , tinh thần mà chỉ conngời mới cần trong cuộc sống và kĩ năng phân tích trả lời câu hỏi

3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngời

II.Ph ơng pháp : Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, thực hành, động não.

III- Đồ dùng dạy học : - 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi.

IV- Hoạt động dạy học

1, Giới thiệu bài: (2 )’) trực tiếp - H/s nghe

và phát triển là : + Đk vật chất: thức ăn, nớc uống, quần áo,nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phơngtiện đi lại

+ Đk tinh thần, văn hoá, xã hội, nh tình cảmgia đình, bạn bè, làng xóm, các

phơng tiện học tập , vui chơi giải trí,

- Hs nhắc lại kết luận trên

3- Hoạt động 2 (10 ): Làm việc với phiếu học tập và Sgk.’)

- Mục tiêu: Hs phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời và sinh vật khác cần để duy trì sựsống với những yêú tố mà chỉ con ngời mới cần

- Cách tiến hành: Làm việc với phiếu học tập theo nhóm 2

XXXXX

XXXXX

Trang 2

11, Trờng học

12, Sách báo

13, Đồ chơi

XXX

Gv cùng Hs nhận xét , trao đổi, chữa bài

? Nh mọi sinh vật con ngời cần gì để

? Hơn hẳn những sinh vật khác của con

ngời còn cần những gì? .con ngời cần : các yếu tố: 6 - 13

4- Hoạt động 3 (10 ): Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác.’)

- Mục tiêu : Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sự sống củacon ngời

- Cách tiến hành :

Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20 tấm

phiếu: Những thứ cần có, muốn có Hs đại diện nhóm nhận phiếu

- Hd : Mỗi nhóm chọn 10 thứ cần

mang theo khi đến hành tinh khác,

phiếu còn lại nộp cho Gv Vd : Nớc uống, bánh mì, ô tô, quần áo,ti vi,

+ Chọn tiếp 6 thứ cần thiết hơn cả để

mang theo và phiếu còn lại nộp cho

1.Kiến thức: Sau bài học hs biết:

- Kể ra những gì hàng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

2 Kĩ năng: Rèn cho h/s có khả năng viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự TĐC giữa cơ thể ngời với môi trờng và phân tích trả lời câu hỏi

3.Thái độ: Gd học sinh yêu thích môn học

II.Ph ơng pháp : Làm mẫu, quan sát, luyện tập thực hành, đàm thoại

Trang 3

- Đọc ghi nhớ

- Gv nhận xét,cho điểm

B Bài mới: (30 )’)

1 Giới thiệu bài

2 Tiến hành bài dạy:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất

ở ngời

B

ớc 1: Gv giao nhiệm vụ cho hs q/sát và

thảo luận theo cặp

- Gv theo dõi, giúp đỡ

B

ớc 2: Hoạt động cả lớp:

- Gọi 1 số hs lên trình bày kq thảo luận

B

ớc3: Y/cầu hs đọc mục: Bạn cần biết và

trả lời câu hỏi:

?- Trao đổi chất là gì?

?- Nêu vtrò của TĐC đối với con ngời, TV

và ĐV?

- Gv kluận chung

* Hoạt động 2: thực hành vẽ sơ đồ sự TĐC

giữa cơ thể ngời với môi trờng

B

ớc 1: Làm việc theo nhóm:

- Gv y/cầu các nhóm vẽ sơ đồ sự TĐC giữa

cơ thể ngời với mtrờng theo lối tởng tợng

- Giúp hs hiểu sơ đồ trong SGK chỉ là gợi ý,

hs có thể sáng tạo theo ý mình

B

ớc 2: Trình bày SP

- Gv kết luận chung

C Củng cố – dặn dò dặn dò : (2’))

- Khắc sâu ND bài

- Nxét giờ học

- Hs trao đổi theo cặp - 1 vài cặp trình bày kq - Lớp nxét, bổ sung - Hs đọc SGK suy nghĩ và trả lời - Các nhóm suy nghĩ, trao đổi và vẽ sơ đồ sự TĐC - Các nhóm trình bày SP của nhóm và nêu ý tởng - Nhóm khác nghe và nêu nxét V Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn: 2-9-2010 Ngày giảng:

Sĩ số: Lớp 4A:

Lớp 4B:

Lớp 4C: Tuần 2

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Khoa học:

Trao đổi chất ở ngời ( tiếp).

