1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII

88 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 15,47 MB
File đính kèm TU CHON TOAN 7 HKII.rar (723 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu cách làm bài Yêu cầu học sinh làm bài HS theo dõi đọc đề.. Nêu cách làm bài Yêu cầu học sinh làm bài HS theo dõi đọc đề... Nêu cách làm bài Yêu cầu học sinh làm bài HS theo dõi đọc đ

Trang 1

Tuần 20 Ngày soạn:03/01/2015 Tiết 33 Ngày dạy:

HÀM SỐ I.

Mục Tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh biết khái niệm hàm số

2 Kĩ năng : Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

GV: Các bài tập

HS: Xem và chuẩn bị bài ở nhà

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập

2 Bài mới:

Các em đã biết hàm số hông nay ta làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Nhắc lại khái niệm hàm số

Nhắc lại khái niệm hàm

số?

HS nhắc lại, Khái niệm hàm số:

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào sự thay đổi của đại lượng x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn tìm được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Nêu cách làm bài

Yêu cầu học sinh làm bài

HS theo dõi đọc đề

HS: Ta thay các giá trị của biến

x vào hàm số và tính toán

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 5x

- 1

Tính f(-5), f(-4), f(-3), f(2), f(0)

Giải

f(-5) = 5.(-5) -1 = -26 f(-4) = 5.(-4) -1 = -21 f(-3) = 5.(-3) – 1 = -16 f(2) = 5.2 – 1 = 9f(0) = 5.0 -1 = -1

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng HS theo dõi đọc đề Bài 2: Cho hàm số y = f(x) =

Trang 2

Yêu câu làm câu a tương

tự bài 1

Nêu cách làm bài câu b

Yêu cầu học sinh làm bài

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

HS: Ta thay các giá trị của biến

y vào hàm số và tìm x

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

x

32

a) Tính f(-1), f(2), f(3), f(31)b) Tìm x khi y=3, y=-4, y=0

Giải

a) f(-1) =

3

2)1.(

3

2 nên x=

62

3

Hoạt động 4: Hướng dẫn làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu câu làm câu a tương

tự bài 1

HS theo dõi đọc đề

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

Bài 3: Cho hàm số

y = f(x) = 2x + 1Tính f(1), f(-2), f(5), f(0)

Giải

f(1) = 2.1 +1 =3 f(-2) = 2.(-2) +1 = -3 f(5) = 2.5 +1 = 11 f(0) = 2.0 +1 = 1

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

Trang 3

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

Mục Tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh biết khái niệm hàm số

2 Kĩ năng : Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

GV: Các bài tập

HS: Xem và chuẩn bị bài ở nhà

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập

2 Bài mới:

Các em đã biết hàm số hôm nay ta tiếp tục làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Nêu cách làm bài

Yêu cầu học sinh làm bài

HS theo dõi đọc đề

HS: Ta thay các giá trị của biến

x vào hàm số và tính toán

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

2

1

−)

Giải

f (1) = 2.12 + 5 = 7 f(2) = 2.22 + 5 = 13 f(-3) = 2.(-3)2 + 5 = 23 f(0) = 2.0 +5 = 5 f(12) = 2.21 + 5 = 6 f(−21) = 2 (−21) + 5 = 4

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

Trang 4

GV ghi bài tập lên bảng.

Yêu câu làm câu a tương

tự bài 1

HS theo dõi đọc đề

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

Bài 2: Cho hàm số y= f(x) =

x

16

Tính f(-4), f(-2), f(8), f(1), f(16)

16

16 =

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

Nêu cách làm bài

Yêu cầu học sinh làm bài

HS theo dõi đọc đề

HS: Ta thay các giá trị của biến

y vào hàm số và tìm x

HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) =

x-1 Tìm x khi y=6, y=-7, y=0, y= 2

1

Giải

y=6 ta có 6 = x-1 suy ra x = 7y=-7 ta có 7 = x-1 suy ra x = 8y=0 ta có 0 = x-1 suy ra x = 1y=

312

1+ =

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp.

