Nêu cách làm bài Yêu cầu học sinh làm bài HS theo dõi đọc đề.. Nêu cách làm bài Yêu cầu học sinh làm bài HS theo dõi đọc đề... Nêu cách làm bài Yêu cầu học sinh làm bài HS theo dõi đọc đ
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn:03/01/2015 Tiết 33 Ngày dạy:
HÀM SỐ I.
Mục Tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh biết khái niệm hàm số
2 Kĩ năng : Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
GV: Các bài tập
HS: Xem và chuẩn bị bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập
2 Bài mới:
Các em đã biết hàm số hông nay ta làm bài tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Nhắc lại khái niệm hàm số
Nhắc lại khái niệm hàm
số?
HS nhắc lại, Khái niệm hàm số:
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào sự thay đổi của đại lượng x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn tìm được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Nêu cách làm bài
Yêu cầu học sinh làm bài
HS theo dõi đọc đề
HS: Ta thay các giá trị của biến
x vào hàm số và tính toán
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 5x
- 1
Tính f(-5), f(-4), f(-3), f(2), f(0)
Giải
f(-5) = 5.(-5) -1 = -26 f(-4) = 5.(-4) -1 = -21 f(-3) = 5.(-3) – 1 = -16 f(2) = 5.2 – 1 = 9f(0) = 5.0 -1 = -1
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng HS theo dõi đọc đề Bài 2: Cho hàm số y = f(x) =
Trang 2Yêu câu làm câu a tương
tự bài 1
Nêu cách làm bài câu b
Yêu cầu học sinh làm bài
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
HS: Ta thay các giá trị của biến
y vào hàm số và tìm x
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
x
32
a) Tính f(-1), f(2), f(3), f(31)b) Tìm x khi y=3, y=-4, y=0
Giải
a) f(-1) =
3
2)1.(
3
2 nên x=
62
3
Hoạt động 4: Hướng dẫn làm bài tập 3
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu câu làm câu a tương
tự bài 1
HS theo dõi đọc đề
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
Bài 3: Cho hàm số
y = f(x) = 2x + 1Tính f(1), f(-2), f(5), f(0)
Giải
f(1) = 2.1 +1 =3 f(-2) = 2.(-2) +1 = -3 f(5) = 2.5 +1 = 11 f(0) = 2.0 +1 = 1
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 35 Bổ sung của đồng nghiệp.
Mục Tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh biết khái niệm hàm số
2 Kĩ năng : Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
GV: Các bài tập
HS: Xem và chuẩn bị bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập
2 Bài mới:
Các em đã biết hàm số hôm nay ta tiếp tục làm bài tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Nêu cách làm bài
Yêu cầu học sinh làm bài
HS theo dõi đọc đề
HS: Ta thay các giá trị của biến
x vào hàm số và tính toán
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
2
1
−)
Giải
f (1) = 2.12 + 5 = 7 f(2) = 2.22 + 5 = 13 f(-3) = 2.(-3)2 + 5 = 23 f(0) = 2.0 +5 = 5 f(12) = 2.21 + 5 = 6 f(−21) = 2 (−21) + 5 = 4
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
Trang 4GV ghi bài tập lên bảng.
Yêu câu làm câu a tương
tự bài 1
HS theo dõi đọc đề
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
Bài 2: Cho hàm số y= f(x) =
x
16
Tính f(-4), f(-2), f(8), f(1), f(16)
16
16 =
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3
GV ghi bài tập lên bảng
Nêu cách làm bài
Yêu cầu học sinh làm bài
HS theo dõi đọc đề
HS: Ta thay các giá trị của biến
y vào hàm số và tìm x
HS lên bảng làm bài, học sinh khác nhận xét
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) =
x-1 Tìm x khi y=6, y=-7, y=0, y= 2
1
Giải
y=6 ta có 6 = x-1 suy ra x = 7y=-7 ta có 7 = x-1 suy ra x = 8y=0 ta có 0 = x-1 suy ra x = 1y=
312
1+ =
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp.