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: Sau bài học hs có khả năng:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình TĐC và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu đợc vai trò của CQ tuần hoàn trong quá trình TĐC

Trang 4

2.Kĩ năng: - Trình bày đợc sự phối hợp của các cơ quan trong việc thực hiện sự TĐC ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với mtrờng.

3.Thái độ: - Gd học sinh yêu thích môn học

II.Ph ơng pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

B Dạy bài mới: (30 )’)

1 Giới thiệu bài:

2 Tiến hành bài dạy:

* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận theo

cặp

B

ớc 1: Gv giao nhiệm vụ cho hs quan sát

các hình trong SGK và thảo luận theo cặp

- Gv kiểm tra, giúp đỡ hs yếu

B

ớc 2: Làm việc cả lớp.

- Gv ghi tóm tắt lên bảng

- Kluận chung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu mqh giữa các CQ

trong việc thực hiện TĐC ở ngời

- Y/cầu 2 hs quay lại ktra chéo xem bạn bổ

sung từ đúng hay sai và nói về mqh giữa

- Hs thực hiện nhiệm vụ Gv đã giao cùng bạn

- Đại diện 1 vài cặp trình bày trớc lớp kquả thảo luận

- Hs khác nxét, bổ sung

- Hs quan sát và điền vào sơ đồ

- Hs làm việc theo y/cầu của Gv

- 1 số hs nói về vai trò của từng cơ quan trong quá trình TĐC

- Lớp nxét, bổ sung

V Rút kinh nghiệm giờ

dạy: .

Ngày soạn: 6-9-2010

Các chất dinh dỡng có trong thức ăn.

Vai trò của chất bột đờng.

I Mục tiêu:

Trang 5

1.Kiến thức:Sau bài học hs có thể:

- Sắp xếp các thức ăn hàng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn gốc đ/v hoặc thực vật

- Nói tên và vai trò của những TĂ chứa chất bột đờng

- Nhận ra nguồn gốc của những TĂ đó

2.Kĩ năng:- Rèn cho h/s có khả năng phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dỡng có nhiều trong thức ăn đó

3.Thái độ; - GD học sinh yêu thích môn học

II.Ph ơng pháp : Trực quan, quan sát, đàm thoại, thực hành

* Hoạt động 2: Nói tên và vai trò của

những TĂ chứa nhiêud chất bột đờng:

B

ớc 1: Làm việc với SGK theo cặp

- Y/cầu hs nói với nhau tên các thức ăn

chứa nhiều chất bột đờng có trong

H11(SGK) và tìm hiểu vai trò của chất bộ

đờng

B

ớc 2: Làm việc cả lớp

- Gv kluận

* Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc của

các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng

- Hs làm việc theo cặp

- Đại diện 1 số cặp trình bày kquả thảo luận

- Lớp bổ sung

- Hs thảo luận theo y/cầu của Gv

- Đại diện 1 số cặp trình bày

Trang 6

Tuần 3

( Các đ/c giáo viên cùng khối soạn)

Ngày soạn: 16-9-2010

Ngày giảng:

Sĩ số: Lớp 4A:

Lớp 4B:

Lớp 4C: Tuần 4

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010 Khoa học: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn. I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể: 1.KT:- Giải thích đợc lý do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng thay đổi món 2.KN:- Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế 3.TĐ:- GD HS biết ăn uống hợp vệ sinh để có cơ thể khoẻ mạnh II.Ph ơng pháp: giảng giải,hỏi đáp,thảo luận nhóm III.Đồ dùng dạy học : - Hình trang 16, 17-SGK; su tầm các đồ chơi, phiếu htập IV Các hoạt động dạy học T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2p 3p 12p 10p 1.Tổ chức: 2 Kiểm tra: ?- Nêu vai trò của vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ và lợng nớc cần cho cơ thể? - Gv nxét, cho điểm 3 Dạy bài mới: *Hoạt động1 : Thảo luận về sự cần thiết phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn B1: Thảo luận nhóm: - Hớng dẫn thảo luận câu hỏi: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn? B2: Làm việc cả lớp - Gv kluận *Hoạt động2: Làm việc với SGK tìm hiểu tháp dinh dỡng cân đối. B1: Làm việc cá nhân - Cho HS mở SGK và nghiên cứu B2: Làm việc theo cặp - Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi: Cần ăn đủ Ăn vừa phải Ăn có mức độ Ăn ít Ăn hạn chế B3: Làm việc cả lớp - Tổ chức cho lớp báo cáo kết quả - GV nhận xét và kết luận - Hát - 1vài HS trả lời - Nhận xét và bổ sung