………

………

Trang 5

………

Trang 6

Tuần 21 Ngày soạn: 08/01/2015 Tiết 35 Ngày dạy:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II.Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke

2 HS: Thước thẳng, compa, êke

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh tự làm câu a

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

HS theo dõi ghi bài

Cho tam giác ABC có AB =

AC Gọi I là trung điểm của BC

a Chứng minh AIBD =DAIC

b Qua điểm A kẻ tia Ax sao cho xAC· =ABI· Chứng minh

Trang 7

Yêu cầu học sinh tự làm câu a

AIBø = AIC cần yếu tố nào?

Sau đĩ lên bảng trình bày

Làm bài theo hướng dẫn

⇒Ax // BC

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

AIBø = AIC cần yếu tố nào?

Sau đĩ lên bảng trình bày

Yêu câu tự làm câu b

A C

Nêu 3 yếu tố để hai tam giác bằng nhau Sau đĩ lên bảng trình bày

HS lên bảng làm bài

HS nhận xét

Bài 3:

Cho góc nhọn xOy Trên tia

Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC

= BD

a) Chứng minh: AD = BC.b) Gọi E là giao điểm AD và

BC Chứng minh: ∆EAC = ∆EBD

Giải

a) OA + AC = OC

OB + BD = OD Mà: OA = OB; AC = BD (gt) ⇒ OC = OD

Xét ∆OAD và∆OBC cĩ:

OA = OB (gt) Ơ: gĩc chung

OD = OC (cmt)

⇒ ∆OAD = ∆OBC (c.g.c)

Trang 8

⇒AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

Aˆ1=Bˆ1Xét ∆EAC và ∆EBD cĩ:

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II.Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke

2 HS: Thước thẳng, compa, êke

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình HS theo dõi ghi bài.HS vẽ hình Bài 1:

Trang 9

Yêu cầu học sinh ghi GT, KL

ABD ACD

∆ = ∆ cần yếu tố nào?

Sau đĩ lên bảng trình bày

Yêu cầu HS tự làm câu b

Gọi học sinh nhận xét

HS lên bảng ghi GT, KL

Nêu 3 yếu tố để hai tam giác bằng nhau Sau đĩ lên bảng trình bày

HS lên bảng làm bài

HS nhận xét

Cho ∆ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận

b) Chứng minh

ABD ACD

c) Chứng minh ADB 90∧ = 0Giải

Nhận thấy:

0

ADB ADC 180∧ + ∧ =Suy ra: ·ADB = 900

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

ABI ACI

∆ = ∆ cần yếu tố nào? Sau

đĩ lên bảng trình bày

Yêu câu tự làm câu b

HS theo dõi ghi bài

HS vẽ hình

Nêu 3 yếu tố để hai tam giác bằng nhau Sau đĩ lên bảng trình bày

HS lên bảng làm bài

Bài 2: Cho tam giác ABC

với AB=AC Lấy I là trung điểm BC Trên tia BC lấy điểm N, trên tia CB lấy điểm

M sao cho CN=BM

a) Chứng minh ·ABI = ·ACI

và AI là tia phân giác gĩc BAC

b) Chứng minh AM=AN

Giải

a) ∆ABI = ∆ACI(c-c-c)

Vì AB = AC (gt)

Trang 10

Gọi học sinh nhận xét HS nhận xét AI cạnh chung

IB = IC (gt)Nên : ·ABIACIBAI CAI¶ =· suy ra AI là tia phân giác gĩc BAC.b) ∆ABM = ∆ACN (c-g-c)Vì: AB = AC (gt)

ˆB C= ˆ (∆ABC cân)

BM = CN ( gt)Nên AM=AN

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

Trang 11

Tuần 22 Ngày soạn: 15/01/2015 Tiết 37 Ngày dạy:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II.Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke

2 HS: Thước thẳng, compa, êke

Trang 12

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 7 Giáo viên: ………

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

Nêu cách chứng minh AC = BK

và OC = OK

∆AOC = ∆BOK cần yếu tố nào?

