Thời gian Môn dạy Tiết Tên bài dạy Điều chỉnhChuyện quả bầu Chuyện quả bầu Luyện tập Dành cho địa phương GV tự chọn Bài tập 4 Luyện tập chungChuyện quả bầu Oân 2 bài hát : Chim chích b
Trang 1Thời gian Môn dạy Tiết Tên bài dạy Điều chỉnh
Chuyện quả bầu Chuyện quả bầu Luyện tập
Dành cho địa phương ( GV tự chọn ) Bài tập 4
Luyện tập chungChuyện quả bầu Oân 2 bài hát : Chim chích bông, Chú ếch con – Nghe nhạc Tập chép : Chuyện quả bầu
Tiếng chổi treLuyện tập chung ( T2)Mặt trời và phương hướngChữ hoa Q ( Kiểu 2 )
Chuyền cầu – Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi”
Luyện tập chung ( T3)Từ trái nghĩa – Dấu chấm phẩyLàm con bướm ( T2)
Thường thức mĩ thuật : Tìm hiểu về tượng ( tượng tròn)
Chuyền cầu – Trò chơi “ Ném bóng trúng đích”
Kiểm traNghe - viết : Tiếng chổi treĐáp lời từ chối, đọc sổ liên lạcSinh hoạt lớp
Trang 2•-Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài.
•-Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
•Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên
-Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
Trang 3III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
35’
1.Bài cũ : PP kiểm tra
-Gọi 2 em đọc bài “Cây và hoa bên lăng
Bác”
-Kể tên những loài hoa nổi tiếng ở khắp
miền đất nước được trồng quanh lăng Bác ?
-Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng
mang tình cảm của con người đối với Bác ?
-Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Luyện đocï
-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu lần 1
(giọng người kể chậm rãi Chuyển giọng
nhanh hơn,hồi hộp căng thẳng (đoạn 2 :tai
họa ập đến), ngạc nhiên (đoạn 3 : hai vợ
chồng thấy có tiếng người trong quả bầu rồi
những con người bé nhỏ từ đó chui ra) –
Tóm tắt nội dung bài
Đọc từng đoạn trước lớp
-PP trực quan :Bảng phụ :Giáo viên giới
thiệu các câu cần chú ý cách đọc
-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu
phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm
Giọng đọc dồn dập
-PP giảng giải : Hướng dẫn đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét
-2 em đọc bài và TLCH
-Hoa ban, hoa đào Sơn La, hoa sứ đỏ NamBộ, hoa dạ hương, hoa nhài, hoa mộc, hoangâu
-Cây và hoa của non sông gấm vóc đangdâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoànngười vào lăng viếng Bác
-Chuyện quả bầu
-Theo dõi đọc thầm
-Quan sát
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : lạy van, ngập lụt,biển nước, vắng tanh, nhanh nhảu
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-Luyện đọc câu : Hai người vừa chuẩn bị
xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm
trong biển nước.//
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 117) : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên.
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)
CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
TIẾT 2.
35’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
-PP Trực quan :Tranh “Chuyện quả bầu” -Quan sát Đọc thầm đoạn 1 và trả lời
Trang 41’
-PP hỏi đáp :Con dúi làm gì khi bị hai vợ
chồng người đi rừng bắt ?
-Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng
điều gì ?
-Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt ?
-Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật
như thế nào sau nạn lụt ?
-Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
-GV giảng : Có 54 dân tộc : Kinh, Tày,
Thái, Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, Hmông,
Dao, Gia-rai, Ê-d8ê, Ba-na, Sán Chảy,
Chăm, Xơ-đăng, Sán dìu, Hrê, Cơ-ho,…
(SGV/ tr 231)
-Luyện đọc lại :
-Nhận xét
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Câu chuyện cho em hiểu điều gì về nguồn
gốc dân tộc Việt Nam?