………
………
Trang 5………
Trang 6Tuần 21 Ngày soạn: 08/01/2015 Tiết 35 Ngày dạy:
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II.Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke
2 HS: Thước thẳng, compa, êke
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh tự làm câu a
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
HS theo dõi ghi bài
Cho tam giác ABC có AB =
AC Gọi I là trung điểm của BC
a Chứng minh AIBD =DAIC
b Qua điểm A kẻ tia Ax sao cho xAC· =ABI· Chứng minh
Trang 7Yêu cầu học sinh tự làm câu a
AIBø = AIC cần yếu tố nào?
Sau đĩ lên bảng trình bày
Làm bài theo hướng dẫn
⇒Ax // BC
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
AIBø = AIC cần yếu tố nào?
Sau đĩ lên bảng trình bày
Yêu câu tự làm câu b
A C
Nêu 3 yếu tố để hai tam giác bằng nhau Sau đĩ lên bảng trình bày
HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
Bài 3:
Cho góc nhọn xOy Trên tia
Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC
= BD
a) Chứng minh: AD = BC.b) Gọi E là giao điểm AD và
BC Chứng minh: ∆EAC = ∆EBD
Giải
a) OA + AC = OC
OB + BD = OD Mà: OA = OB; AC = BD (gt) ⇒ OC = OD
Xét ∆OAD và∆OBC cĩ:
OA = OB (gt) Ơ: gĩc chung
OD = OC (cmt)
⇒ ∆OAD = ∆OBC (c.g.c)
Trang 8⇒AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )
⇒ Aˆ1=Bˆ1Xét ∆EAC và ∆EBD cĩ:
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II.Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke
2 HS: Thước thẳng, compa, êke
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình HS theo dõi ghi bài.HS vẽ hình Bài 1:
Trang 9Yêu cầu học sinh ghi GT, KL
ABD ACD
∆ = ∆ cần yếu tố nào?
Sau đĩ lên bảng trình bày
Yêu cầu HS tự làm câu b
Gọi học sinh nhận xét
HS lên bảng ghi GT, KL
Nêu 3 yếu tố để hai tam giác bằng nhau Sau đĩ lên bảng trình bày
HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
Cho ∆ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
a) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận
b) Chứng minh
ABD ACD
c) Chứng minh ADB 90∧ = 0Giải
Nhận thấy:
0
ADB ADC 180∧ + ∧ =Suy ra: ·ADB = 900
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
ABI ACI
∆ = ∆ cần yếu tố nào? Sau
đĩ lên bảng trình bày
Yêu câu tự làm câu b
HS theo dõi ghi bài
HS vẽ hình
Nêu 3 yếu tố để hai tam giác bằng nhau Sau đĩ lên bảng trình bày
HS lên bảng làm bài
Bài 2: Cho tam giác ABC
với AB=AC Lấy I là trung điểm BC Trên tia BC lấy điểm N, trên tia CB lấy điểm
M sao cho CN=BM
a) Chứng minh ·ABI = ·ACI
và AI là tia phân giác gĩc BAC
b) Chứng minh AM=AN
Giải
a) ∆ABI = ∆ACI(c-c-c)
Vì AB = AC (gt)
Trang 10Gọi học sinh nhận xét HS nhận xét AI cạnh chung
IB = IC (gt)Nên : ·ABI =·ACIVà BAI CAI¶ =· suy ra AI là tia phân giác gĩc BAC.b) ∆ABM = ∆ACN (c-g-c)Vì: AB = AC (gt)
ˆB C= ˆ (∆ABC cân)
BM = CN ( gt)Nên AM=AN
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
………
………
Trang 11Tuần 22 Ngày soạn: 15/01/2015 Tiết 37 Ngày dạy:
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II.Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke
2 HS: Thước thẳng, compa, êke
Trang 12GIÁO ÁN TỰ CHỌN 7 Giáo viên: ………
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
Nêu cách chứng minh AC = BK
và OC = OK
∆AOC = ∆BOK cần yếu tố nào?