Sau đĩ lên bảng trình bày

HS theo hướng dẫn

HS nhận xét

Bài 1 : Cho đọan thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ các tia Ax và By vuông góc với AB Gọi C là một điểm bất kỳ thuộc tia Ax ( C khác A), đường thẳng vuông góc vơi OC tại O cắt By ở D Tia CO cắt đường thẳng BD

ở K

a) Chứng minh AC = BK và

OC = OK

b) Chứng minh CD = AC + BD

b) Xét ∆DOC vuông và∆DOK vuông có:

OD chung

OC = OK ( Chứng minh a)Vậy: ∆DOC= ∆DOK ( )c g c

⇒ CD = KD (2)Từ (1) và (2) ta có :

KD = BD + BK = BD + AC

⇒CD = BD + AC

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

∆ABC =∆ADE cần yếu tố nào?

HS theo dõi ghi bài

HS vẽ hình

Nêu 3 yếu tố để hai tam giác

Bài 2: Cho ABC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC

a)Chứng minh: ∆ABC =

∆ADE

b) Chứng minh: DE // BC

Giải

12

Trang 13

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II.Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke

2 HS: Thước thẳng, compa, êke

Hoạt động1: Hướng dẫn làm bài tập1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

Nêu cách chứng minh

DAB ACE= Sau đĩ lên bảng

HS theo dõi ghi bài

HS vẽ hình

HS: DAB ACE· =· cùng phụ với 2

A Sau đĩ lên bảng trình bày

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC Qua đỉnh A kẻ đường thẳng

xy sao cho xy không cắt đoạn thẳng BC Kẻ BD và CE vuông góc với xy ( D∈ xy , E

∈ xy )a) Chứng minh :DAB ACE· =·b) Chứng minh : ABD =

Trang 14

Nên ABD = CAE ( cạnh huyền - góc nhọn )

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh vẽ hình

∆OMA = ∆OMB cần yếu tố

nào? Sau đĩ lên bảng trình bày

GV hướng dẫn câu b:

HS lên bảng làm theo hướng dẫn

HS nhận xét

Bài 2: Cho góc nhọn xOy có

Ot là tia phân giác Trên tia

Ot lấy điểm M, qua M vẽ ờng thẳng vuông góc với tia

đ-Ot và cắt Ox tại A, cắt Oy tại B

a) Chứng minh: ∆OMA =

∆OMBb) Trên tia đối của tia Ot lấy điểm C Chứng minh tia CM là phân giác của góc ACB

Giải

a/ Do Ô1 = Ô2 (gt), OM chung, Mˆ1=Mˆ2 (=900) => ∆OMA = ∆OMB (g.c.g)b/ Xét ∆CMA vuông và

∆CMB vuông có:

MA = MB (∆OMA =

∆OMB )

CM chung => ∆CMA = ∆CMB (c.g.c) Suy ra Cˆ1 =Cˆ2 (góc tương ứng) hay CM là tia phân giác của góc ACB

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

Trang 15

………

Trang 16

Tuần 23 Ngày soạn: 23/01/2015 Tiết 39 Ngày dạy:

THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

2 Kĩ năng

- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm bài cũ: Lồng vào phần làm bài tập.

2 Luyện tập

Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu HS nêu cách lập

bảng tần số (bảng dọc) và

lên bảng trình bày

Nêu cách tính số trung bình

cộng

Yêu cầu lên bảng làm

Thế nào là mốt của dấu

hiệu?

Vậy trong bài tập M0 = ?

HS theo dõi ghi bài

HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày

HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

HS lên bảng làm bàiHS: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Kí hiệu: M0

Bài 1) Lập bảng tần số, tìm số

trung bình cộng và mốt của dãy giá trị của dấu hiệu:

Giảia/ Bảng tần số, số trung bình cộng

Trang 17

M0 = 18 Mốt của dấu hiệu là: M0 = 18

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu HS nêu cách lập

bảng tần số (bảng dọc) và

lên bảng trình bày

Nêu cách tính số trung bình

cộng

Yêu cầu lên bảng làm

Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ

Thế nào là mốt của dấu

hiệu?

Vậy trong bài tập M0 = ?