4.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Đọc bài
-Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật
-Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắpmiền Khuyên hai vợ chồng cách phònglụt
-Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc gỗ
to khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảyngày, bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngàymới chui ra
-Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh khôngmột bóng người
-Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cấtbầu lên giàn bếp Một lần hai vơÏ chồng đilàm nương về ……… Từ trong quả bầunhững con người bé nhỏ nhảy ra
-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông, đê, Ba-na, Kinh, ………
Ê HS nêu theo sự hiểu biết của các em
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện +1 em đọc bài
Các dân tộc trên đất nước ta là anh emmột nhà, có chung một tổ tiên Phải yêuthương
giúp đỡ nhau
-Tập đọc bài
TOÁN
Tiết 156 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500đồng và 1000 đồng
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị là đồngvà kĩ năng giải toán liên quan đến tiền tệ
3.Thái độ : Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng
2.Học sinh : Sách toán, vở, nháp
Trang 5III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 3 em lên bảng
làm bài tập Đặt tính và tính :
456 - 123
934 - 612
868 - 421-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động : Luyện tập.
-PP trực quan : Hình vẽ (vẽ hình túi lên
bảng)
Bài 1/ T164 : Yêu cầu HS quan sát hình vẽ.
PP hỏi đáp- thực hành :
-Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc nào ?
-Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu tiền ta
làm thế nào ?
-Vậy túi thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền ?
-Nhận xét
Bài 2/ T164 : Gọi 1 em đọc bài ?
-Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền ?
-Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền ?
-Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Làm thế nào để tìm ra số tiền mẹ phải
trả ?
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3/ T164 : Gọi 1 em đọc yêu cầu ?
-Khi mua hàng trong trường hợp nào chúng
ta được trả lại tiền ?
-GV nêu bài toán : An mua rau hết 600
đồng, An đưa người bán rau 700 đồng Hỏi
người bán hàng phải trả lại An bao nhiêu
tiền ?
-Muốn biết người bán rau phải trả lại An
bao nhiêu chúng ta phải làm tính gì ?
-Nhận xét, ghi điểm
-3 em lên bảng làm Lớp làm bảng con
-Túi thứ nhất có 800 đồng
- HS làm tiếp với các túi còn lại
+1 em đọc đề
-Mẹ mua rau hết 600 đồng
-Mẹ mua hành hết 200 đồng
-Tìm số tiền mẹ phải trả
-Thực hiện phép cộng
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở
Tóm tắt Rau : 600 đồng Hành : 200 đồng Tất cả : …đồng?
Bài giải
Số tiền mẹ phải trả :
600 + 200 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng.
+Viết số tiền trả lại vào ô trống
-Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa sovới giá hàng
-Nghe và phân tích bài toán
-Thực hiện phép trừ : 700 – 600 = 100đồng
Người bán rau phải trả lại An 100 đồng.-HS làm tiếp với các phần còn lại
Trang 61’
3.Củng cố :
-Tuyên dương, nhắc nhở
4.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
-Làm thêm bài tập -Làm thêm bài tập
ĐẠO ĐỨC Tiết 32 : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I/ MỤC TIÊU:
- HS củng cố kĩ năng đã học : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp, Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- HS thực hành tốt các kĩ năng đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Tình huống, trò chơi
- HS : Liên hệ thực tế ở địa phương để trả lời
III / HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
5’
30’
1.Oån định: Hát
2 Bài cũ: -Bảo vệ loài vật có ích/ tiết 2.
- Em hãy nêu các con vật có ích mà embiết ?
- Kể những ích lợi của chúng ?
- Em cần làm gì để bảo vệ chúng ?-Nhận xét, đánh giá
3.Hướng dẫn ôn tập
* Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Kể tên những nơi công cộng mà embiết? Khi đến những nơi công cộng đó
em có thái độ như thế nào?
- Vì sao ta giữ trật tự, vệ sinh nơi côngcộng?
* Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nếu em thấy 1 bạn vẽ bậy lên tường
vì đã làm được công việc có ích không ?
- Nêu ích lợi của việc giữ sạch trườnglớp?