Sau đĩ lên bảng trình bày
HS theo hướng dẫn
HS nhận xét
Bài 1 : Cho đọan thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ các tia Ax và By vuông góc với AB Gọi C là một điểm bất kỳ thuộc tia Ax ( C khác A), đường thẳng vuông góc vơi OC tại O cắt By ở D Tia CO cắt đường thẳng BD
ở K
a) Chứng minh AC = BK và
OC = OK
b) Chứng minh CD = AC + BD
b) Xét ∆DOC vuông và∆DOK vuông có:
OD chung
OC = OK ( Chứng minh a)Vậy: ∆DOC= ∆DOK ( )c g c
⇒ CD = KD (2)Từ (1) và (2) ta có :
KD = BD + BK = BD + AC
⇒CD = BD + AC
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
∆ABC =∆ADE cần yếu tố nào?
HS theo dõi ghi bài
HS vẽ hình
Nêu 3 yếu tố để hai tam giác
Bài 2: Cho ABC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC
a)Chứng minh: ∆ABC =
∆ADE
b) Chứng minh: DE // BC
Giải
12
Trang 133 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
1.Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên làm bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II.Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, thước thẳng, compa, êke
2 HS: Thước thẳng, compa, êke
Hoạt động1: Hướng dẫn làm bài tập1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
Nêu cách chứng minh
DAB ACE= Sau đĩ lên bảng
HS theo dõi ghi bài
HS vẽ hình
HS: DAB ACE· =· cùng phụ với 2
A Sau đĩ lên bảng trình bày
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC Qua đỉnh A kẻ đường thẳng
xy sao cho xy không cắt đoạn thẳng BC Kẻ BD và CE vuông góc với xy ( D∈ xy , E
∈ xy )a) Chứng minh :DAB ACE· =·b) Chứng minh : ABD =
Trang 14Nên ABD = CAE ( cạnh huyền - góc nhọn )
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh vẽ hình
∆OMA = ∆OMB cần yếu tố
nào? Sau đĩ lên bảng trình bày
GV hướng dẫn câu b:
HS lên bảng làm theo hướng dẫn
HS nhận xét
Bài 2: Cho góc nhọn xOy có
Ot là tia phân giác Trên tia
Ot lấy điểm M, qua M vẽ ờng thẳng vuông góc với tia
đ-Ot và cắt Ox tại A, cắt Oy tại B
a) Chứng minh: ∆OMA =
∆OMBb) Trên tia đối của tia Ot lấy điểm C Chứng minh tia CM là phân giác của góc ACB
Giải
a/ Do Ô1 = Ô2 (gt), OM chung, Mˆ1=Mˆ2 (=900) => ∆OMA = ∆OMB (g.c.g)b/ Xét ∆CMA vuông và
∆CMB vuông có:
MA = MB (∆OMA =
∆OMB )
CM chung => ∆CMA = ∆CMB (c.g.c) Suy ra Cˆ1 =Cˆ2 (góc tương ứng) hay CM là tia phân giác của góc ACB
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
Trang 15………
Trang 16Tuần 23 Ngày soạn: 23/01/2015 Tiết 39 Ngày dạy:
THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
2 Kĩ năng
- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm bài cũ: Lồng vào phần làm bài tập.
2 Luyện tập
Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu HS nêu cách lập
bảng tần số (bảng dọc) và
lên bảng trình bày
Nêu cách tính số trung bình
cộng
Yêu cầu lên bảng làm
Thế nào là mốt của dấu
hiệu?
Vậy trong bài tập M0 = ?
HS theo dõi ghi bài
HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày
HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị
HS lên bảng làm bàiHS: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số
Kí hiệu: M0
Bài 1) Lập bảng tần số, tìm số
trung bình cộng và mốt của dãy giá trị của dấu hiệu:
Giảia/ Bảng tần số, số trung bình cộng
Trang 17M0 = 18 Mốt của dấu hiệu là: M0 = 18
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu HS nêu cách lập
bảng tần số (bảng dọc) và
lên bảng trình bày
Nêu cách tính số trung bình
cộng
Yêu cầu lên bảng làm
Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ
Thế nào là mốt của dấu
hiệu?
Vậy trong bài tập M0 = ?