- HS chia nhóm và thảo luận - Đại diện nhóm trình bày kq - Nhóm khác nxét, bổ xung + Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng nên chúng ta cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món ăn

- HS mở SGK và quan sát

- Tự nghiên cứu tháp dinh dỡng

- HS thảo luận theo cặp và trả lời

- Thức ăn chứa chất bột đờng, vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ cần đợc

ăn đầy đủ Thức ăn chứa nhiều chất

đạm cần đợc ăn vừa phải.

- Thức ăn nhiều chất béo nên ăn có mục độ - - Không nên ăn nhiều đ-ờng và hạn chế ăn muối

Trang 7

8p *Hoạt động3: Trò chơi: Đi chợ

- Thực hiện chơi: Trò chơi đi chợ

- Một vài em giới thiệu sản phẩm

Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật.

I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:

1.KT:- Giải thích lý do cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật

- Nêu ích lợi của việc ăn cá

2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét nhận biết nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều

đạm động vật và đạm thực vật

3 TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống đầy đủ chất.

II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não

III Đồ dùng dạy học:

- Hình 18, 19-SGK; phiếu học tập

IV Các hoạt động dạy học:

T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

?-Tại sao nên ăn phối hợp nhiều loại

thức ăn và thờng xuyên thay đổi

món?

- GV Nhận xét , cho điểm

3 Dạy bài mới:

*Hoạt động1 : Trò chơi thi kể tên

các món ăn chứa nhiều chất đạm.

B ớc1: Tổ chức

- GV chia lớp thành 2 đội

B

ớc2: Cách chơi và luật chơi

Cùng trong một thời gian là 5phút

- 2 đội thi kể tên món ăn chứa nhiều chất đạm

( Gà, cá, đậu, tôm, cua, mực,

Trang 8

- Một vài em đọc lại danh sách các món

ăn chứa nhiều chất đạm vừa tìm đợc ở HĐ1

Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Sĩ số:Lớp 4A: Khoa học:

Lớp:4B Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn.

Lớp:4C

I Mục tiêu :

1.KT:- Giải thích lý do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và thực vật

- Nói về lợi ích của muối iốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét nhận biết nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều

chất béo, chất khoáng

3 TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống đầy đủ chất.

II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não

III.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 20, 21 sách giáo khoa; Tranh ảnh quảng cáo về thực phẩm có chứa i ốt

IV Hoạt động dạy và học :

T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2 Dạy bài mới:

*Hoạt động1 : Trò chơi thi kể các

món ăn cung cấp nhiều chất béo.

- 1 vài h/s trả lời

- Nhận xét và bổ xung

Trang 9

8p

Bớc1: Tổ chức :

- Chia lớp thành hai đội chơi

Bớc2: Cách chơi và luật chơi:

- Thi kể tên món ăn trong cùng thời

gian 7phút

Bớc3: Thực hiện:

- Hai đội thực hành chơi

- GV theo dõi.Nhận xét và kết luận

*Hoạt động2: Thảo luận về ăn phối

hợp chất béo có nguồn gốc động vật

và thực vật.

- Cho học sinh đọc lại danh sách

các món ăn vừa tìm và trả lời câu

hỏi:

?- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp

chất béo động vật và thực vật?

*Hoạt động3: Thảo luận về ích lợi

của muối iốt và tác hại của ăn mặn.

- Cho học sinh quan sát tr/ ảnh t

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh quan sát và theo dõi va trả lời: + Để phòng tránh các rối loạn do thiếu iốt nên ăn muối có bổ xung iốt

+ Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết

áp cao

3.Củng cố - Dặn dò: 2p

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

- Về nhà đọc và chuẩn bị trớc bài sau

V Rút kinh nghiệm giờ

dạy: .