-Bò, ngựa, voi, chó, cá heo, mèo, ong
-Kéo gỗ, kéo xe, cho sữa, bắt chuột, cho mật,cứu người, giữ nhà
-Chăm sóc cho ăn uống đầy đủ
+ HS thảo luận nhóm, phân tích tìm cách ứngxử
Hết thời gian các nhóm trình bày kết quả.Lớp theo dõi nhận xét, chọn cách giải quyếthay nhất
- Chợ, UBND xã, công viên, Khu văn hóaThác số 4… cần giữ trật tự, giữ vệ sinh sạchsẽ; không vứt rác hay khạc nhổ bừa bãi
- Vì những nơi đó mang lại lợi ích cho conngười…
- Em sẽ nhắc bạn không nên làm nhưvậy vì trương lớp là của chung Nếubạn không nghe em sẽ báo thầy cô
- Thực hành nhặt rác
- Em thấy sân trường rất sạch sẽ Em cảmtháy trong lòng vui sướng khó tả vì đã làmđược công việc có ích
Giúp cho môi trường tronglành, sạch sẽ
Trang 71’
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu ích lợi của việc giữ sạch trường lớp
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét, tuyên dương
- Dặn dò về nhà ôn lại các kiến thức đã
học
Giúp em học tập tốt hơn
Có sức khoẻ tốt
Thể hiện lòng yêu trường, yêulớp
- 3 HS nêu ích lợi của việc giữ sạch trườnglớp
- Về nhà ôn lại các kiến thức đã học
T3NS: 25/4/2009
ND: 28/4/2009
TOÁN Tiết 157 : LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
-Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
-Xác định 1/5 của một nhóm đã cho
-Giải bài toán với quan hệ “nhiều hơn” một số đơn vị
2.Kĩ năng : Rèn làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số nhanh, đúng
3.Thái độ : Ham thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Ghi bảng BT1,5
2.Học sinh : Sách toán, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 3 em lên bảng viết
số còn thiếu vào chỗ chấm
500 đồng = 200 đồng + ………… đồng
700 đồng = 200 đồng + ………… đồng
900 đồng = 200 đồng + ………… đồng
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Luyện tập.
PP luyện tập :
Bài 1/ T165 : Yêu cầu HS tự làm bài.
-Nhận xét
Bài 3/ T165 : Yêu cầu gì ?
-PP hỏi đáp : Hãy nêu cách so sánh các số có 3
chữ số với nhau ?
-Sửa bài
-3 em lên bảng viết Lớp viết bảng con
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
700 đồng = 200 đồng + 500 đồng
900 đồng = 200 đồng + 700 đồng -Luyện tập chung
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở
-Đổi vở kiểm tra
+Bài tập yêu cầu so sánh số
-1 em nêu
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở 875>785 321>298
Trang 81’
Bài 4/ T165 : Gọi 1 em đọc đề.
-Vì sao em biết điều đó ?
-Hình b được khoanh vào một phần mấy hình
vuông, vì sao em biết ?
-Nhận xét
Bài 5/ T165 : Gọi 1 em đọc đề ?
-PP giảng giải : GV hướng dẫn tóm tắt và giải
-Chấm vở Nhận xét
3.Củng cố : 876 – 435 = ? Nêu cách đặt tính và
tính ?
4.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở
- Học thuộc cách đặt tính và tính
697<699900+90+8<1000
599<701 732=700+30+2+1em đọc : Hình nào được khoanh vào1/5 hình vuông
-Hình a được khoanh vào 1/5 hìnhvuông
-Vì hình a có 10 hình vuông Đã khoanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh “Chuyện quả bầu”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 HS nối tiếp -3 em kể lại câu chuyện “Chiếc rễ đa tròn”
Trang 92 Dạy bài mới :
a/Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn chuyện.
-PP trực quan : 2 Tranh
- GV treo 2 tranh theo đúng thứ tự trong
SGK –Em hãy nói vắn tắt nội dung từng
tranh Nội dung của bức tranh 1 là gì ?
-Em nhìn thấy những hình ảnh nào ở bức
tranh thứ hai ?