HS theo dõi ghi bài
HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày
HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị
HS lên bảng làm bài
HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét
HS: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số
Kí hiệu: M0
M0 = 2
Bài 2: Số con trong 30 gia đình ở
một tổ được thống kê như sau:
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
c) Tìm mốt của dấu hiệu
Giảia/ Lập bảng tần số của dấu hiệu
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
6
1 4 8 11 n
x 4 3 2 1 0c/ Mốt của dấu hiệu: M0 = 2
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
Trang 18THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
2 Kĩ năng
- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm bài cũ:
Lồng vào phần làm bài tập
2 Luyện tập
Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Gọi HS nêu dấu hiệu
Yêu cầu HS nêu cách lập
bảng tần số (bảng dọc) và
lên bảng trình bày
Nêu cách tính số trung bình
cộng
Yêu cầu lên bảng làm
Yêu cầu học sinh nêu nhận
xét và tìm M0
Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ
HS theo dõi ghi bài
HS nêu dấu hiệu
HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày
HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị
HS lên bảng làm bài
HS nêu nhận xét, M0 = 8 và 9
HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét
Bài 1:
Một GV theo dõi thời gian làm 1 bài toán của 30hs
a/ Dấu hiệu ở đây là gì?
b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và nêu nhận xét?
c/ Tìm M0? d/ Vẽ biểu đồ đoạnthẳng?
Trang 19Nhận xét: * Thời gian làm bài ít nhất là 5 phút.
* Thời gian làm bài nhiều nhất là
14 phút
* Phần đông làm bài trong khoảng 8 đến 10 phútc/ M0 = 8 và M0 = 9d/ Biểu đồ đoạn thẳng:
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Gọi HS nêu dấu hiệu
Yêu cầu HS nêu cách lập
bảng tần số (bảng dọc) và
lên bảng trình bày
Nêu cách tính số trung bình
cộng
Yêu cầu lên bảng làm
HS theo dõi ghi bài
HS đứng tại chỗ nêu dấu hiệu
HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày
HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị
HS lên bảng làm bài, học sinh còn lại làm vào tập và nhận xét
Bài 2/ Điểm kiểm tra môn toán
học sinh lớp 7A được ghi lại:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
Giải a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn
toán của mỗi học sinhb) Bảng tần số và giá trị trung bình:
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
Trang 205 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
………
………
Trang 21Tuần 24 Ngày soạn: 30/01/2015 Tiết 41 Ngày dạy:
THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
2 Kĩ năng
- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm bài cũ:
Lồng vào phần làm bài tập
2 Luyện tập
Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Gọi HS nêu dấu hiệu
Yêu cầu HS nêu cách lập
bảng tần số (bảng ngang) và
lên bảng trình bày
Yêu cầu học sinh nêu nhận
xét
Nêu cách tính số trung bình
cộng theo công thức
Yêu cầu lên bảng làm
Yêu cầu học sinh tìm M0
HS theo dõi ghi bài
HS nêu dấu hiệu
HS: Lập theo hai dòng, dòng thứ nhất ghi giá trị x, dòng thứ hai ghi tần số n
Sau đó lên bảng trình bày
HS nêu nhận xét
N
n x n
x n x n
32 32 36 30 32 36 28
30 31 28 32 32 30 32
31 45 28 31 31 32 31a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và nhận xét?c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Trang 22Nhận xét :-Người nhẹ nhất : 28 kg-Người nặng nhất : 45 kg -Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng 30kg đến 32kg.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu:
X =28.3 30.3 31.5 36.2 45+ +20 + + ≈ 31,9 kg
M0 = 32
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Gọi HS nêu dấu hiệu, số các
giá trị
Yêu cầu HS nêu cách lập
bảng tần số (bảng ngang) và
lên bảng trình bày
Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ
Yêu cầu tính số trung bình
cộng như bài 1
HS theo dõi ghi bài
HS nêu dấu hiệu, số các giá trị
HS: Lập theo hai dòng, dòng thứ nhất ghi giá trị x, dòng thứ hai ghi tần số n
Sau đó lên bảng trình bày
HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét
HS lên bảng làm bài
Bài 2:
Theo dõi thời gian (giây) chạy 100m của 40 học sinh, giáo viên ghi lại ở bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị?