Trang 10

1.KT:+ Cho HS giaỷi thớch ủửùục vỡ sao phaỷi aờn nhieàu rau vaứ quaỷ chớn haứng ngaứy

+ Neõu ủửụùc tieõu chuaồn cuỷa thửùc phaồm saùch vaứ an toaứn

2.KN:+Keồ ra ủửụùc nhửừng bieọn phaựp thửùc hieọn veọ sinh an toaứn thửùc phaồm

3.TD:+ Naõng cao hieồu bieỏt veà aờn uoỏng “ veọ sinh”

II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não

III.Đồ dùng dạy học:- Hình trang 22, 23 sgk; Sơ đồ tháp dinh dỡng cân đối.

- Nhận xét và bổ xung

- Hs qsát tháp dinh dỡng cân đối để thấy

đợc cả rau và quả chín đều đợc ăn đủ với

số lợng nhiều hơn thức ăn chứa chất đạm chất béo

- Học sinh nêu:

+ Nên ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để

có đủ vitamin và chất khoáng cho cơ thể Các chất xơ trong rau quả còn giúptiêuhoá

- Hs đọc, qsát tranh trong SGK và TL theo cặp

- 1 vài hs trình bày

- Lớp bổ xung

- 3 nhóm thảo luận về cách chọn và nhận

ra thực phẩm đảm bảo vệ sinh và an toàn

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Trang 11

V Rút kinh nghiệm giờ

dạy: .

Ngày soạn: 29-9-2010 Ngày giảng:

Sĩ số:Lớp 4A:

Lớp 4B:

Lớp 4C: Tuần 6

Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010 Khoa học: Một số cách bảo quản thức ăn. I Mục tiêu: Sau bài này HS biết: 1.KT:- Kể tên các cách bảo quản thức ăn. - Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản - Những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn để bảo quản và sử dụng thức ăn đã bảo quản 2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét 3.TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh ăn uống II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não III Đồ dùng dạy học: - Hình trang 24, 25-SGK; phiếu học tập IV Các hoạt động dạy học: T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3p 30p 10p 12p 1.Kiểm tra: ?- Taị sao cần ăn nhiều rau quả chín? - Gv nxét, đánh giá 2 Dạy bài mới: * Hoạt động1: Tìm hiểu cách bảo quản thức ăn. Bớc1:Thảo luận nhóm - Gv chia nhóm, giao việc Qs hình 24, 25 chỉ và nói những cách bảo quản thức ăn trong từng hình? B2: Làm việc cả lớp - Gọi đại diện nhóm trình bày - GV nhận xét và kết luận * Hoạt động2: Tìm hiểu cơ sở khoa học của các cách bảo quản thức ăn Bớc1: GV giải thích: Thức ăn tơi có nhiều nớc và chất dinh dỡng vì vậy dễ h hỏng, ôi thiu Vậy bảo quản đợc lâu chúng ta cần làm gì Bớc2: Cho cả lớp thảo luận: - Nguyên tắc chung của việc bảo quản là gì? - GV kết luận Bớc3: Cho HS làm bài tập: - 1 vài hs trả lời - Nhận xét và bổ sung

- Hs các nhóm quan sát các hình và trả lời:

- Hình 1 -> 7: Phơi khô; đóng hộp; ớp lạnh; ớp lạnh; làm mắm ( ớp mặn );

làm mứt ( cô đặc với đờng ); ớp muối ( cà muối )

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS lắng nghe

- HS thảo luận và trả lời:

Trang 12

- Làm cho sinh vật không có điều kiện hoạt động: a, b, c, e.

- Ngăn không cho các sinh vật xâm nhập vào thực phẩm: d

- HS làm việc với phiếu

- Về nhà học bài và thực hành theo bài học

V Rút kinh nghiệm giờ

dạy: .

Ngày soạn: 4-10-2010

Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng.

I Mục tiêu : - Sau bài học Hs có thể:

1 KT:- Kể đợc tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng.

- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng

2.KN:- Có kỹ năng quan sát, nhận xét

3.TĐ:- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống đầy đủ chất để phòng tránh một số

bệnh liên quan đến dinh dỡng

II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não

III Chuẩn bị: - Hình trang 26, 27-SGK.