HS theo dõi ghi bài

HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày

HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

HS lên bảng làm bài

HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét

HS: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Kí hiệu: M0

M0 = 2

Bài 2: Số con trong 30 gia đình ở

một tổ được thống kê như sau:

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Giảia/ Lập bảng tần số của dấu hiệu

b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

6

1 4 8 11 n

x 4 3 2 1 0c/ Mốt của dấu hiệu: M0 = 2

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

Trang 18

THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

2 Kĩ năng

- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm bài cũ:

Lồng vào phần làm bài tập

2 Luyện tập

Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Gọi HS nêu dấu hiệu

Yêu cầu HS nêu cách lập

bảng tần số (bảng dọc) và

lên bảng trình bày

Nêu cách tính số trung bình

cộng

Yêu cầu lên bảng làm

Yêu cầu học sinh nêu nhận

xét và tìm M0

Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ

HS theo dõi ghi bài

HS nêu dấu hiệu

HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày

HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

HS lên bảng làm bài

HS nêu nhận xét, M0 = 8 và 9

HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét

Bài 1:

Một GV theo dõi thời gian làm 1 bài toán của 30hs

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và nêu nhận xét?

c/ Tìm M0? d/ Vẽ biểu đồ đoạnthẳng?

Trang 19

Nhận xét: * Thời gian làm bài ít nhất là 5 phút.

* Thời gian làm bài nhiều nhất là

14 phút

* Phần đông làm bài trong khoảng 8 đến 10 phútc/ M0 = 8 và M0 = 9d/ Biểu đồ đoạn thẳng:

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Gọi HS nêu dấu hiệu

Yêu cầu HS nêu cách lập

bảng tần số (bảng dọc) và

lên bảng trình bày

Nêu cách tính số trung bình

cộng

Yêu cầu lên bảng làm

HS theo dõi ghi bài

HS đứng tại chỗ nêu dấu hiệu

HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày

HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

HS lên bảng làm bài, học sinh còn lại làm vào tập và nhận xét

Bài 2/ Điểm kiểm tra môn toán

học sinh lớp 7A được ghi lại:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Giải a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn

toán của mỗi học sinhb) Bảng tần số và giá trị trung bình:

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

Trang 20

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

Trang 21

Tuần 24 Ngày soạn: 30/01/2015 Tiết 41 Ngày dạy:

THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

2 Kĩ năng

- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm bài cũ:

Lồng vào phần làm bài tập

2 Luyện tập

Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Gọi HS nêu dấu hiệu

Yêu cầu HS nêu cách lập

bảng tần số (bảng ngang) và

lên bảng trình bày

Yêu cầu học sinh nêu nhận

xét

Nêu cách tính số trung bình

cộng theo công thức

Yêu cầu lên bảng làm

Yêu cầu học sinh tìm M0

HS theo dõi ghi bài

HS nêu dấu hiệu

HS: Lập theo hai dòng, dòng thứ nhất ghi giá trị x, dòng thứ hai ghi tần số n

Sau đó lên bảng trình bày

HS nêu nhận xét

N

n x n

x n x n

32 32 36 30 32 36 28

30 31 28 32 32 30 32

31 45 28 31 31 32 31a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và nhận xét?c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 22

Nhận xét :-Người nhẹ nhất : 28 kg-Người nặng nhất : 45 kg -Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng 30kg đến 32kg.

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu:

X =28.3 30.3 31.5 36.2 45+ +20 + + ≈ 31,9 kg

M0 = 32

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Gọi HS nêu dấu hiệu, số các

giá trị

Yêu cầu HS nêu cách lập

bảng tần số (bảng ngang) và

lên bảng trình bày

Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ

Yêu cầu tính số trung bình

cộng như bài 1

HS theo dõi ghi bài

HS nêu dấu hiệu, số các giá trị

HS: Lập theo hai dòng, dòng thứ nhất ghi giá trị x, dòng thứ hai ghi tần số n

Sau đó lên bảng trình bày

HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét

HS lên bảng làm bài

Bài 2:

Theo dõi thời gian (giây) chạy 100m của 40 học sinh, giáo viên ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị?

b) Lập bảng tần số

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt

Giải

a) Dấu hiệu là thời gian chạy 100m của 40 học sinh Có 40 giá trị

b) Bảng tần số:

c) Biểu đồ đoạn thẳng:

Trang 23

d) Số trung bình cộng:

14.1 15.12 16.10 17.9 18.4 19.4 X

40 655

16,375 40

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

1 Kiến thức

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

2 Kĩ năng

- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu

Trang 24

2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm bài cũ:

Lồng vào phần làm bài tập

2 Luyện tập

Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Gọi HS nêu dấu hiệu

Yêu cầu HS nêu cách lập bảng

tần số (bảng ngang) và lên

bảng trình bày

Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ

Yêu cầu tính số trung bình

cộng theo công thức

HS theo dõi ghi bài

HS nêu dấu hiệuHS: Lập theo hai dòng, dòng thứ nhất ghi giá trị x, dòng thứ hai ghi tần số n

Sau đó lên bảng trình bày

HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét

HS lên bảng làm bài

Bài 1:

Thống kê điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của một lớp 7A được ghi lại nhự sau như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì ?

b Hãy lập bảng “tần số”

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d Sử dụng công thức tính số trung bình cộng , tính điểm trung bình bài kiểm học kì I môn Toán của lớp 7A

Giải

a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra học

kì môn toán của mỗi học sinh lớp 7A

b Bảng “tần số”

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 25

d Điểm trung bình bài kiểm học

kì I môn Toán của lớp 7A

k k k

x n x n x n X

= + + +

=

+ + + + + + +

=

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Gọi HS nêu dấu hiệu

Yêu cầu HS nêu cách lập bảng

tần số (bảng dọc) và lên bảng

trình bày

Nêu cách tính số trung bình

cộng

Yêu cầu lên bảng làm

Yêu cầu học sinh nêu nhận xét

và tìm M0

HS theo dõi ghi bài

HS nêu dấu hiệu

HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày

HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

HS lên bảng làm bài

HS nêu nhận xét, M0=7 và 10

Bài 2:

Thời gian giải một bài tập của

40 học sinh được cho như sau (Tính theo phút)

a Hãy cho biết dấu hiệu

b Hãy lập bảng tần số Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 26

M0=7 và 10

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

Trang 27

Tuần 25 Ngày soạn: 05/02/2015 Tiết 43 Ngày dạy:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh

các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của tam

Các em đã biết 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, hơm nay ta luyện tập

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình

trên bảng HS còn lại vẽ

A, kẻ MB ⊥Oy tại B

a Chứng minh:MA =MB.b.Đường thẳng BM cắt tia Ox tại D và đường thẳng AM cắt tia Oy tại E

Chứng minh: MD = ME Chứng minh: OM ⊥DE

Giải

a)∆OAM = ∆OBM (cạnh huyền- góc nhọn)

⇒ MA =MB

Trang 28

Yêu cầu học sinh làm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình

trên bảng HS còn lại vẽ

hình vào tập

Để MA = MB cần chứng

minh hai tam giác nào bằng

nhau? Hãy chỉ ra các điều

kiện bằng nhau?

Giải thích ∆OAB là tam

a Chứng minh: MA = MB

b Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?

Giải

a) Xét ∆AMO và ∆BMO có:AOM = BOM (vì OM là phân giác)

OAM = OBM = 900 ( vì MA

⊥ Ox; MB ⊥Oy)

OM là cạnh huyền chung

⇒ ∆AMO = ∆BMO (cạnh huyền góc nhọn)

⇒ MA = MB b) Vì ∆AMO = ∆BMO ⇒

OA = OB (hai cạnh tương ứng) Vậy ∆OAB là tam giác cân

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

Trang 29

1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh

các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập

Các em đã biết 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, hơm nay ta luyện tập

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình

trên bảng HS còn lại vẽ hình

Bài 1:

Cho ∆ABC vuông tại A (

AB < AC ) , BE là tia phân giác (E∈ AC) Dựng EH

⊥ BC tại H a) CMR : ∆AEH cân b) Gọi I là giao điểm của AB và EH CMR : AI

Do đó ∆ ABE = ∆HBE ( cạnh huyền- góc nhọn)Suy ra: AE = HE (cạnh

Trang 30

Nêu cách làm câu b.