b) Lập bảng tần số
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt
Giải
a) Dấu hiệu là thời gian chạy 100m của 40 học sinh Có 40 giá trị
b) Bảng tần số:
c) Biểu đồ đoạn thẳng:
Trang 23d) Số trung bình cộng:
14.1 15.12 16.10 17.9 18.4 19.4 X
40 655
16,375 40
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
1 Kiến thức
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số , biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
2 Kĩ năng
- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thức tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, phấn màu
Trang 242 HS: Oân bài ở nhà, thước thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm bài cũ:
Lồng vào phần làm bài tập
2 Luyện tập
Các em đã biết các kiến thức ở chương thống kê, hôm nay ta làm bài tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Gọi HS nêu dấu hiệu
Yêu cầu HS nêu cách lập bảng
tần số (bảng ngang) và lên
bảng trình bày
Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ
Yêu cầu tính số trung bình
cộng theo công thức
HS theo dõi ghi bài
HS nêu dấu hiệuHS: Lập theo hai dòng, dòng thứ nhất ghi giá trị x, dòng thứ hai ghi tần số n
Sau đó lên bảng trình bày
HS lên bảng vẽ biểu đồ, học sinh còn lại làm bài và nhận xét
HS lên bảng làm bài
Bài 1:
Thống kê điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của một lớp 7A được ghi lại nhự sau như sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì ?
b Hãy lập bảng “tần số”
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d Sử dụng công thức tính số trung bình cộng , tính điểm trung bình bài kiểm học kì I môn Toán của lớp 7A
Giải
a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra học
kì môn toán của mỗi học sinh lớp 7A
b Bảng “tần số”
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 25d Điểm trung bình bài kiểm học
kì I môn Toán của lớp 7A
k k k
x n x n x n X
= + + +
=
+ + + + + + +
=
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Gọi HS nêu dấu hiệu
Yêu cầu HS nêu cách lập bảng
tần số (bảng dọc) và lên bảng
trình bày
Nêu cách tính số trung bình
cộng
Yêu cầu lên bảng làm
Yêu cầu học sinh nêu nhận xét
và tìm M0
HS theo dõi ghi bài
HS nêu dấu hiệu
HS: Lập theo hai cột, cột thứ nhất ghi giá trị x, cột thứ hai ghi tần số n Sau đó lên bảng trình bày
HS: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị
HS lên bảng làm bài
HS nêu nhận xét, M0=7 và 10
Bài 2:
Thời gian giải một bài tập của
40 học sinh được cho như sau (Tính theo phút)
a Hãy cho biết dấu hiệu
b Hãy lập bảng tần số Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Trang 26M0=7 và 10
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
………
………
Trang 27Tuần 25 Ngày soạn: 05/02/2015 Tiết 43 Ngày dạy:
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh
các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của tam
Các em đã biết 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, hơm nay ta luyện tập
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình
trên bảng HS còn lại vẽ
A, kẻ MB ⊥Oy tại B
a Chứng minh:MA =MB.b.Đường thẳng BM cắt tia Ox tại D và đường thẳng AM cắt tia Oy tại E
Chứng minh: MD = ME Chứng minh: OM ⊥DE
Giải
a)∆OAM = ∆OBM (cạnh huyền- góc nhọn)
⇒ MA =MB
Trang 28Yêu cầu học sinh làm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình
trên bảng HS còn lại vẽ
hình vào tập
Để MA = MB cần chứng
minh hai tam giác nào bằng
nhau? Hãy chỉ ra các điều
kiện bằng nhau?
Giải thích ∆OAB là tam
a Chứng minh: MA = MB
b Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
Giải
a) Xét ∆AMO và ∆BMO có:AOM = BOM (vì OM là phân giác)
OAM = OBM = 900 ( vì MA
⊥ Ox; MB ⊥Oy)
OM là cạnh huyền chung
⇒ ∆AMO = ∆BMO (cạnh huyền góc nhọn)
⇒ MA = MB b) Vì ∆AMO = ∆BMO ⇒
OA = OB (hai cạnh tương ứng) Vậy ∆OAB là tam giác cân
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
Trang 291 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh
các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập
2 Luyện tập
Các em đã biết 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, hơm nay ta luyện tập
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình
trên bảng HS còn lại vẽ hình
Bài 1:
Cho ∆ABC vuông tại A (
AB < AC ) , BE là tia phân giác (E∈ AC) Dựng EH
⊥ BC tại H a) CMR : ∆AEH cân b) Gọi I là giao điểm của AB và EH CMR : AI
Do đó ∆ ABE = ∆HBE ( cạnh huyền- góc nhọn)Suy ra: AE = HE (cạnh
Trang 30Nêu cách làm câu b.