IV Các hoạt động dạy học:

T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

lợng và đủ chất sẽ bị suy dinh dỡng

Nếu thiếu vi-ta-min D sẽ bị còi

x-ơng…

- 1 vài h/s trả lời

Trang 13

8p

* Hoạt động2: Thảo luận về cách

phòng bệnh do thiếu chất dinh dỡng.

- Tổ chức cho các nhóm thảo

luận

- GV kl: Các bệnh do thiếu dinh

d-ỡng:

- Bệnh quáng gà, khô mắt do thiếu

vi-ta-minA

- Bệnh phù do thiếu vi-ta-min B

- Bệnh chảy máu chân răng do thiếu

vitaminD

* Hoạt động3: Chơi trò chơi: TC bác

sĩ.”

B1: Gv hớng dẫn cách chơi

B2: Hs chơi theo nhóm

B3: Các nhóm lên trình bày

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trả lời

- Các đội tiến hành chơi

- Một đội nói thiếu chất; đội kia nói bệnh

sẽ mắc

HS thực hành chơi đóng vai bác sĩ khám bệnh

3.Củng cố-Dặn dò: 2p

- kể tên 1 số bệnh do thiếu chất dinh dỡng? - Để phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng cần ăn uống ntn? - Vận dụng bài học và xem trớc bài 13 V Rút kinh nghiệm giờ dạy: .

Ngày soạn: 2-10-2010 Ngày giảng:

Sĩ số:Lớp 4A:

Lớp 4B:

Lớp 4C: Tuần 7

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010 Khoa học: Phòng bệnh béo phì. I Mục tiêu : - Sau bài học hs có thể: 1.KT: - Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì - Nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì 2.KN: - Rèn cho h/s biết đợc nguyên nhân của bệnh béo phì và cách phòng chống 3.TĐ: - Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì XD thái độ đúng đối với ngời bị béo phì II.Ph ơng pháp : Quan sát, trực quan, đàm thoại, động não III.Chuẩn bị: - Hình trang 28, 29 SGK; Phiếu học tập IV Hoạt động dạy và học: T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2p 3p 1 Tổ chức: 2 Kiểm tra: ?-Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng? - Hát - 1vài h/s trả lời - Nhận xét và bổ sung

Ngày đăng: 11/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III.Đồ dùng dạy học:- Hình trang 22, 23 sgk; Sơ đồ tháp dinh dỡng cân đối. IV.Hoạt động dạy và học - Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)
d ùng dạy học:- Hình trang 22, 23 sgk; Sơ đồ tháp dinh dỡng cân đối. IV.Hoạt động dạy và học (Trang 11)
- Cho Hs quan sát hình 1,2 trang 6 và mô tả. - Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)
ho Hs quan sát hình 1,2 trang 6 và mô tả (Trang 15)
- Cho hs quan sát các hình 30, 31.  - Chỉ và nói về nội dung của từng hình.  - Việc làm nào có thể dẫn đến bị lây  bệnh qua đờng tiêu hoá ? Tại sao ?  - Việc làm nào có thể đề phòng đợc?Tại sao?  - Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)
ho hs quan sát các hình 30, 31. - Chỉ và nói về nội dung của từng hình. - Việc làm nào có thể dẫn đến bị lây bệnh qua đờng tiêu hoá ? Tại sao ? - Việc làm nào có thể đề phòng đợc?Tại sao? (Trang 18)
ớc 1: Cho hs qsát và đọc lời thoại hình 4, 5. - Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)
c 1: Cho hs qsát và đọc lời thoại hình 4, 5 (Trang 20)
- Tranh ảnh và mô hình hoặc vật thật về các loại thức ăn. - Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)
ranh ảnh và mô hình hoặc vật thật về các loại thức ăn (Trang 21)
2.KN:- Qsát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc. Làm TN chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và có thể hoà tan một số chất. - Giao An Khoa Hoc L4- Tuan 11- 2010(CKTKN)
2. KN:- Qsát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc. Làm TN chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và có thể hoà tan một số chất (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w