Yêu cầu học sinh làm bài

tương ứng)Nên: ∆AEH cân tại E

b) Xét ∆AEI và ∆HEC có:

AE = HE (Chứng minh a)

0

90ˆ

ˆ =H =

A

C E H I E

Suy ra ∆AEI =∆HEC g)

(g-c-Nên AI = HC

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình

trên bảng HS còn lại vẽ hình

Yêu cầu học sinh làm bài

GV hướng dẫn câu b

NEM cân tại N

⇑NM=NE

HS lên bảng làm bài

HS làm bài theo hướng dẫn, hoc sinh còn lại làm vào tập và nhận xét

Bài 2:

Cho AEM vuông tại E (EM < EA) , có EA= 16 cm , AM = 20 cm

a)Tính EMb) Vẽ trung trực d của đoạn thẳng EM , d cắt AM và

EM lần lượt tại N và I Chứng minh NEM cân

Giải

a)Áp dụng định lí Pytago vào EAM vuông tại E, ta có:

AM2=EA2+EM2

⇒ EM2= AM2-EA2=202

-162= =400-256=144

EM = 144 = 12 (cm)b) Xét NIM vuông tại I và NIE vuông tại I có:

NI chung IM=IE (gt)

⇒NIM=NIE ( hai cạnh góc vuông)

⇒ NEM cân tại N

3 Củng cố.

Trang 31

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên.

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

Trang 32

Tuần 26 Ngày soạn: 26/02/2015 Tiết 45 Ngày dạy:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG, TAM GIÁC CÂN I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh

các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau, biết áp dụng định lí Py-ta- go Vận dụng kiến thức tam giác cân

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập

Các em đã biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, tam giác cân, định lí Py-ta- go hơm nay ta luyện tập củng cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

- HS lên bảng tính µA = ?

Bài 1: Cho tam giác ABC

cân tại A, biết µC= 470 Tính góc A và góc B

µA + 470 + 470 = 1800

µA = 1800 – 940 = 860Vậy µA = 860; µB= 470

Yêu cầu học sinh nhận xét bài

làm

HS nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

Trang 33

GV ghi bài tập lên bảng.

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình trên

bảng HS còn lại vẽ hình vào

tập

HS theo dõi ghi bài

cân tại A, gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh

AC và AB Chứng minh rằng BE = CF

VEBC = VFCB

BE = CFYêu cầu học sinh nhận xét bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

GV vẽ hình lên bảng

HS theo dõi ghi bài

Yêu cầu HS áp dụng định lí Py

tago vào tam giác ABH vuông

có điều gì?

1HS lên bảng làm bài theo hướng dẫn, học sinh còn lại làm bài và nhận xét

Trang 34

Bài 3: Cho ∆ ABC cân tại

A, đường cao AH Biết AB=5cm, BC=6cm

Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

⇒ BH = HC = BC : 2 = 6 :

2 = 3Trong tam giác ABH vuơng cĩ:

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh

các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Trang 35

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập

2 Luyện tập

Các em đã biết các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác câc hơm nay ta làm bài tập củng

cố kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình

trên bảng HS còn lại vẽ hình

vào tập

HS theo dõi ghi bài

tại A (µA<900), vẽ BD ⊥

AC và CE ⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE a) Chứng minh : ∆ ABD =

∆ ACEb) Chứng minh ∆ AED cânc) Chứng minh AE = AD

và EH = DH Giải

a) Xét ∆ ABD vuông và

∆ ACE vuông cĩ:

AB = AC (gt) ; µA

chung Vậy ∆ ABD = ∆ ACE (ch - gn)

⇒AD = AE (cạnh tương ứng )

Yêu cầu HS tự chứng minh câu

a

Tại sao tam giác AED cân

GV hướng dẫn câu c

Trang 36

Yêu cầu học sinh nhận xét bài

làm

HS nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình

trên bảng HS còn lại vẽ hình

vào tập

HS theo dõi ghi bài

cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC) Chứng minh rằng HB = HC

Giải

Xét tam giác ABH vuông

Yêu cầu học sinh nêu cách

chứng minh

Yêu cầu học sinh làm bài

Yêu cầu học sinh nhận xét bài

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

Trang 37

………

Trang 38

Tuần 27 Ngày soạn: 06/03/2015 Tiết 47 Ngày dạy:

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm bài cũ:

Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những

giá trị cho trước của các biến ta làm thế nào?