Yêu cầu học sinh làm bài
tương ứng)Nên: ∆AEH cân tại E
b) Xét ∆AEI và ∆HEC có:
AE = HE (Chứng minh a)
0
90ˆ
ˆ =H =
A
C E H I E
Suy ra ∆AEI =∆HEC g)
(g-c-Nên AI = HC
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình
trên bảng HS còn lại vẽ hình
Yêu cầu học sinh làm bài
GV hướng dẫn câu b
NEM cân tại N
⇑NM=NE
HS lên bảng làm bài
HS làm bài theo hướng dẫn, hoc sinh còn lại làm vào tập và nhận xét
Bài 2:
Cho AEM vuông tại E (EM < EA) , có EA= 16 cm , AM = 20 cm
a)Tính EMb) Vẽ trung trực d của đoạn thẳng EM , d cắt AM và
EM lần lượt tại N và I Chứng minh NEM cân
Giải
a)Áp dụng định lí Pytago vào EAM vuông tại E, ta có:
AM2=EA2+EM2
⇒ EM2= AM2-EA2=202
-162= =400-256=144
⇒EM = 144 = 12 (cm)b) Xét NIM vuông tại I và NIE vuông tại I có:
NI chung IM=IE (gt)
⇒NIM=NIE ( hai cạnh góc vuông)
⇒ NEM cân tại N
3 Củng cố.
Trang 31Nhắc lại cách giải các dạng toán trên.
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
………
………
Trang 32Tuần 26 Ngày soạn: 26/02/2015 Tiết 45 Ngày dạy:
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG, TAM GIÁC CÂN I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh
các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau, biết áp dụng định lí Py-ta- go Vận dụng kiến thức tam giác cân
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập
2 Luyện tập
Các em đã biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, tam giác cân, định lí Py-ta- go hơm nay ta luyện tập củng cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
- HS lên bảng tính µA = ?
Bài 1: Cho tam giác ABC
cân tại A, biết µC= 470 Tính góc A và góc B
µA + 470 + 470 = 1800
µA = 1800 – 940 = 860Vậy µA = 860; µB= 470
Yêu cầu học sinh nhận xét bài
làm
HS nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
Trang 33GV ghi bài tập lên bảng.
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình trên
bảng HS còn lại vẽ hình vào
tập
HS theo dõi ghi bài
cân tại A, gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
AC và AB Chứng minh rằng BE = CF
VEBC = VFCB
⇓
BE = CFYêu cầu học sinh nhận xét bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3
GV ghi bài tập lên bảng
GV vẽ hình lên bảng
HS theo dõi ghi bài
Yêu cầu HS áp dụng định lí Py
tago vào tam giác ABH vuông
có điều gì?
1HS lên bảng làm bài theo hướng dẫn, học sinh còn lại làm bài và nhận xét
Trang 34Bài 3: Cho ∆ ABC cân tại
A, đường cao AH Biết AB=5cm, BC=6cm
Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
⇒ BH = HC = BC : 2 = 6 :
2 = 3Trong tam giác ABH vuơng cĩ:
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh
các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
Trang 35II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, thước thẳng, eke phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà, dụng cụ vẽ hình
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong làm bài tập
2 Luyện tập
Các em đã biết các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác câc hơm nay ta làm bài tập củng
cố kiến thức
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình
trên bảng HS còn lại vẽ hình
vào tập
HS theo dõi ghi bài
tại A (µA<900), vẽ BD ⊥
AC và CE ⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE a) Chứng minh : ∆ ABD =
∆ ACEb) Chứng minh ∆ AED cânc) Chứng minh AE = AD
và EH = DH Giải
a) Xét ∆ ABD vuông và
∆ ACE vuông cĩ:
AB = AC (gt) ; µA
chung Vậy ∆ ABD = ∆ ACE (ch - gn)
⇒AD = AE (cạnh tương ứng )
Yêu cầu HS tự chứng minh câu
a
Tại sao tam giác AED cân
GV hướng dẫn câu c
Trang 36Yêu cầu học sinh nhận xét bài
làm
HS nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu 1 học sinh vẽ hình
trên bảng HS còn lại vẽ hình
vào tập
HS theo dõi ghi bài
cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC) Chứng minh rằng HB = HC
Giải
Xét tam giác ABH vuông
Yêu cầu học sinh nêu cách
chứng minh
Yêu cầu học sinh làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
………
………
Trang 37………
Trang 38Tuần 27 Ngày soạn: 06/03/2015 Tiết 47 Ngày dạy:
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cách tính giá trị của một biểu thức đại số
2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm bài cũ:
Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những
giá trị cho trước của các biến ta làm thế nào?