-PP hoạt động : Yêu cầu HS chia nhóm :
Nhớ truyện, sắp xếp lại trật tự 2 tranh theo
đúng diễn biến trong câu chuyện
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2 : Kể từng đoạn
Chuyện theo cách mở đầu mới
-Gọi 1 em đọc yêu cầu và đoạn mở đầu cho
sẵn
-Đây là một cách mở đầu giúp các em hiểu
câu chuyện hơn
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu bộ
3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể chuyện phải
chú ý điều gì ?
-Qua câu chuyện em biết nguồn gốc của dân
tộc Việt Nam như thế nào ?
4.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện
-Chuyện quả bầu
-Quan sát
-HS nói nội dung từng tranh
-Tranh 1 : Hai vợ chồng người đi rừng bắtđược con dúi
-Tranh 2 : Khi hai vợ chồng chui ra từ khúcgỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh khôngcòn một bóng người
-Chia nhóm thực hiện -Kể chuyện trong nhóm-Thi kể chuyện trước lớp
-1 em đọc : Đất nước ta có 54 dân tộc anh
em Mỗi dân tộc có tiếng nói riêng, cócách ăn mặc riêng Nhưng tất cả các dântộc ấy đều sinh ra từ một mẹ Chuyện kểrằng ……
-Đại diện nhóm thi kể phần mở đầu vàđoạn 1 của câu chuyện
-Nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Một số em kể toàn bộ câu chuyện
+ Kể bằng lời của mình Khi kể phải thayđổi nét mặt cử chỉ điệu bộ
-Các dân tộc trên đất nước ta là anh emmột nhà Có chung tổ tiên Phải yêu thươnggiúp đỡ nhau
-Tập kể lại câu chuyện
ÂM NHẠC.
Tiết 32: ÔN TẬP 2 BÀI HÁT : CHIM CHÍCH BÔNG, CHÚ ẾCH CON NGHE NHẠC.
( GV bộ môn dạy )
CHÍNH TẢ- (Tập chép) Tiết 63 : CHUYỆN QUẢ BẦU
PHÂN BIỆT L/ N, V/ D.
Trang 10I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Chép lại đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu” Qua bài chép biết viết hoa đúng tên các dân tộc
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn v/ d, l/n
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng thong yêu các dân tộc anh em
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Chuyện quả bầu” BT 2a, 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn sai sót một
số lỗi cần sửa chữa
-GV đọc : chạy máy dầu, cất giấu, gõ, chổi
-Nhận xét
2 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
-PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-PP giảng giải- hỏi đáp :
-Bài viết có nội dung nói lên điều gì ?
- Tìm những tên riêng trong bài chính tả?
-PP phân tích :
- Gợi ý cho HS nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
- Giáo viên đọc bài 1 lượt
-Giáo viên cho học sinh viết bài vào vở
-Đọc lại
- Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập.
PP luyện tập :
Bài 2/ T118 : Phần a yêu cầu gì ?
-Bảng phụ : (viết nội dung bài) Bác lái đò
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bác làm nghề lái đò đã năm năm nay Với chiếc
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
-Chính tả (nghe viết) Chuyện quảbầu
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Giải thích nguồn gốc ra đời của cácdân tộc anh em trên đất nước ta -Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, …
-HS nêu từ khó : Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê- đê, Ba-na, Kinh, …
-Viết bảng con các tên riêng
- HS theo dõi
- Học sinh tự nhìn bảng và viết bàivào vở
-Dò bài
-Chọn bài tập a hoặc bài tập b
-Phần a yêu cầu điền vào chỗ trốnghay n
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở -Nhận xét
Trang 111’
thuyền nan lênh đênh mặt nước, ngày này qua
tháng khác, Bác chăm lo đưa khách qua lại trên
sông
-Phần b yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt ý đúng
Đi đâu mà vội mà vàng.
Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.
Thong thả như chúng em đây
Chăûng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng.