HS trả lời:

Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào các biểu thức rồi thực hiện phép tính

2 Luyện tập

Các em đã biết cách tính giá trị của biểu thức đại số, hôm nay ta làm bài tập củng cố

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh nêu cách

làm bài

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi ghi bài

HS:Ta thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

HS trình bày bài giải

Giải

a/ Với x = 0 thì 5x2 + 3x – 1 = 5.02 + 3.0 – 1

= –1

b/ Với x = –1 thì 5x2 + 3x – 1 = 5(–1)2 + 3(–1) –1 = 5 – 3 – 1 = 1

c/ Với x =

31 thì 5x2 + 3x –

Trang 39

1 = 5(

3

1)2 + 3

3

1 –1 =

95

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh nêu cách

làm bài

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi ghi bài

HS:Ta thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

HS trình bày bài giải

HS nhận xét

Bài 2: Tính giá trị của biểu

thức :

a/ 3x – 5y + 1 tại x = 31; y = 5

1

b/ 3x2 – 2x – 5 tại x = 1; x = –1; x =

35

c/ x – 2y2 + z3 tại x = 4; y = –1; z = –1

Giải

a/ Với x = 31; y = −51 thì 3x – 5y + 1 = 3(

3

1) – 5(

5

1

−) + 1 = 3

b/

Với x = 1 thì 3x2 – 2x – 5

= 3(1)2 – 2(1) – 5 = – 4 Với x = –1 thì 3x2 – 2x – 5

= 3(–1)2 – 2(–1) – 5 = 0

Với x =

3

5 thì 3x2 – 2x – 5

= 3(35)2 – 2(35) – 5 = 0

c/ Với x = 4; y = –1; z = –1 thì: x – 2y2 + z3 = 4 – 2(–1)2 + (–1)3 = 4 – 2 – 1=1

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3

GV ghi bài tập lên bảng

Yêu cầu học sinh nêu cách

làm bài

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

HS theo dõi ghi bài

HS:Ta thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

HS trình bày bài giải

HS nhận xét

Bài 3: Tính giá trị của biểu

thức :

x2 – 5x tại x = 1; x = –1; x =2

1

Giải

Trang 40

Với x = 1 thì x2 – 5x = 12 – 5.1 = – 4

Với x = –1 thì x2 – 5x

= (–1)2 – 5(–1) = 1 + 5 = 6Với x =

2

1 thì x2 – 5x

= (12)2 – 5(12) = −49

3 Củng cố.

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

4 Hướng dẫn về nhà.

Học bài

Xem lại các bài tập đã giải

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

1 Kiến thức: Củng cố cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập, phấn màu

2 HS: Oân bài ở nhà

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm bài cũ:

- Tính giá trị của biểu thức 2x + y tại x = 3

và y = -1 HS làm bài:Giá trị của biểu thức 2x + y tại x = 3 và y = -1 là:

2.3 + (-1) = 5

2 Luyện tập

Các em đã biết cách tính giá trị của biểu thức đại số, hôm nay ta làm bài tập củng cố

Ngày đăng: 27/08/2015, 20:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số (bảng dọc) và - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng t ần số (bảng dọc) và (Trang 16)
Bảng tần số (bảng dọc) và - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng t ần số (bảng dọc) và (Trang 17)
Bảng tần số (bảng dọc) và - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng t ần số (bảng dọc) và (Trang 18)
Bảng tần số (bảng dọc) và - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng t ần số (bảng dọc) và (Trang 19)
Bảng tần số (bảng ngang) và - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng t ần số (bảng ngang) và (Trang 21)
Bảng tần số (bảng ngang) và - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng t ần số (bảng ngang) và (Trang 22)
Bảng trình bày. - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Bảng tr ình bày (Trang 24)
Hình vào tập. - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Hình v ào tập (Trang 27)
Hình vào tập. - TỰ CHỌN TOÁN 7 HKII
Hình v ào tập (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w