HS trả lời:
Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào các biểu thức rồi thực hiện phép tính
2 Luyện tập
Các em đã biết cách tính giá trị của biểu thức đại số, hôm nay ta làm bài tập củng cố
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh nêu cách
làm bài
Gọi HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
Gọi HS nhận xét
HS theo dõi ghi bài
HS:Ta thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
HS trình bày bài giải
Giải
a/ Với x = 0 thì 5x2 + 3x – 1 = 5.02 + 3.0 – 1
= –1
b/ Với x = –1 thì 5x2 + 3x – 1 = 5(–1)2 + 3(–1) –1 = 5 – 3 – 1 = 1
c/ Với x =
31 thì 5x2 + 3x –
Trang 391 = 5(
3
1)2 + 3
3
1 –1 =
95
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh nêu cách
làm bài
Gọi HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
HS theo dõi ghi bài
HS:Ta thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
HS trình bày bài giải
HS nhận xét
Bài 2: Tính giá trị của biểu
thức :
a/ 3x – 5y + 1 tại x = 31; y = 5
1
−
b/ 3x2 – 2x – 5 tại x = 1; x = –1; x =
35
c/ x – 2y2 + z3 tại x = 4; y = –1; z = –1
Giải
a/ Với x = 31; y = −51 thì 3x – 5y + 1 = 3(
3
1) – 5(
5
1
−) + 1 = 3
b/
Với x = 1 thì 3x2 – 2x – 5
= 3(1)2 – 2(1) – 5 = – 4 Với x = –1 thì 3x2 – 2x – 5
= 3(–1)2 – 2(–1) – 5 = 0
Với x =
3
5 thì 3x2 – 2x – 5
= 3(35)2 – 2(35) – 5 = 0
c/ Với x = 4; y = –1; z = –1 thì: x – 2y2 + z3 = 4 – 2(–1)2 + (–1)3 = 4 – 2 – 1=1
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3
GV ghi bài tập lên bảng
Yêu cầu học sinh nêu cách
làm bài
Gọi HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
HS theo dõi ghi bài
HS:Ta thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
HS trình bày bài giải
HS nhận xét
Bài 3: Tính giá trị của biểu
thức :
x2 – 5x tại x = 1; x = –1; x =2
1
Giải
Trang 40Với x = 1 thì x2 – 5x = 12 – 5.1 = – 4
Với x = –1 thì x2 – 5x
= (–1)2 – 5(–1) = 1 + 5 = 6Với x =
2
1 thì x2 – 5x
= (12)2 – 5(12) = −49
3 Củng cố.
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
4 Hướng dẫn về nhà.
Học bài
Xem lại các bài tập đã giải
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
1 Kiến thức: Củng cố cách tính giá trị của một biểu thức đại số
2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các bài tập, phấn màu
2 HS: Oân bài ở nhà
III/ Tiến trình dạy học:
1 Kiểm bài cũ:
- Tính giá trị của biểu thức 2x + y tại x = 3
và y = -1 HS làm bài:Giá trị của biểu thức 2x + y tại x = 3 và y = -1 là:
2.3 + (-1) = 5
2 Luyện tập
Các em đã biết cách tính giá trị của biểu thức đại số, hôm nay ta làm bài tập củng cố