3.Củng cố : Cho HS nhắc lại tựa bài và những chữ
dễ viết sai có trong bài chính tả
4.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết bài đúng ,
đẹp và làm bài tập đúng
Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ : xao xác, lao công
•-Hiểu điều nhà thơ muốn nói : Chị lao công vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Biết ơn chị laocông quý trọng lao động của chị Phải ý thức giữ vệ sinh chung
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc rõ ràng lưu loát
3.Thái độ : Giáo dục ý thức giữ sạch đẹp đường phố
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Tiếng chổi tre”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.Bài cũ : PP hỏi đáp – kiểm tra : Gọi 2 em đọc
bài “Chuyện quả bầu”
-Những con người đó là tổ tiên của dân tộc nào
- Kinh, Tày, Thái, Mường, Hoa,
Khơ-me, Nùng, Hmông, Dao, Gia-rai, Ê-d8ê,
Trang 1230’ -Nhận xét, ghi điểm.2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
PP giảng giải – luyện đọc :
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
tình cảm, đọc vắt dòng, nhấn giọng các từ gợi
tả, gợi cảm (SGV/ tr 240)
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng ý thơ :
Đọc từng đoạn : Chia 3 đoạn.
-Luyện đọc câu :
Bảng phụ : Ghi các câu
-Hướng dẫn đọc các từ chú giải : (STV/tr 122)
-Giảng thêm : sạch lề : sạch lề đường, vỉa hè
Đẹp lối : đẹp lối đi, đường đi
Đọc từng đoạn trong nhóm.
Thi đọc trong nhóm.
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-PP hỏi đáp : -Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre
vào những lúc nào ?
-Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
-Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ?
Hoạt động 3: Hướng dẫn các nhóm HTL bài
thơ
Ba-na, Sán Chảy, Chăm, Xơ-đăng, Sándìu, Hrê, Cơ-ho,…
-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc từng ý thơ
-Ý 1 : kết thúc sau Đêm đông gió rét.-Ý 2 : kết thúc sau Đi về
-Ý 3 : 3 dòng còn lại
-Luyện đọc từ khó : lắng nghe, quét rác,sạch lề, đẹp lối, gió rét, ve ve, lặngngắt
-Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn :-HS luyện đọc câu :
-HS nêu nghĩa của các từ chú giải(STV/
tr 122) : xao xác, lao công.
-1 em nhắc lại nghĩa : sạch lề, đẹp lề
-HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm.-Thi đọc cả bài
-Các nhóm thi đọc (CN, ĐT, từng đoạncả bài) -Đồng thanh (đoạn 3)
-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vàonhững đêm hè rất muộn, khi ve cũng đãmệt, không kêu nữa và vào những đêmđông lạnh giá, khi cơn giông vừa tắt.-Những câu thơ : Chị lao công/ Như sắt/Như đồng tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnhmẽ của chị lao công
-Chị lao công làm việc rất vất vả và cảnhững đêm hè oi bức, những đêm đônggiá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữcho đường phố sạch, đẹp
+ HTL từng đoạn, cả bài
Trang 131’
-GV xoá dần hoặc lấy giấy che lại
-Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố : Bài thơ nhắc nhở em điều gì ?
-Giáo dục tư ưởng
4.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
1.Kiến thức : Giúp học sinh
-So sánh và sắp thứ tự các số có ba chữ số
-Thực hiện cộng, trừ (nhẩm viết) các số có 3 chữ số không nhớ
-Củng cố biểu tượng hình tam giác
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính, giải toán đúng nhanh chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Vẽ hình bài 5
2.Học sinh : Sách, vở, Bộ đồ dùng môn Toán, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
20 dm = ……… m
4 m = ……… dm-Nhận xét chung
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
-PP luyện tập :
Bài 2/ T166 : Gọi 1 em đọc đề
-Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu
cầu chúng ta phải làm gì ?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
-Nhận xét
Bài 3/T166 : Yêu cầu gì ?
-PP hỏi đáp :
-Nêu cách đặt tính và tính cộng trừ các
số có 3 chữ số ?
-Sửa bài, nhận xét
Bài 4/T166 : Yêu cầu HS tự làm.
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp
3 cm = 30 mm
1000 mm = 1 m 1km = 1000 m
20 dm = 2 m
4 m = 40 dm
-Luyện tập chung
-1 em đọc
-Phải so sánh các số với nhau
-3 em lên bảng làm Lớp làm vở.a/599, 678, 857, 903, 1000
b/1000, 903, 857, 678, 599 + Đặt tính và tính
Trang 14- Cho HS thi đua xếp hình.
-Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại các đơn vị đo
600m+300m=900m 700cm+20cm=720cm20dm+500dm=520dm 1000km-200km=800km+ Tự xếp hình
- 2 đội thi đua xếp hình
-Ôn bài
TỰ NHIÊN &XÃ HỘI.
Tiết 32 : MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh biết :
1.Kiến thức :
-Biết có 4 phương chính là : đông, tây, nam, bắc Mặt trời luôn mọc ở phương Đông và lặn ởphương Tây
•2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét mô tả
3.Thái độ : Biết cách xác định phương hướng bằng mặt trời
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK/ tr 66-67
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.Bài cũ :
PP kiểm tra, hỏi đáp :
-Mặt trời có hình gì ?
-Em quan sát mặt trời như thế nào ?
-Vì sao khi đi nắng phải đội mũ ?
-Tại sao chúng ta không được nhìn trực tiếp vào
mặt trời ?
-Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Giới thiệu tranh về mặt trời.
Mục tiêu : Biết có 4 phương chính là : Đông, Tây,
Nam, Bắc Mặt trời luôn mọc ở phương Đông
-PP trực quan –vấn đáp :
-Hàng ngày, mặt trời mọc vào lúc nào và lặn vào
lúc nào ?
-Trong không gian có mấy phương chính, đó là
phương nào ?
-Mặt trời mọc ở phương nào và lặn ở phương nào ?
-GV chốt : Người ta cũng quy ước : phương mặt
trời mọc là phương Đông, phương mặt trời lặn là
phương Tây
-Quan sát tranh và TLCH trong SGK.-Hình khối cầu
-Nhìn qua chậu nước
-Vì mặt trời tỏa ánh nắng, nóng.-Sẽ bị hỏng mắt
-Mặt trời và phương hướng
-Mặt trời mọc vào lúc sáng sớm vàlặn lặn vào lúc chiều tối
-Trong không gian có 4 phương chínhlà : Đông, Tây, Nam, Bắc
-Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn
ở phương Tây
-Nhiều em nhắc lại
Trang 151’
Hoạt động 2 : Tìm phương hướng bằng mặt trời.
Mục tiêu : Biết được nguyên tắc, xác định phương
hướng bằng mặt trời
-PP trực quan, hoạt động : Hình 3 trong SGK/ tr
67
-GV hướng dẫn : Nếu biết phương mặt trời mọc, ta
sẽ đứng thẳng, tay phải hướng về mặt trời mọc
(phương Đông) Tay trái của ta sẽ chỉ phương Tây
Trước mặt ta là phương Bắc Sau lưng là phương
Nam
-PP trò chơi : Chơi trò chơi “Tìm phương hướng
bằng mặt trời”
-Tổ chức cho HS ra sân
-GV nêu luật chơi
Kết luận : Có 4 phương chính là : Đông, Tây,
Nam, Bắc Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn ở
phương Tây.
-PP luyện tập : Cho HS làm vở BT
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng
4.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Học bài
-Quan sát
-Xác định phương hướng bằng mặttrời theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-Chia nhóm tham gia trò chơi
-Nhiều em đọc lại
-Làm vở BT/ tr 46
-Học bài
TẬP VIẾT Tiết 32 : CHỮ HOA Q (KIỂU 2)
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
•-Viết đúng, viết đẹp chữ Q hoa kiểu 2 theo cỡ chữ vừa, cỡ nhỏ; cụm từ ứng dụng : Quân dânmột lòng theo cỡ nhỏ
2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa Q sang chữ cái đứng liền sau
3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Mẫu chữ Q hoa Bảng phụ : Quân dân một long
2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Kiểm tra vở tập viết của
một số học sinh
-Cho học sinh viết một số chữ N-Người vào bảng
con
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu nội dung và
-Nộp vở theo yêu cầu
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con